1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

10 đề kiểm tra hk2 toán 6

118 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 6
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 10,81 MB

Nội dung

10 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 610 đề kiểm tra hk2 toán 6

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII MÔN TOÁN LỚP 6

THỜI GIAN: 90 PHÚT I Bản đặc tả

TT Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao 1 Phân số 1.1 Phân số Tính

chất cơ bản của phân số So sánh phân số

Nhận biết:

- Biết xác định đâu là phân số, biết quy đồng và rút gọn

phân số, hỗn số dương Thông hiểu:

– So sánh được hai phân số cho trước - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số

Vận dụng cao:

1.2 Các phép tính với phân số

Thông hiểu: Thực hiện được các phép tính cộng, trừ,

nhân, chia phân số

Thông hiểu - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân

Vận dụng:

-Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán -Vận dụng được các tính chất của phép tính để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý

-Vận dụng quy tắc dấu ngoặc để tính nhanh

Trang 2

2.3 Hai bài toán về số thập phân, tỉ số phần trăm

Nhận biết

-Nhận biết được các dạng bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Vận dụng: -Vận dụng để làm bài toán thực tế

3 Một số yếu tố thống kê và xác suất

3.1 Thu thập và tổ

chức dữ liệu Nhận biết:

– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản

1

3.2 Một số yếu tố xác suất

Nhận biết:

– Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi,

thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt xuất hiện của đồng xu, )

Thông hiểu:

– Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản

Vận dụng:

– Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản

4 Những hình hình học cơ bản

4.1 Điểm, đường thẳng , tia

Thông hiểu

-Vẽ được điểm, đường thẳng, tia

-Nêu được vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

Trang 3

4.2 Đoạn thẳng Trung điểm của đoạn thẳng

Đơn vị kiến thức

tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời

gian (Phút) Số CH Thời gian

( Phút)

Số CH Thời

gian ( Phút)

Số CH Thời

gian ( Phút)

Số CH

Thời gian ( Phút)

TN TL 1 Phân số 1.1 Phân số

Tính chất cơ bản của phân số So sánh phân số

1 TN1

1 TN2

1 TL6

30%

1.2 Các phép tính về phân

số

2 TL 1a,2a

2

1.3 Hai bài toán về phân số

1 TL3a

1 2 Số thập

phân

2.1 Cấu tạo So sánh hai số thâp

phân

2 TN3,5

25%

2.2 Các phép tính về số thập

phân

1 TN4

2 TL1b,2b

1 2

Trang 4

2.3 Hai bài toán về số thập phân, tỉ số phần trăm

1 TN8

1 TL3b

1 1 3 Một số

yếu tố thống kê và xác suất

3.1 Thu thập và tổ chức dữ liệu

1 TN6

20%

3.2 Một số yếu tố xác suất

1 TN7

1 TL4a

1 TL4b

1 2 4 Những

hình hình học cơ bản

4.1 Điểm, đường thẳng , tia

1 TN9

25%

4.2 Đoạn thẳng Trung điểm của đoạn thẳng

1 TL5a

1 TL5b

2

4.3 Góc Số đo góc

3 TN10,11,12

3 Tổng

(35%)

1 (5%)

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 6 THỜI GIAN: 90 PHÚT I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm) :

Ghi lại chữ đứng trước câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra:

Câu 1: Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số ?

4 < −34 B −8

10 <−35

C 14 <−3

4 D −2

12 < −56

Câu 3: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường: 50 45 47 48 46 43 44 (2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò Trong các dữ liệu trên, dãy nào là số liệu?

Câu 8: Giá niêm yết 1 chiếc áo là 150 nghìn đồng Trong chương trình khuyến mại, mặt hàng này được

giảm giá 10%, Như vậy, sau khi giảm giá chiếc áo có giá bao nhiêu tiền? A.15 nghìn đồng B 100 nghìn đồng C 120 nghìn đồng D 135 nghìn đồng

Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai ?

A Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

B Hai đường thẳng cắt nhau có đúng một điểm chung

C Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng cắt nhau

D Hai đường thẳng song song hoặc cắt nhau là hai đường thẳng phân biệt

Trang 6

Câu 10: Viết tên ( cách viết kí hiệu) của góc trong hình vẽ sau:

Câu 11: Cho hình vẽ sau, góc xOycó số đo bằng bao nhiêu ?

Câu 2: (1 điểm) Tìm x, biết:

x1313

13= -30

Câu 3: (1,5 điểm) Để hỗ trợ nhân dân thành phố Hồ Chí Minh phòng, chống dịch Covid-19, huyện A quyên góp được 72 tấn

rau Biết rằng số tấn rau huyện B quyên góp được bằng 5

6số tấn rau của huyện A và bằng

45số tấn rau của huyện C a) Hỏi cả ba huyện đã quyên góp được bao nhiêu tấn rau ?

b) Tính tỉ số phần trăm số rau ở huyện A so với huyện B ?

Câu 4: (1,5 điểm) Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5

a) Bạn Nam rút ngẫu nhiên 1 chiếc thẻ từ hộp Liệt kê tất cả các kết quả có thể từ thí nghiệm này

yx

M

Trang 7

b) Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:

Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3

Câu 5: (1,5 điểm) Cho tia Ax lấy hai điểm B,C sao cho AB = 3 cm, AC = 7 cm



Trang 8

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

1 (1đ) a)218155

a) Số rau huyện B là: 5

72.606 Số rau huyện C là: 4

72 :755

c) Tỉ số phần trăm số rau ở huyện A so với huyện B là:

72;75 100%= 96%

0,5 4

(1,5 điểm)

b) Số lần rút được thẻ lớn hơn 3 là: 8 lần Xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3 là: 82

205

1 điểm

5 (1,5 điểm)

a) Ta có AB+BC = AC 3+BC = 7 BC = 7 – 3 = 4cm

0,5 đ

b) Vì A nằm giữa hai điểm D và B ; AD = AB nên A là trung điểm của đoạn thẳng DB

0,5 đ 3cm

3cm

xCB

D

A

Trang 9

6 (0,5 điểm)

53

nn

 có giá trị nguyên khi (n – 5) (n – 3) hay n  3 3 5n3

     

Tìm được n 2; 4;1;5

0,5 đ

Trang 10

NGUỒN SƯU TẦM VÀ CHIA SẺ TÀI LIỆU MIỄN PHÍ CHO BÉMUỐN BÉ GIỎI TIẾNG ANH BA MẸ NÊN ĐỌC FILE NÀYhttps://drive.google.com/drive/folders/1PvH2u-NQknWuXihb_GLAryuiULLPwNaf?usp=sharing

TỔNG HỢP THƯ VIỆN TÀI LIỆU MIỄN PHÍ CHO BÉ TỪ MẦM NON ĐẾN LỚP 12 TẠI ĐÂYhttps://docs.google.com/presentation/d/1c5uj8NtXKypKzMcdaaDEEys0KDXYphpuMn3_DrCwJHk/edit#slide=id.p

Hoặc ba mẹ vào nhóm sưu tầm và chia sẻ tài liệu, APP học TIẾNG ANH CHO BÉ MIỄN PHÍ : TIẾNG ANH MIỄN PHÍ CHO MẸ VÀ BÉ TỰ HỌC TẠI NHÀ

Trang 11

Môn Toán 6; Thời gian 90 phút

TT Nội dung kiên

thức Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

% Tổng điểm

1 Phân Số

(12 tiết)

Phân số, tính chất cơ bản của phân số, so sánh phân số

4 TN

(C8,C15,C19, 20)

2 TN

(C11,C16)

0,5đ

4 Dữ liệu và xác xuất thực nghiệm

(17 tiết)

Thu thập và tổ chức dữ liệu, Phân tích và xử lí dữ liệu, Một số yếu tố xác suất

3 TN

(C9,C10,C12)

Trang 12

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ

% điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Phân Số

Phân số, tính chất cơ bản của phân số, so sánh phân số

* Nhận biết: – Nhâ ̣n biết được số đối của một phân số 1C19 TN

35%

C15 – Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và

nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số

1 TN

C20 – So sánh được hai phân số cho trước 1C8 TN

Các phép tính với phân số

* Thông hiểu: – Thực hiê ̣n được các phép tính cô ̣ng, trừ, nhân, chia với phân số

3 TN

C3,4,2

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)

1 TL

C21

* Vận dụng: - Vận dụng bài toán về phân số để giải bài toán thực tế

1 TN

C13 * Vận dụng cao:

Vận dụng linh hoạt tổng hợp kĩ năng tính toán phân số

trăm

* Nhận biết: – Nhâ ̣n biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân

1 TN

C1

17,5% – Nhâ ̣n biết được phần nguyên, phần thập phân của

một số thập phân

1 TN

C5 * Vận dụng:

- Vận dụng bài toán về phân số, tỉ số phần trăm để giải bài toán thực tế

1 TN

C14 1 TL

C23

3 Những hình Điểm, đường

thẳng, tia

* Nhận biết: – Nhâ ̣n biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba

1 TN

Trang 13

– Nhâ ̣n biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm 1 TN

C17 Đoạn thẳng Độ

dài đoạn thẳng Nhâđoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng điểm ̣n biết đươ ̣c khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của 1C18 TN

* Thông hiểu: Thực hiện tính độ dài đoạn thẳng

1 TL

24a * Vận dụng cao:

- Vận dụng khái niệm trung điểm của đoạn thẳng và khái niệm điểm nằm giữa hai điểm để tính độ dài đoạn thẳng

1 TL

24b Góc Các góc đặc

biệt Số đo góc

* Thông hiểu: - Xác định số đo của một số góc đặc biệt

2 TNC11,C16

4

Dữ liệu và xác xuất thực nghiệm

Thu thập và tổ chức dữ liệu, Phân tích và xử lí dữ liệu, một số

yếu tố xác suất

* Nhận biết: – Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản

1 TN

C12

20% – Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng: bảng

thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép

(column chart)

2 TNC9,C10

* Thông hiểu: - Đọc, hiểu bảng số liệu

1 TN

C6

1 TL

C22a* Vận dụng:

- Giải quyết vấn đề thực tê tính được xác suất thực nghiệm của sự kiện

1 TL

C22b

Trang 14

TRƯỜNG THCS

( ĐỀ MINH HỌA )

Năm học: Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 4: Kết quả của phép tính 1 3

Câu 7: Số đường thẳng đi qua hai điểm A,B cho trước là

A vô số đường thẳng B.1 C 2 D.3

Câu 8: Sắp xếp các phân số 3 4 1;;

4 5 2 theo thứ tự tăng dần ta được kết quả là

A 3 4 1;;4 5 2 B 1 3 4; ;

2 4 5 C 3 1 4;;

1 4 3;;2 5 4

Câu 9: Số lượng học sinh giỏi tất cả các lớp của một trường THCS được thống kê bằng bảng

dưới đây:

Trang 15

8 32 23 16

Dựa vào bảng trên, em hãy cho biết khối 6 có tổng số bao nhiêu học sinh giỏi?

Câu 10: Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số học sinh tham gia các câu lạc thể thao của một trường

Dựa vào biểu đồ trên hãy cho biết, trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh tham gia các câu lạc bộ thể thao?

Câu 13: Một đội văn nghệ có 16 bạn, trong đó 3

4 số bạn là nữ Khi đó, số bạn nam và số bạn nữ trong đội

21

13

Trang 16

A điểm E và điểm G B điểm E và điểm A

C điểm E, điểm A và điểm G D điểm A và điểm G

Câu 18: Có mấy đoạn thẳng trong hình vẽ dưới đây?

25

Câu 25 (0,5 điểm) Hãy tính giá trị của các biểu thức sau một cách hợp lí:

A

Trang 17

TRƯỜNG THCS Năm học:

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp

Án

II Phần tự luận (5,0 điểm)

O

Trang 19

MUỐN BÉ GIỎI TIẾNG ANH BA MẸ NÊN ĐỌC FILE NÀYhttps://drive.google.com/drive/folders/1PvH2u-NQknWuXihb_GLAryuiULLPwNaf?usp=sharing

TỔNG HỢP THƯ VIỆN TÀI LIỆU MIỄN PHÍ CHO BÉ TỪ MẦM NON ĐẾN LỚP 12 TẠI ĐÂYhttps://docs.google.com/presentation/d/1c5uj8NtXKypKzMcdaaDEEys0KDXYphpuMn3_DrCwJHk/edit#slide=id.p

Hoặc ba mẹ vào nhóm sưu tầm và chia sẻ tài liệu, APP học TIẾNG ANH CHO BÉ MIỄN PHÍ : TIẾNG ANH MIỄN PHÍ CHO MẸ VÀ BÉ TỰ HỌC TẠI NHÀ

Trang 20

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII MÔN TOÁN LỚP 6

THỜI GIAN: 90 PHÚT I Bản đặc tả

TT Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao 1 Phân số 1.1 Phân số Tính

chất cơ bản của phân số So sánh phân số

Nhận biết:

- Biết xác định đâu là phân số, biết quy đồng và rút gọn

phân số, hỗn số dương Thông hiểu:

– So sánh được hai phân số cho trước - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số

Vận dụng cao:

1.2 Các phép tính với phân số

Thông hiểu: Thực hiện được các phép tính cộng, trừ,

nhân, chia phân số

Thông hiểu - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân

Vận dụng:

-Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán -Vận dụng được các tính chất của phép tính để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý

-Vận dụng quy tắc dấu ngoặc để tính nhanh

Trang 21

2.3 Hai bài toán về số thập phân, tỉ số phần trăm

Nhận biết

-Nhận biết được các dạng bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Vận dụng: -Vận dụng để làm bài toán thực tế

3 Một số yếu tố thống kê và xác suất

3.1 Thu thập và tổ

chức dữ liệu Nhận biết:

– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản

1

3.2 Một số yếu tố xác suất

Nhận biết:

– Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi,

thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt xuất hiện của đồng xu, )

Thông hiểu:

– Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản

Vận dụng:

– Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản

4 Những hình hình học cơ bản

4.1 Điểm, đường thẳng , tia

Thông hiểu

-Vẽ được điểm, đường thẳng, tia

-Nêu được vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

Trang 22

4.2 Đoạn thẳng Trung điểm của đoạn thẳng

Trang 23

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

STT Nội dung

kiến thức

Đơn vị kiến thức

tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời

gian (Phút) Số CH Thời gian

( Phút)

Số CH Thời

gian ( Phút)

Số CH Thời

gian ( Phút)

Số CH

Thời gian ( Phút)

TN TL 1 Phân số 1.1 Phân số

Tính chất cơ bản của phân số So sánh phân số

1 TN1

1 TN2

1 TL6

30%

1.2 Các phép tính về phân

số

2 TL 1a,2a

2

1.3 Hai bài toán về phân số

1 TL3a

1 2 Số thập

phân

2.1 Cấu tạo So sánh hai số thâp

phân

2 TN3,5

25%

2.2 Các phép tính về số thập

phân

1 TN4

2 TL1b,2b

1 2

2.3 Hai bài toán về số thập phân, tỉ số phần trăm

1 TN8

1 TL3b

1 1 3 Một số

yếu tố thống kê và xác suất

3.1 Thu thập và tổ chức dữ liệu

1 TN6

20%

3.2 Một số yếu tố xác suất

1 TN7

1 TL4a

1 TL4b

1 2 4 Những

hình

4.1 Điểm, đường thẳng , tia

1 TN9

25%

Trang 24

hình học cơ bản

4.2 Đoạn thẳng Trung điểm của đoạn thẳng

1 TL5a

1 TL5b

2

4.3 Góc Số đo góc

3 TN10,11,12

3 Tổng

(35%)

1 (5%)

Trang 25

NHÓM 3: HOÀN KIẾM – HOÀI ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 6 THỜI GIAN: 90 PHÚT I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm) :

Ghi lại chữ đứng trước câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra:

Câu 1: Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số ?

4 < −34 B −8

10 <−35

C 14 <−3

4 D −2

12 <−56

Câu 3: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường: 50 45 47 48 46 43 44 (2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò Trong các dữ liệu trên, dãy nào là số liệu?

Câu 8: Giá niêm yết 1 chiếc áo là 150 nghìn đồng Trong chương trình khuyến mại, mặt hàng này được

giảm giá 10%, Như vậy, sau khi giảm giá chiếc áo có giá bao nhiêu tiền? A.15 nghìn đồng B 100 nghìn đồng C 120 nghìn đồng D 135 nghìn đồng

Trang 26

Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai ?

A Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

B Hai đường thẳng cắt nhau có đúng một điểm chung

C Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng cắt nhau

D Hai đường thẳng song song hoặc cắt nhau là hai đường thẳng phân biệt

Câu 10: Viết tên ( cách viết kí hiệu) của góc trong hình vẽ sau:

Câu 11: Cho hình vẽ sau, góc xOycó số đo bằng bao nhiêu ?

Câu 2: (1 điểm) Tìm x, biết:

yx

M

Trang 27

a) 121x

1313

13= -30

Câu 3: (1,5 điểm) Để hỗ trợ nhân dân thành phố Hồ Chí Minh phòng, chống dịch Covid-19, huyện A

quyên góp được 72 tấn rau Biết rằng số tấn rau huyện B quyên góp được bằng 5

6số tấn rau của huyện A và bằng 4

5số tấn rau của huyện C a) Hỏi cả ba huyện đã quyên góp được bao nhiêu tấn rau ? b) Tính tỉ số phần trăm số rau ở huyện A so với huyện B ?

Câu 4: (1,5 điểm) Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5

a) Bạn Nam rút ngẫu nhiên 1 chiếc thẻ từ hộp Liệt kê tất cả các kết quả có thể từ thí nghiệm này b) Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:

Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3

Câu 5: (1,5 điểm) Cho tia Ax lấy hai điểm B,C sao cho AB = 3 cm, AC = 7 cm

a) Tính độ dài đoạn BC ? b) Trên tia đối của tia Ax lấy điểm D sao cho AD = 3cm Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng BD

không? Vì sao ? Câu 6: (0,5 điểm) Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên: 5

3

nn



Trang 28

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

1 (1đ) a)218155

a) Số rau huyện B là: 5

72.606 Số rau huyện C là: 4

72 :755

c) Tỉ số phần trăm số rau ở huyện A so với huyện B là:

72;75 100%= 96%

0,5 4

(1,5 điểm)

b) Số lần rút được thẻ lớn hơn 3 là: 8 lần Xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số lớn hơn 3 là: 82

205

1 điểm

5 (1,5 điểm)

a) Ta có AB+BC = AC 3+BC = 7 BC = 7 – 3 = 4cm

0,5 đ 3cm

3cm

xCB

D

A

Trang 29

b) Vì A nằm giữa hai điểm D và B ; AD = AB nên A là trung điểm của đoạn thẳng DB

0,5 đ 6

(0,5 điểm)

53

nn

 có giá trị nguyên khi (n – 5) (n – 3) hay n  3 3 5n3

     

Tìm được n 2; 4;1;5

0,5 đ

Trang 30

NGUỒN SƯU TẦM VÀ CHIA SẺ TÀI LIỆU MIỄN PHÍ CHO BÉMUỐN BÉ GIỎI TIẾNG ANH BA MẸ NÊN ĐỌC FILE NÀYhttps://drive.google.com/drive/folders/1PvH2u-NQknWuXihb_GLAryuiULLPwNaf?usp=sharing

TỔNG HỢP THƯ VIỆN TÀI LIỆU MIỄN PHÍ CHO BÉ TỪ MẦM NON ĐẾN LỚP 12 TẠI ĐÂYhttps://docs.google.com/presentation/d/1c5uj8NtXKypKzMcdaaDEEys0KDXYphpuMn3_DrCwJHk/edit#slide=id.p

Hoặc ba mẹ vào nhóm sưu tầm và chia sẻ tài liệu, APP học TIẾNG ANH CHO BÉ MIỄN PHÍ :

TIẾNG ANH MIỄN PHÍ CHO MẸ VÀ BÉ TỰ HỌC TẠI NHÀ

https://www.youtube.com/watch?v=GUt_fticYrM&t=341shttps://www.youtube.com/watch?v=7RMJ6CmjT3c&t=6shttps://www.youtube.com/watch?v=cd1JBXu3jl4&t=62s

Trang 31

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 6

TT Chương/Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mứ c đô ̣ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1 Phân số (17 tiết)

Phân số Tính chất cơ bản của phân số, so sánh phân số

(0,25đ)

30%

Các phép tính với phân số

2 Số thập phân (12 tiết)

Số thập phân và các phép tính với số thập phân Tỉ số và tỉ số phần trăm

22,5%

3 Một số yếu tố xác suất

(9 tiết)

Làm quen với một số mô hình xác suất đơn giản Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản

20%

Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra

2(0,5)

Trang 32

nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản

4 Các hình hình học cơ bản (21 tiết)

Điểm, đường thẳng, tia.(8)

4 (1đ) 1 (0,5)

15%

Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng

1 (0,25) 1(0,5)

12,5%

Góc Các góc đặc biệt Số đo góc

2 (0,5)

Tổng ( 68 Tiết) 14 (3,5đ) 2(1đ) 6 (1,5đ) 1 (0,5) 3(3) 10

Tỉ lệ % 100% 35 % 10% 15 % 5 % 30 % 5 % 100%

Trang 33

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 6

Mứ c đô ̣ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng

cao SỐ VÀ ĐẠI SỐ

Vận dụng cao:

– Giải quyết được mô ̣t số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không

quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số

Số thập phân

Số thập phân và các phép tính với số thập

Nhận biết:

– Nhâ ̣n biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân

TN3

Trang 34

2 phân Tỉ số và tỉ số

phần trăm Thông hiểu: – So sánh được hai số thập phân cho trước

TN4 TL1b Vận dụng:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học, )

TL4

3 Một số yếu tố xác suất

Làm quen với một số mô hình xác suất đơn giản Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm)

của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác

suất đơn giản

Nhận biết:

– Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt xuất hiện của đồng xu, )

2TN

Thông hiểu:

– Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản

Mô tả xác suất (thực nghiệm) của

khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số

mô hình xác suất đơn giản

Vận dụng:

– Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản

2TN

HÌNH HỌC PHẲNG

5

Cá c hình hình ho ̣c cơ bản

Điểm, đường thẳng,

tia

Nhận biết:

– Nhâ ̣n biết được những quan hê ̣ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

4TN 1TL

Trang 35

– Nhâ ̣n biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm – Nhâ ̣n biết được khái niệm tia

Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng

Nhận biết:

– Nhâ ̣n biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của

đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng

1TN 1TL

Góc Các góc đặc biệt Số đo góc

Nhận biết:

– Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn,

góc tù, góc bẹt)

1TN

Trang 36

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau: Câu 1 (NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số ? A 1,1

5 B

4,81,5 C

70 D 4

13

2 C

13

2 D 1

42

Câu 3 (TH) 3

4bằng A 0,75 B 0,60 C.0,7 D.0,45

Câu 4 (TH) Số 13,695 khi được làm tròn đến hàng phần trăm có kết quả là:

Câu 5 (NB) Hãy liệt kê các kết quả có thể xảy ra của hoạt động tung 2 đồng xu cùng một lúc

A X = {S,N,SS} B X = {S,N} C X = {SS,NN,SN} D X = {SN}

A 3

2

Câu 9 (NB): Cặp phân số nào sau đây không có cùng mẫu số?

Trang 37

815

915

Câu 14 [TH] Khả năng lấy được quả bóng màu đỏ trong hộp kín đựng 3 quả bóng (1

bóng xanh, 1 bóng vàng, 1 bóng đỏ) là bao nhiêu? .0.

.2

O

Trang 38

Câu 17 (NB): Những phân số nào sau đây bằng nhau?

A 3

5 và 915 B

35 và

815 C

35 và

925 D

25 và

915

Câu 18 (NB) Trong ba điểm thẳng hàng, có bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm còn lại A Có vô số điểm B Có nhiều hơn hai điểm C Có duy nhất một điểm D Có không quá hai điểm

Câu 19 (TH): Phân số nào sau đây không tối giản?

Câu 20 (NB) Góc trên hình có số đo bao nhiêu độ

Câu 2 (VD) (1,5 điểm) Khối 6 trường THCS có tổng cộng 360 học sinh Trong dịp tổng kết

cuối năm, thống kê được số học sinh được đánh giá học tập Tốt là 20% số HS cả khối, số học sinh học tập khá 40% cả khối, số học sinh học tập Đạt là 108 em, còn lại là học sinh có học tập Chưa đạt

a) Tìm số học sinh mỗi loại b) Tính tỉ số % của học sinh có học tập Chưa đạt so với học sinh cả khối

Câu 3 (VD- VDC) (1,5 điểm) Tính nhanh

17131317 b) 5 2 5 9 5

7 117 117    

M

N

Trang 39

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D C A C C A D C C A C C D D A B A C C A II TỰ LUẬN

1 a Điểm N nằm giữa 2 điểm A, B 0,5

2

a Số học sinh được đánh giá học tập Tốt là 360.20% = 72 (HS) Số học sinh được đánh giá học tập Khá là 360.40% = 144 (HS) Số học sinh có học tập Chưa đạt là 360 - (72+144+108) = 36 (HS)

0,5 0,25 0,25

b Tỉ số % của học sinh có học tập Chưa đạt so với học sinh cả khối là

36.100

Trang 40

0,25 0,25

0,25

0,25

4

a Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt 2 chấm trong 50 lần gieo là:

100, 250

0,5

b Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt có số chấm là số lẻ trong 50 lần gieo là:

Ngày đăng: 19/09/2024, 16:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học cơ - 10 đề kiểm tra hk2 toán 6
Hình h ọc cơ (Trang 2)
Hình học - 10 đề kiểm tra hk2 toán 6
Hình h ọc (Trang 24)
HÌNH HỌC PHẲNG - 10 đề kiểm tra hk2 toán 6
HÌNH HỌC PHẲNG (Trang 34)
Hình trong thực - 10 đề kiểm tra hk2 toán 6
Hình trong thực (Trang 42)
Hình có trục đối - 10 đề kiểm tra hk2 toán 6
Hình c ó trục đối (Trang 43)
4  Hình học - 10 đề kiểm tra hk2 toán 6
4 Hình học (Trang 44)
Hình học - 10 đề kiểm tra hk2 toán 6
Hình h ọc (Trang 50)
HÌNH HỌC PHẲNG - 10 đề kiểm tra hk2 toán 6
HÌNH HỌC PHẲNG (Trang 63)
HÌNH : Chương - 10 đề kiểm tra hk2 toán 6
h ương (Trang 72)
HÌNH : Chương VIII - 10 đề kiểm tra hk2 toán 6
h ương VIII (Trang 73)
Hình  xác  suất  đơn  giản - 10 đề kiểm tra hk2 toán 6
nh xác suất đơn giản (Trang 76)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG - 10 đề kiểm tra hk2 toán 6
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG (Trang 90)
w