.Có 4 kiểu xoá: • All: Xoá toàn bộ • Formats: Chỉ xoá phần định dạng của ô • Contents: Chỉ xoá phần nội dung dữ liệu trong ô • Comments: Chỉ xoá phần chú thích của ô • Di chuyển hoặc sao
Trang 1Microsoft Excel 2000
Trang 2Giới thiệu chung
Trang 3Chương 1: Các khái niệm cơ bản
Trang 42 Môi trường làm việc của Excel
Thanh menu
Thanh công cụ Thanh định dạng
Tên Sheet
Vùng làm việc
Trang 53 Cửa sổ Workbook:
Một Workbook tối đa 255 sheets.
- Đổi tên Sheets:
- Kích chuột lên tên sheet
- Chọn Format/Rename hoặc Kích chuột phải lên tên Sheets chọn Rename
Trang 6Cấu tạo một sheet:
+ Một sheet có 256 cột (Column) được đánh số bằng các kí tự
chữ cái: A, B, AA,AB IV gọi là địa chỉ cột
+ Một sheet co 65536 hàng (Rows) được đánh số từ 1, 2,
65536 gọi là địa chỉ hàng
+ Giao của hàng và cột là ô (cell) Một ô được thông qua <địa chỉ cột> và <địa chỉ hàng> Ví dụ: A1 (cột A dòng 1)
Trang 74 Cách nhập dữ liệu:
theo hoặc Tab để sang ô bên cạnh
Trang 85 Các kiểu dữ liệu:
• Nhãn hoặc chuỗi (Label): Là một hoặc nhiều kí tự chữ và số Không dùng giá trị là Label để tính toán Một Label có thể dài 32000 kí tự nhưng chỉ có 1020 kí tự được in ra
• Kiểu số (Number): Số có thể chứa các kí tự bao gồm: 0, 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9 +, -, (), /, %, E, e Excel xem ngày và thời gian như là số do đó nếu chúng ta nhập thời gian và ngày tháng không hợp lệ nó sẽ biến thành nhãn Chúng ta có thể thay đổi kiều ngày tháng mặc định theo ý mình bằng cách:
- Chọn Start/Settings/Control Panel/ Chọn Regional Settings/Date và khai báo lại kiểu ngày tháng
.
Trang 9• Công thức: Nếu một ô là kết quả của một công thức thì nó có dạng:
=công thức
- Ví dụ: =A8*B7
- Công thức có thể có các hàm tính toán
- Các toán tử và ý nghĩa của chúng:
Trang 10Địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối:
• Địa chỉ tương đối:
– Khi sao chép công thức có địa chỉ tương đối thì địa chỉ ô trong công thức sẽ được cập nhật và thay đổi thành địa chỉ tương đối khác
=<địa chỉ cột><địa chỉ hàng> =B5
• Địa chỉ tuyệt đối:
– Khi sao chép công thức có địa chỉ tuyệt đối thì địa chỉ ô trong công thức không thay đổi
=$<địa chỉ cột>$<địa chỉ hàng> =$B5; =B$5; =$B$5
Trang 11• Chèn chú thích vào ô:
thích và chọn Insert comment Gõ chú thích vào hộp Kết thúc bằng kích chuột ra khỏi ô muốn chỉnh sửa lại chú thích chọn Edit comment
Trang 125 Xử lý dữ liệu:
• Xoá dữ liệu:
• Chọn ô chứa dữ liệu cần xóa Chọn Edit/Clear .Có 4 kiểu xoá:
• All: Xoá toàn bộ
• Formats: Chỉ xoá phần định dạng của ô
• Contents: Chỉ xoá phần nội dung dữ liệu trong ô
• Comments: Chỉ xoá phần chú thích của ô
• Di chuyển hoặc sao chép dữ liệu:
• Chọn ô hoặc vùng cần di chuyển (sao chép)
+ Di chuột nằm trên khung viền ngoài của khối ô chọn, giữ chuột
và kéo đến vị trí cần di chuyển đến (nếu sao chép vừa di chuột vừa giữ Ctrl)
+ Hoặc chọn Edit/Cut (hoặc Copy) xác định ô đén chọn Edit/Paste
Trang 13Đánh dãy số tự động cho một cột
dãy số thì chúng ta có thể đánh tự động tăng dần bằng cách như sau:
– Gõ vào ô đầu tiên giá trị đầu tiên của dãy
– Gõ vào ô thứ hai giá trị thứ hai của dãy
– Chọn cả hai ô
– Kích chuột vào dấu hình vuông ở góc ô
– Giữ và kéo chuột đến hết dãy
Trang 14Ví dụ :
Trang 162 Chèn ô, chèn dòng, chèn cột
• Chèn ô:
• Chọn Insert/cells/ Hộp thoại chèn ô, hàng, cột hiện ra.
– Chọn Shift cells right (Chèn khối ô và đẩy dữ liệu sang phải bắt đầu
từ cột đầu tiên khối ô chọn), – Shift cells down (Chèn khối ô và đẩy dữ liệu xuống dưới bắt đầu từ hàng đầu tiên trong khối ô chọn)
Trang 173 Đặt Password
• Vào Tools/Protection
• Protect Sheets: Đặt mật khẩu cho Sheet
• Protect Workbook: Đặt cho tệp (hay Work)
• Protect and Sharing WorkBook: Đặt mật khẩu và chia sẻ Work
Chèn thêm Sheet mới
Vào Insert/WorkSheet
Trang 184 Định dạng cho bảng tính
a, Font
– Đặt Font mặc định:
đánh dấu Normal font
– Đặt font thay đổi
– Chọn Format/Cells/Font Sau đó chọn kiểu font, màu font (color), kích cỡ font (font size) .Ok
Trang 19• Tắt tất cả đường lưới: Tools/Option/View
Trang 20c Thay đổi thuộc tính hàng
Trang 21d Thay đổi thuộc tính cột
• Đánh dấu cột
• Chọn Format/Column/Width – ẩn cột
• Chọn Format/ Column /Hide
– Hiện lại cột
• Chọn Format/ Column /Unhide
Trang 22e Quy định dữ liệu hiển thị trong ô
• Chọn cột hoặc ô cần
quy định kiểu hiển thị
• Chọn Format/Cells
• Chọn Alignment
• Left: Trái sang
• Right: Phải sang
• Center: Giữa
• Muốn viết trên nhiều ô
• Chọn Meger cell
Trang 23f Quy định kiểu dữ liệu trong ô
Trang 24• Ví dụ:
- Hình bên: Sắp xếp Stt,
Ho va ten, LCB
Trang 255 Tính năng AutoFormat
Tự động định dạng theo một số khuôn mẫu sẵn
• Đánh dấu vùng cần định dạng
• Vào Format/AutoFormat
Trang 266 Định dạng theo yêu cầu
• Vào Format/Conditional Formating
Trang 27Ví dụ
Trang 29Bước 1: Chọn kiểu cho biểu đồ
Trang 30Bước 2: Chọn vùng dữ liệu nguồn
Trang 31Bước 3: Đặt tên và các thuộc tính khác
Trang 32Bước 4: Chọn Sheet để đặt biểu đồ
Trang 33Ví dụ
Trang 34Chương 3: In ấn bảng tính
• 1 Định dạng trang in
• Page: Định dạng trang
• Margins: Căn lề trang
• Heeder/Footer: Thêm tiêu
đề đầu và cuối trang
• Sheet: Chọn in Sheet nào, trong khoảng nào
Trang 35Tab Sheet
Trang 36Tab Margin
Trang 37Xem trước khi in
Trang 41Loại hàm Nội dung
Math&Trig Các hàm toán học,l ợng giác
Date&Time Các hàm ngày tháng và giờ
Text Các hàm về đến v n b n ăn bản ản
Statistical Các hàm trung binh, tính
tổng Look up
&Reference Các hàm tim kiếm
Trang 424 C¸c hµm th«ng dông
- Hµm Sum(d·y sè): tÝnh tæng cho mét d·y sè VÝ dô
Hµm Average( d·y sè): TÝnh trung binh céng VÝ dô
- Hµm Max(d·y sè): Cho ra sè lín nhÊt cña d·y sè
- Hµm Min(d·y sè): Cho sè nhá nhÊt trong d·y sè
Trang 435.ưHàmưLogicư(ưLogical) -ưHàmưAnd(dk1,ưdk2,ưdk3 dkn):ưHàmưtr ưvềưkếtưqu ưlàưtrueư ải cuối , con trỏ biến dấu ải cuối , con trỏ biến dấu khiưtấtưc ưcácưđiềuưkiệnưlàưtrue.ưCònưlạiưlàưhàmưtr ưvềưFalse.ư ải cuối , con trỏ biến dấu ải cuối , con trỏ biến dấu -ưHàmưOr(ưđk1,ưđk2 đkn):ưhàmưtr ưvềưkếtưqu ưlàưTrueưkhiưchỉư ải cuối , con trỏ biến dấu ải cuối , con trỏ biến dấu cầnưmộtưtrongưcácưđiềuưkiệnưlàưtrue.ưCònưlạiưhàmưtr ưvềưfalse.ư ải cuối , con trỏ biến dấu -ưHàmưNot(ưđk):ưChoưkếtưqu ưlàưđúngưkhiưđkưlàưsaiưvàưngượcưlại.ư ải cuối , con trỏ biến dấu
Trang 44- HàmưIf(<đk>,ưgiáưtrịưđúng,ưgiáưtrịưsai):ưHàmư
kiểmưtraưbiểuưthứcưđkưnếuưđkưđúngưthỡưkếtư
qu ưcủaưhàmưsẽưđượcưtr ưvềưtrongưgiáưtrịư ải cuối , con trỏ biến dấu ải cuối , con trỏ biến dấu
đúng.ưNgượcưlạiưhàmưtr ưkqưlàưgíaưtrịưsai ải cuối , con trỏ biến dấu
*ưChúưýư:ưtrongưđkưnếuưph iưkiểmưtraưtừưhaiư ải cuối , con trỏ biến dấu
đkưtrởưlênưthỡưtaưph iưđặtưcácưđkưđóưtrongư ải cuối , con trỏ biến dấu
hàmưand(),ưhoặcưor()
víưdụ
Trang 456 Các hàm v n b n(text) ăn bản ản
- Hàm Left(<btvanban>,n): Cho kết qu là n kí tự ản lấy từ bên trái Ví dụ
- Hàm Right( <btký tự>,n): Cho kết qu là n ký tự ản lấy từ bên ph i ản
- Hàm Mid( <btkí tự>,m,n): lấy ra n kí tự từ kí tự
thứ m của <btkí tự> Ví dụ
- Hàm Len( <btkí tự>): Cho kết qu là một số ản
biểu thị độ dài của <btkí tự> Ví dụ
- Hàm Lower(<btkí tự>): Chuyển đổi <btkítự>
thành ch th ờng Ví dụ ữ thường Ví dụ
Trang 46- Hàm Upper(<btkí tự>) : chuyển đổi <btkí tự >
thành ch hoa ví dụ ữ thường Ví dụ
- Hàm Proper(<btkítự>):Chuyển đổi <btkt> thành
một chuỗi mà các kí tự đầu của mỗi từ là ch hoa ữ thường Ví dụ
ví dụ
- Hàm Replace( <btkítự1>,m,n, <btkítự2>): từ vị trí
thứ m và lây ra n kí tự của <btkítự1> Thay vào đó
là <btkí tự 2> ví dụ =replace(“lê thu na”,
4,3,”Hoa”): kq là lê hoa na
- Hàm Rept(<btkítự>,n): Cho kết qu là <btkítự> đ ản
ợc lặp lại n lần ví dụ = rept(“Long”,3): kq là
LongLongLong
Trang 47-Hàm Search(<btkítự1>,<btkítự2>): Cho biết vị trí xuất hiện <btkítự1> trong <btkítự2> ví dụ =
search(“Tuấn”,”nguyễn Tuấn anh”): kq là 8
- Hàm Trim(<btkí tự>): cho kết qu là <btkí tự> nh ng đã ản
bỏ đi kí tự trắng ở đầu và cuối
Ví dụ:=Trim(“ Nga “) “Nga”
- HàmConcatenate(<chuỗi1>;<chuỗi2>;<chuỗi3> ):
dùng để nối các chuỗi là <chuỗi1><chuỗi2><chuỗi3> lại với nhau
Hoặc dùng toán tử & để ghép các chuỗi
ví dụ: ô C3:Lan, ô C4:Anh
=C3&“ ”&C4Lan Anh
hoặc =C3&C4LanAnh
Trang 48- Hàm Value(<chuỗi số>): hàm đổi chuỗi dạng số thành
số
VD: ô C1: a1 (nằm bên trái ô)
Nếu ghi: =Right(C1,1)1 (nằm bên trái ô)
còn nếu ghi: =value(Right(C1,1))1 (nằm bên phai ô)
Trang 49NÕuOrder=0:xÕptheochiÓugiamdÇn
NÕuorder=1:xÕptheochiÒutangdÇn
Trang 50<điều kiện> có thể nhận các giá trị là số, ký tự hoặc biểu
thức logic nh ng ph i đặt trong dấu nháy kép và cùng ảnkiểu d liệu với DL trong <cột1>ữ thường Ví dụ
Trang 52- Hàm Countif(cột chứa đk, đk): dùng đếm các
ô chứa dl tho mãn 1 điều kiện ản
ví dụ : countif(F11:F15;”>=102”): kq là 3
Trang 53– Ln(n): LÊy log nepe cña sè n
– Log(n,m): Logarit c¬ sè m cña n
– Lg(n): Logarit thËp ph©n cña n
• Mod(n,m): LÊy phÇn d cña phÐp chia n cho m
vÝ dô: =mod(8,3):kq lµ 2 cung dau so chia
• SQRT(n): LÊy c n bËc 2 cña sè n ăn bản
vÝ dô =sqrt(25): kq lµ 5
Trang 5511 Hàm tham chiếu và tỡm kiếm
a Hàm tỡm kiếm trong cột
=Vlookup(giáưtrịưdòưtỡm,ưbảngưthamưchiếu,ưcộtưtrảưvề,ư
kiểuưdòưtỡm)
Trongưđó:ư
mà chứa trong bảng tham chiếu
tỡm và kết quả cần trả về cho hàm bảng này luôn để trong địa chỉ tuyệt đối
- Cộtưtrảưvề:ưl cột chứa kết quà cột chứa kết qu ả đ ợc nằm trong bảng
tham chiếu, và cột này đ ợc tính là số thứ tự trên bảng tham chiếu
chính xác,tức giá trị tỡm phải có mặt trong cột đầu của bảng tham chiếu, nếu không sẽ xuất hiện lỗi Nếu là 1:thỡ cột đầu phải đ ợc sx tăng(ngầm định là 1)
Trang 57b Hµm tìm kiÕm trong hµng
= hlookup(gi¸ trÞ dß tìm, bảng tham chiÕu, hµng trả vÒ, kiÓu dß tìm)
• Chó ý : nÕu bảng tham chiÕu ® îc nhËp theo chiÒu cét ta
sö dông hµm vlookup ng îc l¹i bảng ® îc nhËp theo
chiÒu hµng ta sö dông hlookup
• vÝ dô
Trang 59c hàm address(<dòng>,
<cột>,<btlogic1>,<btlogic2>,<tênbảngtính>):
Dùng để tham chiếu tới một địa chỉ theo
<dòng>,<cột> là các số chỉ thứ tự của dòng và cột của ô cần tham chiếu
- Nếu <btlogic1> và <btlogic2> là true thỡ ô tham
chiếu sử dụng theo địa chỉ tuyệt đối Ví dụ
=address(3,5,true,true,”sheet1”): kq là Sheet1!$E$3
Trang 60- nếu <btlogic1> là true và <btlogic2> là false thỡ
địa chỉ cần tham chiếu theo địa chỉ R1C1
Trang 62- NÕu <d¹ng>=0, thì vïng cÇn tìm kh«ng cÇn s¾p xÕp tr
íc
Trang 63f Hàm Index(): có hai dạng
- dạng 1: = Index(<vùng cần tỡm>,<dòng>,<cột>): kq là giá trị
của ô ứng với dòng và cột của vùng cần tỡm, trong đó<dòng> và cột : là dòng , cột trong vùng cần tỡm
Trang 64- d¹ng 2: = index((<c¸c vïng cÇn tìm>),<dßng>,<cét>,<sè
thø tù vïng>)
Trang 6512 Các hàm tài chính
• PV(Rate, Nper, Pmt, Fv, Type): Tớnh số tiền phải bỏ ra để
đầu tư vào một việc nào đú
– Rate : lói suất trong một khoảng thời gian
– Nper : Tổng số cỏc khoảng thời gian đầu tư
– Pmt : Số tiền lói (hoặc phải trả) trong một khoảng thời gian
– Fv : Số tiền cú được trong tương lai sau tổng số khoảng thời gian Nper
– Type : Giỏ trị logic, xỏc định khoản thanh toỏn xuất hiện đầu kỳ (=1)
hay cuối kỳ (= 0 hoặc bỏ trống)
Ví dụ: Bài toán nh sau:
Tính tổng số tiền t ơng đ ơng bạn phải tr lúc đầu kỳ (thay vì tr góp), ản ản
để mua tr góp chiếc xe với khoản chi th ờng kỳ là $220 mỗi tháng và ản trong 4 năm (48 tháng) với lãi suất 9%?
Trang 66- FV(Rate, Nper, Pmt, PV, Type): Tính số tiền có được sau thời
gian Nper, với lãi suất Rate (tính theo năm), khi đầu tư một số tiền Pmt
– Rate : Lãi suất trong một khoảng thời gian
– Nper : Tổng số các khoảng thời gian đầu tư
– Pmt : Số tiền lãi (hoặc phải trả) trong một khoảng thời gian
– Pv : Số tiền phải bỏ ra để đầu tư vào việc nào đó.
– Type : Giá trị logic, xác định khoản thanh toán xuất hiện đầu kỳ
(=1) hay cuối kỳ (= 0 hoặc bỏ trống)
• VÝ dô: B¹n ®Çu t lóc ®Çu lµ: $2000(Pv) Vµ chi thªm mçi th¸ng lµ: $100
trong 5 n¨m (60 th¸ng) Víi l·i suÊt 8% mét n¨m
TÝnh gi¸ trÞ ® îc h ëng ë cuèi kú?
Trang 67 HµmPMT(Rate, Nper, PV,FV, Type):T×m sè tiÒn ph¶i tr trong mçi th¸ng khi vay ng©n hµng (Tr v ản ản ề kho n chi tr thản ản ường kỳ cho một niªn khoản)ng k cho m t niªn kho n)ỳ cho một niªn khoản) ột niªn khoản) ản
Trang 68 HàmưNPER(Rate, Pmt, PV,FV, Type)ư:Tìm số tháng
phải tr một khoản tiền cố định khi vay ngân hàng (tr về ản ản
số kỳ khoản của một đầu t )
Trang 691 Giới thiệu về cơ sở d liệu trên b ng tính ữ thường Ví dụ ản
- Cơ sở d liệu(database) là tập hợp các ữ thường Ví dụ
thông tin về một vấn đề cần qu n lý đ ợc ản
tổ chức có cấu trúc theo dòng và cột
Trang 70*ư ểưthựcưhiệnưcácưthaoưtácưtrênưmộtưcơưsởưd ư Để thực hiện các thao tác trên một cơ sở dữ ữ hoa , thường
liệu,ưcầnưtạoưraưbaưvùngưkhácưnhau
a Vùng d liệu(database range) ữ thường Ví dụ
ây là vùng đ a ra d liệu cần thiết và ít nhất
Đây là vùng đưa ra dữ liệu cần thiết và ít nhất ữ thường Ví dụ
ph i có hai dòng: ản
+ Dòng đầu tiên chứa tiêu đề cột gọi là tên
vùng hay tên tr ờng(field name)
+ Các dòng còn lại chứa các d liệu Mỗi ữ thường Ví dụ
dòng đ ợc gọi là một b n ghi(record) ản
Trang 71b Vùng tiêu chuẩn(criteria range)
Chứa điều kiện để tỡm kiếm, xoá , rút trích
- Vùng này có ít nhất hai dòng:
Dòng đầu chứa các tiêu đề mà mỗi tiêu đề này ph i ản
trùng với tiêu đề của vùng d liệu, các dòng còn lại chứa ữ thường Ví dụtiêu chuẩn
- Vùng tiêu chuẩn có thể chứa nhiều cột
c Vùng trích d liệu(extract)ữ thường Ví dụ
Là vùng dữ liệu chứa các mẩu tin của dữ liệu
(Database) thoả mãn điều kiện vùng tiêu chuẩn
Trang 72b ng ản
– New: T¹o b n ghi míi ản
– Delete: Xãa b n ghi hiÖn ản
thêi
– Restore: Phôc håi b n ghi ản
võa xãa:
– Find Prev : HiÓn thÞ b n ản
ghi tr íc b n ghi hiÖn thêi ản
– Find Next: HiÓn thÞ b n ản
ghi sau b n ghi hiÖn thêi ản
– Criteria: iÒu kiÖn điÒu kiÖn
– Close: ãng Form l¹i điÒu kiÖn
Trang 733.ưQuyưđịnhưd ưliệuưkhiưnhậpư ữ hoa , thường
– Allow: Loại d liệu ữ thường Ví dụ
– Data: Phép toán sử dụng
• Đặt thuộc tớnh hiện thị
thụng bỏo trong quỏ trỡnh
nhập liệu trong Tab Input
Mesage
• Đưa ra cỏc thụng bỏo
nhập sai dữ liệu trong
Tab Error Alert
Trang 74• Đây là vùng đưa ra dữ liệu cần thiết và ít nhất ánh dấu vùng nguồn Chọn Edit/Copy
• Đây là vùng đưa ra dữ liệu cần thiết và ít nhất a đến vùng đích Chọn Edit/Paste
Trang 753.ư ặtưlọcưd ưliệu Để thực hiện các thao tác trên một cơ sở dữ ữ hoa , thường
a Đây là vùng đưa ra dữ liệu cần thiết và ít nhất ặt lọc tự động
ánh dấu vùng d liệu cần đặt lọc
Đây là vùng đưa ra dữ liệu cần thiết và ít nhất ữ thường Ví dụ
Chọn menu Data/Filter/AutoFilter
Trang 76b ặt lọc theo điều kiệnĐây là vùng đưa ra dữ liệu cần thiết và ít nhất
ánh dấu vùng d liệu cần đặt lọc
Đây là vùng đưa ra dữ liệu cần thiết và ít nhất ữ thường Ví dụ
Chọn menu Data/Filter/Advanced Filter
Vùng danh sách lọc
Vùng điều kịên lọc
Trang 77• Nếu có từ 2 điều kiện lọc trở lên
• Nếu các điều kiện đồng thời x y ra: Viết trên một dòng (là phép And)ản
• Nếu các điều kiện hoặc x y ra: Viết trên nhiều dòng (là phép Or)ản – Ví dụ:
• TH1 : Khu vuc=1 And DHoa=7
• TH2: DToan>=7 Or DLi>=8 Or DHoa>=8
Trang 784 Ph ơng pháp trích rút
B1: Xác định vùng dữ liệu(Database) và tạo tr ớc vùng tiêu chuẩn(Criteria) và vùng rút trích(Extract)
B2:Đ a trỏ chuột vào ô bất kỳ trong vùng dữ liệu Chon Data\Filter\Advanced filter Kiểm chọn vào Copy to another location
B3:Nhập địa chỉ vùng dữ liệu cần trích vào khung List range Nhập vùng điều kiện trong khung Criteria
range Nhập địa chỉ ô đầu của vung rút trích trong khung Copy to
B4: Click OK
Trang 79DSum(V, C, K) Đ©y lµ vïng ®a ra dữ liÖu cÇn thiÕt vµ Ýt nhÊt Tính t ng cổng c ó i u ki nđiÒu kiÖn ề ện
DCountA(V,C, K) Đ©y lµ vïng ®a ra dữ liÖu cÇn thiÕt vµ Ýt nhÊt Đ©y lµ vïng ®a ra dữ liÖu cÇn thiÕt vµ Ýt nhÊt ếm cm các b n ghi khản ác r ng cỗng c ó i u ki nđiÒu kiÖn ề ệnDCount(V,C, K) Đ©y lµ vïng ®a ra dữ liÖu cÇn thiÕt vµ Ýt nhÊt Đ©y lµ vïng ®a ra dữ liÖu cÇn thiÕt vµ Ýt nhÊt ếm cm các b n ghi lản à s cố c ó i u ki nđiÒu kiÖn ề ện
DMax(V,C, K) Đ©y lµ vïng ®a ra dữ liÖu cÇn thiÕt vµ Ýt nhÊt Tìm Max có i u ki nđiÒu kiÖn ề ện
DMin(V,C, K) Đ©y lµ vïng ®a ra dữ liÖu cÇn thiÕt vµ Ýt nhÊt Tìm Min có i u ki nđiÒu kiÖn ề ện
DAverage(V,C, K) Đ©y lµ vïng ®a ra dữ liÖu cÇn thiÕt vµ Ýt nhÊt Tính trung bình có i u ki nđiÒu kiÖn ề ện