1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

4 chuyên đề np bt (cũ)

129 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hà Lệ Ngữ Pháp Thực Hành Ôn Tập Và Luyện Thi Vào Lớp 10
Thể loại Sách
Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 1,11 MB

Nội dung

Nhằm giúp các em học sinh có thể tự ôn tập, củng cố,luyện tập và nâng cao kỹ năng làm bài.. Đặc biệt là kì thi vào lớp 10 THPT, một kì thi rất quan trọngđối với các em học sinh THCS.. Vậ

Trang 1

NEVER TOO LATE TO LEARN!

* Sách dùng cho:

- Thí sinh ôn luyện thi vào lớp 10.

- Những học sinh tự học để luyện thi.

- Học sinh muốn trau dồi Anh ngữ THCS

* Sách gồm:

- Những điểm ngữ pháp theo thì & các cấu trúc căn bản

- Một số chuyên đề cơ bản và nâng cao.

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Các em học sinh thân mến!

Tôi đã biên soạn quyển sách bài tập này chủ yếu theo hình thức bài tập tự luận Cuốn sách này được biên soạn theo các chủ điểm ngữ pháp, các thì trong Tiếng Anh, các cấu trúc và các chuyên đề ngữ pháp theo chương trình SGK Đây

là cuốn sách bài tập tổng hợp ngữ pháp từ lớp 6 đến lớp 9 Hệ thống bài tập từ cơ bản đến bài tập nâng cao Nhằm giúp các em học sinh có thể tự ôn tập, củng cố, luyện tập và nâng cao kỹ năng làm bài Đặc biệt cuốn sách này rất bổ ích cho các

em học sinh lớp 9 và các em học sinh đang ôn thi vào lớp 10 THPT.

Hơn thế nữa, hiện nay, hình thức thi trắc nghiệm ngày càng được áp dụng chủ yếu trong các kì thi Đặc biệt là kì thi vào lớp 10 THPT, một kì thi rất quan trọng đối với các em học sinh THCS Vậy để làm được bài thi trắc nghiệm tốt thì trước hết các em học sinh THCS phải chuẩn bị cho mình một lượng kiến thức sâu rộng

và có kỹ năng làm bài tốt Muốn vậy các em không nên học theo kiểu trắc nghiệm ngay từ đầu, mà trước hết các em nên học theo phương pháp tự luận và sau đó tự kiểm tra mình theo phương pháp trắc nghiệm.

Phấn cuối là một số đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT của Sở Giáo Dục và Đào Tạo Tỉnh Bắc Ninh và một số đề thi khác để các em tham khảo.

Mặc dù đã rất cố gắng trong quá trình biên soạn nhưng khó tránh khỏi thiếu sót Rất mong nhận được những góp ý của người học, người đọc để cuốn tài liệu này được hoàn thiện hơn.

Xin chân thành cảm ơn.!

Trang 3

+ Bare – inf → bare – infinitive: Động từ nguyên thể không “to”

+ Pre → preposition: giới từ

Đại từ

she: chị ấy her:chị ấy her: của chị ấy hers: của chị ấy herself: chính chị ấy

bạn

yourself: chính bạn youselves : chính các

từ hoặc một giới từ

Tính từ sở hữu luôn đứng trước một danh từ Không bao giờ đứng một mình

Dùng để thay thếcho cả tính từ sởhữu và danh từ trước nó

Dùng để diễn tả chính

ai đó làm việc gì

DANH TỪ ( NOUNS)

I Cách chuyển từ danh từ số ít sang danh từ số nhiều

1 Nguyên tắc chung.

- Khi chuyển từ danh từ số ít sang danh từ số nhiều ta bỏ mạo từ a/ an, thêm s vào sau danh từ đó

Eg: + a book → books + a pen → pens + an egg → eggs

+ an apple → apples

2 Chú ý với những trường hợp sau.

a Nếu danh từ có tận cùng là: ch, sh, o, ss, s, x ta thêm es vào sau danh từ đó

Eg: + a watch → watches

+ a box → boxes+ a bus → buses+ a tomato → tomatoes

b Nếu danh từ có tận cùng là Y trước nó là phụ âm ta chuyển Y  I rồi cộng thêm ES

Eg: + a lady → ladies

+ a baby → babies

c Nếu danh từ có tận cùng là Y trước nó là nguyên âm ta giữ nguyên Y thêm S vào sau nó

Eg: + a play → plays

+ a boy → boys+ a day → days

d Nếu danh từ có nguồn gốc từ nước ngoài hoặc viết tắt mà tận cùng là O ta chỉ thêm S

Trang 4

Eg: + a kilo → kilos

+ a photo → photos+ a radio → radios

e Nếu danh từ có tận cùng là: f, fe ta bỏ f hoặc fe rồi thêm VES

Eg: + a calf → calves

+ a shelf → shelves+ a wife → wives

f Một số danh từ đặc biệt

+ a man → men + a woman → women+ a foot → feet + a tooth → teeth+ a mouse → mice + a person → people+ a goose → geese + a child → children+ an ox → oxen

II Danh từ không đếm được.

* Danh từ không đếm được là danh từ chỉ tên những vật chất chung chung

Eg: + bread: bánh mì + cream: kem + gold: vàng

+ water: nước + oil: dầu ăn + glass: thủy tinh + beer : bia + sand: cát + sugar: đường

+ tea: trà + rice: gạo/ cơm + paper: giấy

+ beef: thịt bò + wine: rượu + cloth: vải

* Danh từ không đếm được còn là những danh từ trừu tượng, không cụ thể

Eg: + advice: lời khuyên + work : công việc + friendliness: sự thân thiện + beauty: vẻ đẹp + information: thông tin + knowlegde: sự hiểu biết

* Danh từ không đếm được luôn được chia ở số ít và không được sử dụng a/an

* Danh từ không đếm được trước nó thường đi với: some, any, no, a little, much, lots of, a lot

of…., hoặc những danh từ như: bit, piece, slice, can,cake, bar,tube, box…+ of + danh từ không

đếm được

Eg: + a bit of news + a cake of soup + a sheet of paper

+ a piece of advice + a grain of sand + a kilo of rice

+ a bar of soap + a tube of toothpaste + a can of pea

Trang 5

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN ( The simple present tense)

Yes, S + is/ are/ am

No, S + isn’t/ aren’t/ am not

* Với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít Nếu động từ có tận cùng “Y” trước nó là phụ âm ta chuyển

Y  I rồi thêm es vào sau động từ nhưng trước động từ là nguyên âm ta giữ nguyên Y và chỉ

cộng thêm S vào sau động từ.

* Riêng với Have nếu chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít chuyển thành has

* Năm nguyên âm là: u, e, a, i, o

I/ we/ they/ you/ N số nhiều + do not ( don’t) +V bare - inf

(-)

She/ He/ It / N số ít họăc không đếm được + does not ( doesn’t) +V bare - inf

Do +I/ we/ they/ you / N số nhiều + V bare - inf ?

+ Usually: luôn luôn + Always: luôn + Often: thường

+ Sometimes: thỉnh thoảng + Never: không bao giờ

+ Every…: hàng, mọi…( Sau nó là những từ như:day, week, year, … )

* Eg: 1 We ( be) students in class 9a.

→ We are students in class 9a.

2 I often ( watch) T.V

→ I often watch T.V

Trang 6

3 He usually ( watch) T.V

→ He usually watches T.V

4 He often ( not do ) his homework

→ He doesn’t often do his homework.

5 She always ( get ) up late?

→ Does she always get up late.

III EXERCISE

* Write the correct form of the verbs in the parentheses.

1 Nam ( be) a doctor, but his father ( be) a farmer

2 She and he ( be) students They ( be not) at home now

3 My mother ( be ) at home now

4 Tom ( be ) at school now?

5 Where you (be) now?

6 Where your parents ( be) now?

7 I often ( listen ) to music

8 We ( watch) T.V everyday

9 The actors of this play sometimes ( play) soccer in the afternoon

10 He always ( do) his homework in the morning

11 She sometimes ( watch) T.V,( do) her homework and (wash) her clothes in the evening

12 Nam (drive) his car to work everyday

13 My brothers often (study) English on Sunday

14 Her brother usually (study) English on Sunday

15 I often (not do) my homework in the morning

16 We (not go) swimming everyday

17 Students in my class sometimes (not have) breakfast

18 He usually (not phone ) me

19 She often (not do) her homework in the evening

20 You often (play) soccer?

21 They sometimes (phone) you?

22 Your parents usually (help) you with your homework?

23 He (do) the housework everyday?

24 She sometimes (go) fishing?

25 What the workers of your factory often (do) on Sunday?

26 Where she usually (go) on Monday?

27 What Nam often (have ) for breakfast?

28 How your mother (go) to work everyday?

29 She (have) bread and milk for breakfast everyday

30 Who often (meet) you at school?

IV Cách phát âm của “s” và “ es” sau một từ

* /S/ được phát âm là /S / khi nó sau những từ có tận cùng là: / t,te,k,ke,p,pe,f,fe,gh,ph,th/ Tóm lại sau 5 âm / p,f,t,k,θ/ thì tận cùng là “s” hay “es” đều được đọc là /s/ Chú ý “ th” phải được phát âm

là / θ/, f,fe,gh,ph được phát âm là /f/

* /ES/ được phát âm là: /IZ/ khi nó sau những từ có tận cùng là: / ch,sh,s,ss,ce,ge,se,x/

* /S/ được phát âm là /Z/ khi nó sau những từ có tận cùng là những chữ còn lại.

VI.Choose the word whose part is pronounced differently from the other in each group

2 a listens b repairs c begins d likes

4 a books b tables c computers d classrooms

7 a hates b destroys c repairs d comes

Trang 7

8 a links b paints c sleeps d arrives

9 a.classes b boxes c sentences d.kites

10 a reaches b fixes c washes d hates

11 a pictures b chairs c smokes d sees

12 a changes b misses c writes d watches

13 a sends b laughs c cooks d foots

14 a prevents b kitchens c dogs d goes

15 a doctors b pilots c students d.maps

19 a sings b polites c comes d earns

20 a months b takes c calls d suggests

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN ( The present progressive tense)

No, S + isn’t/ aren’t/ am not

II CÁCH DÙNG VÀ DẤU HIỆU

* Cách dùng: Dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra ở hiện tại tại thời điển của người nói.

* Dấu hiệu:

Now = at the moment = at present = at this time = at the time = Bây giờ

* Eg: 1 He ( listen) to music now.

→ He is listening to music now.

2 They ( do) their homework at the moment.

→ They are doing their homework at the moment.

3 She ( study) English at perent?

→ Is she studying English at present?

4 What you (do) at this time?

→ What are you doing at this time?

Trang 8

* Chú ý với những động từ sau không được chia ở thì hiện tại tiếp diễn

See (thấy), hear (nghe), feel (cảm thấy), notice (nhận biết), smell (ngửi) III EXERCISE

* Write the correct form of the verbs in the parentheses.

1 I (be) at home now

2 Nam (be) at school at the moment?

3 Where you (be) now?

4 Now I (do) my homework

5 We (study) English at the time

6 The doctors (listen) to music at the moment

7 Nam (watch) T.V now

8 Mo (study) English at the time

9 My father (build) a new house now

10 They (plant) trees in the garden at this time

11 She (wait) for Nam at the bus stop now

12 She (cook) dinner now

13 Nam and I (swim) in the river at this time

14 My sister (use) my bike now

15 you (do) your homework at this time?

16 They (drive) cars to Ha Noi now?

17 He (repair) your car now?

18 Your father (repaint) your bike at this time?

19 What your classmates (do) now?

20 Where she (travel) to at the moment?

21 What he (have) for lunch now?

22 How they (go) to work at present?

23 Don’t talk! I (sleep)

24 Don’t come near there! The workers (build) a new hospital

25 Don’t make noise! We (study)

26 Come in ! We (have) a party

27 Don’t turn off the T.V! She (watch) the film

28 Where is Nam?- He (watch) T.V in the sitting room

29 Where is your father? – He (plant ) trees in the garden

30 Where is Mo? – She (do) her homework in her room

THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (The simple future tense)

I CẤU TRÚC

(+) S + will + V bare - inf

(-) S + will not (won’t) + V bare - inf (?) Will + S + V bare - inf ?

Yes, S + will

No, S + won’t

Trang 9

II CÁCH DÙNG VÀ DẤU HIỆU

* Cách dùng: Dùng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai

* Dấu hiệu: tomorrow: ngày mai

Next….: tới (Sau nó là những từ như: day, week, year, ….và các thứ trong tuần…) Next week: tuần tới

Tonight: tối nay

In the future: trong tương lai

In + năm chưa tới

In 2050

In a few years later: trong một vài năm tới

In a few ………… later: trong một vài……tới

* Eg: 1 We (go) fishing next Sunday.

→ We will go fishing next Sunday.

2 She (not play) tennis tomorrow

→ She won’t play tennis tomorrow

3 He (go) to school next Sunday?

→ Will he go to school next Sunday?

* Thì tương lai còn đi với mệnh đề when, after và as soon as

1 Nam (go) to English when he (finish) this course.

Will go finishes

2 We (leave) as soon as he (come)

Will leave comes

3 We (work) for this hospital after he (graduate)

Will work graduates

III Exercise

* Write the correct form of the verbs in the parentheses.

1 I (be) at home tomorrow

2 She (go) fishing next Monday

3 We (have) a party next Sunday

4 They (build) a new school here

5 I (buy) a new computer next year

6 He (make) some cakes tomorrow

7 Mo (repaint) her house next week

8 They (sell ) their house next month

9 My father (not go) to work tomorrow

10 Nam (not study) Math next week

11 We (produce) five million champanges in France next year

12 Mo (meet) you tomorrow?

13 You (be) 15 on your next birthday?

14 He (go) to the market tomorrow?

15 What you (do) tomorrow?

16 What they (have) for lunch next Sunday?

17 Where your friends (visit) next month?

18 How your father (travel) to work tomorrow?

19 Who she (go) with on her next vacation?

20 When she (come) we (go)

21 After Peter (do) his homework he (play) soccer

22 I (do) my homework as soon as I (have) dinner

Trang 10

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN ( The simple past tense)

(-)

We/ you/they/ N số nhiều + were not (weren’t)+ …

Was + he/ she/ It /I /N số ít họăc không đếm được + ……….?

(?)

Were + we/ you/ they/ N số nhiều + … ?

Yes, he /she / It /I + was, we/ they/ you + were

No, he /she / It /I + wasn’t, we/ they/ you + weren’t

2 Với động từ thường

(+) S + V+ ed:có quy tắc

V chuyển sang cột 2 (bất quy tắc)

( - ) S + did + not (didn’t) + Vbare - inf

(?) Did + S + Vbare - inf ?

Yes, S + did

No, S + didn’t

II CÁCH DÙNG VÀ DẤU HIỆU

* Cách dùng: Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

* Dấu hiệu:

- yesterday: hôm qua

- last…… :…trước (Sau nó là những từ như: day, week, year, ….và các thứ trong tuần…) last week: Tuần trước

- ………… ago: Cách đây ………

five days ago: cách đây 5 ngày

- This morning: Sáng nay

- in + Năm đã qua

* Eg: 1 They (be) at home yesterday.

→ They were at home yesterday.

2 She (be) at school last Sunday.

→ She was at school last Sunday.

3 I (not be) at home last night.

→ I wasn’t at home last night.

4 You (be) in class 8A last year?

→ Were you in class 8A last year?

5 I (listen) to music last night.

→ I listened to music last night.

6 She (buy) this car ten years ago.

→ She bought this car ten years ago.

7 They (not go) to the zoo last Sunday.

→ They did not / didn’t go to the zoo last Sunday

8 He (go) fishing yesterday?

Trang 11

→ Did he go fishing yesterday?

9 Where she (be) last night?

→ Where was she last night?

10 What they (do) last Monday?

→ What did they do last Monday?

III Exercise

* Write the correct form of the verbs in the parentheses.

1 I (be) at home yesterday

2 We (be) at school last Sunday

3 They (be) in class 8A last year,but now they (be) in class 9 A

4 She (be) at my house last night

5 My parents (be) at home last Sunday

6 Where she (be) yesterday?

7 Where they (be) last Monday?

8 You (be) at his house last week?

9 I (do) my homework last night

10 We (study) English last week

11 They (see) us this early morning

12 I (meet) Mo yesterday

13 I (phone) Mo last night

14 My mother (buy) this car ten years ago

15 Tom (write) this book a year ago

16 They (build) this pagoda 100 years ago

17 He (go) fishing yesterday

18 Mo (make) cakes last week

19 My father (drive) his car to work last month

20 Last year I often (get) up early

21 Five months ago he (repaint) this house

22 Someone (steal) my bike

23 He (come) into the room, (turn) on the T.V, (sit) on the chair and (begin) (watch) T.V

24 Mo (come) into my room, (stare) at me and (leave) without (say) anything

25 I (not do) my homework yesterday I (listen) to music

26 He (not go) swimming last Sunday He (stay) at home

27 She (phone) you last week?

28 You (play) soccer yesterday?

29 He (use) his computer this morning?

30 What you (do) yesterday?

31 Where he (travel) to last Sunday?

32 Who she (meet) last Monday?

33 What Mo (have) for breakfast yesterday?

34 When you (build) this house?

35 You (eat) fish last week?

36 How she (go) to work yesterday?

37 What she (do) everyday?

38 What you (do) now?

39 He often (not do) his homework

40 She (wait) for Man at the bus stop last Tuesday

IV Cách phát âm của “ED”

* /ED/ được phát âm là / id/ khi nó đứng sau âm: / -t, -d/.

* /ED/ được phát âm là /t/ khi nó đứng sau âm: / -p,-f, -s, -t∫ ,-k, ∫ /, hay sau nh÷ng ch÷: p, f,

ph, gh, s, x, ce, sh, ch, k.

* /ED/ được phát âm là /d/ khi nó sau những âm còn lại.

Trang 12

V.Choose the word whose part is pronounced differently from the other in each group

1 a wanted b needed c listened d divided

2 a watched b washed c stopped d repaired

3 a studied b cooked c learned d discovered

4 a repainted b studied c traveled d destroyed

5 a missed b hoped c dropped d moved

6 a played b arrived c used d kissed

7 a stopped b chaffed c divided d washed

9 a opened b closed c learned d coughed

10 a cooked b painted c needed d planted

11 a repaired b begged c cried d boxed

12 a dropped b adrapted c mixed d missed

13 a wanted b polluted c provided d reduced

14 a prevented b placed c surrounded d needed

15 a described b hurried c watered d wrapped

16 a worked b moved c listenned d phoned

17 a stayed b stared c started d turned

18 a disappeared b laughed c died d called

19 a landed b smiled c tied d lived

20 a jumped b looked c invited d washed

Thì quá khứ tiếp diễn ( The past progressive tense) ICấu trúc.

He/ she/ It / I/ N số ít họăc không đếm được + was + V + ing ……….

(+)

We/ you/ they/ N số nhiều + were + V + ing …

He/she/ It / I / N số ít họăc không đếm được + was not ( wasn’t) + V + ing….

(-)

We/you/ they/ N số nhiều + were not ( weren’t)+ V + ing …

Was + he/she/ It/ I / N số ít họăc không đếm được + V + ing ……….?

(?)

Were + we/ you/ they/ N số nhiều + V + ing … ?

Yes, he /she / It /I / N số ít họăc không đếm được + was

we/they/ you / N số nhiều + were

No, he /she / It /I / N số ít họăc không đếm được + was not( wasn’t)

we/they/ you / N số nhiều + were not( weren’t)

II.Dấu hiệu.

* Dùng để diễn tả một hành động đã và đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.Trườnghợp này thường đi với dấu hiệu sau

- at giờ cụ thể trong quá khứ.

- at this time + dấu hiệutrong qk.

+ Eg: 1 He (do) his homework at 8 o’clock last night

→ He was doing his homework at 8 o’clock last night

Trang 13

2 They (watch) T V at this time last Sunday.

→ They were watching T V at this time last Sunday.

* Đi với mệnh đề “when” khi diễn tả một hành động đã và đang xảy ra trong qúa khứ thì bị một

hành động khác xen vào giữa

When + S + V (qkđ) , S + were/was + V + ing.

S + were/was + V + ing + when + S + V (qkđ) + Eg: 1 When we (come), he (have) lunch.

→ When we came, he was having lunch.

2 She (wash) her clothes when he (come).

→ She was washing her clothes when he came.

* Đi với mệnh đề “while “ khi diễn tả hai hành động đồng thời cùng xảy ra trong qúa khứ

While + S + were/was + V + ing, S + were/was + V + ing

S + were/was + V + ing + while + S + were/was + V + ing

+ Eg: 1 While he (watch) T.V, she (cook) dinner

→ While he was watching T.V, she was cooking dinner.

2 She (read) newspapers while we (prepare) for the party.

→ She was reading newspapers while we were preparing for the party.

III -Write the correct form of the verbs in the parentheses.

1 I (read) books at this time last Sunday morning

2 She (watch) T.V at this time yesterday

3 They (play) soccer at this time last Sunday

4 We (study) Math at this time yesterday

5 He (do) his homework at 8 o’clock last night

6 These students (have) party at 10 o’clock last Sunday

7 My father (watch) T.V and (sing) at 9 o’clock last night

8 Mary (write) letter at 12 o’clock last night

9 Ba (swim) with Huong in Hong river at 4 o’clock yesterday

10 Binh (have) dinner at 6 o’clock yesterday afternoon

11 Hoa (eat) ice- cream at 9 a.m last Sunday

12 You (sleep) well at 11 o’clock last night?

13 He (play) soccer at this time yesterday?

14 Your parents (work) at 9 a.m yesterday

15 What you (do)at 10 o’clock last night? - I (sleep)

16 What he (do) at 8 o’clock yesterday? - He (listen) to music

17 What they (have) at 4 o’clock last Sunday? - They (eat) ice- cream

18 What your father (do) at this time last week? - He (repair) my car

19 What your sisters (do) at 8 o’clock last night? - They (sing)

20 When I (come), he (watch) T.V

21 When she (arrive), I (do) my homework

22 When Ba (phone ), she (sleep)

23 When I (meet) her, she (hurry) to the station

24 They still (sleep) well when their father (come) back home from work

25 Tom (paint) his house when we (come)

26 Hoa (wash) her clothes when they (arrive)

27 What you (do) when they (come)?

28 What she (do) when you (meet) her?

29 What they (do) when it (rain)?

30 When he (arrive ) what she (do)?

Trang 14

31 When you (come) what your friends (do)?

32 When Nam (go), we (sleep) well and what you (do)?

33 When I (see) you , who you (talk) to?

34 When you (build) this house ? - In 1990

35 At the moment she (do) her homework

36 He usually (do) his homework , (wash) clothes and (watch) T.V in the evening

37 While Ba (plant) trees , I (water) them

38 While I (read) book , she (sing)

39 While they (play) soccer , we (play) tennis

40 While Lan (write) an essay , my sister (write ) letter

ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU ( MODAL VERB)

I NHỮNG ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU LÀ: can/ could/ may/ might/ must/ ought to/ have to/ should…( Modal VERB )

II CẤU TRÚC.

1 Ở dạng khẳng định:

S + modal verb + Vbare - inf

2 Ở dạng phủ định:

can not ( can’t)/ could not ( couldn’t)

may not = might not (có lẽ)

S + must not ( mustn’t) (không được) + Vbare - inf

ought not to

should not = had better not

* Riêng với: HAVE TO có thể được chia ở ba thì là hiện tại đơn, quá khứ đơn hoặc tương lai đơn Vì vậy khi ở thể phủ định hoặc nghi vấn ta phải sử dụng trợ động từ phù hợp theo thì.

S + trợ động từ theo thì + not + have to + Vbare - inf

( do/ does/ did/ will)

3 Ở thể nghi vấn: Đối với can/could/ may/ should ta đảo chúng lên trước chủ nghữ

* Đối với HAVE TO ta làm như sau

Trợ động từ + S + have to + Vbare - inf?

* Eg: 1 He (have to do ) his homework now.

→ He has to do his homework now.

2 He ( have to repair) his car tomorrow.

→ He will have to repair his car tomorrow.

3 I (have to cook) dinner yesterday.

→ I had to cook dinner yesterday.

4 She (not have to go) to school every Saturday.

→ She doesn’t have to go to school every Saturday.

5 You (have to do) your homework now?

→ Do you have to do your homework now?

III EXERCISE

* Write the correct form of the verbs in the parentheses.

1 I can (do) everything, but Nam can (do) nothing

Trang 15

2 She must (do) her homework now.

3 Next week we may (have) an English test

4 Last week she (have to stay) at home

5 They might (find) out another planet in the future

6 Maria (can read) when she (be) 3

7 I (can drive) car last year

8 We should (not play) game so much

9 He (have to work) hard everyday

10 They (have to repair) their house next year

11 Now we (have to do) our homework

12 She (have to cook) dinner yesterday

13 You (can play) piano?

14 You (have to go) to work tomorrow?

15 He (have to cut) flowers last Sunday?

16 What your brother (have to do) everyday?

17 Next week they must (fix) their car

18 It is rule, so we ought to (do) it now

19 Mo (not have to do) anything yesterday

20 We (not have to do) anything now

21 They (not have to water ) flowers tomorrow

22 I must (finish) my work next week

23 She (have to do) it last night

24 We ought to (no do) it

25 What I (have to do) first?

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

( The present perfect tense)

I CÊu tróc.

He/ she/ It / N số ít họăc không đếm được + has + P II ……….

(+)

We/ you/ they/I/ N số nhiều + have + P II …

He/she/ It/ N số ít họăc không đếm được + has not ( hasn’t) + P II … (-)

We/you/ they / I / N số nhiều + have not ( haven’t)+ P II …

Has + he/she/ It/ N số ít họăc không đếm được + P II ……….?

(?)

Have + we/ you/ they / I/ N số nhiều + P II … ?

Yes, he /she / It / N số ít họăc không đếm được + has

we/they/ you / N số nhiều + have

no, he,she,it, Nsố ít họăc không đếm được + not ( haven’t) we/they/ you / I/Nsố nhiều + have not (haven’t)

II.CÁCH DÙNG VÀ DẤU HIỆU.

1 Dùng để diễn tả một hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ kéo dài tới hiện tại và còn có thể

tiếp tục trong tương lai Trường hợp này luôn đi với dấu hiệu là SINCE và FOR

- since + mốc thời gian( tháng, năm, giờ, mệnh đề, last…, yesterday,…)

- for + khoảng thời gian

Eg: 1 We (study) English for three years.

→ We have studied English for three years

2 He (live) here since last year.

Trang 16

→ He has lived here since last year.

2 Diễn tả một hành động, một sự kiện xảy ra vào một thời điểm không rõ ràng trong quá khứ

Eg: I (read) this book

→ I have read this book

3 Diễn tả một hành động, sự kiện xảy ra trước một dự định của người nói Trường hợp này luôn đi

với dấu hiệu là ALREADY Already đứng sau HAVE/HAS và trước P II

Eg: They already (sell) their car.

→ They have already sold their car

4 Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra hay vừa mới chấm dứt nhưng kết quả vẫn lưu lại ở hiện

tại Trường hợp này luôn đi với đấu hiệu là JUST.

Eg: They just (repaint) their house.

→ They have just repainted their house

5 Trong câu có từ: YET, NEVER, EVER, LATELY = RECENTLY, UP TO NOW = TO THE PRESENT = TILL NOW ( cho đến bây giờ), BEFORE, ALL ONE’S LIFE( trong suốt cuộc đời

ai)

* YET( chưa): được dùng ở câu nghi vấn và câu phủ định Luôn đứng ở cuối câu.

Eg: 1.You (do) your homework yet?

→ Have you done your homework yet?

2 I ( not finish) my homework yet.

→ I have not finished my homework yet

* EVER( đã từng/có bao giờ): Dùng trong câu nghi vấn để hỏi ai đó đã từng làm gì đó chưa tính từ

quá khứ tới hiện tại

Eg: He ever (eat) this kind of food?

→ Has he ever eaten this kind of food?

* NEVER( chưa bao giờ/ không bao giờ): Chỉ thời gian từ quá khứ tới hiện tại ai đó chưa bao giờ

làm gì

Eg: I never (come) to class late.

→ I have never come to class late

6 Diễn tả một sự kiện lặp đi lặp lại trong quá khứ, thời gian không xác định Trong câu có cụm từ

chỉ số lần xảy ra của sự kiện đó như: ….times/ several times…

Eg: We (be) to Ho Chi Minh city several times

→ We have been to Ho Chi Minh city several times

7 Điền “ since” or “ for”

1 ………some days 8 ………a week 15 ……….last week

2 ………a long time 9 ………a year 16 ………ten hours

3 ………last month 10 …… an hour 17 ………2005

4 ………a quarter of a year 11 …… 4 centuries 18 ………yesterday

5 ………he was ten 12 …… I came 19 ………ages

6 …… last year 13 ………many times 20 ………several times

7 ………10 o’clock 14 ………so long time 21 ………she came

III- EXERCISE

* Write the correct form of the verbs in the parentheses.

1 These waiters (live) here for a year

2 She (learn) English since 1990

3 He (live) in London for two years

4 We (study) English for 4 years

5 Hoa (be) a teacher since last year

6 They (build) this house for 2 years

7 My sister (watch)T.V for 3 hours

8 Hoa (paint) her house since 7 o’clock

9 He already (finish) his work

10 They already (have) breakfast

Trang 17

11 Ba already (wash) my car

12 He just (go)

13 We just (repaint) our house Tomorrow we (repaint ) the gate

14 She just (meet) Nam He (not do) his homework yet

15 They just (do) their test

16 They (build) 5 houses lately

17 So far we (study) English for 3 years

18 Ba (repaint)10 cars up to now

19 Lan (not wash) her clothes yet

20 We (not finish) our homework yet

21 She (not repaint) Nam’s car yet

22 You (have) breakfast yet?

23 Hoa (lock) the door yet?

24 You ever (leave) a restaurant without paying the bill?

25 He ever (see) this film? No He never (see) it

IV- Rewrite the sentence without changing its meaning.

* Chú ý:

- Nếu câu 1 có dạng như sau:

S + started/ began + V+ ing/ to + Vbare - inf + khoảng thời gian + ago

- Thì câu 2 ta viết lại như sau: ( động từ đuôi ING hoặc TO + Vbare - inf chuyển sang P II ở câu 2)

S + have/ has + PII + for + khoảng thời gian

Eg: Maria started playing the piano ten years ago

Maria has played the piano for ten years

- Nếu câu 1 có dạng như sau:

S + started/began + V+ ing/to + Vbare - inf + when + S + Vsimple past/ mốc thời gian

- Thì câu 2 ta viết lại như sau: (động từ đuôi ING hoặc TO + V chuyển sang P II ở câu 2)

S + have/ has + PII + since + S + Vsimple past

Eg: Tom began studying English when he was ten

Tom has studied English since he was ten

- Nếu câu 1 là:

S + stopped + V + ing + khoảng thời gian + ago

- Thì câu 2 ta viết lại như sau: (động từ đuôi ING chuyển sang P II ở câu 2)

S + have/ has + not + PII + for + khoảng thời gian

Eg: Maryam stopped writing to Lan a year ago

Maryam hasn’t written to Lan for a year.

Nếu câu 1 là:

S + stopped + V+ ing + when + S + Vsimple past/mốc thời gian

- Thì câu 2 ta viết lại như sau: (động từ đuôi ING chuyển sang P II ở câu 2)

S + have/ has + not + PII + since + S + Vsimple past

Eg: Nam stopped playing soccer when he was 30

Nam hasn’t played soccer since he was 30

* Chú ý: Các dạng trên ta có thể làm ngược lại

1 Nam started studying English 5 years ago

Trang 18

VI- Rewrite the sentence without changing its meaning.

C1: S + have/has never + PII + before: Ai đó chưa bao giờ làm gì đó trước đây

C2: This/It is the first time + S + have/ has + PII : Nó là lần đầu tiên ai đó làm gì

Eg: I have never eaten this kind of food before

→ It is the first time I have eaten this kind of food.

1 I have never met him before

Trang 19

V- Rewrite the sentence without changing its meaning.

C1: S + last + Vsimple past + khoảng thời gian + ago

Ai đó làm gì lần cuối cùng cách đây bao lâu.

C2: It is + khoảng thời gian + since + S + last + Vsimple past

Đã bao lâu kể từ khi ai đó làm gì lần cuối.

C3: S+ have/ has +not + PII + for + khoảng thời gian

Ai đó đã không làm gì cách đây bao lâu.

C4: The last time + S + Vsimple past + was + khoảng thời gian + ago

Lần cuối cùng ai đó làm gì cách đây bao lâu.

Eg: Lan last wrote to me a long time ago

→ It is a lang time since Lan last wrote to me

→ Lan hasn’t written to me for a long time

→ The last time Lan wrote to me was a long time ago.

1 I last saw Mo ten days ago

Trang 20

No, S + had not

II CÁCH DÙNG VÀ DẤU HIỆU.

* Cách dùng:

- Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trước một hành độngkhác trong quá khứ

* Dấu hiệu:

1 Đi với AFTER

a After he (see) me, he (see) Mo

→ had seen saw

b She (cook) the meal after she (come) home

→ cooked had came

Trang 21

After+ S + had + PII, S + Vsimple past

S + Vsimple past + after + S + had + PII

2 Đi với BEFORE

a Before he (see) me, he (see) Mo

→ saw had seen

b Before She (cook) the meal ,she (come) home

→ cooked had came

S + had + PII + before + S + Vsimple past

Before + S + Vsimple past , S + had + PII

3 Đi với mệnh đề “ When”

When we (arrive) at the airport, the plane ( take) off

arrived had taken III - Write the correct form of the verbs in the parentheses.

1 I (meet) Nam before I (meet) Mo

2 She (phone) me after she (phone) her

3 He (eat) all the food before he (stand) up

4 They (kill) the animals after they (drink) wine

5 Mo (do) her homework before (go) to the movie

6 She (turn) off all the lights bofore he (come) back home

7 She (burn) her house before she (go) out

8 After he (drink) all the wine, he (leave) his office

9 Before I (knock) the door, I (turn) off all the lights

10 Before Mo (go) to the movie, she(do) all the homework

11 Before I (go) to bed, I (write) a letter

12 He (water) flowers before he (have) a bath

13 Maria (phone) her mother before (go) out

14 What you (do) before you (come) there?

15 Who she (kill) before she (kill) herself?

16 After I (buy) a new car, I (sell) my old one

17 After she (turn) off all the lights, she (come) back home

18 I (go) swimming after I (do) all my homework

19 What you (do) after (see) me?

20 What she (do) after she (kill) him?

21 What he (do) after he (steal) your car?

22 When he (arrive) at the station, the train (leave)

23 The train (leave) when she (come)

24 When we (come) to his house, he (go)

25 When I (come), she (finish) her work

IV Rewrite the sentence without changing its meaning

1 She washed her clothes and then she phoned me

→ After………

→ Before………

Trang 22

2 I met Lan first and then I saw Tom

CÂU BỊ ĐỘNG ( Passive voice)

Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động.

Bước 1: Lấy tân ngữ của câu chủ động làm chủ ngữ của câu bị động, chia To be phù hợp với thì

của câu chủ động và chủ ngữ của câu bị động

Bước 2: Lấy động từ của câu chủ động chuyển thành P II trong câu bị động

Bước 3: Lấy chủ ngữ của câu chủ động chuyển thành tân ngữ của câu bị động đứng sau giới từ by

* Chú ý: Nếu chủ ngữ của câu chủ động là: someone, somebody, people, everyone, everybody, NOBODY hoặc là they chỉ số người không cụ thể, nói chung chung thì ta không cần chuyển thành

tân ngữ đứng sau giới từ BY Ta bỏ chúng đi.

Trang 23

I The simple present tense in the passive.

(+) S + is/ are / am + PII + by + O

(-) S + is/ are / am + not + P II + by + O (?) Is/ Are / Am + S + P II + by + O ?

* Exercise: Turn these sentences into the passive voice.

1 Storms often destroy a lot of crops and houses

II The present progressive tense in the passive.

(+) S + is/ are/ am + being + PII + by + O (-) S + is/ are/ am + being + not + PII + by + O

(?)Is/ Are/ Am +S + being + PII + by + O ?

* Exercise: Turn these sentences into the passive voice.

1 These workers are building a new hospital now

Trang 24

III The past simple tense in the passive.

(+) S + was/ were + PII + by + O

(-) S + was/ were + not +PII + by + O

(?)Was/ Were +S + PII + by + O?

* Exercise: Turn these sentences into the passive voice.

1 The storm destroyed thirty houses

IV The past progressive tense in the passive.

(+) S + was/ were + being + PII + by + O

(-) S + was/ were + not + being +PII + by + O

Trang 25

(?) Was/ Were +S + being + PII + by + O?

* Exercise: Turn these sentences into the passive voice.

1 They were repairing this house all the morning yesterday

V The simple future tense and the model verbs in the passive.

will/ can/ must/ may/ might/ could/ would

S + + be + PII + by + O Should/ ought to/ have to/ be going to

* Exercise: Turn these sentences into the passive voice.

1 They will change the date of the meeting

Trang 26

→ Flowers……….

15 He would give me some books last week

→ I……… ………

VI The present perfect tense in the passive

(+) S + has/ have + been + P II + by + O

(-) S + has/ have + not + been + P II + by + O

(?) has/ have + S + been + P II + by + O?

* Exercise: Turn these sentences into the passive voice.

1 He has just bought a new car

VII It was said that………

Eg: CĐ: They said that he is a doctor

S 1 V 1 S 2 V 2

BĐ1: It was said that he is a doctor

BĐ2: He was said to be a doctor.

They said that he is a doctor

S 1 V 1 S 2 V 2

He was said to be a doctor S2 V2

Form: CĐ: S1 + said + that + S2 + V2(chia)

BĐ: It + was said + that + S2 + V2(chia)

Trang 27

S2 + was/ were + said + to + V2 đưa về nguyên thể

* Chú ý: Nếu vế 2 ở thì quá khứ đơn nếu chuyển sang câu bị động bằng cách 2 thì sau “ to” ta phải cộng thêm “ have”, V 2 ta chuyển thành P II.

They said that he was a doctor

S 1 V 1 S 2 V 2

He was said to have been a doctor

* Động từ 1 thường là những từ sau: say( said), think ( thought), believe ( believed), announce ( -ed),…

1, They said that I am a teacher.→ It………

VIII Turn these sentences into the pasive voice

1 She often washes her car on Sunday

Trang 28

24 He was fixing the electric- cooker at 10 last night.

→ The electric- cooker……… ………

25 What were you doing at this time last Sunday?

Trang 29

34 She might find out the lost dog

→The lost dog………

35 You should do your homework carefully

→Your homework……….………

36 They will produce five million bottles of champagne in France next year

→ Five million bottles of champagne……… ………

37 We can solve the problem

40 We have to improve all the schools in the city

→ All the schools……… …

41 They are going to build a new bridge in the area

45 They have built two department stores here

→ Two department stores……… ………

46 She has just sent me a dictionary

Trang 30

CÁCH ĐẶT CÂU HỎI CHO TỪ GẠCH CHÂN

I Nếu từ gạch chân chỉ vật thì câu hỏi ta bắt đầu bằng What.

Eg: He has just bought a new car → What has he just bought?

 What + trợ động từ theo thì + S + Vchia theo thì, thể…?

* Make question for the underlined words

1 He is reading an English book

→………

II Nếu từ gạch chân chỉ địa điểm, nơi chốn thì câu hỏi bắt đầu bằng Where

Eg: I met Nam at the Zoo yesterday

→ Where did you meet Nam yesterday?

 Where + trợ động từ theo thì + S + Vchia theo thì, thể…?

Trang 31

* Make question for the underlined words

1 They often play soccer in the garden

III Nếu từ gạch chân chỉ thời gian thì câu hỏi bắt đầu bằng When

Eg: I will meet Nam at the Zoo next Sunday

→ When will you meet Nam at the zoo?

 When + trợ động từ theo thì + S + Vchia theo thì, thể…?

* Make question for the underlined words

1 I will go to Ha Noi tormorrow

Trang 32

IV Nếu từ gạch chân chỉ người làm chủ ngữ thì câu hỏi bắt đầu bằng Who Ta chỉ cần thay Who vào vị trí của chủ ngữ rồi viết lại câu đó.

Eg: I met Nam at the Zoo yesterday

→ Who met Nam at the zoo yesterday?

 Who + V chia như câu gốc……….?

V Nếu từ gạch chân chỉ người làm tân ngữ thì câu hỏi bắt đầu bằng Who hoặc Whom

Eg: I met Nam at the Zoo yesterday

→ Who/Whom did you meet at the zoo yesterday?

 Who/Whom + trợ động từ theo thì + S + Vchia theo thì, thể +…?

* Make question for the underlined words

1 Mai doesn’t go to school

Trang 33

VI Nếu từ gạch chân chỉ lý do,nguyên nhân thì câu hỏi bắt đầu bằng Why?Từ gạch chân bao

giờ cũng có từ because

He went to school late because he got up late

→ Why did he go to school late?

 Why + trợ động từ theo thì + S + Vchia theo thì, thể +…?

* Make question for the underlined words

1 He doesn’t go to school because he is ill

VII Nếu từ gạch chân chỉ một giờ cụ thể thì câu hỏi bắt đầu bằng What time….?

Eg: My father often gets up at six o’clock

→ What time does your father often get up?

 What time + trợ động từ theo thì + S + Vchia theo thì, thể+…?

1 I often go to bed at 11 o’clock

Trang 34

8 Oliver sometimes eats dinner at 8 o’clock

VIII Nếu từ gạch chân chỉ phương tiện đi lại thì câu hỏi bắt đầu bằng How…?

Eg:I will go to Ha Noi next week by bus

→ How will you go to Ha Noi next week?

 How + trợ động từ theo thì + S + Vchia theo thì, thể+…?

1 I often go to school by bike

 How much + Nuncountable noun + trợ động từ theo thì + S + Vchia theo thì, thể …?

X Nếu từ gạch chân chỉ số lượng với danh từ đếm được thì câu hỏi bắt đầu bằng How

many…?

Eg: They have just bought a lot of pens

→ How many pens have they just bought?

 How many + N plural noun + trợ động từ theo thì + S + Vchia theo thì.thể + ?

Trang 35

* Make question for the underlined words

1 She’d like some water

XI Nếu từ gạch chân chỉ tần suất số lần số lượt thì câu hỏi bắt đầu bằng How often…? (các

từ gạch chân thường là những từ sau: once a/ twice a/ three times/ four times a… hoặc là những phó từ năng diễn.

Eg: Tom goes fishing three times a week

→ How often does Tom go físhing?

 How often+ trợ động từ theo thì + S + Vchia theo thì,thể +…?

* Make question for the underlined words

1 Daisy visited her friend almost every month last year

Trang 36

5 My family watches T.V every evening

XII Nếu từ gạch chân chỉ khoảng thời gian thì câu hỏi bắt đầu bằng How long…?

Eg: She will stay with us for a weak

→ How long will she stay with us?

 How long+ trợ động từ theo thì + S + Vchia theo thì, thể +…?

XIII Nếu từ gạch chân chỉ độ dài quãng đường thì câu hỏi bắt đầu bằng How far is it from…… to…………?

Eg: It is ten kms from my house to Ha Noi → How far is it from your house to Ha Noi?

 How far is it from…… to…………?

* Make question for the underlined words

1 It’s about 100 miles from Hue to Ha Noi

Trang 37

12 Nam and his friends visited me by plane

XIV Nếu từ gạch chân chỉ giá tiền thì câu hỏi bắt đầu bằng How much…?

Eg: This shirt is 50.000 dong

→ How much is this shist?

→ How much + is/are + S?

→ How much do/does + S + cost ?

* Make question for the underlined words

1 This house is 100 meters high

2 This road is 200 kilometers long

3 This river is 4 meters deep

4 My pig is 50 kilograms heavy

5 This book is 100 inches thick

6 The wall is 2 meters high

7 I’m 1,7 meters tall

8 My father is 56 kilograms heavy

9 My sister is 1,6 meters tall

10 Peter’s 49 kilogams heavy

11 I run 20 km an hour fast

12 He drives 60 km an hour fast

13 My sister can swim very fast

14 I drove 90 km an hour fast

15 Mo eats 10 bows of rice a minute

16 This book is 2 dolars

17 This house is 100 dolars

18 My pen is 5000 dong

19 These books are 15 dolars

20 This car costs 20000 dolars

GIỚI TỪ ( Prepositions)

- in + tháng/ năm/ mùa/ buổi/ địa điểm lớn

- in time: đùng giờ ( sớm hơn giờ quy định một chút)

- on + ngày/ thứ/ tháng hoặc năm có ngày

- on time : đúng giờ.(đúng giờ quy định)

- at + một giờ cụ thể/ địa điểm nhỏ/ số nhà/ số phố/ số điện thoại

- at night: vào ban đêm

- from ….to… : từ ……tới

- between …and….: giữa……và…

- with: với

- of: của.

- till: cho tận tới

Trang 38

- after: sau khi

- before: trước khi

- under: dưới

- for: cho/ khoảng

* Một số tính từ đi với giới từ

+ to be good at: giỏi về…

+ to be good for: tốt cho cái gì

+ to be bored with: chán ngán với

+ to be good to: tốt cho ai

+ to be angry with: tức giận với ai

+ to be bad at: kém về

+ to be angry at: tức giận với cái gì

+ to be bad for: kém cho cái gì

+ to be late for: muộn cho cái gì

+ to be bad to: kém cho ai

+ to be famous for: Nổi tiếng về cái gì

+ to be fond of: thích làm gì

+ to be worried about: lo lắng về

+ to be proud of: tự hào về

+ to be anxious about: lo lắng về

+ to be afraid of: sợ hãi cái gì

+ to be in good/bad condition: trong tình trạng

tốt/ xấu

+ to be different from: khác với + to be full of: đầy cái gì + to be surprised at: ngạc nhiên + to be jealous of: ghen tị với + to be amazed at: ngạc nhiên + to be ashamed of: xấu hổ về + to be delighted at: vui mừng + to be short of: thiếu cái gì + to be convenient for: thuận lợi + to be at work: đang làm việc

+ to be kind of: tốt, tử tế + to be on holiday: đang đi nghỉ hè

+ to be busy with: bận với

+ to be interested in: quan tâm tới + to be fed up with: chán với việc gì

+ to be sorry for : xin lỗi về

+ to be crowded with: đông đúc với

* MỘT SỐ ĐỘNG TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ

+ to take part in = to join = to participate in:

tham gia

+ to take care of = to look after: chăm sóc

+ to take someone to some where: đưa ai đi

đâu đó

+ to take off: cất cánh

+ to look at: nhìn

+ to look for: tìm kiếm

+ to look up: kiểm tra

+ to look someone down: hạ nhục ai

+ to look forward to: mong đợi

+ to go on: tiếp tục

+ to go for a walk: đi dạo bộ

+ to go on a picnic: đi pic nic

+ to go off: mất điện, thiu thối, đổ chuông

+ to wait for: đợi

+ to live with: sống với ai đó

+ to arrive at + địa điểm nhỏ

+ to arrive in + địa điểm lớn

+ to put on: mặc vào, đội vào

+ to put off: bỏ ra, cởi ra

+ to see off: tiễn đưa

+ to get on: lên xe

+ to accuse of: buộc tội ai

+ to apologize for: xin lỗi về…

+ to divide into: chia căt thành + to depend on: lệ thuộc vào + to go around: đi vòng quanh + to make from: làm từ

+ to make of: làm từ( không bị đổi chất liệu

gốc)

+ to make in: sản xuất từ + to die of: chết vì + to think about: nghĩ về cái gì

+ to get up: ngủ dậy

+ to stay at home: ở nhà + to stay up late: thức khuya + to buy something for somebody: mua cái gì

+ to turn off: tắt + to cut off: cắt + to give up: từ bỏ cái gì + to insist on: năn nỉ + to do up: trang trí lại

Trang 39

* Exercise Fill in each space with a correct preposition

1 Nam is never late…….school

2 They are waiting … Marry ….the bus stop at the moment

3 We often study English … Monday,Tuesday and Saturday

4 She built this house …1998

5 My father often goes to work …7 o’clock

6 He will come … 6.30 and 7.00

7 Mo will stay with us ….Monday to Friday

8 He arrived ….Singapore…….Monday evening

9 Goodbye! See you … Sunday

10 The bus collected us …5 o’clook early …the morning

11 We usually go to our home village at least once…the summer

12 They planned to have a trip …June

13 She loves to watch the stars …night

14.Nam never travels to work …….car

15 My mother went to work …foot last Sunday

16 I am very proud …….our school

17 She is fond ……watching T.V

18 He is afraid …living alone in a big city

19 Mo is angry …me because I am angry … her dog

20 Son is interested …….reading novel

21 Ha Noi is famous …….its beauty and its people

22 How … watching T.V at my home this evenng?

23 Nam is fed up…….doing the same things everyday

24 She is bored … eating the same thing everyday

25 It is not convenient …you to call someone at night

26 Milk is very good ….our health

27 Ha Noi is very different ….Paris

28 The hall is full …students waiting ….their teacher

29 He is always short …money

30 They are worried ……missing the train

31 They left the restaurant ….paying the bill

32 ….National day, people usually walk in large groups

33 I am surprised …his success

34 Thank you very much ……lending me your money

35 Alexander Graham was born….Edinburgh ….March,1847

36 You should turn… all the lights before going out

37 He has to stay …home to look ….his baby because his mother went …

38 She is looking …her lost pen

39 I will see you……at the airport tomorrow

40 If you don’t pay the electricity bill,the electricity will be cut……

41 My mother often buys presents….me on my birthday

42 We have to put ….our shoes before going in the pagoda

43 My shoe is very old It was worn ……

44 My father usually helps me … my homework

45 I got up late because my arlam clock didn’t go……

46 This table was made ….wood

47 Don’t look …me

48 Mo is very good …….English

49 My car is still … good condition

50 He is always …time

Trang 40

TEST YOURSELF

Time: 60 minutes

I Give the correct form of the verbs in parentheses.

1 Nam (come) when we (have) a dinner

2 She (live) here for ten years

3 He began (work) in this factory when he (be) 21

4 They (build) this pagoda 3 centeries ago

5 Mo (see) me before I (see) her

6 Tom never (go) fishing, (fly) kite and (have) a picnic

7 Our homework (do) carefully by us everyday

8 They just (introduce) a new style of Jeans in USA

9 your house must (repaint) now

10 He wishes he (be) a millionaire

II Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group

III Fill in each gap with one suitable preposition

1 It is very kind ………you to say so

2 Ha noi is very different …… Kuala Lumper

3 Nam is interested ……studying English

4 My father never goes to work ……foot

5 We are very proud … our school

6 They often have a picnic ……the weekend

7 My mother is a farmer so she works ……the farm

8 I can’t go because I have to look …….my younger brother

9 Remember to turn ……all the lights before going out

10 Yesterday Nam saw Mo…… at the airport

IV.Each sentence below contains a mistake Write the mistake and correct it (1,25 points)

1 Now I am very poor,so I wish I am rich

2 Viet used to raising dogs when he lived in Hoi An

3 They built this house since 1930

4 Nam has just lost his pen so he is looking at it now

5 She was fond up reading newspaper everyday

V Rewrite the following sentences without changing its meaning.

1 Someone stole my bike

Ngày đăng: 16/03/2024, 16:17

w