File toán cho bé sinh năm 2018 đang chuẩn bị vào học lớp 1, giúp các Bé rèn được các chủ đề toán như so sánh, phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10, chủ đề tìm số, tách số,... đáp ứng tốt cho việc học toán lớp 1.
Trang 1CHỦ ĐỀ : SO SÁNH Bài 1: Điền dấu < > =
1 0 5 6 2 2 4 5
1 2 4 4 3 3 9 2
2 5 6 10 4 10 7 2
2 1 10 5 7 2 7 8
3 4 9 6 8 3 6 9
3 2 9 2 3 7 6 3
5 5 8 10 3 9 2 9
4 6 8 9 4 7 3 7
6 2 4 8 2 10 7 1
5 8 5 7 6 2 7 0
Câu 2 : Điền > < =
2 + 3 5 2 + 2 5 5 + 4 9
7 + 1 8 7 + 0 5 – 0 7 + 2 5 + 4 2 + 2 1 + 2 2 + 1 1 + 2 0 + 1 …… 8 – 8 8 - 3 3 + 5 6 - 4 2 + 5 9 + 1 … 10
5 + 3 9 2 + 4 4 + 2 10 – 9 … 3 – 1
1 + 4 4 + 1 5 + 0 2 + 3 7 – 3 … 8 – 3
7 - 2 3 + 3 8 - 4 6 – 1 4 + 6 6 + 2
Trang 2Câu 3: Điền dấu > < =
7 6
7 7
4 5
6 9
7 10
2 6
0 1
2 4
1 4
3 6
6 1
2 3
4 4
9 3
8 0
7 7
10 2
5 5
8 3
8 10
2 2
6 6
9 9
8 0
1 3
6 3
6 2
5 3
7 7
4 1
6 5
5 7
7 2
2 3
4 6
9 10
8 7
9 9
0 3
8 4
5 5
4 0
4 7
9 2
3 6
2 7
3 5
5 9
9 10
2 6
0 1
1 4
7 8
2 6
0 1
2 3
5 7
10 4
4 6
6 7
0 3
10 10
9 6
2 5
3 3
6 0
Trang 3Câu 4: Điền dấu > < =
3 3
8 0
5 5
4 9
1 1
2 0
3 1
6 6
17 11
8 10
13 6
11 4
13 7
18 10
11 6
15 14
13 17
18 18
14 16
19 14
2 6
4 4
0 5
7 9
5 0
3 4
2 1
7 4
17 15
7 10
15 16
11 14
18 17
19 10
14 16
5 10
16 18
17 9
14 12
18 13
10 16
12 17
4 15
16 9
17 10
2 16
10 9
12 5
17 11
6 9
16 16
12 14
19 17
18 15
10 16
14 18
20 17
11 10
14 8
9 19
Trang 4Câu 5: Điền dấu > < =
12 12
14 10
2 5
10 9
11 12
13 16
8 19
20 15
15 14
19 13
15 19
20 15
11 17
14 20
16 19
17 15
12 12
20 19
15 5
14 13
16 18
13 20
15 16
17 17
14 15
16 16
17 15
20 16
10 11
16 10
12 13
13 16
12 13
Câu 6: Điền dấu > < = 7 + 1 6 + 2 10 + 7 7 + 2 1 + 4 2 + 5 6 + 4 9 + 1 7 + 2 7 + 2 1 + 2 6 + 0 2 + 4 4 + 3 9 + 0 5 + 4
2 + 7 1 + 9
2 + 5 0 + 3
7 + 1 5 + 4
4 + 5 7 + 1
1 + 0 2 + 5
1 + 4 9 + 1
7 + 0 4+ 2
Trang 5Câu 7: Điền dấu > < =
8 + 0 10 + 0
3 + 2 6 + 1
1 + 7 4 + 3
3 + 3 7 + 1
8 + 1 10 + 0
Trang 6Câu 8 : Cho các số 10 , 16 , 5 , 1 , 8
a.Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b Theo thứ tự từ lớn đến bé : Câu 9: Cho các số 20 , 9 , 17 , 9 , 3
Trang 7a.Theo thứ tự giảm dần :
b Theo thứ tự tăng dần : Câu 16: Cho các số 7 , 14 , 9 , 0 , 4
a.Theo thứ tự giảm dần :
b Theo thứ tự tăng dần : Câu 17: Khoanh tròn vào số lớn nhất trong các ô vuông sau :
Câu 18 : Khoanh tròn vào số bé nhất trong các ô vuông sau :
Câu 19 : Khoanh tròn vào số > 6 trong các ô vuông sau :
Trang 8Câu 20 : Tô màu vào đỏ vào ô vuông phù hợp: < 7
Câu 21 : Khoanh tròn vào số 8 < < 14 trong các ô vuông sau :
Câu 22 : Khoanh tròn vào số lớn nhất trong các ô vuông sau :
Câu 23 : Tô màu vào vàng vào ô vuông phù hợp: 10 < < 18
Trang 9Câu 25 : Đánh số thứ tự từ lớn đến bé
Câu 26 : Điền > < =
… …
…
.
.
Trang 11Câu 30 : Viết theo thứ tự từ bé đến lớn
8, 4, 10, 12, 9:………
3, 6, 9, 8, 12:………
16, 13, 14, 20:………… ………
6, 9, 10, 1, 8:……… ………
Câu 31 : Viết theo thứ tự từ lớn đến bé 12, 11, 10, 15:……… ………
16, 18, 12, 10, 9:……… ………
6, 7, 0, 3, 9, 11:………
8, 4, 6, 7, 5, 2:……… ………
5, 4, 0, 7, 9, 2:……… ………
Câu 32: Điền dấu > < = 8 - 3 3 + 5 6 - 4 2 + 5 9 + 1 … 10
5 + 3 9 2 + 4 4 + 2 10 – 9 … 3 – 1
1 + 4 4 + 1 5 + 0 2 + 3 7 – 3 … 8 – 3
7 - 2 3 + 3 8 - 4 6 – 1 4 + 6 6 + 2
Trang 12Câu 33 : Khoanh tròn vào số bé nhất trong các ô vuông sau :
Trang 13Câu 38 : Điền dấu < > =
Câu 39: Tô màu xanh vào phép tính có kết quả < 7
Câu 40: Tô màu đỏ vào phép tính có kết quả > 5
Câu 41: Tô màu hồng vào phép tính có kết quả 12 < < 16
Trang 14Câu 42: Tô màu da cam vào phép tính có kết quả 16 <
Trang 15Câu 45: Điền dấu > < =
Trang 177 + 1 ☐ 5 11 ☐ 10 + 2 9 - 3 ☐ 5 - 5
CHỦ ĐỀ : PHÉP CỘNG – PHÉP TRỪ
Bài 1: Tính
1 + 1 = 3 + 1 = 1 + 2 =
2 + 3 = 2 + 4 = 2 + 2 =
3 + 0 = 3 + 6 = 3 + 3 =
4 + 2 = 4 + 4 = 4 + 3 =
5 + 3 = 5 + 4 = 3 + 7 =
10 - 3 = 10 - 7 = 6 – 5 =
3 – 1 = 4 - 4= 10 - 6 =
8 – 1 = 6 - 4 = 6 – 1 =
Trang 1910 - 3 = 10 - 7 = 6 – 5 =
3 – 1 = 4 - 4= 10 - 6 =
8 – 1 = 6 - 4 = 6 – 1 =
2 – 2 = 6 - 6 = 8 – 5 =
7 – 3 = 4 – 3 = 7 – 6 =
5 – 5 = 9 – 1 = 8 - 7 =
7 – 5 = 5 – 1 = 10 - 10 =
7 – 7 = 10 - 4 = 2 – 2 =
9 – 6 = 10 - 8 = 9 – 2 =
7 - 4 = 4 - 1 = 8 – 8 =
2 – 1 = 9 – 8 = 3 – 3 =
3 – 3 = 5 – 4 = 9 – 4 =
7 - 1 = 6 - 3= 8 – 6 =
10 - 2 = 7 - 2 = 10 - 9 =
8 – 2 = 4 – 2 = 6 – 6 =
10 - 5 = 5 – 2 = 9 – 4 =
2 – 1 = 6 - 6 = 8 – 5 =
7 – 3 = 4 – 3 = 7 – 6 =
5 – 5 = 9 – 6 = 8 - 7 =
7 – 4= 5 – 5 = 10 - 8 =
Trang 20Bài 5: Điền số vào ô trống trong phép cộng, phép trừ
Trang 31Câu 21 : Số ?
Trang 34– 1 = 4 – 3 = 7 + 0 = 4 + 5 = 9 – 7 = 3 – 3 = 6 – 1 = 5 + 2 = 7
Câu 27 : Tính
1 +……= 5 ….+ 2 = 6 3 +….= 9
Trang 36Phép cộng trừ trong phạm vi 2 Phép cộng trừ trong phạm vi 3
Trang 371 + 1 = 2 + 0 = 1 + 2 = 3 – 2 =
1 + 0 = 2 – 1 = 2 + 1 = 3 – 1 =
0 + 1 = 2 – 0 = 3 – 0 = 3 + 0 = Phép cộng trừ trong phạm vi 4 Phép cộng trừ trong phạm vi 5
1 + 3 = 2 + 2 = 2 + 3 = 5 – 1 =
3 + 1 = 4 – 3 = 5 + 0 = 5 – 3 =
4 + 0 = 4 – 1 = 4 + 1 = 1 + 4 =
4 – 1 = 4 – 2 = 5 – 5 = 5 – 2 = Phép cộng trừ trong phạm vi 6 Phép cộng trừ trong phạm vi 7
Trang 383 + 0 = 5 + 1 = 7 – 6 = 10 – 9 = Câu 2: Tính ?
Trang 45Câu 14 : Số ?
Trang 47Câu 16: Em hãy viết tất cả các phép trừ.
Câu 17 : Đúng ghi Đ , Sai ghi S ?
Trang 48Câu 18 : Đúng ghi Đ , Sai ghi S ?
Trang 49Câu 19 : Tô màu vào phép tính có kết quả đúng ?
Câu 20 : Tô màu vào phép tính có kết quả lớn hơn 6 ?
Trang 50….+ 1 = 4 3 +……= 6 ….+ 1 = 3
6 +……= 8 ….+ 8 = 9 4 +….= 5
… + 3 = 5 4 +….= 10 … + 2 = 6 Câu 22 : Tính
Trang 51Câu 26: Tô màu vàng vào phép tính bằng kết phép tính 14 + 0 + 3
=
Câu 27: Tô màu đỏ vào kết quả của phép tính bằng 18
Câu 28: Tô màu xanh vào phép tính có kết quả > 19 – 5
Câu 29: Tô màu hồng vào phép tính có kết quả < 6 + 2
Câu 30: Tô màu tím vào phép tính có kết quả > 7 + 1
Trang 52Câu 31: Tô màu vàng vào phép tính bằng kết phép tính 14 + 0 + 3
Trang 536 +……= 8 ….+ 8 = 9 4 +….= 5
… + 3 = 5 4 +….= 10 … + 2 = 6 Câu 34 : Tính
Trang 54
Câu 2: Khoanh tròn vào số thích hợp
Trang 56Câu 4: Nối đúng
Câu 5: Điền tiếp vào ô trống
Trang 57Câu 6: Viết tiếp vào chỗ chấm ( )
a Số chó là con
b Số rổ là rổ
c Số rổ số chó ( ít hơn / nhiều hơn )
d Số chó số rổ ( ít hơn / nhiều hơn )
e Phải thêm bao nhiêu cái rổ nữa để mỗi con chó sẽ đựng trong 1 cái
rổ ?
Câu 7: Viết tiếp vào chỗ chấm ( )
a Số bút là cái
b Số hộp bút là cái
Trang 58c Số bút số hộp bút ( ít hơn / nhiều hơn )
d Số hộp bút số bút ( ít hơn / nhiều hơn )
+ 1 gồm 1 và …… + gộp 2 và 1 được …… + gộp 0 và 1 được ……
+ 2 gồm 0 và …… + 7 gồm …… và 2 + gộp 8 và 2 được ……
+ 4 gồm 3 và …… + 8 gồm …… và 3 + gộp 1 và 4 được ……
+ 5 gồm 2 và …… + gộp 5 và 4 được ……
Trang 59+ gộp 4 và 3 được ……
+ 5 gồm 0 và …… + 2 gồm …… và 2 + gộp 2 và 2 được ……
+ 2 gồm 2 và …… + 4 gồm …… và 3 + gộp 3 và 1 được ……
+ 10 gồm 2 và …… + gộp 2 và 1 được …… + gộp 0 và 1 được ……
+ 7 gồm 5 và …… + 6 gồm …… và 2 + gộp 6 và 2 được ……
+ 6 gồm 3 và …… + 7 gồm …… và 3 + gộp 1 và 0 được ……
+ 3 gồm 1 và …… + gộp 4 và 1 được …… + gộp 6 và 3 được ……
+ 4 gồm 3 và …… + 4 gồm …… và 2 + gộp 2 và 0 được ……
+ 5 gồm 2 và …… + 6 gồm …… và 3 + gộp 3 và 2 được ……
+ 0 gồm 1 và …… + gộp 4 và 2 được …… + gộp 1 và 5 được ……
Trang 60+ 4 gồm 0 và …… + 7 gồm …… và 0 + gộp 5 và 3 được ……
+ 5 gồm 2 và …… + 6 gồm …… và 1 + gộp 3 và 3 được ……
+ 6 gồm 5 và …… + gộp 2 và 2 được …… + gộp 10 và 0 được ……
+ 8 gồm 5 và …… + 8 gồm …… và 4 + gộp 4 và 3 được ……
+ 6 gồm 1 và …… + 5 gồm …… và 4 + gộp 2 và 6 được ……
+ 4 gồm …… và 4 + gộp 4 và 3 được ……
+ 4 gồm 1 và …… + 5 gồm …… và 0 + gộp 2 và 5 được ……
+ 2 gồm 1 và …… + gộp 5 và 5 được …… + gộp 1 và 7 được ……
+ gộp 5 và 0 được + 9 gồm và 8 + 10 gồm và 1
+ 4 gồm và 0 + 6 gồm 3 và + 3 gồm và 0
Trang 61+ 10 gồm 4 và + 12 gồm 2 và + 15 gồm 10 và
+ gộp 1 và 3 được + gộp 4 và 2 được + gộp 1 và 7 được
+ Số 7 được đọc như thế nào :
+ Số 3 được đọc như thế nào :
Trang 63a.Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b Theo thứ tự từ lớn đến bé : Câu 16 : Cho các số 4 , 12 , 6 , 14 , 0
a.Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b Theo thứ tự từ lớn đến bé : Câu 17 : Cho các số 5 , 15 , 3 , 9 , 4
a.Theo thứ tự giảm dần :
b Theo thứ tự tăng dần :
Câu 18 : Cho các số 6 , 3 , 18 , 4 , 20
Trang 647 5 3
4 8 7
Trang 656 3 10
9 7 6 Câu 22 : Khoanh tròn đồ vật có số lượng bằng 4
Câu 23 : Khoanh tròn vào số phù hợp
Câu 24: Khoanh tròn vào số phù hợp với mỗi hình
Trang 66Câu 25: Khoanh tròn vào số phù hợp với mỗi hình
Câu 25 : Viết tiếp số vào mỗi bông hoa.
Câu 26: Nối đúng
Trang 67Câu 27 : Khoanh vào số lượng phù hợp vào mỗi số theo yêu cầu
Câu 28: Cho các số 0 , 1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 em hãy cho biết
Trang 68g Số đứng trước số 7 h Số đứng sau số 3
i Số đứng sau số 0 k Số đứng giữa số 4 và 6
l Số đứng giữa số 8 và 10
m Viết các số lẻ :
n Viết các số chẵn :
o Các số bé hơn 6 :
ô Viết các số lớn hơn 4 :
Câu 29 : Số 6 đọc là : A.một B sáu C hai D tám Câu 30 : Số mười viết là : A.5 B 1 C 0 D 10 Câu 31 : Gộp 4 và 6 được mấy ? A.9 B 10 C 6 D 4 Câu 32 : 9 gồm 3 và
A.5 B 4 C 6 D 7
Câu 33 : Số chẵn lớn nhất ?
A.6 B 9 C 1 D 7
Câu 34: Khoanh tròn vào số thích hợp
Trang 696 9 8 5 6 7 4 5 6
Câu 35: Viết tiếp + 5 gồm 1 và …… + 2 gồm …… và 2
+ gộp 2 và 2 được ……
+ 6 và 2 được + 1 và 0 được
+ 5 và 4 được
+ 2 gồm 8 và …… + 4 gồm …… và 3
+ 3 và 1 được ……
+ 1 gồm 3 và …… + 2 và 1 được ……
+ 4 và 2 được ……
+ 7 gồm 0 và …… + 9 gồm …… và 2
+ 8 và 0 được ……
+ 4 gồm 3 và …… + 8 gồm …… và 3
+ 1 và 4 được ……
Câu 36 : + Số đứng sau số 7 là
+ Số đứng trước số 8 là :
+ Số bé nhất có 1 chữ số là :
+ Những số nào bé hơn 8 :
Trang 70CHỦ ĐỀ: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN Câu 1: Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp
Câu 2 : Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp.
Trang 71Câu 3 : Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp.
Câu 4 : Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp.
Trang 72Câu 5: Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp.
Trang 73Câu 6: Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp.
Câu 7: Lan có 2 cái bút chì màu xanh, Bi có 5 cái bút chì màu đỏ Hỏi
cả 2 bạn có bao nhiêu chiếc bút chì ?
Bài giải:
Trang 74Câu 10: Mẹ đi chợ mua về 6 con cá rô phi, mẹ mang cho bà ngoại mất
3 con Hỏi còn lại bao nhiêu con ?
Trang 76Bài giải:
Trang 77Bài giải:
->Trả lời:
Câu 22: Vườn nhà Lê trồng được 10 cây mít và cây na, trong đó biết
số cây mít là 2 cây Vậy hỏi số cây na là bao nhiêu cây ?
Bài giải:
Trang 78Câu 24 : Bạn Thóc có 5 bức tượng, chị hàng xóm cho bạn Thóc thêm
4 bức nữa Hỏi bạn Thóc có tất cả bao nhiêu bức ?
Trang 79->Trả
lời:
Câu 26: Dưới hồ bố Tý nuôi được 10 con rùa, đến ngày lễ kí niệm trọng đại, bố bắt 4 con lên đem tặng giám đốc Hỏi dưới hồ còn lại bao nhiêu con ?
Bài giải:
->Trả
lời:
CHỦ ĐỀ : BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Số bé nhất có 1 chữ số là :
A.7 B.3 C 1 D 0
Trang 80Câu 2: Số lớn nhất có 1 chữ số là :
A.0 B 9 C.2 D 3
Câu 3: Số lẻ lớn nhất là :
A.9 B.10 C 8 D 7 Câu 4 : Số đứng sau số 7 là :
A.6 B 9 C 8 D.10 Câu 5: Số đứng trước số 5 là :
Trang 81A.7 con bò B 8 con bò C 10 con bò D 9 con bò
Câu 18 : Trong các số sau 7 , 10 , 4 , 3 Số nào bé nhất ?
Câu 22 : Lợn nhà Hà đẻ được 1 chục con , sau 1 ngày đã có 4 con biết
bú mẹ Hỏi còn lại bao nhiêu con chưa biết bú mẹ ?
A.5 con B 6 con C 7 con D 8 con
Câu 23 : Số lẻ đứng sau số 9 là ?
A.10 B.8 C 11 D 12
Câu 24 : Số ( chín ) đọc là :
A.8 B 7 C 6 D 9
Trang 82Câu 25 : Kết quả của phép tính 13 + 3=
Câu 28: Gia đình Thóc có 2 chị em Thóc năm nay 9 tuổi em trai thóc
ít hơn thóc 5 tuổi vậy em trai Thóc năm nay bao nhiêu tuổi?
Trang 83Bài 35: Kết quả của phép tính: 8 – 4 + 3 là?
Trang 84Câu 50 : 9 – 5 … 5 – 2 Dấu cần điền ở chỗ chấm là
A.> B < C =