1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hệ thống khóa cửa dùng thẻ rfid và irremote chống trộm

94 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 27,43 MB

Nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN TP.HCM TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THỦ ĐỨC NGHIÊN CỨU KHOA HỌC NĂM HỌC 2021 - 2022 Tên đề tài: Xây dựng hệ thống quản lý chương trình đào tạo Khoa Cơng nghệ thơng tin, Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức Mã số: Chủ nhiệm đề tài: Nguyễn Huy Hồng TP Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 03 năm 2022 MỤC LỤC PHẦN MỞ ĐẦU 1 Lý chọn đề tài Mục đích nghiên cứu Đối tượng khách thể nghiên cứu Giả thuyết nghiên cứu Nhiệm vụ nghiên cứu Phương pháp nghiên cứu Phạm vi ảnh hưởng PHẦN NỘI DUNG Chương Cơ sở lý luận 1.1 Tổng quan đề tài 1.2 Cấu trúc chương trình đào tạo 1.3 Quy trình xây dựng, ban hành chương trình đào tạo 1.4 Vai trò – quyền xây dựng quản lý chương trình đào tạo 1.5 Công nghệ sử dụng đề tài 1.5.1 Front-end 1.5.2 Back-end Chương Tình trạng giải pháp vấn đề nghiên cứu 12 2.1 Hiện trạng công tác quản lý chương trình đào tạo 12 2.2 Giải pháp khắc phục hạn chế cơng tác quản lý chương trình đào tạo cách thủ công 12 2.2.1 Cơ sở liệu 12 2.2.2 Use case 20 Chương Kết nghiên cứu 31 i 3.1 Các chức hệ thống quản lý chương trình đào tạo (PMS) 31 3.1.1 Đăng nhập 31 3.1.2 Dashboard 31 3.1.3 Xem danh sách chương trình đào tạo 32 3.1.4 Xem chi tiết chương trình đào tạo 33 3.1.5 Xuất file 39 3.1.6 Tạo chương trình đào tạo 41 3.1.7 Gửi thẩm định, ban hành chương trình đào tạo 42 3.1.8 Xem danh sách môn học 44 3.1.9 Xem chi tiết môn học 45 3.1.10 Tạo môn học 46 3.1.11 Gửi thẩm định, ban hành môn học 47 3.1.12 Xem danh sách người dùng 49 3.1.13 Xem danh sách vai trò 50 3.1.14 Gán quyền cho vai trò 51 3.2 Triển khai hệ thống cho Khoa Công nghệ thông tin 52 Chương Tổng kết 53 4.1 Kết đạt 53 4.2 Hướng phát triển cho tương lai 53 TÀI LIỆU THAM KHẢO 55 PHỤ LỤC 56 PHỤ LỤC 70 ii DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1-1 Quy trình xây dựng, ban hành chương trình đào tạo Hình 1-2 Tài liệu hướng dẫn sử dụng AdminLTE Hình 1-3 Tài liệu hướng dẫn sử dụng Laravel Permission Spatie 10 Hình 1-4 Tài liệu hướng dẫn sử dụng PHPWord 11 Hình 2-1 Thiết kế sở liệu cho đề tài 13 Hình 2-2 Use case cho actor Trưởng mơn 21 Hình 2-3 Use case cho actor Trưởng khoa, Phó Trưởng khoa 24 Hình 2-4 Use case cho actor Giảng viên 26 Hình 2-5 Use case cho actor Thư ký khoa 28 Hình 2-6 Use case cho actor Admin 29 Hình 3-1 Màn hình đăng nhập hệ thống PMS 31 Hình 3-2 Màn hình dashboard 32 Hình 3-3 Màn hình danh sách chương trình đào tạo 32 Hình 3-4 Chi tiết chương trình đào tạo 35 Hình 3-5 Thể phần mục tiêu chương trình đào tạo file giấy 35 Hình 3-6 Màn hình thể mục tiêu cụ thể kèm theo môn học, thống kê số lượng môn học phục vụ cho mục tiêu 36 Hình 3-7 Màn hình cập nhật mơn học cho mục tiêu chương trình đào tạo 36 Hình 3-8 Màn hình tạo mục tiêu chương trình đào tạo 37 Hình 3-9 Quan hệ mục tiêu chương trình đào tạo chương trình đào tạo model Laravel 37 Hình 3-10 Thể phần danh sách môn học file giấy 37 Hình 3-11 Thể trạng thái xem môn học 38 Hình 3-12 Màn hình cập nhật mơn học vào chương trình đào tạo 38 Hình 3-13 Màn hình danh sách users phụ trách chương trình đào tạo 39 iii Hình 3-14 Màn hình cập nhật users phụ trách chương trình đào tạo 39 Hình 3-15 Cấu trúc file mẫu (template) chương trình đào tạo 40 Hình 3-16 Hàm chuyển đổi thẻ HTML thành OOXML 41 Hình 3-17 Màn hình tạo chương trình đào tạo 42 Hình 3-18 Trạng thái chỉnh sửa chức Gửi thẩm định chương trình đào tạo 43 Hình 3-19 Trạng thái chờ thẩm định chức Mở chỉnh sửa Ban hành chương trình đào tạo 43 Hình 3-20 Màn hình dashboard hiển thị chương trình đào tạo chờ thẩm định 43 Hình 3-21 Màn hình ban hành chương trình đào tạo, tất chức liên quan đến chỉnh sửa biến 44 Hình 3-22.Màn hình hiển thị danh sách môn học 44 Hình 3-23 Màn hình xem chi tiết môn học 45 Hình 3-24 Danh sách người dùng phụ trách mơn học 45 Hình 3-25 Màn hình cập nhật người dùng phụ trách mơn học 46 Hình 3-26 Màn hình thơng báo lỗi xóa tất người dùng phụ trách mơn học 46 Hình 3-27 Màn hình tạo môn học 47 Hình 3-28 Trạng thái chỉnh sửa chức Gửi thẩm định môn học 48 Hình 3-29 Trạng thái chờ thẩm định chức Mở chỉnh sửa Ban hành môn học 48 Hình 3-30 Màn hình dashboard hiển thị chương trình đào tạo chỉnh sửa chờ thẩm định 48 Hình 3-31 Màn hình ban hành mơn học, tất chức liên quan đến chỉnh sửa biến 49 Hình 3-32 Màn hình xem danh sách người dùng 49 Hình 3-33 Màn hình tạo người dùng 50 iv Hình 3-34 Màn hình gán vai trị cho người dùng 50 Hình 3-35 Màn hình danh sách vai trị 51 Hình 3-36 Màn hình chi tiết vai trò kèm theo quyền tương ứng 51 Hình 3-37 Màn hình cập nhật quyền cho vai trò 52 Hình 4-1 Các chức dự kiến thực thời gian tới navigation 54 v DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2-1 Danh sách table database 20 Bảng 2-2 Danh sách use case cho actor Trưởng môn 24 Bảng 2-3 Danh sách use case cho actor Trưởng khoa, Phó trưởng khoa 26 Bảng 2-4 Danh sách use case cho actor Giảng viên 27 Bảng 2-5 Danh sách use case cho actor Thư ký khoa 29 Bảng 2-6 Danh sách use case cho actor Admin 30 vi PHẦN MỞ ĐẦU Lý chọn đề tài Chương trình đào tạo ngành học tài liệu quan trọng hoạt động đào tạo Nhà trường Chương trình đào tạo chứa nội dung chi tiết ngành học ràng buộc mục tiêu, chuẩn đầu ra, v.v… ngành học Ngồi ra, nội dung chương trình chi tiết mơn học tham chiếu từ chương trình đào tạo Tuy chương trình đào tạo loại tài liệu quan trọng, tất chương trình đào tạo ngành học Khoa Công nghệ thông tin lưu trữ quản lý thủ công cục file docx mà khơng có thống phần mềm chun biệt Điều dẫn đến nhiều khó khăn bất tiện trình quản lý Đặc biệt, bối cảnh ứng dụng công nghệ thông tin mạnh mẽ vào công tác quản lý việc xây dựng hệ thống quản lý chương trình đào tạo điều cần thiết phù hợp Việc quản lý chương trình đào tạo cách thủ công cục file docx tồn nhiều bất cập như: - Khó quản lý phiên chương trình đào tạo qua năm - Tốn nhiều công sức thời gian cần thay đổi mẫu chương trình đào tạo - Các chương trình đào tạo có định dạng khơng thống - Khó tham chiếu đến nội dung chương trình chi tiết mơn học - Khó phân quyền cách có hệ thống Việc xây dựng hệ thống quản lý chương trình đào tạo giúp giải khó khăn trên, giúp việc quản lý phiên bản, quản lý thay đổi hiệu hơn, thống định dạng, thống nội dung tham chiếu chương trình chi tiết mơn học, quản lý đầy đủ xác mục tiêu, chuẩn đầu Mục đích nghiên cứu - Xây dựng hệ thống quản lý chương trình đào tạo cho ngành học Khoa Công nghệ thông tin - Đây dự kiến đề tài lớn, trải dài qua nhiều năm, năm hoàn thành giai đoạn sau: • Giai đoạn 1: Xây dựng tảng cho hệ thống: xây dựng actor trưởng khoa, phó khoa, trưởng mơn, thư ký khoa Hồn thành chức quản lý chương trình đào tạo cho ngành • Giai đoạn 2: Phát triển tiếp chức quản lý chuẩn đầu ra, tiến trình, kế hoạch đào tạo • Giai đoạn 3: Xây dựng phân hệ cho giảng viên, quản lý chương trình chi tiết mơn học • Giai đoạn 4: Phát triển tiếp phân hệ giảng viên chức lập lịch giảng dạy, import Nhật ký giảng dạy, v.v… Đề tài tập trung vào giai đoạn Đối tượng khách thể nghiên cứu Đề tài tập trung nghiên cứu pháp triển hệ thống quản lý chương trình đào tạo với ngôn ngữ PHP, tảng Front-end framework Bootstrap Back-end framework Laravel Giả thuyết nghiên cứu Xây dựng hệ thống web quản lý chương trình đào tạo cho ngành học Khoa Công nghệ thông tin Nhiệm vụ nghiên cứu Đề tài thực nghiên cứu: - Cấu trúc chương trình đào tạo - Cấu trúc chương trình chi tiết mơn học - Q trình xử lý nghiệp vụ tiến hành xây dựng, cập nhật, thẩm định chương trình đào tạo - Vai trị - quyền quản lý chương trình đào tạo - Thiết kế hệ thống quản lý chương trình đào tạo - Hiện thực hệ thống quản lý chương trình đào tạo, sử dụng Laravel Phương pháp nghiên cứu Phương pháp nghiên cứu tài liệu: nghiên cứu tài liệu liên quan đến chương trình đào tạo, chương trình chi tiết môn học, Laravel, Spatie, PHPWord Phương pháp thực nghiệm: cài đặt, kiểm tra, phân tích source code Phạm vi ảnh hưởng Đề tài thực nghiên cứu để áp dụng phạm vi Khoa Công nghệ thông tin, Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức 1.2.1.1 1.2.1.4 1.2.1.7 Các mơn Giáo dục thể chất, QP&AN (Khơng tính số tín chỉ) Các môn học/học phần Bchuyên môn ngành, nghề I Môn học/học phần sở 1.2.2.1 1.2.2.2 I Môn I học/học phần chuyên môn I Môn học/học phần bắt I.1 buộc 12.2.5 73 I Môn học/học phần tự I.2 chọn (HSSV chọn … HP … môn học/học phần sau) Tổng cộng: Ghi chú: liệu cột “Mục tiêu” thể theo thứ tự mục tiêu chương trình đào tạo mà nội dung môn học/học phần cung cấp, trang bị 74 SƠ ĐỒ MỐI LIÊN HỆ VÀ TIẾN TRÌNH ĐÀO TẠO CÁC MƠN HỌC/HỌC PHẦN: 4.1 Giải thích ký hiệu: KÝ HIỆU Ý NGHĨA Chính trị: Tên mơn học/học phần Các môn học chung DCC100130: Mã môn học/học phần Chính trị DCC100130 (5,4,1): Số tín HP (tổng số, LT,TH) (5,4,1) Vẽ kỹ thuật ứng dụng: Tên môn học/học Các môn học chuyên môn ngành, nghề phần Phần bắt buộc CSC102020: Mã môn học/học phần Vẽ kỹ thuật ứng dụng CSC102020 (4,3,1): Số tín HP (tổng số, LT,TH) (4,3,1) Tự chọn 1/3 h.p: Số HP tự chọn /tổng số Các môn học chuyên môn HP ngành, nghề Phần tự chọn Tự CNC110040: Mã môn học/học phần (3,3,0) : Số tín HP (tổng số, LT,TH) chọn 1/3 hp CNC11 0040 (3,3,0) 75 Điều kiện tiên Môn học trước 4.2 Sơ đồ mối liên hệ tiến trình đào tạo mơn học/học phần: 76 HỌC KỲ 1: …TC HỌC KỲ 2: …TC HỌC KỲ 3: …TC HỌC KỲ 4: …TC HỌC KỲ 5: …TC Số tín chỉ: … LT, Số tín chỉ: … LT, Số tín chỉ: … LT, Số tín chỉ: … LT, Số tín chỉ: … LT, TênTH học phần … Mã học phần (TS,LT,TH) TênTH học phần … Mã học phần (TS,LT,TH) học phần …Tên TH Mã học phần (TS,LT,TH) …Tên THhọc phần Mã học phần (TS,LT,TH) … TH Tự chọn học phần … học phần (TS,LT,TH) HSSV chọn môn học/học Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) 77 Tên học phần Mã học phần (TS,LT,TH) phần sau: 1/ 2/ 3/ HƯỚNG DẨN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 5.1 Các mơn học chung bắt buộc Bộ Lao động - Thương binh Xã hội phối hợp với Bộ/ngành tổ chức xây dựng ban hành để áp dụng thực hiện: - Đối với mơn học Giáo dục trị: Thực theo thông tư 24/2018/TTBLĐTBXH ngày 06/12/2018 Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội ban hành Chương trình mơn học Giáo dục trị thuộc khối mơn học chung chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng - Đối với môn học Pháp luật: Thực theo thông tư 13/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/09/2018 Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội Ban hành chương trình môn học Pháp luật thuộc khối môn học chung chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng - Đối với môn học Giáo dục thể chất: Thực theo thông tư 12/2018/TTBLĐTBXH ngày 26/09/2018 Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội ban hành chương trình mơn học Giáo dục thể chất thuộc khối môn học chung chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng - Đối với mơn học Giáo dục Quốc phịng – An ninh: Thực theo thông tư 08/2015/TT-BLĐTBXH ngày 27/02/2015 Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh Xã hội Ban hành chương trình, giáo trình mơn học Giáo dục quốc phịng an ninh dùng cho trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề - Đối với môn học Tiếng Anh: Thực theo thông tư 03/2019/TTBLĐTBXH ngày 17/01/2019 Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội Ban hành Chương trình môn học Tiếng Anh thuộc khối môn học chung chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng - Đối với môn học Tin học: Thực theo thông tư 11/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/09/2018 Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội Ban hành chương trình mơn học Tin học thuộc khối mơn học chung chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 5.2 Hướng dẫn xác định nội dung thời gian cho hoạt động ngoại khóa: - Để sinh viên/học sinh có nhận thức đầy đủ nghề nghiệp theo học, nhà trường bố trí tham quan, học tập, thực tập số doanh nghiệp, công ty, khu công nghiệp, khu chế xuất… vào thời điểm thích hợp - Để giáo dục đạo đức, truyền thống, mở rộng nhận thức văn hóa xã hội, tăng cường kỹ mềm, sinh viên/học sinh cần tham gia hoạt động văn hóa, thể thao, huấn luyện kỹ năng… nhà trường tổ chức 5.3 Hướng dẫn tổ chức kiểm tra, thi kết thúc môn học: - Thực kiểm tra thường xuyên trình học tập (số lần kiểm tra, hình thức kiểm tra…) thực theo quy định chương trình mơn học cụ thể - Tổ chức kỳ thi kết thúc môn học/học phần (ra đề thi, hình thức thi, chấm thi số lần dự thi kết thúc môn học/học phần …) thực theo quy định hành trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức 5.4 Hướng dẫn xét công nhận tốt nghiệp: Sinh viên/học sinh xét cơng nhận tốt nghiệp khi: - Tích lũy đủ số mơn học/học phần số tín quy định chương trình đào tạo Điểm trung bình chung tích lũy tồn khóa học đạt từ 5,5 trở lên - Các mơn giáo dục Quốc phịng – An ninh Giáo dục thể chất đánh giá đạt - Thỏa mãn điều kiện chuẩn đầu chuyên ngành đào tạo theo quy định - Căn vào kết xét công nhận tốt nghiệp để cấp tốt nghiệp công nhận danh hiệu kỹ sư thực hành cử nhân thực hành (đối với trình độ cao đẳng) theo quy định trường 5.5 Các ý khác (nếu có): Tp.Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 20 HIỆU TRƯỞNG UỶ BAN NHÂN DÂN TP.HCM TRƯỜNG CĐCN THỦ ĐỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC/HỌC PHẦN KHOA: ………………………… THÔNG TIN CHUNG: - Tên môn học/học phần: ……………………………… - Mã môn học/học phần: ………………………………… - Trình độ: (Liệt kê tồn bậc học áp dụng) - Áp dụng cho chuyên ngành: (Liệt kê tồn chun ngành áp dụng) - Số tín chỉ: … (Lý thuyết: ….; Thực hành: ….) - Số giờ: … (Lý thuyết: ….; Thực hành: ….) - Loại môn học/học phần: (Ghi hai loại môn học/học phần sau: Bắt buộc Tự chọn) - Môn học trước: (Là môn học/học phần mà học sinh sinh viên phải học trước (có thể chưa đạt) trước đăng ký môn học/học phần này) - Điều kiện tiên quyết: (Là môn học/học phần mà học sinh sinh viên phải đạt trước đăng ký môn học/học phần này) PHÂN BỐ THỜI LƯỢNG: - Lý thuyết: …… - Thực hành, Thảo luận, thí nghiệm, Bài tập: …… - Kiểm tra: …… - Tự học, tự nghiên cứu: ……… VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MƠN HỌC/HỌC PHẦN: 3.1 Vị trí: 3.2 Tính chất: MỤC TIÊU MƠN HỌC/HỌC PHẦN: 4.1 Kiến thức: Khi kết thúc môn học/học phần, học sinh sinh viên có thể: 4.1.1 ……………………………………………………………………… 4.1.2 ……………………………………………………………………… 4.2 Kỹ năng: Môn học/học phần cung cấp cho học sinh sinh viên kỹ sau đây: 4.2.1 ……………………………………………………………………… 4.2.2 ……………………………………………………………………… 4.3 Năng lực tự chủ trách nhiệm: 4.3.1 ……………………………………………………………………… 4.3.2 ……………………………………………………………………… Hướng dẫn viết :mục tiêu”: thảm khảo tài liệu “Thiết lập mục tiêu giáo dục cấp chương trình đào tạo theo chuẩn quốc tế” tập huấn Hướng dẫn viết “Năng lực tự chủ trách nhiệm”: Năng lực tự chủ trách nhiệm khả áp dụng kiến thức, kỹ học việc tổ chức, thực cơng việc trách nhiệm cá nhân với nhóm cộng đồng Ví dụ viết “Năng lực tự chủ trách nhiệm ngành, nghề công nghệ kỹ thuật kiến trúc trình độ cao đẳng” sau: - Thực độc lập làm việc theo nhóm để giải công việc như: triển khai hạng mục hồ sơ vẽ thiết kế kiến trúc, thiết kế kỹ thuật thi công dự án kiến trúc, quy hoạch, thiết kế đô thị, nội, ngoại thất; - Hướng dẫn, giám sát người nhóm thực nhiệm vụ, chịu trách nhiệm cá nhân trách nhiệm nhóm thực cơng việc; - Đánh giá chất lượng cơng việc sau hồn thành kết thực thành viên nhóm; - Có đạo đức nghề nghiệp, trung thực, thẳng thắn; - Sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ thành cách mạng công nghiệp 4.0 vào công việc thực tế nghề Xử lý vấn đề phức tạp nghề nảy sinh q trình làm việc NỘI DUNG MƠN HỌC/HỌC PHẦN: Thời lượng (giờ) T T Mục Nội dung T S L T T H K tiêu T Chương 1…………………….: Tên mục:… 1.1 Tên tiểu mục:… 1.2 Tên tiểu mục:… 4.1.1 Tên mục:… 2.1 Tên tiểu mục:… 2.2 Tên tiểu mục:… 4.1.2– 4.2.1 Chương 2…………………….: Tên mục:… 1.1 Tên tiểu mục:… 1.2 Tên tiểu mục:… 4.1.14.2.2 Tên mục:… 2.1 Tên tiểu mục:… 2.2 Tên tiểu mục:… 4.1.2 …………………………… Cộng: Lưu ý: TS: Tổng số; LT: Lý thuyết; TH: Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, tập; KT: Kiểm tra Ghi chú: liệu cột “Mục tiêu” thể theo thứ tự mục tiêu môn học/học phần mà nội dung đề mục môn học/học phần cung cấp, trang bị ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MƠN HỌC/HỌC PHẦN: Phịng học chun mơn/nhà xưởng: Trang thiết bị máy móc: Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: Các điều kiện khác: 7 NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC/HỌC PHẦN: Đánh giá trình: Học sinh sinh viên kiểm tra, đánh giá trình dựa điểm thành phần sau: Điểm thành phần Hình thức Số lần Trọng số (%) Mục tiêu Ghi chú: Cột “Điểm thành phần”: gồm điểm chuyên cần/lý thuyết/bài tập/Thực hành/thực hành sản phẩm/báo cáo tiểu luận/đồ án/thực tập,… Cột “hình thức”: trắc nghiệm, tự luận, vấn đáp, thực hành, viết, trình bày báo cáo… Cột “Mục tiêu”: liệu cột “Mục tiêu” thể theo thứ tự mục tiêu môn học/học phần mà nội dung đề kiểm tra/thi kiểm tra, đánh giá Ví dụ Điểm thành phần Hình thức Số lần Chuyên cần Lý thuyết số (%) Mục tiêu Trắc nghiệm/vấn đáp Bài tập Trọng Tự luận 10 4.1.1-4.2.2 10 4.1.2–4.2.1 Thực hành/thực hành sản phẩm Thực hành máy Báo cáo tiểu luận Viết, trình bày báo cáo 15 4.2.3-4.2.4 10 4.1.3-4.1.4 Thi kết thúc mơn học/học phần: Hình thức thi Thời lượng (phút) Trọng số (%) Mục tiêu (*) (50% trở lên) 4.1.4– 4.1.5-4.1.64.1.7 *Cột “Mục tiêu”: liệu cột “Mục tiêu” thể theo thứ tự mục tiêu môn học/học phần mà nội dung đề kiểm tra/thi kiểm tra, đánh giá HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN: Về phương pháp giảng dạy, học tập: - Đối với giảng viên: - Đối với người học: Những trọng tâm cần ý: Tài liệu tham khảo: STT Thông tin tài liệu Số ký hiệu xếp giá (*) * Thông tin tài liệu: viết theo thứ tự tên tài liệu, tên tác giả, tên nhà xuất bản, năm xuất *Số ký hiệu xếp giá số định danh tài liệu thư viện trường Tác giả biên soạn tìm kiếm số ký hiệu xếp giá website thư viện trường lib.tdc.edu.vn Ghi giải thích (nếu có): Tp.HCM, ngày …… tháng …… năm 20… HIỆU TRƯỞNG TRƯỞNG KHOA 10

Ngày đăng: 09/10/2023, 09:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w