Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 26 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
26
Dung lượng
1,15 MB
Nội dung
1 Nếu điều kiện tốn cho tổng bình phương số a b c k b c b c Ta tìm c{ch đ{nh gi{ P a, b, c P a, , 2 b c b c k a k a P a, , , P a, 2 2 Khi ta cần thứ tự a a, b, c a max a, b, c Ví dụ Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thỏa mãn a b c Chứng minh a b c a 2b b c c a Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử a b c a 1, b c b c b c Ta cần chứng minh: f (a, b, c ) a b c a 2b b c c a a b c a b c b c Xét b c b c b c b2 c f (a, b, c ) f a, , b c b c 2 b c b c b c b c b c b c 0 b c 2 b c b c 2 Vì b c b c b c Vậy ta cần chứng minh b c b c f a, , 2 a a f a, , 2 b c b c b c b c b c 2 2.2 4 b c b c 0 a2 3 (luôn đúng) a 1 a 1 4 a 3 a a 3 a a 3 a Vì 3 3 2 a 1 a 2a 0, a 0;1 a 1 4 a 3 a Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a b c Dồn biến hàm số Dưới đ}y tơi trình b|y kỹ thuật dồn biến h|m số dạng đơn giản điều kiện b|i to{n cho tổng c{c số không đổi (a b c k ) dấu đạt biến số Khi thứ tự lại biến số giả sử a b c lúc dấu đạt b c c bc b c bc t b c t2 nên ta đặt ,0 s s bc Đưa bất đẳng thức cần chứng minh dạng h|m số f(s) v| f(s) nghịch biến t2 đồng biến 0; 4 + Nếu dấu đạt số ta cần f(s) nghịch biến tức f ( s ) f (0) , lúc đưa chứng minh bất đẳng thức với biến a v| t với a t k b|i to{n đưa chứng minh bất đẳng thức biến số t2 tức f(s) l| h|m đồng biến Ví dụ Cho a,b,c l| c{c số thực khơng }m có tổng chứng minh a b b c c a 32 Lời giải Không tính tổng qu{t giả sử a b c + Nếu dấu đạt số b c s Gọi P l| biểu thức vế tr{i ta có 2 P b c 2bc a a b c 2bc b c t Đặt b c t , bc s, s 0; ta có 4 P f ( s ) t 2s a a t 2s s t2 Xét h|m số f ( s ) t s a a t 2s s với s 0; ta 4 f '( s ) 2 a a t 2s s t 2s s a Chú ý s t a s a f '( s ) 4 3 t2 Do f(s) l| h|m nghịch biến đoạn 0; 4 Suy P f ( s ) f (0) t a a t a t a t t 1 t t 1 t 32 2 2 Chú ý khảo s{t h|m biến g (t ) t 1 t t 1 t đoạn 0; ta có kết Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a b , c c{c ho{n vị 2 c c Cách 2: Giả sử c a, b, c b c b ; a c a 2 2 2 c c a b a b 2 c c Đặt x a , y b x y 1; P x y x y 2 Khi sử dụng bất đẳng thức AM – GM cho số dương ta P x y x y xy x y xy x y 2 xy x y 32 Bài tập tương tự Cho a,b,c l| c{c số thực khơng }m có tổng chứng minh a3 b b c c a 256 Ví dụ Cho a,b,c số thực dương có tổng chứng minh bc ca ab 21 abc a b c 4 Lời giải Gọi P l| biểu thức vế tr{i v| giả sử a max a, b, c ta có P b c bc s a t s abc a as a a s bc s a t s Xét h|m số f ( s ) as nửa khoảng a s t2 0; ta có t2 2 s 9a a t 16 9a 4a t at f '( s ) a a s 4as 4as 2 2 2 9a 64 a 9a 4 t 64a 46a t t t 0 2 64 as 64 as 64 as t2 Vậy f(s) l| h|m nghịch biến 0; suy 2 2 2 t t 9a 3 a 9at 3 a P f ( s ) f 2a 2a 16 4a 16 4a Chú ý 3 a 4a 2a 9a 3 a 16 2 a 1 a 2 21 21 16a 4 Bất đẳng thức chứng minh 1 Đẳng thức xảy v| a; b; c 1;1;1;2; ; c{c ho{n vị 2 Ví dụ Cho a,b,c l| c{c số thực dương thoả mãn điều kiện a b c Chứng minh a b c 1 81 20 a b c 20 Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử a max a, b, c Đặt t b c ; s bc , s t Gọi P l| biểu thức vế tr{i ta có P a b c 2bc b c 2bc 20 a bc 1 t s a t s 20 a s Xét h|m số f ( s ) a t s f '( s ) t 2s t s 20 s t s t s ta có 20 a s 20 s t s 20 s t s 0 t 20 s t s 20 s 7.4 s s 5s 7 0, s Vì f(s) l| h|m nghịch biến t 2 P f ( s ) f a 2t 20 a t 2 81 t 2t 20 t t 20 Ví dụ Cho a,b,c l| c{c số thực khơng }m có tổng chứng minh a3 b3 c a3b3 b3c c 3a3 36 ab bc ca Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử a b c Viết lại bất đẳng thức cho dạng 3 P a b c 3bc b c a b c 3bc b c b 3c 36a b c 36bc t Đặt b c t , bc s, s 0; ta có 4 P a t 3ts a 3t 3a 3ts s 36at 36s t2 Xét h|m số f ( s ) a t 3ts a 3t 3a 3ts s 36at 36s với s 0; ta có 4 f '( s ) 3t a 3t 3a 3ts s a t 3ts 3s 3a 3t 36 Vì s a t với t 2, a 1, s t2 Do f(s) l| h|m nghịch biến 0; suy 4 3 3 f( s ) f(0) a t a t 36at a t 3at a t a 3t 36at 27 9t 3 t t 3 t 36t 3 t Vậy ta cần chứng minh 27 9t 3 t t 3 t 36 0, t 0;2 Đặt x t 3 t ta chứng minh 27 x x 36 x 3x x 2 x 1 (luôn đúng) Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a 2, b 1, c c{c ho{n vị Ví dụ Cho x,y,z l| c{c số thực không }m chứng minh x y z y z x z x y x y z 12 Lời giải Bất đẳng thức có dạng bậc ta chuẩn ho{ x y z Ta phải chứng minh x y z y z x z x y 12 Gọi P l| biểu thức vế tr{i v| giả sử x max x , y, z x ta có P x y z yz y z x y z x y z yz y z yz y z x y z y z y z yz tx xt 2 x 3t s t t x s t2 t y z Với , s 0; 4 s yz t2 Xét h|m số f ( s ) tx xt 2 x 3t s t t x s đoạn 0; ta có 4 t2 t3 t t x 3xt t2 Do f(s) l| h|m nghịch biến đoạn 0; 4 Vì P f ( s ) f (0) tx xt xt x t x 1 x x 1 x 12 Bất đẳng thức chứng minh ;0; Đẳng thức xảy v| x ; y; z 0; ; ; 6 6 f '( s ) 2 x 3t s t t x 2 x 3t ho{n vị số tương ứng Ví dụ Cho x,y,z l| c{c số thực không }m chứng minh 8x yz 8 y zx 8z xy x y z 6 Lời giải Bất đẳng thức có dạng bậc ta huẩn ho{ x y z Ta phải chứng minh 8 x yz 8 y zx 8z xy Không tính tổng qu{t giả sử x max x , y, z x Gọi P l| biểu thức vế tr{i bất đẳng thức ta có P 8 x yz 64 y z x y z x yz 8 x yz 64 y z x y z yz y z x yz 8 x s 64 s xt 24 xts x s t2 t y z , s 0; Với 4 s yz t2 Xét h|m số f ( s ) 8x s 64 s 8xt 24 xts x s đoạn 0; 4 f '( s ) 64 s xt 24 xts x s 8 x s 128 s x 24 xt f ''( s ) 128s 24 xt x 128 s x 24 xt 128 8 x s 171 f '''( s ) 384 f ''( s ) f ''(0) 1026 x 48 xt 48 x x t t2 t2 Do f(s) l| h|m lồi đoạn 0; f(s) đạt max 4 x x 2 ; Ta có f (0) 64 x t 64 x 1 x 64 2 t t x t f 8 x 4 t xt 3 x 1 x 1 x 8 x 4 1 x x 1 x Vậy ta có max P Bất đẳng thức chứng minh 1 1 1 Dấu đạt x ; y; z ; ; ;0; ; c{c ho{n vị số tương ứng 3 2 Bài tập tương tự Cho x,y,z l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện xy yz zx Chứng minh x yz y zx z xy x yz Chú ý B|i to{n n|y l| hệ bất đẳng thức Như qua việc dồn biến h|m số đơn giản qua tổng v| tích c{c b|i to{n xử lý kh{ đơn giản Bạn đọc thử so s{nh lời giải c{c b|i to{n với c{c c{ch dồn biến phương kh{c để thấy hiệu ưu việt phương ph{p A BÀI TẬP CHỌN LỌC Bài Cho tam gi{c ABC chứng minh 1 cos2 A1 cos2 B 1 cos C 125 64 Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử C A, B,C C A B Ta chứng minh 1 cos2 A1 cos B 1 cos Thật bất đẳng thức cho tương đương với sin AB 6 cos C cos A B 1 Bất đẳng thức cos C cos A B 1 Từ suy AB 1 cos2 A1 cos2 B 1 cos2 C 1 cos2 1 cos2 C 10 Vậy ta cần chứng minh 1 cos A B 1 cos C 125 64 C 125 1 sin 1 cos C 64 cos C 125 1 1 cos C 64 2 cos C 1 4 cos C 20 cos C 19 2 cos C 1 4 cos C 1 20 1 cos C Bất đẳng thức cuối cos2 C 1 0;1 cos C Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| A B C 600 Bài Cho x,y,z l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện x y z Chứng minh xy yz zx 12 x y z x y y z z x Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử x max x , y, z x Ta cần chứng minh xy yz zx 12 x y z x y y z z x Gọi P l| biểu thức vế tr{i ta có P x y z yz 12 x y z yz y z x y z x yz y z xt s 12 x t 3ts x t x s s t2 t y z , s 0; Với 4 s yz t2 Xét h|m số f ( s ) xt s 12 x t 3ts x t x s s liên tục đoạn 0; ta 4 có f '( s ) 36t x t x s s 24 x t 3ts x s x s t2 Do f(s) l| h|m đồng biến đoạn 0; 4 Vì f ( s ) f (0) xt 12 x t x t x 1 x 12 x 1 x x 1 x x 1 x 1 12 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 6 x 1 x 1 0, x ;1 Bất đẳng thức chứng minh 11 x 1 x x 1, y z x 1 x 3 3 Đẳng thức xảy v| x ,y ,z yz 6 x y z x , y 0, z x 6 Bài tập tương tự Cho x,y,z l| c{c số thực không }m chứng minh x y z x y z xy yz zx 9 Bài Cho x,y,z l| c{c số thực dương có tổng chứng minh x y z 1 1 yz 1 zx 1 xy Lời giải Bất đẳng thức vế tr{i l| hiển nhiên theo C –S x y z x y z 1 yz zx xy x 1 yz y 1 zx z 1 xy 1 3xyz Ta chứng minh bất đẳng vế phải Gọi P l| biểu thức vế tr{i v| giả sử x max x , y, z ta có y z x y z yz x P yz x yz x y z t x t s x 1 s x s xt t2 t y z Với , s 0; s yz t x t s x Xét h|m số f ( s ) liên tục 1 s x s xt f '( s ) x 1 s x t 3x t x x s xt 1 x 1 s t2 0; ta có x x t 3xt 2 x s xt 1 0 3 Do x t 3xt 3xt x t 4 t2 Vậy f(s) l| h|m đồng biến 0; t2 Do f ( s ) f x t2 1 xt 2 x 2t xt 4x 1 x 2 t 1 x x 1 x x 1 x x 1 x 3x 5x 3x x 3x x x 12 3x 5x 3x 3x 1 x 3x 6 x 3x x x Bất đẳng thức Ta chứng minh 2 Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| x y z Bài tập tương tự Cho x,y,z l| c{c số thực dương thoả mãn điều kiện x y z Chứng minh 1 27 xy yz zx x y z 2 Bài Cho a,b,c l| c{c số thực dương thỏa mãn abc Chứng minh a bb c c a a b c 1 Lời giải Khơng tính tổng qu{t ta giả sử a b c a v| ta cần chứng minh a b a c b c a b c 1 f (a, b, c ) a a b c bc b c a b c 1 Xét f (a, b, c ) f (a, bc , bc ) a b c bc a b c 4bc bc b c bc b c bc 2 b c a a b c bc bc Vì a a b c bc bc a a a b c bc a a 2a bc bc a a bc bc Do a 1 Vì ta cần chứng minh f (a, bc , bc ) f , x , x với x bc x 1 x x x 2 x 1 x x x x 1 x x x x x x x 1 x 1 x x x 1 2 x 1 x 1 x x (luôn đúng) Đẳng thức xảy v| x a b c Cách 2: Ta có: a b b c c a a b c ab bc ca abc a b c ab bc ca 1 Mặt kh{c: ab bc ca 3abc a b c 3a b c ab bc ca 3a b c Vậy b|i to{n chứng minh bất đẳng thức sau đúng: a b c 3a b c 1 a b c 1 Thật đặt t a b c , t xét h|m số f (t ) 3t 4t với t 13 Ta có f '(t ) 3t 8t 0, t nên f (t ) đồng biến 3; hay f (t ) f ( 3) Do a b c 3a b c 1 a b c 1 Bất đẳng thức chứng minh Bài Cho a,b,c l| c{c số thực dương có tích chứng minh 3 1 1 a b c a b c 2 a b c Lời giải 1 1 Đặt P a, b, c a b c a b c 2 a b c Không tính tổng qu{t giả sử a a, b, c x bc Ta chứng minh P a, b, c P a, bc , bc Thật 3 1 P a, b, c P a, bc , bc b c b c bc 2 b c bc 3 b c 2 b c bc b c b c 8 3 8bc bc Mặt kh{c 1 x x 12 x x x P a, bc , bc P , x , x x 2x x 1 x 2 0 x 1 x 2x Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a b c Bài Cho a,b,c l| c{c số thực khơng }m có tổng chứng minh a a 1b b 1c c 1 Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử a max a, b, c a 1, b c t2 t b c Đặt , s 0; ta có 4 s bc P a a 1b c bc b c b c bc b c 1 a a 1 b c b c b c bc 1 b c a a 1 s t t s t 1 1 Xét h|m số f ( s ) a a 1s t t s t 1 1 ta có f '( s ) a a 12 s t 1 s t 1 t2 t t t t t 1 0 2 14 c a, b, c c a b c 2; a b c a b 2 2 Ta chứng minh a 2b 2 2 Thật bất đẳng thức tương đương với : 16 a b 2a 2b 4 a b 16 a b 64 4 2 a b 16a b 16 a b 2 a b 4ab a b 4ab 16 a b 2 a b a b 4ab 16 Bất đẳng thức cuối a b 16 2 a b 2 2 c 2 c 2 Do P c 2 2 c 2 2 đoạn 0;2 ta có Xét h|m số f (c ) c 2 f '(c) c 20c 156c 552c 800c 352 c 2c 12c 44 c 6c 0, c 0;2 Do f(c) l| h|m đồng biến đoạn 0;2 Suy P f (c ) f (2) 216 Đẳng thức xảy v| a b c Vậy gi{ trị lớn P 216 đạt a b c Nhận xét Chú ý đẳng thức 2 a b a b 2 a 2 b 2 16 a 6ab b 16 2 Với b|i to{n có tích đối xứng k a k b k c với k ta đ{nh gi{ 2 a b k a k b với k 2 2 a b a b 2 2 k a k b k Ta có : a b 6ab 8k 16 Bài Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thỏa mãn điều kiện a b c Tìm gi{ trị lớn biểu thức P ab a b bc b c ca c a Lời giải t2 Khơng tính tổng qu{t giả sử a b c đặt b c t , bc s, s 0; 4 b c t Khi a 1 t t 2 P a b c a b c bc b c a b c a b c 3bc b c bc b c 2bc 3 a t a t 3st s t s 16 Xét h|m số f ( s ) a 3t a t 3st s t 2s ta có f '( s ) t s 3at t t 3a s t2 Do f(s) l| h|m nghịch biến đoạn 0; 4 Suy f ( s ) f (0) a t at 1 t t 1 t t 2 Xét h|m số g (t ) 1 t t 1 t t với t 0; ta có f '(t ) 1 2t ; f '(t ) t 1 Ta có f’(t) đổi dấu từ dương sang }m qua t nên f(t) đạt cực đại t hay 2 P f (t ) f Đẳng thức xảy v| a b , c c{c ho{n vị Nhận xét Với a,b,c không âm a b c k với chứng minh tương tự ta có có k4 Bài 10 Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thỏa mãn điều kiện a b c Tìm gi{ trị lớn v| nhỏ biểu thức a b c P 3 b c 1 c a 1 a b3 1 Lời giải Tìm giá trị lớn P Với a,b,c khơng }m ta ln có a b c a, b, c 3 b c 1 c a 1 a b3 1 Cộng theo vế ba bất đẳng thức ta có P a b c ab a b bc b c ca c a Đẳng thức xảy v| số v| hai số Tìm giá trị nhỏ P Sử dụng bất đẳng thức C-S ta có P a b c a b c 3 3 3 b c c a a b a b c 1 b c a 1 c a b 1 a b c b c a c a b Vậy để tìm gi{ trị nhỏ P ta tìm gi{ trị lớn biểu thức M a b c b c a c a b t2 Khơng tính tổng qu{t giả sử a b c đặt b c t , bc s, s 0; 4 b c t Khi a 1 t t 2 M a b c a b c bc b c a b c a b c 3bc b c bc b c 2bc 3 a t a t 3st s t s 17 Xét h|m số f ( s ) a 3t a t 3st s t 2s ta có f '( s ) t s 3at t t 3a s t2 Do f(s) l| h|m nghịch biến đoạn 0; 4 Suy f ( s ) f (0) a t at 1 t t 1 t t 2 Xét h|m số g (t ) 1 t t 1 t t với t 0; ta có f '(t ) 1 2t ; f '(t ) t 1 Ta có f’(t) đổi dấu từ dương sang }m qua t nên f(t) đạt cực đại t hay 2 M f (t ) f Đẳng thức xảy v| a b , c c{c ho{n vị 1 Tìm GTLN M đạt a b , c c{c ho{n vị 8 Suy P 1 8 Vậy gi{ trị nhỏ P đạt a b , c c{c ho{n vị Nhận xét Với a,b,c không âm a b c k với chứng minh tương tự ta có có ab a b bc b c ca c a k4 Bài tập tương tự Cho a,b,c l| c{c số thực không }m có tổng chứng minh a b c 2 2 2 1 b c 1 c a 1 a b Bài 11 Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thỏa mãn điều kiện ab bc ca 1 Chứng minh a b b c c a Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử a max a, b, c t2 t b c 1 s , s 0; ta có at s a Đặt t s bc 4 Gọi P l| biếu thức vế tr{i ta có 1 1 2a b c P b c a b a c b c a ab bc ca 1 s 2 t 2a t 1 t 2 s t 2 t t a t 1 s 2 t t s 1 t t 2 s t 2 Xét h|m số f ( s ) đoạn t t s 1 t2 0; ta có 4 18 t 2 t s 2t s 1 t s 4 t a s f '( s ) 0 2 2 2 t s 1 t s 1 t s 1 t2 Do f(s) l| h|m đồng biến đoạn 0; 4 t t Vì f ( s ) f (0) t t 1 t t t 1 2t t 2 (luôn đúng) t t 1 Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a b 1, c c{c ho{n vị a b Cách 2: Khơng tính tổng qu{t giả sử c max a, b, c c ab Thay c v|o bất đẳng thức cần chứng minh ta có a b 1 1 Đặt P (a, b, c ) a b b c c a a b a ab b ab a b a b Xét hiệu P (a, b, c ) P a b, ,0 a b Ta cần chứng minh 1 1 a b a b ab ab a b a b a b a b a b a b a b a b a b 1 2 a b 1 a 1 b Ta chứng minh a b a b a b 2 1 a2 1 b2 a b 1 1 ab ab a b 2ab 2 1 a2 1 b2 a b ab a b 1 ab (ln đúng) 2 Vì 1 ab 2c a b a b ab a b Vậy ta cần chứng minh 1 P ( a b, ,0) a b a b a b a b a b a b a b a b a b Đặt x a b 2 a b 2 a b Ta cần chứng minh x x 5x 2 x 1 x 2 (luôn đúng) x Đẳng thức xảy v| a b 19 a b 1 a c 1, b ab bc ca b c 1, a ab ab a b 2ab 2 B|i to{n chứng minh đẳng thức xảy v| a b 1, c c{c ho{n vị Cách 3: Đặt p a b c , q ab bc ca, r abc Bất đẳng thức viết lại dạng: 1 p2 p 22 p 1 5r p r + Nếu p bất đẳng thức hiển nhiên + Nếu r p theo bất đẳng thức Schur bậc ta có p 4 q p p p3 p p3 0 p p 2 2 p 1 2 p Ta cần chứng minh p 22 p 1 2 p 5 p p 9 Bất đẳng thức ln ta có điều phải chứng minh Bài 12 Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện ab bc ca 1 1 Chứng minh 2 a b b c c a a b c Lời giải Khơng tính tổng qu{t giả sử a a, b, c 1 theo b|i to{n ta có a b c 1 1 1 2 a b b c c a a b b c c a a b c Bất đẳng thức chứng minh t2 t b c , s 0; ,0 t Ta xét với b c đặt 4 s bc 1 s Ta có at s a t Gọi biểu thức vế tr{i l| P ta có 1 1 2a b c P b c a b a c a b c b c a b c a2 1 1 s t 2a t 1 t 1 s t a a t t 1 s 2 t 1 t t + Nếu b c t 2s t t 2 t t s 1 s t 1 t 2s t Xét hàm số f ( s ) t đoạn t s t 1 t s 1 t2 0; ta có 4 20 2t s 1 t s t a s t t f '( s ) 0 2 2 2 2 s t 1 t s 1 s t 1 t s 1 Bởi a s t2 Do f(s) l| h|m nghịch biến đoạn 0; Vì f ( s ) 4 t Ta cần chứng minh f t Ta có: f t t t f t2 2 t 2 2 t t 1 t 1 2 t 6t 11t 10t 12t 8 t (luôn đúng) Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a b 1, c c{c ho{n vị Cách 2: Đặt p a b c , q ab bc ca, r abc Bất đẳng thức viết lại dạng: 1 p2 p p 2 r 1 p p r p + Nếu p bất đẳng thức hiển nhiên + Nếu p theo bất đẳng thức Schur bậc ta có r p 4 q p p p3 Ta cần chứng minh p p3 1 p p 2 p p 1 Bất đẳng thức ln ta có điều phải chứng minh Bài 13 Cho a,b,c l| c{c số thực không thoả mãn điều kiện ab bc ca p 2 p Chứng minh rằg với số thực k ta có a2 k b k c k k 13 Lời giải Chú ý đẳng thức a2 k b k c k k a b c abc Trước tiên ta chứng minh k k ab bc ca k bất đẳng thức đúng, 2 a b c ab bc ca 3 1 3 3 3 3 Với k ' k ta có a k 'b k 'c k ' a k k ' k b k k ' k c k k ' k a k b k c k k ' k 1 k k ' k 3 k ' 13 3 Bài 14 Cho x,y,z l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện xy yz zx 21 Chứng minh xy 1 yz 2 z x Lời giải t2 t y z Khơng tính tổng qu{t giả sử x max x , y, z đặt , s 0; 4 s yz 1 s Ta có xt s x t Gọi P l| biểu thức vế tr{i ta có P x y x z yz x xy xz yz 1 s t t 1 s t 1 t Xét h|m số f ( s ) t 2 1 s 1 t t 2s t 1 s f '( s ) 2t 1 s t s t 2 1 s yz t x 1 t t 2s t 1 s 2t t 1 s t2 đoạn 0; ta có 4 t 1 s 2t 2t 1 s x y z x 1 t 1 s 2t x s t 2 1 s 2t 1 s t 1 s 0 t2 Do f(s) l| h|m đồng biến đoạn 0; 4 t2 2 2t t Vì f ( s ) f (0) t t t 1 t t t t 2 t 1 t Bài 15 Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện ab bc ca 1 minh 2 a b c 4a bc 4b ca 4c ab Do P chứng Lời giải Giả sử a max a, b, c chứng minh 4a bc 4b ca 2 4t tc ,t a b Thật theo bất đẳng thức AM – GM ta có 1 2 4a bc 4b ca 4a bc 4b ca 2 1 Và 4t tc 4a bc 4b ca a b c a b 6ab 3c a b Theo AM – GM ta có 4c ab 4c t Vậy ta cần chứng minh 22 2 4 a b c 2t c t tc 4c t 1 1 t tc t c t t 2t c t t 4 c 2 2t c t tc 2t t tc 4c t t 4c t 4c 0 2 2 t 2 t c t tc 2t t tc t 4c t t 4c t Bất đẳng thức l| tổng hai bất đẳng thức sau 1 (1) 3t 2t c t tc 2t t tc 4c (2) 3t 2t c t c t t 4c t Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a b, c c{c ho{n vị Bài 16 (Việt Nam TST 2006) Cho x,y,z l| c{c số thực thuộc đoạn 1;2 chứng 1 1 x y z minh x y z x y z y z z x x y Lời giải Ta cần chứng minh 1 1 x y z f ( x , y, z ) ( x y z ) x y z y z z x x y Khơng tính tổng qu{t giả sử x max x , y, z Xét hiệu: y z y z ( x y z )( y z )2 6( x y z )( y z ) f ( x , y, z ) f x , , 2 yz ( y z ) ( x y )( x z )(2 x y z ) ( x y z )( y z )2 [( x y )( z x )(2 x y z ) yz ( y z )] ( x y )( y z )( z x )(2 x y z ) x l| số lớn ba số nên ( x y )( z x )(2 x y z ) yz ( y z ) yz 1 Vì ta cần chứng minh f ( x , t , t ) nên f ( x , y, z ) f ( x , t , t ) với t Thật vậy, bất đẳng thức tương đương với: 2 x 2t (t x ) (2t x ) ( x 2t ) 0 0, x t 2t t x tx (t x ) Bất đẳng thức cuối 2t x Đẳng thức xảy v| x y z ; x 2, y z B|i to{n chứng minh B BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài Cho a,b,c l| độ d|i cạnh tam gi{c thoả mãn điều kiện a b c Chứng minh a b c abc Bài Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện a b c 23 Chứng minh 2 ab 2 bc 2 ca Bài Cho a,b,c l| c{c số thực dương có tích chứng minh 1 13 25 a b c a b c 1 Bài Cho a,b,c l| c{c số thực dương thỏa mãn a, b, c a b c Tìm gi{ trị lớn biểu thức P 1 a 1 b 1 c Bài Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thỏa mãn a b c Tìm gi{ trị nhỏ biểu thức P 1 a 1 b 1 c Bài Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thỏa mãn a b c Tìm gi{ trị lớn biểu thức P a b b c c a Bài Cho x,y,z l| c{c số thực dương có tích chứng minh x y z x y z xy yz zx Bài Cho a,b,c l| c{c số thực dương có tích chứng minh 1 1 1 a b c a b c a b c Bài Cho x,y,z l| c{c số thực dương có tổng chứng minh x y z 21 54 x y z xyz yz zx xy Bài 10 Cho a,b,c l| c{c số thực không }m có tổng chứng minh a3 b b c c a 256 Bài 11 Cho a,b,c l| c{c số thực dương có tích chứng minh 1 3 a a 1 b b 1 c c 1 Bài 12 Cho a,b,c l| c{c số thực khơng }m có tổng chứng minh a b c 2 2 2 1 b c 1 c a 1 a b Bài 13 Cho x,y,z l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện x y z Chứng minh 3x 53 y 53 y 5 512 Bài 14 Cho x,y,z l| c{c số thực không }m chứng minh x y z x y z xy yz zx 9 Bài 15 Cho x,y,z l| c{c số thực dương thoả mãn điều kiện x y z Chứng minh 1 27 xy yz zx x y z 2 Bài 16 Cho a,b,c l| c{c số thực không }m thoả mãn điều kiện ab bc ca 1 Chứng minh 2 a bc b ca c ab a b c C HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP SỐ Bài Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với P a, b, c a b c abc Khơng tính tổng qu{t gỉa sử a max a, b, c ta có 24 3 a b c a b c a a 2 b c b c , Ta chứng minh P a, b, c P a, 2 Thật b2 c b c b c 2 P a, b, c P a, , bc b c b c a 2 a b c 2 b c b c b c b c a 2 b c b c b c a a 3 a b c a a 3 a 0, a 1; Mặt kh{c a 3 a b c b c P a, , 2 a 3 a 2 a a a 1 a 2 a2 0 Chú ý a a2 a a 3 a 2 a a 18 a a Luôn Bất đẳng thức chứng minh đẳng thức xảy v| a b c 1 Cách 2: Giả sử a max a, b, c a v| a,b,c l| độ d|i ba cạnh tam gi{c nên a b c Khi P a b c abc a b c 2bc abc a t 2s as t Với t b c , s bc , s 0; t Xét h|m số f ( s ) a t 2s as với s 0; ta có 1 f '( s ) a; f ''( s ) 0 t 2s t s Vì f '( s ) f '(0) t a a2 a 0, a 1;2 25 t Vì f(s) nghịch biến đoạn 0; suy t at f ( s ) f a 2t a 3 a 2 a 3 a a a 1 a 2 a Bài Khơng tính tổng qu{t giả sử a a, b, c a ta có P a, b, c 2 ab 2 ac 2a b c a 2bc b c b c , Ta chứng minh P a, b, c P a, 2 Thật bất đẳng thức tương đương với 2a b c a bc 2a b c a 2 b2 c 2 a 2 b c b c b c 2 b c b c 2 a b c b c a b c a b c Ta có a b c a b c 2a b c 2a 3 a 1 a 2 a a 3 a 0 Vậy ta cần chứng minh 2 2 2 2 b c 2 a b c a 12 a a Ta có a 1 a 1 a 1 a 2 a 1 Vậy ta cần chứng minh a a a 1 2 a a 12 a a a 2a 2a 6a 5 a a 2 a 1 0 a2 a 1 a a 1 a a 5 Luôn Bất đẳng thức chứng minh đẳng thức xảy v| a b c 1 Bài Bất đẳng thức cần chứng minh có dạng 1 13 25 P a, b, c 0 a b c a b c 1 26 Không tính tổng qu{t giả sử a max a, b, c a 1, x bc Ta chứng minh P a, b, c P a, bc , bc Thật 1 13 13 P a, b, c P a, bc , bc b c bc a b c a bc b c bc 13 b c a b c 1a bc 1 1 13 b c bc a b c 1 a bc 13 b c 1 3 13 1 1 Mặt kh{c P a, bc , bc P , x , x x x x 13 x 1 x2 25 x 1 8 x 20 x 18 x x 8 0, x 0;1 x x 12 x x 1 Từ suy điều phải chứng minh Đẳng thức xảy v| a b c Bài Ta có a b 2 2 a b 1 16 a b 2 a 6ab b 8 với a, b a b 2 Do 1 a 1 b 1 2 2 a b 2 1 c 1 c 1 c 125 Suy P 1 Đẳng thức xảy v| a b c Vậy gi{ trị lớn P 125 đạt a b c Bài Không tính tổng qu{t giả sử c ,a b c 1 2 c max a, b, c a b ab 4 a b 2 Khi 1 a 1 b 1 2 a b 2 a b Thật 1 a 1 b 1 a 6ab b 8 16 2 Đẳng thức xảy v| a b 27 2 2 a b 2 1 c 1 c 125 Khi P 1 c 1 64 Đẳng thức xảy v| a b c Cách : Ta có 1 a 1 b 1 c a b c a 2b b c c a a 2b c 2 a b c ab bc ca ab bc ca 2abc a b c a b c 13 ab bc ca ab bc ca a b c 3abc 2 11 125 ab bc ca 1 abc 64 a b c Do ab bc ca a b c ; abc Đẳng thức xảy v| a b c t2 Bài Khơng tính tổng qu{t giả sử a b c đặt t b c , s bc , s 0; ta 4 a 1 t Khi P a a b c b c b c 3 a a b c 3a 3bc b c b c b c 3bc b c a a t 3a ts s t 3ts có Xét h|m số f ( s ) a a t 3a ts s t 3ts ta có f '( s ) 3s 3a t t 3ts 3t a a 3t 3a 3ts s Sử dụng bất đẳng thức AM-GM ta có a a3t 3a3ts s Theo điều kiện suy t4 3s 3a3t t 3ts 3t s a 3t t 3s 3t s t 3s 3 Do f '( s ) P f ( s ) f (0) t a a 3t t 1 t t 1 t 3 Xét h|m số g (t ) t 1 t t 1 t với t 0; ta có t 2 g '(t ) 3t t 1 2t 1 ; f '(t ) (do t 0; ) t 3 2 nên g(t) đạt cực đại 1 1 t hay P g (t ) g Đẳng thức xảy v| a b , c 256 2 c{c ho{n vị 1 Vậy gi{ trị lớn P đạt a b , c c{c ho{n vị 256 Nhận xét Với a,b,c không }m thỏa mãn a b c k chứng minh tương tự ta có Ta có g’(t) đổi dấu từ dương sang }m qua t k9 a3 b b c c a3 256 28 Bài Ta cần chứng minh P x , y, z x y z x y z xy yz zx Không tính tổng qu{t giả sử x x, y, z x 1, yz Xét hiệu P x , y, z P x , yz , yz y z y z x 1 2 yz 1 Ta cần chứng minh P x , yz , yz P , t , t với t yz t Thật bất đẳng thức tương đương với t 1 2t 4t 2t 1 1 2t 0 t t4 t2 t4 Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| x y z Bài Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với 1 1 1 P (a, b, c ) a b c a b c a b c Không tính tổng qu{t giả sử a a, b, c t bc Ta chứng minh P (a, b, c ) P (a, t , t ) 1 Thật P (a, b, c ) P (a, t , t ) ( b c ) ( b c ) 1 bc ( b c ) (4 (1 1)) (t 1) (3t 4t 5t 4t 2) , t , t ) 0 t2 2t Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| a b c Bài Ta cần chứng minh x y z 21 P ( x , y, z ) 54 x y z yz zx xy xyz Mặt kh{c P (a, t , t ) P ( Chú ý P ( x , y, z ) x y z x y z 54 x y z xyz 1 1 21 27 x y z x y z 21 Khơng tính tổng qu{t giả sử x max x , y, z ta chứng minh y z y z P ( x , y, z ) P x , , 2 y z y z y z 81yz y z , 0 Xét hiệu P ( x , y, z ) P x , 2 yz y z y z y z y z yz yz 2 4 Bởi yz y z y.z 2 y z 4 2 81 29 Ta cần chứng minh yz yz 1 x 1 x P ( x, , ) P ( x, , )0 2 2 1 x 21 2 27 x x x 3x 2 9 x 12 x x 1 0 x 1 x Bất đẳng thức cuối Bất đẳng thức chứng minh Đẳng thức xảy v| x , y z c{c ho{n vị Bài 12 Gọi P l| biểu thức vế tr{i v| sử dụng bất đẳng thức C –S ta có P a b c a 1 b c b 1 c a c 1 a b a b c a b c bc b c Ta tìm gi{ trị lớn biểu thức với giả thiết a max a, b, c Q a b c a b c bc b c a t a t 2s ts t2 Xét h|m số f ( s ) a t a t 2s ts đoạn 0; ta có 4 a t f '( s ) t 2a f ( s ) f (0) a t at at Do P 1 Q Đẳng thức xảy v| a b , c c{c ho{n vị Bài 13 Giả sử x max x, y, z y z 2, x ta có x y 2 3 y 53z 53 5 16 x y 2 40 3 x y xy 2 x y 2 5 512 Vậy ta chứng minh 3x 53 2 x 2 5 512 3 x 53 x 1 3 x 30 x 144 x 306 x 317 Bất đẳng thức B|i to{n chứng minh đẳng thức xảy v| x y z Bài 16 HD: Đưa chứng minh 64 a bc b ca c ab a b c 30