1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Từ Ngữ Hơn Một Dạng Chính Tả Được Thừa Nhận Trong Tiếng Việt.pdf

174 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 1,42 MB

Nội dung

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http //www lrc tnu edu vn ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM *** CHU THỊ HOÀNG GIANG TỪ NGỮ HƠN MỘT DẠNG CHÍNH TẢ ĐƢỢC THỪA NHẬN TRONG TIẾNG[.]

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM -*** - CHU THỊ HỒNG GIANG TỪ NGỮ HƠN MỘT DẠNG CHÍNH TẢ ĐƢỢC THỪA NHẬN TRONG TIẾNG VIỆT LUẬN VĂN THẠC SĨ NGÔN NGỮ HỌC Chuyên ngành: Ngôn ngữ học Mã số: 60.22.11 Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS Hoàng Cao Cƣơng THÁI NGUYÊN - 2011 Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên Tai ngay!!! Ban co the xoa dong chu nay!!! http://www.lrc-tnu.edu.vn Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn LỜI CẢM ƠN - Tơi xin bày tỏ lịng biết ơn chân thành sâu sắc tới TS Hoàng Cao Cƣơng, ngƣời giúp đỡ tơi suốt q trính làm luận văn - Xin cảm ơn thầy cô khoa Sau đại học, khoa Ngữ văn, đặc biệt thầy cô tổ Tiếng Việt trƣờng ĐHSPTN giúp đỡ, đóng góp ý kiến q báu cho tơi q trính nghiên cứu hồn thiện luận văn - Tơi xin cám ơn thành viên lớp cao học k17 giúp đỡ nhiều suốt trính học tập hồn thành luận văn - Và, tơi gửi lời biết ơn chân thành đến gia đính, bạn bè, ngƣời thân động viên, chia sẻ, tạo điều kiện thuận lợi cho suốt thời gian học tập nghiên cứu - Cuối cùng, xin cam đoan cơng trính tơi dƣới hƣớng dẫn tiến sĩ ngơn ngữ học Hồng Cao Cƣơng tự tím hiểu nghiên cứu Thái Nguyên, ngày tháng 08 năm 20011 TÁC GIẢ LUẬN VĂN Chu Thị Hồng Giang Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn MỤC LỤC MỞ ĐẦU LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI LỊCH SỬ VẤN ĐỀ ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU MỤC ĐÍCH VÀ NHIỆM VỤ CỦA LUẬN VĂN PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Chƣơng 1: CƠ SỞ LÍ THUYẾT 1.1 Dẫn nhập 1.2 Chữ viết 1.2.1 Vai trò chữ viết 1.2.2 Văn tự trƣớc thời Quốc ngữ 1.2.3 Xuất xứ chữ Quốc ngữ 1.2.4 Lợi chữ Quốc ngữ 1.2.5 Các hạn chế chữ Quốc ngữ 10 1.2.6 Nguyên nhân hạn chế chữ Quốc ngữ 12 1.2.7 Tình độc lập tƣơng đối chữ viết 16 1.3 Hệ ngữ âm tiếng Việt 20 1.3.1 Cấu trúc âm tiết 21 1.3.2 Âm đầu 22 1.3.3 Âm cuối 23 1.3.4 Âm 23 1.3.5 Âm đệm 24 1.3.6 Thanh điệu 24 1.4 Chuẩn mực hóa Chình tả 25 1.4.1.Chuẩn hóa ngơn ngữ 25 1.4.2 Tầng chức tiếng Việt 26 1.4.3 Nghịch lì chình tả Quốc ngữ 28 1.4.4 Phân loại tƣợng chình tả tiếng Việt 36 1.5 Tiểu kết 41 Chƣơng 2: TỪ NGỮ CĨ HƠN MỘT DẠNG CHÍNH TẢ ĐƢỢC THỪA NHẬN (TNCT) 2.1 Dẫn nhập 42 2.2 Thủ tục 43 Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn 2.2.1 Thu thập tập hợp liệu TNCT 43 2.2.2 Xử lì TNCT 44 2.3 Phân tìch nhận xét 45 2.3.1 Tổng quan 45 2.3.1.1 Khái quát chung 45 2.3.1.2 Vai trò C1 47 2.3.1.3 Vai trò R 48 2.3.1.4 Vai trò T 51 2.3.1.5 Vai trò W 52 2.3.2 Các vùng trội sản sinh TNCT 53 2.3.2.1 Vùng cấu âm trội C1 53 2.3.2.2 Các dạng trội theo V 56 2.3.2.3 Vùng trội T 62 2.3.3 Các nhận xét khác 63 2.4 Tiểu kết 66 Chƣơng 3: THỬ TÌM MỘT GIẢI PHÁP CHO TNCT 3.1 Dẫn nhập 67 3.2 Nguyên nhân chình tƣợng chình tả 68 3.2.1 Từ phƣơng diện lịch sử 68 3.2.2 Từ phƣơng diện tiếng địa phƣơng 72 3.2.3 Từ phƣơng diện phong cách 74 3.2.4 Từ phƣơng diện ngữ nghĩa - từ vựng học 80 3.2.5 Phƣơng diện thẩm mĩ thói quen 80 3.3 Giải pháp khắc phục 81 3.3.1 Hính thức chữ viết nghĩa từ 81 3.3.2 Qui ƣớc chữ 83 3.3.3 Chình tả thói quen – kì tự 85 3.3.4 Chình tả nhà trƣờng phổ thơng 86 3.4 Tiểu kết 87 KẾT LUẬN Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn MỞ ĐẦU LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI Trong nhiều từ điển tiếng Việt hành nhiều ta gặp trƣờng hợp chình tả có nhiều hính thức thể (HTCT) Chẳng hạn nhƣ: trơi giạt/ trơi dạt giịng nước/ dòng nước sum suê/ xum xuê dối dăng/ giối giăng/ trối trăng rập rờn/ giập giờn/ dập dờn chây lười/ trây lười… nhăm nheo/ giăn gieo/ răn reo/ dăn deo … Những tƣợng tƣơng tự tồn từ lâu phổ biến Có nhiều trƣờng hợp dễ hiểu, suy đƣợc nghĩa từ, nhƣng có trƣờng hợp khó hiểu dƣờng nhƣ không hiểu đƣợc Trải qua biết biến cố lịch sử, Việt Nam chịu nhiều áp bức, đô hộ nhiều quốc gia nhƣ: Trung Quốc, Nhật, Pháp, Mĩ… Chình điều khiến cho nƣớc ta chịu ảnh hƣởng nhiều văn hóa, đặc biệt xâm nhập ngơn ngữ nƣớc ngồi vào Việt Nam Chúng ta vay mƣợn nhiều từ ngữ nƣớc ngồi, điển hính đất nƣớc phong kiến Trung Quốc Ngày đất nƣớc ta ngày phát triển, mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều quốc gia toàn giới Ngƣời Việt Nam tiếp thu học hỏi đƣợc nhiều vốn từ văn hóa khác Điều khiến cho vốn từ ta có phát triển phong phú hơn, từ ngữ có nhiều cách viết, đa nghĩa Đất nƣớc ta bao gồm sáu mƣơi tỉnh thành trải dài từ Bắc vào Nam, với vị trì địa lì, mơi trƣờng sống, phong tục tập quán khác nhau, khiến cho vấn đề phƣơng ngữ trở lên phức tạp Điều dẫn đến cách sử Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn dụng ngôn ngữ tiếng Việt khác vùng, đặc biệt có nhiều cách đọc, cách viết khác từ ngữ Một vấn đề cần nói đến chình là: số nhà văn, trính sáng tác, sử dụng tùy tiện từ ngữ tiếng Việt, khiến cho nhiều từ trở lên có nhiều cách viết, nhiều nghĩa Hơn thế, trẻ em độ tuổi tập nói, em chình ngƣời sử dụng sai chình tả nhiều cả, chủ yếu cách phát âm, nhầm lẫn điệu Chọn khảo sát chình tả có nhiều hính thức thể hiện.làm đề tài cho luận văn, chúng tơi muốn sâu vào tím hiểu cách kĩ lƣỡng,có chọn lọc cách sử dụng số giải pháp chuẩn chình tả từ tiếng Việt LỊCH SỬ VẤN ĐỀ Chữ viết hệ thống kì hiệu đồ họa đƣợc sử dụng để cố định hóa ngơn ngữ âm Nếu nhƣ ngơn ngữ hệ thống kì hiệu thí chữ viết hệ thống kì hiệu kì hiệu.Chữ viết có quan hệ mật thiết với ngôn ngữ nhƣng đồng ngôn ngữ với chữ viết Ngƣời ta biết chữ nhƣng dùng đƣợc ngôn ngữ nhƣ thƣờng Về mặt lịch sử, ngôn ngữ xuất với xã hội lồi ngƣời, nhiều ngơn ngữ chƣa có chữ viết Con ngƣời có mặt trái đất hàng chục vạn năm, nhƣng đến giai đoạn cao xã hội loài ngƣời có chữ viết Ăngghen viết: “Giai đoạn bắt đầu với việc nấu quặng sắt chuyển qua thời đại văn minh với việc sáng tạo chữ viết có vần việc sử dụng chữ để ghi lời văn” Đối với lịch sử phát triển xã hội lồi ngƣời, chữ viết có vai trị to lớn Ngôn ngữ công cụ giao tiếp ngƣời, dù có hạn chế định Ví vỏ vật chất ngôn ngữ âm thanh, khả tai ngƣời hữu hạn, nên xa thí khơng thể trao đổi thơng tin theo hính thức truyền thống, xƣa nói - nghe trực tiếp đƣợc Ngay việc nghe - Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn nói trực tiếp có nhiều hạn chế khơng khắc phục đƣợc: phát ngôn đƣợc thu nhận vào lúc phát ra, sau khơng cịn dấu tìch gí Khi muốn "hồi cố" thơng tin, ngƣời nghe đành bất lực Điều gây tổn hại cho việc quan sát dịng thơng tin liên tục lịch sử cộng đồng: ngƣời nghe - nói trực tiếp khơng có lịch sử theo nghĩa từ Nhƣng liệu ngƣời ta hiểu đƣợc lời nói nhau, gặp gián cách khơng gian thời gian, cách truyền miệng? Hiển nhiên có, nhƣng hạn chế Khả nhận thức ngƣời khác trì nhớ ngƣời có giới hạn tính trạng: “ tam thất bản” tránh khỏi.Với phát triển khoa học kĩ thuật, ngƣời ta dùng điện thoại, vô tuyến,…, nhƣng biện pháp khơng phải phổ biến, rơng rãi khắp lĩnh vực Trong tính hính nhƣ vậy, chữ viết có vai trị lớn Ví chữ viết dựa ấn tƣợng thị giác vƣợt qua ngăn cản không gian, thời gian làm hạn chế tƣợng “tam thất bản” Nhờ có chữ viết hiểu đƣợc lịch sử khứ nhân loại Không phải ngẫu nhiên ngƣời ta gọi thời kí có chữ viết q trính phát triển lồi ngƣời giai đoạn lịch sử cịn thời kí trƣớc tiền sử hay dã sử Chữ viết sáng tạo kí diệu ngƣời, nhƣng sản phẩm kí diệu khơng phải đƣợc đẻ cách dễ dàng mà phải trải qua trinh phát triển lâu dài Tuy nhiên sau thời gian dài sử dụng, hệ thống chữ viết chắn có “bất cập”, yếu tố lạc hậu, lỗi thời Trong tính hính đó, nhiệm vụ đặt cho nhà khoa học chình phủ nƣớc phải tiến hành cải tiến chữ viết cho phù hợp với ngữ âm đại Liên quan trực tiếp đến chữ viết vấn đề chình tả Chình tả cách viết chữ đƣợc coi chuẩn, hệ thống quy tắc chuyển đạt lời nói sang chữ viết Nói đến chình tả nói đến chuẩn chình tả Nó có tình chất bắt buộc, Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Ngun http://www.lrc-tnu.edu.vn tình ổn định, nhiên biến động Chình ví vậy, đời sống đại ngƣời ta ln đặt vấn đề chuẩn hóa cải tiến chình tả ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU Đối tƣợng nghiên cứu khuôn khổ luận văn là: Các trƣờng hợp chình tả tiếng Việt nhiều hính thức thể (chƣa khảo sát trƣờng hợp từ vay mƣợn nƣớc gần đây, đặc biệt từ - từ tiếng Âu Mĩ) MỤC ĐÍCH VÀ NHIỆM VỤ CỦA LUẬN VĂN Để thực đƣợc mục đìch đề ra, luận văn cần giải vấn đề/ nhiệm vụ sau đây:  Khảo sát tƣ liệu HTCT dựa từ điển tiếng Việt có uy tín  Phân loại tƣợng (theo thành phần cấu trúc âm tiết)  Cố gắng lì giải nguyên nhân dẫn đến HTCT từ nhiều phƣơng diện khác nhau: cấu trúc nhƣ dụng học  Bƣớc đầu tím giải pháp cho vấn đề HTCT PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Trong luận văn, phƣơng pháp khảo sát ngôn ngữ thông thƣờng đƣợc tận dụng Đó là: miêu tả, thống kê, phân loại liên ngành theo hƣớng phân tìch lẫn tổng hợp CẤU TRÚC LUẬN VĂN Ngoài Mở đầu, Nội dung, Kết luận Phụ lục kèm, luận văn gồm chƣơng nội dung sau đây: CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÍ THUYẾT 1.1 Dẫn nhập 1.2 Chữ viết 1.2.1 Vai trị chữ viết Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn 1.2.2 Văn tự trƣớc thời Quốc ngữ 1.2.3 Xuất xứ chữ Quốc ngữ 1.2.4 Lợi chữ Quốc ngữ 1.2.5 Các hạn chế chữ Quốc ngữ 1.2.6 Nguyên nhân hạn chế chữ Quốc ngữ 1.2.7 Tình độc lập tƣơng đối chữ Quốc ngữ 1.3 Hệ ngữ âm tiếng Việt 1.3.1 Cấu trúc âm tiết 1.3.2 Âm đầu 1.3.3 Âm cuối 1.3.4 Âm 1.3.5 Âm đệm 1.3.6 Thanh điệu 1.4 Chuẩn mực hóa tả 1.4.1 Chuẩn hóa ngơn ngữ 1.4.2 Tầng chức tiếng Việt 1.4.3 Nghịch lì chình tả chữ Quốc ngữ 1.4.4 Phân loại tƣợng chình tả 1.5 Tiểu kết CHƢƠNG 2: TỪ NGỮ CÓ HƠN MỘT DẠNG CHÍNH TẢ ĐƢỢC THỪA NHẬN ( TNCT) 2.1 Dẫn nhập 2.2 Thủ tục 2.2.1 Thu thập tập hợp liệu TNCT 2.2.2 Xử lì TNCT 2.3 Phân tích nhận xét 2.3.1 Tổng quan Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn STT Từ Từ 20 Tầy đính Tày đính 21 Tầy trời Tày trời 22 Tẻo tèo teo Tẻo teo 23 Tềnh toàng Tuyềnh toàng 24 Than béo Than mỡ 25 Thành thực Thành thật 26 Thày Thầy 27 Thăm thẳm Thẳm 28 Thăng bính Thanh bình 29 Thẩm Thấm 30 Thấm Thấm 31 Thần kỳ Thần kí 32 Thật tâm Thực tâm 33 Thật tính Thực tính 34 Thâu Thu 35 Thấy giùi Thầy dùi 36 Thầy ký Thầy kì 37 Theo rõi Theo dõi 38 Thẹo Sẹo 39 Thì Thìa 40 Thí thí thầm (láy) Thí thầm 41 Thí thí thụt (láy) Thí thụt 42 Thị tỳ Thị tí 43 Thiên đàng Thiên đƣờng 44 Thiên hính vạn trạng Mn hính vạn trạng Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn STT Từ Từ 45 Thiết Thít 46 Thiết diện Tiết diện 47 Thiết đãi Thết đãi 48 Thiệt Thật 49 Thiệt Thật 50 Thoa Xoa 51 Thoả thê Thoả thuê 52 Thọc lét Thọc léc 53 Thổ ngơi Thổ nghi 54 Thối Thoái 55 Thối chì Thối chí 56 Thối Thối 57 Thống lý Thống lì 58 Thơ lại Thƣ lại 59 Thơ phú Thi phú 60 Thơ thới Thƣ thái 61 Thời Thì 62 Thời Thí 63 Thủ lãnh Thủ lĩnh 64 Thủ qũi Thủ quỹ 65 Thủ thành Thủ môn 66 Thú thực Thú thật 67 Thƣa Thuở 68 Thục Thọc 69 Thúi Thối Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn STT Từ Từ 70 Thum thủm Thủm 71 Thùm thụp Thụp 72 Thuộc Thục 73 Thuôn Thon 74 Thuồn thuỗn (láy) Thuỗn 75 Thuỷ mặc Thuỷ mạc 76 Thuyết lý Thuyết lì 77 Thực Thật 78 Thực Thật 79 Thực Thật 80 Thƣớc cặp Thƣớc kẹp 81 Thƣớc tỷ lệ Thƣớc tỉ lệ 82 Tỉa Trỉa 83 Tịch thâu Tịch thu 84 Tiêu diêu Tiêu dao 85 Tiểu qui mô Tiểu quy mô 86 Tiểu thặng Tiểu thừa 87 Tính thật Tính thực 88 Tỉnh lỵ Tỉnh lị 89 Tiu nguỷu Tiu nghỉu 90 To sù To xù 91 Tóc seo gà Tóc gà 92 Toèn (láy) Toẹt 93 Ton tả Tong tả 94 Tồ tồ (láy) Tồ Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn STT Từ Từ 95 Tôi tối (láy) Tối 96 Tồn quĩ Tồn quỹ 97 Tôn miếu Tông miếu 98 Tổng công ty Tổng công ti 99 Tổng lý Tổng lì 100 Tột bực Tột bậc 101 Tợ Tựa 102 Trả nủa Trả đũa 103 Trái gió giở trời Trái gió trở trời 104 Trái khốn Trái phiếu 105 Trạnh Chạnh 106 Trào Triều 107 Tráo Trố 108 Trau giồi Trau dồi 109 Trảu Trẩu 110 Trảy Trẩy 111 Trặc Trẹo 112 Trằm trồ Trầm trồ 113 Trăng trắng (láy) Trắng 114 Trắng lôm lốp (láy) Trắng lốp 115 Trầm mính Trẫm mính 116 Trật trƣỡng Chật chƣỡng 117 Trây lƣời Chây lƣời 118 Tre ngà Tre đằng ngà 119 Trẻ Rẽ Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn STT Từ Từ 120 Triềng Trành 121 Trọc lóc Trọc lốc 122 Trọi Trụi 123 Tròng đỏ Lòng đỏ 124 Trống trếnh Chống chếnh 125 Trống hông hốc (láy) Trống hốc 126 Trống hơ trống hoác Trống hoác 127 Trống tuyếch trống toác Trống tuyếch 128 Trơ vơ Chơ vơ 129 Trở quẻ Giở quẻ 130 Trợ thí Trợ thời 131 Trời bể Trời biển 132 Trợt Trƣợt 133 Truân chiên Truân chun 134 Trùng triềng Trịng trành 135 Trùng trình Chùng chình 136 Trụt Tụt 137 Trụt Sụt 138 Truy cập Thâm nhập 139 Truy lãnh Truy lĩnh 140 Truy nhập Thâm nhập 141 Truy tầm Truy tìm 142 Truyền kỳ Truyền kí 143 Truyền miệng Truyền 144 Trừ tác Trƣớc tác Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn STT Từ Từ 145 Trƣơng Trang 146 Trƣờng đoản Từ 147 Trƣờng kỳ Trƣờng kí 148 Trƣờng kỷ Tràng kỉ 149 Trƣờng qui Trƣờng quy 150 Trƣởng ty Trƣởng ti 151 Trƣợng Trọng 152 Tu lý Tu lí 153 Tù đầy Tù đày 154 Tuân ty Tuần ti 155 Tuần vũ Tuần phủ 156 Tùm tũm (láy) Tũm 157 Tuỳ tòng Tuỳ tùng 158 Tuyên độc Tuyên đọc 159 Tuyền Toàn 160 Tử tơ Tía tơ 161 Tứ q Tứ q 162 Tự kỷ ám thị Tự kỉ ám thị 163 Tƣng Tâng 164 Tƣng hửng Chƣng hửng 165 Tƣng tƣng (láy) Tâng tâng 166 Từng Tầng 167 Từng lớp Tầng lớp 168 Tƣơi hớn (láy) Tƣơi hớn 169 Tƣơi roi rói (láy) Tƣơi rói Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn STT Từ Từ 170 Tƣơng kỵ Tƣơng kị 171 Trƣớt Sƣớt 172 Ty Ti 173 Tỳ Tì 174 Tỷ Tỉ 175 Tý Tí 176 Tỵ Tị U Ú ú (láy) Úớ Um Om Um sùm Om sòm Un Hun Un đúc Hun đúc Ùng ục (láy) ục Uy phong Oai phong Uỷ lạo Uý lạo Uỳnh uỵch (láy) Uỵch Ƣ Ƣng ức (láy) ức ừng ực (láy) ực ƣớt sƣờn sƣợt (láy) ƣớt sƣợt V Vá Goá Vạ Bạ Vang mính sốt mẩy Váng mính sốt mẩy Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn STT Từ Từ Vảnh Vểnh Vạt Vạc Vày Vì Vày Vầy Vày cầu Ví cầu Vày vị Vầy vò 10 Vảy Vẩy 11 Văn thơ Văn thƣ 12 Văn ữu Văn võ 13 Văn vẳng (láy) Vắng 14 Vắt chân chữ ngũ Bắt chân chữ ngũ 15 Vắt va vắt vẻo (láy) Vắt vẻo 16 Vần vụ Vần vũ 17 Vất Vứt 18 Vất va vất vƣởng (láy) Vất vƣởng 19 Vật lý Vật lì 20 Vấu Vuốt 21 Vầy Vậy 22 Vẩy Vảy 23 Vẹn tuyền Vẹn tồn 24 Veo (láy) Veo 25 Viện q tộc Viện quý tộc 26 Vinh qui Vinh quy 27 Võ khí Vũ khì 28 Võ lực Vũ lực Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn STT Từ Từ 29 Võ lhu Vũ phu 30 Võ trang Vũ trang 31 Vói Với 32 Von vót (láy) Vót 33 Vơ Vào 34 Vơ cố Vô cớ 35 Vô phƣớc Vô phúc 36 Vô lý Vơ lí 37 Vồ Dơ 38 Vổ Vẩu 39 Vỡ tiếng Vỡ giọng 40 Vớ va vớ vẩn Vớ vẩn 41 Vu qui Vu quy 42 Vũ Võ 43 Vũ đồn Võ đốn 44 Vũ sĩ Võ sĩ 45 Vũ thuật Võ thuật 46 Vun vút (láy) Vút 47 Vung vảy Vung vẩy 48 Vùng vùng vắng (láy) Vùng vằng 49 Vừng Vầng 50 Vƣơng vƣớng (láy) Vƣớng 51 Vƣợt rào Phá rào X Xa lơ xa lức Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên Xa lắc http://www.lrc-tnu.edu.vn STT Từ Từ 2 Xa xả Sa sả Xa xẩn Tha thẩn Xà cột Xắc cốt Xà Xà phòng Xà lan Sà lan Xá Sá Xác nhƣ vờ Xác vờ Xải Sải 10 Xam xám Sải 11 Xàm xỡ Xám 12 Xạm Sàm sỡ 13 Xán Sạm 14 Xanh dờn Sán 15 Xao lãng Xanh rờn 16 Xao nhãng Sang nhãng 17 Xác mắc Sao nhãng 18 Xăm xắp (láy) Sắc mắc 19 Xăn Xắn 20 Xâm Xăm 21 Xâm xẩm Sâm sẩm 22 Xẩm Sẩm 23 Xâu Sƣu 24 Xầu Sùi 25 Xây xát Sây sát 26 Xẩy Xảy Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn STT Từ Từ 27 Xé ràp Phá rào 28 Xẽo Xẻo 29 Xẻng lẻng Sẻn 30 Xếch mé Xách mé 31 Xềnh xoàng Xuyềnh xoàng 32 Xi Si 33 Xí xà xí xụp (láy) Xí xụp 34 Xí xị Xị 35 Xìa Chìa 36 Xiểm nịnh Siểm nịnh 37 Xiết Siết 38 Xít Xích 39 Xoai xoải Xoải 40 Xoắn xìt Xoắn xuýt 41 Xoèn (láy) Xoẹt 42 Xoi bói Soi mói 43 Xoi mói Soi mói 44 Xốc xa xốc xếch (láy) Xốc xếch 45 Xộc xà xộc xệch (láy) Xộc xệch 46 Xôm xốp (láy) Xốp 47 Xồn xồn Sồn sồn 48 Xổng Sổng 49 Xổng xểnh Sổng sểnh 50 Xơn xớt (láy) Thơn thớt 51 Xuất kỳ bất ý Xuất kí bất ý Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn STT Từ Từ 52 Xuất quỉ nhập thần Xuất quỷ nhập thần 53 Xúc xắc Súc sắc 54 Xuệch xoạc Xệch xạc 55 Xum xoe Xun xoe 56 Xum xuê Sum sê 57 Xúng xa xúng xính (láy) Xúng xính 58 Xuổng Thuổng 59 Xùi Xì 60 Xúi xố Xí xố 61 Xt St 62 Xt xốt St sốt 63 Xừ Xự 64 Xử lì từ xa Xử lý từ xa 2.1.3 Bảng so sánh STT Từ điển Tiếng Việt Từ điển Hán Việt Cái thuổng Xuổng Cái xe điếu Cái thu điếu Xì xào Thì thào Xoa Thoa Pháo xịt ngịi Pháo tịt ngịi Xốy Khốy Xáp mặt Kháp mặt Xố Thố Xu Khu Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn Từ điển Tiếng Việt Từ điển Hán Việt 10 Xuyết Chuyết 11 Xiêm (la) Tiêm (la) 12 Dao Đao 13 Gƣơm Kiếm 14 Gửi Kí 15 Ghế Kỉ 16 Dừng Đính 17 Vách Bích 18 Rƣợu Tửu 19 Đƣợc Đắc 20 Tƣơi Tiên 21 Gƣơng Kính 22 Bƣớc Bộ 23 Lừa Lƣ 24 Thƣ Thơ 25 Mạng Mệnh 26 Bằng Bình 27 Dừng Đính 28 Cứng Ngạnh 29 Giêng Chính 30 Chiềng Trình 31 Chiêng Chinh 32 Giếng Tỉnh 33 Tiếng Thanh 34 Thiêng liêng Linh STT Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn Từ điển Tiếng Việt Từ điển Hán Việt 35 Chiếc Chính 36 Thiếc Tích 37 Việc Tịch 38 Biếc Bích 39 Tiếc Tích 40 Thƣớc Xích 41 Ngƣợc Nghịch 42 Quá Qua 43 Nghiện Nghiền 44 Lái xe Lai xe 45 Nhắm mắt Nhắp mắt STT Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn Số hóa Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn

Ngày đăng: 18/10/2023, 14:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN