1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 04b

26 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,15 MB

Nội dung

1 Nếu điều kiện tốn cho tổng bình phương số a  b  c  k  b  c b  c   Ta tìm c{ch đ{nh gi{ P a, b, c   P a, ,  2     b  c b  c  k  a k  a    P a, , ,   P a,    2  2   Khi ta cần thứ tự a  a, b, c  a  max a, b, c  Ví dụ Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thỏa mãn a  b  c  Chứng minh a  b  c  a 2b  b c  c a Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử a  b  c  a  1, b  c   b  c  b  c  Ta cần chứng minh: f (a, b, c )  a  b  c  a 2b  b c  c a  a  b  c  a b  c  b c  Xét   b  c  b  c b  c  b2  c   f (a, b, c )  f a, ,  b c     b  c  2      b  c  b  c   b  c   b  c  b  c     b  c    0  b  c    2  b  c  b  c     2 Vì b  c   b  c  b  c    Vậy ta cần chứng minh  b  c b  c   f a, ,   2    a  a    f a, ,   2  b  c   b  c  b  c    b  c  b  c   2  2.2  4 b  c  b  c    0  a2      3   (luôn đúng)  a 1  a  1   4  a  3  a     a  3  a   a 3  a   Vì 3 3 2  a  1   a  2a   0, a  0;1 a  1  4  a  3  a  Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a  b  c  Dồn biến hàm số Dưới đ}y tơi trình b|y kỹ thuật dồn biến h|m số dạng đơn giản điều kiện b|i to{n cho tổng c{c số không đổi (a  b  c  k ) dấu đạt biến số Khi thứ tự lại biến số giả sử a  b  c lúc dấu đạt  b  c  c   bc  b  c  bc     t  b  c  t2 nên ta đặt  ,0  s     s  bc Đưa bất đẳng thức cần chứng minh dạng h|m số f(s) v| f(s) nghịch biến  t2  đồng biến  0;   4   + Nếu dấu đạt số ta cần f(s) nghịch biến tức f ( s )  f (0) , lúc đưa chứng minh bất đẳng thức với biến a v| t với a  t  k b|i to{n đưa chứng minh bất đẳng thức biến số t2 tức f(s) l| h|m đồng biến Ví dụ Cho a,b,c l| c{c số thực khơng }m có tổng chứng minh a  b b  c c  a   32 Lời giải Không tính tổng qu{t giả sử a  b  c + Nếu dấu đạt số b  c  s  Gọi P l| biểu thức vế tr{i ta có 2 P  b  c   2bc  a  a b  c   2bc  b c       t  Đặt b  c  t , bc  s, s  0;  ta có  4     P  f ( s )  t  2s a  a t  2s   s   t2  Xét h|m số f ( s )  t  s  a  a t  2s   s với s   0;  ta  4     f '( s )  2 a  a t  2s   s   t  2s s  a  Chú ý s  t        a  s  a   f '( s )   4 3  t2  Do f(s) l| h|m nghịch biến đoạn  0;   4   Suy P  f ( s )  f (0)  t a  a t   a t a  t     t 1  t  t  1  t   32  2 2 Chú ý khảo s{t h|m biến g (t )  t 1 t  t  1 t  đoạn  0;  ta có kết   Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a  b  , c  c{c ho{n vị 2   c c Cách 2: Giả sử c  a, b, c   b  c  b   ; a  c  a     2 2   2  c  c a  b  a    b      2 c c Đặt x  a  , y  b   x  y  1; P  x y  x  y  2 Khi sử dụng bất đẳng thức AM – GM cho số dương ta P  x y x  y   xy  x  y  xy  x  y     2    xy  x  y       32 Bài tập tương tự Cho a,b,c l| c{c số thực khơng }m có tổng chứng minh a3  b b  c c  a   256 Ví dụ Cho a,b,c số thực dương có tổng chứng minh bc ca ab 21    abc  a b c 4 Lời giải Gọi P l| biểu thức vế tr{i v| giả sử a  max a, b, c  ta có P  b  c  bc s a t  s    abc    a   as a a s  bc  s a t  s  Xét h|m số f ( s )    as nửa khoảng a s  t2  0;  ta có   t2 2 s 9a    a t 16 9a    4a t at f '( s )    a   a s 4as 4as 2 2 2 9a    64 a 9a  4 t  64a  46a  t  t  t 0 2 64 as 64 as 64 as  t2  Vậy f(s) l| h|m nghịch biến 0;  suy   2 2 2 t  t 9a 3  a  9at 3  a  P  f ( s )  f     2a    2a  16 4a 16   4a Chú ý 3  a  4a  2a  9a 3  a  16 2 a 1 a  2 21 21    16a 4 Bất đẳng thức chứng minh  1 Đẳng thức xảy v| a; b; c   1;1;1;2; ;  c{c ho{n vị  2  Ví dụ Cho a,b,c l| c{c số thực dương thoả mãn điều kiện a  b  c  Chứng minh a  b  c   1  81     20  a b c  20 Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử a  max a, b, c  Đặt t  b  c ; s  bc , s  t Gọi P l| biểu thức vế tr{i ta có P  a  b  c  2bc   b  c  2bc     20  a bc  1 t  s   a  t  s     20  a s  Xét h|m số f ( s )  a  t  s  f '( s )  t  2s  t  s  20 s t  s   t  s     ta có 20  a s  20 s  t  s  20 s t  s 0 t 20 s  t  s   20 s  7.4 s  s 5s  7  0, s   Vì f(s) l| h|m nghịch biến t   2  P  f ( s )  f    a  2t       20  a t   2  81   t  2t     20   t t  20 Ví dụ Cho a,b,c l| c{c số thực khơng }m có tổng chứng minh a3  b3  c a3b3  b3c  c 3a3   36 ab  bc  ca  Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử a  b  c Viết lại bất đẳng thức cho dạng 3 P  a  b  c   3bc b  c  a b  c   3bc b  c   b 3c   36a b  c  36bc       t  Đặt b  c  t , bc  s, s  0;  ta có  4     P  a  t  3ts a 3t  3a 3ts  s  36at  36s  t2  Xét h|m số f ( s )  a  t  3ts a 3t  3a 3ts  s  36at  36s với s   0;  ta có  4   f '( s )  3t a 3t  3a 3ts  s   a  t  3ts 3s  3a 3t  36  Vì s  a t  với t  2, a  1, s   t2  Do f(s) l| h|m nghịch biến  0;  suy  4   3 3  f( s )  f(0)  a  t  a t  36at  a  t   3at a  t  a 3t  36at    27  9t 3  t  t 3  t   36t 3  t  Vậy ta cần chứng minh 27  9t 3  t  t 3  t   36  0, t  0;2 Đặt x  t 3  t   ta chứng minh 27  x  x  36  x  3x     x  2 x 1  (luôn đúng) Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a  2, b  1, c  c{c ho{n vị Ví dụ Cho x,y,z l| c{c số thực không }m chứng minh x  y  z   y z  x   z x  y   x  y  z  12 Lời giải Bất đẳng thức có dạng bậc ta chuẩn ho{ x  y  z  Ta phải chứng minh x  y  z   y z  x   z x  y   12 Gọi P l| biểu thức vế tr{i v| giả sử x  max x , y, z   x  ta có P  x  y  z   yz  y  z   x  y  z     x  y  z   yz  y  z   yz  y  z   x  y  z   y z   y  z  yz     tx  xt  2 x  3t  s  t t  x  s  t2  t  y  z  Với  , s  0;    4   s  yz    t2  Xét h|m số f ( s )  tx  xt  2 x  3t  s  t t  x  s đoạn  0;  ta có  4   t2 t3  t t  x     3xt   t2  Do f(s) l| h|m nghịch biến đoạn  0;   4   Vì P  f ( s )  f (0)  tx  xt  xt  x  t   x 1 x  x  1 x   12 Bất đẳng thức chứng minh         ;0;  Đẳng thức xảy v|  x ; y; z   0; ; ;  6   6  f '( s )  2 x  3t  s  t t  x   2 x  3t    ho{n vị số tương ứng Ví dụ Cho x,y,z l| c{c số thực không }m chứng minh 8x  yz 8 y  zx 8z  xy   x  y  z 6 Lời giải Bất đẳng thức có dạng bậc ta huẩn ho{ x  y  z  Ta phải chứng minh 8 x  yz 8 y  zx 8z  xy   Không tính tổng qu{t giả sử x  max x , y, z   x  Gọi P l| biểu thức vế tr{i bất đẳng thức ta có P  8 x  yz 64 y z  x  y  z   x yz       8 x  yz  64 y z  x  y  z   yz  y  z   x yz  8 x  s 64 s  xt  24 xts  x s   t2  t  y  z  , s  0;  Với    4   s  yz    t2  Xét h|m số f ( s )  8x  s 64 s  8xt  24 xts  x s  đoạn  0;   4   f '( s )  64 s  xt  24 xts  x s  8 x  s 128 s  x  24 xt  f ''( s )  128s  24 xt  x  128 s  x  24 xt  128 8 x  s  171  f '''( s )  384  f ''( s )  f ''(0)  1026 x  48 xt  48 x  x  t      t2  t2 Do f(s) l| h|m lồi đoạn  0;  f(s) đạt max  4    x   x 2     ; Ta có f (0)  64 x t  64  x 1  x   64        2  t   t  x t   f    8 x  4 t  xt         3   x 1  x    1  x    8 x  4 1  x   x 1  x        Vậy ta có max P Bất đẳng thức chứng minh 1 1  1  Dấu đạt  x ; y; z    ; ; ;0; ;  c{c ho{n vị số tương ứng  3   2  Bài tập tương tự Cho x,y,z l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện xy  yz  zx  Chứng minh x  yz  y  zx  z  xy  x  yz Chú ý B|i to{n n|y l| hệ bất đẳng thức Như qua việc dồn biến h|m số đơn giản qua tổng v| tích c{c b|i to{n xử lý kh{ đơn giản Bạn đọc thử so s{nh lời giải c{c b|i to{n với c{c c{ch dồn biến phương kh{c để thấy hiệu ưu việt phương ph{p A BÀI TẬP CHỌN LỌC Bài Cho tam gi{c ABC chứng minh 1  cos2 A1  cos2 B 1  cos C   125 64 Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử C  A, B,C    C    A  B  Ta chứng minh 1  cos2 A1  cos B   1  cos    Thật bất đẳng thức cho tương đương với sin AB 6 cos C  cos  A  B 1  Bất đẳng thức cos C  cos  A  B 1     Từ suy  AB 1  cos2 A1  cos2 B 1  cos2 C   1  cos2  1  cos2 C  10 Vậy ta cần chứng minh   1  cos A  B  1  cos C   125    64  C 125  1  sin  1  cos C     64   cos C  125  1   1  cos C     64  2 cos C 1 4 cos C  20 cos C  19    2 cos C 1 4 cos C 1  20 1  cos C   Bất đẳng thức cuối cos2 C 1  0;1 cos C  Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| A  B  C  600 Bài Cho x,y,z l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện x  y  z  Chứng minh xy  yz  zx  12  x  y  z  x y  y z  z x  Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử x  max x , y, z   x  Ta cần chứng minh xy  yz  zx 12  x  y  z  x y  y z  z x   Gọi P l| biểu thức vế tr{i ta có P  x  y  z   yz 12  x   y  z   yz  y  z   x  y  z   x yz  y z       xt  s 12  x  t  3ts  x t  x s  s   t2  t  y  z  , s  0;  Với    4   s  yz    t2  Xét h|m số f ( s )  xt  s 12  x  t  3ts  x t  x s  s  liên tục đoạn  0;  ta  4   có f '( s )   36t  x t  x s  s   24  x  t  3ts  x  s   x  s   t2  Do f(s) l| h|m đồng biến đoạn  0;   4   Vì   f ( s )  f (0)  xt 12  x  t  x t  x 1  x  12 x  1  x  x 1  x   x 1  x  1 12 x 1  x 1  x 1  x    1   x 1  x  6 x 1  x  1  0, x   ;1   Bất đẳng thức chứng minh 11  x 1  x         x  1, y  z      x 1  x        3 3 Đẳng thức xảy v|   x  ,y  ,z   yz    6  x  y  z        x   , y  0, z     x    6   Bài tập tương tự Cho x,y,z l| c{c số thực không }m chứng minh x  y  z    x  y  z xy  yz  zx  9 Bài Cho x,y,z l| c{c số thực dương có tổng chứng minh x y z 1    1 yz 1 zx 1 xy Lời giải Bất đẳng thức vế tr{i l| hiển nhiên theo C –S x  y  z  x y z     1  yz  zx  xy x 1  yz   y 1  zx   z 1 xy  1 3xyz Ta chứng minh bất đẳng vế phải Gọi P l| biểu thức vế tr{i v| giả sử x  max x , y, z  ta có  y  z  x  y  z   yz x P   yz x yz  x  y  z    t  x t  s  x   1 s x s  xt   t2  t  y  z  Với  , s  0;       s  yz t  x t  s  x Xét h|m số f ( s )  liên tục  1 s x s  xt  f '( s )  x 1 s   x t  3x t  x  x s  xt 1  x 1 s    t2  0;  ta có   x  x t  3xt  2  x s  xt  1 0 3 Do x t  3xt    3xt    x  t      4  t2  Vậy f(s) l| h|m đồng biến 0;    t2  Do f ( s )  f       x t2 1  xt 2 x 2t  xt  4x  1  x   2 t  1  x   x 1  x  x 1  x   x 1  x   3x  5x  3x  x  3x  x  x  12 3x  5x  3x    3x 1  x  3x  6  x  3x  x  x  Bất đẳng thức Ta chứng minh 2 Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| x  y  z  Bài tập tương tự Cho x,y,z l| c{c số thực dương thoả mãn điều kiện x  y  z  Chứng minh 1 27      xy  yz  zx  x  y  z 2 Bài Cho a,b,c l| c{c số thực dương thỏa mãn abc  Chứng minh a  bb  c c  a  a  b  c 1 Lời giải Khơng tính tổng qu{t ta giả sử a  b  c  a  v| ta cần chứng minh a  b a  c b  c  a  b  c 1   f (a, b, c )  a  a b  c   bc  b  c  a  b  c 1  Xét f (a, b, c )  f (a, bc , bc )  a b  c  bc  a b  c   4bc   bc b  c  bc  b  c  bc   2   b  c a  a b  c  bc  bc      Vì             a  a b  c  bc  bc   a  a  a b  c   bc   a  a  2a bc  bc   a  a  bc    bc  Do a  1  Vì ta cần chứng minh f (a, bc , bc )   f  , x , x   với x  bc  x  1     x   x   x   2 x  1   x  x    x   x 1   x  x  x   x  x  x  x 1    x 1  x  x  x 1  2   x 1  x 1  x  x   (luôn đúng)   Đẳng thức xảy v| x   a  b  c  Cách 2: Ta có: a  b b  c c  a  a  b  c ab  bc  ca  abc  a  b  c ab  bc  ca 1 Mặt kh{c: ab  bc  ca  3abc a  b  c   3a  b  c   ab  bc  ca  3a  b  c  Vậy b|i to{n chứng minh bất đẳng thức sau đúng: a  b  c  3a  b  c  1  a  b  c 1   Thật đặt t  a  b  c , t  xét h|m số f (t )  3t  4t  với t  13 Ta có f '(t )  3t  8t  0, t  nên f (t ) đồng biến   3;  hay  f (t )  f ( 3)  Do a  b  c  3a  b  c  1  a  b  c 1 Bất đẳng thức chứng minh Bài Cho a,b,c l| c{c số thực dương có tích chứng minh 3 1 1 a  b  c   a  b  c      2 a b c Lời giải  1 1 Đặt P a, b, c   a  b  c   a  b  c      2 a b c Không tính tổng qu{t giả sử a  a, b, c   x  bc   Ta chứng minh P a, b, c   P a, bc , bc  Thật 3 1   P a, b, c   P a, bc , bc  b  c   b  c  bc     2 b c bc   3  b  c 2 b  c     bc          b c   b c  8   3     8bc      bc  Mặt kh{c 1  x  x  12 x  x  x  P a, bc , bc  P  , x , x    x  2x     x 1 x 2 0  x 1  x  2x Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a  b  c  Bài Cho a,b,c l| c{c số thực khơng }m có tổng chứng minh  a  a 1b  b 1c  c 1  Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử a  max a, b, c   a  1, b  c   t2   t  b  c Đặt  , s  0;  ta có   4   s  bc   P  a  a  1b c  bc b  c   b  c  bc  b  c   1    a  a  1 b c  b  c   b  c   bc 1  b  c    a  a  1 s  t  t  s t  1  1 Xét h|m số f ( s )  a  a 1s  t  t  s t 1 1 ta có f '( s )  a  a 12 s  t 1  s  t 1  t2 t  t  t t     t 1   0 2 14 c  a, b, c   c  a b c  2; a  b   c   a  b 2    2 Ta chứng minh a  2b  2          2 Thật bất đẳng thức tương đương với : 16 a b  2a  2b  4  a  b  16 a  b   64 4 2  a  b  16a b  16 a  b  2  a  b   4ab  a  b   4ab   16 a  b      2  a  b  a  b   4ab 16    Bất đẳng thức cuối a  b   16 2  a  b 2      2  c  2   c   2 Do P  c  2            2   c 2    2 đoạn 0;2  ta có Xét h|m số f (c )  c  2        f '(c)  c  20c  156c  552c  800c  352  c  2c 12c  44 c  6c    0, c  0;2  Do f(c) l| h|m đồng biến đoạn 0;2  Suy P  f (c )  f (2)  216 Đẳng thức xảy v| a  b  c  Vậy gi{ trị lớn P 216 đạt a  b  c  Nhận xét Chú ý đẳng thức 2   a  b   a  b    2  a 2  b  2       16 a  6ab  b 16   2 Với b|i to{n có tích đối xứng k  a k  b k  c  với k  ta đ{nh gi{ 2  a  b   k  a k  b  với  k       2 2   a  b   a  b  2 2   k  a k  b  k    Ta có :        a  b  6ab  8k  16   Bài Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thỏa mãn điều kiện a  b  c  Tìm gi{ trị lớn biểu thức P  ab a  b   bc b  c   ca c  a  Lời giải  t2  Khơng tính tổng qu{t giả sử a  b  c đặt b  c  t , bc  s, s  0;   4   b c t Khi a  1 t    t  2 P  a b  c   a b  c   bc b  c   a b  c   a b  c   3bc b  c   bc b  c   2bc      3  a t  a t  3st   s t  s  16 Xét h|m số f ( s )  a 3t  a t  3st   s t  2s  ta có f '( s )  t  s  3at  t t  3a  s   t2  Do f(s) l| h|m nghịch biến đoạn  0;   4   Suy f ( s )  f (0)  a t  at  1 t  t  1 t t  2 Xét h|m số g (t )  1 t  t  1 t  t với t   0;  ta có   f '(t )  1 2t  ; f '(t )   t  1 Ta có f’(t) đổi dấu từ dương sang }m qua t  nên f(t) đạt cực đại t  hay 2   P  f (t )  f      Đẳng thức xảy v| a  b  , c  c{c ho{n vị Nhận xét Với a,b,c không âm a  b  c  k với chứng minh tương tự ta có có k4 Bài 10 Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thỏa mãn điều kiện a  b  c  Tìm gi{ trị lớn v| nhỏ biểu thức a b c P   3 b  c 1 c  a 1 a  b3 1 Lời giải Tìm giá trị lớn P Với a,b,c khơng }m ta ln có a b c  a,  b, c 3 b  c 1 c  a 1 a  b3 1 Cộng theo vế ba bất đẳng thức ta có P  a  b  c  ab a  b   bc b  c   ca c  a   Đẳng thức xảy v| số v| hai số Tìm giá trị nhỏ P Sử dụng bất đẳng thức C-S ta có P  a  b  c  a b c    3 3 3 b  c  c  a  a  b  a b  c  1  b c  a  1  c a  b  1 a b  c   b c  a   c a  b   Vậy để tìm gi{ trị nhỏ P ta tìm gi{ trị lớn biểu thức M  a b  c   b c  a   c a  b   t2  Khơng tính tổng qu{t giả sử a  b  c đặt b  c  t , bc  s, s  0;   4   b c t Khi a  1 t    t  2 M  a b  c   a b  c   bc b  c   a b  c   a b  c   3bc b  c   bc b  c   2bc      3  a t  a t  3st   s t  s  17 Xét h|m số f ( s )  a 3t  a t  3st   s t  2s  ta có f '( s )  t  s  3at  t t  3a  s   t2  Do f(s) l| h|m nghịch biến đoạn  0;   4   Suy f ( s )  f (0)  a t  at  1 t  t  1 t t  2 Xét h|m số g (t )  1 t  t  1 t  t với t   0;  ta có   f '(t )  1 2t  ; f '(t )   t  1 Ta có f’(t) đổi dấu từ dương sang }m qua t  nên f(t) đạt cực đại t  hay 2   M  f (t )  f      Đẳng thức xảy v| a  b  , c  c{c ho{n vị 1 Tìm GTLN M đạt a  b  , c  c{c ho{n vị 8 Suy P   1 8 Vậy gi{ trị nhỏ P đạt a  b  , c  c{c ho{n vị Nhận xét Với a,b,c không âm a  b  c  k với chứng minh tương tự ta có có ab a  b   bc b  c   ca c  a   k4 Bài tập tương tự Cho a,b,c l| c{c số thực không }m có tổng chứng minh a b c    2 2 2 1 b  c 1 c  a 1 a  b Bài 11 Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thỏa mãn điều kiện ab  bc  ca  1 Chứng minh    a b b c c a Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử a  max a, b, c   t2  t  b  c  1 s , s  0;  ta có at  s   a  Đặt      t  s  bc  4 Gọi P l| biếu thức vế tr{i ta có 1 1 2a  b  c P     b  c a  b a  c b  c a  ab  bc  ca 1 s 2 t 2a  t 1 t 2 s  t  2 t       t a  t 1  s 2 t t   s 1     t  t 2 s  t  2 Xét h|m số f ( s )   đoạn t t   s 1  t2   0;  ta có  4   18   t 2 t    s   2t  s 1  t s   4   t a  s   f '( s )   0 2 2 2 t   s 1 t   s 1 t   s 1        t2  Do f(s) l| h|m đồng biến đoạn  0;   4   t t   Vì f ( s )  f (0)   t t 1 t t      t 1 2t  t  2  (luôn đúng) t t 1 Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a  b  1, c  c{c ho{n vị a b Cách 2: Khơng tính tổng qu{t giả sử c  max a, b, c   c   ab Thay c  v|o bất đẳng thức cần chứng minh ta có a b 1 1 Đặt P (a, b, c )         a  b b  c c  a a  b a   ab b   ab a b a b   Xét hiệu P (a, b, c )  P a  b, ,0  a  b  Ta cần chứng minh         1 1         a b    a  b  ab  ab   a  b a b   a  b     a b a b   a b   a b a b      a  b 1  2   a  b   1 a 1 b Ta chứng minh    a b a b      a  b     2 1 a2 1 b2   a  b   1   1  ab ab a  b   2ab  2    1 a2 1 b2  a  b   ab a  b   1 ab  (ln đúng) 2 Vì 1 ab   2c a  b   a  b   ab a  b  Vậy ta cần chứng minh 1 P ( a  b, ,0)   a b   a b a  b a b  a b  a b  a  b    a  b  a b Đặt x   a  b  2 a  b  2 a b Ta cần chứng minh x    x  5x    2 x 1 x  2  (luôn đúng) x Đẳng thức xảy v| a b   19    a b 1   a  c  1, b  ab  bc  ca    b  c  1, a        ab  ab a  b   2ab  2      B|i to{n chứng minh đẳng thức xảy v| a  b  1, c  c{c ho{n vị Cách 3: Đặt p  a  b  c , q  ab  bc  ca, r  abc Bất đẳng thức viết lại dạng: 1 p2    p  22 p 1  5r  p r + Nếu p  bất đẳng thức hiển nhiên + Nếu r  p  theo bất đẳng thức Schur bậc ta có p 4 q  p   p  p3 p  p3 0  p  p  2  2 p 1    2  p    Ta cần chứng minh  p  22 p 1   2  p 5 p  p  9  Bất đẳng thức ln ta có điều phải chứng minh Bài 12 Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện ab  bc  ca  1 1 Chứng minh    2 a b b c c a a b c Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử a  a, b, c  1   theo b|i to{n ta có a b c 1 1 1        2 a b b c c a a b b c c a a b c Bất đẳng thức chứng minh  t2  t  b  c  , s  0;  ,0  t  Ta xét với b  c  đặt    4   s  bc   1 s Ta có at  s   a  t Gọi biểu thức vế tr{i l| P ta có 1 1 2a  b  c P       b c a b a c a b c b c a b c a2 1 1 s t 2a  t 1 t       1 s t a  a  t t 1  s 2  t   1 t  t  + Nếu b  c    t   2s t   t  2 t t   s 1 s  t  1 t   2s t  Xét hàm số f ( s )   t đoạn t  s  t 1 t   s 1  t2   0;  ta có  4   20 2t  s 1  t s  t a  s  t t   f '( s )     0 2 2 2 2 s  t  1 t  s 1 s  t  1 t   s 1     Bởi a  s   t2  Do f(s) l| h|m nghịch biến đoạn  0;  Vì f ( s )   4    t  Ta cần chứng minh f      t  Ta có: f       t t   t  f     t2 2 t  2  2 t   t  1 t   1    2  t 6t 11t 10t 12t  8   t  (luôn đúng) Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a  b  1, c  c{c ho{n vị Cách 2: Đặt p  a  b  c , q  ab  bc  ca, r  abc Bất đẳng thức viết lại dạng: 1 p2    p  p  2  r 1  p   p r p + Nếu p  bất đẳng thức hiển nhiên + Nếu  p  theo bất đẳng thức Schur bậc ta có r  p 4 q  p   p  p3 Ta cần chứng minh p  p3 1  p    p 2  p  p 1  Bất đẳng thức ln ta có điều phải chứng minh Bài 13 Cho a,b,c l| c{c số thực không thoả mãn điều kiện ab  bc  ca  p 2  p   Chứng minh rằg với số thực k  ta có a2  k b  k c  k   k 13 Lời giải Chú ý đẳng thức a2  k b  k c  k   k a  b  c  abc  Trước tiên ta chứng minh k   k ab  bc  ca  k  bất đẳng thức đúng, 2           a  b  c    ab  bc  ca    3      1                3  3 3 3 Với k '  k  ta có a  k 'b  k 'c  k '  a  k  k ' k b  k  k ' k c  k  k ' k    a  k b  k c  k   k ' k   1  k  k ' k 3  k ' 13 3 Bài 14 Cho x,y,z l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện xy  yz  zx  21 Chứng minh  xy 1  yz 2 z x Lời giải  t2  t  y  z  Khơng tính tổng qu{t giả sử x  max x , y, z  đặt  , s  0;    4   s  yz   1 s Ta có xt  s   x  t Gọi P l| biểu thức vế tr{i ta có P x  y  x z  yz x  xy  xz  yz 1 s t t    1  s  t   1  t  Xét h|m số f ( s )  t 2 1  s   1  t  t   2s t  1  s  f '( s )  2t 1 s   t s t  2  1  s    yz   t x 1  t t   2s  t  1  s  2t t  1  s   t2  đoạn  0;  ta có  4   t  1  s  2t 2t 1  s   x  y  z  x 1  t  1  s    2t  x  s  t  2  1  s   2t 1  s   t  1  s   0  t2  Do f(s) l| h|m đồng biến đoạn  0;   4    t2 2 2t t  Vì f ( s )  f (0)  t    t   t 1 t   t   t  t 2 t 1 t Bài 15 Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện ab  bc  ca  1 minh    2 a  b c 4a  bc 4b  ca 4c  ab Do P  chứng Lời giải Giả sử a  max a, b, c  chứng minh 4a  bc  4b  ca  2 4t  tc ,t  a b Thật theo bất đẳng thức AM – GM ta có 1   2 4a  bc 4b  ca 4a  bc 4b  ca   2 1 Và 4t  tc  4a  bc 4b  ca   a  b   c  a  b  6ab  3c a  b     Theo AM – GM ta có 4c  ab  4c  t Vậy ta cần chứng minh 22  2  4  a  b  c 2t  c t  tc 4c  t  1  1             t  tc t   c  t t  2t  c t t 4 c 2    2t  c t  tc 2t  t  tc 4c  t t  4c  t      4c   0 2 2 t 2 t  c  t  tc 2t  t  tc t 4c  t t  4c  t     Bất đẳng thức l| tổng hai bất đẳng thức sau 1   (1) 3t 2t  c  t  tc 2t  t  tc 4c   (2) 3t 2t  c  t c  t t  4c  t     Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a  b, c  c{c ho{n vị Bài 16 (Việt Nam TST 2006) Cho x,y,z l| c{c số thực thuộc đoạn 1;2  chứng 1 1  x y z minh      x  y  z       x y z  y  z z  x x  y  Lời giải Ta cần chứng minh  1 1  x y z   f ( x , y, z )  ( x  y  z )          x y z   y  z z  x x  y  Khơng tính tổng qu{t giả sử x  max x , y, z  Xét hiệu:  y  z y  z  ( x  y  z )( y  z )2 6( x  y  z )( y  z ) f ( x , y, z )  f  x , ,     2  yz ( y  z ) ( x  y )( x  z )(2 x  y  z )  ( x  y  z )( y  z )2 [( x  y )( z  x )(2 x  y  z )  yz ( y  z )] ( x  y )( y  z )( z  x )(2 x  y  z ) x l| số lớn ba số nên ( x  y )( z  x )(2 x  y  z )  yz ( y  z ) yz 1 Vì ta cần chứng minh f ( x , t , t )  nên f ( x , y, z )  f ( x , t , t ) với t  Thật vậy, bất đẳng thức tương đương với:  2  x 2t  (t  x ) (2t  x ) ( x  2t )       0   0,    x t   2t t  x  tx (t  x ) Bất đẳng thức cuối 2t   x Đẳng thức xảy v| x  y  z ; x  2, y  z  B|i to{n chứng minh B BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài Cho a,b,c l| độ d|i cạnh tam gi{c thoả mãn điều kiện a  b  c  Chứng minh a  b  c   abc Bài Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện a  b  c  23 Chứng minh 2  ab 2  bc 2  ca  Bài Cho a,b,c l| c{c số thực dương có tích chứng minh 1 13 25     a b c a  b  c 1 Bài Cho a,b,c l| c{c số thực dương thỏa mãn a, b, c  a  b  c  Tìm gi{ trị lớn biểu thức P  1  a 1  b 1  c  Bài Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thỏa mãn a  b  c  Tìm gi{ trị nhỏ biểu thức P  1  a 1  b 1  c  Bài Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thỏa mãn a  b  c  Tìm gi{ trị lớn biểu thức P  a  b b  c c  a  Bài Cho x,y,z l| c{c số thực dương có tích chứng minh x  y  z  x  y  z   xy  yz  zx  Bài Cho a,b,c l| c{c số thực dương có tích chứng minh 1 1 1 a  b  c  a  b  c      a b c Bài Cho x,y,z l| c{c số thực dương có tổng chứng minh x y z  21  54  x  y  z        xyz  yz zx xy  Bài 10 Cho a,b,c l| c{c số thực không }m có tổng chứng minh a3  b b  c c  a   256 Bài 11 Cho a,b,c l| c{c số thực dương có tích chứng minh 1   3 a  a 1 b  b 1 c  c 1 Bài 12 Cho a,b,c l| c{c số thực khơng }m có tổng chứng minh a b c    2 2 2 1 b  c 1 c  a 1 a  b Bài 13 Cho x,y,z l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện x  y  z  Chứng minh 3x  53 y  53 y  5  512 Bài 14 Cho x,y,z l| c{c số thực không }m chứng minh x  y  z    x  y  z xy  yz  zx  9 Bài 15 Cho x,y,z l| c{c số thực dương thoả mãn điều kiện x  y  z  Chứng minh 1 27      xy  yz  zx  x  y  z 2 Bài 16 Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện ab  bc  ca  1 Chứng minh    2 a  bc b  ca c  ab a  b  c C HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP SỐ Bài Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với P a, b, c   a  b  c  abc   Khơng tính tổng qu{t gỉa sử a  max a, b, c  ta có 24 3  a  b  c  a  b  c   a   a  2  b  c b  c   , Ta chứng minh P a, b, c   P a,   2  Thật  b2  c  b  c b  c   2 P a, b, c   P a, ,  bc    b  c  b  c   a     2     a b  c  2  b  c  b  c  b  c   b  c      a  2   b  c  b  c      b  c     a     a  3  a    b  c     a  a 3  a    0, a  1;  Mặt kh{c  a 3  a  b  c b  c   P a, , 2   a  3  a   2       a  a    a  1   a  2       a2 0 Chú ý  a  a2  a    a 3  a   2  a   a 18  a  a   Luôn Bất đẳng thức chứng minh đẳng thức xảy v| a  b  c 1 Cách 2: Giả sử a  max a, b, c   a  v| a,b,c l| độ d|i ba cạnh tam gi{c nên a  b c  Khi P  a  b  c   abc  a  b  c  2bc   abc  a  t  2s   as  t Với t  b  c , s  bc , s  0;     t Xét h|m số f ( s )  a  t  2s   as với s  0;  ta có   1 f '( s )   a; f ''( s )   0 t  2s t  s  Vì f '( s )  f '(0)  t a   a2  a  0, a  1;2  25  t Vì f(s) nghịch biến đoạn  0;  suy   t  at f ( s )  f    a  2t      a  3  a 2 a 3  a     a   a   1   a  2  a    Bài Khơng tính tổng qu{t giả sử a  a, b, c   a  ta có P a, b, c   2  ab 2  ac    2a b  c   a 2bc  b  c b  c   , Ta chứng minh P a, b, c   P a,   2  Thật bất đẳng thức tương đương với 2a b  c   a bc  2a b  c   a 2  b2  c 2  a 2 b  c   b  c   b  c  2  b  c  b  c 2  a b  c   b c   a b  c   a b  c  Ta có  a b  c   a b  c    2a b  c    2a 3  a  1  a 2  a   a 3  a  0 Vậy ta cần chứng minh 2 2  2     2  b  c 2  a b  c    a  12  a  a          Ta có a  1 a  1  a 1   a   2 a 1 Vậy ta cần chứng minh    a   a    a  1 2  a    a  12  a        a a  2a  2a  6a  5  a    a 2  a  1   0     a2  a  1  a a 1 a  a  5  Luôn Bất đẳng thức chứng minh đẳng thức xảy v| a  b  c 1 Bài Bất đẳng thức cần chứng minh có dạng 1 13 25 P a, b, c       0 a b c a  b  c 1 26 Không tính tổng qu{t giả sử a  max a, b, c   a  1, x  bc  Ta chứng minh   P a, b, c   P a, bc , bc Thật 1 13 13 P a, b, c   P a, bc , bc      b c bc a  b  c  a  bc          b c  bc  13 b c  a  b  c  1a  bc  1   1 13  b  c    bc a  b  c  1 a  bc       13   b  c 1   3  13  1     1  Mặt kh{c P a, bc , bc  P  , x , x   x    x  x    13 x 1  x2  25  x 1 8 x  20 x 18 x  x  8  0, x  0;1 x  x  12 x  x  1  Từ suy điều phải chứng minh Đẳng thức xảy v| a  b  c  Bài Ta có   a  b 2  2  a  b     1       16 a  b 2 a  6ab  b  8    với a, b    a  b 2    Do 1  a 1  b   1          2 2   a  b 2     1  c   1    c   1  c   125 Suy P  1              Đẳng thức xảy v| a  b  c  Vậy gi{ trị lớn P 125 đạt a  b  c  Bài Không tính tổng qu{t giả sử    c  ,a b  c 1   2 c  max a, b, c      a  b    ab     4    a  b 2    Khi 1  a 1  b   1        2   a  b 2  a  b       Thật 1  a 1  b   1   a  6ab  b  8     16   2 Đẳng thức xảy v| a  b 27 2 2   a  b 2      1  c  1    c    125 Khi P  1  c  1          64     Đẳng thức xảy v| a  b  c  Cách : Ta có 1  a 1  b 1  c   a  b  c  a 2b  b c  c a  a 2b c  2  a  b  c   ab  bc  ca   ab  bc  ca   2abc a  b  c   a b c  13  ab  bc  ca   ab  bc  ca   a b c  3abc 2     11 125  ab  bc  ca 1  abc                64   a  b  c  Do ab  bc  ca  a  b  c   ; abc       Đẳng thức xảy v| a  b  c   t2  Bài Khơng tính tổng qu{t giả sử a  b  c đặt t  b  c , s  bc , s  0;  ta  4   a  1 t Khi P  a  a b  c   b c  b  c    3  a  a b  c   3a 3bc b  c   b c  b  c   3bc b  c       a  a t  3a ts  s t  3ts  có Xét h|m số f ( s )  a  a t  3a ts  s t  3ts  ta có f '( s )  3s  3a t t  3ts  3t a  a 3t  3a 3ts  s  Sử dụng bất đẳng thức AM-GM ta có a  a3t  3a3ts  s  Theo điều kiện suy  t4   3s  3a3t t  3ts   3t s  a 3t t  3s   3t s  t  3s    3 Do f '( s )   P  f ( s )  f (0)  t a  a 3t   t 1 t  t  1 t       3 Xét h|m số g (t )  t 1 t  t  1 t   với t   0;  ta có     t   2  g '(t )  3t t 1 2t 1 ; f '(t )    (do t   0;  ) t   3  2 nên g(t) đạt cực đại 1 1 t  hay P  g (t )  g    Đẳng thức xảy v| a  b  , c     256 2 c{c ho{n vị 1 Vậy gi{ trị lớn P đạt a  b  , c  c{c ho{n vị 256 Nhận xét Với a,b,c không }m thỏa mãn a  b  c  k chứng minh tương tự ta có Ta có g’(t) đổi dấu từ dương sang }m qua t  k9 a3  b b  c c  a3   256 28 Bài Ta cần chứng minh P  x , y, z   x  y  z  x  y  z  xy  yz  zx   Không tính tổng qu{t giả sử x  x, y, z   x  1, yz     Xét hiệu P  x , y, z  P x , yz , yz  y z   y  z  x 1  2  yz  1  Ta cần chứng minh P x , yz , yz  P  , t , t   với t  yz  t    Thật bất đẳng thức tương đương với t 1 2t  4t  2t  1 1   2t    0 t t4 t2 t4 Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| x  y  z  Bài Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với 1 1 1 P (a, b, c )  a  b  c  a  b  c       a b c Không tính tổng qu{t giả sử a  a, b, c   t  bc  Ta chứng minh P (a, b, c )  P (a, t , t )  1  Thật P (a, b, c )  P (a, t , t )  ( b  c ) ( b  c )  1      bc   ( b  c ) (4  (1  1))  (t 1) (3t  4t  5t  4t  2) , t , t )  0 t2 2t Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a  b  c  Bài Ta cần chứng minh x y z  21 P ( x , y, z )   54  x  y  z        yz zx xy  xyz Mặt kh{c P (a, t , t )  P ( Chú ý P ( x , y, z )  x  y  z   x  y  z  54  x  y  z   xyz 1 1  21      27  x  y  z    x y z  21 Khơng tính tổng qu{t giả sử x  max x , y, z  ta chứng minh  y  z y  z  P ( x , y, z )  P  x , ,   2     y  z y  z   y  z   81yz  y  z  , 0 Xét hiệu P ( x , y, z )  P  x ,   2  yz  y  z     y  z  y  z  y  z   yz yz  2   4 Bởi yz  y  z   y.z   2     y  z 4 2        81 29 Ta cần chứng minh yz yz 1 x 1 x P ( x, , )  P ( x, , )0 2 2      1  x   21  2   27  x      x  x    3x  2 9 x  12 x  x  1  0 x 1  x  Bất đẳng thức cuối Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| x  , y  z  c{c ho{n vị Bài 12 Gọi P l| biểu thức vế tr{i v| sử dụng bất đẳng thức C –S ta có P  a  b  c  a 1  b  c   b 1  c  a   c 1  a  b   a b  c   a b  c   bc b  c  Ta tìm gi{ trị lớn biểu thức với giả thiết a  max a, b, c  Q  a b  c   a b  c   bc b  c   a t  a t  2s   ts  t2  Xét h|m số f ( s )  a t  a t  2s   ts đoạn  0;  ta có  4    a  t  f '( s )  t  2a   f ( s )  f (0)  a t  at  at      Do P   1 Q Đẳng thức xảy v| a  b  , c  c{c ho{n vị Bài 13 Giả sử x  max x, y, z   y  z  2, x  ta có   x  y 2  3 y  53z  53   5  16  x  y 2 40  3 x  y  xy     2   x  y 2    5  512 Vậy ta chứng minh 3x  53        2    x 2    5  512   3 x  53        x 1 3 x  30 x  144 x  306 x  317  Bất đẳng thức B|i to{n chứng minh đẳng thức xảy v| x  y  z  Bài 16 HD: Đưa chứng minh 64 a  bc b  ca c  ab   a  b  c  30

Ngày đăng: 26/10/2023, 09:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w