1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích tác động của các nhân tố đến khả năng thanh toán trong các công ty thuộc ngành hàng không giao dịch trên thị trường chứng khoán việt nam

102 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Tác Động Của Các Nhân Tố Đến Khả Năng Thanh Toán Trong Các Công Ty Thuộc Ngành Hàng Không Giao Dịch Trên Thị Trường Chứng Khoán Việt Nam
Tác giả Phạm Thị Bạch Thùy
Người hướng dẫn GS.TS. Nguyễn Văn Công
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Luận Văn Thạc Sĩ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 3,68 MB

Nội dung

BÔ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH PHẠM THỊ BẠCH THÙY PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG CỦA CÁC NHÂN TỐ ĐẾN KHẢ NĂNG THANH TOÁN TRONG CÁC CÔNG TY THUỘC NGÀNH HÀNG KHÔNG GIAO DỊCH TRÊN THỊ TRƯỜNG CHƯNG KHOÁN VIỆT NAM Ngành: KẾ TOÁN Mã ngành: 834.03.01 LUẬN VĂN THẠC sĩ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, NĂM 2023 Cơng trình hồn thành Trường Đại học Cơng nghiệp TP Hồ Chí Minh Người hướng dẫn khoa học: GS.TS Nguyễn Văn Công Luận văn thạc sĩ bảo vệ Hội đồng chấm bảo vệ Luận văn thạc sĩ Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh ngày .tháng năm Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: - Chủ tịch Hội đồng - Phản biện - Phản biện - ủy viên - Thư ký (Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị Hội đồng chấm bảo vệ luận văn thạc sĩ) CHỦ TỊCH HỘI ĐÒNG TRƯỞNG KHOA/VIỆN BỘ CƠNG THƯƠNG CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP Độc lập - Tự - Hạnh phúc THÀNH PHỐ HỊ CHÍ MINH NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC sĩ Họ tên học viên: Phạm Thị Bạch Thùy MSHV: 20125661 Ngày, tháng, năm sinh:02-06-1986 Nơi sinh:Kiên Giang Mã ngành: 834.03.01 Ngành: Ke toán I TÊN ĐÈ TÀI: Phân tích tác động nhân tố đến khả tốn cơng ty thuộc ngành Hàng không giao dịch thị trường chứng khoán Việt Nam NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG: Đe tài thực nhằm xác định xu hướng mức độ tác động nhân tố đến khả tốn cơng ty thuộc ngành Hàng khơng giao dịch thị trường chứng khoán Việt Nam Căn vào thực trạng khả toán tình hình kinh tế thị trường, tác giả đưa số giải pháp để cải thiện, tăng cường khả tốn cơng ty hàng khơng giao dịch thị trường chứng khoán Việt Nam II NGÀY GIAO NHIỆM VỤ: 2312/QĐ-ĐHCN III NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: IV NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: GS, TS, Nguyễn Văn Công Tp Hồ Chỉ Minh, ngày tháng năm 2023 NGƯỜI HƯỚNG DẴN CHỦ NHIỆM Bộ MÔN ĐÀO TẠO Nguyễn Văn Công TRƯỞNG KHOA/VIỆN LỜI CẢM ƠN Trước tiên, xin trân trọng cảm ơn quý Thầy, Cơ Ke tốn- Kiểm tốn Viện Đào tạo quốc tế Sau đại học nhiệt tình giảng dạy, giúp đỡ tơi q trình học tập trường Đặc biệt, tơi xin chân thành bày tỏ lịng biết ơn sâu sắc đến GS.TS Nguyễn Văn Công tận tâm hướng dẫn tơi hồn thành luận văn TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC sĩ Luận văn sử dụng phương pháp nghiên cứu định lượng Dữ liệu xếp theo dạng bảng Mơ hình sử dụng để hồi quy liệu bảng theo phương pháp Bình phương nhỏ - OLS Sử dụng mơ hình Pooled OLS, REM FEM Mơ hình khắc phục khuyết tật OLS sử dụng GLS Dữ liệu tổng hợp xử lý phần mem Microsoft Excel Chạy mơ hình nghiên cứu thực phần mềm thống kê Stata 14 Qua tìm hiểu thực trạng khả tốn cơng ty hàng không giai đoạn từ năm 2018 - 2022, kết cho thấy công ty đảm bảo khả toán nợ ngắn hạn khả tốn nhanh (trung bình > 1) Tuy nhiên, công ty gặp phải vấn đề liên quan đến việc đảm bảo dòng tiền để toán khoản nợ dài hạn khả tốn lãi vay Với bảng kết ước lượng mơ hình cơng ty thuộc ngành Hàng khơng giao dịch thị trường chứng khoán Việt Nam với tổng cộng 09 mẫu quan sát cho thấy yếu tố bao gồm: Thời gian hoạt động DN (AGE), quy mơ doanh nghiệp (SIZE), địn bẩy tài (LEV), tăng trưởng doanh nghiệp (FGR), khả sinh lợi tài sản (ROA), khả sinh lợi vốn chủ sở hữu (ROE), khả sinh lợi doanh thu (ROS), Tốc độ tăng trưởng GDP (EGR), tốc độ làm phát (IFL) có ảnh hưởng đến khả tốn cơng ty hàng khơng Đây kết làm tảng cho nhà quản trị tài tiến hành xây dựng cấu trúc vốn cho công ty Đe tài đề xuất số biện pháp nhằm tăng cường lực tài hãng hàng khơng giao dịch sàn chứng khoán với khuyến nghị sách Nhà nước nhằm tạo điều kiện vĩ mô thuận lợi thúc đẩy tăng trưởng phát triển kinh té, tạo nhiều điều kiện giúp doanh nghiệp tiếp xúc với nhiều dịng tài 11 ABSTRACT The thesis uses quantitative research methods Data is arranged in tabular form The model used to regression panel data follows the Least Squares method - OLS Use Pooled OLS, REM and FEM models respectively The OLS defect correction model used is GLS Data are compiled and processed on Microsoft Excel software Running the research model is done on Stata 14 statistical software Through studying the current solvency status of airline companies in the period from 2018 to 2022, the results show that companies still Ensuring short-term debt payment ability and quick payment ability (average > 1) However, companies are encountering problems related to ensuring cash flow to pay long-term debts and the ability to pay interest With the table of model estimation results of companies in the Aviation industry trading on the Vietnamese stock market with a total of 09 observation samples, it shows factors including: Enterprise operating time (AGE), business scale (SIZE), financial leverage (LEV), business growth (FGR), profitability return on assets (ROA), profitability return on equity (ROE), profitability on revenue (ROS), GDP growth rate (EGR), generation rate (IFL) affect the payment ability of icompanies This is a result that can serve as a foundation for financial managers when working on building a corporate capital structure The topic has proposed a number of measures to further strengthen the financial capacity of airlines trading on the stock exchange as well as recommendations on State policies to create the most favorable macroeconomic conditions, promoting economic growth and development, creating conditions to help businesses gain access to more financial flows iii LỜI CAM ĐOAN Tôi xem xét hiểu biết tất hành động xâm phạm tính trung thực học thuật Tơi xin cam kết với danh dự thân công việc chủ động tiến hành theo quy định tính trung thực học thuật Học viên Phạm Thị Bạch Thùy iii MỤC LỤC MỤC LỤC iv DANH MỤC HÌNH ẢNH vii DANH MỤC BẢNG BIÊU viii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ix CHƯƠNG GIỚI THIỆU ĐỀ tài nghiên cứu 1.1 Lý chọn đề tài 1.2 Mục tiêu nghiên cứu 1.2.1 Mục tiêu tổng quát 1.2.2 Mục tiêu cụ thể 1.3 Đối tượng phạm vi nghiên cứu 1.3.1 Đố i tượng nghiên cứu 1.3.2 Phạm vi nghiên cứu 1.4 Câu hỏi nghiên cứu 1.5 Phương pháp nghiên cứu .4 1.6 Ý nghĩa khoa học thực tiễn vấn đề nghiên cứu 1.7 Cấu trúc luận văn CHƯƠNG 2.1 TỔNG QUAN NGHIÊN cứu VÀ SỞ LÝ THUYẾT Tổng quan nghiên cứu 2.1.1 Các nghiên cứu nước 2.1.2 Các nghiên cứu nước 2.1.3 Xác lập vấn đề nghiên cứu 11 2.2 Lý thuyết 14 IV 2.2.1 Lý thuyết giải thích cấu trúc kỳ hạn nợ 14 2.2.2 Lý thuyết rủi ro khoản 16 2.2.3 Khả toán nhân tố ảnh hưởng 17 2.2.3.1 Khả toán đo lường khả toán 17 2.2.3.2 Các nhân tố tác động đến khả toán 19 CHƯƠNG 3.1 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu 25 Thiết kế nghiên cứu 25 3.1.1 Quy trình nghiên cứu 25 3.1.2 Giả thuyết mơ hình nghiên cứu 27 3.1.2.1 Giả thuyết nghiên cứu 27 3.1.2.2 Mơ hình nghiên cứu .32 3.2 Dữ liệu nghiên cứu 36 3.2.1 Thu thập liệu nghiên cứu 36 3.2.2 Phân tích liệu 37 CHƯƠNG KÉT QUẢ VÀ THẢO LUẬN KÉT QUẢ NGHIÊN cứu 40 4.1 Tổng quan công ty thuộc ngành Hàng không giao dịch sàn chứng khoán Việt Nam 40 4.1.1 Lịch sử hình thành phát triển 40 4.1.2 Đặc điểm hoạt động kinh doanh tổ chức máy hoạt động quản lý 40 4.2 Kết nghiên cứu 41 4.2.1 Phân tích thống kê nghiên cứu mô tả 41 4.2.2 Phân tích tương quan .44 4.2.3 Kết hồi quy lựa chọn mơ hình 46 4.3 Thảo luận kết nghiên cứu 53 4.3.1 Thảo luận kết nghiên cứu công ty 53 4.3.2 mức độ tác động nhân tố đến khả toán 56 V CHƯƠNG 5.1 KÉT LUẬN VÀ MỘT SỐ KHUYẾN NGHỊ ỐI Kết luận 61 5.1.1 kết nghiên cứu 61 5.1.2 đóng góp đề tài .61 5.1.3 Những hạn chế đề tài 62 5.1.4 huớng nghiên cứu tương lai đề tài 62 5.2 Một số khuyến nghị 63 5.2.1 Gia tăng quy mô doanh nghiệp để cải thiện khả toán 63 5.2.2 Cải thiện tối ưu hóa tỷ suất sinh lợi tổng tài sản 64 5.2.3 Tái cấu doanh nghiệp 64 5.2.4 Gia tăng hiệu hoạt động 65 5.3 Kiến nghị với phủ 66 TÀI LIỆU THAM KHẢO 68 PHỤ LỤC 01 74 LÝ LỊCH TRÍCH NGANG CỦA HỌC VIÊN 89 VI

Ngày đăng: 28/11/2023, 12:26

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Hậu, V. T. (2017). Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến rủi ro tài chính của các công ty niêm yết ngành bất động sản tại sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp Chí Kinh Tế & Phát Triển, 240, 9 ỉ -92 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến rủi ro tài chính của các công ty niêm yết ngành bất động sản tại sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Tác giả: Hậu, V. T
Nhà XB: Tạp Chí Kinh Tế & Phát Triển
Năm: 2017
2. Đình Thiên, N., Thị Mai Trâm, N., & Hồng Thu, N. (2014). Các yếu tố tác động đến khả năng thanh khoản của DN niêm yết tại Việt Nam. Tạp chí của Trường Đại học Thủ Dầu 1, 6(19), 24-32.Danh mục tài liệu tiếng Anh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các yếu tố tác động đến khả năng thanh khoản của DN niêm yết tại Việt Nam
Tác giả: Đình Thiên, N., Thị Mai Trâm, N., Hồng Thu, N
Nhà XB: Tạp chí của Trường Đại học Thủ Dầu 1
Năm: 2014
1. zAivazian, V. A., Ge, Y., & Qiu, J. (2005). The impact of leverage on firm investment: Canadian evidence. Journal of Corporate Finance, 72(1-2), 277-291. https://doi.org/10.1016/S0929-1199(03)00062-2 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The impact of leverage on firm investment: Canadian evidence
Tác giả: zAivazian, V. A., Ge, Y., Qiu, J
Nhà XB: Journal of Corporate Finance
Năm: 2005
2. Alarussi, A. s., & zMhaderi, s. M. (2018). Factors affecting profitability in Malaysia. Journal of Economic Studies, 45(3), 442-458. https://doi.org/10.1108/JES-05-2017-0124 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Factors affecting profitability in Malaysia
Tác giả: Alarussi, A. s., zMhaderi, s. M
Nhà XB: Journal of Economic Studies
Năm: 2018
5. Barclay, M. J., & Smith, c. w. (1995). The Maturity Structure of Corporate Debt. The Journal of Finance, 50(2), 609-631. https://doi.Org/10.llll/j.1540-6261.1995.tb04797.x Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Maturity Structure of Corporate Debt
Tác giả: M. J. Barclay, c. w. Smith
Nhà XB: The Journal of Finance
Năm: 1995
6. Bamea, A. & H. R. & s. L. w. (1980). zA. Rationale for Debt Maturity Structure and Call Provision in the zA.gency Theoretic Framework. The Journal of Finance, 35(5), 1223-1234.. 1540-6261.1980.tb02205.x https://doi.org/10.111 1/j Sách, tạp chí
Tiêu đề: Rationale for Debt Maturity Structure and Call Provision in the Agency Theoretic Framework
Tác giả: Bamea, A., H. R., s. L. w
Nhà XB: The Journal of Finance
Năm: 1980
7. Bhunia, A. (2012). Financial risk measurement of small and medium-sized companies listed in Bombay Stock Exchange. In Research Journal of Business Management and Accounting (Vol. 1, Issue 3). http://www.wudpeckerresearchjournals.org Sách, tạp chí
Tiêu đề: Research Journal of BusinessManagement and Accounting
Tác giả: Bhunia, A
Năm: 2012
8. Brick, I. E., & Ravid, s. A. (1985). On the Relevance of Debt Maturity Structure. The Journal ofFinance, 40(5), 1423-1437. https://doi.Org/10.llll/j.1540-6261.1985.tb02392.x Sách, tạp chí
Tiêu đề: On the Relevance of Debt Maturity Structure
Tác giả: I. E. Brick, s. A. Ravid
Nhà XB: The Journal of Finance
Năm: 1985
9. Bruinshoofd, w. A., & Kool, c. J. M. (2004). Dutch Corporate Liquidity Management: New Evidence on Aggregation. Journal of Applied Economics, 7(2), 195-230.https://doi.org/10.1080/15140326.2004.12040609 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dutch Corporate Liquidity Management: New Evidence on Aggregation
Tác giả: Bruinshoofd, w. A., Kool, c. J. M
Nhà XB: Journal of Applied Economics
Năm: 2004
10. Cai, K., Fairchild, R., & Guney, Y. (2008). Debt maturity structure of Chinese companies.Pacific Basin Finance Journal, 16(3), 268-297.https ://doi.org/10.1016/j.pacfin. 2007.06.001 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Debt maturity structure of Chinese companies
Tác giả: K. Cai, R. Fairchild, Y. Guney
Nhà XB: Pacific Basin Finance Journal
Năm: 2008
11. Caporale, G. M., Cerrato, M., & Zhang, X. (2017). Analysing the determinants of insolvency risk for general insurance firms in the UK. Journal of Banking and Finance, 84, 107-122.https://doi.Org/10.1016/j.jbankfin.2017.07.011 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Analysing the determinants of insolvency risk for general insurance firms in the UK
Tác giả: G. M. Caporale, M. Cerrato, X. Zhang
Nhà XB: Journal of Banking and Finance
Năm: 2017
12. Caprio Jr, G., & Demirgu-Kunt, A. (1998). The role of long-term finance: theory and evidence. The World Bank Research Observer, 13(2), 171-189 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TheWorld Bank Research Observer, 13(2)
Tác giả: Caprio Jr, G., & Demirgu-Kunt, A
Năm: 1998
13. Carson, J., & Hoyt, R. (2000). Evaluating the risk of life insurer insolvency: implications from the US for the European Union. Journal of Multinational Financial Management, 10(3-4), 297-314 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of MultinationalFinancial Management, 10(3-4)
Tác giả: Carson, J., & Hoyt, R
Năm: 2000
14. Charitou, M., Lois, p., & Santoso, H. B. (2012). The relationship between working capital management and firms profitability: An empirical investigation for an emerging Asian country. International Business & Economics Research Journal (IBER), 7/(8), 839-848 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The relationship between working capital management and firms profitability: An empirical investigation for an emerging Asian country
Tác giả: Charitou, M., Lois, p., Santoso, H. B
Nhà XB: International Business & Economics Research Journal (IBER)
Năm: 2012
15. Chen, N., & Mahajan, A. (2010). Effects of macroeconomic conditions on corporate liquidity­international evidence. International Research Journal of Finance and Economics, 35(35), 112-129 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Effects of macroeconomic conditions on corporate liquidity­international evidence
Tác giả: Chen, N., Mahajan, A
Nhà XB: International Research Journal of Finance and Economics
Năm: 2010
16. Childs, p. D., Mauer, D. c., & Ott, s. H. (2005). Interactions of corporate financing and investment decisions: The effects of agency conflicts. Journal of Financial Economics, 76(3), 667-690. https://doi.org/10. 1016/j.jfineco. 2004.06.012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Interactions of corporate financing and investment decisions: The effects of agency conflicts
Tác giả: Childs, P. D., Mauer, D. C., Ott, S. H
Nhà XB: Journal of Financial Economics
Năm: 2005
17. Dang, H. T. (2020). Determinants of Liquidity of Listed Enterprises: Evidence from Vietnam.Journal of Asian Finance, Economics and Business, 7(11), 67-73.https://doi.org/10.13106/jafeb.2020.vol7.noll.067 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Determinants of Liquidity of Listed Enterprises: Evidence from Vietnam
Tác giả: Dang, H. T
Nhà XB: Journal of Asian Finance, Economics and Business
Năm: 2020
18. Deloof, M. (2001). Belgian intragroup relations and the determinants of corporate liquid reserves. European Financial Management, 7(3), 375-392 Sách, tạp chí
Tiêu đề: European Financial Management
Tác giả: Deloof, M
Năm: 2001
19. Diamond, D. w. (1991). Debt maturity structure and liquidity risk, the Quarterly Journal of economics, 106(3), 709-737 Sách, tạp chí
Tiêu đề: the Quarterly Journal of economics, 106(3)
Tác giả: Diamond, D. w
Năm: 1991
20. Eljelly, A. M. A. (2004). Liquidity - profitability tradeoff: An empirical investigation in an emerging market. International Journal of Commerce and Management, 14(2), 48-61.https ://doi.org/ 10.1108/10569210480000179 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Liquidity - profitability tradeoff: An empirical investigation in an emerging market
Tác giả: Eljelly, A. M. A
Nhà XB: International Journal of Commerce and Management
Năm: 2004

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w