ết ới thiệu virus thực vật Tài li u c nh t là m t bài th ti ng Nh t do hoàng đ ệu virus thực vật ổ ấu trúc giới thiệu ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ơ tiếng Nhật do hoàng đế ết ật 1
Trang 1Virus th c v t (10 ti t) ực vật (10 tiết) ật (10 tiết) ết)
Bài 1: Đ c đi m virus th c v t ặc điểm virus thực vật ểm virus thực vật ực vật (10 tiết) ật (10 tiết)
Bài 2: Phân lo i virus th c v t ại virus thực vật ực vật (10 tiết) ật (10 tiết)
Bài 3: Ch n đoán và phòng ch ng virus ẩn đoán và phòng chống virus ống virus
th c v t ực vật (10 tiết) ật (10 tiết)
Bài 4: Phytoplasma và viroid th c v t ực vật (10 tiết) ật (10 tiết)
Trang 2Bài 1 Gi i thi u virus th c v t ới thiệu virus thực vật ệu virus thực vật ực vật (10 tiết) ật (10 tiết)
Trang 3 Hiện có khoảng ~ 2000 loài virus
vật
Virus th c v t = Plant virology ực vật (10 tiết) ật (10 tiết)
Trang 4Tài li u - th i c ệu virus thực vật ời cổ ổ 1 L ch s ịch sử ử
Cho t i cu i th k 19, khoa h c v n ch a bi t t i virus ới thiệu virus thực vật ống virus ết) ỷ 19, khoa học vẫn chưa biết tới virus ọng ẫn chưa biết tới virus ưa biết tới virus ết) ới thiệu virus thực vật
Tài li u c nh t là m t bài th ti ng Nh t do hoàng đ ệu virus thực vật ổ ấu trúc (giới thiệu) ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ơ tiếng Nhật do hoàng đế ết) ật (10 tiết) ết) Koken sáng tác vào năm 752 (SCN) mô t s c vàng n t ả sắc vàng ấn tượng ắc vàng ấn tượng ấu trúc (giới thiệu) ưa biết tới virus ợng ng
c a cây b i lan ủa cây bội lan ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế Eupatorium lindleyanum Cây này m n c m ẫn chưa biết tới virus ả sắc vàng ấn tượng
v i tomato leaf curl virus (ToLCV) và bi u hi n tri u ch ng ới thiệu virus thực vật ểm virus thực vật ệu virus thực vật ệu virus thực vật ứng gây hại vàng lá
In this village
It looks as if frosting
continuously
For, the plant I saw
In the field of summer
The color of the leaves
were yellowing
Cây bội lan Eupatorium lindleyanum
Trang 5 Ngoài ra g n đây ng ầm quan trọng ưa biết tới virus ời cổ i ta cũng đã xác đ nh đ ịch sử ưa biết tới virus ợng c virus gây hi n t ệu virus thực vật ưa biết tới virus ợng ng vàng gân trên cây Eupatorium
là Eupatorium yellow vein virus (EpYVV)
The earliest recorded plant virus disease Nature Vol 422 2003
Tài li u - th i c ệu virus thực vật ời cổ ổ 1 L ch s ịch sử ử
Trang 6Hoa tuylip bị nhiễm TBV (Lesnaw &
Hi n t ệu virus thực vật ưa biết tới virus ợng ng kh m s c hoa tuilip hi n đã đ ả sắc vàng ấn tượng ọng ệu virus thực vật ưa biết tới virus ợng c ch ng minh là ứng gây hại gây ra b i m t s virus th c v t, đi n hình là Tulip breaking ởi một số virus thực vật, điển hình là Tulip breaking ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ống virus ực vật (10 tiết) ật (10 tiết) ểm virus thực vật virus (TBV)
Trang 7 Tobacco mosaic virus (TMV)
Ba nhà khoa h c (trái sang ph i): ọng ả sắc vàng ấn tượng
1 Adolf Mayer (Hà Lan, 1843-1942)
2 Dimitrij Ivanovskij (Nga, 1864-1920)
3 Martinus Beijerinck (Hà Lan, 1931) – Cha đ c a ngành virus h c ẻ của ngành virus học ủa cây bội lan ọng
Trang 81 Năm 1882, Mayer mô t b nh kh m lá thu c lá ả sắc vàng ấn tượng ệu virus thực vật ả sắc vàng ấn tượng ống virus
2 Năm 1886, Mayer ch ng t b nh có th lan ứng gây hại ỏ bệnh có thể lan ệu virus thực vật ểm virus thực vật
truy n qua d ch cây và cho r ng tác nhân gây ều tác phẩm nghệ ịch sử ằng tác nhân gây
b nh có l là ệu virus thực vật ẽ là vi khu n ẩn đoán và phòng chống virus
3 Năm 1892, Ivanovskij đã ch ng minh tác nhân ứng gây hại
gây b nh có th truy n qua n n l c vi khu n và ệu virus thực vật ểm virus thực vật ều tác phẩm nghệ ết) ọng ẩn đoán và phòng chống virus cho r ng đó là ằng tác nhân gây ch t đ c do vi khu n ti t ra ấu trúc (giới thiệu) ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ẩn đoán và phòng chống virus ết)
ho c vi khu n có kích th ặc điểm virus thực vật ẩn đoán và phòng chống virus ưa biết tới virus ới thiệu virus thực vật c r t nh ấu trúc (giới thiệu) ỏ bệnh có thể lan
4 Năm 1898, Beijerinck đã l p l i thí nghi m c a ặc điểm virus thực vật ại virus thực vật ệu virus thực vật ủa cây bội lan
Ivanovskij và l n đ u tiên ch ng minh tác nhân ầm quan trọng ầm quan trọng ứng gây hại gây b nh ệu virus thực vật không ph i vi khu n, có kh năng qua ả sắc vàng ấn tượng ẩn đoán và phòng chống virus ả sắc vàng ấn tượng
l c, s ng (nhân lên trong cây b nh) và hòa tan ọng ống virus ệu virus thực vật Công trình c a ông đ ủa cây bội lan ưa biết tới virus ợng c xem là khai sinh ngành virus h c ọng
Trang 91 Năm 1927, Dvorak cho th y d ch cây nhi m TMV và cây kh e t o ấy dịch cây nhiễm TMV và cây khỏe tạo ịch cây nhiễm TMV và cây khỏe tạo ễm TMV và cây khỏe tạo ỏe tạo ạo
ra kháng huy t thanh có tính đ c hi u khác nhau ết thanh có tính đặc hiệu khác nhau ặc hiệu khác nhau ệu khác nhau
2 Năm 1935 Stanley đã k t tinh đ c tinh th TMV nh ng ông cho ết thanh có tính đặc hiệu khác nhau ược tinh thể TMV nhưng ông cho ể TMV nhưng ông cho ư
r ng đây là tinh th ch có b n ch t protein (đo t gi i Nobel) ằng đây là tinh thể chỉ có bản chất protein (đoạt giải Nobel) ể TMV nhưng ông cho ỉ có bản chất protein (đoạt giải Nobel) ản chất protein (đoạt giải Nobel) ấy dịch cây nhiễm TMV và cây khỏe tạo ạo ản chất protein (đoạt giải Nobel)
3 Năm 1936 Bawden & Pirie ch ng minh đ c tinh th TMV có b n ứng minh được tinh thể TMV có bản ược tinh thể TMV nhưng ông cho ể TMV nhưng ông cho ản chất protein (đoạt giải Nobel)
ch t nucleoprotein và phân t virus có hình g y ấy dịch cây nhiễm TMV và cây khỏe tạo ử virus có hình gậy ậy
4 Năm 1931, Ruska & Knoll phát minh kính hi n vi đi n t ể TMV nhưng ông cho ệu khác nhau ử virus có hình gậy
5 Năm 1955-1956, Brakke phát tri n k thu t ly tâm gradient dùng ể TMV nhưng ông cho ỹ thuật ly tâm gradient dùng ậy
siêu li tâm đ tinh chi t virus ể TMV nhưng ông cho ết thanh có tính đặc hiệu khác nhau
6 Năm 1956 Crick & Watson ch ng minh v CP c a TMV g m nhi u ứng minh được tinh thể TMV có bản ỏe tạo ủa TMV gồm nhiều ồm nhiều ều
ti u ph n protein x p x p theo vòng xo n ể TMV nhưng ông cho ần protein xắp xếp theo vòng xoắn ắp xếp theo vòng xoắn ết thanh có tính đặc hiệu khác nhau ắp xếp theo vòng xoắn
7 Năm 1977, Clack & Adam áp d ng k thu t ELISA đ ch n đoán ụng kỹ thuật ELISA để chẩn đoán ỹ thuật ly tâm gradient dùng ậy ể TMV nhưng ông cho ẩn đoán
virus th c v t ực vật ậy
8 Năm 1980, Franck et al l n đ u tiên gi i mã toàn b b gien ần protein xắp xếp theo vòng xoắn ần protein xắp xếp theo vòng xoắn ản chất protein (đoạt giải Nobel) ộ bộ gien ộ bộ gien
virus (CaMV)
9 Năm 1983, Kary Mullis phát minh k thu t PCR (đo t gi i Nobel) ỹ thuật ly tâm gradient dùng ậy ạo ản chất protein (đoạt giải Nobel)
Các c t m c quan tr ng khác ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ống virus 1 L ch s ọng ịch sử ử
Trang 10 Nến lọc Chamberland được sử dụng bởi Beijerinck
loại theo kích thước từ L1 đến L5 Nến có kích thước L3, L4, L5 không cho vi
khuẩn qua
M t s k thu t quan ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ống virus ỹ thuật quan ật (10 tiết)
tr ng ọng
1 L ch s ịch sử ử
Trang 11Kính hiển vi điện tử
(Electron microscope - EM)
đầu tiên – 1933
Kính hiển vi điện tử (Electron microscope - EM) hiện đại
M t s k thu t quan ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ống virus ỹ thuật quan ật (10 tiết)
tr ng ọng
1 L ch s ịch sử ử
Trang 12Máy đọc ELISA Máy PCR
M t s k thu t quan ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ống virus ỹ thuật quan ật (10 tiết)
tr ng ọng
1 L ch s ịch sử ử
Trang 131 Bệu virus thực vật nh vàng lùn – lùn xo n ắc vàng ấn tượng lá đang là nguy
c l n cho s n xu t lúa t i mi n Nam ơ tiếng Nhật do hoàng đế ới thiệu virus thực vật ả sắc vàng ấn tượng ấu trúc (giới thiệu) ại virus thực vật ều tác phẩm nghệ
• Bệnh: Vàng lùn
• Virus gây bệnh: Rice
grassy stunt virus
Trang 14Vietnamnews, 06-11-2006
Prime Minister urges action on pest
infestation of rice crop
HCM CITY — “Prime Minister Nguyen
Tan Dung has again urged the
extermination of brown planthopper pests
in order to curb the resulting ragged stunt
rice disease currently plaguing southern
rice fields.
Dung, who chaired a meeting on fighting
the rice disease in HCM City last
Saturday, said human resources and
materials, pesticides in particular, must
be supplied to stamp out the brown
6-11-1 B nh vàng lùn – lùn xo n lá ệu virus thực vật ắc vàng ấn tượng
• 10 % di n tích b nhi m (1 tri u t n) ệu virus thực vật ịch sử ễm (1 triệu tấn) ệu virus thực vật ấu trúc (giới thiệu)
• Quá 30%, Vi t Nam s ph i nh p ệu virus thực vật ẽ là ả sắc vàng ấn tượng ật (10 tiết)
g o ại virus thực vật
2 T m quan tr ng ầm quan trọng ọng
Trang 151 B nh vàng lùn – lùn xo n lá ệu virus thực vật ắc vàng ấn tượng (c p nh t ật (10 tiết) ật (10 tiết)
2008)
“ Lúa b b nh vàng lún xo n lá và r y nâu cánh nh đang là m i ịch cây nhiễm TMV và cây khỏe tạo ệu khác nhau ắp xếp theo vòng xoắn ần protein xắp xếp theo vòng xoắn ỏe tạo ối nguy c v lúa năm nay KTNT- Ngày 18-7-2008, ông H Văn Chi n ơ vụ lúa năm nay KTNT- Ngày 18-7-2008, ông Hồ Văn Chiến ụng kỹ thuật ELISA để chẩn đoán ồm nhiều ết thanh có tính đặc hiệu khác nhau
- giám đ c Trung tâm B o v th c v t phía Nam - cho bi t trong ối ản chất protein (đoạt giải Nobel) ệu khác nhau ực vật ậy ết thanh có tính đặc hiệu khác nhau
tu n qua đã có h n 5.000ha lúa hè thu và thu đông b b nh vàng lùn ần protein xắp xếp theo vòng xoắn ơ vụ lúa năm nay KTNT- Ngày 18-7-2008, ông Hồ Văn Chiến ịch cây nhiễm TMV và cây khỏe tạo ệu khác nhau
- lùn xo n lá, nâng t ng s di n tích lúa b b nh này lên 7.896ha, ắp xếp theo vòng xoắn ổng số diện tích lúa bị bệnh này lên 7.896ha, ối ệu khác nhau ịch cây nhiễm TMV và cây khỏe tạo ệu khác nhau trong s đó h n 4.000ha b nhi m b nh n ng ối ơ vụ lúa năm nay KTNT- Ngày 18-7-2008, ông Hồ Văn Chiến ịch cây nhiễm TMV và cây khỏe tạo ễm TMV và cây khỏe tạo ệu khác nhau ặc hiệu khác nhau
V n theo ông Chi n, t i nhi u t nh khu v c phía Nam đã xu t ẫn theo ông Chiến, tại nhiều tỉnh khu vực phía Nam đã xuất ết thanh có tính đặc hiệu khác nhau ạo ều ỉ có bản chất protein (đoạt giải Nobel) ực vật ấy dịch cây nhiễm TMV và cây khỏe tạo
hi n r y nâu v i m t đ r t l n nh d báo T i Đ ng Tháp có t ệu khác nhau ần protein xắp xếp theo vòng xoắn ới mật độ rất lớn như dự báo Tại Đồng Tháp có từ ậy ộ bộ gien ấy dịch cây nhiễm TMV và cây khỏe tạo ới mật độ rất lớn như dự báo Tại Đồng Tháp có từ ư ực vật ạo ồm nhiều ừ 2,9 tri u con vào b y đèn/đêm, t i Kiên Giang có 2,8 tri u ệu khác nhau ẫn theo ông Chiến, tại nhiều tỉnh khu vực phía Nam đã xuất ạo ệu khác nhau con/b y/đêm Đ n nay toàn vùng có 137.746ha lúa hè thu và ẫn theo ông Chiến, tại nhiều tỉnh khu vực phía Nam đã xuất ết thanh có tính đặc hiệu khác nhau 25.931ha lúa thu đông b nhi m r y nâu Hi n đã xu t hi n cháy r y ịch cây nhiễm TMV và cây khỏe tạo ễm TMV và cây khỏe tạo ần protein xắp xếp theo vòng xoắn ệu khác nhau ấy dịch cây nhiễm TMV và cây khỏe tạo ệu khác nhau ần protein xắp xếp theo vòng xoắn
c c b trên di n tích 600ha các t nh Kiên Giang, Long An, Đ ng ụng kỹ thuật ELISA để chẩn đoán ộ bộ gien ệu khác nhau ở các tỉnh Kiên Giang, Long An, Đồng ỉ có bản chất protein (đoạt giải Nobel) ồm nhiều Tháp, Bình Thu n, Đ ng Nai, Tây Ninh.” ậy ồm nhiều Thứ Bẩy, 19-7-2008
Báo Kinh tế nông thôn
2 T m quan tr ng ầm quan trọng ọng
Trang 162 B nh tàn l i (tristeza) trên cây có múi ệu virus thực vật ụ Semper
Molecular Plant Pathology (2008) 9 ( 2 ) , 251–268
2 T m quan tr ng ầm quan trọng ọng
• Do Citrus tristeza virus (CTV)
• Là b nh virus nguy hi m nh t trên cây có múi ệu virus thực vật ểm virus thực vật ấu trúc (giới thiệu)
Trang 17Tri u ch ng ệu virus thực vật ứng gây hại h th ng ệu virus thực vật ống virus và b ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế
ph n ật (10 tiết)
3 Tri u ch ng ệu virus thực vật ứng gây hại
Xoăn vàng lá cà chua
(Begomovirus)
Tobacco mosaic virus (TMV)
Thuốc lá (Nicotiana tabacum,
cv Xanthi-nc )
Trang 18Bi n màu ết)
• Kh m lá (mosaic) ả sắc vàng ấn tượng
• Đ m bi n vàng (mottling) ống virus ết)
• Bi n vàng (yellowing) ết)
• Sáng gân (vein clearing)
• D i gân (vein banding) ả sắc vàng ấn tượng
Trang 19Bean common mosaic
virus (BCMV)
(Đậu đũa / Hòa Bình)
Turnip mosaic virus (TuMV)
Trang 213 D i gân (vein banding) ả sắc vàng ấn tượng
Ph n th t lá gi a các gân b bi n màu, gân ầm quan trọng ịch sử ững năm 1600 -1660, nhiều tác phẩm nghệ ịch sử ết)
v n gi màu xanh ẫn chưa biết tới virus ững năm 1600 -1660, nhiều tác phẩm nghệ
3 Tri u ch ng ệu virus thực vật ứng gây hại
Squash leaf curl virus (SqLCV)
trên d a ưa biết tới virus
Trang 22Papaya ringspot virus
4 Sáng gân (vein clearing)
Ch xanh ch vàng loang l xen k nhau (có ỗ xanh chỗ vàng loang lổ xen kẽ nhau (có ỗ xanh chỗ vàng loang lổ xen kẽ nhau (có ổ ẽ là ranh gi i) ới thiệu virus thực vật
3 Tri u ch ng ệu virus thực vật ứng gây hại
Trang 23Lindernia anagallis yellow
vein virus (LaYVV)
(Lữ đằng / Sơn Tây)
Alternanthera yellow vein virus (AlYVV)
(Nhọ nồi / Hà Nội)
5 Vàng gân (yellow vein)
3 Tri u ch ng ệu virus thực vật ứng gây hại
Trang 246 Xoăn lá (curling)
Lá bi n d ng, g p l i không đ u ết) ại virus thực vật ấu trúc (giới thiệu) ại virus thực vật ều tác phẩm nghệ
3 Tri u ch ng ệu virus thực vật ứng gây hại
Cotton leaf curl virus (CLCV) trên lá bông
Trang 257 Cu n lá (rolling) ống virus
Lá g p d c gân chính thành d ng ng ấu trúc (giới thiệu) ọng ại virus thực vật ống virus
3 Tri u ch ng ệu virus thực vật ứng gây hại
Potato leaf roll virus (PLRV) trên khoai tây
Trang 26Các begomovirus (Cà chua - Hà N i) ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế
8 Xoăn lá, cu n lá ống virus
3 Tri u ch ng ệu virus thực vật ứng gây hại
Trang 279 Ph ng gân (enation) ồng gân (enation)
S sinh tr ực vật (10 tiết) ưa biết tới virus ởi một số virus thực vật, điển hình là Tulip breaking ng quá m c bình th ứng gây hại ưa biết tới virus ời cổ ng c a ủa cây bội lan
mô d n trên lá (th ẫn chưa biết tới virus ưa biết tới virus ời cổ ng là gân) ho c thân ặc điểm virus thực vật
3 Tri u ch ng ệu virus thực vật ứng gây hại
Pea enation mosaic virus (PEMV) trên lá đ u (pea) ật (10 tiết)
Trang 2810 Đ m hình nh n ( Ringspots) ống virus ẫn chưa biết tới virus
3 Tri u ch ng ệu virus thực vật ứng gây hại
Papaya ringspot virus /papaya
Trang 29Groundnut rosette virus
(SYSV) (Hành / Huế)
9 Lùn cây (stunt, dwarf)
3 Tri u ch ng ệu virus thực vật ứng gây hại
Trang 304 Đ nh nghĩa virus ịch sử
Đ nh nghĩa ịch sử
Virus là các tác nhân gây b nh không có ệu virus thực vật
c u t o t bào, có b gene là acid ấu trúc (giới thiệu) ại virus thực vật ết) ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế nucleic th ưa biết tới virus ời cổ ng đ ưa biết tới virus ợng c bao b c b i các ọng ởi một số virus thực vật, điển hình là Tulip breaking protein v , ch có th tái sinh bên ỏ bệnh có thể lan ỉnh Long An ểm virus thực vật trong t bào ký ch Quá trình tái sinh ết) ủa cây bội lan
c a virus (i) ph thu c hoàn toàn vào ủa cây bội lan ụ Semper ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế
b máy t ng h p protein c a ký ch , ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ổ ợng ủa cây bội lan ủa cây bội lan (ii) t o ra m t t p h p (pool) các thành ại virus thực vật ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ật (10 tiết) ợng
ph n đ l p ráp nên phân t virus ầm quan trọng ểm virus thực vật ắc vàng ấn tượng ử (virion).
Trang 314 Đ nh nghĩa virus ịch sử
Đ nh nghĩa trên phân bi t virus v i ịch sử ệu virus thực vật ới thiệu virus thực vật các tác nhân gây b nh khác? ệu virus thực vật
• N m ấu trúc (giới thiệu)
• Vi khu n/Phytoplasma ẩn đoán và phòng chống virus
Trang 324 Đ nh nghĩa virus ịch sử
Ba đ c đi m ặc điểm virus thực vật ểm virus thực vật khác bi t gi a virus và t t c ệu virus thực vật ững năm 1600 -1660, nhiều tác phẩm nghệ ấu trúc (giới thiệu) ả sắc vàng ấn tượng các lo i t bào sinh v t và vi sinh v t ại virus thực vật ết) ật (10 tiết) ật (10 tiết)
1.Trong quá trình tái sinh bên trong t bào ký ch , ết) ủa cây bội lan
không có m t l p màng sinh h c nào ngăn cách gi a ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ới thiệu virus thực vật ọng ững năm 1600 -1660, nhiều tác phẩm nghệ virus và ký ch ủa cây bội lan
2.Virus không có b máy t ng h p protein (ribosome…) ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ổ ợng 3.Virus tái sinh nh s t ng h p m t t p h p (pool) ời cổ ực vật (10 tiết) ổ ợng ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ật (10 tiết) ợng
các thành ph n (nucleic acid + protein v ) riêng bi t ầm quan trọng ỏ bệnh có thể lan ệu virus thực vật Sau khi t ng h p, các thành ph n này l p ráp nên ổ ợng ầm quan trọng ắc vàng ấn tượng
phân t virus (virion) m i Trái l i t bào sinh v t / ử ới thiệu virus thực vật ại virus thực vật ết) ật (10 tiết)
vi sinh v t dù đ n gi n nh t cũng tái sinh b ng phân ật (10 tiết) ơ tiếng Nhật do hoàng đế ả sắc vàng ấn tượng ấu trúc (giới thiệu) ằng tác nhân gây đôi.
Trang 334 Đ nh nghĩa virus ịch sử
Hai quan đi m v b n ch t s ng c a ểm virus thực vật ều tác phẩm nghệ ả sắc vàng ấn tượng ấu trúc (giới thiệu) ống virus ủa cây bội lan
virus
Virus là tác nhân sinh h c ọng
Virus không ph i là (vi) sinh v t (phi ả sắc vàng ấn tượng ật (10 tiết)
t bào) th c s => không có đ c ết) ực vật (10 tiết) ực vật (10 tiết) ặc điểm virus thực vật tính đ y đ c a s s ng ầm quan trọng ủa cây bội lan ủa cây bội lan ực vật (10 tiết) ống virus
1 Không có kh năng thu nh n và l u ả sắc vàng ấn tượng ật (10 tiết) ưa biết tới virus
tr năng l ững năm 1600 -1660, nhiều tác phẩm nghệ ưa biết tới virus ợng ng t do ực vật (10 tiết)
2 Không có ch c năng s ng khi bên ứng gây hại ống virus ởi một số virus thực vật, điển hình là Tulip breaking ngoài t bào ký ch ết) ủa cây bội lan
3 H th ng s ng đ n gi n nh t là ệu virus thực vật ống virus ống virus ơ tiếng Nhật do hoàng đế ả sắc vàng ấn tượng ấu trúc (giới thiệu)
t bào => ch các (vi) sinh v t đ n ết) ỉnh Long An ật (10 tiết) ơ tiếng Nhật do hoàng đế
ho c đa bào m i có các đ c tính ặc điểm virus thực vật ới thiệu virus thực vật ặc điểm virus thực vật
c a s s ng còn các c quan t ủa cây bội lan ực vật (10 tiết) ống virus ơ tiếng Nhật do hoàng đế ử
c a nó thì không ủa cây bội lan
Virus là (vi) sinh v t (phi ật (10 tiết)
t bào) => có đ c tính ết) ặc điểm virus thực vật
c a s s ng ủa cây bội lan ực vật (10 tiết) ống virus
1 Virus có th tái sinh ểm virus thực vật
2 B gen có th b đ t ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ểm virus thực vật ịch sử ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế
bi n ết)
3 Ti n hóa đ c l p đ i ết) ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ật (10 tiết) ống virus
v i ký ch ới thiệu virus thực vật ủa cây bội lan
4 Có kh năng thích ng ả sắc vàng ấn tượng ứng gây hại
v i các “nich” sinh thái ới thiệu virus thực vật
khác nhau
Quan điểm của ICTV
Trang 34 Virion là phân t ử
virus hoàn ch nh v ỉnh Long An ều tác phẩm nghệ
hình thái
th ưa biết tới virus ới thiệu virus thực vật c r t nh (vài ấu trúc (giới thiệu) ỏ bệnh có thể lan
ch c t i vài trăm ụ Semper ới thiệu virus thực vật
nm ) nên ch có th ỉnh Long An ểm virus thực vật
quan sát đ ưa biết tới virus ợng c b ng ằng tác nhân gây
kính hi n vi đi n t ểm virus thực vật ệu virus thực vật ử
(đ phóng đ i t i ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ại virus thực vật ống virus
Kích th ưa biết tới virus ới thiệu virus thực vật 5 Hình thái – c u trúc c ấu trúc (giới thiệu)
Trang 35 Ngo i l : các virus ại virus thực vật ệu virus thực vật nhóm nucleocytoplasmic large DNA viruses ví
dụ Acanthamoeba polyphaga mimivirus (APMV), có bộ gien lớn tới
1.2 Mb lớn hơn bộ gien của nhiều loài phytoplasma và Chlamydia
Kích th ưa biết tới virus ới thiệu virus thực vật 5 Hình thái – c u trúc c ấu trúc (giới thiệu)
Trang 375 Cucumber mosaic virus (CMV
1 Potato virus Y (PVY) 2 Tobacco mosaic virus
(TMV)
3 Tomato yellow leaf
curl virus (TYLCV)
4 Rice tungro bacilliform virus (RTBV)
5 Hình cầu đa diện
5 Hình thái – c u trúc ấu trúc (giới thiệu)
Trang 38 Tác nhân gây b nh đ c bi t không có c u t o t ệu virus thực vật ặc điểm virus thực vật ệu virus thực vật ấu trúc (giới thiệu) ại virus thực vật ết)
Acid nucleic n m bên trong đ ằng tác nhân gây ởi một số virus thực vật, điển hình là Tulip breaking ưa biết tới virus ợng c bao b c b ng ọng ằng tác nhân gây
m t l p v ngoài protein ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế ới thiệu virus thực vật ỏ bệnh có thể lan
Cấu trúc phân tử TMV
C u t o ấu trúc (giới thiệu) ại virus thực vật 5 Hình thái – c u trúc ấu trúc (giới thiệu)
Trang 39• S i đ n ho c s i kép ợng ơ tiếng Nhật do hoàng đế ặc điểm virus thực vật ợng
• D ng th ng ho c d ng vòng ại virus thực vật ẳng hạn củ của một giống hiếm (ví dụ Semper ặc điểm virus thực vật ại virus thực vật
• C c (+) ho c c c (–) ho c song c c ực vật (10 tiết) ặc điểm virus thực vật ực vật (10 tiết) ặc điểm virus thực vật ực vật (10 tiết)
• Đ n thành ph n ho c đa thành ph n ơ tiếng Nhật do hoàng đế ầm quan trọng ặc điểm virus thực vật ầm quan trọng
Acid nucleic
5 Hình thái – c u trúc ấu trúc (giới thiệu)
Ph n l n virus th c v t có b ầm quan trọng ới thiệu virus thực vật ực vật (10 tiết) ật (10 tiết) ột bài thơ tiếng Nhật do hoàng đế
gen RNA s i đ n c c (+) ợng ơ tiếng Nhật do hoàng đế ực vật (10 tiết)
Trang 405 Hình thái – c u trúc ấu trúc (giới thiệu)
1.C u trúc ấu trúc (giới thiệu) : Protein v = Coat protein (CP) ỏ bệnh có thể lan
2.Tái sinh : Transcriptase/Replicases = RdRp (RNA-dependent RNA polymerase)
3.V n chuy n ật (10 tiết) ểm virus thực vật : Movement proteins (MP)
4.Lan truy n nh vector ều tác phẩm nghệ ời cổ