1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu kết cấu hạ tầng giao thông vận tải tỉnh tuyên quang

131 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 1,46 MB

Nội dung

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM PHẠM VIỆT QUYÊN NGHIÊN CỨU KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH TUYÊN QUANG LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC ĐỊA LÍ Thái Nguyên – 2010 Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên Tai ngay!!! Ban co the xoa dong chu nay!!! http://www.lrc-tnu.edu.vn ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM PHẠM VIỆT QUYÊN NGHIÊN CỨU KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THƠNG VẬN TẢI TỈNH TUN QUANG Chun ngành: Địa lí học Mã số: 60 31 95 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC ĐỊA LÍ Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.TS Nguyễn Minh Tuệ Thái Nguyên – 2010 Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan số liệu kết nghiên cứu luận văn trung thực chƣa đƣợc sử dụng để bảo vệ học vị khác Tôi cam đoan giúp đỡ cho việc thực luận văn đƣợc cảm ơn thơng tin trích dẫn luận văn đƣợc rõ nguồn gốc Tác giả luận văn Phạm Việt Quyên Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận văn này, tác giả nhận đƣợc giúp đỡ, động viên nhiệt tình thầy giáo, gia đình, bạn bè quan chức Nhân dịp này, tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới: PGS.TS Nguyễn Minh Tuệ - ngƣời trực tiếp hƣớng dẫn, định hƣớng, tận tâm, nhiệt tình giúp đỡ suốt trình giảng dạy thực đề tài Các thầy giáo, giáo khoa Địa lí - Trƣờng ĐHSP Thái Nguyên cung cấp kiến thức - tảng để thực đề tài Các cô Sở giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang nhiệt tình giải đáp thắc mắc cung cấp cho tác giả nguồn thông tin chuyên sâu Tác giả xin gửi lòng biết ơn chân thành tới trƣờng THPT Tân Trào, toàn thể gia đình bạn bè giúp đỡ tơi suốt trình thực đề tài Tác giả Phạm Việt Quyên Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ATK : An toàn khu CBCNV : Cán công nhân viên ĐT : Đƣờng tỉnh GTCC : Giao thơng cơng GTNT : Giao thông nông thôn GTVT : Giao thông vận tải KCHT GTVT : Kết cấu hạ tầng giao thông vận tải KL : Khối lƣợng MN : Miền núi 10 FDI : Vốn đầu tƣ trực tiếp 11 QL : Quốc lộ 12 TW : Trung ƣơng 13 UBND : Ủy ban nhân dân Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn MỤC LỤC PHẦN MỞ ĐẦU Lí chọn đề tài Lịch sử nghiên cứu đề tài Mục đích, nhiệm vụ giới hạn đề tài Quan điểm nghiên cứu Phƣơng pháp nghiên cứu Những đóng góp luận văn Cấu trúc luận văn PHẦN NỘI DUNG CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG VẬN TẢI 1.1 Cơ sở lí luận 1.1.1 Khái niệm 1.1.2 Vai trò KCHT GTVT 1.1.3 Đặc điểm ngành GTVT 12 1.1.4 Các nhân tố ảnh hƣởng đến KCHT GTVT 15 1.1.4.1 Vị trí địa lí 15 1.1.4.2 Các nhân tố tự nhiên 15 1.1.4.3 Nhân tố kinh tế - xã hội 18 1.1.5 Các tiêu chí đánh giá KCHT GTVT 20 1.2 Cơ sở thực tiễn 22 1.2.1 Vài nét KCHT GTVT Việt Nam 22 1.2.2 Vài nét KCHT GTVT vùng Đông Bắc 28 1.2.2.1 Mạng lƣới giao thông vận tải 29 1.2.2.2 Tình hình cấu vận tải 31 CHƢƠNG 2: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG VÀ THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KCHT GTVT TỈNH TUYÊN QUANG 32 2.1 Các nhân tố ảnh hƣởng đến KCHT GTVT tỉnh Tuyên Quang 32 Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn 2.1.1 Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ 33 2.1.2.Nhân tố tự nhiên 33 2.1.3 Kinh tế - xã hội 38 2.2 Thực trạng phát triển KCHT GTVT tỉnh Tuyên Quang 45 2.2.1 Tổng quan tình hình phát triển kinh tế tỉnh Tuyên Quang 45 2.2.2 Q trình phát triển mạng lƣới giao thơng hoạt động vận tải tỉnh Tuyên Quang 46 2.2.3 Mạng lƣới giao thông hoạt động vận tải 49 2.2.4 Hoạt động vận tải 67 2.2.5 Các đầu mối giao thơng 77 2.2.6 Đánh giá chung 79 CHƢƠNG 3: ĐỊNH HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH TUYÊN QUANG 80 3.1 Định hƣớng phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang 80 3.1.1 Quan điểm phát triển 80 3.1.2 Mục tiêu phát triển 81 3.1.3 Định hƣớng phát triển giao thông vận tải 82 3.2 Các giải pháp phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang 90 3.2.1 Giải pháp chế sách 90 3.2.2 Giải pháp phát triển đồng kết cấu hạ tầng giao thông vận tải 91 3.2.3 Giải pháp huy động vốn đầu tƣ 92 3.2.4.Giải pháp khoa học - công nghệ…………………………………… 94 3.2.5 Đào tạo phát triển nguồn nhân lực 95 3.2.6 An toàn giao thông bảo vệ môi trƣờng 96 KẾT LUẬN 97 TÀI LIỆU THAM KHẢO 99 Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn DANH MỤC BẢN , BIU , BNG BIU Danh mục đồ - Bản đồ hành Tuyên Quang - Bản đồ nguồn lực phát triển GTVT tỉnh Tuyên Quang - Bản đồ thực trạng kết cấu hạ tầng GTVT tỉnh Tuyên Quang - Bản đồ quy hoạch giao thông tỉnh Tuyên Quang đến 2020 Danh mơc b¶ng biĨu Biểu đồ 2.1 :Quy mô dân số Tuyên Quang giai đoạn 2000 - 2008 Biểu đồ 2.2 : Cơ cấu loại đƣờng tỉnh Tuyên Quang năm 2008 Biểu đồ 2.3 : Cự li vận chuyển trung bình tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2000 – 2008 Danh mơc b¶ng sè liƯu Bảng 1.1 : Tình hình vận tải vùng Đơng Bắc giai đoạn 2000 – 2008 Bảng 2.1 : Dân số, diện tích, mật độ dân số đơn vị hành tỉnh Tuyên Quang năm 2008 Bảng 2.2 : Cơ cấu dân số phân theo thành thị nông thôn tỉnh Tuyên Quang năm 2008 Bảng 2.3 : Nguồn lao động cấu nguồn lao động tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2004 - 2008 Bảng 2.4 : Tổng vốn đầu tƣ cho giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2001 - 2009 Bảng 2.5 : Hiện trạng mạng lƣới đƣờng tỉnh Tuyên Quang Bảng 2.6 : Hiện trạng cầu tuyến quốc lộ tỉnh Tuyên Quang Bảng 2.7 : Hệ thống đƣờng tỉnh Tuyên Quang Bảng 2.8 : Hiện trạng cầu đƣờng tỉnh lộ Tuyên Quang Bảng 2.9 : Hệ thống đƣờng phân theo huyện, thị năm 2008 Bảng 2.10 : Doanh thu hoạt động vận tải tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2005 - 2008 Bảng 2.11 : Vận tải hàng hóa đƣờng tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2000 - 2008 Bảng 2.12 : Vận tải hành khách đƣờng tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2000 - 2008 Bảng 2.13 : Hiện trạng hệ thống bến xe tỉnh Tuyên Quang Bảng 2.14 : Vận tải hàng hóa đƣờng sơng tỉnh Tun Quang giai đoạn 2000 - 2008 Bảng 3.1 : Quy hoạch đƣờng sông địa bàn tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 Bảng 3.2 : Quy hoạch bến cảng địa bàn tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 Bảng 3.3 : Quy hoạch bến thủy vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang đến năm 2020 Bảng 3.4 : Hệ thống bến xe địa bàn tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 Bảng 3.5 : Nhu cầu vốn đầu tƣ phát triển giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 PHẦN MỞ ĐẦU Lí chọn đề tài Trong bối cảnh tồn cầu hố hội nhập kinh tế giới, phát triển mạnh mẽ q trình cơng nghiệp hố đại hố đất nƣớc, việc mở rộng quan hệ kinh tế không với quốc gia khu vực, giới mà quốc gia, vùng miền hay chí tỉnh có ý nghĩa quan trọng Một "phƣơng tiện" thiếu tiến trình hội nhập phát triển hệ thống giao thông vận tải Kết cấu hạ tầng giao thông vận tải (KCHT GTVT) phận quan trọng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội Đóng vai trị tiền đề, sở cho phát triển ngành kinh tế Sự lạc hậu hay tiến KCHT GTVT chi phối mạnh mẽ tới mức độ thuận lợi hay khó khăn q trình phát triển kinh tế - xã hội quốc gia Ở nƣớc ta, KCHT nói chung KCHT GTVT nói riêng đƣợc ƣu tiên phát triển trƣớc bƣớc nhằm tạo tảng thuận lợi cho phát triển kinh tế - xã hội nhƣ tạo sở cho hình thành quy hoạch phát triển kinh tế theo không gian (vùng, lãnh thổ) Đối với tỉnh Tun Quang, giao thơng vận tải có vai trị đặc biệt quan trọng Thị xã Tuyên Quang đƣợc Chính Phủ phê duyệt quy hoạch trở thành thành phố, có sở hạ tầng đồng bộ, mơi trƣờng sống có chất lƣợng cao phát triển bền vững vào năm 2010 Để làm đƣợc điều đó, trƣớc hết Tuyên Quang phải hình thành mạng lƣới giao thơng đại, liên kết khu chức tỉnh với với vùng lân cận Sự phát triển giao thơng vận tải Tun Quang có ý nghĩa đặc biệt quan trọng phát triển kinh tế xã hội vùng với nƣớc Trong năm qua, giao thơng vận tải Tun Quang có bƣớc phát triển mạnh mẽ, có đóng góp tích cực vào phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng tỉnh nƣớc Tuy nhiên, so với yêu Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn 15 Quyết định số 700/QĐ-UB ngày 23/12/2008 Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể mạng lưới giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 định hướng phát triển đến năm 2020 16 Quyết định số 161/QĐ-UBND ngày 21/5/2010 Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang việc phê duyệt quy hoạch xây dựng bến xe, điểm đỗ trạm nghỉ ô tô khách địa bàn tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 17 Ngô Đạt Tam (chủ biên) (2009), Atlát địa lý Việt Nam , Nxb Giáo dục 18 Lê Thông, Phạm Tế Xuyên (1995), Địa lí GTVT, Thơng tin liên lạc, Dịch vụ, Du lịch 19 Lê Thơng (chủ biên)(2004), Địa lí kinh tế - xã hội Việt Nam, Nxb ĐHSP 20 Lê Thông (chủ biên) (2005), Địa lí tỉnh thành phố Việt Nam, tập 2, Nxb Giáo dục, Hà Nội 21 Nguyễn Thị Hồi Thu (2009), Địa lí GTVT đường tơ Việt Nam, Luận văn thạc sĩ Địa lí học, ĐHSPHN 22 Nguyễn Minh Tuệ (2004), Địa lí kinh tế - xã hội đại cương, Nxb ĐHSP 23 Nguyễn Minh Tuệ (chủ biên) (2009), Địa lí vùng kinh tế Việt Nam, Nxb Giáo dục 24 Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, Báo cáo tổng hợp quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, thôn bản, đường đô thị năm 2008 tỉnh Tuyên Quang (kèm theo văn số: 609/SGTVT- QLGT ngày 24/7/2008) 25 Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, Báo cáo tổng hợp cầu hệ thống đường địa phương năm 2008 (kèm theo văn số: 609/SGTVT QLGT ngày 24/7/2008) 26 Nguyễn Văn Vinh (2007), Phát triển kết cấu hạ tầng GTVT vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Luận văn thạc sĩ Địa lí học, ĐHSPHN Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn 108 Một số hì nh ảnh đƣờng tỉ nh Tuyên Quang Đường QL2 tránh thị xã Tuyên Quang Một đoạn quốc lộ 37 cải tạo nâng cấp Nút giao QL37 QL2 tránh thị xã Tuyên Quang Đường tỉnh 190 Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên Đường tỉnh 186 http://www.lrc-tnu.edu.vn PHỤ LỤC Một số chỉ tiêu về sƣ̣ phát triển kinh tế tỉ nh Tuyên Quang giai2000 đoạ-n2008 Chỉ tiêu 2000 2005 2007 2008 + Nông - lâm – ngƣ nghiệp 824,6 1.364,6 1.940,8 2.724,3 + Công nghiệp - xây dƣ̣ng 296,7 870,2 1.142,7 1.527,5 + Dịch vụ 524,4 1.232,2 1.878,0 2.427,2 Cơ cấu GDP (%) 100,0 100,0 100,0 100,0 + Nông - lâm - ngƣ nghiệp 50,10 39,36 39,12 40,79 + Công nghiệp - xây dƣ̣ng 18,03 25,10 23,03 22,87 + Dịch vụ 31,87 35,54 37,85 36,34 1.335,1 2.246,7 2.822,8 3.212,8 + Nông – lâm - ngƣ nghiệp 674,6 847,4 968,4 1.029,9 + Công nghiệp - xây dƣ̣ng 256,7 626,7 761,7 910,1 + Dịch vụ 403,8 772,6 1.092,7 1.272,8 GDP, triệu đồng (giá thực tế) 3.GDP, triệu đồng (giá so sánh 1994) Hệ thống quốc lộ tỉnh Tuyên Quang TT Tên Đƣờng Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (Km) Quốc lộ Xã Đội Bình H Yên sơn Xã Yên Lâm H Hàm Yên 90.00 Km115 Km116 Km116 Km129 Km129 Km133 Km133 Km134+310 Km134+310 Km135 Km135 Km136 Địa phận H Yên Sơn xã Đội Bình - xã An Tƣờng Km115 -Km132+800 Địa phận TX Tuyên Quang xã Hƣng Thành - xã ỷ La Km132+800 - Km139+800 Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên Cấp đƣờng Chiều rộng (m) Mặt Nền Kết cấu mặt đƣờng nhựa bê tông (%) 100,0 1.00 III 11.0 12.0 13.00 III 11.0 12.0 4.00 III 20.0 21.0 1.31 III 18.0 19.0 0.69 III 15.0 15.0 1.00 III 15.0 15.0 http://www.lrc-tnu.edu.vn Km136 Km138 KM138 Km139 Km139 Km139+771 Km139+771 Km155 Km155 Km167 Km167 Km173 Km173 Km179 Km179 Km180 Km180 Km192 Km192 Km205 Quốc lộ 37 Địa phận H Yên Sơn xã Trung Môn - Xã Tứ Quận Km139+800 -Km154+800 Địa phận H Hàm Yên Điểm đầu xã Phúc Ninh - điểm cuối xã Yên Lâm (Km154+800 - Km205) Đèo Khế X hợp thành H Sơn Dƣơng Cầu Bỗng, X Mỹ Lâm, H Yên Sơn 2.00 III 15.0 15.0 1.00 III 18.0 18.0 0.77 III 18.0 18.0 15.23 III 6.0 9.0 12.00 III 6.0 9.0 6.00 III 6.0 9.0 6.00 III 11.0 12.0 1.00 III 6.0 9.0 12.00 III 6.0 9.0 13.00 III 6.0 9.0 61.35 100,0 Km172+800 Km182+800 10.00 V Km182+800 Km185+170 2.37 IV 5.5 10.5 2.43 IV 5.5 9.0 4.40 IV 5.5 7.5 Km192+000 Km195+000 3.00 IV 5.5 7.5 Km195+000 Km201+000 6.00 IV 5.5 7.5 8.00 V Km185+170 Km187+600 Km187+600 Km192+000 Km201+000 Km209+000 Địa phận Huyện Sơn Dƣơng xã hợp Thành - xã Thƣợng ấm Km172+800 - Km199+800 Địa phận Huyện Yên Sơn xã Tiến Bộ - xã TháI Bình Km199+800 - Km209+900 Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn Km209+000 Km210+375 1.38 III 6.0 9.0 Km210+375 Km211+146,7 0.77 III 18.0 18.0 Km211+146,7 - Km 212+443 1.30 III 11.0 15.0 0.88 III 11.0 19.0 0.48 III 6.0 9.0 Km212+443 Km213+323 Km213+323 Km213+800 Địa phận TX Tuyên Quang xã Nông Tiến - xã Hƣng Thành Km209+900 - Km217+800 (Trong có 4Km đI trùng QL2 từ Km132+800 Km136+800) Km213+800 Km217+800 0.00 Km217+800 Km220+800 3.00 V 3.5 6.5 Km220+800 Km221+800 1.00 V 3.5 6.5 20 V 3.5 6.5 8.15 V 3.5 6.5 Km221+800 Km230+000 Địa phận Huyện Yên Sơn xã An Tƣờng - xã Mỹ Bằng Km217+800 - Km238+152 Km230+000 Km238+152 Quốc lộ 2C Xã Sơn Nam H Sơn Dƣơng Xã Lang Quán, H Yên Sơn Km49+750 Km64+450 Km64+450 Km68+450 (4 Km Đi trùng QL2 từ Km133 - Km137) Địa phận H.Sơn Dƣơng xã Sơn Nam - xã Trung Yên Km49+750 - Km102+150 Km68+450 Km77+250 Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên 91.3 100,0 14.70 IV 5.5 7.5 4.00 IV 5.5 7.5 8.80 IV 5.5 7.5 http://www.lrc-tnu.edu.vn 2,8 Km Đi trùng QL37 từ Km184+850 - Km187+650 Km77+250 Km80+050 Km80+050 Km92+000 12.00 V 3.5 6.5 Km92+00 Km92+850 0.85 IV 10.5 21.0 40.20 V 3.5 6.5 Km92+850 Km133+050 Km102+150 hết xã Trung Yên Km133+050 Km136+550 Địa phận Yên Sơn xã Kim Quan - Thái Bình Km102+150 - Km134+100 Km136+550 Km136+750 Địa Phận TX Tuyên Quang Km136+750 Km137+050 Km137+050 Km139+550 Km139+550 Km147+250 Quốc lộ 279 0.20 III 21.0 25.0 0.30 III 12.0 21.0 2.50 V 3.5 6.5 Địa phận Yên Sơn Tháng quân - Lăng Quán Km141+350 Km147+250 7.70 V 3.5 5.5 Thôn Nà Đông xã Đà Vị H.Na Hang 96,00 P.Tân quang Km134+100 Xã ỷ La Km141+350 Xã H.Quang H Chiêm Hoá Km0+000 Km7+000 Km7+000 Km14+000 54,2 7.00 Chƣa thông tuyến 7.00 Km14+000 Km49+000 Km49+000 Km54+000 3,5 Km Đi trùng QL 37 từ Km209 Km212+500 35.00 Địa phận Huyện Na Hang xã Đà Vị - xã Năng Khả Km0 - Km61 5.00 V 3.5 6.5 Km54+000 Km56+000 2.00 VI 3.5 6.0 Km56+000 Km61+000 5.00 Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên Chƣa thông tuyến http://www.lrc-tnu.edu.vn Km61+000 Km75+800 Km75+800 Km84+000 14.80 Địa phận H Chiêm Hoá Bản biến, xã Phúc Sơn - Xã Hồng Quang Km61 - Km96 Km84+000Km96+000 8.20 VI 3.5 6.0 12.00 VI 3.5 6.0 Điểm cuối Chiều dài (km) Cấp đƣờng Thị trấn Vĩnh Lộc - Chiêm Hóa 74.1 Tổng Hệ thống đƣờng tỉnh lộ Tuyên Quang Đƣờng tỉnh Ký hiệu Đƣờng ĐT: 185 ĐT185 Điểm đầu Km 211-QL37 xã Nông Tiến - TX Tuyên Quang Địa phận TXTQ (Nông Tiến - Tân Long) Km0+000 Km7+000 Km7+000 Km23+800 Km23+800 Km49+000 Km49+000 Km54+300 Km54+300 Km56+300 Km56+300 Km57+000 Km57+000 Km59+000 Địa phận Yên Sơn Tân Long - Kiến Thiết Km7 -Km49 Địa phận Chiêm Hóa Kim Bình - TT Vĩnh Lộc Km49 - Km74+100 Km59+000 Km74+100 Đƣờng ĐT: 186 Sơn Nam – Thƣợng Ấm Km0+000 Km6+00 Km6+000 Km26+000 Km26+000 Km37+400 Km37+400 Km39+400 Km39+400 Km40+400 Km40+400 Km47+700 ĐT186 Km55 QL 2C xã Sơn Nam - H Sơn Dƣơng xã Sơn Nam Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên Km234+400 QL 37 xã Mỹ Bằng H Yên Sơn Xã Thƣợng Ấm Chiều rộng (m) Mặt Nền 7.0 V 3.5 6.5 16.8 V 3.5 6.5 25.2 V 3.5 6.5 5.3 V 3.5 6.5 2.0 VI 3.5 6.0 0.7 VI 3.5 6.0 2.0 V 3.5 6.5 15.1 VI 3.5 6.0 6.0 V 5.5 6.5 20.0 VI 3.5 6.0 11.4 VI 3.5 6.0 2.0 VI 3.5 6.0 1.0 VI 3.5 6.0 7.3 VI 3.5 6.0 84.0 51.0 http://www.lrc-tnu.edu.vn Km47+700 Km48+700 Km48+700 Km51+000 Đƣờng dẫn cầu An Hịa (phía SơnDƣơng) Km51+000 Km52+000 Km52+000 Km53+000 Km53+000 Km54+000 Km54+000 Km55+000 Km55+000 Km56+000 Km56+000 Km57+00 Đƣờng dẫn cầu An Hịa (phía n Sơn) Km57+000 Km61+000 Km61+000 Km62+00 Xã Thƣợng Ấm Xã Vĩnh Lợi Đội Cấn - Mỹ Bằng Xã Đội Cấn Xã Vĩnh Lợi Xã Đội Cấn Xã Mỹ Bằng Km62+000 Km72+000 Km72+000 Km84+00 Đƣờng ĐT: 187 ĐT187 Đài Thị Km0+000 Km17+000 Đƣờng ĐT: 188 Km0+000 Km5+000 Km5+000 Km25+000 Km25+000 Km30+000 Km30+000Km38+000 Km38+000 Km45+000 Đƣờng ĐT:189 ĐT188 TT Vĩnh Lộc H Chiêm Hóa 1.0 VI 3.5 6.0 2.3 VI 3.5 6.0 1.0 V 3.5 5.5 1.0 V 3.5 5.5 1.0 V 3.5 5.5 1.0 V 3.5 5.5 1.0 V 3.5 5.5 1.0 III 11.0 12.0 4.0 III 11.0 12.0 1.0 III 11.0 12.0 10.0 VI 3.5 6.0 12.0 VI 3.5 6.0 VI 3.5 6.0 5.0 IV 5.5 8.0 20.0 V 5.5 6.5 8.0 V 5.5 6.5 7.0 VI 3.5 6.0 VI Vi 3.5 3.5 6.0 6.0 6.0 5.0 22.0 Đỉnh đèo Keo Mác 17.0 Xã Yên Lập 17.0 Xã Bình An H Chiêm Hóa 40.0 (5 Km đoạn MQ -HQ trùng QL279) Km6 ĐT190 xã Bình Xa - H Hàm Yên 0+000 - 13+000 13+000 - 23+000 Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên Xã Yên Thuận H Hàm Yên 61.5 13.0 10.0 http://www.lrc-tnu.edu.vn 23+000 - 34+000 34+000 - 37+000 37+000 - 47+000 47+000 - 51+500 11.0 3.0 10.0 4.5 VI VI Vi VI 3.5 3.5 3.5 3.5 6.0 6.0 6.0 6.0 51+500-61+500 10.0 Vi 3.5 6.0 4.6 IV 5.5 7.5 0.383 IV 5.5 7.5 3.0 IV 5.5 7.5 2.0 IV 5.5 7.5 27.0 IV 5.5 7.5 1.0 IIi 18.0 30.0 22.0 IV 5.5 7.5 20.0 IV 5.5 7.5 16.0 VI 20.0 VI 3.5 6.0 Đƣờng ĐT: 190 ĐT190 Km 166 QL2 xã Thái Sơn - H Hàm Yên Km0+000 Km4+617 Km4+617 Km5+000 Km5+000 Km8+000 Km8+000 Km10+000 Km10+000 Km37+000 Km37+000 Km38+000 Km38+000 Km60+000 Km60+000 Km80+000 Km80+000 Km115+000 Km115+000 Km131+000 Km131+000 Km151+000 Xã Thƣợng Giáp H Na Hang Địa phận huyện Hàm Yên Xã Thái Sơn - xã Bình Xa Km0 - Km8 Địa phận huyện Chiêm Hóa Xã Yên Nguyên - xã Yên Lập Km8 - Km60 Địa phận huyện Na Hang 116,0 (35 km trùng QL 279) Hiện trạng hệ thống bến cảng sông tỉnh Tuyên Quang Lƣợng Tên bến Địa điểm Cấp hàng Loại hàng Đặc trƣng cầu bến thơng qua I Sông Lô Xã Hồng Lạc - Bến cấp S Dƣơng xã Xã Lâm Xuyên Bến cấp - S.Dƣơng xã Xã Đông Thọ Bến cấp - S.Dƣơng xã Xã Lâm Xuyên Bến cấp - S.Dƣơng xã Xã Lâm Xuyên Bến cấp Kim Xuyên Phan Lƣơng Đông Trai 5.Lâm Xuyên 6.Lâm Xuyên Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên 15 Nông sản, vôi, cát sỏi 20 Nông sản, vôi, cát sỏi 12 Nông sản, hoa 12 Rau quả, cát sỏi 12 Nông sản, vôi, cát sỏi Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa http://www.lrc-tnu.edu.vn Quyết Thắng Bến Khổng Đồn Hang 10 ThƣợngBản 11 Tràng Đà - S.Dƣơng xã Xã Lâm Xuyên Bến cấp - S.Dƣơng xã Xã Hồng Lạc Bến cấp - S.Dƣơng xã Vân Sơn - Bến cấp S.Dƣơng xã Xã QuyếtThắng Bến cấp - S.Dƣơng xã Xã Tràng Đà - Bến cấp TX T.Quang xã Xã Tràng Đà - Bến cấp TX T.Quang xã Thị xã Tuyên có thiết bị bốc xếp Quang 14 Ruộc 15 Tân Long 16 Thắng Quân 17 Quyết Thắng 18 Đơng Thọ 19 An Hịa 20 Z2 21 Đội Bình 22 Đĩa 23 Đĩa Cát, sỏi Cát, sỏi Cát, sỏi 6,8 Nông sản, vôi, cát sỏi 10 Nông sản, vôi, cát sỏi, xi măng Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa 8,4 Nông sản, vôi, cát sỏi Cảng Dƣới 300 Nông sản, vôi, cát Quang cấp TW sỏi, xi măng Xã An Khang - Bến cấp 10 Rau quả, cát, sỏi TX T.Quang xã Xã Tân Long - Bến cấp Yên Sơn 12 Nông sản, vôi, cát sỏi xã XãThắng Quân - Bến cấp Yên Sơn 12 Nông sản, vôi, cát sỏi xã XãQuyếtThắng Bến cấp - Sơn Dƣơng Dƣới Nông sản, vôi, cát sỏi xã Xã Đông Thọ - Bến cấp Sơn Dƣơng Dƣới Nông sản, vôi, cát sỏi xã Xã Vĩnh Lợi - Cảng Dƣới 200 Nơng sản, khống Sơn Dƣơng cấp TW sản, nguyên liệu giấy chƣa có thiết bị bốc xếp Xã Đội Bình - Cảng Dƣới 100 Khống sản, ngun Mố tạm bê tơng xi măng, Yên Sơn cấp TW liệu phục vụ quân đội chƣa có thiết bị bốc xếp Xã Đội Bình - Bến cấp Yên Sơn Dƣới Nông sản, vôi, cát sỏi xã Xã Đội Cấn - Bến cấp Dƣới Nông sản, vôi, cát sỏi TX T.Quang xã Xã Cấp Tiến - Bến cấp Sơn Dƣơng Dƣới Nông sản, vôi, cát sỏi xã 12 Tân Hà 13 Tuyên 12 Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên có thiết bị bốc xếp Mố tạm bê tơng xi măng, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Mố tạm bê tông xi măng, Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp http://www.lrc-tnu.edu.vn 24 Bình Ca Xã Thái Bình - Bến cấp Yên Sơn xã Xã An Khang - Bến cấp TX.T.Quang xã Xã Hồng Lạc - Bến cấp Sơn Dƣơng xã Thị xã Tuyên Cảng Dƣới 100 Quang cấp TW Xã Tràng Đà - Cảng Dƣới 100 Nông sản, vôi, cát TX.T.Quang cấp TW sỏi, xi măng Xã Xuân Vân - Bến cấp Yên Sơn 24 Nông sản, vôi, cát sỏi xã Xã Vinh Quang - Bến cấp Chiếm Hóa 16 Nơng sản, vơi, cát sỏi xã Xã Xuân Vân – Bến cấp Yên Sơn Nông sản, vôi, cát sỏi xã Xã Tân Long – Bến cấp Nông sản, vôi, cát sỏi 14 Nông sản, vôi, cát sỏi Nông sản, vôi, cát sỏi Nông sản, vôi, cát sỏi Nông sản, vôi, cát sỏi Dƣới Nông sản, vôi, cát sỏi Dƣới Nông sản, vôi, cát sỏi Dƣới Nông sản, vôi, cát sỏi 25 Bình Ca 26.KimXuyên 27.Gềnh Riềng 28 Gềnh Quýt Dƣới Nông sản, vôi, cát sỏi Dƣới Nông sản, vôi, cát sỏi Nông sản, vôi, cát sỏi Nông sản, vôi, cát sỏi Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, chƣa có thiết bị bốc xếp Mố tạm bê tơng xi măng, chƣa có thiết bị bốc xếp Mố tạm bê tông xi măng, chƣa có thiết bị bốc xếp II Sơng Gâm Xn Vân Chinh Chít Cửa Sơng An Lạc Nhãu Chăm Hạ Đồng Xuân Vân 10 Chít 11 Nhãu Yên Sơn xã Xã Xuân Vân – Bến cấp Yên Sơn xã Xã Quý Quân – Bến cấp Yên Sơn xã Xã Kiến Thiết – Bến cấp Yên Sơn xã Xã Nhân Lý – Bến cấp Chiêm Hóa xã Xã Xuân Vân – Bến cấp Yên Sơn xã Xã Xuân Vân – Bến cấp Yên Sơn xã Xã Quý Quân – Bến cấp Yên Sơn xã Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên Tận dụng tự nhiên, khơng có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, khơng có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, khơng có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, khơng có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, khơng có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, khơng có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, khơng có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, khơng có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, khơng có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, khơng có thiết bị bốc xếp Tận dụng tự nhiên, khơng có thiết bị bốc xếp http://www.lrc-tnu.edu.vn BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH TUN QUANG Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn Thực trạng kết cấu hạ tầng giao thông vận tải tØnh Tuyªn Quang Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn B¶n đồ nguồn lực phát triển giao thông vận tải tỉnh Tuyªn Quang Số hóa Trung tâm Học liệu - Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn

Ngày đăng: 30/10/2023, 16:40

w