1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

trang 36 báo cáo kết quả học tập

4 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 3,27 MB

Nội dung

Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiên lành, nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa, thuận lợi, vui vẻ, cao thượng, cân thận, siêng năng, nhanh nhảu, đoàn kêt, hoà b

Trang 1

trong các từ dưới đây:

diva,

ar

#e

đo

TỪ TRÁI NGHĨA

Bài tập 1 Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiên lành, nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa, thuận lợi, vui vẻ, cao thượng, cân thận, siêng năng, nhanh nhảu, đoàn kêt, hoà bình

`

¬= _== = aie

——— a 7

Trang 2

Bài tập 2 Đặt 3 câu với 3 cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1:

Bài tập 3 Với mỗi từ gạch chân dưới đây, hãy tìm một từ trái nghĩa:

Cân già

fe

Suy nghi chin chan

Trang 3

A

TU DONG AM

a) Đậu tương - Đất lành chim đậu - Thi đậu

e) Sợi chỉ - chiếu chỉ - chỉ đường - chỉ vàng

b) Bò kéo xe - hai bò gạo - cua bò

(38) Ôn hè Tiếng Việt 5

Trang 4

=D

Bài tập 2 Với mỗi từ, hãy đặt 2 câu đề phân biệt các từ đồng âm:

chiêu, kén, mọc, giá, đậu, bò, kho, chín

Bài tập 1 Dùng các từ dưới đây để đặt câu (một câu theo nghĩa gốc, một

câu theo nghĩa chuyền): “nhà, đi, ngọt”

~~

Abi 7 Côn nà Tiếng Việt 5 (39)

Ngày đăng: 03/07/2024, 18:04

w