THẢO QUYẾT MINHTên khác: đậu ma, lạc giời, giả lục đậu,...BPD: hạt của cây muồng hạt già TPHH: antraglucosid, protid, chất nhớt, chất béo, sắc tốVị: mặn, tính bình Quy kinh: can, th
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT MIỀN NAM
KHOA DƯỢC
BÀI GIẢNG DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN
PHÁP HẠ, PHÁP TIÊU
Trang 33 Phân loại
HẠ PHÁP
Hàn hạNhuận hạCông bổ
kiêm thiÔn hạ
Táo bón thực nhiệtPhù thủng
Đại tiện bí do sốt kéo
dài
Đại tiện bí do chính
khí hư nhược
Trang 4THẢO QUYẾT MINH
Tên khác: đậu ma, lạc giời, giả lục đậu, BPD: hạt của cây muồng (hạt già)
TPHH: antraglucosid, protid, chất nhớt, chất béo, sắc tốVị: mặn, tính bình
Quy kinh: can, thậnTác dụng: thanh can, ích thận, thanh can hỏa, trừ phong nhiệt
làm sáng mắt, thông tiện, Cách dùng: dùng (hạt) sống hoặc sao, có thể tán bột hay sắc
uống để điều trị táo bónLiều dùng: 6-10g
Trang 5VỪNG ĐEN
Tên khác: hắc chi maBPD: hạt
TPHH: chất dầu, protein, cholin, phytin, methioninVị: ngọt tính bình
Quy kinh: phế, vị, can, thậnTác dụng: chữa can thận suy yếu, ù tai, hoa mắt, chóng mặt,
đại tiện, bí táo, râu tóc bạc sớmCách dùng: sao qua trộn với mật ong (30g) ăn vài lần trong
ngàyLiều dùng: 40-50g
Trang 6Quy kinh: tâm, canTác dụng: hoạt huyết, trừ ứ, nhuận tràngLiều dùng: 4-8g
Cách dùng; sắc uống
Trang 8ĐẠI THỪA KHÍ THANG
VỊ THUỐCTRÍVỊ DL YHCTDL YHHĐHOẠT CHẤT
ĐẠI HOÀNG(8-16g)
QUÂNTẢ NHIỆT THÔNG
TIỆN TÁO BÓN, LỢI TIỂU, BẢO VỆ
GAN
ANTHRANOID
MANG TIÊU(6-12G)
THẦNTẢ NHIỆT NHYỄN
KIÊN, THANH NHIỆT TẢ HỎA
TẨY SỔ, NHUẬN TRƯỜNG, THANH NHIỆT
SODIUM SULFATE
CHỈ THỰC(8-16G)
TÁPHÁ KHÍ TIÊU
TÍCH, HÓA ĐÀM TRỪ BỈ
CƯỜNG TIM, TĂNG HUYẾT ÁP, LỢI TIỂU
TINH DẦU
HẬU PHÁC(8-16G)
SỨTÁO THẤP, HẠ
KHÍ TIÊU ĐÀM BÌNH SUYỄN
HẠ HUYẾT ÁPKHÁNG
KHUẨN
PHENOL, TINH DẦU
Trang 9ĐẠI THỪA KHÍ THANG
1 Cách dùng:
Nấu sôi hậu pháp và chỉ thực ( 3-5 phút)Thêm tiếp đại hoàng vào sắc rồi lọc bỏ bãCho mang tiêu hoặc huyền minh phấn (chất tinh chế của
mang tiêu) vào trộn tam đem dùngNgày dùng 1 thang
2 Tác dụng chung:
Công hại nhiệt tích ở đại tràngTả hỏa giải độc, tiết nhiệt lợi độcTiêu đờm, bỉ mãn
Trang 10ĐẠI THỪA KHÍ THANG
3 Chống chỉ định
Trang 11TAM VẬT BỊ CẤP HOÀN
VỊ THUỐCVỊ TRÍDL YHCTDL YHHĐHOẠT
CHẤT
BA ĐẬU CHẾ( 30G )
QUÂNKHAI KẾT,
THÔNG BÍ TRỊ TÁO BÓN TINH DẦU
CAN KHƯƠNG( 30G )
TÁ, SỨTẨY RỬA
TRÀNG VỊ, HẠN CHẾ ĐỘC
LỢI TIÊU HÓA, TÁO BÓN
TANINARTHARANOID
Trang 12TAM VẬT BỊ CẤP HOÀN
1 Cách dùng
Ba đậu vỏ ép hết dầu Các vị khác sấy khô, tán thành bột mịn làm thành
hoàn với mật ong Mỗi lần uống từ 1-2g với nước ấm
2 Tác dụng
Công trục hàn tích
Trang 14 Quy kinh: chủ yếu kinh phế
2 Một số cây dược liệu:
Mã tiền Hoàng bá
Trang 15NHŨ HƯƠNG
Tên khác: đào lộn hột BPD: nhựa cây
TPHH: acid mastiric , masticolic, tinh dầu diphinen. Tính vị : cay, đắng, tính ôn
Quy kinh: tâm, can, tỳ Tác dụng: hoạt huyết, định thống tri, tắc kinh đau
vùng thượng vị, đau phong tê thấp Cách dùng: dạng bột , cao dùng 3 - 6g/ngày
Trang 16MÃ TIỀN
Tên khác: BPD: hạt phơi khô TPHH: strychnine, brucine, cloubrine Tính vị: đắng , tính hàn, có độc
Quy kinh: can, tỳ Tác dụng: tiêu thủng, tán kết, thông lạc chỉ thống. Cách dùng: hạt mã tiền cũng được sao vàng cùng
với dầu mè, đem tán thành bột, dùng 2 lần mỗi ngày 1,5g
Trang 17thuốc
Trang 18thuốc bột.
Trang 19TỨ QUÂN TỬ THANG
VỊ THUỐCTRÍVỊ DL YHCTDL YHHĐHOẠT CHẤT
Đảng sâm(8-12G)
QUÂNKiện tỳ, ích khí
dưỡng Bổ máu, suy nhược, ăn không
ngon, thiếu máu
Saponin, đường tinh bột
Bạch truật (8-12G)
THẦNKiện tỳ, táo thấpTiêu hóa, trị đau
dạ dày, bụng đầy hơi
Tinh dầu
Bạch linh(12G)
TÁKiện tỳ, thẩm thấpLợi tiểu, ăn không
tiêu, ho có đờm Đường, chất khoángCam thảo
(4-8G)
SỨBổ chung hòa vịcảm ho, viêm
họng Tinh bột, saponin
Trang 20CÔNG DỤNG, CÁCH DÙNG
• Ứng dụng lâm sàng : bổ trung khí kiện tỳ vị, chữa rối loạn tiêu hóa
• Cách dùng : tán bột mịn, mỗi lần uống 8-12g sắc nước uống
• Tượng kị: không dùng cho người mang thai, thận trọng với người suy kiệt
Trang 21BẢO HÒA HOÀN
VỊ THUỐCVỊ TRÍDL YHCTDL YHHĐHOẠT
CHẤT
Sơn Tra 60g
QuânTiêu thực tích,
tiêu nhục Chữa đau bụng, sản hậu, huyết ứ acid hữu cơ, vitaminThần khúc
20g
ThầnTiêu tích dẫn trệ ăn không tiêu,
nôn, cảm mạo Tinh dầu, tinh bột ankaloidLa bặc tử
10g
SứThanh nhiệt tán
kết Mụn nhọt, ban sởi, mẩn ngứa Saponin, ankaloid
Trang 22CÔNG DỤNG, TÁC DỤNG
• Ứng dụng lâm sàng : chữa chứng ứ trệ, tức ngực,trị ho,nôn
• Cách dùng : tán bột trộn đều luyện mật làm hoàn mỗi lần uống 6-12g ngày 2 lần
• Tương kị: không dùng cho người mang thai, thận trọng với người suy kiệt