1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG - DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN - PHÁP HẠ, PHÁP TIÊU

22 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Pháp hạ, pháp tiêu
Trường học Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Miền Nam
Chuyên ngành Dược học cổ truyền
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 662,5 KB

Nội dung

THẢO QUYẾT MINHTên khác: đậu ma, lạc giời, giả lục đậu,...BPD: hạt của cây muồng hạt già TPHH: antraglucosid, protid, chất nhớt, chất béo, sắc tốVị: mặn, tính bình Quy kinh: can, th

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT MIỀN NAM

KHOA DƯỢC

BÀI GIẢNG DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN

PHÁP HẠ, PHÁP TIÊU

Trang 3

3 Phân loại

HẠ PHÁP

Hàn hạNhuận hạCông bổ

kiêm thiÔn hạ

Táo bón thực nhiệtPhù thủng

Đại tiện bí do sốt kéo

dài

Đại tiện bí do chính

khí hư nhược

Trang 4

THẢO QUYẾT MINH

Tên khác: đậu ma, lạc giời, giả lục đậu, BPD: hạt của cây muồng (hạt già)

TPHH: antraglucosid, protid, chất nhớt, chất béo, sắc tốVị: mặn, tính bình

Quy kinh: can, thậnTác dụng: thanh can, ích thận, thanh can hỏa, trừ phong nhiệt

làm sáng mắt, thông tiện, Cách dùng: dùng (hạt) sống hoặc sao, có thể tán bột hay sắc

uống để điều trị táo bónLiều dùng: 6-10g

Trang 5

VỪNG ĐEN

Tên khác: hắc chi maBPD: hạt

TPHH: chất dầu, protein, cholin, phytin, methioninVị: ngọt tính bình

Quy kinh: phế, vị, can, thậnTác dụng: chữa can thận suy yếu, ù tai, hoa mắt, chóng mặt,

đại tiện, bí táo, râu tóc bạc sớmCách dùng: sao qua trộn với mật ong (30g) ăn vài lần trong

ngàyLiều dùng: 40-50g

Trang 6

Quy kinh: tâm, canTác dụng: hoạt huyết, trừ ứ, nhuận tràngLiều dùng: 4-8g

Cách dùng; sắc uống

Trang 8

ĐẠI THỪA KHÍ THANG

VỊ THUỐCTRÍVỊ DL YHCTDL YHHĐHOẠT CHẤT

ĐẠI HOÀNG(8-16g)

QUÂNTẢ NHIỆT THÔNG

TIỆN TÁO BÓN, LỢI TIỂU, BẢO VỆ

GAN

ANTHRANOID

MANG TIÊU(6-12G)

THẦNTẢ NHIỆT NHYỄN

KIÊN, THANH NHIỆT TẢ HỎA

TẨY SỔ, NHUẬN TRƯỜNG, THANH NHIỆT

SODIUM SULFATE

CHỈ THỰC(8-16G)

TÁPHÁ KHÍ TIÊU

TÍCH, HÓA ĐÀM TRỪ BỈ

CƯỜNG TIM, TĂNG HUYẾT ÁP, LỢI TIỂU

TINH DẦU

HẬU PHÁC(8-16G)

SỨTÁO THẤP, HẠ

KHÍ TIÊU ĐÀM BÌNH SUYỄN

HẠ HUYẾT ÁPKHÁNG

KHUẨN

PHENOL, TINH DẦU

Trang 9

ĐẠI THỪA KHÍ THANG

1 Cách dùng:

Nấu sôi hậu pháp và chỉ thực ( 3-5 phút)Thêm tiếp đại hoàng vào sắc rồi lọc bỏ bãCho mang tiêu hoặc huyền minh phấn (chất tinh chế của

mang tiêu) vào trộn tam đem dùngNgày dùng 1 thang

2 Tác dụng chung:

Công hại nhiệt tích ở đại tràngTả hỏa giải độc, tiết nhiệt lợi độcTiêu đờm, bỉ mãn

Trang 10

ĐẠI THỪA KHÍ THANG

3 Chống chỉ định

Trang 11

TAM VẬT BỊ CẤP HOÀN

VỊ THUỐCVỊ TRÍDL YHCTDL YHHĐHOẠT

CHẤT

BA ĐẬU CHẾ( 30G )

QUÂNKHAI KẾT,

THÔNG BÍ TRỊ TÁO BÓN TINH DẦU

CAN KHƯƠNG( 30G )

TÁ, SỨTẨY RỬA

TRÀNG VỊ, HẠN CHẾ ĐỘC

LỢI TIÊU HÓA, TÁO BÓN

TANINARTHARANOID

Trang 12

TAM VẬT BỊ CẤP HOÀN

1 Cách dùng

 Ba đậu vỏ ép hết dầu Các vị khác sấy khô, tán thành bột mịn làm thành

hoàn với mật ong Mỗi lần uống từ 1-2g với nước ấm

2 Tác dụng

 Công trục hàn tích

Trang 14

 Quy kinh: chủ yếu kinh phế

2 Một số cây dược liệu:

 Mã tiền Hoàng bá

Trang 15

NHŨ HƯƠNG

 Tên khác: đào lộn hột BPD: nhựa cây

 TPHH: acid mastiric , masticolic, tinh dầu diphinen. Tính vị : cay, đắng, tính ôn

 Quy kinh: tâm, can, tỳ Tác dụng: hoạt huyết, định thống tri, tắc kinh đau

vùng thượng vị, đau phong tê thấp  Cách dùng: dạng bột , cao dùng 3 - 6g/ngày

Trang 16

MÃ TIỀN

 Tên khác:  BPD: hạt phơi khô TPHH: strychnine, brucine, cloubrine Tính vị: đắng , tính hàn, có độc

 Quy kinh: can, tỳ Tác dụng: tiêu thủng, tán kết, thông lạc chỉ thống. Cách dùng: hạt mã tiền cũng được sao vàng cùng

với dầu mè, đem tán thành bột, dùng 2 lần mỗi ngày 1,5g

Trang 17

thuốc

Trang 18

thuốc bột.

Trang 19

TỨ QUÂN TỬ THANG

VỊ THUỐCTRÍVỊ DL YHCTDL YHHĐHOẠT CHẤT

Đảng sâm(8-12G)

QUÂNKiện tỳ, ích khí

dưỡng Bổ máu, suy nhược, ăn không

ngon, thiếu máu

Saponin, đường tinh bột

Bạch truật (8-12G)

THẦNKiện tỳ, táo thấpTiêu hóa, trị đau

dạ dày, bụng đầy hơi

Tinh dầu

Bạch linh(12G)

TÁKiện tỳ, thẩm thấpLợi tiểu, ăn không

tiêu, ho có đờm Đường, chất khoángCam thảo

(4-8G)

SỨBổ chung hòa vịcảm ho, viêm

họng Tinh bột, saponin

Trang 20

CÔNG DỤNG, CÁCH DÙNG

• Ứng dụng lâm sàng : bổ trung khí kiện tỳ vị, chữa rối loạn tiêu hóa

• Cách dùng : tán bột mịn, mỗi lần uống 8-12g sắc nước uống

• Tượng kị: không dùng cho người mang thai, thận trọng với người suy kiệt

Trang 21

BẢO HÒA HOÀN

VỊ THUỐCVỊ TRÍDL YHCTDL YHHĐHOẠT

CHẤT

Sơn Tra 60g

QuânTiêu thực tích,

tiêu nhục Chữa đau bụng, sản hậu, huyết ứ acid hữu cơ, vitaminThần khúc

20g

ThầnTiêu tích dẫn trệ ăn không tiêu,

nôn, cảm mạo Tinh dầu, tinh bột ankaloidLa bặc tử

10g

SứThanh nhiệt tán

kết Mụn nhọt, ban sởi, mẩn ngứa Saponin, ankaloid

Trang 22

CÔNG DỤNG, TÁC DỤNG

• Ứng dụng lâm sàng : chữa chứng ứ trệ, tức ngực,trị ho,nôn

• Cách dùng : tán bột trộn đều luyện mật làm hoàn mỗi lần uống 6-12g ngày 2 lần

• Tương kị: không dùng cho người mang thai, thận trọng với người suy kiệt

Ngày đăng: 23/09/2024, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN