1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KIỂM TOÁN BCTC CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ PHÂN PHỐI TỔNG HỢP DẦU KHÍ

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Toán Báo Cáo Tài Chính
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Kiểm Toán
Thể loại Tiểu Luận
Năm xuất bản 2019
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 748,1 KB

Nội dung

Thực tế cho thấy, gian lận trong công bố thông tin trên BCTC diễn ra ngày càng nhiều với mức độ sai phạm ngày càng tăng kể cả trên thế giới và tại Việt Nam. Có thể kể đến những sự kiện từ các công ty hàng đầu thế giới, như: Lucent, Xerox, Rite Aid, Waste Management,… cho đến các công ty tại Việt Nam, như: Bibica, Bông Bạch Tuyết, Gỗ Trường Thành,… Với mục đích làm “đẹp” BCTC nhằm thu hút đầu tư của các cổ đông trên thị trường chứng khoán, các công ty thường sử dụng các kỹ thuật gian lận trong lập BCTC như khai tăng doanh thu, giảm chi phí, ghi nhận sai niên độ kế toán, đánh giá sai giá trị tài sản, không công bố đầy đủ thông tin trên BCTC.

Kiểm tốn Báo cáo tài MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU .ii GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ PHÂN PHỐI TỔNG HỢP DẦU KHÍ 1.1 Thông tin chung công ty 1.2 Quá trình hình thành phát triển công ty 1.3 Lĩnh vực kinh doanh 1.4 Cơ cấu tổ chức Công ty 2 THỰC HIỆN KỸ THUẬT PHÂN TÍCH ĐỐI VỚI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ PHÂN PHỐI TỔNG HỢP DẦU KHÍ NĂM 2019 VÀ 2020 2.1 Sử dụng kĩ thuật phân tích xu hướng 2.2 Sử dụng kĩ thuật phân tích tỷ suất .6 DỰA VÀO KẾT QUẢ PHÂN TÍCH ĐỂ ĐƯA RA NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ MỘT SỐ DẤU HIỆU BẤT THƯỜNG, NGHI NGỜ CÓ KHẢ NĂNG XẢY RA CÁC SAI PHẠM TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH .7 3.1 Đối với khoản tiền 3.2 Đối khoản mục Nợ phải trả 3.3 Đối Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ VỚI MỖI SAI PHẠM XÁC ĐỊNH CƠ SỞ DẪN LIỆU LIÊN QUAN VÀ CÁC THỦ TỤC KIỂM TỐN MÀ KIỂM TỐN VIÊN CĨ THỂ SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN RA CÁC SAI PHẠM ĐÓ 4.1 Đối với khoản tiền 4.2 Đối khoản mục Nợ phải trả 4.3 Đối Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ 10 ~i~ Kiểm toán Báo cáo tài LỜI MỞ ĐẦU Trong xu hướng phát triển chung kinh kế, nhu cầu tiếp nhận thông tin, đặc biệt thơng tin tình hình tài cơng ty niêm yết, nhu cầu thiết yếu người sử dụng báo cáo tài (BCTC) Do đó, tính minh bạch trung thực thơng tin tài vấn đề ln quan tâm giới khoa học giới đầu tư Thực tế cho thấy, gian lận công bố thông tin BCTC diễn ngày nhiều với mức độ sai phạm ngày tăng kể giới Việt Nam Có thể kể đến kiện từ công ty hàng đầu giới, như: Lucent, Xerox, Rite Aid, Waste Management,… công ty Việt Nam, như: Bibica, Bông Bạch Tuyết, Gỗ Trường Thành,… Với mục đích làm “đẹp” BCTC nhằm thu hút đầu tư cổ đông thị trường chứng khốn, cơng ty thường sử dụng kỹ thuật gian lận lập BCTC khai tăng doanh thu, giảm chi phí, ghi nhận sai niên độ kế toán, đánh giá sai giá trị tài sản, không công bố đầy đủ thông tin BCTC Việc không phát gian lận nhiều nguyên nhân, có phần trách nhiệm thuộc kiểm tốn viên cơng ty kiểm tốn Chính em nghiên cứu trình bày tiểu luận mơn Kiểm tốn báo cáo tài ~ ii ~ Kiểm tốn Báo cáo tài GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ PHÂN PHỐI TỔNG HỢP DẦU KHÍ 1.1 Thơng tin chung cơng ty Tên: CƠNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ PHÂN PHỐI TỔNG HỢP DẦU KHÍ Tên Tiếng Anh: Petroleum General Distribution Services JSC GCNĐKDN số: 0305482862 Vốn điều lệ: 306.862.230.000 đồng Mã cổ phiếu: PSD Địa chỉ: p 207, Tòa nhà Petrovietnam, số 1-5 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 3911 5578 Website: www.psd.com.vn 1.2 Quá trình hình thành phát triển cơng ty Tháng 4/2007, Chi nhánh Xí nghiệp Viễn Thơng Dầu khí (PV Telecom, tên thương hiệu PVT) thành lập, phụ trách triển khai phân phối điện thoại Nokia Tháng 4/2008, PV Telecom chuyển đổi mô hình hoạt động sang Cơng ty với tên gọi Cơng ty TNHH MTV Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí (Petrosetco Distribution, tên thương hiệu PSD) Tháng 11/2011, PSD thức chuyển đổi mơ hình hoạt động từ Cơng ty TNHH sang Cơng ty cổ phần có tên gọi Công ty cổ phần Dịch vụ phân phối tổng hợp Dầu Khí với mức vốn điều lệ 120 tỷ đồng Ngày 28/06/2013, cổ phiếu PSD thức giao dịch sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội Kể từ Tháng 6/2020, PSD thức phân phối sản phẩm mang thương hiệu Apple (trừ Iphone) Ngày 30/06/2020, PSD hoàn tất thủ tục mua 100% cổ phần cổ động Công ty cổ phần An Lạc Nhơn Trạch thực thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp từ Công ty cổ phần An Lạc Nhơn Trạch sang Công ty TNHH Một Thành Viên An Lạc Nhơn 1.3 Lĩnh vực kinh doanh Bán buôn, bán lẻ thiết bị linh kiện điện tử, viễn thông (chi tiết: Mua bán thiết bị viễn thông Xuất nhập thiết bị viễn thông); Bán buôn, bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi phần mềm (chi tiết: Bán bn máy vi tính, thiết bị ngoại vi phần mềm Xuất nhập máy vi tính, thiết bị ngoại vi phần mềm); Bán buôn, bán lẻ máy móc, thiết bị phụ tùng máy khác (chi tiết: Mua bán máy móc thiết bị ngành cơng nghiệp, trang thiết bị văn phịng Bán bn máy móc, thiết bị ~1~ Kiểm tốn Báo cáo tài điện, vật liệu điện (máy phát điện, động điện, dây điện thiết bị dùng mạch điện) Xuất nhập máy móc thiết bị ngành cơng nghiệp, thiết bị văn phịng, thiết bị điện, vật liệu điện Bán bn máy móc, thiết bị y tế Xuất nhập máy móc, thiết bị y tế) 1.4 Cơ cấu tổ chức Công ty Sơ đồ Bộ máy tổ chức máy quản lí cơng ty ❖ Hội đồng quản trị: Hội đồng quản trị Công ty gồm 03 thành viên Đại hội đồng cổ đông bổ nhiệm thực nhiệm vụ theo quy định Điều lệ công ty đà Đại hội cổ đông thông qua ❖Ban kiểm soát: Ban kiểm soát quan kiểm tra, giám sát tồn hoạt động Cơng ty ❖Ban giám đốc: Gồm Giám đốc Phó Giám đốc Giám đốc người quản lý, điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh hàng ngày Công ty ❖Phòng Kinh doanh (Kinh doanh IT Kinh doanh Điện thoại) Là phịng nghiệp vụ có chức xây dựng triển khai thực kế hoạch kinh doanh hàng tháng/quý/nãm theo phê duyệt Giám đốc công ty ❖Phịng Tài - Kế tốn có chức năng, nhiệm vụ cân đôi, thu xếp nguồn vốn phục vụ hoạt động kinh doanh Công ty, thực chức quản lý tài kế tốn, hạch tốn kế tốn, kiểm sốt tài kế tốn Cơng ty ❖Phịng Hành - Nhân sự: Là phịng nghiệp vụ có chức tham mưu, giúp việc cho Hội đồng quản trị Giám đốc công tác đào tạo tuyển dụng nhân sự; Công tác tiền lương, chế độ sách người lao động; Cơng tác hành quản trị; Cơng tác pháp lý Thư ký Hội đồng quản trị ~2~ Kiểm toán Báo cáo tài ❖Các Chi nhánh: Có nhiệm vụ tổ chức, quản lý, giám sát hoạt động kinh doanh phân phối hàng hóa Cơng ty khu vực Chi nhánh giao quản lý ❖Các Bộ phận kho giao hàng ❖Bộ phận phân tích hỗ trợ kinh doanh ❖Bộ phận Bảo hành THỰC HIỆN KỸ THUẬT PHÂN TÍCH ĐỐI VỚI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ PHÂN PHỐI TỔNG HỢP DẦU KHÍ NĂM 2019 VÀ 2020 2.1 Sử dụng kĩ thuật phân tích xu hướng BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN (Đơn vị: VND) Mã số 100 110 111 112 120 121 122 123 130 131 132 136 137 140 141 149 150 151 152 Chênh lệch TÀI SẢN 31/12/2020 31/12/2019 2.403.297.069.359 1.933.229.902.108 470.067.167.251 Tỷ lệ % 24% 1.081.274.507.950 228.556.640.652 852.717.867.298 373% 181.574.507.950 106.956.640.652 74.617.867.298 70% 899.700.000.000 121.600.000.000 778.100.000.000 640% 102.112.415.100 15.461.557.200 86.650.857.900 560% 68.112.415.100 33.575.490.833 34.536.924.267 103% - (18.113.933.633) 34.000.000.000 - 866.413.581.616 846.839.306.627 19.574.274.989 2% 811.725.519.286 715.728.592.064 95.996.927.222 13% 105.272.046.984 2.059.774.333 Số tiền TÀI SẢN NGẮN HẠN Tiền khoản tương đương tiền Tiền Các khoản tương đương tiền Các khoản đầu tư tải ngắn hạn Chứng khốn kinh doanh Dư phịng giảm giá chứng khốn kinh doanh Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn Các khoản phải thu ngắn hạn Phải thu ngắn han khách hàng Trả trước cho người bán ngắn hạn Phải thu ngắn hạn khác Dự phịng phải thu ngắn hạn khó địi Hàng tồn kho Hàng tồn kho Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Tài sản ngắn hạn khác Chi phí trả trước ngắn hạn Thuế Giá trị Gia tăng ("GTGT") khấu trừ 38.746.162.542 103.212.272.651 5011% 155.324.574.635 (116.578.412.093) -75% (89.330.147.196) (26.273.634.405) (63.056.512.791) 240% 349.158.120.422 363.641.152.603 794.365.047.233 (445.206.926.811) 806.661.259.925 (443.020.107.322) -56% -55% (14.483.032,181) (12.296.212.692) 12.281.729.660 -100% 4.338.444.271 745.267.249 48.007.350.396 1.170.284.594 (43.668.906.125) (425.017.345) -91% -36% 45.711.788.020 (45.711.788.020) -100% ~3~ Kiểm toán Báo cáo tài 153 200 210 216 220 221 222 223 227 228 229 250 253 254 260 261 269 270 300 310 311 312 313 314 315 319 320 322 330 337 400 410 411 411 a 415 421 421 a Thuề khoàn khác phải thu Nhà nước TÀI SẢN DÀI HẠN Các khoản phải thu dài hạn Phải thu dài hạn khảc Tài sản cố định Tài sản cố định hữu hình Nguyên giá Giá tri khấu hao lũy kế Tài sản cố định vơ hình Nguyên giá Giá trị khấu hao lũy kế Đầu tư tài dài hạn Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác Dự phòng đầu tư tài chỉnh dài hạn Tài sản dài hạn khác Chi phí trả trứởc dài hạn Lợi thương mại TỔNG TÀI SẢN NGUỒN VỐN NỢ PHẢI TRẢ Nợ ngắn hạn Phải trả người bán ngắn hạn Người mua trả tiền trước ngắn hạn Thuế khoản phải nộp Nhà nước Phải trả người lao động Chi phí phải trả ngắn han Phải trả ngắn hạn khác Vay ngắn hạn Quỹ khen thưởng, phúc lợi Nợ dài hạn Phải trả dài hạn khốc VỐN CHỦ SỞ HỮU Vốn chủ sở hữu Vốn góp chủ sở hữu - Cổ phiếu phổ thơng có quyền biểu Cổ phiếu quỹ Lợi nhuận sau thuế ( "LNST) chưa phân phối LNST chưa phân phổi lũy kế năm trước 1.125.277.782 (1.125.277.782) -100% 17.143.399.288 19.954.111.906 (2.810.712.618) -14% 3.217.353.310 3.096.791.310 120.562.000 4% 3.217.353.310 1.706.379.365 1.395.529.000 (991.974.405) - 3.096.791.310 3.077.509.809 2.955.564.548 14.326.757.496 (11.371.192.948) 121.945.261 1.039.529.000 (917.583.739) - 120.562.000 (1.371.130.444) (2.955.564.548) (3.190.063.022) 1.537.323.244 (121.945.261) 356.000.000 (74.390.666) 4% -45% -100% -22% -14% -100% 34% 8% 1.350.000.000 1.350.000.000 - 0% (1.350.000.000) (1.350.000.000) - 0% 12.219.666.613 13.779.810.787 744.666.613 392.310.787 11.475.000.000 13.387.500.000 2.420.440.468.647 1.953.184.014.014 (1.560.144.174) 352.355.826 (1.912.500.000) 467.256.454.633 -11% 90% -14% 24% 2.069.888.304.622 1.613.668.399.183 2.068.959.911.353 1.613.390.005.914 456.219.905.439 455.569.905.439 28% 28% 623.116.082.172 (100.054.891.882) -16% 11.136.694.474 (9.833.869.704) 523.061.190.290 8.373248.706 5.573.212.662 2.800.036.044 50% 4.931.094.371 (4.931.094.371) -100% 24.608.617.107 3.454.460.748 113.304.571.751 1.357.173.486.815 8.465.256.657 928.393.269 928.393.269 350.552.164.025 350.552.164.025 306.826.230.000 18.325.616.238 4.568.416.198 85.978.162.713 863.110.821.400 7.786.600.160 278.393.269 278.393.269 339.515.614.831 339.515.614.831 306.826.230.000 6.283.000.869 (1.113.955.450) 27.326.409.038 494.062.665.415 678.656.497 650.000.000 650.000.000 11.036.549.194 11.036.549.194 - 34% -24% 32% 57% 9% 233% 233% 3% 3% 0% 306.826.230.000 306.826.230.000 - 0% (4.551.274.315) (1.170.000.000) (3.381.274.315) 289% 17.444.906.565 (17.444.906.565) -100% 17.444.906.565 ~4~ 1.466.862.041 15.978.044.524 1089% Kiểm toán Báo cáo tài 421 b - LNST chưa phân phổi năm Lợi ích cổ đơng khơng 429 kiểm sốt 440 TỔNG NGUỒN VỐN 24.470.000.782 15.978.044.524 8.491.956.258 53% 6.362.300.993 16.414.478.266 (10.052.177.273) -61% 2.420.440.468.647 1.953.184.014.014 467.256.454.633 24% BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (Đơn vị: VND) Mã số 01 02 10 11 20 21 22 23 25 26 30 30 30 40 50 50 50 60 61 61 Chỉ tiêu Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ Các khỏan giảm trừ doanh thu Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ Giá vốn hàng bán dịch vụ cung cấp Lợi nhuận gộp bán hàng cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động tài Chi phí tài - Trong đó: Chi phí lãi vay Chi phí bán hàng Chi phí quản lý doanh nghiệp Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh Thu nhập khác Chi phí khác Lợi nhuận/(lỗ) khác Tồng lợi nhuận kế toán trước thuế Chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp (“TNDN”) hành Chi phi thuế TNDN hoãn lại Lợi nhuận sau thuế TNDN Phân bổ cho: Lợi nhuận sau thuế Cổ đông Công ty Lỗ sau thuế cồ đơng khơng kiềm sốt Năm 2020 Năm 2019 VND VND Chênh lệch Tỷ lệ % Số tiền 8.393.059.807.369 5.764.793.085.504 2.628.266.721.865 46% (155.303.279.138) (66.034.992.259) (89.268.286.879) 135% 8.237.756.528.231 5.698.758.093.245 2.538.998.434.986 45% (7.897.559.742.927) (5.421.015.043.575) (2.476.544.699.352) 46% 340.196.785.304 277.743.049.670 62.453.735.634 22% 30.477.017.535 24.668.287.428 5.808.730.107 24% (55.366.880.377) (50.746.151.777) (4.620.728.600) 9% (53.737.805.381) (46.029.866.260) (7.707.939.121) 17% (130.176.089.481) (122.516.827.633) (7.659.261.848) 6% (108.581.266.101) (64.479.235.902) (44.102.030.199) 68% 76.549.566.880 64.669.121.786 11.880.445.094 18% 3.236.896.312 (2.418.456.674) 818.439.638 1,436.383 828 (2 963.480 949) (1.527.097.121) 2.345.536.759 -154% 77.368.006.518 63.142.024.665 14.225.981.853 23% (31.392.391.012) (16.972.386.168) (14.420.004.844) 85% - - 45.975.615.506 46.169.638.497 (194.022.991) 0% 56.027.792.779 47.596.414.958 8.431.377.821 18% (10.052.177.273) (1.426.776.461) (8.625.400.812) 605% ~5~ Kiểm tốn Báo cáo tài 70 71 Lãi cổ phiếu Lãi suy giảm cổ phiếu 1.793 1.522 271 18% 1.793 1.522 271 18% 2.2 Sử dụng kĩ thuật phân tích tỷ suất Chỉ tiêu, tỷ số Đ.vị Khả toán Hệ số khả toán thời= TSNH/NNH Hệ số khả toán nhanh= (Tiền+các khoản tương đường tiền+Đầu tư tài ngắn hạn+khoản phải thu)/NHH Hệ số khả toán tức thời= (Tiền + khoản tương đương tiền) / Nợ ngắn hạn Cấu trúc tài Tỷ số tổng nợ =Tổng Nợ/Tổng nguồn vốn Tỷ số tự tài trợ =VCSH/Tổng nguồn vốn Tỷ số đầu tư=Tổng TSDH/Tổng tài sản Tỷ số toán lãi vay=(LNTT+lãi vay)/lãi vay Hiệu hoạt động Vòng quay hàng tồn kho =GVHB/Hàng tồn kho bình quân Số ngày lưu kho bình qn=365/ Vịng quay hàng tồn kho Vịng quay khoản phải thu khách hàng=DTT/Các khoản phải thu khách hàng bình qn Kỳ thu tiền bình qn=365/Vịng quay khoản phải thu Khả sinh lời Tỷ suất lợi nhuận gộp=(DTT-GVHB)/DTT Tỷ suất lợi nhuận thuần=LNST/DTT Tỷ số sinh lời tài sản (ROA)=LNST/Tổng TS Tỷ suất sinh lời vốn CSH (ROE)=LNST/VCSH Năm 2020 Năm 2019 Chênh lệch Lần 1,16 1,20 (0,04) Lần 0,99 0,68 0,31 Lần 0,52 0,14 0,38 Lần Lần Lần Lần Vòn g Ngày Vòn g Ngày % % % % 0,86 0,14 0,01 2,44 0,83 0,17 0,01 2,37 0,03 -0,03 0,00 0,08 21,72 6,72 15,00 16,81 54,31 -37,51 10,15 7,96 2,19 35,97 45,84 -9,88 4,13% 4,87% 0,56% 0,81% 1,90% 2,36% 13,12% 13,60% DỰA VÀO KẾT QUẢ PHÂN TÍCH ĐỂ ĐƯA RA NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ MỘT SỐ DẤU HIỆU BẤT THƯỜNG, NGHI NGỜ CÓ KHẢ NĂNG XẢY RA CÁC SAI PHẠM TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH 3.1 Đối với khoản tiền Từ Bảng cân đối kế toán, số dư tài khoản tiền tương đương tiền ngày 31/12/2020 1.081.274.507.950 đồng so với số dư ngày 31/12/2019 1.081.274.507.950 đồng tăng nhiều tới 373% tương ứng với 852.717.867.298 đồng Trong cấu khoản mục tiền tương đương tiền năm 2020 ta thấy, tiền chiếm 17% lại khoản tương đương tiền Các khoản tương đương tiền năm 2020 tăng đột biến 640% gây nhiều nghi ngờ cho kiểm toán viên Hơn năm ~6~ -1% 0% 0% 0% Kiểm toán Báo cáo tài 2020 tiền khoản tương đương tiền chiếm 45% tỷ trọng cấu tài sản ngắn hạn doanh nghiệp Việc nắm giữ tiền nhiều có thực tốt cho doanh nghiệp Theo thuyết minh báo cáo tài chính, tiền tương đương tiền bao gồm tiền mặt quỹ, tiền gửi ngân hàng, tiền gửi không kỳ hạn khoản đầu tư ngắn hạn khác có thời hạn đáo hạn ban đầu khơng q tháng Tại năm 2020 nhiều biến động dịch bệnh daonh nghiệp lại tăng tiền khoản tương đương tiền 3.2 Đối khoản mục Nợ phải trả Từ việc phân tích xu hướng Bảng cân đối kế toán, ta thấy số dư khoản nợ phải trả ngày 31/12/2020 2.069.888.304.622 đồng so với số dư ngày 31/12/2019 1.613.668.399.183 đồng tăng 28% tương ứng với 456.219.905.439 đồng Trong cấu khoản nợ phải trả, Nợ phải trả ngắn hạn chiến 99,96% lại khoản nợ dài hạn Năm 2020 số dư khoản vay nợ thuê tài 13,418,160,000 đồng so với năm 2019 7,418,160,000 tăng 6,000,000,000 đồng tương ứng với 81% Trong cấu Nợ phải trả ngắn hạn Vay ngắn hạn chiếm tới 66% tương ứng 1.357.173.486.815 đồng năm 2020, phải trả người bán ngắn hạn chiếm 25% tương ứng 523.061.190.290 năm 2020 Xét Tỷ lệ tổng nợ vốn chủ sở hữu tính cách chia tổng nợ cho vốn chủ sở hữu công ty năm 2020 5,9 lần Hệ số lớn 1, có nghĩa tài sản doanh nghiệp tài trợ chủ yếu khoản nợ, ngược lại tài sản doanh nghiệp tài trợ chủ yếu nguồn vốn chủ sở hữu Với tỷ lệ lớn tăng năm 2020, cho thấy khả gặp khó khăn việc trả nợ phá sản doanh nghiệp lớn Trên thực tế, doanh nghiệp vay mượn nhiều số vốn có, nên doanh nghiệp gặp rủi ro việc trả nợ, đặc biệt doanh nghiệp gặp nhiều khó khăn lãi suất ngân hàng ngày tăng cao Các chủ nợ hay ngân hàng thường xem xét, đánh giá kỹ tỷ lệ nợ (và số số tài khác) để định có cho doanh nghiệp vay hay không 3.3 Đối Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ Từ việc phân tích Báo cáo kết kinh doanh ta thấy, doanh thu từ bán hàng cung cấp dich vụ 8.393.059.807.369 đồng so với năm 2019 5.764.793.085.504 đồng tăng 2.628.266.721.865 tương ứng 46% Khi dịch bệnh COVID 19 diễn biến phức tạp toàn giới, hoạt động kinh doanh bị ảnh hưởng nặng nề Công ty Cổ phần Dịch Vụ Phân Phối Tổng Hợp Dầu Khí chuyên thiết bị linh kiện điện tử, viễn thông có mức tăng trưởng doanh thu cao Điều đặt nghi vấn với kiểm toán Theo nghiên cứu, việc sai sót ghi nhận doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ công ty không tránh khỏi Theo thống kê ~7~ Kiểm tốn Báo cáo tài www.citizenworks.org, 40% vụ gian lận lớn xảy khoảng thời gian từ 1997 – 2002 liên quan tới gian lận việc ghi nhận doanh thu Gian lận ghi nhận doanh thu bao gồm ghi nhận khống ghi nhận chưa đủ điều kiện ghi nhận, gian lận phổ biến quản trị lợi nhuận Việc ghi nhận khống doanh thu có nghĩa ghi nhận doanh thu khơng có thật (khơng phát sinh) dạng gian lận doanh thu phổ biến doanh nghiệp kể tên là: Dạng 1: Ký thêm phụ lục hợp đồng (Side agreement) Dạng 2: Quyền tự đổi trả, hoàn lại tiền (Liberal return) Dạng 3: Nhồi kênh phân phối (Channel stuffing) Dạng 4: Giao sớm sản phẩm (Early delivery) Dạng 5: Giao dịch Bill and hold (Bill and hold transactions) Dạng 6: Tạo doanh thu ảo (Fictitious sales) Dạng 7: Giao dịch lòng vòng (Round tripping) Dạng 8: Ghi nhận khống doanh thu với bên liên quan (Related party) VỚI MỖI SAI PHẠM XÁC ĐỊNH CƠ SỞ DẪN LIỆU LIÊN QUAN VÀ CÁC THỦ TỤC KIỂM TOÁN MÀ KIỂM TOÁN VIÊN CÓ THỂ SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN RA CÁC SAI PHẠM ĐÓ 4.1 Đối với khoản tiền Cơ sở dẫn liệu o Hiện hữu: Số dư tài khoản tiền vào ngày lập báo cáo có thực o Đầy đủ: Tất nghiệp vụ liên quan tới tiền ghi chép, tất loại tiền phản ánh o Tính tốn, đánh giá: Tiền loại phải tính giá đắn theo nguyên tắc qui định hạch toán tiền o Chính xác: Số liệu chi tiết tài khoản Tiền khớp với số dư sổ cái, phép tính liên quan đến tài khoản tiền xác số học o Quyền nghĩa vụ: Công ty có quyền sở hữu mặt pháp lý khoản tiền Các trường hợp tiền bị hạn chế quyền sử dụng khai báo đầy đủ o Phân loại trình bày: Số dư tiền phân loại trình bày thích hợp BCTC Các thủ tục kiểm toán mà kiểm toán viên sử dụng để phát sai phạm o Thủ tục phân tích: So sánh số dư tiền năm so với năm trước, giải thích biến động bất thường Phân tích tỷ trọng số dư tiền tổng tài sản ngắn hạn, tỷ suất tài tiền khả toán so sánh với số năm trước o Kiểm tra chi tiết: ~8~ Kiểm toán Báo cáo tài Thực thủ tục đối chiếu số liệu tiền mặt thực tế kiểm kê số liệu sổ kế tốn, báo cáo tài Kiểm tốn viên cần thu thập biên kiểm kê tiền mặt (có chữ ký đại diện chứng kiến kiểm kê tốt nhất), sổ quỹ tiền mặt đối chiếu xem có khớp khơng? Kiểm tra số nghiệp vụ đối ứng bất thường Tiền mặt xem khoản chi 20 triệu, xem có phù hợp khơng? Có với quy định thuế không? Kiểm tra việc quy đổi tỷ giá: Trong nghiệp vụ ngoại tệ kỳ, đơn vị áp dụng tỷ giá nào? Tỷ giá chưa? Nếu chưa tính lại xem chênh lệch Kiểm tra xem đơn vị đánh giá lại chênh lệch tỷ giá cuối kỳ chưa? Thực đối chiếu sổ phụ, xác nhận ngân hàng với sổ kế toán, kiểm tra số nghiệp vụ cuối số dư lớn với sổ phụ kế tốn xem có xác khơng? Đặc biệt nghiệp vụ cuối, đề phịng trường hợp kế tốn rút quỹ, gần đến ngày kết thúc vay đáp vào sau lấy sổ phụ, xác nhận rút Kiểm tra chọn mẫu mẫu có đối ứng bất thường Gửi thư xác nhận độc lập cho ngân hàng, việc làm giả sổ phụ điều giả mạo Thuyết minh khoản mục tiền tương đương tiền để phục vụ lập báo cáo (Tên ngân hàng, số tiền, kỳ hạn, có bị phong tỏa khơng? Có dùng để chấp không?) 4.2 Đối khoản mục Nợ phải trả Cơ sở dẫn liệu: o Sự hữu (Tính có thật), nghĩa vụ: Các nợ phải trả ghi chép có thật đơn vị có nghĩa vụ chúng o Tính đầy đủ: Mọi khoản nợ công ty ghi nhận đầy đủ o Đánh giá: Các khoản vốn góp chủ sở hữu đánh giá o Ghi chép đắn: ghi chép đúng, tổng cộng phù hợp với TK tổng hợp sổ o Trình bày cơng bố: trình bày đắn khai báo đầy đủ Các thủ tục kiểm toán mà kiểm toán viên sử dụng để phát sai phạm: Bộ phận kế toán nợ phải trả chứng từ đánh dấu ngày nhận, đối chiếu số lượng Hóa đơn, nhiếu nhập kho, đơn đặt hàng, so sánh giá, chiết khấu đơn đặt hàng Tách biệt việc xét duyệt toán với chi quỹ để toán đảm bảo nguyên tắc bất kiêm nhiệm Cuối tháng kế toán Nợ phải trả đối chiếu sổ chi tiết ~9~ Kiểm tốn Báo cáo tài với người bán sổ cái, đối chiếu bảng tổng hợp chi tiết có lưu lại cho hậu kiểm 4.3 Đối Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ Cơ sở dẫn liệu: o Sự phát sinh: khoản thu nhập chi phí ghi nhận phải thực phát sinh thuộc đơn vị o Đầy đủ: Mọi khoản thu nhập chi phí phát sinh ghi nhận o Ghi chép đắn: tính tốn xác quán sổ chi tiết sổ o Đánh giá: Thu nhập Chi phí phản ánh số tiền o Trình bày cơng bố: trình bày đắn khai báo đầy đủ Các thủ tục kiểm toán doanh thu từ bán hàng cung cấp dịch vụ o Tìm hiểu hệ thống Kiểm sốt nội khoản mục Doanh thu Tìm hiểu Chính sách ghi nhận doanh thu Đánh giá sách ghi nhận có phù hợp với Chuẩn mực kế toán Doanh thu thu nhập khác? Xem xét sách phương pháp kế tốn cho việc ghi nhận doanh thu có phù hợp qn hay khơng? Tìm hiểu sách bán chịu Tìm hiểu việc phân loại khoản phải thu Xem xét loại doanh thu có hạch toán phân loại hợp lý theo nội dung kinh tế nghiệp vụ hay không: Doanh thu bán hàng nội bộ, doanh thu với bên liên quan, doanh thu bán hàng trả góp… o Thủ tục phân tích: Lập bảng phân tích doanh thu theo tháng, đơn vị trực thuộc xem xét trường hợp tăng giảm bất thường So sánh doanh thu kỳ với kỳ trước theo tháng Tính tỷ lệ lãi gộp mặt hàng, dịch vụ chủ yếu o Thử nghiệm chi tiết: Trường hợp 1: Một khoản doanh thu ghi nhận tương ứng với khoản giá vốn ghi nhận Kiểm toán viên chọn mẫu từ nghiệp vụ ghi nhận giá vốn thực kiểm tra đến: Hợp đồng bán hàng, kiểm tra giá, khoản phụ thu khoản khác hợp đồng, đảm bảo doanh thu ghi nhận hợp lý kỳ Trường hợp 2: Một khoản doanh thu ghi nhận không tương ứng với khoản giá vốn ghi nhận Kiểm toán viên chọn 20-25 mẫu từ chứng từ ghi nhận doanh thu nguồn tổng hợp doanh thu độc lập với ~ 10 ~ Kiểm tốn Báo cáo tài phịng kế tốn (Ví dụ: bảng thống kê thực hợp đồng phòng kinh doanh) Kiểm tra tính hợp lệ chứng từ đối chiếu với việc ghi nhận doanh thu sổ kế tốn Kiểm tra Doanh thu ghi nhận xác cách Kiểm tra tính liên tục hóa đơn, phiếu xuất kho (của tháng bất kỳ) Kiểm tra tính kỳ: Chọn số nghiệp vụ ghi nhận doanh thu phát sinh … ngày sau ngày khoá sổ Đối chiếu với phiếu xuất hàng Khẳng định doanh thu ghi nhận Đánh giá kết kiểm tra Trình bày số dư với bên liên quan: Tổng hợp trình bày giao dịch bán hàng với bên liên quan Xem xét việc gửi thư xác nhận khoản phải thu trọng yếu từ bên liên quan ~ 11 ~

Ngày đăng: 05/01/2024, 11:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w