1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sơ đồ truyền động thủy lực dùng trong các máy mỏ

13 5 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơ Đồ Truyền Động Thủy Lực Dùng Trong Các Máy Mỏ
Trường học Trường Đại Học Mỏ - Địa Chất
Chuyên ngành Khoa Cơ Điện
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,43 MB

Nội dung

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT KHOA CƠ ĐIỆN

BỘ MÔN MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP

CHƯƠNG 5:

Trang 2

5.1 Sơ đồ truyền động thủy lực dùng trong máy khâu than 2K-52 lụ 7 9 15 Đến hộp giảm tốc để bôi trơn

Hình 5-]I Sơ đồ TĐTL của máy khấu than 2K-52

1- bể chứa chất lỏng (thùng dâu); 2, 4- van một chiêu; 3- máy bơm; 5- van tiết

lưu; 6- áp kế; 7- van tràn; 8- van an toàn; 9,14,15- xy lanh lực; 10,13,16- khoá

Trang 4

5.3 Sơ đồ truyền động thủy lực của máy khâu than 2K-52M 13 f5 : a | ¬ + moma SI ——-.- - | y Đến hộp giảm tốc để bôi trơn

Hình 5-3 Sơ đồ truyền động thuỷ lực của máy khấu than 2K- 52M

1, 2, 3 — xy lanh lực; 4 — bể chứa chất lỏng; 5 — bộ lọc dâu; 6, 8, l6 — van một

Trang 5

5.4 Sơ đồ truyền động thủy lực loại 405 9 10 12 25 26 27 — - a =f ee (0Ì) (ajo) [| *}— f 24

Hình 5-4 Sơ đô hệ thống truyền động thuỷ lực loại T405

1, 15, 16, 18 - van mét chiêu; 2 — máy bơm phụ; 3- bộ lọc dầu, 4- cụm điêu khiển thuỷ lực; 5- khóa thuỷ lực; 6 — van phân phối kiểu con trượt nhờ tác dụng điện

từ; 7 — van trượt đảo chiêu; 8- cụm chuyển tiếp đường dân dầu; 9, 10, 14 — van an

Trang 6

Hình 5-5 Sơ đồ truyền động thuỷ lực của máy khấu than loại IT IIló8

1- mô tơ thuỷ lực; 2 — van phân phối; 3- thàng dâu phụ; 4 — van điều khiển điện từ; 5, 6 — khối các cơ cấu thuỷ lực; 7, 8 - máy bơm phụ; 9, ]3- van an toàn;

10 — bộ làm mát; I] — bộ loc; 12 — van trao đổi dầu: ]4 - máy bơm chính;

Trang 7

5.6 Sơ đồ TĐTL của máy khau than MG -200W1 ——] + 4 | † Ti[RSỦ 3 Dy fi _Z PT XV 15

Hinh 5-6 So do hé thong TDTLTT ctia may khdu than MG — 200 W1

1- may bom thuỷ lực; 2- đường dâu chính; 3- xy lanh nâng hạ cần tang khấu than; 4- cản pitông nắng hạ tang khấu than; Š5- khoá thuỷ lực; 6- van điều khiển cán khẩu; 8- môtơ thuỷ lực; 9- phanh thuỷ lực; 10- đường đâu ra vào xy lanh

phanh; IÌ- van phân phối điện từ; 12, ló, 18, 20, 23, 29, 32- thùng dầu; 13- van một chiêu; ]4- bộ làm mát; 1Š- đường dâu điêu khiển; I7- bộ lọc thô; ]9- van điện

từ bảo vệ quá tải động cơ điện; 2]- van phân phối; 22- van điều áp từ xa; 24, 27-

xy lanh-pitông hệ điều khiển cần đẩy; 25- cân đẩy; 26- van điêu khiển thể tích làm

việc của bơm chính; 28- cơ cấu điều khiển cần đẩy; 30- máy bơm đầu cho hệ thống nâng hạ cân tang khấu; 31- van an toàn; 33- bơm tay; 34- van bảo vệ quá tải và

Trang 9

——— 5.8 Sơ đồ TĐTL của máy xúc bánh xích 8 ` 17

Hình 5-8 Sơ đồ hệ thống TĐTL trong máy xúc bánh xích

1- cụm các máy bơm; 2,6,9- khối các cơ cấu phán phối thuỷ lực; 3- xy lanh nâng hạ cần ; 4- xy lanh ra vào tay gâu; $%,7- mô tơ di chuyển bánh xích; 8- xy lanh

tay xúc; 10- khối các van; l]- mô tơ quay bàn quay; 12,13- van một chiêu bổ sung dâu; 14- xy lanh hấm phanh xích; I5- xy lanh lực; 16- bộ làm mát; l7- van an toàn;

Trang 10

5.9 Sơ đồ TĐTL của ôtô HD-320 rẽ i " de A H | leq ly Á | ft = h_ — LMS EST TF tre 4 248 Uph _ Kệ x H \ 210 T | bar Tt f ¬ 4’ po San © RRR SSSI oon ates ì ae E Hs - 3 A ấ 124 |124 rol blah 9 8 1,2 ba C 352 liph ,) Hình 5-9 Sơ đô hê thống TĐTL của ô tô HD- 320 z fg ZÌNG `

Trang 11

A "“— — i 2 3 1 6 4 } \ 3 12 "LH | „1 =O) T › anv eo l ‘ 10 7 ý | =A 20 k ‹ 2 2 4 c - + a 1 | a { < uu i toe ' I | } es \ HARKS DAN DX TDR TR : L Ly hợp số 5 i ist r ~ I 19 3 fee e Ly hgp s6 4 1 [M scat Von Ly hop s6 3 : — \ — —— m.n.m “a I “hà 16 | 14 2 9 17 M | : —{Ï[— Ly hợp tiến số I i r LL 2s! mm" l

Hình 5-10 Sơ đồ thủy lực mạch hộp số và biến mô của máy gạt D§5A

Trang 12

5.11 Sơ đồ TĐTL của máy gạt TY-220 | mi 13 L : | |

Hình 5-11 So dé hé théng TDTL may gat Huanghe TY-220

1- thùng dâu; 2- máy bơm; 3, l3, Ï7- van an toàn; 4, 5, 6 — van điều khiển;

Trang 13

5.12 Sơ đồ hệ thông TĐTL của máy xúc KOMMATSUT PC-

750SE Kommatsu PC-750 SE

Hình 5-12 Sơ đô hệ thống TĐTL mạch ra vào tay gâu máy xúc

KOMMA TSU PC-750SE

1- van quay may; 2, 9- van tay gau cao; 3, 11- van tay gdu thấp; 4- van nâng gâu cao; Š- van chạy nhanh; 6, 8- cụm van điêu khiển; 7- xy lanh tay gdu; 10- van

gdu thdp; 12, 13- van chay nhanh; 14, 20- van gidm ap; 15, 16- cum bom thủy lực;

Ngày đăng: 08/01/2024, 10:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  5-]I.  Sơ  đồ  TĐTL  của  máy  khấu  than  2K-52  1-  bể  chứa  chất  lỏng  (thùng  dâu);  2,  4-  van  một  chiêu;  3-  máy  bơm;  5-  van  tiết - Sơ đồ truyền động thủy lực dùng trong các máy mỏ
nh 5-]I. Sơ đồ TĐTL của máy khấu than 2K-52 1- bể chứa chất lỏng (thùng dâu); 2, 4- van một chiêu; 3- máy bơm; 5- van tiết (Trang 2)
Hình  5-3.  Sơ  đồ  truyền  động  thuỷ  lực  của  máy  khấu  than  2K-  52M - Sơ đồ truyền động thủy lực dùng trong các máy mỏ
nh 5-3. Sơ đồ truyền động thuỷ lực của máy khấu than 2K- 52M (Trang 4)
Hình  5-4.  Sơ  đô  hệ  thống  truyền  động  thuỷ  lực  loại  T405 - Sơ đồ truyền động thủy lực dùng trong các máy mỏ
nh 5-4. Sơ đô hệ thống truyền động thuỷ lực loại T405 (Trang 5)
Hình  5-8.  Sơ  đồ  hệ  thống  TĐTL  trong  máy  xúc  bánh  xích - Sơ đồ truyền động thủy lực dùng trong các máy mỏ
nh 5-8. Sơ đồ hệ thống TĐTL trong máy xúc bánh xích (Trang 9)
Hình  5-9.  Sơ  đô  hê  thống  TĐTL  của  ô  tô  HD-  320 - Sơ đồ truyền động thủy lực dùng trong các máy mỏ
nh 5-9. Sơ đô hê thống TĐTL của ô tô HD- 320 (Trang 10)
Hình  5-10.  Sơ  đồ  thủy  lực  mạch  hộp  số và  biến  mô  của  máy  gạt  D§5A - Sơ đồ truyền động thủy lực dùng trong các máy mỏ
nh 5-10. Sơ đồ thủy lực mạch hộp số và biến mô của máy gạt D§5A (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w