1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế trạm biến áp 220110 22kv

98 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế trạm biến áp 220/110 - 22kV
Tác giả Nguyễn Hoài Nam
Người hướng dẫn Trần Anh Vũ, Giáo viên phụ trách hướng dẫn
Trường học Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM
Chuyên ngành Điện
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2024
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 18,91 MB

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN. GIỚI THIỆU VỀ TRẠM BIẾN ÁP (12)
    • 1.1. Tổng quan (12)
      • 1.1.1. Khái niệm (12)
      • 1.1.2. Phân loại Trạm biến áp (12)
      • 1.1.3. Các thành phần chính của Trạm biến áp (13)
    • 1.2. Những vấn đề khi thiết kế Trạm biến áp (13)
      • 1.2.1. Các vấn đề cần lưu ý khi thiết kế Trạm biến áp (13)
      • 1.2.2. Yêu cầu khi thiết kế Trạm biến áp (13)
    • 1.3. Giới thiệu về Trạm biến áp sẽ thiết kế (14)
  • CHƯƠNG 2: PHỤ TẢI ĐIỆN (15)
    • 2.1. Tổng quát (15)
      • 2.1.1. Khái niệm (15)
      • 2.1.2. Phân loại (15)
    • 2.2. Đồ thị phụ tải (16)
      • 2.2.1. Khái niệm (16)
      • 2.2.2. Phân loại (16)
    • 2.3. Đồ thị phụ tải các cấp điện áp của Trạm biến áp sẽ thiết kế (17)
  • CHƯƠNG 3: SƠ ĐỒ CẤU TRÚC TRẠM BIẾN ÁP (19)
    • 3.1. Tổng quát (19)
      • 3.1.1. Khái niệm (19)
      • 3.1.2. Các yêu cầu khi chọn sơ đồ cấu trúc Trạm biến áp (19)
      • 3.2.1. Phương án 1 (20)
      • 3.2.2. Phương án 2 (21)
      • 3.2.3. Kết luận (22)
  • CHƯƠNG 4: CHỌN MÁY BIẾN ÁP ĐIỆN LỰC (23)
    • 4.1. Tổng quát (23)
      • 4.1.1. Khái niệm (23)
      • 4.1.2. Các lưu ý khi chọn Máy biến áp (23)
    • 4.2. Quá tải của Máy biến áp (23)
      • 4.2.1. Quá tải bình thường (23)
      • 4.2.2. Quá tải sự cố (27)
    • 4.3. Kết luận (29)
  • CHƯƠNG 5: SƠ ĐỒ NỐI ĐIỆN (31)
    • 5.1 Tổng quát (31)
      • 5.1.1. Khái niệm (31)
      • 5.1.2. Phân loại sơ đồ nối điện (31)
    • 5.2. Lựa chọn sơ đồ nối điện cho Trạm biến áp (32)
      • 5.2.1. Phương án 1 (33)
      • 5.2.2. Phương án 2 (34)
  • CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN DÒNG ĐIỆN NGẮN MẠCH (35)
    • 6.1. Tổng quát (35)
      • 6.1.1. Khái niệm (35)
      • 6.1.2. Nguyên nhân và hậu quả của ngắn mạch (35)
    • 6.2. Tính toán dòng điện ngắn mạch (35)
      • 6.2.1. Phương pháp tính ngắn mạch (35)
      • 6.2.2. Tính toán dòng điện ngắn mạch 3 pha (37)
      • 6.2.3. Tính toán dòng làm việc bình thường và dòng cưỡng bức (42)
    • 7.1. Tổng quát (45)
    • 7.2. Công thức tính toán (45)
    • 7.3. Tính toán tổn thất điện năng (45)
      • 7.3.1. Phương án 1 (45)
      • 7.3.2. Phương án 2 (47)
      • 7.3.3. Nhận xét (47)
  • CHƯƠNG 8: TÍNH TOÁN KINH TẾ - KĨ THUẬT. QUYẾT ĐỊNH PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ (48)
    • 8.1. Tổng quát (48)
    • 8.2. Tính toán kĩ thuật (48)
    • 8.3. Tính toán kinh tế (48)
      • 8.3.1. Tính toán vốn đầu tư thiết bị (V) (48)
      • 8.3.2. Tính toán phí tổn vận hành hằng năm (P) (49)
      • 8.3.3. Tính toán chi tiết (49)
    • 8.4. Kết luận (51)
  • CHƯƠNG 9: CHỌN KHÍ CỤ ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN DẪN ĐIỆN (52)
    • 9.1. Tổng quát (52)
      • 9.1.1. Các chế độ làm việc (52)
      • 9.1.2. Các khí cụ điện (52)
      • 9.1.3. Phần dẫn điện (53)
    • 9.2. Điều kiện chung để chọn khí cụ điện và phần dẫn điện (53)
      • 9.2.1. Chọn theo điều kiện làm việc lâu dài (53)
      • 9.2.2. Kiểm tra khí cụ điện và bộ dẫn điện theo dòng điện ngắn mạch (54)
    • 9.3. Chọn khí cụ điện và phần dẫn điện cho Trạm biến áp (54)
      • 9.3.1. Máy cắt (MC) (54)
      • 9.3.3. Máy biến điện áp (BU) (59)
      • 9.3.4. Máy biến điện áp (BI) (62)
      • 9.3.5. Thanh góp và dây dẫn (65)
      • 9.3.6. Sứ cách điện (71)
      • 9.3.7. Chống sét van (CSV) (73)
      • 9.3.8. Tụ bù (75)
  • CHƯƠNG 10: THIẾT KẾ TỰ DÙNG CHO TRẠM BIẾN ÁP (77)
    • 10.1. Tổng quát (77)
    • 10.2. Tính toán chọn MBA tự dùng (77)
      • 10.2.1. Chọn công suất cho MBA tự dùng (77)
      • 10.2.2. Tính toán ngắn mạch (79)
      • 10.2.3. Chọn dây dẫn và tủ tự dùng (80)
  • CHƯƠNG 11: THIẾT KẾ CHỐNG SÉT ĐÁNH TRỰC TIẾP CHO TRẠM BIẾN ÁP (82)
    • 11.1. Các yêu cầu về kinh tế - kỹ thuật khi thiết kế hệ thống thu sét (HTTS) (82)
      • 11.1.1. Về yêu cầu kỹ thuật (82)
      • 11.1.2. Về yêu cầu kinh tế (82)
      • 11.1.3. Các yêu cầu khác (82)
    • 11.2. Chọn phương án bố trí HTTS (83)
    • 11.3. Tính toán bảo vệ chống sét cho Trạm biến áp (86)
      • 11.3.1. Thông số các phần tử trong Trạm biến áp (86)
      • 11.3.2. Chọn Cột thu sét (CTS) (86)
      • 11.3.3. Kiểm tra sự phối hợp bảo vệ của từng cặp cột (88)
  • CHƯƠNG 12: THIẾT KẾ HỆ THỐNG NỐI ĐẤT (92)
    • 12.1. Khái quát (92)
    • 12.2. Thiết kế hệ thống nối đất (92)

Nội dung

Đồ thị phụ tải các cấp điện áp của Trạm biến áp sẽ thiết kế..... Riêng trong quá trình truyền tải điện năng, Trạm biến áp TBA là bộ phận đóng vai trò hết sức quan trọng trong hệ thống đi

TỔNG QUAN GIỚI THIỆU VỀ TRẠM BIẾN ÁP

Tổng quan

Trạm biến áp (TBA) là một phần thiết yếu của hệ thống điện, thực hiện vai trò chuyển đổi điện năng giữa các cấp điện áp khác nhau Quá trình này giúp truyền tải điện năng đi xa hoặc phân phối trực tiếp đến người tiêu dùng.

1.1.2 Phân loại Trạm biến áp a Phân loại theo điện áp

- Trạm tăng áp: thường được đặt gần các nhà máy, nhằm tăng điện áp cao hơn để truyền tải đi xa nhằm giảm tổn thất điện năng

- Trạm hạ áp: thường đặt gần nơi tiêu thụ, để biến đổi điện áp cao xuống điện áp thấp cho phù hợp với nhu cầu sử dụng

- Trạm trung gian: thường được đặt ở trên đường đi để liên lạc giữa các lưới điện có cấp điện áp khác nhau b Phân loại theo địa dư

Trạm biến áp khu vực đóng vai trò quan trọng trong hệ thống truyền tải điện, đảm nhận nhiệm vụ tiếp nhận điện năng từ mạng điện chính của hệ thống và phân phối đi các khu vực rộng lớn như thành phố hay khu công nghiệp.

- Trạm biến áp địa phương: được cung cấp điện hay mạng mang điện địa phương của hệ thống điện cung cấp cho xí nghiệp, các hộ tiêu thụ,…có điện áp thấp hơn c Phân loại theo cấu trúc xây dựng

- Trạm biến áp ngoài trời: gồm các kiểu như trạm treo, trạm cột,…phù hợp với các trạm khu vực và trạm địa phương có công suất lớn

- Trạm biến áp trong nhà: TBA kiểu kín được dùng ở những nơi an toàn, nơi nhiều khói bụi, nơi hóa chất ăn mòn

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

1.1.3 Các thành phần chính của Trạm biến áp

Máy biến áp (MBA) đóng vai trò thiết yếu trong hệ thống phân phối điện Các thiết bị phân phối đi kèm với MBA có chức năng tiếp nhận điện năng từ nguồn, truyền qua MBA và phân phối đến các phụ tải thông qua hệ thống đường dây Nhóm thiết bị phân phối bao gồm thiết bị phân phối cao áp và hạ áp.

Khí cụ để đóng cắt lưới điện như: máy cắt, cầu dao, dao cách ly, aptomat,…

Các khí cụ đo lường như: BU, BI, các đồng hồ đo A, V, Wh, Cosφ,…

Khí cụ bảo vệ mạch như: Relay, CB, FCO,…

Những vấn đề khi thiết kế Trạm biến áp

Vị trí của trạm có thể trong nhà ngoài trời, mỗi loại đều có ưu và nhược điểm riêng

Tùy theo tính chất và yêu cầu từng vùng mà ta chọn vị trí sao cho thích hợp nhất

Những điểm cần xét đến khi chọn vị trí đặt trạm:

- Càng gần trung tâm phụ tải càng tốt

- Không ảnh hưởng đi lại và sản xuất

- Điều kiện thông gió, phòng cháy nổ tốt, tránh bụi, tránh nơi hóa chất

- Đặt ở vị trí sao cho các tiềm năng trong tương lai được đưa đến thuận lợi,

- Giá đất xây dựng trạm

- Phải có đường giao thông dễ vận chuyển MBA đến

1.2.2 Yêu cầu khi thiết kế Trạm biến áp

Mục tiêu cơ bản khi thiết kế TBA là phải đảm bảo cho các phụ tải luôn có điện và chất lượng điện tốt, một phương án được xem là hợp lý khi thỏa mãn các yêu cầu sau:

- Độ tin cậy cung cấp điện cao

- Phí tổn vận hành hàng năm thấp

- An toàn với người vận hành và thiết bị

- Chất lượng điện đảm bảo

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Giới thiệu về Trạm biến áp sẽ thiết kế

Thiết kế TBA 220/110/22kV rẽ nhánh từ 2 đường dây 220kV, chiều dài đường dây 150km

Có SHT = 4300 (MVA), cosφ = 0.82, X∑(đm)HT = 0.36 cung cấp điện cho 2 phụ tải 110kV và 22kV

Phụ tải ở cấp 110kV : Smax/Smin0/18 (MVA), với cosφ = 0.78, có 2 đường dây

Phụ tải ở cấp 22kV : Smax/Smin /13 (MVA), với cosφ = 0.75, có 6 đường dây

Tự dùng cho TBA là: 460 KVA, với cosφ = 0.78

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

PHỤ TẢI ĐIỆN

Tổng quát

Phụ tải điện là các thiết bị hay tập hợp các khu vực gồm nhiều thiết bị sử dụng điện năng để biến đổi thành các dạng năng lượng khác như quang năng, nhiệt năng, cơ năng, hoá năng

Phụ tải điện là số liệu ban đầu cần thiết để giải quyết các vấn đề kinh tế kỹ thuật, là giai đoạn ban đầu của công tác thiết kế hệ thống cung cung cấp điện, nhằm xác định nguồn cung cấp, lựa chọn và kiểm tra các điện tử mạng điện, tính toán chọn sơ đồ hợp lý về chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

Phụ tải điện có thể biểu diển dưới dạng tổng quát:

S = P +jQ (85% phụ tải điện có P và Q, 15% phụ tải còn lại chỉ có P hoăc chỉ có Q) Trong đó:

P: Công suất tác dụng (công suất thực) ( W, KW, MW)

Q: Công suất phản kháng (VAR, KVAR, MVAR)

S: Công suất biểu kiến (VA, KVA, MVA)

2.1.2 Phân loại a Phân loại theo tính chất tiêu thụ điện

- Phụ tải dùng trong sinh hoạt

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

- Phụ tải dùng trong hoạt động công - nông nghiệp

…và nhiều loại phụ tải khác nhau khác b Phân loại theo mức độ quan trọng

Phụ tải loại 1: là hộ tiêu thụ mà bị ngừng cung cấp điện sẽ dẫn đến nguy hiểm đối với tính mạng con người, gây thiệt hại lớn về kinh tế (hư hỏng máy móc, thiết bị, gây ra hàng loạt phế phẩm), ảnh hưởng lớn đến chính trị, quốc phòng

Phụ tải loại 2: là hộ tiêu thụ mà bị ngừng cung cấp điện sẽ gây ra thiệt hại lớn về kinh tế như hư hỏng một bộ phận máy móc thiết bị, gây ra phế phẩm, ngừng trệ sản xuất

Phụ tải loại 3: là những hộ tiêu thụ điện còn lại như khu dân cư, trường học, phân xưởng phụ, nhà kho của các nhà máy

Đồ thị phụ tải

Đồ thị phụ tải là biểu đồ thể hiện đặc tính tiêu thụ điện theo thời gian của hệ thống điện, thành phần phụ tải điện, nhóm phụ tải điện và phân nhóm phụ tải điện

- Theo công suất: Đồ thị phụ tải công suất tác dụng, Đồ thị phụ tải công suất phản kháng, Đồ thị phụ tải công suất biểu kiến

- Theo thời gian: Đồ thị phụ tải ngày, Đồ thị phụ tải tháng, Đồ thị phụ tải năm

- Theo địa dư: Đồ thị phụ tải toàn hệ thống, Đồ thị phụ tải của nhà máy điện hay TBA, Đồ thị phụ tải của hộ tiêu thụ Đối với thiết kế TBA, ta cần đồ thị phụ tải hằng ngày để biết được sự thay đổi điện năng trong một ngày, tình trạng làm việc của thiết bị điện,…để làm cơ sở lựa chọn thiết bị, tính toán điện năng tiêu thụ để đề ra phương thức xây dựng và vận hành hợp lí

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Đồ thị phụ tải các cấp điện áp của Trạm biến áp sẽ thiết kế

Từ các số liệu thu thập được của phụ tải cấp 110kV và cấp 22kV, ta được đồ thị phụ tải như hình 2.1 và hình 2.2:

Từ các số liệu thu thập được của phụ tải cấp 110kV và 22kV, ta được bảng tổng hợp phụ tải như bảng 2.1:

Bảng 2.1: Bảng tổng hợp đồ thị phụ tải ngày của TBA

Hình 2.1: Đồ thị phụ tải hằng ngày cấp

Hình 2.2: Đồ thị phụ tải hằng ngày cấp

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Từ các số liệu ở bảng 2.1, ta được đồ thị phụ tải hàng ngày của TBA ở hình 2.3 và 2.4:

Hình 2.3: Đồ thị phụ tải hằng ngày của TBA

Hình 2.4: Đồ thị phụ tải hằng ngày của TBA

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SƠ ĐỒ CẤU TRÚC TRẠM BIẾN ÁP

Tổng quát

Sơ đồ cấu trúc của trạm biến áp (TBA) thể hiện mối quan hệ giữa nguồn điện, phụ tải và hệ thống điện Trong TBA, nguồn điện thường là các đường dây cung cấp từ hệ thống điện đến TBA Mục đích của TBA là đảm bảo cung cấp điện năng cho các phụ tải mà TBA phục vụ Cấu trúc của TBA cần được duy trì liên lạc chặt chẽ để đảm bảo hoạt động ổn định và hiệu quả của hệ thống điện.

3.1.2 Các yêu cầu khi chọn sơ đồ cấu trúc Trạm biến áp

Khi thiết kế TBA, chọn sơ đồ cấu trúc là phần quan trọng có ảnh hưởng quyết định đến toàn bộ thiết kế Các yêu cầu chính khi chọn sơ đồ cấu trúc:

- Có tính khả thi tức là có thể chọn được các thiết bị chính như MBA, máy cắt điện…, cũng như có khả năng thi công, xây lắp và vận hành

- Đảm bảo liên hệ chặt chẽ giữa các cấp điện áp đặc biệt với hệ thống khi bình thường cũng như cưỡng bức (khi có một phần tử không làm việc được)

- Tổn hao qua MBA nhỏ, tránh trường hợp cung cấp cho phụ tải qua hai lần MBA không cần thiết

- Vốn đầu tư hợp lý, chiếm diện tích xây dựng càng bé càng tốt

- Có khả năng phát triển trong tương lai gần, không cần thay cấu trúc đã chọn

Thường TBA có nhiều phương án cấu trúc khác nhau, để chọn phương án nào cần cân nhắc các khía cạnh sau đây :

- Số lượng máy biến áp

- Tổng công suất các máy biến áp  S dm B

- Tổng vốn đầu tư của máy biến áp  V B

- Tổn hao điện năng tổng qua các máy biến áp A B

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

3.2 Chọn sơ đồ cấu trúc của trạm biến áp 3.2.1 Phương án 1

Hình 3.1: Sơ đồ cấu trúc TBA theo phương án 1

Nhận xét: Ta lựa chọn 2 MBATN vận hành song song Ưu điểm:

- Kích thước và trọng lượng của MBATN nhỏ hơn MBA 3 cuộn dây ở cùng công suất

- Tổn hao của MBATN nhỏ hơn MBA 3P 3 cuộn dây

- Hiệu suất cao, tổn hao điện áp và dòng điện từ hóa trong MBATN cũng nhỏ hơn so với MBA 3P 3 cuộn dây

- Điện áp trong cuộn cao và trung của MBATN nhỏ hơn so với MBA 3P 3 cuộn dây nên điều chỉnh điện áp trong MBATN dễ dàng hơn

- Độ tin cậy cung cấp điện cao, cung cấp điện đầy đủ theo yêu cầu của phụ tải

- Do phía cao áp và trung áp có sự liên hệ trực tiếp về điện nên sét có thể truyền từ

C sang T và ngược lại làm hỏng cách điện MBA => tốn chi phí để đặt chống sét van cả hai đầu

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

- Chỉ dùng khi cả 2 MBA có mạng điện áp cao và trung cùng nối đất trực tiếp Nếu trung tính của 2 cấp này không nối đất, khi chạm đất một pha trong mạng cao áp, điện áp pha của mạng cao, trung áp tăng lên √3 lần

- Do điện kháng trong cuộn cao và trung áp nhỏ nên dòng ngắn mạch trong mạng điện lớn hơn so với khi sử dụng MBA 3P 3 cuộn dây

- MBA vận hành non tải

Hình 3.2: Sơ đồ cấu trúc TBA theo phương án 2

Nhận xét: Ta sử dụng 2 MBA 3P 2 cuộn dây vận hành song song ở cấp 220/110kV và 2 MBA 3P 2 cuộn dây vận hành song song ở cấp 110/22kV Ưu điểm:

- Độ tin cậy cung cấp điện cao, cung cấp điện đầy đủ theo yêu cầu của phụ tải

- Các thiết bị và khí cụ điện giống nhau nên dễ dàng thay thế khi bị sư cố 1 MBA

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

- Hai MBA cấp 110kV bao gồm cả phụ tải ở cấp 22kV, tổn hao qua 2 lần MBA, do đó tổn hao có thể tăng

- Cuộn cao áp MBA ở cấp 2 có điện áp cao nên giá thành cũng tăng

Với mỗi phương án đều có những ưu điểm và khuyết điểm riêng Khi thiết kế TBA cần phải đảm bảo yêu cầu về kinh tế và kĩ thuật nên ta chọn 2 phương án để so sánh Để quyết định phương án vận hành hội tụ đủ yếu tố kinh tế và kĩ thuật thì cần phải xét thêm nhiều khía cạnh liên quan đến 2 phương án đã chọn

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

CHỌN MÁY BIẾN ÁP ĐIỆN LỰC

Tổng quát

Máy biến áp (MBA) là thiết bị điện hoạt động trên nguyên lí cảm ứng điện từ, biến đổi điện năng từ điện áp này sang điện áp khác

4.1.2 Các lưu ý khi chọn Máy biến áp

Trong điều kiện bình thường

- Trạm n máy: nS dm ≥ S tt Trường hợp cần thiết có thể xét thêm quá tải lúc bình thường, như vậy có thể cho phép chọn được máy có dung lượng giảm đi nhằm tiết kiệm vốn đầu tư

Trường hợp sự cố 1 máy: xét trạm từ 2 máy trở lên

- Trạm 2 máy: k qt S dm ≥ S sc

- Trạm n máy: (n − 1)k qt S dm ≥ S sc

MBA có những lúc vận hành non tải thì có thể vận hành quá tải trong khoảng thời gian cho phép mà không làm hỏng ngay MBA

- Quá tải bình thường: quá tải trong chế độ hoạt động bình thường hàng ngày (có những lúc MBA non tải và những lúc vận hành quá tải)

Khi sự cố quá tải xảy ra, có nhiều hơn một MBA chạy song song và nếu một máy gặp sự cố phải ngừng hoạt động, những máy còn lại có thể hoạt động với tải trọng lớn hơn mức định mức.

- Quá tải ngắn hạn: trong trường hợp đặc biệt, để hạn chế cắt phụ tải, MBA có thể vận hành theo khả năng quá tải ngắn hạn.

Quá tải của Máy biến áp

B1: Chọn sơ bộ công suất MBA

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

B2: Lần lượt xét MBA với công suất tăng dần hoặc giảm dần Với mỗi MBA, tiến hành xem xét đồ thị phụ tải để xác định 2 vùng non tải và quá tải

B3: Với K 1 và T 2 tìm được, xác định khả năng quá tải cho phép K 2cp từ đường cong khả năng quá tải của MBA ở hình 4.1

• K 2 ≤ K 2cp : công suất đã chọn có thể vận hành với đồ thị phụ tải đã cho

• K 2 > K2 cp : chọn MBA có công suất lớn hơn

Cách xác định K2, T2: dựa vào đồ thị phụ tải và tính Ki = Si/S đmB , xác định vùng quá tải để tính K 2đt

• Nếu K 2đt < 0.9K max thì K 2 = 0.9K max và T 2 ( )

• Nếu K 2đt ≥ 0.9K max thì K 2 = K 2đt và T 2 =  T i

Khi vẽ ra ta có nhiều vùng quá tải không liên tục thì ta chỉ chọn vùng nào có lớn nhất để tính K 2 và T 2 Các vùng còn lại được tính vào vùng non tải

Cách xác định K1 dựa vào hình vẽ chọn 10 giờ trước vùng quá tải để tính:

• Nếu trước vùng quá tải không đủ 10 giờ, thì lấy vùng 10 giờ sau vùng quá tải

• Nếu cả trước và sau vùng quá tải đều bé hơn 10 giờ, thì gộp phần phía sau ra phía trước cho đủ 10 giờ

• Nếu gộp lại vẫn bé hơn 10 giờ (vùng quá tải lớn hơn 14 giờ), không tính toán tiếp và phải nâng công suất MBA lên và tính toán lại từ đầu

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Hình 4.1: Đường cong quá tải của MBA a Phương án 1

Dựa vào đồ thị phụ tải ở hình 2.4 chương 2, với công suất S max = 50.46 MVA và

S min = 31.46 MVA Ta chọn MBATN có S đm = 40 MVA

Tiến hành các bước tính toán khả năng quá tải bình thường với S đmB = 40 MVA và kết quả thu được ở bảng 4.1

Bảng 4.1 Bảng tính toán phụ tải MBATN với S đmB = 40 MVA i 1 2 3 4 5

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

K 2dt ≥0.9K max nên K 2 = K 2dt = 1.16 và T 2 = ∑ T i = 12 (giờ)

K 1 được xác định 10 giờ trước và sau vùng quá tải

Với K 1 = 0.8 và T2 = 12 giờ Dựa vào đường cong quá tải của MBA, ta tìm được K2cp = 1.07 Với K 2 = 1.16 > K 2cp = 1.07 thì ta phải chọn MBA có công suất lớn hơn

Chọn MBATN 3P có S đm = 60 MVA

Tiến hành các bước tính toán khả năng quá tải bình thường với S đmB = 60 MVA và kết quả thu được ở bảng 4.2:

Bảng 4.2 Bảng tính toán phụ tải MBATN với S đmB = 60 MVA

Dựa vào bảng 4.2, ta dễ dàng nhận thấy MBA hoạt động không có thời gian quá tải

Nên lựa chọn MBATN có S đm = 60 MVA cho phép làm việc với đồ thị phụ tải đã cho i 1 2 3 4 5

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SVTH: NGUYỄN HOÀI NAM 27 b Phương án 2

Ta chọn MBA ở cả 2 cấp điện áp:

Vì MBA cấp 1 chịu cả phụ tải của cấp 2 nên ta dựa vào đồ thị phụ tải ở hình 2.3, với công suất S max = 50.46 MVA và S min = 31.46 MVA Ta chọn MBA 3P 2 cuộn dây có S đm = 40 MVA

Tiến hành các bước tính toán khả năng quá tải bình thường với S đmB = 40 MVA và kết quả thu được giống với kết quả ở phương án 1 Nên ta chọn MBA 3P 2 cuộn dây có S đm = 60 MVA cho phép làm việc với đồ thị phụ tải đã cho

Vì MBA cấp 2 chỉ chịu phụ tải cấp 2 nên dựa vào đồ thị phụ tải ở hình 2.2, với

Smax = 20 MVA và Smin = 13 MVA Chọn MBA 3P 2 cuộn dây có S đm = 20 MVA

Tiến hành các bước tính toán khả năng quá tải bình thường với S đmB = 20 MVA và MBA cho phép làm việc với đồ thị phụ tải đã cho

Khi hai MBA vận hành song song mà một trong hai bị sự cố phải nghỉ, MBA còn lại có thể vận hành với phụ tải lớn hơn định mức không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường xung quanh lúc sự cố trong thời gian 5 ngày đêm nếu thoả mãn các điều kiện:

Kqtsc= 1.4 đối với MBA đặt ngoài trời và Kqtsc = 1.3 với MBA đặt trong nhà

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SVTH: NGUYỄN HOÀI NAM 28 a Phương án 1

1.4 = 36.04 ( với Kqtsc = 1.4 vì MBA đặt ngoài trời)

Không chọn máy biến áp có công suất định mức SđmB = 40 MVA vì thời gian quá tải T2 = 12 giờ vượt quá thời gian quá tải sự cố cho phép là 6 giờ theo quy định Do đó, máy biến áp không đáp ứng được điều kiện quá tải sự cố.

Vậy ta sẽ chọn MBA có công suất SđmB = 60 MVA ≥ Smax = 50.46 MVA thỏa các điều kiện của quá tải sự cố b Phương án 2 Cấp 1: 220/110kV

1.4 = 36.04 ( với Kqtsc = 1.4 vì MBA đặt ngoài trời)

Ta không chọn MBA có SđmB = 40 MVA vì kiểm tra điều kiện quá tải ta thấy thời gian quá tải T2 = 12 giờ không thỏa mãn điều kiện quá tải sự cố

Vậy ta sẽ chọn MBA có công suất SđmB = 60 MVA ≥ Smax = 50.46 MVA thỏa mãn các điều kiện của quá tải sự cố

1.4 = 14.6 ( với Kqtsc = 1.4 vì MBA đặt ngoài trời)

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Ta không chọn MBA có SđmB = 16 MVA vì kiểm tra điều kiện quá tải ta thấy thời gian quá tải T2 = 12 giờ lớn hơn 6 giờ nên không thỏa mãn điều kiện quá tải sự cố

Kiểm tra điều kiện quá tải: từ bảng 4.4, ta có

K1 = 0.87 < 0.93 Vậy ta sẽ chọn MBA có SđmB = 20 MVA thỏa mãn các điều kiện cảu quá tải sự cố.

Kết luận

Ta chọn 2 MBATN vận hành song song có công suất SđmB = 60 MVA với các thông số 220/110/22kV

Công suất định mức Sdm = 60 MVA Tổn thất điện áp UN%C-T = 9.35 %; UN%C-H = 34%; UN%T-H = 22.9 %

Dòng điện không tải i% = 2 % b Phương án 2 Cấp 1: Chọn 2 MBA 3P 2 cuộn dây vận hành song song có công suất SđmB = 60 MVA với các thông số 220/110kV:

Công suất định mức Sdm = 60 MVA

Tổn thất điện áp: UN% = 12 %

Tổn thất công suất không tải ∆P0 = 35 KW Tổn thất công suất ngắn mạch ∆PN = 215 KW

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Cấp 2: Chọn 2 MBA 3P 2 cuộn dây vận hành song song có công suất SđmB = 20 MVA với các thông số 110/22kV:

Công suất định mức Sdm = 20 MVA

Tổn thất điện áp: UN% = 10.5 %

Tổn thất công suất không tải ∆P0 = 60 KW Tổn thất công suất ngắn mạch ∆PN = 163 KW

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SƠ ĐỒ NỐI ĐIỆN

Tổng quát

Sơ đồ nối điện là một hình vẽ biểu diễn quan hệ giữa các thiết bị và khí cụ điện có nhiệm vụ nhận điện từ các nguồn để cung cấp phân phối cho các phụ tải

Các yêu cầu của sơ đồ nối điện:

- Tính đảm bảo: cung cấp điện theo yêu cầu hay sự quan trọng của phụ tải mà mức đảm bảo cần đáp ứng

- Tính linh hoạt: là sự thích ứng với các chế độ làm việc khác nhau

- Tính phát triển: sơ đồ nối điện cần thoả mãn không những hiện tại mà cả trong tương lai gần khi tăng thêm nguồn hay tải

- Tính kinh tế: thể hiện ở vốn đầu tư ban đầu và các chi phí hàng năm

5.1.2 Phân loại sơ đồ nối điện a Nhóm thứ nhất:

Sơ đồ 1 hệ thống thanh góp

- Sơ đồ 1 hệ thống TG không phân đoạn

Hình 5.1: Sơ đồ một hệ thống thanh góp không phân đoạn

- Sơ đồ 1 hệ thống TG có phân đoạn

Hình 5.2: Sơ đồ một hệ thống thanh góp có phân đoạn

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

- Sơ đồ 1 hệ thống TG sử dụng TG vòng

Hình 5.3: Sơ đồ một hệ thống thanh góp sử dụng thanh góp vòng

Sơ đồ 2 hệ thống thanh góp

Hình 5.4: Sơ đồ hai hệ thống thanh góp b Nhóm thứ hai:

- Sơ đồ hai hệ thống TG, có hai MC trên một mạch

- Sơ đồ hai hệ thống TG với 3 MC trên hai mạch

- Sơ đồ da giác c Nhóm thứ ba:

- Sơ đồ không sử dụng máy cắt điện.

Lựa chọn sơ đồ nối điện cho Trạm biến áp

Có rất nhiều kiểu sơ đồ nối điện cho TBA nên cần phải lựa chọn 1 sơ đồ cho thích hợp với tính chất của trạm thiết kế Sơ đồ lựa chọn khi thiết kế phải đảm bảo về các yếu tố kinh tế, an toàn, dễ vận hành và đảm bảo cung cấp điện liên tục

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Qua những phân tích về các hệ thống sơ đồ thiết kế TBA, ta thấy hệ thống sơ đồ một TG có phân đoạn bằng MC và DCL vừa mang tính kinh tế (ít MC vàDCL), phù hợp với quy mô cho những TBA vừa và nhỏ, số mạch không nhiều và hệ thống sơ đồ một

TG phân đoạn bằng MC có thể đảm bảo cung cấp điện tốt, liên tục Như vậy ta chọn thiết kế TBA theo sơ đồ hệ thống điện một TG có phân đoạn bằng MC là hợp lý nhất

Hình 5.5: Sơ đồ nối điện cho TBA phương án 1

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Hình 5.6: Sơ đồ nối điện cho TBA phương án 2

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

TÍNH TOÁN DÒNG ĐIỆN NGẮN MẠCH

Tổng quát

Ngắn mạch là sự cố nghiêm trọng thường xảy ra trong hệ thống cung cấp điện, đặc trưng bởi sự chạm nhau của ba pha, hai pha hoặc một pha chạm đất trong hệ thống điện có trung tính nối đất trực tiếp.

6.1.2 Nguyên nhân và hậu quả của ngắn mạch

Nguyên nhân gây ra ngắn mạch trong hệ thống cung cấp điện chủ yếu là do cách điện bị hư hỏng Ngắn mạch xảy ra đôi khi còn do thao tác nhầm của nhân viên vận hành

Ngắn mạch xảy ra càng lâu thì hậu quả của ngắn mạch gây ra càng lớn

- Làm gián đoạn cung cấp điện cho các bộ phận

- Ngắn mạch tạo ra lực điện động phá hỏng các thiết bị điện, làm cong dây dẫn

- Phá hoại sự làm việc đồng bộ của nhà máy phát điện trong hệ thống, làm hệ thống mất ổn định và tan rã

Tính toán ngắn mạch nhằm kiểm tra các thiết bị điện và khí cụ điện như: máy ngắt điện, máy cắt phụ tải, dao cách ly, sứ thanh dẫn và lựa chọn các biện pháp hạn chế dòng điện ngắn mạch.

Tính toán dòng điện ngắn mạch

Để tính ngắn mạch cho TBA 220/110/22kV thì ta sử dụng phương pháp tính gần đúng trong hệ tương đối cơ bản

Khi tính toán thường chọn:

Cấp 220kV: Ucb = 230 KV Cấp 110kV: Ucb = 115 KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Cấp 22kV: Ucb = 22kV Dòng cơ bản trong hệ tương đối với Scb, Ucb:

Dòng điện ngắn mạch trong hệ tương tối cơ bản:

X Dòng điện ngắn mạch trong hệ đơn vị có tên:

Dòng điện ngắn mạch xung kích:

IXK = √2 * KXK * I N Thường chọn KXK = 1.8 ở điện áp lớn hơn 1000V Điện kháng đường dây:

U * X0 * L Trong đó: X0 là điện kháng trên 1km đường dây X0 = 0.4 (Ω/km)

L là chiều dài đường dây Điện kháng hệ thống:

S  Điện kháng của MBA 3P 2 cuộn dây:

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

6.2.2 Tính toán dòng điện ngắn mạch 3 pha a Phương án 1

Có SHT = 4300 (MVA), cosφ = 0.82, X∑đmHT = 0.36, L = 150 km MBATN có các thông số:

Sđm = 60 MVA; UN%C-T = 9.35 %; UN%C-H = 34%; UN%T-H = 22.9 %

Hệ số độ lợi của MBATN:

Hình 6.1: Vị trí các điểm ngắn mạch và sơ đồ thay thế phương án 1

Tính toán các trị số trong hệ cơ bản

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

100 60 Biến đổi sơ đồ để tính 𝐗 ∑ 𝐢 các điểm ngắn mạch tương ứng

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Tính dòng điện ngắn mạch tại N 1 , N 2 , N 3 trong hệ tương đối cơ bản

Dòng điện ngắn mạch trong hệ tương đối cơ bản

Dòng điện ngắn mạch trong hệ đơn vị có tên:

IN1 = IN1(cb) * Icb(220KV) = 1.55 * 2.51 = 3.891 KA

IN2 = IN2(cb) * Icb(110KV) = 0.51 * 5.02 = 2.56 KA

IN3 = IN3(cb)* Icb(22kV) = 0.151 * 26.24 = 3.962 KA Dòng điện xung kích tại điểm ngắn mạch:

Từ những số liệu trên, ta tổng hợp kết quả tính toán ở bảng 6.1:

Bảng 6.1: Bảng tổng hợp kết quả tính toán ngắn mạch ở phương án 1 Điểm NM U đm (KV) X ∑ cb I N(cb) (KA) I N (KA) I XK (KA)

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SVTH: NGUYỄN HOÀI NAM 41 b Phương án 2

Có SHT = 4300 (MVA), cosφ = 0.82, X∑(đm)HT= 0.36, L = 150 km

Cấp 220/100 KV: SđmB = 60 MVA; UN% = 12 %

Cấp 110/22kV: SđmB = 20 MVA; UN% = 10.5 %

Hình 6.2: Vị trí các điểm ngắn mạch và sơ đồ tahy thế phương án 2

Từ những số liệu trên, thực hiện tính toán tương tự phương án 1 và được kết quả tính toán ở bảng 6.2

Bảng 6.2: Bảng tổng hợp kết quả tính toán ngắn mạch ở phương án 2 Điểm NM U đm (KV) X ∑ cb I N(cb) (KA) I N (KA) IXK (KA)

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

6.2.3 Tính toán dòng làm việc bình thường và dòng cưỡng bức a Khái niệm

Trạng thái làm việc bình thường là trạng thái không có phần tử nào của khu vực đang xét bị cắt Dòng làm việc bình thường là dòng lớn nhất có thể có ở trạng thái này

Dòng làm việc bình thường dùng để chọn tiết diện dây dẫn và cáp điện lực theo điều kiện kinh tế

Trạng thái làm việc cưỡng bức là trạng thái làm việc nếu 1 phần tử nào đó của khu vực đang xét bị cắt Dòng cưỡng bức thường lớn hơn dòng làm việc bình thường Dòng cưỡng bức cực đại dùng để chọn các khí cụ điện và dây dẫn b Tính toán dòng bình thường và dòng cưỡng bức Phương án 1

Mạch phía cao áp 220kV

Phía đường dây từ hệ thống: gồm 2 lộ dây từ hệ thống đến thanh cái 220kV

Dòng làm việc bình thường: khi 2 MBATN hoạt động bình thường thì công suất của TBA là (2 * 60) = 120 MVA:

Dòng cưỡng bức: khi 1 lộ dây bị sự cố thì lộ dây còn lại phải tải 1 dòng điện là:

Phía đoạn dây dẫn từ TC 220kV đến MBA 60 MVA

Dòng làm việc bình thường: ứng với khi TBA hoạt động bình thường thì công suất của 1 MBA là 60 MVA:

Dòng cưỡng bức: khi 1 MBA bị sự cố, MBA còn lại được phép vận hành quá tải 1.4 lần công suất định mức của máy:

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Vì cấp 220kV chọn chung 1 loại khí cụ nên dòng cưỡng bức được chọn là dòng lớn nhất qua các khí cụ điện điện trong các trường hợp:

Icbmax = (Icb1; Icb2)= (0.314; 0.22) = 0.314 KA Mạch phía 110kV Đoạn từ MBA đến thanh cái 110kV

Dòng làm việc bình thường: ứng với khi TBA hoạt động bình thường thì công suất của 1 MBA là 60 MVA:

Dòng cưỡng bức: khi 1 MBA bị sự cố, MBA còn lại được phép vận hành quá tải 1.4 lần công suất định mức của máy:

U = = KA Đoạn các lộ ra từ thanh cái cấp 110kV cấp cho phụ tải

Dòng làm việc bình thường: dòng chạy trên mỗi lộ trong 2 lộ ra:

Dòng cưỡng bức: xét trong trường hợp max (khi 2 lộ dây ra cùng cấp cho 1 phụ tải) Khi bị sự cố 1 lộ dây, lộ còn lại phải tải một dòng điện là:

Icb2 = 2 * Ibt = 2 * 0.13 = 0.26 KA Suy ra: Icbmax = (Icb1; Icb2) = (0.44; 0.26) = 0.44 KA Mạch phía 22kV

Lúc làm việc bình thường 2 MBATN có SdmB = 60 MVA làm việc song song phân phối cho phụ tải cấp 22kV có Smax-22 = 20.46 MVA:

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Scb-max = 2 * Sbt-max = 2 * 10.23 = 20.46 MVA

Tương tự như phương án 1, sau khi thực hiện các bước tính toán cần thiết, chúng ta tiến hành tổng hợp các giá trị dòng điện của 2 phương án vào bảng 6.3 Từ đó, chúng ta có thể so sánh và đánh giá sự khác biệt giữa 2 phương án thiết kế này.

Bảng 6.3: Bảng tổng kết dòng điện bình thường và dòng điện cưỡng bức

Phương án Điện áp Ibt (KA) Icb (KA)

1 220 Đoạn từ HT - TC 220kV 0.157 0.314 Đoạn từ TC 220kV - MBA 0.157

110 Đoạn từ MBA - TC 110kV 0.315 0.44

22 Đoạn từ MBA - TC 22kV 0.268 0.536

2 220 Đoạn từ HT - TC 220kV 0.157 0.314 Đoạn từ TC 220kV - MBA 0.157

110 Đoạn từ MBA - TC 110kV 0.315 0.44 Đoạn từ TC 110kV - MBA 0.105

22 Đoạn từ MBA - TC 22kV 0.525 0.735

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG

Tổng quát

Trong quá trình truyền tải điện năng từ trạm biến áp (TBA) đến nơi tiêu thụ, một phần điện năng bị mất mát do hiện tượng tỏa nhiệt trên đường dây dẫn Nguyên nhân gây ra hiện tượng này là do điện trở và điện kháng của dây dẫn và máy biến áp (MBA) Khi dòng điện chạy qua các thiết bị này, một phần công suất tác dụng (∆P) và công suất phản kháng (∆Q) bị tiêu hao, dẫn đến tổn thất điện năng Năng lượng điện năng mất mát được chuyển hóa thành nhiệt, làm nóng các dây dẫn và MBA, sau đó tỏa nhiệt ra không khí, làm giảm hiệu suất truyền tải.

Công thức tính toán

Khi MBA vận hành, bản thân nó tiêu thụ một lượng công suất (∆P B ) gọi là tổn thất công suất qua MBA và được xác định theo công thức:

Tổn thất điện năng trong MBATN:

* o * 1 NC * iC * T iC NT * iT * iT NH * iH * iH dmB dmB dmB

Tổn thất điện năng trong MBA 3P 2 cuộn dây:

Trong đó: n là số lượng MBA.

Tính toán tổn thất điện năng

MBATN đã chọn có các thông số sau:

Sđm = 60 MVA, ∆P0 = 82.5 KW, ∆PN.T/H = 268 KW;

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Tổn thất điện năng của MBATN trong 1 ngày đêm là:

* * 1 * iC * iT * iH * ngaydem o NC NT NH i dmB dmB dmB

= 5805.57 KWh Tổn thất điện năng của MBA trong 1 năm là:

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

7.3.2 Phương án 2 Cấp 1: MBA 3P 2 cuộn dây đã chọn có các thông số:

SđmB = 60 MVA, UN% = 12%, ∆P0 = 35 KW, ∆PN = 215 KW Tổn thất điện áp của MBA trong 1 ngày đêm là:

Tổn thất điện năng của MBA trong 1 năm là:

Cấp 2: MBA 3P 2 cuộn dây đã chọn có các thông số:

SđmB = 20 MVA, UN% = 10.5%, ∆P0 = 60 KW, ∆PN = 163 KW Tính toán tương tự cấp 1, ta được:

Tổn thất điện năng của MBA trong 1 năm là:

∆Anam-2 = ∆Angaydem-2 * 365 = 4178.11 * 365 = 1525.01 MWh Vậy tổn thất điện năng của phương án 2 là:

Tổn thất điện năng của phương án 1 là 2119.03 MWh nhỏ hơn tổn thất điện năng của phương án 2 là 2516.26 MWh

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

TÍNH TOÁN KINH TẾ - KĨ THUẬT QUYẾT ĐỊNH PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ

Tổng quát

Để quyết định phương án cuối cùng, cần căn cứ vào các yếu tố cơ bản sau:

- Khả năng truyền tải và phân phối điện năng

- Tính đảm bảo làm việc của các thiết bị và của toàn bộ hệ thống

- Vốn đầu tư xây dựng (V)

- Tổn thất điện năng và chi phí hằng năm khác phục vụ cho vận hành sửa chữa, bảo quản…(P)

- Tính hiện đại, phát triển trong thời gian gần (từ 5 đến 10 năm) Đặc biệt cần quan tâm đến vị trí xây dựng, diện tích…, và khả năng thực hiện.

Tính toán kĩ thuật

- Đảm bảo cung cấp điện năng

- Thích ứng với nhiều chế độ khác nhau

- Có khả năng phát triển trong tương lai gần

Phương án 1: có số lượng MBA ít hơn (2 MBATN) nên chiếm diện tích xây dựng ít hơn Cấp 110kV không chịu tải cấp 22kV, sơ đồ nối điện đơn giản, dễ dàng vận hành

Phương án 2 đòi hỏi diện tích xây dựng lớn hơn do sử dụng nhiều MBA (4 MBA cho 2 cuộn dây) và phức tạp hơn về sơ đồ kết nối điện, gây khó khăn trong vận hành Hơn nữa, phương án này chịu tổn thất hai lần qua MBA khi cấp điện cho cả tải 110kV và 22kV.

Tính toán kinh tế

Vốn đầu tư cho phương án: V = VB*KB + VTBPP

VB: giá tiền của MBA

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

KB: hệ số tính đến chi phí chuyên chở và xây lắp

VTBPP: vốn đầu tư xây dựng thiết bị phân phối điện

Hệ số KB phụ thuộc vào điện áp định mức phía cao áp và công suất định mức của MBA

Bảng 8.1: Bảng tra hệ số K B

Thông số MBA Điện áp cuộn cao của MBA (kV) 35 110 220

Công suất định mức MBA (MVA) 16 32 160

8.3.2 Tính toán phí tổn vận hành hằng năm (P)

Phí tổn thất qua MBA (PB)

PB = β.∆AB Trong đó: β là giá tiền 1 KWh

∆AB là tổn hao điện năng trong các MBA trong 1 năm

Phí bảo quản thiết bị, khấu hao vốn đầu tư

Trong đó: a% là hệ số khấu hao tính bằng phần trăm Lấy a = 8.4 %

Phí bồi thường sự thiệt hại do sự mất điện gây ra phụ thuộc vào nhiều yếu tố, chi phí này không đáng kể so với vốn đầu tư nên khi tính toán sơ bộ ta có thể bỏ qua chi phí này

Vì MC ở cả 2 phương án đều được chọn có số lượng, kiểu máy và giá cả giống nhau nên ta không cần xét đến ở vốn đầu tư cho phương án

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SVTH: NGUYỄN HOÀI NAM 50 a Phương án 1 Vốn đầu tư

Dựa vào bảng 8.1, ta chọn hệ số KB = 1.4 thỏa mãn các thông số của MBA

Vốn đầu tư cho phương án 1:

Phí tổn vận hành hằng năm

Tổn thất điện năng qua các MBA:

PB = β.∆AB = 50 * 2119.03 = 105951.5 USD Chi phí bảo quản thiết bị, khấu hao vốn đầu tư:

P = PB + PV = 105951.5 + 211680 = 317631.5 (USD) b Phương án 2 Cấp 1: MBA 2 cuộn dây có S đm = 60 MVA Dựa vào bảng 8.1, ta chọn hệ số KB = 1.4 thỏa mãn các thông số của MBA

Cấp 2: MBA 2 cuộn dây có S đm = 20 MVA

Dựa vào bảng 8.1, ta chọn hệ số KB = 1.7 thỏa mãn các thông số của MBA

Thực hiện tính toán tương tự phương án 1, ta được kết quả ở bảng 8.3:

Bảng 8.2: Bảng tổng kết tính toán kinh tế của 2 phương án

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Kết luận

Sau khi tính toán và xem xét về các yếu tố khi quyết định phương án xây dựng TBA

Từ những tính toán trên, ta nhận thấy Phương án 1 có lợi hơn Phương án 2 cả về kinh tế và kĩ thuật nên ta quyết định chọn Phương án 1 là phương án tối ưu để thiết kế TBA

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

CHỌN KHÍ CỤ ĐIỆN VÀ CÁC PHẦN DẪN ĐIỆN

Tổng quát

Một khí cụ điện hay một phần dẫn điện đều làm việc ở 3 chế độ:

Chế độ làm việc bình thường (lâu dài) của thiết bị điện yêu cầu các thông số của dòng điện định mức và điện áp định mức phải phù hợp để đảm bảo hoạt động đáng tin cậy của các bộ phận dẫn điện cũng như các khí cụ điện nói chung Việc lựa chọn dòng điện và điện áp định mức chính xác dựa trên các yêu cầu cụ thể sẽ giúp đảm bảo hiệu suất, độ bền và tuổi thọ tối ưu của các thiết bị điện.

Quá tải khi làm việc dẫn đến dòng điện qua các khí cụ điện và đường dẫn điện tăng cao hơn dòng điện định mức Để đảm bảo độ tin cậy khi sử dụng khí cụ điện, các quy định về mức độ và thời gian quá tải được đưa ra nhằm kiểm soát dòng điện không vượt quá mức cho phép.

- Chế độ làm việc sự cố (ngắn mạch): Các khí cụ điện vẫn làm việc đảm bảo tin cậy, nếu quá trình lựa chọn chúng có các thông số đúng với ổn định nhiệt và ổn định lực điện động

9.1.2 Các khí cụ điện a Các khí cụ điện đóng mở

Máy cắt điện (MC): là khí cụ điện dùng để đóng cắt một phần tử của hệ thống điện như máy phát, MBA, đường dây trong lúc làm việc bình thường cũng như khi có sự cố (ngắn mạch)

Dao cách ly (DCL): là khí cụ điện có nhiệm vụ tạo 1 khoảng cách trông thấy được để đảm bảo an toàn khi sửa chửa máy phát, MBA, máy cắt điện đường dây…

Cầu chì: là khí cụ điện dùng để cắt mạch điện khi ngắn mạch và khi quá tải trong mạch hình tia Thường chỉ ứng dụng với điện áp không lớn (từ 35 KV trở lại) b Các khí cụ điện dùng trong đo lường tự động

Máy biến điện áp (BU): là một thiết bị có tác dụng cách ly phần sơ cấp với thứ cấp, nhiệm vụ biến đổi điện áp lưới từ trị số cao xuống trị số thấp, cung cấp cho thiết bị đo lường, bảo vệ, tự động hoá

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Máy biến dòng điện (BI): là khí cụ điện biến đổi dòng điện trong mạch điện có điện áp cao về dòng điện tương ứng với thiết bị đo lường và cách ly với mạng cao áp để đảm bảo an toàn cho người sử dụng, tự động hóa được các thiết bị đo lường tự động… c Các khí cụ hạn chế dòng ngắn mạch

Kháng điện đơn: thường đặt trên thanh góp và đường dây

Kháng điện kép: thường đặt trên đường dây

9.1.3 Phần dẫn điện a Dây dẫn: là dây mềm, tiết diện tròn có thể dùng 1 hay nhiều sợi phụ thuộc vào dòng điện, dùng sứ treo để cách điện với các phần nối đất b Thanh dẫn: là thanh cứng, tiết diện hình chữ nhật, hình tròn rỗng, hình máng có thể dùng 1 hoặc 2 thanh ghép chặt vào nhau phụ thuộc vào dòng điện, để cách điện với đất dùng sứ đỡ c Cáp điện lực: là dây dẫn mềm được bọc cách điện theo điện áp định mức Khi lắp đặt có thể chôn dưới đất hoặc đặt trong rãnh (hầm cáp) không cần cách điện.

Điều kiện chung để chọn khí cụ điện và phần dẫn điện

Chọn theo dòng điện định mức:

Dòng định mức của khí cụ điện (Iđmkcđ) là dòng điện đi qua chúng trong thời gian làm việc lâu dài

Chọn theo điện áp định mức: Điện áp định mức của khí cụ điện (Uđmkcđ) cho phép chúng làm việc lâu dài điện áp cao hơn định mức 10 % đến 12 % gọi là điện áp cực đại của khí cụ điện:

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

9.2.2 Kiểm tra khí cụ điện và bộ dẫn điện theo dòng điện ngắn mạch Kiểm tra ổn định lực điện động

Lực điện động là lực từ trường giữa các bộ phận mang dòng điện Trong điều kiện bình thường, dòng điện nhỏ dẫn đến lực điện động nhỏ, không gây nguy hại Ngược lại, khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, dòng điện tăng đột biến khiến lực điện động tăng mạnh, có thể làm biến dạng thanh dẫn, vỡ sứ cách điện, phá hỏng các cuộn dây.

Kiểm tra ổn định nhiệt Đối với dây dẫn: có thể căn cứ vào tiết diện nhỏ nhất của dây dẫn để có ổn định nhiệt

C (mm 2 ) Với B N : xung lượng nhiệt

C: hệ số phụ thuộc vật dẫn.

Chọn khí cụ điện và phần dẫn điện cho Trạm biến áp

Các điều kiện để chọn MC: Điện áp định mức MC: UđmMC ≥ UđmHT

Dòng điện định mức MC: IđmMC ≥ Icb

Dòng điện cắt định mức: Icắt-đmMC ≥ IN Ổn định lực điện động: Ilđđ ≥ IXK Ổn định nhiệt t nh 2 *t nh B N

(Đối với MC có IđmMC ≥ 1000 A thì không cần kiểm tra ổn định nhiệt.) a Chọn máy cắt cấp 220kV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Dựa vào bảng 6.1 và bảng 6.3, ta có:

Dòng ngắn mạch: IN = 3.981 KA Dòng xung kích: IXK = 9.905 KA Dòng cưỡng bức: Icb = 0.314 KA Các thông số của MC:

Kiểu MC ЯЭ220-11-74 Điện áp định mức: UđmMC 220kV

Dòng điện định mức: IđmMC 1250 A

Dòng điện cắt định mức: Icắt-đmMC 40 KA Dòng điện ổn định lực điện động: Ilđđ 50 KA

Thời gian ngắn mạch cho phép 3s

Kiểm tra điều kiện chọn: Điện áp định mức: UđmMC UđmMC = 220kV ≥ UđmHT "0kV Dòng điện định mức: IđmMC IđmMC = 1250 A ≥ Icb = 314 A Dòng điện cắt định mức: Icắt-đmMC Icắt-đmMC = 40 KA ≥ IN = 3.981 KA Dòng điện ổn định lực điện động: Ilđđ Ilđđ = 50 KA ≥ IXK = 9.905 KA Dòng điện ổn định nhiệt: Không cần kiểm tra khi IđmMC ≥ 1000 A

Vậy MC đã chọn thỏa mãn các điều kiện b Chọn MC cấp 110kV

Dựa vào bảng 6.1 và bảng 6.3, ta có:

Dòng ngắn mạch: IN = 2.56 KA

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Dòng xung kích: IXK = 6.517 KA Dòng cưỡng bức: Icb = 0.44 KA Các thông số của MC:

Kiểu MC ЯЭ110-23 Điện áp định mức: UđmMC 110kV

Dòng điện định mức: IđmMC 1250 A

Dòng điện cắt định mức: Icắt-đmMC 40 KA Dòng điện ổn định lực điện động: Ilđđ 50 KA

Thời gian ngắn mạch cho phép 3s

Điện áp định mức của máy cắt MCC (UđmMC) phải lớn hơn hoặc bằng điện áp định mức của hệ thống (UđmHT) Dòng điện định mức của MCC (IđmMC) phải lớn hơn hoặc bằng dòng điện cắt ngắn mạch tính toán (Icb) Dòng điện cắt định mức của MCC (Icắt-đmMC) phải lớn hơn hoặc bằng dòng điện danh định (IN) Dòng điện ổn định lực điện động (Ilđđ) của MCC phải lớn hơn hoặc bằng dòng điện ổn định động (IXK) Không cần kiểm tra dòng điện ổn định nhiệt khi dòng điện định mức của MCC (IđmMC) lớn hơn hoặc bằng 1000 A.

Vậy MC đã chọn thỏa mãn các điều kiện c Chọn MC cấp 22kV

Dựa vào bảng 6.1 và bảng 6.3, ta có:

Dòng ngắn mạch: IN = 3.962 KA Dòng xung kích: IXK = 10.086 KA Dòng cưỡng bức: Icb = 0.536 KA

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Các thông số của THB:

Kiểu THB PBP-24 Điện áp định mức: UđmTHB 24 KV

Dòng điện định mức: IđmTHB 2500 KA

Dòng điện ổn định lực điện động: Ilđđ 110 KA

Điện áp định mức thiết bị đóng cắt THB (UđmTHB) phải lớn hơn hoặc bằng điện áp định mức của hệ thống điện cao thế (UđmHT) Dòng điện định mức thiết bị đóng cắt THB (IđmTHB) phải lớn hơn hoặc bằng dòng cắt dự kiến (Icb) của mạch điện cao thế Dòng điện ổn định lực điện động của thiết bị đóng cắt THB (Ilđđ) phải lớn hơn hoặc bằng dòng điện động từ ngắn mạch (IXK) của mạch điện cao thế Đối với dòng điện ổn định nhiệt, thiết bị đóng cắt THB không cần kiểm tra khi dòng điện định mức (IđmTHB) lớn hơn hoặc bằng 1000 A.

Vậy THB đã chọn thỏa mãn các điều kiện

Các điều kiện để chọn DCL: Điện áp định mức DCL: UđmDCL ≥ UđmHT

Dòng điện định mức DCL: IđmDCL ≥ Icb

Dòng điện cắt định mức: Icắt-đmDCL ≥ IN Ổn định lực điện động: Ilđđ ≥ IXK Ổn định nhiệt t nh 2 *t nh B N

(Đối với DCL có IđmDCL ≥ 1000 A thì không cần kiểm tra ổn định nhiệt.) a Chọn DCL cấp 220kV

Dựa vào bảng 6.1 và bảng 6.3, ta có:

Dòng ngắn mạch: IN = 3.981 KA Dòng xung kích: IXK = 9.905 KA Dòng cưỡng bức: Icb = 0.314 KA

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Các thông số của DCL:

Kiểu DCL PHД Điện áp định mức: UđmDCL 220kV

Dòng điện định mức: IđmDCL 1250 A

Dòng điện ổn định lực điện động: Ilđđ 100 KA

Thời gian ngắn mạch cho phép 3s

Kiểm tra điều kiện chọn: Điện áp định mức: UđmDCL UđmDCL = 220kV ≥ UđmHT "0kV Dòng điện định mức: IđmDCL IđmDCL = 1250 KA ≥ Icb = 314 A Dòng điện ổn định lực điện động: Ilđđ Ilđđ = 160 KA ≥ IXK = 10.086 KA Dòng điện ổn định nhiệt: Không cần kiểm tra khi IđmDCL ≥ 1000 A

Vậy DCL đã chọn thỏa mãn các điều kiện b Chọn DCL cấp 110kV

Dựa vào bảng 6.1 và bảng 6.3, ta có:

Dòng ngắn mạch: IN = 2.56 KA Dòng xung kích: IXK = 6.517 KA Dòng cưỡng bức: Icb = 0.44 KA

Với các giá trị dòng điện ở trên, tra tài liệu “Thiết kế nhà máy điện và Trạm biến áp”của thầy Huỳnh Nhơn thì ta có thể chọn DCL cho cấp 110kV

Các thông số của DCL:

Kiểu DCL PHД Điện áp định mức: UđmDCL 110kV

Dòng điện định mức: IđmDCL 1250 A

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Dòng điện ổn định lực điện động: Ilđđ 100 KA

Thời gian ngắn mạch cho phép 3s

Kiểm tra điều kiện chọn: Điện áp định mức: UđmDCL UđmDCL = 110kV ≥ UđmHT = 110kV Dòng điện định mức: IđmDCL IđmDCL = 1250 KA ≥ Icb = 440 A Dòng điện ổn định lực điện động: Ilđđ Ilđđ = 160 KA ≥ IXK = 6.517 KA Dòng điện ổn định nhiệt: Không cần kiểm tra khi IđmDCL ≥ 1000 A

Vậy DCL đã chọn thỏa mãn các điều kiện c Chọn DCL cấp 22kV Ở cấp điện áp này, do các thiết bị được lắp đặt trọn bộ trong tủ hợp bộ (THB) và đã phù hợp các tiêu chuẩn vận hành Vì vậy ta không cần chọn DCL cho cấp điện áp này

9.3.3 Máy biến điện áp (BU)

Các điều kiện để chọn BU:

- Điện áp định mức: UđmBU ≥ UđmHT

- Công suất định mức thứ cấp: S2đmBU ≥  S 2

Trong đó: S2 là tổng phụ tải của BU tình bằng VA gồm cả công suất tác dụng P và công suất phản kháng Q

Chọn dây dẫn nối từ BU đến các dụng cụ đo theo 2 điều kiện:

- Tổn thất điện áp trên dây dẫn: ∆U% ≤ 0.5%

- Độ bền cơ, tiết diện nhỏ nhất:

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Nếu có dụng cụ đo điện năng, để đảm bảo sai số về điện áp rơi thì:

FCu ≥ 2.5 mm 2 ; FAl ≥ 4 mm 2 a Chọn BU cấp 220kV

Bảng 9.1: Bảng phụ tải các dụng cụ đo BU cấp 220kV

Dụng cụ đo Phụ tải trên pha AB Phụ tải trên pha BC

Dựa vào các giá trị trên, ta chọn được BU:

Loại BU HKΦ-220 Điện áp định mức cuộn sơ cấp 220/ 3 KV Điện áp định mức cuộn thứ cấp 100/ 3 V

Công suất định mức 400 VA

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Kiểm tra các điều kiện chọn đều thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật

Chọn dây dẫn nối từ BU đến dụng cụ đo phải đảm bảo độ bền cơ và độ sụt áp cho phép ΔUcp Chọn dây dẫn bằng đồng (Cu) làm dây nối, chiều dài l = 50m được nối từ

BU đến các đồng hồ đo đặt trong nhà

* dd tt dd cp dm dm

Trong đó:  là điện trở suất vật liệu dây dẫn ( Cu =0.0188 mm 2 /m ) Vậy chọn dây dẫn bằng đồng có FCu = 1.5 mm 2 b Chọn BU cấp 110kV

Cách tính toán và chọn BU cấp 110kV cũng tương tự như cách tính toán và chọn

BU cấp 220kV và kiểm tra lại các điều kiện:

Dựa vào các giá trị trên, ta chọn được BU:

Loại BU HKΦ-110 Điện áp định mức cuộn sơ cấp 110/ 3 KV Điện áp định mức cuộn thứ cấp 110/ 3 V

Công suất định mức 400 VA

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Kiểm tra các điều kiện chọn đều thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật

Để đảm bảo độ bền cơ và giới hạn sụt áp cho phép ΔUcp, sự lựa chọn dây dẫn nối từ BU đến dụng cụ đo là rất quan trọng Dây dẫn được chọn là dây đồng (Cu) có chiều dài l = 50m, kết nối từ BUS đến dụng cụ đo.

BU đến các đồng hồ đo đặt trong nhà

Tiến hành tính toán tương tự cấp 220kV, ta được Sdd = 1,4 mm2 Vậy chọn dây dẫn bằng đồng có FCu = 1,5 mm2 Ở cấp điện áp 22kV, đã chọn THB và trong THB đã bao gồm BU nên không cần chọn BU cho cấp điện áp này.

9.3.4 Máy biến điện áp (BI)

Các điều kiện để chọn BI:

- Điện áp định mức: UdmBI ≥ UdmHT

- Dòng điện định mức: IdmBI ≥ Icbmax

Với Z2dmBI: phụ tải định mức theo tổng trở tương ứng với cấp chính xác cao nhất của tải nối vào BI

- Ổn định lực điện động: 2 * Klđđ * I1dm ≥ IXK

- Ổn định nhiệt: (Knh * Idm) 2 * tnh ≥ BN

Chọn dây dẫn nối từ BI đến các dụng cụ đo:

Tiết diện dây dẫn: dd

−  Độ bền cơ, tiết diện nhỏ nhất:

FCu ≥ 1.5 mm 2 ; FAl ≥ 2.5 mm 2 Nếu có dụng cụ đo điện năng, để đảm bảo sai số về điện áp rơi thì:

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SVTH: NGUYỄN HOÀI NAM 63 a Chọn BI cấp 220kV

Dựa vào bảng 6.1 và bảng 6.3, ta được:

Dòng ngắn mạch: IN = 3.981 KA Dòng xung kích: IXK = 9.905 KA Dòng cưỡng bức: Icb = 0.314 KA

Bảng 9.2: Bảng phụ tải các dụng cụ đo BI cấp 220kV

Dụng cụ đo Phụ tải (VA)

Dựa vào các số liệu trên, ta chọn BI:

Cấp điện áp 220kV Điện áp định mức cuộn sơ cấp 300 A Điện áp định mức cuộn thứ cấp 5 A Ổn định lực điện động 25 KA Ổn định nhiệt 9.8/3 KA/sec

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Kiểm tra các điều kiện chọn đều thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật

Chọn dây dẫn cho các dụng cụ đo:

Vậy chọn dây dẫn đồng có FCu = 2.5 mm 2 b Chọn BI cấp 110kV

Dựa vào bảng 6.1 và bảng 6.3, ta được:

Dòng ngắn mạch: IN = 2.56 KA Dòng xung kích: IXK = 6.517 KA Dòng cưỡng bức: Icb = 0.44 KA

Cách tính toán và chọn BI cấp 110kV cũng tương tự như cách tính toán và chọn BI cấp 220kV và kiểm tra lại các điều kiện

Dựa vào các số liệu trên, ta chọn BI:

Cấp điện áp 110kV Điện áp định mức cuộn sơ cấp 50 - 100 A Điện áp định mức cuộn thứ cấp 5 A Ổn định lực điện động 25 KA Ổn định nhiệt (2 – 4)/3 KA/sec

Kiểm tra các điều kiện chọn đều thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Chọn dây dẫn cho các dụng cụ đo:

Thực hiện tính toán tương tự cấp 220kV, ta được kết quả Rdd = 1.74 mm 2 Vậy chọn dây dẫn đồng có FCu = 2.5 mm 2 c Chọn BI cấp 22kV Ở cấp điện áp 22kV, ta đã chọn THB và trong THB đã bao gồm BI nên ta không cần chọn BI cho cấp điện áp này

9.3.5 Thanh góp và dây dẫn a Chọn thanh góp, thanh dẫn và dây dẫn cấp 220kV Chọn thanh góp, thanh dẫn:

Dựa vào bảng 6.1 và bảng 6.3, ta có:

Ta chọn loại dây nhôm lõi thép có các thông số sau:

Tiết diện định mức 400/22 mm 2

Dòng cho phép: Icp 835 A Đường kính thanh dẫn: Dtd 26.6 mm

Kiểm tra điều kiện mật độ dòng kinh tế: Điều kiện: Sdd ≥ Skt

Ta có: Skt = bt kt

J Với Jkt là mật độ dòng kinh tế được tra ở bảng 9.4

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Bảng 9.3: Bảng tra mật độ dòng kinh tế (J kt )

Loại dây dẫn Thời gian sử dụng công suất cực đại (giờ)

Cáp đồng cách điện giấy bọc cao su 3 2.5 2

Cáp nhôm cách điện giấy bọc cao su 1.6 1.4 1.2

Cáp đồng cách điện bằng cao su 3.5 3.1 2.7

Với Tmax = 5445 giờ, tra bảng 9.4 ta chọn được Jkt = 1 A/mm 2

Suy ra: Skt = bt kt

1 7 mm 2 < Std = 400 mm 2 Vậy thanh góp mềm đã chọn thỏa mãn điều kiện mật độ dòng kinh tế

Kiểm tra điều kiện phát nóng lâu dài cho phép:

I’cp = K1 * K2 * K3 * Icp = 0.95 * 1 * 0.75 * 835 = 594.9 A ≥ Icb = 314 A Trong đó:

K1 = 0.95: hệ số hiệu chỉnh khi thanh dẫn đặt nằm ngang

K2 = 1: hệ số hiệu chỉnh thanh dẫn ghép ở nhiệt độ môi trường xung quanh là 25 0 C

K3 = 0.75: hệ số hiệu chỉnh theo nhiệt độ môi trường (40 0 C)

Vậy thanh góp mềm đã chọn thỏa mãn điều kiện phát nóng lâu dài cho phép

Kiểm tra điều kiện vầng quang:

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Với m: hệ số xét đến độ xù xì bề mặt dây dẫn, đối với dây dẫn nhiều sợi xoắn lại thì m = 0.85 r: bán kính ngoài của dây dẫn a: khoảng cách giữa các trục dây dẫn (cấp 220kV: a = 400 cm; cấp 110kV: a 300 cm)

Vậy thanh góp mềm đã chọn thỏa mãn điều kiện vầng quang

Kiểm tra ổn định nhiệt: Điều kiện: Std ≥ Smin

Trong đó: CAl: hệ số phụ thuộc vật liệu thanh dẫn (CAl = 88)

BN : xung lượng nhiệt tqd: thời gian quy đổi Vậy thanh góp mềm đã chọn thỏa mãn điều kiện ổn định nhiệt

Kết luận: thanh góp mềm đã chọn thỏa mãn các yêu cầu kĩ thuật

Ta có: Tmax = 5445 giờ Tra bảng mật độ dòng điện kinh tế chọn Jkt = 1 A/mm 2 Khi làm việc bình thường dòng điện cực đại qua dây dẫn:

Theo điều kiện mật độ dòng kinh tế:

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Chọn dây dẫn có các thông số sau:

Tiết diện định mức 300/66 mm 2

Tiết diện thép 65.8 mm 2 Đường kính dây dẫn: Ddd 24.5 mm Đường kính lõi thép 10.5 mm

Kiểm tra điều kiện phát nóng lâu dài cho phép:

I’cp = I’cp = K1 * K2 * K3 * Icp = 0.95 * 1 * 0.75 * 690 = 491.63 A ≥ Icb = 314 A Vậy dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện phát nóng lâu dài cho phép

Kiểm tra điều kiện vầng quang:

Vậy dây dẫn đã chọn thỏa điều kiện vầng quang

Kiểm tra ổn định nhiệt: Điều kiện: Sdd ≥ Smin

Vậy dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện ổn định nhiệt

Kết luận: dây dẫn đã chọn thỏa mãn các yêu cầu kĩ thuật

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SVTH: NGUYỄN HOÀI NAM 69 b Chọn thanh góp, thanh dẫn và dây dẫn cấp 110kV Chọn thanh góp, thanh dẫn

Dựa vào bảng 6.1 và bảng 6.3, ta có:

Ta chọn loại dây nhôm lõi thép có các thông số sau:

Tiết diện định mức 400/22 mm 2

Dòng cho phép: Icp 835 A Đường kính thanh dẫn: Dtd 26.6 mm

Thực hiện tính toán, kiểm tra thanh góp tương tự cấp 220KV và được kết quả thanh góp mềm đã chọn thỏa mãn các yêu cầu kĩ thuật

Thực hiện tính toán tương tự chọn dây dẫn cấp 220KV Chọn dây dẫn có các thông số sau:

Tiết diện định mức 300/66 mm 2

Dòng cho phép: Icp 690 A Đường kính dây dẫn: Ddd 24.5 mm Đường kính lõi thép 10.5 mm

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Thực hiện kiểm tra các điều kiện chọn dây dẫn như cấp 220KV được kết quả dây dẫn đã chọn thỏa mãn các yêu cầu kĩ thuật c Chọn thanh góp thanh dẫn và dây dẫn cấp 22kV Ở cấp 22kV đã chọn THB nên thanh góp đã có sẵn trong THB, vì vậy ta không cần phải chọn thanh góp cho cấp điện áp này

Chọn cáp điện lực từ MBA đến THB

Các điều kiện để chọn cáp điện lực:

Theo mật độ dòng kinh tế:

J Theo dòng điện cho phép lâu dài:

K Theo điện áp cho phép:

Kiểm tra ổn định nhiệt:

Chọn cáp điện lực cho cấp 22kV

Dựa vào bảng 6.1 và bảng 6.3, ta có:

Icb = 0.536 KA Chọn cáp 3 lõi điện áp 20 KV đặt trong đất mỗi pha 1 cáp 3 lõi có:

Tiết diện : S = 3 x 70 mm 2 Dòng điện cho phép: Icp = 3 x 200 = 600 A

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Kiểm tra theo dòng cho phép:

1.3 Theo điện áp cho phép:

Udmcap = 20 KV ≈ UHT = 22kV Kiểm tra ổn định nhiệt:

171 23.17 mm 2 Vậy cáp điện lực đã chọn thỏa mãn các yêu cầu kĩ thuật

Sứ có nhiệm vụ vừa làm giá đỡ cho các bộ phận mang điện vừa làm vật cách điện giữa các bộ phận mang điện với đất

Lực cho phép tác dụng lên sứ được quy định như sau:

Trong đó: Fph: lực phá hủy mà sứ chịu đựng

Hệ số 0.6 là hệ số xét tới độ dự trù tải trọng xấu nhất

Chọn sứ đỡ theo các điều kiện sau:

Khi bình thường: Udm-sứ ≥ UdmHT

Kiểm tra ổn định động: F’tt ≤ Fcp

H’: chiều cao từ đáy sứ đến trọng tâm tiết diện thanh dẫn

Ftt: lực tác dụng đặt ở trọng tâm tiết diện thanh dẫn

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

− l: khoảng cách giữa 2 sứ liên tiếp a: khoảng cách giữa các trụ a Chọn sứ đỡ cấp 220kV

Chọn sứ đỡ có các thông số:

Kiểu sứ C-950 I YXΛ-T1 Điện áp định mức 220kV Điện áp chịu xung xét 950 KV

Lực phá hủy 20 KN/KG

Chiều cao 2100 mm Đường kính ống 80 mm

Kiểm tra sứ đỡ cấp 220kV:

Khi bình thường: Udm-sứ = 220kV ≥ UdmHT = 220kV Kiểm tra ổn định động:

F’tt = 0.00264 KN ≤ Fcp = 0.6 * 20 = 12 KN Vậy sứ đỡ đã chọn thỏa mãn các yêu cầu kĩ thuật

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SVTH: NGUYỄN HOÀI NAM 73 b Chọn sứ đỡ cấp 110kV

Chọn sứ đỡ có các thông số:

Kiểu sứ C-450 I YXΛ-T1 Điện áp định mức 110kV Điện áp chịu xung xét 550 KV

Lực phá hủy 20 KN/KG

Chiều cao 1020 mm Đường kính ống 70 mm

Thực hiện kiểm tra sứ đỡ cấp 110kV tương tự cấp 220KV và đạt dược kết quả sứ đỡ đã chọn thỏa mãn các yêu cầu kĩ thuật c Chọn sứ đỡ cấp 22kV

Chọn sứ đỡ có các thông số:

Kiểu sứ N-170-YXΛ3 Điện áp định mức 30 KV Điện áp chịu xung xét 170 KV

Lực phá hủy 25 KN/KG

Chiều cao 300 mm Đường kính ống 50 mm

Thực hiện kiểm tra sứ đỡ cấp 22kV tương tự cấp 110KV và đạt dược kết quả sứ đỡ đã chọn thỏa mãn các yêu cầu kĩ thuật

Các tiêu chuẩn lựa chọn chống sét van: Điện áp chịu đựng liên tục: UC ≥ max *

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SVTH: NGUYỄN HOÀI NAM 74 Điện áp định mức chống sét: Ur ≥ * max

Km: Hệ số cực đại

Us: Điện áp danh định hệ thống

Ke: Hệ số nối đất (Ke= 1.4)

Umax: Điện áp lớn nhất lúc bình thường a.Chọn CSV cấp 220kV:

Chọn CSV có các thông số:

Loại: ZnO Điện áp hệ thống: 220kV Điện áp định mức: 220kV

Tần số định mức: 50 Hz

Dòng xả định mức: 20 KA Điện áp dư với dòng sét( 8/ 20 ms): < 280 KV

Khoảng cách rò: 25 mm/KV

Nối đất trực tiếp chống sét

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SVTH: NGUYỄN HOÀI NAM 75 b Chọn CSV cấp 110kV

Chọn CSV có các thông số:

Loại: ZnO Điện áp hệ thống: 110kV Điện áp định mức: 110kV

Tần số định mức: 50 Hz

Dòng xả định mức: 10 KA Điện áp dư với dòng sét( 8/ 20 ms): < 280 KV

Khoảng cách rò: 25 mm/KV

Nối đất trực tiếp chống sét c Chọn CSV cho cấp 22kV

Theo thiết kế, hệ thống chống sét ở phần hạ áp 22kV đã được tính toán và lắp đặt đi kèm với THB Vì vậy, trong thiết kế này không cần phải lựa chọn CSV ở cấp điện áp 22kV.

THIẾT KẾ TỰ DÙNG CHO TRẠM BIẾN ÁP

Tổng quát

Trong TBA, nguồn tự dùng chủ yếu dùng để chiếu sáng an toàn, sinh hoạt, giải nhiệt làm mát, thiết bị bảo vệ, đo lường, thông tin và bơm nước, Công suất tự dùng nhỏ, thường theo tiêu chuẩn của TBA chuyên dùng cung cấp cho khu công nghiệp, công suất tự dùng khoảng 0,2% ÷ 0,5% công suất của TBA

TBA chỉ có thể làm việc bình thường trong điều kiện hệ thống điện tự dùng làm việc tin cậy Như vậy, yêu cầu cơ bản đối với hệ thống điện tự dùng là độ tin cậy cao nhưng yêu cầu kinh tế cũng không kém phần quan trọng Để đảm bảo tính liên tục cung cấp điện, đảm bảo sự phát triển của phụ tải tự dùng trong tương lai ta sử dụng 2 MBA vận hành song song, hệ thống 1 thanh góp có phân đoạn bằng áp-tô-mát:

Hình 10.1: Sơ đồ hệ thống MBA tự dùng cấp 22/0.4 KV

Tính toán chọn MBA tự dùng

MBA tự dùng không cho phép sử dụng quy tắc quá tải sự cố nên công suất của MBA tự dùng khi được chọn phải tuân theo 2 điều kiện:

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Khi bình thường: SđmB ≥ Std

Kiểm tra khả năng tự mở máy của các động cơ:

* * ( % %) d tb tb dm dmDC d kdtb k N

Ud: điện áp trên thanh góp tự dùng trong thời gian tự mở máy của các động cơ, trung bình lấy bằng 70%

𝜂tb: hiệu suất trung bình các động cơ, 𝜂tb = 0.9 cosφtb: hệ số công suất trung bình cosφtb = 0.78

Ikdtb: tỉ số dòng mở máy tổng của các động cơ, Ikdtb = 4.8

UN%: điện áp ngắn mạch của MBA

XK%: điện kháng % của kháng điện nối tiếp, XK% = 0 a Chọn công suất MBA

Công suất định mức: Sdm = 1 MVA

Cấp điện áp 22/0.4 KV Điện áp ngắn mạch: UN% = 6.5 %

Tổn thất không tải: ∆P0 = 2 KW

Tổn thất ngắn mạch: ∆PN 2 KW b Kiểm tra điều kiện chọn

Khi bình thường: SdmB = 1 MVA ≥ Std = 460 KVA Khả năng tự mở của các động cơ:

* * ( % %) d tb tb dm dmDC d kdtb k N

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Hình 10.2: Sơ đồ vị trí điểm ngắn mạch cấp 0.4 KV

Vì đây là cấp điện áp nhỏ hơn 1000 V nên khi xét ngắn mạch phải xét đến tổng trở

Nghĩa là phải tính đến điện trở và điện kháng các thành phần tham gia trong mạch điện tính ngắn mạch Điện kháng của hệ thống:

Chọn Ucb = 22kV, IN3 = 3.962 KA

1000 = Ω xB = z B 2 −r B 2 = 0.104 2 −0.001952 2 =0.1039 Ω Dòng điện ngắn mạch tại tại thanh góp tự dùng 0.4 KV: ztd = r B 2 +(x B +x HT ) 2 = 0.001952 2 +(0.1039+0.0242) 2 =0.128 Ω

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

10.2.3 Chọn dây dẫn và tủ tự dùng a Chọn cáp ngầm từ MBA đến tủ tự dùng 0.4 KV

Dòng làm việc bình thường:

Dòng làm việc cưỡng bức:

Dựa vào Ibt và Icb, ta chọn được cáp ngầm hạ thế cách điện bằng giấy tẩm nhựa thông và chất déo không cháy, vỏ bọc chì hay nhôm có các thông số:

Tiết diện định mức 300 mm 2

Vật liệu dẫn điện Đồng

Kiểm tra điều kiện chọn:

Kiểm tra theo dòng cho phép:

1.3 Kiểm tra ổn định nhiệt:

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SVTH: NGUYỄN HOÀI NAM 81 b Chọn tủ tự dùng 0.4 KV Để dáp ứng yêu cầu cung cấp điện liên tục cho phần tự dùng, sử dụng tủ tự dùng xoay chiều: hai tủ cho MBA tự dùng, tủ còn lại là tủ phân đoạn Khi vận hành bình thường thì CB phân đoạn đóng, khi có sự cố một MBA thì CB cắt Tải tự dùng được cung cấp từ MBA còn lại

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

THIẾT KẾ CHỐNG SÉT ĐÁNH TRỰC TIẾP CHO TRẠM BIẾN ÁP

Các yêu cầu về kinh tế - kỹ thuật khi thiết kế hệ thống thu sét (HTTS)

Phạm vi bảo vệ phải phủ kín toàn bộ các trang thiết bị điện và các bộ phận mang điện của trạm

Hệ thống nối đất (HTNĐ) chống sét phải được thiết kế và tính toán sao cho không xảy ra phóng điện ngược đến cách điện của trạm

11.1.2 Về yêu cầu kinh tế

Chi phí xây dựng HTTS là bé nhất (ít tốn kém vật tư , sắt thép, thi công dễ dàng, ít tốn công sức…)

Tận dụng kết cấu công trình để đặt hệ thống thu sét (xà đỡ dây, cột đèn pha chiếu sáng…)

Xây dựng hệ thống thu sét không gây trở ngại cho sự vận hành bình thường của trạm, giao thông gần trạm Đối với cấp điện áp 110kV trở lên có trung tính nối đất trực tiếp:

- Với cấp điện áp này mức cách điện xung khá cao và trị số điện trở tản ổn định của hệ thống nối đất tương đối bé nên có thể tận dụng kết cấu công trình để đặt HTTS

- Đối với kim thu sét được đặt ngay trên trụ xà (không đặt gần giữa xà), và độ cao không nên vượt quá 50% độ cao xà để khỏi gia cố xà và đảm bảo mỹ quan của công trình

- Dây chống sét của các đường dây tải điện phải được kéo vào tận xà đầu tiên của trạm và nối đất chung vào nối đất mạch vòng của trạm

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Chọn phương án bố trí HTTS

a Vùng bảo vệ của một cột thu sét

Hình 11.1: Phạm vi bảo vệ của một cột thu sét

Bán kính bảo vệ của cột được xác định theo công thức:

Trong đó: h: Độ cao của cột thu sét hx: Độ cao của vât cần bảo vệ rx: Bán kính được bảo vệ bởi cột tương ứng với hx p = 1 khi h30 m và 5.5 p= h khi 30 m < h < 60 m Độ cao vượt lên trên vật được bảo vệ của một cột thu sét ha = h – hx gọi là độ cao hiệu dụng của cột thu sét b Vùng bảo vệ của hai cột thu sét

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Hình 11.2: Phạm vi bảo vệ của hai cột thu sét cùng chiều cao

Độ cao h0 mà cột thu sét có thể bảo vệ được xác định dựa trên khoảng cách a giữa hai cột thu sét Theo đó, để bảo vệ được độ cao h0 giữa hai cột thu sét, khoảng cách a thỏa mãn điều kiện: a = 0,7h0.

Hình 11.3: Phạm vi bảo vệ của hai cột thu sét không cùng độ cao

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Phạm vi bảo vệ ở phía ngoài hai cột thu sét giống như phạm vi bảo vệ của từng cột riêng lẻ Được xác định tương tự hai cột thu sét cùng độ cao:

' 7 h =h −a c Vùng bảo vệ của ba cột thu sét

Phạm vi bên trong của tam giác được bảo vệ nếu thỏa D8 ( h−h x ) p, với D là đường kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

Hình 11.4: Phạm vi bảo vệ của ba cột thu sét d Vùng bảo vệ của bốn cột thu sét

Phạm vi bên trong của tam giác được bảo vệ nếu thỏa D8 ( h−h x ) p, với D là đường kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật

Hình 11.5: Phạm vi bảo vệ của bốn cột thu sét

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SVTH: NGUYỄN HOÀI NAM 86 Đối với tam giác, đường kính D được tính bằng công thức:

= − − − p: là nửa chu vi tam giác

Tính toán bảo vệ chống sét cho Trạm biến áp

- Cấp 220kV có 2 đường dây từ hệ thống và 2 đường dây rẽ nhánh

- Cấp 110kV có 2 đường dây là những đường dây trên không

- Mạch máy cắt nối TG cao: 15.5 m

- Tuyến đường dây MBA cao: 15.5 m

- Độ cao xà đỡ TG: 8 m

- Độ cao nhà điều khiển, nhà phân phối: 6 m

- Độ cao cột đèn pha: 15 m

- Độ cao các thiết bị khác (DCL, MC, BI, BU,…) < 7 m

11.3.2 Chọn Cột thu sét (CTS) Để bảo vệ cho cột angten gần nhà điều khiển, trên đỉnh cột ta đặt kim thu sét (KTS) cao 5m Vậy độ cao đến đỉnh kim là 35m Ứng với cột thu sét (CTS) có hx = 6m của nhà điều khiển

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Khoảng cách xa nhất từ nhà điều khiển đến cột anten là 18.5m nên nhà điều khiển nằm trong vùng bảo vệ

Các cột thu sét theo tính toán đã thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật Tuy nhiên để đảm bảo tính mỹ quan cho trạm biến áp ta chon độ cao cột thu sét ở cùng cấp điện áp là bằng nhau

- Cấp 220KV chọn độ cao của cột thu sét là 25m, trong đó độ cao cột cổng là 20.5m, các độ cao khác nâng bằng độ cao cột cổng, chiều dài KTS là 4.5m

- Cấp 110KV chọn độ cao của cột thu sét là 17m, trong đó độ cao cột cổng là 14m, các độ cao khác nâng bằng độ cao cột cổng, chiều dài KTS là 3m

Khu vực 220kV dùng 10 kim thu sét đặt trên kết cấu công trình trạm, 2 KTS đặt trên cột đèn pha

Khu vực 110kV dùng 6 KTS đặt trên kết cấu công trình, 1 KTS đặt trên cột đèn pha,

1 KTS đặt trên cột anten

Bảng 11.1: Bảng kết quả tính toán khoảng cách, chiều cao cần bảo vệ của TBA

Nhóm cột Độ dài các cạnh của diện tích cần bảo vệ (m)

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Khu vực 110kV và MBA

11.3.3 Kiểm tra sự phối hợp bảo vệ của từng cặp cột a Phạm vi bảo vệ của 2 cột (1-2), (3-4) Độ cao kim thu sét cột 1 và 2: h = 25m Độ cao cần bảo vệ: h x 5m

❖ Bán kính bảo vệ của từng cột: h m h h r x x 8.4

❖ Độ cao bảo vệ giữa hai cột: a m h h 20.1

❖ Bán kính bảo vệ giữa hai cột:

( h h ) ( ) m r 0 x =0.75 0 − x =0.7520.1−15.5 =3.5 b Phạm vi bảo vệ của hai cột thu sét (2-3): Độ cao KTS cột 2-3: h = 25m Độ cao cần bảo vệ: h x 5m

=  − =  −  Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

( h h ) ( ) m r 0 x =0.75 0 − x =0.7521.4−15.5 =4.45 c Phạm vi bảo vệ của 2 cột (1-5), (4-8) tương tự: Độ cao KTS cột 1 và 5: h = 25m Độ cao cần bảo vệ: h x 5m h m h h r x x 8.4

( h h ) ( ) m r 0 x =0.75 0 − x =0.7516.5−15.5 =0.75 d Phạm vi bảo vệ của 2 cột (5-9), (8-12) tương tự: Độ cao kim thu sét cột 5 và 9: h = 25m Độ cao cần bảo vệ: h x 5m h m h h r x x 8.4

( h h ) ( ) m r 0 x =0.75 0 − x =0.7521.4−15.5 =4.43 e Phạm vi bảo vệ của 2 cột (9-13): Độ cao kim thu sét cột 9 và 13: h = 25m Độ cao cần bảo vệ: h x 5m h m h h r x x 8.4

( h h ) ( ) m r 0 x =0.75 0 − x =0.7519.8−15.5 =3.2 f Phạm vi bảo vệ của 2 cột (12-16): Độ cao kim thu sét cột 12: h 12 = 25 m Độ cao cột anten 16: h 16 = 35 m Độ cao cần được bảo vệ: h x m

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

❖ Khoảng cách giữa cột giả tưởng h’ và cột thấp 12: h m h h p a a 28.7

❖ Độ cao bảo vệ giữ hai cột: a m h h 19.1

❖ Bán kính bảo vệ giữa hai cột:

( h h ) ( ) m r 0 x =1.5 0 −1.25 x =1.519.1−1.25*11 =8 g Phạm vi bảo vệ của 2 cột (16-20): Độ cao kim thu sét cột 20: h 20 = 17 m Độ cao cột anten 16: h 16 = 35 m Độ cao cần được bảo vệ: h x m

( h h ) ( ) m r 0 x =1.5 0 −1.25 x =1.514−1.25*11 =0.4 h Phạm vi bảo vệ của 2 cột (17-18), (19-20) tương tự: Độ cao kim thu sét cột 17 và 18: h = 17m Độ cao cần bảo vệ: h x m h m h h r x x 4.9

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

( h h ) ( ) m r 0 x =0.75 0 − x =0.7513.8−11 =2.1 i Phạm vi bảo vệ của 2 cột ( 18-19): Độ cao kim thu sét cột 18 và 19: h = 17m Độ cao cần bảo vệ: h x m h m h h r x x 4.9

( h h ) ( ) m r 0 x =0.75 0 − x =0.7514.14−11 =2.4 k Phạm vi bảo vệ của 2 cột (13-17): Độ cao kim thu sét cột 13 và 17: h = 17m Độ cao cần bảo vệ: h x m h m h h r x x 4.9

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

THIẾT KẾ HỆ THỐNG NỐI ĐẤT

Khái quát

Tác dụng nối đất là để tản dòng điện sự cố vào đất (rò cách điện, ngắn mạch, hoặc dòng điện sét) và giữ cho điện thế trên các phần tử được nối đất thấp

Nối đất trong hệ thống điện chia làm ba loại:

- Nối đất làm việc có nhiệm vụ bảo đảm sự làm việc của trang thiết bị điện trong điều kiện bình thường và sự cố theo các chế độ quy định

- Nối đất an toàn có nhiệm vụ đảm bảo an toàn cho người phục vụ khi cách điện của trang thiết bị điện bị hư hỏng gây rò điện

- Nối đất chống sét nhằm tản dòng điện sét vào đất, giữ cho điện thế của các phần tử nối đất không quá cao để hạn chế phóng điện ngược từ các bộ phận đó đến các bộ phận mang điện và trang thiết bị khác.

Thiết kế hệ thống nối đất

Lưới điện áp 110KV trở lên thuộc hệ thống có trung tính trực tiếp nối đất có dòng ngắn mạch chạm đất lớn trên 500A) Thì điện trở nối đất an toàn của trạm này phải thoả:

Trong thiết kế cần tận dụng các kết cấu kim loại chôn trong đất coi như là nối đất có sẵn hay là nối đất tự nhiên (NĐTN), có điện trở tản là Rtn

Nếu gọi phần nối đất thiết kế là nối đất nhân tạo (NĐNT), có điện trở tản là Rtn thì theo quy phạm trên, điện trở tản tổng của toàn bộ HTNĐ thoả yêu cầu:

= + nt 1 nt tn nt tn

Qui định R 1 nhằm tăng cường an toàn và dự phòng các trường hợp khi NĐTN có thay đổi

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

12.2.1 Nối đất tự nhiên (NĐTN)

Tận dụng những phần nối đất có sẵn như vỏ cáp, kết cấu kim loại của móng cột, móng nhà Nối đất của dây chống sét, v.v… Do không có đầy đủ các số liệu về các loại nối đất tự nhiên khác, nên chỉ có thể xét đến sự tham gia của điện trở nối đất, của hệ

“DCS – cột”, của các đường dây truyền tải nối vào trạm R cs − c Đó là điện trở đầu vào của mạch điện thông số tập trung tạo nên bởi điện trở nối đất của các cột điện, và điện trở tác dụng của đoạn DCS giữa hai cột:

Hình 12.1: Sơ đồ thay thế tính R cs Đối với trạm thiết kế, trị số điện trở Rtn xác định như sau: n

Khu vực trạm thiết kế có điện trở suất của đất lúc khô ráo là:

R cs =k r l sử dụng dây chống sét TK-70 có r o =2 38 ( ) km l: chiều dài trung bình của khoảng vượt, l = 300m

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SVTH: NGUYỄN HOÀI NAM 94 k: hệ số phụ thuộc dây chống sét, đường dây có hai dây chống sét, k = 0.5

Phía 220kV có 4 đường dây gồm 2 đường hệ thống và 2 đường dây rẽ nhánh nên ta có điện trở nối đất tự nhiên phía 220kV:

Khu vực trạm thiết kế có điện trở suất của đất lúc khô ráo là:

R cs =k r l sử dụng dây chống sét TK-50 có r o = 3.7 ( )  km l: chiều dài trung bình của khoảng vượt, l = 200m k: hệ số phụ thuộc dây chống sét, đường dây có hai dây chống sét, k = 0.5

Phía 110KV có 2 đường dây nên ta có điện trở nối đất tự nhiên phía 110KV:

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Vì đây là trạm có 3 cấp điện áp, mỗi cấp đều có đường dây truyền tải có DCS nên điện trở nối đất tự nhiên của toàn trạm R tn  bằng:

0.201 0.875 0.43 tn tn tn tn tn tn tn tn

12.2.2 Nối đất nhân tạo (NĐNT)

Hệ thống NĐNT là bộ phận nối đất phải thiết kế thêm để thoả mãn yêu cầu về điện trở nối đất, để tiếp đất các trang thiết bị điện của trạm một cách thuận lợi và để cân bằng thế

Trong phương pháp tính gần đúng, khi bỏ qua điện trở tản của lưới cân bằng thế thì điện trở nối đất nhân tạo gồm: nt mv / / bs

Rmv: điện trở của nối đất mạch vòng ven chu vi trạm, có thể là mạch vòng thanh thuần tuý hoặc có gắn thêm một số cọc

R bs  : điện trở của toàn bộ nối đất bổ sung

0.5 1 tn nt tn nt nt

Với trị số Rtn = 0.201 đã tính được nên ta có thể thiết kế Rnt = 1 a Xác định trị số nối đất mạch vòng R mv :

- Mạch vòng có chu vi:

2 2 156.5 93 499 l = l +l = + = m Thanh ngang làm bằng thép thanh tròn có dt = 0.02m

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

SVTH: NGUYỄN HOÀI NAM 96 Độ chôn sâu của thanh: ho = 0.8 (m)

- Điện trở mạch vòng (Rmv):

93 1.68 l l = = bằng nội suy ta tìm được k = 6.1

 =  =  b Xác định giá trị điện trở nối đất bổ sung R bs :

Dùng nối đất bổ sung dạng hai tia thẳng hàng, mỗi tia dài 3m

= = =  Điện trở tản xung tại một cột nối đất được tính theo công thức:

Với m: là số tia của loại điện trở nối đất

 : hệ số sử dụng Điện trở nối đất bổ sung của toàn trạm:

Với n: số CTS và DCS có đặt nối đất bổ sung (nối đất bổ sung 20 cột và 6 dây chống sét, số điểm NĐBS của KTS và DCS trùng nhau)

0.834 1.594 1.757 mv bs nt mv bs

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Ta thấy R nt  1 đúng quy định về nối đất nhân tạo

Vậy trị số điện trở tản của nối đất an toàn:

Thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM982410068:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM98Monday, June 10, 20248:49:55 PM8:49:55 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM98Monday, June 10, 20248:49:56 PM8:49:56 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM98Monday, June 10, 20248:49:57 PM8:49:57 PM

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

Thiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KVThiet ke tram bien ap 220110 22KV

98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM98Monday, June 10, 20248:49:59 PM8:49:59 PM

98Thiet ke tram bien ap 220110 22KVMonday, June 10, 2024

Ngày đăng: 11/06/2024, 21:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.3. Đồ thị phụ tải các cấp điện áp của Trạm biến áp sẽ thiết kế - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
2.3. Đồ thị phụ tải các cấp điện áp của Trạm biến áp sẽ thiết kế (Trang 17)
Bảng 2.1: Bảng tổng hợp đồ thị phụ tải ngày của TBA - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
Bảng 2.1 Bảng tổng hợp đồ thị phụ tải ngày của TBA (Trang 17)
Hình 2.3: Đồ thị phụ tải hằng ngày của TBA - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
Hình 2.3 Đồ thị phụ tải hằng ngày của TBA (Trang 18)
Hình 2.4: Đồ thị phụ tải hằng ngày của TBA - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
Hình 2.4 Đồ thị phụ tải hằng ngày của TBA (Trang 18)
Hình 3.1: Sơ đồ cấu trúc TBA theo phương án 1 - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
Hình 3.1 Sơ đồ cấu trúc TBA theo phương án 1 (Trang 20)
Hình 3.2: Sơ đồ cấu trúc TBA theo phương án 2 - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
Hình 3.2 Sơ đồ cấu trúc TBA theo phương án 2 (Trang 21)
Hình 4.1: Đường cong quá tải của MBA - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
Hình 4.1 Đường cong quá tải của MBA (Trang 25)
Bảng 4.1 Bảng tính toán phụ tải MBATN với S đmB  = 40 MVA - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
Bảng 4.1 Bảng tính toán phụ tải MBATN với S đmB = 40 MVA (Trang 25)
Sơ đồ nối điện là một hình vẽ biểu diễn quan hệ giữa các thiết bị và khí cụ điện có  nhiệm vụ nhận điện từ các nguồn để cung cấp phân phối cho các phụ tải - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
Sơ đồ n ối điện là một hình vẽ biểu diễn quan hệ giữa các thiết bị và khí cụ điện có nhiệm vụ nhận điện từ các nguồn để cung cấp phân phối cho các phụ tải (Trang 31)
Sơ đồ 2 hệ thống thanh góp. - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
Sơ đồ 2 hệ thống thanh góp (Trang 32)
Hình 5.3: Sơ đồ một hệ thống thanh góp sử dụng thanh góp vòng - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
Hình 5.3 Sơ đồ một hệ thống thanh góp sử dụng thanh góp vòng (Trang 32)
Hình 5.5: Sơ đồ nối điện cho TBA phương án 1 - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
Hình 5.5 Sơ đồ nối điện cho TBA phương án 1 (Trang 33)
Hình 5.6: Sơ đồ nối điện cho TBA phương án 2 - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
Hình 5.6 Sơ đồ nối điện cho TBA phương án 2 (Trang 34)
Hình 6.1: Vị trí các điểm ngắn mạch và sơ đồ thay thế phương án 1 - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
Hình 6.1 Vị trí các điểm ngắn mạch và sơ đồ thay thế phương án 1 (Trang 37)
Bảng 6.1: Bảng tổng hợp kết quả tính toán ngắn mạch ở phương án 1 - thiết kế trạm biến áp 220110 22kv
Bảng 6.1 Bảng tổng hợp kết quả tính toán ngắn mạch ở phương án 1 (Trang 40)