Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
2. Lê Thạc Cán. Kinh tế Môi trường. Viện Đại học Mở Hà Nội. 1995 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Kinh tế Môi trường |
|
7. Nguyễn Đức Khiển. Kinh tế môi trường. Hà Nội 2002. NXB Xây dựng |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Kinh tế môi trường |
Nhà XB: |
NXB Xây dựng |
|
8. Trịnh Thuận Đức. Cây cảnh, cây thế góp phần củng cố và phát huy đạo đức truyền ihống. Tạp chí “Hưong sắc”, số49/10/1997. Tr.5-6 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cây cảnh, cây thế góp phần củng cố và phát huy đạo đức truyền ihống." Tạp chí “Hưong sắc |
|
9. Trương Hoàng. Phát triển s v c thành một ngành kinh tế và xây dựng tổ chức Hội s v c Việt Nam. Tạp chí “Hương sắc”.Sổ 154/7/2006. Tr. 4-5; 28-29 |
Sách, tạp chí |
|
10. Trương Hoàng. Phát triển hoa Lan ở Tp.HCM. Tạp chí “Hương Sắc” So 155/8/2006. Tr. 20 |
Sách, tạp chí |
|
11. Trương Mai Hồng. Bài giảng môn học Lâm nghiệp đô thị. Khoa Lâm nghiệp. Trường ĐH Nông Lâm Tp.HCM. Năm 2005. tr. 16-23 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Bài giảng môn học Lâm nghiệp đô thị |
|
12. Trần Hợp. Cây hoa cảnh Tp.tìCM. NXB Nông nghiệp . 1998 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cây hoa cảnh Tp.tìCM |
Nhà XB: |
NXB Nông nghiệp . 1998 |
|
13. T rần Họp. Bonsai cây kiểng cổ. NXB Nông nghiệp . 1998 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Bonsai cây kiểng cổ |
Nhà XB: |
NXB Nông nghiệp . 1998 |
|
14. T rần Hợp. Phong Lan Việt Nam. NXB Văn Hóa dân tộc. 2000 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phong Lan Việt Nam |
Nhà XB: |
NXB Văn Hóa dân tộc. 2000 |
|
15. Trần Họp - Phùng Mỹ Trung. Bạn có cảm nhận gì về Nữ Hoàng sắc đẹp ?.2006 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Bạn có cảm nhận gì về Nữ Hoàng sắc đẹp |
|
21. Nguyễn Văn Luân, Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Chí Hải.Kinh tế học đại cương. NXB Thống Kê. Hà Nội năm 2000 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Kinh tế học đại cương |
Nhà XB: |
NXB Thống Kê. Hà Nội năm 2000 |
|
22. Đỗ Hoàng Toàn, nnk. (Trường ĐH Kinh tế Quốc dân. Khoa Khoa học Quản lý). Quản ỉỷ Kinh tể. (dùng cho hệ Cao học &nghiên cứu sinh). NXB Chính trị Quốc gia. Hà Nội 2002. Tr1 1 - 1 2 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quản ỉỷ Kinh tể |
Nhà XB: |
NXB Chính trị Quốc gia. Hà Nội 2002. Tr 1 1-1 2 |
|
24. Thái Văn Thiện. Kỳ thuật Bonsai. Trung tâm nghiên cửu DV s v c . Tp.HCM. Thang 7/2006ễ |
Sách, tạp chí |
|
28. Đỗ Phượng, M('/i tham gia diễn đàn tiến tới đại hội IV. Tạp chí “Hương sắc”, số 153/6/2006. Tr. 3 -5 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
M('/i tham gia diễn đàn tiến tới đại hội IV." Tạp chí “Hương sắc |
|
29. Đỗ Phượng, Tông hợp đầu tiên những ý tưởng góp cho đại hội IV. Tạp chí “Hương sắc”, sổ 155/8./2006. Tr. 3 & 29 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tông hợp đầu tiên những ý tưởng góp cho đại hội IV." Tạp chí “Hương sắc |
|
32. Lư Quang úy. Kỹ thuật tạo dáng và châm sóc Bonsai. Trung tâm Nghiên cửu DV SVCể Tp.HCM. Tháng 5/2006 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Kỹ thuật tạo dáng và châm sóc Bonsai |
|
34. M aníred Schreiner. Phạm Ngọc Hân dịch. Quản lý môi trường - Con đường kình tế dẫn đến nền kinh tế sinh thái. Hà Nội 2002. NXB Khoa học và Kỹ thuật |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quản lý môi trường - Con đường kình tế dẫn đến nền kinh tế sinh thái |
Nhà XB: |
NXB Khoa học và Kỹ thuật |
|
33. Cost-beneíít analysis. http://en.wikipedia.org/wiki/Cost' benefit_analysis |
Link |
|
4. Chính phủ. Nghị định về quản lý động, thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm, số 32/ 2006/NĐ-CP |
Khác |
|
5. Nguyễn Văn Định. Đại cương về sinh ỉý thực vật |
Khác |
|