Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 12 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
12
Dung lượng
1,1 MB
Nội dung
Câu 4: Cho hàm số f : khác thỏa mãn điều kiện f xf y f y f f x ; x, y ¡ Chứng minh f x liên tục 0;1 f x x; x 0;1 Lời giải Giả sử tồn hàm số thỏa mãn yêu cầu tốn : Cho x = y = ta có f f f 0 Nếu f f 1 cho x = suy f y f ; y ¡ hàm f 0 Cho x = y = suy f f 1 f 1 0 Nếu f f 1 0 , cho x = suy f f y 0; y ¡ f xf y 0; ¡ x Vì f x khác nên tồn a để f a 0 ta thay x , y a ta f x 0; ¡ f a f 1 1 Do f f x f x ; x ¡ Vì f x liên tục 0;1 có f 0; f 1 1 nên với số c 0;1 tồn d 0;1 cho f d c Mà lại có f c f f c f d c Vậy f c c; c 0;1 Câu .Tìm tất đa thức P( x) cho tồn đa thức Q( x) thỏa mãn điều kiện Q(0) 0 x Q( y P( x)) y Q( x P( y )) , x, y Lời giải Trước hết ta xét P ( x) c đa thức Khi hệ thức ban đầu trở thành x Q( y c) y Q( x c) , x, y (1) Trong (1) thay x x c y 0 ta Q( x) x c Q (c) Từ giả thiết Q(0) 0 ta Q(c) c Vậy đa thức Q( x) x thỏa mãn yêu cầu tóan Bây ta xét trường hợp deg P( x) 1 Cho y 0 hệ thức ban đầu ta có x Q ( P ( x)) Q( x P(0)) , x Dễ thấy deg( x Q( P ( x)) max{1, deg( P ( x)).deg(Q( x)} Và deg(Q( x P(0)) deg Q( x) So sánh bậc hai đa thức hai vế ta deg Q( x).deg P( x) deg Q( x) Từ deg P ( x) 1 P( x) ax b (a 0) Hệ thức ban đầu trở thành x Q ( y ax b) y Q ( x ay b) (2) y x Q ( ax b ) Q ( x b) Trong (2) cho ta n n Giả sử Q( x) a0 x a1 x an x an n Nếu n cách so sánh hệ số bậc cao hai vế ta a a0 a0 a 1 Từ ta có P ( x) x b (2) trở thành x Q ( y x b) y Q( y x b) x y , vơ lí Vậy deg Q ( x) 1 Q(0) 0 ta có Q( x ) kx Hệ thức (2) trở thành x ky kax kb y kx kay kb Hay (ak k 1) x ( ak k 1) y 0 , x, y ; a 1 Do ta phải có ak k 0 k 1 a Vậy tất đa thức P ( x) cần tìm ; P ( x) c , Q ( x) x P ( x) ax b (a 1), Q( x) x 1 a Câu 1: - HẾT .Tìm tất hàm số f : thỏa mãn 2 f f y x f x f y f y f f y x, y (1) Lời giải Thay x = y = vào ta 2 f f f f f f f f f f f f 2 f f 0 f 1 Mà f nên f 1 f 0 Nếu f 0 , thay y = vào ta 2 f x f x 0 f x 0 x Nếu f 1 , thay y = vào ta 2 f x f x 2 x (2) Nhận xét: Nếu tồn u cho f u 0 thay y = u vào ta 2 f x f x 0 f x 0 x Nếu f u 0 u từ suy f x 1 x (3) Từ suy f y f f y 3 y (4) Từ suy f f y 3 y f f y 1 thay vào ta f y 1 y Thử lại có hai nghiệm f x 1 hay f x 0 Câu 4: Tìm tất hàm số f : thoả mãn f x yf z xf x zf y , x, y , z 1 Lời giải Nếu f x 0, x thay vào (1) thấy thỏa mãn Xét f x hàm đồng Thay x y z 0 vào (1) ta có f 0 Do f x hàm đồng nên y0 0 cho f y0 0 Ở (1) thay x 0, y y0 ta có f y0 f z f y0 z, z Từ suy f song ánh Suy tồn cho f 1 Khi Ở (1) thay x 0, z suy f y f y , y 1 hay f 1 1 Ở (1) thay x 0, y 1 ta có f f z z , z Ở (1) thay x 0, z f z sử dụng (2) ta có f yz f y f z , y , z (3) 2 Ở (3) thay y, z x ta có f x f x , x (4) Ở (1) thay y 0 sủ dụng f 0 ta có f x xf x , x (5) Từ (4) (5) ta có f x xf x , x suy với x ta có f x 0 f x x f x x, x Suy 0, x D, D , D f x x, x \ D Do f song ánh nên có hàm f x x, x Thử lại thấy thỏa mãn Vậy có hai hàm số thỏa mãn f x 0, x , f x x, x Câu 2: Tìm tất đa thức P với hệ số thực cho với số thực x, y, z có tổng mặt phẳng Oxy điểm x, P x , y , P y , z , P z thẳng hàng Lời giải Ta chứng minh P x ax bx c , a, b, c số thực tùy ý Rõ ràng P x 1, P x x thỏa mãn yêu cầu Các điểm x, P x , y, P y , z , P z thẳng hàng x y P z y z P x z x P y 0 Nếu x y z 0 x y z y z x3 z x y x y y z z x x y z 0 Vì P x x3 thỏa mãn yêu cầu Do P x ax bx c với a, b, c tùy ý Ta chứng minh ngồi đa thức khơng cịn đa thức thỏa mãn Thật vậy, thay x x, y 2 x, z x có xP 3x xP x xP x 0 n Do cho P x a0 a1 x an x , k n ta có ak 3 k 4.2k 0 k Với k 2 , k chẵn, ta có 3 4.2k 32 4.22 k 5 , k lẻ, ta có 3 k k 4.2k 1 4.2 k 2k k 2k k k 1 k 2 4.2k 5 1 Từ với k 0,1, Câu 5: k ta có ak 0 Vậy khơng cịn đa thức khác sin x cos x x x tan x x Tính tích phân I cos x x tan x 2 dx Lời giải Ta có sin x cos x x x tan x x dx cos x x tan x I sin x cos x x x dx dx 2 cos x x tan x 0 cos x x tan x sin x cos x x Đặt I1 dx Ta có cos x x tan x I1 x cos x dx d x tan x ln x tan x x tan x x tan x tan x 2 ln 4 x dx x dx x cos xdx - Xét I 2 cos x x tan x cos x x sin x cos x cos x x sin x 0 x x sin x cos x dx du u cos x cos x Đặt x cos xdx dv v cos x x sin x x sin x cos x x I cos x x sin x cos x dx 4 cos x 4 Vậy: I I1 I ln Câu 6: Tìm tất hàm f : thoả mãn điều kiện f f n n 2, n Lời giải Từ giả thiết ta có: f n f f f n f n 2, n Từ quy nạp ta khẳng định - Nếu n chẵn f n f n - Nếu n lẻ f n f 1 n Ta nhận thấy, f 2a, a f(f(0)) = f(2a) = f(0) + 2a = 2a + 2a = 4a Mà f(f(0)) = 2, suy 4a = a = vô lý Vậy f 2a 1, a Ta có f f 2a f 1 2a Suy a 0 a 1 TH1: Nếu a 0 Thì f 1 Suy f ( n) n 1, n TH2: Nếu a 1 f 3 Suy f n n với n chẵn f n n với n lẻ Kiểm tra lại thấy hai hàm số tìm thoả mãn yêu cầu tốn Câu 4: Tìm đa thức P x hệ số thực thỏa mãn: P x x 1 – P x P x 1 0 , với x R Lời giải * Trường hợp 1: P x đa thức + Giả sử P x C Từ (1) ta có: C – C 0 C C C 0 C 1 + Thử lại: đa thức P x 0 , P x 1 * Trường hợp 2: P x đa thức + Khi tập nghiệm phức P x hữu hạn khác rỗng Giả sử a nghiệm P x P a 0 (1) P a a – P a P a 1 0 P a a 1 – 0 P a a 1 0 a a nghiệm P x + Thay x x vào (1), ta có: 1 P x 1 x 1 1 P x 1 P x 1 0 P x x 1 P x 1 P x 0 Như vậy, a nghiệm P x a a nghiệm P x + Giả sử x0 nghiệm có mơ đun lớn (nếu có vài nghiệm ta chọn chúng) 2 2 Ta có: x0 x0 x0 x0 x0 x0 x0 x0 x0 (2) 2 Vì x0 , x0 x0 1, x0 x0 nghiệm P x x0 nghiệm có mơ đun lớn nên: x02 x0 x02 x0 2 x0 (3) 2 Từ (2) (3) suy ra: x0 x0 x0 x0 x0 2 x0 x0 x02 x0 x02 x0 Dấu " " xảy x02 x0 x02 x0 1 x02 x0 x02 x0 x02 0 x02 x0 x02 x0 x02 0 x0 x0 x02 0 x0 x0 i x0 i Suy tồn đa thức P1 x với hệ số thực cho Pn x P x x P1 x với P1 x không đồng dư Dễ thấy P1 x x P1 x 1 P1 x 0 , x R Nếu deg P1 x 1 làm lại tương tự trên, ta có: P1 x x 1 P2 x Quá trình dừng lại sau hữu hạn bước bậc P x hữu hạn Nói cách khác n Z đa thức Pn x thỏa mãn n P x x 1 Pn x , với không đồng dư Pn x 1 (theo trường hợp 1) n Suy P x x 1 , n Z + Thử lại: thỏa (1) n Vậy P x 0, P x 1, P x x 1 , n Z Câu 5: Cho đa thức: P x x d1 x d x d3 x d x d x d x d x d8 x d9 với d1 , d , d3 , , d số nguyên phân biệt Chứng minh tồn số nguyên N cho với số nguyên x N , P x chia hết cho số nguyên tố lớn 20 Lời giải Để ý u cầu tốn khơng đổi với x thay đổi, khơng tính tổng quát giả sử d1 , d , d3 , , d dương Để ý thấy có số nguyên tố nhỏ 20, P x bao gồm nhiều thừa số Ta chứng minh N d thỏa mãn yêu cầu toán, với d max d1 , d , d3 , , d Giả sử ngược lại có số nguyên x N cho P x gồm số nguyên tố nhỏ 20 Vì vậy, với số i 1, 2,3, ,9 , x di biểu diễn dạng tích lũy thừa số nguyên tố Do x d x d có lũy thừa nguyên tố fi d chia hết x di Theo nguyên lý Dirichlet ta thấy tồn số i, j cho fi f j lũy thừa số nguyên tố Bởi tính đối xứng, ta giả sử f i f j Khi số x di x d j chia hết cho fi , hiệu f i f j chia hết cho fi Tuy nhiên, | di d j |max di , d j d f i , vơ lý Vậy tốn chứng minh Câu 5: f ( x) f ( ) x x Tìm hàm f(x) biết rằng: x 0 : Lời giải Thay x 1 ta có: f ( ) f ( x) x x x Kết hợp với điều kiện ban đầu , giải hệ ta : f ( x) Câu 3: x2 3x Tìm tất hàm f : thỏa mãn điều kiện: f x f y f x x f y f f y với x, y Lời giải + Hiển nhiên f x 0 với x hàm thỏa mãn tốn Ta tìm hàm số khác + Cho x y 0 f 0 Từ giả thiết ta có f x f y f x f f x f y f f x Từ tính chất đối xứng cho ta x f y f f y Thay x f x ta có: f x f 2y f f y f x f y f y f 2x Vậy với x, y mà f x , f y 0 f 2x f y k (với k số) f x f y Vậy f x k f x (1) Viết lại hệ thức đề ta có: f x f y f x x f y f f y Như với x ln có u,v cho: x f u f v x f v f u Từ f x f v f Suy f x f f u f x 2x f 2v f f v f f u (2) f u f f v kx f v Mặt khác x f v x f u f x f v f x f u Hay f x x f 2v f f v f x 2x f 2u f f u Lại áp dụng (1): kf x kx f v f f v f x kx2 f u f f u kx kx f v f u f f u f f v f v (3) 2 So sánh (2) (3) ý f u f v x , ta được: k 1 f x kx kx f x k 2 f x 2 Thay dạng f x vào đầu ta tìm k 2 f x x k 1 f x f x 0 x f x x x Vậy kx Hiển nhiên k 2 f x 2k Câu 2: Tìm hàm số f (1; ) → R thoả mãn f ( x) f ( y ) ( y x) f ( xy )x, y 1, x y Lời giải f ( x) f ( y ) f ( x) f ( y ) f ( xy) xy f ( xy)x y 1 y x gt x y x, y, z x y z x (*) f ( x) f ( y ) f ( y ) f ( z ) f ( x) f ( z ) ( y x ) f ( xy ) ( z y ) f ( yz ) ( z y ) ( y x) f ( xz ) ( z y ) f ( yz ) f ( xz ) ( y x ) f ( xz ) f ( xy) f ( yz ) f ( xz) f ( xz ) f ( xy) f ( yz) f ( xz ) f ( xz ) f ( xy) 1 1 y x z y yz xz xz xy u xyz v x yz từ (*) → xyz f ( xyz ) x y z f ( x yz ) đặt u , v (u v) a uf (u ) vf (v) a const f ( x ) x x Câu 4: Cho hàm số f: a; b a; b thỏa mãn điều kiện f ( x) f ( y ) x y x, y a; b x y Chứng minh phương trình f(x) = x (1) có nghiệm đoạn a; b Lời giải * Trước hết ta chứng minh f(x) liên tục đoạn a; b Với x0 a; b f ( x) f ( x0 ) x x0 x a; b , x x0 x x0 f ( x) f ( x0 ) x x0 lim x x0 0 lim f ( x) f ( x0 ) 0 lim f ( x) f ( x0 ) x x x x x x0 Vậy f(x) liên tục đoạn a; b * Chứng minh phương trình f(x) = x có nghiệm đoạn a; b + Với x = a x = b nghiệm (1) mệnh đề + Với x a; b : Đặt g(x) = f(x) – x, ta có g(x) liên tục a; b Ta có g(a) = f(a) – a > 0, f(b) – b < phương trình (1) có nghiệm thuộc a; b Vậy (1) ln có nghiệm a; b * Ta chứng minh nghiệm đoạn a; b Giả sử (1) có hai nghiệm x1 , x2 đoạn a; b mà x1 x2 ta có f ( x2 ) f ( x1 ) x x1 x2 x1 x x1 ( f(x) = x) Điều này vơ lí Vậy phương trình (1) ln có nghiệm đoạn a; b (đpcm) Cho đa thức với hệ số thực P x x ax bx cx d thoả mãn P 1 3, P 3 11, P 27 Câu Tính P P Lời giải f x x f Nhận xét thoả mãn 3, f 3 11, f 27 Xét đa thức Q x P x f x đa thức bậc có nghiệm x 1, x 3, x 5 Nên Q x x 1 x 3 x x m Ta có P Q f 216 105m, P Q f 128 15m Vậy P P 216 105m 128 15m 1112 Câu 2: (4 điểm) Tìm tất đa thức P(x) thỏa mãn điều kiện: P P ( x) P ( x) P ( x) x 3x 1 +) Rõ ràng đa thức P ( x ) 0 2 Lời giải không thỏa mãn điều kiện đề Câu +) Gọi a0 hệ số cao P(x) Khai triển hai vế, số hạng lớn P P ( x) n a0 a0 x n a0n 1 x n a x x a 1 x n 2 0 n = x8 n < Chú ý rằng: -Nếu n 2 x n x8 suy n2 = 8, vơ lý n N - Nếu n a0n 1 x n a04 x n ta suy n = 4, a0 = Do đa thức cần tìm có dạng P( x) x ax3 bx cx d Đặt Q( x) P( x) x 3x 12 Điều kiện Câu toán cho tương đương với P P ( x ) P ( x ) 3P ( x ) Q ( x ) 2 Hay P P ( x) P ( x) 3P ( x) 1 Q( x) Q( x) 2 P ( x) 3P ( x) 1 - Nếu Q( x) 0 ta đặt deg Q k 3 Khi 4k = k + Phương trình khơng có nghiệm k N Do Q( x) 0 Ta nhận đa thức P( x) x x 1 x x 3 Câu , số hạng lớn đa thức P( x) P( x) x 3x 1 Tìm hàm số f : N* N* thỏa mãn: f 2n 3m 2 f (n) f (m) n, m N * (1) Lời giải: * o Ở (1) thay n n : f (2n 3m) 2 f ( n 3) f (m) m, n N * o Ở (1) thay m m : f (2n 3m) 2 f (n) f (m 2) m, n N * Suy ra: f ( n 3) f ( n) 3 f ( m 2) f (m) n, m N (2) * o Ở (2) thay m 1 Ta được: f (n 3) f (n) 3 f (3) f (1) n N Do 2;3 1 Nên f (n 3) f (n) 3k n N * (3) (với k N , số) * o Ở (2) thay n 1 Ta f (4) f (1) 3 f ( m 2) f ( m) m N Hay f (m 2) f (n) 2d m N * (4) (với d N , số) f (n 3) f ( n) 3k f (n 3) f (n 2) c n N * (c số) f (n 2) f (n) 2d o Từ (3) (4) Ta có: o Vậy dãy f (n) cấp số cộng, nên f (n) an b thay vào (1) * Ta được: f (n) an n N với a N * số (thử lại ta thấy hàm số thỏa tốn).Câu (4,0 điểm) Tìm tất đa thức f ( x ) [x] dạng: f ( x ) n ! x n an x n a1 x ( 1) n n(n 1) có nghiệm (kí hiệu x1 , x2 , , xn ) thực cho điều kiện sau thỏa mãn: k xk k , k {1, 2, , n} Lời giải * Với n = f ( x ) x đa thức thỏa mãn điều kiện tốn * Với n = f ( x ) 2 x a1 x có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn điều kiện: x 2 6 và: a x1 x2 x1 x3 3 2 2 Do x2 x1 2 nên: ( x2 x1 ) ( x2 x1 ) x1 x2 a1 12 4 48 a1 64 a1 Kết hợp với a1 ta có: Suy ta có đa thức: a1 f ( x ) 2 x x f ( x ) 2 x x * Tiếp theo ta chứng minh tốn vơ nghiệm với n 3 Thật vậy: f ( x ) n !( x x1 )( x x2 ) ( x xn ) n n Do với x = ta có: ( 1) n(n 1) n !( 1) x1 x2 xn Từ giả thiết xk [k ; k 1] với k 1, 2,3, , n ta thu n 1 n 1 n ! x1 x2 xn n n ! (vô lý) (n 1)! Kết luận: Có ba đa thức thỏa mãn tốn: f ( x ) x ; f ( x ) 2 x x f ( x ) 2 x x Câu 2: (4,0 điểm) Tìm tất hàm số f : R R cho với số thực x y ta có : x 2 f y f y f x f x y f x Lời giải +) Nếu f 0 1 thay x 0 ta f y 0 y R +) Nếu f 0 Ta chứng minh f hàm đơn ánh Thật 1 thay y 0 ta được: x f f f x f x , x R x, x R : f x f x x f f f x x f f f x x x Thay x 2 1 ta f y f f yf Vì f hàm đơn ánh : y f 2 yf , y R thay y 0 vào đẳng thức ta thu f 1 Do f hàm đơn ánh suy f 3 1 Thay x 3, y vào 1 ta : f 3 f 3 f f 3 f f f 3 f 3 f 3 f f 3 0 f 3 f 3 Vậy hàm f có nghiệm a f 3 Thay y a 1 ta được: x f a f a f x f x a f x , x R f a f x f x a f x a f x x a f x , x R * ( f x a , x R 2 a y a Thay x a 1 a f y f a f a y f a 2 a y a y a a 0 y a a 1 0, y R a 1a = 2 a 2 a Khi từ f x x , x R đơn ánh) Ta thấy a 2 từ * f x Thử lại f x 0 x R f x x , x R thỏa mãn 1 Vậy có hai hàm thỏa mãn toán : f x 0 x R f x x , x R Câu 2: (4,0 điểm) Tìm hàm f : R R thỏa mãn hai điều kiện sau: i) f (2019 f ( x) f ( y)) 2019 x y, x, y R ii) f bị chặn [-1,1] Lời giải Trong i) cho x=y f(2020f(x))=2020x (3) Đặt 2020.f(x)=u,2020f(y)=v f(u)=2020x,f(v)=2020y Suy f(2019f(u)+f(v))=f(2019.2020x+2020y) (4) Theo giả thiết f(2019f(u)+f(v))=2019u+v (5) Từ (4) (5) thì: f(2019.2020x+2020y) = 2019.2020f(x)+2020f(y) (6) Trong (6) cho x=y=0 ta f(0)=0 Thay x=0 vào (6) ta f(2020y)=2020f(y) Thay y=0 vào (6) ta f(2019.2020x)=2019.2020f(x) Do (6) trở thành: f(2019.2020x+2020y) = f(2019.2020x)+f(2020y) Suy f(x)+f(y)=f(x+y) với x,y (7) Bằng quy nạp ta chứng minh f(rx)=rf(x) với r hữu tỷ,x số thực (8) Lấy dãy số thực (xn) cho limxn=0 (có thể giả sử |xn| nhỏ 1) Ứng với số tự nhiên n,chọn dãy qn cho: 1 qn x | xn | n | xn | | qn xn | | xn |2 qn xn [-1,1] | f (qn xn ) |C Do : | f ( xn ) | | f (qn xn ) | f (0) n tiến vô qn Suy f(x) liên tục 0,f cộng tính nên f liên tục R f(x) liên tục cộng tính R nên f(x)=ax với x (phương trình hàm Cơsi) Thử lại thỏa mãn Câu 1b: Cho đa thức với hệ số thực P x x ax bx cx d thoả mãn P 1 3, P 3 11, P 27 Tính P P Nhận xét f x x thoả mãn f 1 3, f 3 11, f 27 Xét đa thức Q x P x f x đa thức bậc có nghiệm x 1, x 3, x 5 Nên Q x x 1 x 3 x x m Ta có P Q f 216 105m, P Q f 128 15m Vậy P P 216 105m 128 15m 1112