1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thực hành lý sinh

106 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác Định Năng Lượng Hoạt Hóa Của Quá Trình Co Bóp Tim Ếch Tách Rời
Tác giả Phạm Thị Bõ
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Lý Sinh
Thể loại Giáo Trình
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 13,37 MB

Nội dung

Thực hành lý sinhThực hành lý sinh Thực hành lý sinh Thực hành lý sinhThực hành lý sinhThực hành lý sinh Thực hành lý sinh Thực hành lý sinh Thực hành lý sinh v Thực hành lý sinh Thực hành lý sinh Thực hành lý sinh Thực hành lý sinh

THỰC HANHDụng cụ, hóa chất và vật liệu

"~.1'kéo to sắc nà = l cuộn chỉ: ơ wot Lkhay m6 ý hoặc bàn n mổ -

_=.„ 4 ống thủy tỉnh hình trụ có 2 chiều đài 7 - 8cm oe Lg nap day bang lá nhôm hoặc nhựa, Ở giữa được duc một lỗ có đường

- kính bằng đường kính 6 ống thủy tính- ca - 6 cốc thủy tình loại 100 ml

- 1 mấy so màu để xác định mật độ quang học của dung dịch -

- 100 ml dung dich xanh methylen 0,05% trong dung dich sinh li - 1000 ml dung dich sinh li dùng cho động v vật biến nhiệt

` 2 pipet loại 5-10 mÌ \ và giá để pipet - 2 khan lau ding để r mổ | | - 2con ếch cho mỗi nhóm sinh \ viên n thực tập

2 Các bước tiến hành mo 2 1, Chuẩn bị túi da éch

- 'Mãi nhóm bắt hai con ếch, dùng kim chọc | tủy cho ếch bất động Cẩn thận lột lấy da của bốn bắp chân ếch sao cho không bị thủng để làm các túi da ếch Dùng hai © chiếc, một để nguyên, chiếc kia lộn ngược | lại cho biểu mô vào trong rồi ngâm vào dung dịch sinh li cho da ếch giữ nguyên trạng thái sinh lí bình thường Hai chiếc - Hình 5 Mẫu túi da ếch còn lại làm như trên nhưng ngâm trong a ống thủy tinh hình trụ; cồn 96° với thời gian là 20 phút nhằm giết b túi da ếch được ngâm trong chết da ếch m — dung dịch

- Dùng chỉ buộc một đầu của những túi da ếch đã chuẩn bị trên vào các ống thủy tinh hình trụ, còn đầu kia buộc túm lại Cho dung dịch sinh lí vào túi để kiểm tra xem túi có bị dò rỉ không Nếu không, đổ dung dịch

13 sinh lí đi rồi cho dung dịch xanh methylen 0;05% vào và nhúng các túi © này vào các cốc đựng một lượng dung dịch sinh lí bằng nhau

Chú ý sao cho mức xanh methylen trong túi cao bằng mức dung dịch sinh lí trong cốc (hình 5)

2.2 Quan sát hiện tượng thấm của xanh methylen qua các túi da ếch ` Ệ ơ

- Đặt các cốc có túi da ếch trên vào bình ổn nhiệt có nhiệt độ 22°C trong rd 40 phút Sau đó nhận xét bằng mắt thường xem Xanh methylen i L- —- khuyéch tán từ trong ra ngoài theo chiểu nào : từ mô liên kết ra biểu mô Ỷ hay ngược lại từ biểu mô ra mô liên kết? Đồng thời so sánh với những túi : đã ngâm trong cồn xem có nhận xét gì, ‘ghi, các nhận xét vào vd va bao cáo kết quả với can bộ hướng dẫn thực hành, 4

2.3 Dinh luong xanh methylen da thém qua da ếch : a Dung dé thi chuẩn :

Sau khi đặt các túi da ếch vào bình'ổn nhiệt, trong khi chờ đợi kết - quả, nhanh chóng chuẩn bị các dung dịch xanh methylen có các nồng | độ: 0,002; 0,004; 0,006; O, 008; 0 ;01; 0,02; 0,04% trong dung dịch sinh | lí Dùng máy so màu xác định mật độ quang hoc (D) cua các dung ; dich vừa pha Dựng đồ thị biểu diễn sự phu t thuộc r mật độ quang học vào nồng độ, ta có đồ thị chuẩn ` `": “ : b Xác định lượng xanh methylen da thấm quada - T Đau 40 phút (hoặc lâu hơn nếu có thời gian) nhấc bỏ các túi da ếch ra | khéi cac cốc, dùng đũa thủy tỉnh khuấy đều dung dịch trong cốc rồi đem xác định mật độ quang học trên : mấy so màu Dựa vào đồ thị ' tế chuẩn: xác định nồng độ xanh methylen đã thấm qua đa ra ngoài `

3 ết quả thực hành a ọĂšẼễỶ va SỐ

Kết quả thu được lập thành bang số liệu ơ Ta : Fr

Bảng tổng hợp s số liệu ị "NV Đối Dạ ngâm trong dung dịch sinh lí Da ngâm trong cồn foe dii tượ 5

“ nghiên cứu Dị | D; | D; D nồng độ | D, | D; | D; | Dtrung | nổng độ m: trung (C) bình (C) bình hi

Biểu mô Ở trong ro: có „ ˆ Biểu mô ở ngoài - ` _ (m

II I iM ị i I | | | lÌ

IÌ | | | lt il ii Py

(có bao nhiêu phân tử nước chuyển từ B sang A — Hình 10 Thí nghiệm quan sát hiện thì có bấy nhiêu chuyển từ A sang B) áp suat _ tugng thẩm thấu

'đo cột chất lỏng gây nên đạt giá trị (P,) Đại lượng này có thể dụng đặc trưng định lượng cho áp suất thẩm thấu của dung dich

Trong thực tế, có một màng bán thấm lí tưởng như vậy để quan sát và xác định áp suất thẩm thấu một cách trực tiếp là rất khó, cho nên người ta thường :đo áp suất thẩm thấu bằng phương pháp gián tiếp dựa trên nguyên tắc về sự phụ thuộc của áp suất hơi trên bề mặt vào nồng độ dung dịch Dung dịch nào có nồng độ:cao (tương ứng có áp suất thẩm thấu lớn) thì áp suất hơi trên bề mặt của nó nhỏ Ngược lại,dung dịch nào có nồng độ thấp (có áp suất thầm thấu nhỏ) thì áp suất hơi trên bề mặt của nó lớn Nếu cho bề mặt thoáng của hai dung dịch này tiếp xúc với nhau sẽ xây ra hiện tượng dịch chuyển của các phân tử dụng môi ở thể hơi về phía dung dịch có nồng độ cao hơn làm cho thể tích của nó tăng lên, còn thể tích của dung dịch có nồng độ nhỏ sẽ bị giảm đi

Dựa trên hiện tượng này, Bagierast đã chế tạo phương pháp xác định áp suất thẩm thấu dựa trên quan sát sự chuyển động của bọt khí giữa hai dung dịch có nồng độ khác nhau trong mao quản Phương pháp này có nhiều ưu điểm như thực hiện dễ dàng ở nhiệt độ phòng, lượng chất cần thiết cho nghiên cứu ít nên phù hợp với các đối tượng sinh vật.

Ngày đăng: 22/09/2024, 11:18

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
15. Nemenova IU.N. 1972. Method laboratornuk klinicheskix isledovanii (Các phương pháp nghiên cứu trong phòng thí nghiệm bệnh viện)."Moskva medieina" (Nxb. _Y học Mascova), 423 trg.| hoc) (tiếng Nga).on O18 he peti at look big Ƒ —ứ@ quang105— Sách, tạp chí
Tiêu đề: Moskva medieina
Nhà XB: Nxb. _Y học Mascova)
10. Kruss A.; 1996. Optronic GmbH. Bedienungs anleitung Abberefraktometer. Stand, 11 pag Khác
16. Taruxov B.N., 1968. _ Biophysica (Ly sinh), 1zd. Vusaia skola (Nxb. Đại Đau É` Khác
13. Kirpichnikova E.C.; Levinson L.B. 1953. Prakticum po obsei Histology (Thực tập mô học đại cương). Sovietskara Nanka, Nxb. Khoa học Xô.viết) (tiếng Nga) Khác
14. Kriger IU. A; Kudriasov IU.B. 1970. Elektricheskie iavlenie v biologii (Các hiện tượng điện trong sinh vat). Sovietskaia Nauka, (Nxb. Khoa học Xô viết) (tiếng Nga ), 68 trg Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.  Sự  phân  bố  phân  tử  theo  năng  lượng. - Thực hành lý sinh
nh 1. Sự phân bố phân tử theo năng lượng (Trang 5)
Bảng  tổng  hợp s số liệu. - Thực hành lý sinh
ng tổng hợp s số liệu (Trang 13)
Hình  8.  Phản  ứng của  tế  bào  hồng  cầu  (a)  và  tế  bào  thực  vật  (b)  - - Thực hành lý sinh
nh 8. Phản ứng của tế bào hồng cầu (a) và tế bào thực vật (b) - (Trang 16)
Hình  9.  Lực  tương  tác  phân  tử  của  phân  tử: - Thực hành lý sinh
nh 9. Lực tương tác phân tử của phân tử: (Trang 18)
Hình  T1.  a.  Tiêu  bản  mao  quân  dùng  để  quan  sát  sự  chuyển  động  của  bọt  khí; - Thực hành lý sinh
nh T1. a. Tiêu bản mao quân dùng để quan sát sự chuyển động của bọt khí; (Trang 26)
Hình  13.  Cấu  tạo  ngoài  của  khúc  xạ  kế - Thực hành lý sinh
nh 13. Cấu tạo ngoài của khúc xạ kế (Trang 31)
Hình  15.  Thước  đo thị  kính  và vật  kính  s.  | - Thực hành lý sinh
nh 15. Thước đo thị kính và vật kính s. | (Trang 37)
Bảng  1.  Kết  quả  thực  hành - Thực hành lý sinh
ng 1. Kết quả thực hành (Trang 46)
Hình  17.  Cấu  tạo  nhớt  kế Ubelloge (a) va  Ostvald  (b).  .  .  ~ - Thực hành lý sinh
nh 17. Cấu tạo nhớt kế Ubelloge (a) va Ostvald (b). . . ~ (Trang 49)
Bảng  tổng  hợp - Thực hành lý sinh
ng tổng hợp (Trang 52)
Bảng  giá  trị  hằng  số  k  và  của  một  số  polyme  trong  các  dung  môi  cụ  thể - Thực hành lý sinh
ng giá trị hằng số k và của một số polyme trong các dung môi cụ thể (Trang 55)
Bảng  tổng  hợp  số  liệu - Thực hành lý sinh
ng tổng hợp số liệu (Trang 57)
Hình  20.  Cầu  điện  trở  Uynstơn  (a);  sơ  đồ  mạch  điện  (b);  bình  đựng  dung  dịch  nghiên  cứu  (C) - Thực hành lý sinh
nh 20. Cầu điện trở Uynstơn (a); sơ đồ mạch điện (b); bình đựng dung dịch nghiên cứu (C) (Trang 60)
Bảng  tổng  hợp  số  liệu - Thực hành lý sinh
ng tổng hợp số liệu (Trang 63)
Hình  21.  dung  dịch  nghiên  cứu - Thực hành lý sinh
nh 21. dung dịch nghiên cứu (Trang 66)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w