Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT Lời nói đầu Quản trị nhân lĩnh vực ngày quan trọng hoạt động sản xuất kinh doanh để nâng cao khả cạnh tranh công ty Nó bao gồm vấn đề nh tâm lý, sinh lý, triết học, đạo đức Tuy nhiên lại vấn đế thiết doanh nghiệp chế thị trờng Một doanh nghiệp muốn tồn phát triển, phải đặt yếu tố nguồn nhân lực lên hàng đầu, tài nguyên ngời vô quý giá Chính công tác quản lý lao động công ty yếu tố vô quan trọng góp phần tạo nên sức mạnh công ty Công ty TNHH Thiết bị Phụ tùng TMT doanh nghiệp t nhân 100% vốn tự có Công ty hoạt động lĩnh vực : Sản xuất, kinh doanh máy móc, thiết bị công cụ Nhận hợp đồng gia công, chế tạo, sửa chữa thiết bị công nghiệp, phụ tùng, thiết bị sản xuất đờng, xi măng, thép cán Trong báo cáo em xin giới thiệu trình hình thành, phát triển, cấu tổ chức, quản lý nhân sự, tổ chức sản xuất công ty Em xin chân thành cảm ơn Nguyễn Thế Cờng Giám đốc Công ty TNHH Thiết bị Phụ tùng TMT cán Công ty TNHH Thiết bị Phụ tùng TMT cô Trần Thị Thanh Bình đà nhiệt tình giúp đỡ em hoàn thành báo cáo tốt nghiệp Chơng I I Quá trình hình thành phát triển Công ty Công ty TNHH Thiết bị Phụ tùng TMT đợc thành lập ngày 21/8/1996 Tên gọi : Công ty TNHH ThiÕt bÞ Phơ tïng TMT Ngun ThÞ Thu Líp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT Tên giao dịch quốc tế : TMT CO.,LTD ( TMT Spare part equipment company limited ) Địa : 179 Đờng Trờng Chinh, Phờng Khơng Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Tel : 0084-4-8522336 Fax : 0084-4-5634835 Tài khoản : 108.101.350.15016 Ngân hàng TMCP Kỹ Thơng- Chi nhánh Hoàn Kiếm Mà số thuÕ : 0101264506 GiÊy phÐp kinh doanh sè : 0102001002 cấp ngày 21 tháng năm 1996 Sở Kế hoạch Đầu t TP.Hà Nội Chức năng, nhiệm vụ công ty Công ty sản xuất kinh doanh máy móc, thiết bị công cụ Nhận hợp đồng gia công, chế tạo, sửa chữa thiết bị công nghiệp, phụ tùng, thiết bị sản xuất đờng, xi măng, thép cán Đặc điểm máy quản lý Công ty Bộ máy quản lý sản xuất kinh doanh quản lý chất lợng đợc biểu theo sơ ®å sau: Ngun ThÞ Thu Líp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT Giám đốc công ty p.Giám đốc thờng trực PGĐ phụ trách máy công cụ PGĐ phụ trách sản xuất PGĐ kỹ thuật PGĐ kinh tế đối ngoại XNK PGĐ KHKD TM & QHQT Xởng máy công cụ VPCT P.KHTKT C VP.GDTM TTĐHSX XNSX&KDVTCTM NXLĐĐT&BDTB CN Trung tâm TĐH Xởng bánh Xởng khí lớn Xởng GCAL-NL Xởng đúc Xởng cán thép Ghi chú: Tổ chức công ty PGĐ nội TTXD & BDHT CSCN P Bảo vệ P QTĐS P.Y Tế P Phòng kỹ thuật P.QLCLSP&MT Th viện Nguồn ( Phòng Tổ chức lao động hành chính) 1.1 Giám đốc công ty - Chịu trách nhiệm trớc nhà nớc pháp luật hoạt động sản xuất kinh doanh công ty - Đề sách chất lợng cho công ty Nguyễn Thị Thu Lớp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT - Quyết định xây dựng xem xét theo định kỳ hoạt động hệ thống đảm bảo chất lợng - Quyết định nguồn lực đảm bảo cho hoạt động hệ thống quản lý chất lợng - Xây dựng chiến lợc phát triển kế hoạch hàng năm công ty, cán bộ, đào tạo đào tạo lại, tuyển dụng lao động - Quyết định mua bán sản phẩm, dịch vụ công ty phù hợp chế thị trờng pháp luật 1.2 Đại diện lÃnh đạo chất lợng a Chức năng: Đợc Giám đốc uỷ quyền Phó giám đốc phụ trách kỹ thật trực tiếp điều hành để tổ chức sản xuất điều hành hệ thống quản lý chất lợng sản phẩm, công tác 5S tác phong làm việc toàn công ty b Nhiệm vụ quyền hạn - Chịu trách nhiệm trớc Giám đốc việc xây dựng, điều hành, kiểm tra thực hệ thống đảm bảo chất lợng 1.3 Phó giám đốc kinh tế - đối ngoại - xuất nhập a Chức năng: Đợc Giám đốc uỷ quyền phụ trách hoạt động kinh doanh, xuất nhập đối ngoại công ty b Nhiệm vụ-quyền hạn - Chịu trách nhiệm trớc Giám đốc việc đạo hoạt động thuộc lĩnh vực: + Kế toán - thống kê - tài + Kế hoạch + Công tác đối ngoại kinh doanh thơng mại - Chỉ đạo xây dựng phơng án kinh doanh xuất nhập 1.4 Phó giám đốc phụ trách sản xuất a Chức năng: Đợc Giám đốc uỷ quyền tổ chức điều hành, thực kế hoạch sản xuất, vật t, điện theo mục tiêu đà định b Trách nhiệm - quyền hạn: - Chịu trách nhiệm việc đạo, điều hành hoạt động sản xuất, vật t, điện - Ký lệnh sản xuất văn bản, quy chế, quy định liên quan đến điều hành sản xuất, vật t điện công ty - Xây dựng phơng án tổ chức sản xuất, xếp lao động hợp lý - Đề giải pháp kỹ thuật xử lý tợng phát sinh gây ách tắc sản xuất phục vụ sản xuất Nguyễn Thị Thu Lớp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT 1.5 Phó giám đốc phụ trách kỹ thuật a Chức năng: Giúp Giám đốc quản lý lÜnh vùc kü tht, khoa häc, c«ng nghƯ, m«i trêng, bảo hộ lao động, vệ sinh công nghiệp quản lý chất lợng sản phẩm b Nhiệm vụ - quyền hạn: - Đề giải pháp kỹ thuật xử lý tợng phát sinh gây ách tắc sản xuất phục vụ sản xuất - Có quyền đình chỉ, sau báo cáo giám đốc xử lý hoạt động vi phạm nghiêm trọng quy định quy trình, quy phạm, gây an toàn lao động, giảm chất lợng sản phẩm, thiết bị 1.6 Phó giám đốc kiêm giám đốc xởng máy công cụ a Chức năng: Trực tiếp điều hành kiểm tra công việc sản xuất xởng máy công cụ, ngời chịu trách nhiệm trớc giám đốc công ty mặt quản lý, tổ chức, điều hành, sử dụng tiềm lao động, thiết bị nguồn lực khác đợc giao, thực nhiệm vụ Công ty phân công b Nhiệm vụ - quyền hạn: - Chịu trách nhiệm trớc giám đốc về: thực kế hoạch đợc giao, thời gian hoàn thành, yêu cầu mặt công nghệ, chế tạo, chất lợng sản phẩm - Sử dụng lao động, thiết bị phơng tiện cần thiết, phân công điều hành sản xuất đảm bảo suất, chất lợng sản phẩm thời gian quy định - Có quyền đình chỉ, sau báo cáo giám đốc xử lý hoạt động vi phạm nghiêm trọng quy định quy trình, quy phạm, gây an toàn lao động, giảm chất lợng sản phẩm, thiết bị 1.7 Phó giám đốc phụ trách nội a Chức năng: Đợc giám đốc công ty uỷ quyền quản lý, điều hành hoạt động nội chính, đời sống xây dựng b Nhiệm vụ - quyền hạn: - Chịu trách nhiệm trớc công ty việc điều hành, giám sát việc thực nhiệm vụ thuộc lĩnh vực: quản trị, bảo vệ, y tế xây dựng - Xây dựng đề xuất phơng án tổ chức máy, xếp lao động công tác đợc phân công phụ trách 1.8 Trởng phòng ban, phận Chịu trách nhiệm trớc giám đốc phó giám đốc phụ trách hoạt động đơn vị Mỗi đơn vị trì sơ đồ tổ chức riêng mình, nêu rõ trách nhiệm quyền hạn cá nhân phạm vi nhiệm vụ họ Trởng phận đồng thời điều phối viên hệ thống đảm bảo chất lợng Nguyễn Thị Thu Líp 7A12 - QLDN B¸o C¸O THùC TËP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT 1.9 Phòng quản lý chất lợng sản phẩm môi trờng (QLCL SP & MT) Phòng QLCL SP & MT phòng chuyên trách kiểm tra chất lợng từ đầu vào đến đầu ra, lĩnh vực, khâu trình sản xuất, phạm vi hoạt động phòng rộng +Kiểm tra chất lợng đầu vào +Quản lý chất lợng khâu thiết kế +Kiểm tra chất lợng sản phẩm trình sản xuất II Một số đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Công ty Đặc điểm lao động Con ngời nhân tố có tính định thành công hay thất bại trình sản xuất, kinh doanh doanh nghiệp Tại Công ty TNHH Thiết bị phụ tùng TMT, đặc điểm ngành sản xuất công nghiệp, công việc lao động nặng nhọc, đòi hỏi phải có sức khoẻ, đa số lao động Công ty nam giới Số nữ chủ yếu làm việc phòng ban nghiệp vụ Cơ cấu lao động công ty từ năm 2002 đến năm 2005 Đơn vị tính: Ngời TT Phân loại lao động Tổng số lao động Năm 2002 Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 SL SL SL SL % 937 100 1047 % % % 100 1010 100 1008 100 - Nam 798 76,2 772 76,4 772 76,6 714 76,2 - Nữ PL theo tổ chức LĐ - Trực tiếp 249 23,8 238 23,6 236 23,4 223 23,8 750 71,6 710 70,3 711 70,5 714 76,2 - Gi¸n tiÕp 283 27,1 287 28,4 284 28,2 211 22,5 - Phôc vô PL theo trình độ học vấn - Tiến sỹ 14 1,3 13 1,3 13 1,3 12 1,3 0,19 0,20 0,20 0,20 - Đại học - Trung cấp + Cao đẳng - Công nhân KT 147 14,1 160 15,8 161 15,9 161 17,2 83 7,9 86 8,5 86 8,5 85 9,0 579 55,3 593 58,7 595 59,2 529 56,5 - LĐ phổ thông 236 22,6 169 16,8 164 16,2 160 17,1 Ngun ThÞ Thu Líp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT PL theo trình độ tay nghÒ - BËc - 230 21,9 219 21,6 219 21,8 186 19,9 - BËc trë lªn 349 33,3 374 37,1 376 37,4 343 36,6 Ngn (Phßng Tỉ chức lao động hành chính) Qua bảng thấy: - Sự biến động lao động công ty qua năm theo hớng giảm không nhiều Trong chế thị trờng công ty phải tự tìm đơn đặt hàng, tự tiêu thụ sản phẩm, sản xuất theo yêu cầu thị trờng - Vì vậy, số lao động d thõa hay thiÕu hơt c«ng viƯc cđa c«ng ty thờng xuyên biến động theo thay đổi hợp đồng Có lúc công ty phải cho công nhân phận nghỉ việc không lơng, công nhân phận khác phải làm thêm để hoàn thành kế hoạch - Lao động nam chiếm tỷ lệ cao (trên 76%) Điều phù hợp với đặc điểm sản xuất công ty, nhiều công việc nặng nhọc độc hại đòi hỏi phải có sức khoẻ tốt Lao động nữ không thích hợp với công việc nặng nhọc, độc hại, làm việc ban đêm Vì vậy, lao động nữ chiÕm tû lƯ thÊp (23% - 24%) Tuy vËy cịng ảnh hởng đến sản xuất công ty Điều đòi hỏi công ty phải bố trí hợp lý lao động nữ cho ảnh hởng đến sản xt, kinh doanh cđa c«ng ty - Tû lƯ lao động trực tiếp lao động gián tiếp Lao động gián tiếp (gồm lao động quản lý lao động phục vụ sản xuất) chiếm 18% - 20% Trung bình lao động gián tiếp phục vụ cho - lao động trực tiếp Trong điều kiện sản xuất cha đợc tự động hoá hoàn toàn, tỷ lệ lao động gián tiếp so với lao động trực tiếp thấp tốt, máy quản lý đỡ cồng kềnh hơn, hiệu Hiện tỷ lệ lao động gián tiếp công ty có chiều hớng giảm chút Đây dấu hiệu tốt cần tiếp tục phát huy Nó kết trình đổi cấu tổ chức hoàn thiện công tác tổ chức lao động - Về trình độ học vấn, số lợng lao động tốt nghiệp trờng đại học, trung cấp thấp Số ngời có trình ®é trung häc c«ng nghƯ chiÕm 56,5% Sè ngêi cã trình độ cao đẳng trở lên chiếm 26,4% Tỷ lệ đợc nâng cao dần lên Hiện công ty đà có 161 ngời có trình độ đại học có 86 ngời có trình độ Nguyễn Thị Thu Lớp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIÕT BÞ PHơ TïNG TMT trung cÊp vỊ c¸c lÜnh vùc kinh tÕ, kü thuËt Mét sè cấp quản lý cha qua đào tạo nghiệp vụ, làm việc dựa sở kinh nghiệm nên nhiều hạn chế Trong công ty nhiều công nhân tốt nghiệp trung học sở - Về trình ®é tay nghỊ cđa ®éi ngị lao ®éng Sè lỵng công nhân lành nghề, bậc thợ cao cha nhiều Số công nhân có tay nghề bậc năm 2002 349 ngời, chiếm 33,3% tổng số công nhân Năm 2003 374 ngời (31,1%), năm 2004 376 ngời (37,4%), năm 2005 343 ngời (36,6%) Nh số công nhân có tay nghề cao chiếm tỷ lệ cha cao Tỷ lệ công nhân có tay nghề cao có nhích lên qua năm 2002, 2003, 2004 nhng không đáng kể Trình độ tay nghề công nhân có tính định đến suất lao động chất lợng sản phẩm Mỗi năm công ty tổ chức sát hạch tay nghề để nâng cao tỷ lệ công nhân lành nghề, nhng mức tăng chậm so với tốc độ tăng loại sản phẩm có kỹ thuật công nghệ thờng xuyên đa vào sản xuất Số công nhân có tay nghề bậc - 4, năm 2002 230 ngời, 21,9% so với tổng số công nhân Năm 2003 219 ngời (chiếm 21,6%), năm 2004 219 ngời (chiếm 21,8%), năm 2005 186 ngời (chiếm 19,9%) Nh số công nhân thay đổi không nhiều qua năm Số công nhân cã tay nghỊ bËc thÊp chiÕm tû lƯ cao Nhng lực lợng lao động trẻ đông đảo công ty Tuy tay nghề cha cao nhng đội ngũ lại có u điểm tuổi trẻ nh sức khoẻ, khéo léo nhanh nhẹn, thông minh, sáng kiến Họ lực lợng lao động nòng cốt hoạt động sản xuất công ty tơng lai Số công nhân tuyển thờng phận lao động ổn định cha có lòng say mê nghề nghiệp, cha có ý định gắn bó lâu dài với công ty Số lao động đợc tuyển vào công ty thờng ngần lao động xin việc Điều gây tốn nhiều chi phí cho đào tạo sản xuất kinh doanh Tuy nhiên, tợng tất yếu kinh tế thị trờng Công tác quản trị nhân công ty 2.1 Tiền lơng Tiền lơng chịu sử ảnh hởng nhiều yếu tố nh chế độ tiền lơng Nhà nớc, thị trờng lao động, vị trí địa lý, giá sinh hoạt, khả chi trả doanh nghiệp sử dụng lao động Một chế độ tiền lơng hợp lý phải đảm bảo dung hoà đợc lợi ích trái ngợc ngời sử dụng lao động ngời lao động cách tốt Do việc tuân thủ nguyên tắc trả lơng thể tính dân chủ cho ngời lao ®éng, gióp cho ngêi lao ®éng thÊy ®ỵc møc ®é thu nhập làm việc cho công ty Điều loại trừ thắc mắc, nghi ngờ, chuẩn bị tốt cho ngời lao động tinh thần làm việc Công ty áp dụng quy chế trả Nguyễn Thị Thu Lớp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT lơng gắn với hiệu công việc lợi ích toàn công ty tiêu chuẩn hệ số 2.2 Tiền thởng Để khuyến khích ngời lao động hăng say làm việc, công ty áp dụng hình thức khen thởng - Những đơn vị cá nhân hoàn thành kế hoạch đợc giao, đảm bảo chất lợng thời gian quy định - Những đơn vị tìm thêm việc làm, nhận thêm công trình tự cân đối đợc khả hoàn thành nhiệm vụ đợc giao thời hạn đảm bảo chất lợng - Những sáng kiến cải tiến kỹ thuật sản xuất kinh doanh tạo đợc chất lợng hiệu làm lợi cho công ty mặt tiết kiệm vật t, nguyên vật liệu, thu hút khách hàng tiêu thụ sản phẩm 2.3 Bảo hiĨm x· héi (BHXH) & b¶o hiĨm y tÕ (BHYT) Bên cạnh sách đÃi ngộ nh tiền lơng, thởng, phúc lợi, dịch vụ BHXH, BHYT thực cần thiết ngời lao động, quyền lợi gắn liền đến sức khoẻ ngời lao động Nhận thức đợc vấn đề công ty đà có chế độ hợp lý dành cho ngời lao động Đối tợng đợc công ty thực đóng chế độ BHXH BHYT theo quy định pháp luật: - CBCNV hợp đồng không thời hạn công ty - CBCNV hợp đồng có thời hạn từ - năm Nguyễn Thị Thu Lớp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT 2.4 Công tác đào tạo, sử dụng phát triển nguồn nhân lực - Nếu lao động đà biết nghề đáp ứng đợc yêu cầu công việc đợc bố trí làm việc Số lại đợc đào tạo tay nghề tuỳ theo yêu cầu sản xuất kinh doanh - Hình thức đào tạo đợc áp dụng kèm cặp chỗ Đào tạo nơi làm việc lý thuyết lẫn thực hành Riêng lý thuyết, tuyển với quy mô lớn kết hợp chặt chẽ với trờng Trung học Kỹ thuật thực hành công nghệ chế tạo máy mở lớp bồi dỡng nâng cao tay nghề cho công nhân kỹ thuật Việc kèm cặp đợc giao cho lao động có tay nghề có kinh nghiệm công việc Hàng tháng có đánh giá phân tích tình hình đào tạo thông qua suất lao động, chất lợng công việc, ý thức tổ chức kỷ luật, sức khoẻ Những ngời khả tiếp thu tay nghề bị đào thải, song công ty cố gắng giúp họ có hội tìm công việc khác thích hợp - Thời gian đào tạo kéo dài từ đến tháng Kết thúc khoá đào tạo, công ty tổ chức kiểm tra xác định Những ngời đạt kết khá, giỏi đợc giữ lại ký kết hợp đồng lao động - Ngoài công ty ý đến việc đào tạo lại bồi dỡng lao động cũ có triển vọng tay nghề Có thể đợc cử đào tạo theo hớng giỏi nghề biết thành thạo nhiều việc nhằm dễ thích ứng với biến động công việc - Công ty mở rộng lớp bồi dỡng kiến thức quản trị kinh doanh cho cán bộ, cử cán học tổ chức đấu thầu quốc tế, kế toán kiểm toán tài chính, không ngừng mở lớp lý luận trị, ngoại ngữ nhằm nâng cao trình độ quản lý cho cán để tạo nguồn kế cận cho đội ngũ cán quản lý nâng cao hiệu sản xt kinh doanh - ViƯc sư dơng ngn nh©n lùc xuất phát từ yêu cầu kỹ thuật công nghệ cản phẩm Sản phẩm chủ yếu công ty máy công cụ Sản phẩm hoàn chỉnh lắp ráp nhiều chi tiết nhỏ, chi tiết công đoạn sản xuất số lao động định đảm nhận Do mức độ phức tạp yêu cầu kỹ thuật chi tiết sản phẩm hoàn chỉnh nên bố trí, phân công lao động có ý nghĩa định đến suất chất lợng sản phẩm Những công việc đơn giản đợc giao cho ngời có tay nghề trung bình, công nhân bậc thấp Những công việc phức tạp đòi hỏi trình độ kỹ thuật đợc giao cho công nhân có tay nghề bậc cao Ngoài khối sản xuất có phân công lao động công nhân nữ công nhân nam Nguyễn Thị Thu 10 Lớp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT Tình hình máy móc thiết bị tmt Số TT Tên máy 10 11 12 13 14 15 16 Máy điện Máy phay Máy bào Máy mài Máy khoan M¸y doa M¸y ca M¸y cht Ðp Bóa m¸y M¸y cắt đột Máy lốc tôn Máy hàn điện Máy hàn Máy nén khí Cần trục Lò luyện thép 17 Lò luyện gang Công Mức độ CSSX thực Thời gian Nguyên giá Năm Số lợng Chi phí bảo suất hao mòn tế so thiết SXSP (cái) dỡng/năm ( $/cái ) chÕ t¹o (KW) (%) kÕ (%) (giê) 147 4-60 7000 65 85 70 1400 1996 92 4-16 4500 60 80 450 1000 Nt 24 2-40 4000 55 80 400 1100 Nt 137 2-10 4100 55 80 400 900 Nt 64 2-10 2000 80 200 1200 15 4-16 5500 60 80 550 900 Nt 16 2-10 1500 70 85 150 1400 Nt 2-8 5500 60 70 500 700 Nt 4500 85 450 900 11 2-8 4000 60 80 400 800 Nt 10-40 1500 40 70 150 1400 26 5-10 800 55 85 80 1400 Nt 400 55 85 40 1200 Nt 14 10-75 6000 65 40 1000 1200 Nt 8000 70 800 1000 700110000 55 70 11000 800 Nt 1000 30 50000 65 70 300 8000 Nt Nguồn (Phòng Vật t - máy công cụ) Đặc điểm nguyên vật liệu sử dụng Công ty Nguyên vật liệu yếu tố chất lợng sản phẩm Nguyên vật liệu thờng chiếm tỷ trọng lớn giá thành sản phẩm Sản phẩm có chất lợng cao hay không phụ thuộc phần lớn vào nguyên vật liệu đợc sử dụng Vì vậy, Công ty TNHH Thiết bị phụ tùng TMT thận trọng việc mua, bảo quản sử dụng nguyên vật liệu đảm bảo tuân thủ theo yêu cầu mặt kỹ thuật yêu cầu ISO 9002 Bảng cho thấy số loại nguyên vật liệu Công ty Một số loại nguyên vËt liƯu chÝnh cđa tmt STT Chđng lo¹i Gang 21 - 40 C WIJX – ThÐp ThÐp 135, 145 Thép 9xC Thép tròn Thép Thép định hình Nguyễn Thị Thu Giá mua (đ/kg) Nơi sản xuất 6500 12000 Tù s¶n xuÊt Tù s¶n xuÊt 4500 8000 5000 4500 5000 Tự sản xuất Nga Nga, ấn Độ Nga, ViƯt Nam Nga, ViƯt Nam 12 Líp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT Que hàn 5000 Nga, Việt Nam Nguồn (Phòng Vật t - máy công cụ) Quy trình mua nguyên vật liệu Công ty hoàn toàn tuân thủ theo yêu cầu ISO 9002 nh sau: Bớc 1: Định mức vật t hàng mua theo thiết kế sản phẩm đợc phòng kỹ thuật gửi phòng điều độ sản xuất để tập hợp vµ lËp dù trï vËt t theo tõng kú kÕ hoạch sản xuất, sau chuyển cho phòng vật t ®Ĩ cung øng Bíc 2: Sau nhËn dù trï vật t từ phòng điều độ sản xuất, trởng phòng vật t đối chiếu số lợng vật t theo yêu cầu vật t sẵn có, lập danh mục vật t cần mua, chuyển lại phòng điều độ sản xuất xác nhận, trình giám đốc duyệt liên hệ với nhà cung ứng để mua Bớc : Trởng phòng vật t liên hệ với nhà cung ứng danh sách để ký hợp đồng cung cấp cho kỳ kế hoạch, trớc giai đoạn cung ứng, phòng vật t báo cho nhà cung ứng "giấy báo nhu cầu vật t" để nhà cung ứng chuẩn bị giao hàng hạn Bớc 4: Đối với vật t cho sản phẩm đơn chiếc, sản xuất theo hợp đồng, trởng phòng vật t dựa vào dự trù đơn vị yêu cầu để viết phiếu mua vật t, giao cho cán bộ, nhân viên thực gửi đơn hàng đến nhà cung ứng Trong trờng hợp này, nhà cung ứng danh sách loại cần mua, phòng vật t đợc phép mua nhà cung ứng danh sách Bớc 5: Sau nhận đợc báo giá bên cung ứng cho loại vật cần mua, nhân viên mua hàng phải xem xét cần lấy mẫu để kiểm tra, sau báo cáo trởng phòng Bớc 6: Trởng phòng vật t đánh giá chào giá nhà cung ứng Bớc 7: Trởng phòng kỹ thuật có trách nhiệm xem xét duyệt để phòng vật t mua Bớc 8: Trờng hợp thực hợp đồng mà thoả thuận, khách hàng có cung cấp vật t theo quy trình Bớc 9: Nhân viên phòng vật t phải đảm bảo đủ hồ sơ, chứng từ có liên quan đến vật t số lợng, chất lợng chuyển cho phßng kiĨm tra tríc nhËp kho Bíc 10: Làm thủ tục nhập kho phòng QLCL SP & MT đà xác nhận vật t mua chất lợng Nguyễn Thị Thu 13 Lớp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT Tổng hợp định mức Dự trù VT theo kế hoạch sản xuất Có đủ Đối lu đồ mua nguyên vật liệu Công ty Cơ khí HàKết Nội:thúc chiếu Dự trù VT cần mua, chuyển cho điều độ sản xuất (Không chấp nhận) Duyệt Dài hạn Dạng kế hoạch Ngắn hạn Lập phiếu mua VT - Đánh giá nhà cung Gửi đơn hàng -(Không đạt) Xem xét VT +(Chấp nhận) +(Đạt yêu cầu) Hợp đồng cung cấp dài hạn nhiều đợt Gửi phiếu báo yêu cầu Nguyễn Thị Thu Đề nghị thay đổi Duyệt mua Cho SP đơn Mua hµng KiĨm tra KiĨm tra VT vµo 14 Líp 7A12 - QLDN Nhập kho Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIÕT BÞ PHơ TïNG TMT Phèi mÉu Phèi mẫu Mẫu gỗ Làm ruột Cán thép Làm Rót thép Đúc Gia công khí chi tiết Đặc ®iĨm vỊ ngn vèn STT I II Chỉ tiêu Tổng vốn KD Vốn lu động Vốn cố định Nguồn vốn Vốn chủ SH Nợ phải trả Nhập kho thành phẩm Lắp đặt KCS Tiêu thụ Năm 2004 Năm 2005 Chênh lệch Tỷ Tỷ Tỷ Số tiền Sè tiỊn Sè tiỊn Tû lƯ träng träng träng (Tr.®) (Tr.®) (Tr.®) % % % % 27080 100 33818 100 6738 24,87 20972 77,44 28318 83,74 7346 35,03 6,3 6108 22,56 5500 16,26 -6,08 -9,96 -6,3 15409 11671 56,91 43,09 20574 13244 60,84 39,16 5165 1573 33,51 3,93 13,48 -3,93 Nguồn ( Phòng Tài kế toán) Nhìn vào bảng biểu cho thấy tình hình tổ chức vốn kinh doanh nguồn hình thành vốn công ty TNHH Thiết bị Phụ tùng TMT Tổng vốn kinh doanh năm 2005 so với năm 2004 đà tăng lên 6.738 triệu đồng tơng ứng với tỷ lệ tăng 24,87% Điều thể công ty đà trọng đầu t, mở rộng quy mô hoạt động kinh doanh đơn vị, với nguồn vốn công ty Nguyễn Thị Thu 15 Lớp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT chủ yếu đầu t vào TSLĐ nên vốn lu động công ty năm 2005 28.318 triệu đồng chiếm tỷ trọng 83,74% tăng 7.346 triệu đồng so với năm 2004 20.972 triệu đồng tơng ứng với tỷ lệ tăng 35,03%, chứng tỏ công ty đà tăng vốn lu động cần thiết với việc tăng hoạt động kinh doanh công ty Vốn kinh doanh công ty đợc hình thành từ nguồn vốn chủ sở hữu năm 2005 20.574 triệu đồng chiếm tỷ trọng 60,84% tổng vốn kinh doanh tăng 5.165 triệu đồng với tỷ lệ tăng 33,51% so với năm 2004, mức tăng chủ yếu vốn tự bổ sung, điều chứng tỏ công ty làm ăn có lÃi Điều cho thấy với việc tăng cờng hoạt động kinh doanh công ty mà nguồn vốn kinh doanh công ty bị cắt giảm gây ảnh hởng vốn công ty, công ty cần huy động vốn giảm đợc chi phí cho việc huy động vốn từ nguồn vốn CSH đầu t cho hoạt động kinh doanh năm 2005 tăng 3,93% so với năm 2004, chứng tỏ hoạt động kinh doanh công ty năm 2005 chủ yếu vào vốn chủ sở hữu Xét nợ phải trả công ty năm 2005 13.244 triệu đồng chiếm tỷ trọng 39,16% tăng 1.573 triệu đồng tơng ứng với tỷ lệ tăng 13,48% so với năm 2004 11.671 triệu đồng III Các sản phẩm chủ yếu tình hình sản xuất kinh doanh công ty Các sản phẩm chủ yếu Máy công cụ + Công ty sản xuất loại máy công cụ thông dụng nh loại máy tiện T630A, T630D, T14L, máy bào ngang B365, máy khoan cần K525, máy phay vạn năng, máy mài tròn ngoài, máy mài phẳng v.v loại máy chuyên dùng theo đơn đặt hàng + Công ty bắt đầu chế tạo máy công cụ điều khiển có CNC sở máy chơng trình sản xuất máy dây chuyền dùng theo đơn đặt hàng Phụ tùng thiết bị công nghiệp + Bơm thiết bị thuỷ điện: loại bơm thuỷ lực nh bơm bánh răng, bơm piston hớng kính, hớng trục, bơm trục vít, áp suất đến 30MPa,bơm nớc đến 36.000m3/h, trạm thuỷ điện với công suất đến 2000KW + Phụ tùng thiết bị đờng: sản xuất lắp đặt thiết bị toàn cho nhà máy đờng đến 200 TM/ngày, thiết bị lẻ cho nhà máy đờng đến 8000 TM/ngày, loại nồi nấu chân không, nồi gia nhiệt, trợ tinh v.v + Phụ tùng thiết bị xi măng: cho nhà máy xi măng 80.000 T/năm, nhà máy xi măng lò quay cỡ lớn Phụ tùng thiết bị lẻ cho ngành công nghiệp khác nh dầu khí, giao thông hoá chất, điện lực, thuỷ lợi Nguyễn Thị Thu 16 Lớp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT Thép cán xây dựng từ đến 24 tròn vằn theo góc loại Tình hình sản xuất kinh doanh công ty Hoạt động hội đồng kinh doanh Công ty Nhiệm vụ Hội đồng kinh doanh t vấn cho giám đốc công ty vấn đề sau: - Công tác thị trờng: Chiến lợc thị trờng, Phơng án sản phẩm Phơng án tổ chức sản xuất kinh doanh - Tổng hợp, phân tích t×nh h×nh kinh tÕ x· héi tõng thêi kú, đa mục tiêu chiến lợc cho hoạt động sản xuất kinh doanh toàn Công ty chơng trình công tác Hội đồng kinh doanh - Tổng hợp ý kiến thành viên Hội đồng kinh doanh phối hợp với đơn vị cá nhân nghiên cứu đề xuất phơng án thực - Kiểm tra, giám sát toàn hoạt động sản xuất kinh doanh Công ty - Báo cáo định kỳ đột xuất với giám đốc công ty đề xuất, kiến nghị Hội đồng kinh doanh, thành viên Hội đồng Với nhiệm vụ đợc giao, thời gian qua Hội đồng đà thực đợc công việc đà đợc giám đốc phê duyệt, tiếp tục triển khai Đề xuất quảng cáo, triển lÃm số thiết bị, sản phẩm Nguyễn Thị Thu 17 Lớp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT Kết sản xuất kinh doanh năm 2005 Tình hình thực kế hoạch sản xuất kinh doanh tháng 12/2005 với tiêu: Doanh thu SXCN đạt 9.049.359.035; Doanh thu KDTM hoạt động khác đạt 1.725.684.118 đa tổng doanh thu tháng 12/2005 10.775.043.153 ®¹t 153,79% so víi KH ®Ị Ta cã mét số tiêu sản xuất kinh doanh Công ty sau: Nguyễn Thị Thu 18 Lớp 7A12 - QLDN Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT kết sản xuất kinh doanh Công ty qua năm (2003-2005) STT Các tiêu chủ yếu Giá trị tổng sản lợng theo giá cố định Doanh thu tiêu thụ theo giá hành Tổng số lao động Tổng vốn kinh doanh bình quân 4.a Vốn cố định bình quân 4.b Vốn lu động bình quân Lợi nhuận Nộp ngân sách Thu nhập bình quân lao động Năng suất lao động BQ (W = 1/3)Ng/năm Tỷ suất lợi nhuận/DT tiêu thụ (5/2) Tỷ suất lợi nhuận/Vốn KD (5/4) Số vòng quay vốn lu ®éng (2/4b) 10 11 Đơn vị tính Tr.đ Tr.đ Ngời Tr.đ Tr.đ Tr.đ Tr.đ Tr.đ 1000đ/T Tr.đ % % Vòng Năm 2003 37092 44242 1010 26898 8172 18726 242 348 750 36,72 0,55 0,89 2,36 Năm 2004 37673 46232 1008 34171 9536 24645 266 362 800 37,37 0,58 0,78 1,88 Năm 2005 38824 48048 937 37010 10428 26582 270 457 850 41,43 0,56 0,73 1,81 Nguồn (Phòng Kế hoạch kinh doanh) Nguyễn Thị Thu 19 Líp 7A12 - QLDN So s¸nh 04/03 Sè tut ®èi % 581 1,56 1990 4,50 -2 0,199 7273 27,04 1364 16,69 5919 31,61 24 9,92 14 4,02 50 6,67 0,65 1,77 0,03 -0,11 -0,48 So s¸nh 05/04 Sè tut ®èi % 1151 3,06 1816 8,93 -71 -7,04 2839 8,31 892 9,35 1937 7,86 1,50 95 26,24 50 6,25 4,06 10,86 -0,02 -0,05 -0,07 Báo CáO THựC TậP CÔNG TY TNHH THIếT Bị PHụ TùNG TMT Trong năm đầu thành lập công ty gặp khó khăn, khoản chi phí quản lý đầu t mua máy móc thiết bị phụ tùng phải ứng trớc b»ng vèn tù cã Tõ b¶ng s¶n xuÊt kinh doanh công ty ta thấy: Lợi nhuận năm 2004 266 trđ so với năm 2003 242 trđ tăng 9,92 năm 2005 tăng 1,5 so với năm 2004 Mức lơng thu nhập bình quân lao động hàng tháng công nhân gần trđ/tháng Vốn lu động công ty năm 2004 24.645 trđ chiếm tỷ trọng 31,61% tăng 5919 trđ so với năm 2003 18.726 trđ năm 2005 26.582 trđ tăng 1937 trđ so với năm 2004 với tỷ lệ 7,86% Chứng tỏ công ty đà tăng vốn lu động cần thiết với việc tăng hoạt động kinh doanh công ty Sự nhiệt tình tinh thần trách nhiệm với công việc cán công nhân viên công ty đà đợc đáp ứng xứng đáng Năng suất lao động ngời/năm tăng lên rõ rệt, năm 2005 41,43 trđ tăng 10,86% so với năm 2004 37,37 trđ Bên cạnh hoạt động làm tăng doanh thu sản xuất, công ty luôn hoàn thành tốt nghĩa vụ đóng thuế loại phí, lệ phí nộp đủ ngân sách nhà nớc Triệu đồng Một số tiêu s¶n xt kinh doanh cđa tmt 80000 70000 60000 50000 40000 30000 20000 10000 GTSL DT LN 266 342 2002 2003 270 2004 2005 Năm IV Tình hình quản lý chất lợng công ty Nguyễn Thị Thu 20 Líp 7A12 - QLDN