1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D07 phương trình hàm

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,1 MB

Nội dung

Câu 4: Cho hàm số f :    khác thỏa mãn điều kiện f  xf  y    f  y  f  f  x   ; x, y  ¡ Chứng minh f  x  liên tục  0;1 f  x   x; x   0;1 Lời giải Giả sử tồn hàm số thỏa mãn yêu cầu tốn : Cho x = y = ta có f    f  f    0   Nếu f  f    1 cho x = suy f  y   f   ; y  ¡ hàm f   0 Cho x = y = suy f  f  1    f  1  0 Nếu f  f  1  0 , cho x = suy f  f  y   0; y  ¡ f  xf  y   0;   ¡ x Vì f  x  khác nên tồn a để f  a  0 ta thay x , y a ta f  x  0;   ¡ f  a f  1 1 Do f  f  x    f  x  ; x  ¡ Vì f  x  liên tục  0;1 có f   0; f  1 1 nên với số c   0;1 tồn d   0;1 cho f  d  c Mà lại có f  c   f  f  c    f  d  c Vậy f  c  c; c   0;1 Câu .Tìm tất đa thức P( x) cho tồn đa thức Q( x) thỏa mãn điều kiện Q(0) 0 x  Q( y  P( x))  y  Q( x  P( y )) , x, y   Lời giải Trước hết ta xét P ( x) c đa thức Khi hệ thức ban đầu trở thành x  Q( y  c)  y  Q( x  c) , x, y   (1) Trong (1) thay x x  c y 0 ta Q( x)  x  c  Q (c) Từ giả thiết Q(0) 0 ta Q(c) c Vậy đa thức Q( x) x thỏa mãn yêu cầu tóan Bây ta xét trường hợp deg P( x) 1 Cho y 0 hệ thức ban đầu ta có x  Q ( P ( x)) Q( x  P(0)) , x   Dễ thấy deg( x  Q( P ( x)) max{1, deg( P ( x)).deg(Q( x)} Và deg(Q( x  P(0)) deg Q( x) So sánh bậc hai đa thức hai vế ta deg Q( x).deg P( x) deg Q( x) Từ deg P ( x) 1  P( x) ax  b (a 0) Hệ thức ban đầu trở thành x  Q ( y  ax  b)  y  Q ( x  ay  b) (2) y  x  Q ( ax  b )  Q ( x  b) Trong (2) cho ta n n Giả sử Q( x) a0 x  a1 x   an  x  an n Nếu n  cách so sánh hệ số bậc cao hai vế ta a a0 a0  a 1 Từ ta có P ( x) x  b (2) trở thành x  Q ( y  x  b)  y  Q( y  x  b)  x  y , vơ lí Vậy deg Q ( x) 1 Q(0) 0 ta có Q( x ) kx Hệ thức (2) trở thành x  ky  kax  kb  y  kx  kay  kb Hay (ak  k  1) x  ( ak  k  1) y 0 , x, y   ; a 1 Do ta phải có ak  k  0  k  1 a Vậy tất đa thức P ( x) cần tìm ; P ( x) c , Q ( x)  x P ( x) ax  b (a 1), Q( x)  x 1 a Câu 1: - HẾT .Tìm tất hàm số f :    thỏa mãn 2 f  f  y   x   f  x   f  y   f  y    f  f  y    x, y   (1) Lời giải Thay x = y = vào ta 2 f  f     f    f    f     f  f       f  f     f     f    f   2  f    f   0   f   1 Mà f     nên f   1  f   0 Nếu f   0 , thay y = vào ta 2 f   x   f  x  0  f  x  0 x   Nếu f   1 , thay y = vào ta 2 f   x   f  x  2 x   (2) Nhận xét: Nếu tồn u cho f  u  0 thay y = u vào ta 2 f   x   f  x  0  f  x  0 x   Nếu f  u  0 u   từ suy f  x  1 x   (3) Từ suy f  y    f  f  y    3 y   (4) Từ suy  f  f  y   3 y    f  f  y   1 thay vào ta f  y  1 y   Thử lại có hai nghiệm f  x  1 hay f  x  0 Câu 4: Tìm tất hàm số f :    thoả mãn f  x  yf  z   xf  x   zf  y  , x, y , z    1 Lời giải Nếu f  x  0, x   thay vào (1) thấy thỏa mãn Xét f  x  hàm đồng Thay x  y z 0 vào (1) ta có f   0 Do f  x  hàm đồng nên y0 0 cho f  y0  0 Ở (1) thay x 0, y  y0 ta có f  y0 f  z    f  y0  z, z   Từ suy f song ánh Suy tồn  cho f    1 Khi Ở (1) thay x 0, z  suy f  y   f  y  , y     1 hay f  1 1 Ở (1) thay x 0, y 1 ta có f  f  z   z , z     Ở (1) thay x 0, z f  z  sử dụng (2) ta có f  yz   f  y  f  z  , y , z   (3) 2 Ở (3) thay y, z x ta có f  x   f  x  , x   (4) Ở (1) thay y 0 sủ dụng f   0 ta có f  x   xf  x  , x   (5) Từ (4) (5) ta có f  x  xf  x  , x   suy với x   ta có f  x  0 f  x  x  f  x  x, x    Suy  0, x  D, D  , D   f  x   x, x   \ D   Do f song ánh nên có hàm f  x  x, x   Thử lại thấy thỏa mãn Vậy có hai hàm số thỏa mãn f  x  0, x  , f  x   x, x   Câu 2: Tìm tất đa thức P với hệ số thực cho với số thực x, y, z có tổng mặt phẳng Oxy điểm  x, P  x   ,  y , P  y   ,  z , P  z   thẳng hàng Lời giải Ta chứng minh P  x  ax  bx  c , a, b, c số thực tùy ý Rõ ràng P  x  1, P  x  x thỏa mãn yêu cầu Các điểm  x, P  x   ,  y, P  y   ,  z , P  z   thẳng hàng  x  y  P  z    y  z  P  x    z  x  P  y  0 Nếu x  y  z 0  x  y  z   y  z  x3   z  x  y   x  y   y  z   z  x   x  y  z  0 Vì P  x  x3 thỏa mãn yêu cầu Do P  x  ax  bx  c với a, b, c tùy ý Ta chứng minh ngồi đa thức khơng cịn đa thức thỏa mãn Thật vậy, thay x x, y 2 x, z  x có  xP   3x   xP  x   xP  x  0 n Do cho P  x  a0  a1 x   an x , k n ta có ak    3 k   4.2k  0 k Với k 2 , k chẵn, ta có   3  4.2k  32  4.22  k 5 , k lẻ, ta có     3 k  k  4.2k    1  4.2 k  2k  k 2k   k  k  1 k  2  4.2k   5   1      Từ với k 0,1, Câu 5:   k    ta có ak 0 Vậy khơng cịn đa thức khác   sin x cos x  x    x tan x   x Tính tích phân I  cos x   x tan x  2 dx Lời giải Ta có   sin x cos x  x    x tan x   x dx cos x   x tan x  I    sin x cos x  x x dx  dx   2 cos x   x tan x  0 cos x   x tan x   sin x cos x  x Đặt I1  dx Ta có  cos x  x tan x    I1   x cos x dx  d   x tan x  ln  x tan x   x tan x  x tan x tan x    2     ln    4  x dx x dx x cos xdx - Xét I    2    cos x  x tan x cos x  x sin x cos x cos x  x sin x       0 x    x sin x  cos x  dx du  u  cos x    cos x   Đặt  x cos xdx  dv  v  cos x  x sin x     x sin x  cos x   x    I     cos x x sin x  cos x   dx 4    cos x      4  Vậy: I I1  I ln        Câu 6: Tìm tất hàm f :    thoả mãn điều kiện f  f  n   n  2, n   Lời giải   Từ giả thiết ta có: f  n    f f  f  n    f  n   2, n   Từ quy nạp ta khẳng định - Nếu n chẵn f  n   f    n - Nếu n lẻ f  n   f  1  n  Ta nhận thấy, f   2a, a   f(f(0)) = f(2a) = f(0) + 2a = 2a + 2a = 4a Mà f(f(0)) = 2, suy 4a =  a = vô lý Vậy f   2a  1, a   Ta có  f  f    2a  f  1 2a Suy a 0 a 1 TH1: Nếu a 0 Thì f   1 Suy f ( n) n  1, n   TH2: Nếu a 1 f   3 Suy f  n  n  với n chẵn f  n  n  với n lẻ Kiểm tra lại thấy hai hàm số tìm thoả mãn yêu cầu tốn Câu 4: Tìm đa thức P  x  hệ số thực thỏa mãn: P  x  x  1 – P  x  P  x  1 0 , với x  R Lời giải * Trường hợp 1: P  x  đa thức + Giả sử P  x  C Từ (1) ta có: C – C 0  C C  C 0 C 1 + Thử lại: đa thức P  x  0 , P  x  1 * Trường hợp 2: P  x  đa thức + Khi tập nghiệm phức P  x  hữu hạn khác rỗng Giả sử a nghiệm P  x   P  a  0   (1)  P a  a  – P  a  P  a  1 0  P  a  a  1 – 0  P  a  a  1 0  a  a  nghiệm P  x  + Thay x x  vào (1), ta có:  1 P   x  1   x  1  1  P  x  1 P  x   1 0  P  x  x  1  P  x  1 P  x  0 Như vậy, a nghiệm P  x  a  a  nghiệm P  x  + Giả sử x0 nghiệm có mơ đun lớn (nếu có vài nghiệm ta chọn chúng)     2 2 Ta có: x0  x0  x0   x0  x0   x0  x0   x0  x0  (2) 2 Vì x0 , x0  x0  1, x0  x0  nghiệm P  x  x0 nghiệm có mơ đun lớn nên: x02  x0   x02  x0  2 x0 (3) 2 Từ (2) (3) suy ra: x0  x0  x0   x0  x0  2 x0  x0  x02  x0   x02  x0  Dấu " " xảy x02  x0    x02  x0  1 x02  x0   x02  x0   x02  0 x02  x0   x02  x0   x02  0 x0   x0  x02  0  x0   x0 i x0  i Suy tồn đa thức P1  x  với hệ số thực cho   Pn  x  P  x   x  P1  x  với P1  x  không đồng dư   Dễ thấy  P1 x  x   P1  x  1 P1  x  0 , x  R Nếu deg P1  x  1 làm lại tương tự trên, ta có: P1  x   x  1 P2  x  Quá trình dừng lại sau hữu hạn bước bậc P  x  hữu hạn Nói cách khác n  Z  đa thức Pn  x  thỏa mãn n P  x   x  1 Pn  x  , với không đồng dư  Pn  x  1 (theo trường hợp 1) n Suy P  x   x  1 , n  Z  + Thử lại: thỏa (1) n Vậy P  x  0, P  x  1, P  x   x  1 , n  Z  Câu 5: Cho đa thức: P  x   x  d1   x  d   x  d3   x  d   x  d   x  d   x  d   x  d8   x  d9  với d1 , d , d3 , , d số nguyên phân biệt Chứng minh tồn số nguyên N cho với số nguyên x  N , P  x  chia hết cho số nguyên tố lớn 20 Lời giải Để ý u cầu tốn khơng đổi với x thay đổi, khơng tính tổng quát giả sử d1 , d , d3 , , d dương Để ý thấy có số nguyên tố nhỏ 20, P  x  bao gồm nhiều thừa số Ta chứng minh N d thỏa mãn yêu cầu toán, với d max  d1 , d , d3 , , d  Giả sử ngược lại có số nguyên x  N cho P  x  gồm số nguyên tố nhỏ 20 Vì vậy, với số i   1, 2,3, ,9 , x  di biểu diễn dạng tích lũy thừa số nguyên tố Do x  d  x d có lũy thừa nguyên tố fi  d chia hết x  di Theo nguyên lý Dirichlet ta thấy tồn số i, j cho fi f j lũy thừa số nguyên tố Bởi tính đối xứng, ta giả sử f i  f j Khi số x  di x  d j chia hết cho fi , hiệu f i  f j chia hết cho fi Tuy nhiên, | di  d j |max  di , d j  d  f i , vơ lý Vậy tốn chứng minh Câu 5: f ( x)  f ( )  x x Tìm hàm f(x) biết rằng: x 0 : Lời giải Thay x 1 ta có: f ( )  f ( x)  x x x Kết hợp với điều kiện ban đầu , giải hệ ta : f ( x)  Câu 3:  x2 3x Tìm tất hàm f :    thỏa mãn điều kiện: f  x  f  y    f  x   x f  y   f  f  y   với x, y   Lời giải + Hiển nhiên f  x  0 với x   hàm thỏa mãn tốn Ta tìm hàm số khác + Cho x  y 0  f   0   Từ giả thiết ta có f x  f  y   f  x   f  f  x  f  y   f  f  x   Từ tính chất đối xứng cho ta x f  y   f  f  y   Thay x f  x  ta có: f  x f  2y  f  f  y  f  x  f  y   f  y  f  2x Vậy với x, y mà f  x  , f  y  0 f  2x  f  y   k (với k số) f  x f  y Vậy f  x  k f  x  (1)   Viết lại hệ thức đề ta có: f x  f  y   f  x  x f  y   f  f  y  Như với x ln có u,v cho: x  f  u   f  v   x  f  v   f  u    Từ f x  f  v   f Suy f  x   f  f  u    f  x   2x f  2v   f  f  v    f  f  u   (2)  f  u   f  f  v   kx f  v     Mặt khác x  f  v  x  f  u   f x  f  v   f x  f  u  Hay f  x   x f  2v   f  f  v    f  x   2x f  2u   f  f  u   Lại áp dụng (1): kf  x   kx f  v   f  f  v    f  x   kx2 f  u   f  f  u   kx kx  f  v   f  u    f  f  u    f  f  v     f  v  (3) 2 So sánh (2) (3) ý f  u   f  v  x , ta được:   k  1 f  x   kx kx  f  x    k  2 f  x   2 Thay dạng f  x  vào đầu ta tìm k 2  f  x   x  k  1 f  x    f  x  0 x    f  x  x x   Vậy  kx Hiển nhiên k 2  f  x   2k  Câu 2: Tìm hàm số f (1;   ) → R thoả mãn f ( x)  f ( y ) ( y  x) f ( xy )x, y  1, x  y Lời giải f ( x)  f ( y ) f ( x)  f ( y )   f ( xy)   xy f ( xy)x  y  1 y x gt  x y x, y, z  x  y  z  x (*)  f ( x)  f ( y )   f ( y )  f ( z )   f ( x)  f ( z )  ( y  x ) f ( xy )  ( z  y ) f ( yz )  ( z  y )  ( y  x) f ( xz )  ( z  y ) f ( yz )  f ( xz ) ( y  x ) f ( xz )  f ( xy) f ( yz )  f ( xz) f ( xz )  f ( xy) f ( yz)  f ( xz ) f ( xz )  f ( xy)    1 1 y x z y   yz xz xz xy u xyz   v  x yz từ (*) → xyz f ( xyz )  x y z f ( x yz ) đặt  u , v  (u v) a  uf (u ) vf (v) a  const  f ( x )  x  x Câu 4: Cho hàm số f:  a; b    a; b  thỏa mãn điều kiện f ( x)  f ( y )  x  y x, y   a; b  x y Chứng minh phương trình f(x) = x (1) có nghiệm đoạn  a; b  Lời giải * Trước hết ta chứng minh f(x) liên tục đoạn  a; b  Với x0   a; b   f ( x)  f ( x0 )  x  x0 x   a; b  , x  x0   x  x0  f ( x)  f ( x0 )  x  x0 lim x  x0 0  lim  f ( x)  f ( x0 )  0  lim f ( x)  f ( x0 ) x x x x x  x0 Vậy f(x) liên tục đoạn  a; b  * Chứng minh phương trình f(x) = x có nghiệm đoạn  a; b  + Với x = a x = b nghiệm (1) mệnh đề + Với x   a; b  : Đặt g(x) = f(x) – x, ta có g(x) liên tục  a; b  Ta có g(a) = f(a) – a > 0, f(b) – b <  phương trình (1) có nghiệm thuộc  a; b  Vậy (1) ln có nghiệm  a; b  * Ta chứng minh nghiệm đoạn  a; b  Giả sử (1) có hai nghiệm x1 , x2 đoạn  a; b  mà x1  x2 ta có f ( x2 )  f ( x1 )  x  x1  x2  x1  x  x1 ( f(x) = x) Điều này vơ lí Vậy phương trình (1) ln có nghiệm đoạn  a; b  (đpcm) Cho đa thức với hệ số thực P  x   x  ax  bx  cx  d thoả mãn P  1 3, P  3 11, P   27 Câu Tính P     P   Lời giải f x  x  f  Nhận xét   thoả mãn   3, f  3 11, f   27 Xét đa thức Q  x  P  x   f  x  đa thức bậc có nghiệm x 1, x 3, x 5 Nên Q  x   x  1  x  3  x    x  m  Ta có P    Q     f    216  105m, P   Q    f   128  15m Vậy P     P   216  105m   128  15m  1112 Câu 2: (4 điểm) Tìm tất đa thức P(x) thỏa mãn điều kiện:  P  P ( x)    P ( x)  P ( x)   x  3x  1 +) Rõ ràng đa thức P ( x ) 0  2 Lời giải không thỏa mãn điều kiện đề Câu +) Gọi a0 hệ số cao P(x) Khai triển hai vế, số hạng lớn P P ( x)   n a0  a0 x n  a0n 1 x n  a x   x  a  1 x n 2 0 n = x8 n < Chú ý rằng: -Nếu n 2 x n  x8 suy n2 = 8, vơ lý n  N - Nếu n  a0n 1 x n a04 x n ta suy n = 4, a0 = Do đa thức cần tìm có dạng P( x)  x  ax3  bx  cx  d Đặt Q( x) P( x)   x  3x  12  Điều kiện Câu toán cho tương đương với  P  P ( x )    P ( x )  3P ( x )   Q ( x )  2 Hay P P ( x)    P ( x)  3P ( x)  1  Q( x) Q( x)  2 P ( x)  3P ( x)  1 - Nếu Q( x) 0 ta đặt deg Q k 3 Khi 4k = k + Phương trình khơng có nghiệm k  N Do Q( x) 0 Ta nhận đa thức P( x)  x x  1 x   x  3 Câu  , số hạng lớn đa thức P( x)  P( x)   x  3x  1 Tìm hàm số f : N*  N* thỏa mãn: f  2n  3m  2 f (n)  f (m) n, m  N * (1) Lời giải: * o Ở (1) thay n n  : f (2n   3m) 2 f ( n  3)  f (m) m, n  N * o Ở (1) thay m m  : f (2n   3m) 2 f (n)  f (m  2) m, n  N * Suy ra:  f ( n  3)  f ( n)  3  f ( m  2)  f (m)  n, m  N (2) * o Ở (2) thay m 1 Ta được:  f (n  3)  f (n)  3  f (3)  f (1)  n  N Do  2;3 1 Nên f (n  3)  f (n) 3k n  N * (3) (với k  N , số) * o Ở (2) thay n 1 Ta  f (4)  f (1)  3  f ( m  2)  f ( m)  m  N Hay f (m  2)  f (n) 2d m  N * (4) (với d  N , số)  f (n  3)  f ( n) 3k  f (n  3)  f (n  2) c n  N * (c số)  f (n  2)  f (n) 2d o Từ (3) (4) Ta có:  o Vậy dãy  f (n) cấp số cộng, nên f (n) an  b thay vào (1) * Ta được: f (n) an n  N với a  N * số (thử lại ta thấy hàm số thỏa tốn).Câu (4,0 điểm) Tìm tất đa thức f ( x )  [x] dạng: f ( x ) n ! x n  an  x n    a1 x  ( 1) n n(n  1) có nghiệm (kí hiệu x1 , x2 , , xn ) thực cho điều kiện sau thỏa mãn: k xk k  , k  {1, 2, , n} Lời giải * Với n = f ( x ) x  đa thức thỏa mãn điều kiện tốn * Với n = f ( x ) 2 x  a1 x  có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn điều kiện:  x 2 6 và: a   x1  x2    x1 x3 3 2 2 Do  x2  x1 2 nên: ( x2  x1 ) ( x2  x1 )  x1 x2  a1  12 4  48 a1 64  a1  Kết hợp với a1  ta có:  Suy ta có đa thức:  a1  f ( x ) 2 x  x  f ( x ) 2 x  x  * Tiếp theo ta chứng minh tốn vơ nghiệm với n 3 Thật vậy: f ( x ) n !( x  x1 )( x  x2 ) ( x  xn ) n n Do với x = ta có: (  1) n(n 1) n !(  1) x1 x2 xn Từ giả thiết xk  [k ; k  1] với k 1, 2,3, , n ta thu n 1 n 1 n !  x1 x2 xn    n  n ! (vô lý) (n  1)! Kết luận: Có ba đa thức thỏa mãn tốn: f ( x ) x  ; f ( x ) 2 x  x  f ( x ) 2 x  x  Câu 2: (4,0 điểm) Tìm tất hàm số f : R  R cho với số thực x y ta có :  x  2 f  y   f  y  f  x    f  x  y f  x   Lời giải +) Nếu f   0  1 thay x 0 ta f  y  0 y  R +) Nếu f   0 Ta chứng minh f hàm đơn ánh Thật  1 thay y 0 ta được:  x   f    f  f  x    f  x  , x  R x, x R : f  x   f  x   x   f    f  f  x    x   f    f  f  x   x  x Thay x 2  1 ta f  y  f     f   yf    Vì f hàm đơn ánh : y  f   2  yf   , y  R thay y 0 vào đẳng thức ta thu f   1 Do f hàm đơn ánh suy f  3 1 Thay x 3, y  vào  1 ta :  f  3     f  3  f   f  3   f     f    f  3    f  3    f  3    f   f  3  0   f  3   f  3 Vậy hàm f có nghiệm a   f  3    Thay y a  1 ta được:   x   f  a   f  a  f  x    f  x  a f  x   , x  R f  a  f  x    f  x  a f  x    a  f  x   x  a f  x  , x  R  * ( f x a , x  R   2 a  y a Thay x a  1  a      f  y  f  a   f  a  y f  a   2 a   y a y a   a    0   y  a   a  1 0, y  R  a 1a =   2 a  2 a Khi từ    f  x  x  , x  R đơn ánh) Ta thấy a 2 từ  *  f  x   Thử lại f  x  0 x  R f  x   x  , x  R thỏa mãn  1 Vậy có hai hàm thỏa mãn toán : f  x  0 x  R f  x   x  , x  R Câu 2: (4,0 điểm) Tìm hàm f : R  R thỏa mãn hai điều kiện sau: i) f (2019 f ( x)  f ( y)) 2019 x  y, x, y  R ii) f bị chặn [-1,1] Lời giải Trong i) cho x=y f(2020f(x))=2020x (3) Đặt 2020.f(x)=u,2020f(y)=v f(u)=2020x,f(v)=2020y Suy f(2019f(u)+f(v))=f(2019.2020x+2020y) (4) Theo giả thiết f(2019f(u)+f(v))=2019u+v (5) Từ (4) (5) thì: f(2019.2020x+2020y) = 2019.2020f(x)+2020f(y) (6) Trong (6) cho x=y=0 ta f(0)=0 Thay x=0 vào (6) ta f(2020y)=2020f(y) Thay y=0 vào (6) ta f(2019.2020x)=2019.2020f(x) Do (6) trở thành: f(2019.2020x+2020y) = f(2019.2020x)+f(2020y) Suy f(x)+f(y)=f(x+y) với x,y (7) Bằng quy nạp ta chứng minh f(rx)=rf(x) với r hữu tỷ,x số thực (8) Lấy dãy số thực (xn) cho limxn=0 (có thể giả sử |xn| nhỏ 1) Ứng với số tự nhiên n,chọn dãy qn cho: 1  qn   x | xn | n | xn | | qn xn | | xn |2  qn xn  [-1,1]  | f (qn xn ) |C Do : | f ( xn ) | | f (qn xn ) |  f (0) n tiến vô qn Suy f(x) liên tục 0,f cộng tính nên f liên tục R f(x) liên tục cộng tính R nên f(x)=ax với x (phương trình hàm Cơsi) Thử lại thỏa mãn Câu 1b: Cho đa thức với hệ số thực P  x  x  ax  bx  cx  d thoả mãn P  1 3, P  3 11, P   27 Tính P     P   Nhận xét f  x  x  thoả mãn f  1 3, f  3 11, f   27 Xét đa thức Q  x  P  x   f  x  đa thức bậc có nghiệm x 1, x 3, x 5 Nên Q  x   x  1  x  3  x    x  m  Ta có P    Q     f    216  105m, P   Q    f   128  15m Vậy P     P   216  105m   128  15m  1112

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:35

w