1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

11 lvc phu yen 2018

10 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Olympic Truyền Thống 30-4 Lần Thứ XXIV Môn Vật Lý Lớp 11
Trường học Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 482,08 KB

Nội dung

PHẦN 1: ĐỀ THICâu 1 5 điểm.Một thanh đồng chất AB dài 2a, khốilượng m chuyển động không ma sát trong mặtphẳng ngang xOy mặt phẳng hình vẽ.. Trong khi chuyểnđộng, biên độ dao động được gi

Trang 1

KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30 - 4 LẦN THỨ XXIV

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN: VẬT LÝ; LỚP: 11 CỦA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH

TỈNH PHÚ YÊN.

Trang 2

PHẦN 1: ĐỀ THI

Câu 1 (5 điểm).

Một thanh đồng chất AB dài 2a, khối

lượng m chuyển động không ma sát trong mặt

phẳng ngang xOy (mặt phẳng hình vẽ) Các phần

tử của thanh chịu tác dụng của lực kéo về trục cố

định Ox, tỉ lệ với khối lượng và khoảng cách

đến trục Ox: d F d F y kydm e . y

(k > 0) Giả

sử tại thời điểm t = 0, tâm quán tính G đi qua

điểm P (0; d) với vận tốc v v 0 ( ;0), 0

góc

0

(Ox;AB)

 

d dt

Trong khi chuyển động, biên độ dao động được giả thiết là nhỏ sao cho sin 

a) Viết phương trình quỹ đạo của G

b) Thiết lập phương trình chuyển động quay của thanh AB quanh trục Gz đi qua G và

vuông góc với mặt phẳng xOy

Câu 2 (5 điểm).

Cho hệ vật treo bằng một dây nhẹ, không dãn như hình vẽ Hai vật có kích

thước nhỏ, khối lượng của vật A là m và vật B là 2m Lò xo nhẹ có độ cứng k Hệ

đang ở trạng thái cân bằng, hai vật cách nhau l thì đốt dây treo.

a) Tìm gia tốc của mỗi vật ngay sau khi dây treo đứt

b) Chọn trục Ox có gốc tọa độ tại vị trí ban đầu của A, chiều dương hướng thẳng đứng

xuống dưới và gốc thời gian lúc dây treo đứt Tìm tọa độ xA, xB của mỗi vật theo thời

gian

Câu 3 (5 điểm).

Một vòng nhẫn có đường kính d = 6 mm,

được làm bằng dây dẫn rất mảnh có điện trở suất

ρ = 2.10-8 Ω.m và khối lượng riêng D = 9.103 kg/

m3 Cho vòng nhẫn bay thẳng dọc theo chiều dương

trục Ox qua miền từ trường đều nằm giữa hai cực

của một nam châm chữ U với vận tốc lúc bay vào

là v0 = 5 m/s Biết rằng từ trường hướng vuông góc

với mặt phẳng của vòng nhẫn và sự phụ thuộc của

cảm ứng từ vào tọa độ x được cho bởi hình vẽ, với

B0 = 1 T, a = 10 cm Tính vận tốc của vòng nhẫn

ngay khi ra khỏi vùng từ trường

Câu 4 (5 điểm).

Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ:

Biết u =120 2sinωt(V)t (V) ; AB

1

= mR Cωt(V) (với m là tham số dương)

a) Khi khoá K đóng, tính m để hệ số công suất của

mạch bằng 0,5

b) Khi khoá K mở, tính m để điện áp uAB vuông

pha với uMB và tính giá trị điện áp hiệu dụng UMB

Câu 5 (5 điểm).

Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều ABC và chiết suất n = √ 2 đặt trong không khí Điểm sáng S đặt cách mặt bên AB của lăng kính một đoạn a = 30 cm và cách cạnh

A một đoạn b = 50 cm Gọi S’ là điểm đối xứng của S qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A

A 1

B G

O

y

x P

A

B k

C C

M R R

K

D

Hình vẽ

Trang 3

O

p1

p2 C

B V

a) Gọi SI là tia sáng chiếu tới mặt bên AB của lăng kính, khi ló ra khỏi mặt bên AC thì tia sáng này sẽ đi qua S’ Hãy xác định vị trí I trên mặt bên AB

b) Tính thời gian ánh sáng truyền từ S đến S’

Câu 6 (5 điểm).

Một lượng khí Oxy chiếm thể tích V1 = 3 lít ở nhiệt độ

t1 = 27oC và áp suất p1 = 8,2.105 Pa Lượng khí trên biến đổi sang

trạng thái hai có thể tích V2 = 4,5 lít và áp suất p2 = 6.105 Pa theo

một trong hai quá trình ACB hoặc ADB như đồ thị hình vẽ Tìm

nhiệt lượng mà khí sinh ra khi giãn nở và độ biến thiên nội năng của

khối khí trong mỗi quá trình

Hết

Trang 4

-PHẦN 2: ĐÁP ÁN

Câu 1 (5 điểm).

a Phương trình quỹ đạo của G

Xét phần tử của thanh có chiều dài dl, khối lượng dm

2 sin

y

m dy

dF kydm ky

0,5 đ Hợp lực tác dụng lên thanh AB

sin

sin

2sin

G

G

y a

y a

km

0,5 đ

x

dv

dt

.0,5 đ .0,5 đ

Ở t=0 y Gd v; yG 0

nên A d ;0.

cos( G)

G

k x

v

.0,5 đ

b Phương trình chuyển động quay của thanh AB quanh trục Gz

Momen lực d F

đối với trục Gz tác dụng lên phần tử của thanh có khối lượng dm cách G đoạn s:

2 sin

mdy

a

0,5 đ

Momen lực tác dụng lên thanh AB đối với trục Gz

1,0 đ

Phương trình động lực học của chuyển động quay của thanh AB quanh trục Gz

''

G

MI

Với

2 2

(2 )

G

''

sin(2 )

.0,5 đ

'' k 0

Nghiệm phương trình  0cos( kt)

A 1

B G

O

y

x P

dl

'' cos( )

F kmymyyA kt 

2

cos

G

G

y y

2

sin

G

G

y a

G

y a

a

Trang 5

Do t =0 thì 0

d

dt

nên 0 Vậy phương trình chuyển động quay của thanh AB quanh trục Gz là

0cos( kt)

  .0,5 đ

Câu 2 (5 điểm).

a/ - Dây chưa đứt: độ biến dạng của lò xo

0

2mg

l k

 

- Ngay sau khi dây treo đứt:

Vật m:

1

3

 0,5 đ Vật 2m:

2

0

a

 .0,5 đ

b/

0

l : chiều dài tự nhiên → 0

2mg

l l

k

 

Ở thời điểm t, tọa độ các vật A, B là x , A x B

Ta có: ma Amx"Amg k x ( Bx Al0)

(1) .0,5 đ

"

0

2ma B 2mx B 2mg k x ( Bx Al )

(2) .0,5 đ

 2x"Bx"A 3g

Lấy tích phân 2 lần:

* 2x B, x,A 3gt C 0

, ,

0

txx   C

*

2

3 2

2

B A

xxgtC

.0,5 đ

2

3

2

B A

(3) 0,5 đ

3

2

k

m

0

3

2

k

m

0,5 đ

3

2

B A

k

m

 0

3

2

B A

k

m

.0,5 đ

Trang 6

0

2

0 &

mg

A l l

k

2

B A

(4) (3)&(4)

2

B

.0,5 đ (4) 

2

(5)

(3)&(5)

2

A

2

A

.0,5 đ

Câu 3 (5 điểm).

Khối lượng và điện trở của vòng nhẫn là

m = DS π d ; R =

ρπdd

S

.0,5 đ Với S là tiết diện của vòng nhẫn

Từ hình vẽ , ta có : B = B0 -

B02

a2 x

2 ( với -a ¿ x ¿ a ) 0,5 đ Suất điện động cảm ứng trong vòng nhẫn

…… 0,5 đ

Với v=dx

dt

Dòng điện cảm ứng trong vòng nhẫn

i= e c

R=

πdd2

2a2 B0xv

R

0,5 đ Theo định luật Len- xơ, lực từ tác dụng lên vòng nhẫn là lực cản chuyển động vòng nhẫn Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng, ta có

dWđ = - dQ ⇔ mvdv = - Ri2dt 0,5 đ

e c=− dφ

dt =−S0

dB

dt =

πdd2 4

d(B0−B02

a2 x

2)

πdd2 2a 2 B0xdx

dt = πdd2 2a 2 B0xv

Trang 7

R ( 2a πdd22 B0xv

d2B02x2dx

0,5 đ

v0

v

dv =

a

a

d2B0

2

x2dx

4 ρa4D

0,5 đ

2B02

4 ρa4D [ x3

3 ]−a

a

0,5 đ

⇒ Δvv=− d

2B02

6 ρaD≈−0,3m/s 0,5 đ

Vậy vận tốc của vòng nhẫn ngay khi ra khỏi vùng từ trường là

v ¿ - 0,3 + 5 ¿ 4,7 m/s

0,5 đ

Câu 4 (5 điểm).

1 Tính m để hệ số công suất của mạch bằng 0,5.

+ Khi K đóng: mạch điện có cấu tạo như hình vẽ : C nt (R // R) 0,5 đ

+ Lúc đó hệ số công suất của mạch:

2

2 2

1 2

os

( ) 2

C C

R

R

R Z

+

0,5 đ

+ Suy ra :

0,5 đ

2 Khi khoá K mở, tính m để điện áp uAB

vuông pha với u MB và tính giá trị điện áp

hiệu dụng U MB

+ Khi K mở: mạch điện có cấu tạo như hình

vẽ :

+ Gọi I1 ,I2 và I lần lượt là cường độ hiệu

dụng ở nhánh (I),

nhánh (II) và mạch chính

+ Xét nhánh (I) của đoạn DB gồm (C nt R)

+ Giản đồ véc tơ ở nhánh (I):

C

R D

R

(I) I1

I2

M

C

R D

R C

(II) I

Trang 8

Ta có

c

(1) 0,25 đ + Từ giản đồ véc tơ cho toàn mạch

+ Ta có: I I 1 I2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

 I2I12I222I I cos1 2 1 (2) 0,25 đ

U DB=I R1 2+Z C2 =I R2

2

1 2 2

C

RI

I

=

+

+ Thay vào (2) được :

2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2

RI

2 2

+ Áp dụng định lý hình sin cho tam giác dòng điện ( I,I ,I1 2

 

   )

Ta có:

2

0

sinαsin(180-φ)sin(φ) sin(180 -φ)sin(φ) ) sin(φ)sin(φ) ) (5) 0,25 đ + Áp dụng định lý hình sin cho tam giác điện áp (U ,U ,U  AD DB AB)

Ta có: sin sin( / 2 1) cos( )1

Từ (5) và (6) 

2

AD

(7)

C

C

Z

+ Suy ra: Z C = ÞR mR= ÞR m=1

0,5 đ + Khi m = 1 thì ZC = R, ta có:

Từ (1)  sin1 =

1

2

Từ (4)  I 5I2

2

Từ (5)  sinαsin(180-φ)sin(φ)=

1

5 ; cosαsin(180-φ)sin(φ)=

2 5

Từ (6)  UAD =

5

2 UDB mà UDB = 2UMB  UAD = 5 UMB 0,5 đ

Trang 9

Ta có: UAB UADUDB

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 UAB = UADcosαsin(180-φ)sin(φ) + UDBsin1 (8) 0,5 đ Thay các giá trị trên vào (8)  UAB = 3UMB

Vậy UMB =

1

Câu 5 (5 điểm).

a) Vì S và S’ đối xứng nhau qua

mặt phẳng phân giác góc A nên

tia tới mặt AB và tia ló khỏi mặt

AC cũng phải đối xứng nhau qua

mặt phân giác của góc A Như

vậy, I và J cũng đối xứng nhau

qua mặt phẳng phân giác, IJ

vuông góc với mặt phẳng phân

giác

Góc lệch đang đạt giá trị cực tiểu 1,0 đ Khi đó r = A/2 = 30o 0,5 đ

sini = n.sinr =

2

2 → i = 45o 0,5 đ

AK = AI + IK =

2 2

b -a = 40 cm .0,5 đ

IK = a.tani = 30 cm

AI = AK – IK = 10 cm 0,5 đ b) Ta có

S’J = SI =

a

30 2 cosi  cm 0,5 đ

Và IJ = AI = 10 cm .0,5 đ Thời gian truyền ánh sáng

10 6 2 + n

SI n.IJ JS'

c c c  c = 3,3.10-9 s 1,0 đ

Câu 6 (5 điểm).

a Quá trình ACB

Quá trình AC đẳng tích:

  0,5 đ

2 1 1

5

AC

i

0,5 đ Quá trình CB đẳng áp: C pC VR

0,25 đ

2

  0,5 đ

i

CB

0,25 đ

A

S

K

a

i r

Trang 10

Cả quá trình: Q ACBQ ACQ CB 1650 3150 1500  J 0,25 đ Quá trình: ACB khí nhận lượng nhiệt Q ACB 1500J

2

AB v B A

0,25 đ

5

(6.10 4,5.10 8, 2.10 3.10 ) 600

2

AB

0,25 đ Công khí thực hiện trong quá trình biến đổi:

10

6

A

V V p A

A

3 3

5

ACB

1 2 2 CB

ACB

0,25 đ

b Quá trình ADB

2

1 2 1

8, 2.10 4,5 3 10 4305

AD

i

0,25 đ

  0,25 đ

2 1 2

5

DB

i

0,25 đ

Cả quá trình:

4305 2475 1830

ADB AC CB

QQQ    J 0,25 đ

2

AB v B A

0,25 đ

5

(6.10 4,5.10 8, 2.10 3.10 ) 600

2

AB

0,25 đ Công khí thực hiện trong quá trình: A ADBA ADp V1 2 V1

8, 2.10 4,5.10 3.10 1230

ADB

0,25 đ

Hết

Ngày đăng: 03/06/2024, 10:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - 11 lvc phu yen 2018
Hình v ẽ (Trang 2)
w