1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an toan 11 hp

3 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 133,85 KB

Nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN Bài HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRẦN PHÚ CỤM DUYÊN HẢI ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ LẦN MƠN TP HẢI PHỊNG THI: TỐN - LỚP 11 Nội dung f x e x  x n  a) Với số nguyên dương n , xét hàm số n   Có  x   f n     xlim f x ;   n   hàm liên tục, đơn điệu tăng khoảng  0;  nên PT (1) có nghiệm dương f  1 e    f n  xn   xn  b) n Lại có (4 điểm) Điểm xn f n  xn  e xn  xnn  0  e xn  xnn    f n   xn   xn  xn   lim xn  A hữu hạn xn  A 1 n Suy 1,5 1,5 f n  xn  0  f n  A  e A  An  A n n A Cho n    e  lim A  0  lim A 3  e   A 1  A 1 Có xnn 3  e xn  n.ln xn ln  e xn  n  xn  1 ln  Cho    xn  1 xn ln  e xn xn    1,0 n    lim n  xn  1 ln   e  Bài Nội dung Điểm +Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki: (4 x2 + y2 + z2 ³ ( x + y + z) = 144 Þ x2 + y2 + z2 ³ 48 P  48 a  b  c  Vậy Đẳng thức xảy 1,0 Giả sử x £ y £ z Þ x £ 3,0 điểm) ( Ta có Mà ) x2 + y2 + z2 = 144 - 2xy - 2yz - 2zx = 144 - 2x ( 12 - x) - 2yz yz - 6y - 6z + 36 = ( y - 6) ( z - 6) ³ Þ yz ³ 6( y + z) - 36 = 36 - 6x Þ x2 + y2 + z2 £ 144 - 2x ( 12 - x) - 2( 36 - 6x) = 72 + 2x2 - 12x  x  y  z 62   x  1  x   62 ( x;y;z) = ( 1;5;6) hoán vị Vậy max P 62 Đẳng thức xảy Bài Nội dung I Điểm K N A P E F H M O B C D 2,0 Gọi H trực tâm tam giác ABC , P giao điểm AO EF (4 điểm) 1800  AOC    PAE  AEP   AEP 900  ABC  AEP 900 Ta có (vì ABC  AEP )  APE 900  OA  MN Mà OM ON MN  AM  AN (1)  ABM  ABN  OA trung trực đoạn (2)     Lại có hai tứ giác ACDF BCEF nội tiếp suy AFD BFE  BFI BFE (3) Từ (2) (3) suy BFI BFN ( g c.g )  BI BN , FI FN  BF trung 2,0 trực đoạn IN Dẫn đến AI  AN Hoàn toàn tương tự c/m AK  AM Kết hợp (1) suy đoạn thẳng AI , AK , AM , AN  đpcm Bài Nội dung (4 Bằng phương pháp chứng minh quy nạp ta có an Điểm   n 2   5  n 1,5 Do m 5  mod p   an Vì điểm) an p  2n 2n   m  2 2n  mod p  2n   m  2 2n 2n p   m     m   p (1) m 5  mod p    m    m   1 mod p  Hơn Vì  m  2  m  2   1   m   2n1 2,5  1p n1  m    1p  an 2  p 2    2n 2 ord p  m   n 2  m    1p Ta có Mà  m  2 p 1 mod p   p  12n 2 Bài , đpcm Nội dung Với Khi k   1; 2;3; ; 4n , kí hiệu bk max  3ak ; k  ; ck min  3ak ; k  4n 4n 4n k 1 k 1 k 1  3ak  k   bk  ck   bk  Điểm 4n c k k 1 Chú ý 4n (4 điểm) + b k k 1 4n c + k 1 k 3   n  1   n     4n     3n  1   3n     4n  26n  5n 2,0 3     n       3n  6n  3n 4n  3a k  k 20n  2n Suy k 1 Đẳng thức xảy điều kiện sau thỏa mãn: + Với k   1; 2;3; ;3n + Với k   3n  1;3n  2;3n  3; ; 4n Vậy có tất n !  3n  ! ak   n  1; n  2; n  3; ; 4n hốn vị thỏa mãn ak   1; 2;3; ; n 2,0

Ngày đăng: 29/10/2023, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w