1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo quốc gia về khí hậu và phát triển

103 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 3,66 MB

Nội dung

ĐƠNG Á THÁI BÌNH DƯƠNG H P VIỆT NAM World Bank Group H U Tháng 7, 2022 H P U © 2022 Ngân hàng Tái thiết Phát triển Quốc tế / Ngân hàng Thế giới 1818 H Street NW Washington DC 20433 Telephone: 202-473-1000 Internet: www.worldbank.org H Báo cáo sản phẩm chuyên gia Ngân hàng Thế giới chuyên gia tư vấn thực Các kết quả, giải thích kết luận đưa báo cáo khơng phản ánh quan điểm thức Ngân hàng Thế giới, Ban Giám đốc điều hành Ngân hàng Thế giới Chính phủ mà họ đại diện Ngân hàng Thế giới không đảm bảo tính xác, đầy đủ tính thời liệu sử dụng báo cáo không chịu trách nhiệm sai sót, thiếu sót tính thiếu qn thơng tin trách nhiệm pháp lý việc sử dụng khơng sử dụng thơng tin, phương pháp, quy trình kết luận đưa Đường biên giới, màu sắc, tên gọi thông tin khác biểu đồ báo cáo không hàm ý đánh giá Ngân hàng Thế giới vị pháp lý vùng lãnh thổ ủng hộ hay chấp nhận Ngân hàng Thế giới đường biên giới Khơng có nội dung báo cáo cấu thành hiểu coi hạn chế hay từ bỏ đặc quyền miễn trừ Ngân hàng Thế giới, tất điều bảo lưu Bản quyền Báo cáo có quyền Vì Ngân hàng Thế giới khuyến khích phổ biến kiến thức, ​​ nên tồn phần báo cáo chép lại cho mục đích phi thương mại miễn có ghi nhận đầy đủ tác phẩm Mọi câu hỏi quyền giấy phép xin gửi Bộ phận Xuất bản, Ngân hàng Thế giới, phố 1818 H NW, Washington DC, 20433, USA, Fax: 202-522-2625; email: pubrights@worldbank.org H P U BÁO CÁO QUỐC GIA VỀ KHÍ HẬU VÀ PHÁT TRIỂN H Lời cảm ơn viii Danh sách từ viết tắt ix Giới thiệu .1 H P Mơ hình phát triển Việt Nam thách thức khí hậu 1.1 Việt Nam đứng trước ngã rẽ 1.2 Tác động biến đổi khí hậu làm cạn kiệt vốn sản xuất Việt Nam .6 Thích ứng với Biến đổi Khí hậu Lộ trình xây dựng khả chống chịu 19 3.1 Xây dựng kinh tế có khả chống chịu với khí hậu khơng rẻ 19 U 1.3 Lượng phát thải gia tăng gây nhiều thiệt hại .7 H Khu vực công khu vực tư nhân khơng chuẩn bị đồng để đối phó với rủi ro biến đổi khí hậu 13 2.1 Cam kết mạnh mẽ Chính phủ dẫn đến việc sửa đổi chiến lược 13 2.2 Mức độ chuẩn bị không đồng khu vực tư nhân 14 iv Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển 3.2 Cải thiện phân bổ nguồn lực chìa khóa 22 3.3 Bảo vệ tài sản dễ bị tổn thương cải thiện quản lý rủi ro thiên tai 23 3.3.1 Khả chống chịu ngành nông nghiệp lâm nghiệp 23 3.3.2 Cơ sở hạ tầng có khả chống chịu 26 3.3.3 Thương mại công nghiệp chế biến, chế tạo có khả chống chịu 28 3.3.4 Đồng sông Cửu Long có khả chống chịu 30 3.3.5 Bờ biển thành phố có khả chống chịu 31 3.3.6 Chăm lo cho người dân dễ bị tổn thương 33 Giảm thiểu Biến đổi Khí hậu Lộ trình khử carbon .39 4.1 Những cam kết táo bạo cần hành động táo bạo 39 4.2 Các sách thơng minh để kết hợp giảm thiểu tác động với mục tiêu phát triển 40 4.3 Chuyển đổi ngành 43 Kết luận Khuyến nghị 73 4.3.1 Khử carbon ngành lượng 43 6.1 Đặt thứ tự ưu tiên chìa khóa .73 4.3.2 Khử carbon ngành giao thông vận tải 51 4.4.3 Khử carbon ngành nông nghiệp 54 H P 6.2 Các đường phía trước 77 4.3.4 Khử carbon thương mại đầu tư vào công nghệ 57 Phụ lục Dữ liệu Khí hậu Phát triển Việt Nam 81 4.4 Đảm bảo trình chuyển dịch công bằng: Giải tác động người thu nhập thấp người lao động .59 Phụ lục Một số tài liệu 83 U 4.4.1 Tác động không đáng kể đến tình trạng đói nghèo bất bình đẳng dài hạn 59 H 4.4.2 Chi phí điều chỉnh trình chuyển đổi NZP 60 4.4.3 Những thay đổi dự kiến thị trường lao động 61 Huy động tài 67 5.1 Khu vực tư nhân nòng cốt 68 Phụ lục Phương pháp luận, kết mô hình hóa vấn đề liệu 84 A Các kịch khí hậu tồn cầu ước tính thiệt hại CGE 84 B Các giả định mơ hình CGE NZP kết kinh tế vĩ mơ 86 C Sử dụng tỷ lệ chiết khấu 88 D Khác biệt liệu 88 Phụ lục Ma trận tác động khẩn cấp-Ưu tiên 90 5.2 Nguồn tài cơng phải đóng vai trị chất xúc tác 69 5.3 Tài khí hậu quốc tế FDI đóng vai trò quan trọng .70 Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển v Hộp Hộp 1: Mơ tả ngắn gọn mơ hình CGE giả định 19 Hộp 2: Đánh giá tính dễ bị tổn thương doanh nghiệp xuất đối mặt với lũ lụt các bão nhiệt đới 29 Hộp 3: Xây dựng vốn người có khả chống chịu .34 Hộp 4: Di cư biến đổi khí hậu Việt Nam .35 Hộp 5: Ơ nhiễm khơng khí Hà Nội: Hành động có mục tiêu tối đa hóa lợi ích kép 41 Hộp 6: 10 điểm bật phương diện kỹ thuật Kịch Tăng tốc Khử carbon (ADS) 45 H P Hộp 7: Tác động xung đột Ukraina lên ngành lượng Việt Nam 47 Hộp 8: Việt Nam chuyển hướng sang xuất hàng hóa mơi trường hội 58 Hộp 9: Bài học từ kinh nghiệm quốc tế chương trình đào tạo lại 63 U Bảng H Bảng 1: So sánh phát thải nước Bảng Ước tính nhu cầu tài tăng thêm cho biện pháp thích ứng, 2022–2050 22 Bảng Nhu cầu đầu tư lợi nhuận đầu theo Lộ trình phát thải carbon rịng “0” (NZP) 40 Bảng Các sách hỗ trợ ảnh hưởng đến tác động NZP phát thải khí nhà kính GDP 43 Bảng 5: Nhu cầu đầu tư Chi phí kinh tế: Kịch tăng tốc khử carbon (ADS), 2022–2040 .46 Bảng 6: Tiêu chí ưu tiên 74 vi Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển Hình Hình 1: Mơ hình phát triển cho Việt Nam Hình 2: Để trở thành quốc gia thu nhập cao vào năm 2045, Việt Nam cần đạt tốc độ tăng trưởng cao Hình 3: Chi phí ước tính biến đổi khí hậu năm 2020 (triệu USD) Hình 4: Gia tăng mức phát thải GHG Hình 5: Phát thải GHG đầu người (tấn/đầu người) (Chấm đỏ Việt Nam) Hình 6: Các tác động biến đổi khí hậu rủi ro thiên tai quan sát doanh nghiệp (2019) 15 Hình 7: Biến thiên tỷ trọng sản lượng DNNN ngành công nghiệp sử dụng nhiều carbon Việt Nam (%) 16 H P Hình 8: Các tác động kinh tế ước tính nhiệt độ lượng mưa cao hơn, thay đổi nhiều hơn, mực nước biển dâng cao - thiệt hại GDP 20 Hình 9: Mức độ dễ bị ảnh hưởng gặp thiên tai tuyến đường có quy mơ quốc gia Việt Nam 27 Hình 10: Đồng sơng Cửu Long có nguy cao với tình trạng nước biển 30 U Hình 11: Rủi ro ngập lụt tại vùng ven biển 32 Hình 12: Ngành điện Việt Nam phụ thuộc nhiều vào than 44 Hình 13: So sánh nguồn điện phát thải GHG CPS ADS 46 H Hình 14: Sản xuất than nội địa Việt Nam tập trung vùng núi phía Bắc 49 Hình 15 Giảm phát thải CO2 vào năm 2030 kịch giảm nhẹ, so với BAU 52 Hình 16: Các biện pháp hiệu mặt chi phí để giảm phát thải khí nhà kính từ sản xuất lúa gạo.55 Hình 17: Các biện pháp hiệu mặt chi phí để giảm phát thải khí nhà kính từ chăn ni 55 Hình 18: Tác động NZP tình trạng đói nghèo, an ninh kinh tế bất bình đẳng (sai lệch so với BAU) vào năm 2040 60 Hình 19: Chỉ số giá theo nhóm hàng hóa, 2022–2040 (% lệch so với BAU) 61 Hình 20: Những thay đổi việc làm theo lĩnh vực vào năm 2040 62 Hình 21 Nhu cầu nguồn tài tiềm giai đoạn 2022–2040 67 Hình 22: Dư nợ cho vay tư nhân vấn đề khí hậu tín dụng xanh từ 2016 đến 2019 (tỷ USD) 68 Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển vii Lời cảm ơn Báo cáo Quốc gia Khí hậu Phát triển (CCDR) nỗ lực hợp tác Ngân hàng Thế giới, Tổ chức Tài Quốc tế Cơ quan Bảo lãnh Đầu tư Đa phương, đội ngũ chủ chốt thực với dẫn dắt Muthukumara Mani (Chuyên gia trưởng Kinh tế Môi trường), Jacques Morisset (Chuyên gia trưởng Kinh tế quốc gia Trưởng nhóm Chương trình) Dinesh Aryal (Chun gia cao cấp Mơi trường) Những thành viên có đóng góp quan trọng bao gồm Rahul Kitchlu, Shigeyuki Sakaki, Hardwick Tchale, Matthew Wai-Poi, Richard Olowo, Sean Bradley, Jose Antonio Cuesta Leiva, Dorsati Madani, Nguyễn Hoàng Ái Phương, Nguyễn Thị Nga, Taisei Matsuki, Nguyễn Thị Lệ Thu, Bryce Ramsey Quillin, Darryl James Dong, Ketut Ariadi Kusuma, Vicky Chemutai, Maryla Maliszewska, Vũ Thư Hằng, Nguyễn Thu Hà, Eugeniu Croitor, Mizushi Satoh, Rohan Bhargava, S Vaideeswaran Gaurav Trivedi Ngồi cịn số đóng góp đến từ Đồn Hồng Quang, Phạm Minh Đức, Judy Yang, Sabine Cornieti, Bipul Singh, Animesh Shrivastava, Claire Nicholas, Chiara Rogate, Trần Tấn Hùng, Chu Bá Thi, Bowen Wang, Trần Vân Anh, Trần Thị Minh Phương, Nguyễn Chí Kiên, Maria Cordeiro, Toni Eliasz, Astrid Herdis Jacobsen, Jeongjin Oh, Jukka Pekka Strand, Towfiqua Hoque, Abla Safir, Fabian Seiderer, Võ Kiều Dung, Michael Drabble, Trần Thị Ánh Nguyệt, Robert J Palacios, Shinsaku Nomura, Pushkala Lakshmi Ratan, Nguyễn Định Tuyên, Devesh Singh, Đỗ Ngọc Diệp, Phạm Liên Anh, Annette I De Kleine Feige, Nguyễn Thị Nguyệt Anh, Nguyễn Lệ Hằng, Vũ Việt Linh, Lâm Bảo Quang, Ernest Bethe, Oliver Behrend, Nguyễn Quốc Bình, Hans Dellien, Nguyễn Thiên Hương, Mira Nahouli, Subrata Barman, Levent Cem Egritag, Vanessa Vizcarra, Phạm Hoàng Vân, Vũ Tường Anh, Vũ Hoàng Quyên, Nguyễn Việt Anh, Nguyễn Phương Anh Đỗ Việt Dũng H P Các kết phân tích mơ hình hóa Hasan Dudu, Paul Brenton, Matthew Wai-Poi Ercio Andrés Muñoz Saavedra cung cấp CCDR biên soạn đạo chung Mona Sur (Trưởng khối Nghiệp vụ, SEAE2), Sebastian Eckart (Trưởng khối Nghiệp vụ, EEAM1) Kyle F Kelhofer (Quản lý Cao cấp, IFC) U Chiến lược truyền thông huy động tham gia CCDR Masud Mozammel, Nguyễn Hồng Ngân, Lê Thị Quỳnh Anh Mark Felsenthal chuẩn bị Đội ngũ thực nhận hỗ trợ tích cực vấn đề hành từ Đinh Thúy Quyên, Lê Thị Khánh Linh, Maria Lourdes Noel, Ngozi Blessing Obi Malife, Vũ Thị Thanh Hà, Nguyễn Kiều Anh Lê Thị Thùy Linh H Báo cáo biên tập Thomas Cohen, Marion Davis Đoàn Thanh Hà Báo cáo nhận góp ý nhận xét chi tiết từ chuyên gia đánh giá đồng cấp nội Vivien Foster (Chuyên gia trưởng Kinh tế, INFCE), Vivek Pathak (Giám đốc CBDDR), Iain Shuker (Trưởng khối Nghiệp vụ, SAEE2), Stephane Hallegatte (Cố vấn Cao cấp Biến đổi Khí hậu, GGSVP) Habib Rab (Chuyên gia trưởng Kinh tế, EEADR), Pablo Fajnzylber (Giám đốc Chiến lược Hoạt động, ISODR), Louise J Cord (Giám đốc Toàn cầu, SSIDR), Christophe Lemiere (Trưởng nhóm Chương trình, HEADR), Somik Lall (Chun gia trưởng Kinh tế, EFI) John Nasir (Giám đốc CAPCE) CCDR nhận nhiều đóng góp hữu ích thông qua thảo luận với quan ban ngành Việt Nam, bao gồm Bộ Kế hoạch Đầu tư, Bộ Tài nguyên Môi trường, học giả, tổ chức xã hội dân sự, khu vực tư nhân đối tác phát triển CCDR soạn thảo đạo Manuela V Ferro (Phó chủ tịch Khu vực WB, EAP), Alfonso García Mora (Phó chủ tịch Khu vực IFC), Ethiopis Tafara (Phó chủ tịch MIGA kiêm Giám đốc Quản lý Rủi ro, Pháp lý Hành chính), Victoria Kwakwa (Ngun Phó chủ tịch Khu vực WB, EAP), Carolyn Turk (Giám đốc Quốc gia WB Việt Nam), Benoit Bosquet (Giám đốc Khu vực WB phụ trách Phát triển Bền vững), Hassan Zaman (Giám đốc Khu vực WB phụ trách EFI), Kim-See Lim (Giám đốc Khu vực IFC) Merli Baroudi (Giám đốc Kinh tế Bền vững MIGA) viii Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển Danh sách từ viết tắt 1M5R Một phải Năm giảm ADS Kịch khử carbon tăng cường ASEAN Hiệp hội Quốc gia Đông Nam Á AWD Xen kẽ ướt khô BAU Hoạt động thông thường BRT Xe buýt nhanh CBAM Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon CCDR Báo cáo Quốc gia Khí hậu Phát triển CEA Phân tích Mơi trường Quốc gia CGE Mơ hình cần tổng thể CNG Khí nén tự nhiên CO2 Ôxit Carbon COP26 Cuộc họp lần thứ 26 Bên tham gia Công ước khung Liên Hợp Quốc Biến đổi khí hậu COVID-19 Dịch Covid 2019 CPS Kịch sách đề xuất EIPs Các khu công nghiệp sinh thái EPT Thuế bảo vệ môi trường ESCOs Các công ty dịch vụ lượng ESG Quản trị-xã hội-môi trường EV Xe điện EVN Tổng công ty điện lực Việt Nam FIT Biểu giá mua điện GDP Tổng sản phẩm quốc nội GHG Khí nhà kính GIDD Mơ hình động phân phối thu nhập tồn cầu HVDC Dòng điện chiều điện áp cao IFC Tập đồn Tài Quốc tế H P U H Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển ix IFPRI Viện nghiên cứu Chính sách Thực phẩm Quốc tế ILO Tổ chức Lao động Quốc tế IMF Quỹ Tiền tệ Quốc tế IPCC Ủy ban liên phủ Biến đổi khí hậu IWT Giao thơng thủy nội địa LEP Luật bảo vệ môi trường MANAGE Giảm thiểu, thích ứng cơng nghệ áp dụng Cân chung MIGA Cơ quan Bảo lãnh đầu tư đa phương MONRE Bộ Tài nguyên Môi trường MPI Bộ Kế hoạch Đầu tư NAAQS Quy chuẩn quốc gia chất lượng khơng khí xung quanh NDC Đóng góp quốc gia tự định ND-GAIN Sáng kiến Thích ứng Toàn cầu Notre Dame NPV Giá trị ròng NTMs Các biện pháp phi thuế quan NZP Lộ trình phát thải rịng ODA Hỗ trợ phát triển thức U H x H P Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển H P U H Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển 79 H P U H Phụ lục 80 Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển Phụ lục Dữ liệu Khí hậu Phát triển Việt Nam Đơn vị # Năm # Năm # Năm Nguồn BỐI CẢNH KINH TẾ VĨ MÔ HIỆN NAY GDP bình quân đầu người (tốc độ tăng trưởng hàng % năm) 5,1 1990 7,5 2005 2,9 2020 WDI Năng suất lao động (tốc % độ tăng hàng năm) - 1990 - 2005 6,9 2020 OECD 23,0 1990 15,2 2005 11,6 2018 WBG Sản lượng kinh tế phi % GDP thức Thất nghiệp trung bình % lao động Cán cân vãng lai % GDP Trợ cấp trước thuế cho USD/người nhiên liệu hóa thạch Mức độ xuất than Mst (triệu non) Mức xuất dầu Triệu thùng/ ngày 1,8 1991 2,1 2005 2,2 2020 WDI - 1990 -0,9 2005 -5,5 2020 WDI 0,9 2015 5,1 2017 2,8 2019 CCDRDB 2.910 1990 15.138 2005 982 2020 EIA 53,0 1990 361,0 2005 67,0 2020 EIA 0,3 1990 1,1 2005 2,7 2018 Climatewatch 1990 207,64 2005 364,43 2018 Climatewatch 1990 65,9 2005 70,99 2018 Climatewatch H P GIẢM NHẸ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU Phát thải khí nhà kính Phát thải bình quân đầu Tấn CO2e/ người người 1990 9,88 2005 15,79 2018 Climatewatch 4,88 U 1990 24,28 2005 109,13 2018 Climatewatch Triệu CO2e 0,66 1990 12,85 2005 18,66 2018 Climatewatch Triệu CO2e 1,06 1990 13,15 2005 37,13 2018 Climatewatch Chế biến, chế tạo/xây Triệu dựng CO2e 5,66 1990 24,06 2005 63,91 2018 Climatewatch Đốt cháy nhiên liệu khác Triệu CO2e 5,35 1990 4,96 2005 4,21 2018 Climatewatch Vận tải Triệu CO2e 4,17 1990 19,36 2005 36,32 2018 Climatewatch Rác thải Triệu CO2e 2,46 1990 13,5 2005 20,4 2018 Climatewatch Thay đổi sử dụng đất Triệu lâm nghiệp CO2e -71,38 1990 19,69 2005 -12,09 2018 Climatewatch Tổng lượng phát thải khí Triệu nhà kính, bao gồm LUCF CO2e 1,17 Nơng nghiệp Triệu CO2e 46,34 Xây dựng Triệu CO2e 1,97 Điện/nhiệt Triệu CO2e Khí thải Quy trình cơng nghiệp H Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển 81 Đơn vị # Năm # Năm # Năm Nguồn Triệu CO2e 528,4 2020 726,2 2025 927,9 2030 VN NDC Mục tiêu NDC - 9% Triệu BAU (vô điều kiện) CO2e - - 673 2025 844 2030 VN NDC Mục tiêu NDC - 27% Triệu BAU (có điều kiện) CO2e - - - - 677 2030 VN NDC 128 1990 613 2005 2745 2020 Our World in Data 8,68 1990 51,36 2005 267,18 2020 Our World in Data Năng lượng từ lượng % tái tạo 80,34 1990 87,69 2005 84,78 2020 Our World in Data Năng lượng từ nhiên liệu % hóa thạch 19,66 1990 Cường độ sử dụng lượng đơn vị kWh GDP 0,94 1990 MJ/USD Cường độ sử dụng 2011 PPP lượng sơ cấp GDP 7,55 1990 TJ 93.058 1990 Sản xuất điện - khí đốt tự TJ nhiên 113 H P Kịch phát thải - BAU Tiêu thụ lượng ngành điện Tiêu thụ điện bình quân kWh đầu người Tổng lượng điện tiêu thụ Sản xuất điện - than TWh Dân số - tiếp cận tài % Our World in Data 1,33 2005 1,5 2016 Our World in Data 6,02 2005 5,95 2015 CCDRDB 371.918 2006 1.560.577 2018 IEA U 348.091 2018 IEA 1990 490 421 2006 884 442 2018 IEA 1990 618 246 2006 345 922 2018 IEA 1990 73 469 2006 238 021 2018 IEA 1990 65 2006 181 2015 CCDRDB 21,37 2011 30,95 2014 30,80 2017 GFI 522 123 Sản xuất điện - lượng tái tạo (không bao GWh gồm thủy điện) 2020 2006 Sản xuất điện - nhiên liệu TJ sinh học chất thải TJ 15,22 214.433 113 489 Sản xuất điện - thủy điện 2005 1990 TJ Sản xuất điện - dầu 12,31 H 19 328 Hiệu Chính phủ Xếp hạng phần trăm 40,00 2000 47,06 2005 61,54 2020 WGI Ổn định trị Xếp hạng phần trăm 62,96 2000 62,14 2005 44,81 2020 WGI a Tài khoản tổ chức tài với nhà cung cấp tiền di động (trên 15 tuổi); b Xếp hạng phần trăm [0 đến 100], giá trị cao = kết tốt c dịch vụ bao gồm Nông nghiệp Thủy sản; d Tỷ lệ số người nghèo mức 5,50 USD ngày (theo PPP 2011); nước uống định nghĩa “ít nhất”; f Chiếu từ SSP2-4.5 Ensemble; g Mức chi tiêu để bảo vệ giảm thiểu chi phí lũ lụt (ngăn ngừa chi phí + thiệt hại) 82 Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển Phụ lục Một số tài liệu Báo cáo CCDR xây dựng dựa số nghiên cứu có Nhóm Ngân hàng Thế giới tổ chức học thuật, nghiên cứu phát triển khác, nhiều báo cáo Chính phủ Ngồi ra, số nghiên cứu thông tin bao gồm: Đồng sông Cửu Long: Vai trò quan trọng kinh tế Việt Nam thách thức khí hậu phát triển, tháng năm 2022 Tổng quan Khung pháp lý Chính sách Việt Nam Biến đổi Khí hậu, tháng năm 2022 Năng lực thể chế liên quan đến biến đổi khí hậu, tháng năm 2022 Biến đổi khí hậu nơng nghiệp Việt Nam, tháng năm 2022 Chính sách tài biến đổi khí hậu, tháng năm 2022 H P Thương mại Biến đổi khí hậu-Nghiên cứu quốc gia Việt Nam tháng năm 2022 Khử carbon ngành giao thông vận tải khả phục hồi xây dựng Việt Nam, tháng năm 2022 Rủi ro khí hậu, mơi trường tính bền vững xã hội Việt Nam: Phân tích khơng gian chung, tháng năm 2022 Chính sách tài khóa biến đổi khí hậu, tháng năm 2022 U 10 Ghi khử carbon ngành lượng, tháng năm 2022 11 Biến đổi khí hậu, thích ứng, giảm thiểu tác động phân bổ Việt Nam, tháng năm 2022 12 Tác động kinh tế vĩ mơ sách giảm thiểu biến đổi khí hậu Việt Nam, tháng năm 2020 (sẽ cập nhật) H 13 Đánh giá thể chế chi tiêu công biến đổi khí hậu, tháng năm 2021 14 Nợ tiềm tàng Chính phủ Thiên tai, tháng năm 2021 15 Hỗ trợ Hành động có Hệ thống để Thực NDC Việt Nam: Đánh giá Ưu tiên Thích ứng Giảm thiểu, tháng năm 2022 16 Tương lai bền vững phục hồi cho thành phố Biên Hòa (dự thảo), tháng năm 2022 17 Tương lai bền vững có khả phục hồi cho Thành phố Hồ Chí Minh (dự thảo), tháng năm 2022 Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển 83 Phụ lục Phương pháp luận, kết mơ hình hóa vấn đề liệu A Các kịch khí hậu tồn cầu ước tính thiệt hại CGE Các kịch khí hậu toàn cầu: Các giả định kết Kịch CMIP5/6 Những bất ngờ xấu khí Kết khí hậu trung Tình trạng ấm lên có giả định hậu (trường hợp bi quan) gian (trường hợp trung giới hạn (trường hợp lạc gian) quan) Các kịch CMIP5: RCP8.5 CMIP5: RCP4.5 CMIP5: RCP2.6 CMIP6: SSP3-7.0 CMIP6: SSP2-4.5 CMIP6: SSP1-1.9 Chính sách khí hậu Ít đạt cam kết Đạt cam kết Tham vọng tồn cầu khí hậu khí hậu cao đạt nhiều thành mục tiêu năm 2030 tựu khử cô lập carbon Ứng phó khí hậu Nhạy cảm với khí hậu Nhạy cảm với khí hậu Nhạy cảm với khí hậu mức độ cao; Khả mức trung bình mức độ thấp khuếch đại thơng qua việc giảm bồn carbon tự nhiên Mức độ ấm lên toàn cầu Nhiệt độ trung bình tồn Nhiệt độ trung bình tồn Nhiệt độ trung bình tồn cầu tăng khoảng 4°C vào cầu tăng 2-3°C vào năm cầu tăng 2°C năm 2100 2100 vào năm 2100 Những yếu tố khác Mực nước biển dâng cao Mực nước biển dâng Mực nước biển dâng 100 cm vào năm trung bình tồn cầu vào trung bình tồn cầu vào năm 2100 50 cm năm 2100 30 cm 2100 H P U H Cường độ bão Bón phân CO2 gây thiệt hại suất trồng lớn tăng hạn chế (và mang lại lợi Bón phân CO2 bị hạn chế ích số vùng) yếu tố khác thiệt hại suất Một số khả phục trồng phạm vi cao hồi hệ sinh thái Điểm giới hạn hệ sinh thái 84 Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển Bón phân CO2 gây thiệt hại suất trồng hạn chế (và mang lại lợi ích số vùng) Khả phục hồi hệ sinh thái tốt Những thiệt hại kết kinh tế vĩ mơ từ mơ hình CGE Đường sở 2022 2030 2040 2050 RCP 2.6 2022 2030 2040 2050 RCP 4.5 2022 Sai số so với đường sở (%)* Mức tăng trưởng trung bình, %(1) GPD thực tế GDP bình quân dầu người thực tế 2030 2040 2050 Sai số so với đường sở 7,29 6,35 5,45 4,73 4,41 3,88 4,24 3,88 -0,23 -0,23 -0,35 -0,35 -0,08 -0,08 -0,03 -0,03 -0,18 -0,18 -0,39 -0,39 -0,19 -0,19 -0,15 -0,15 3.329 5.162 7.588 11.095 -2,81 -6,39 -7,49 -7,95 -2,59 -6,19 -8,02 -9,47 Mức thu nhập tiêu thụ tính bình qn đầu người GDP bình qn đầu người thực tế (Đồng khơng đổi 2020)* Mức tiêu thụ hộ gia đình tính bình quân đầu người thực tế (Đồng đô không đổi 2020)* Các khoản chi tiêu thực tế GDP thực Tổng chi tiêu doanh nghiệp Tổng chi tiêu quyền (% GDP) Đầu tư doanh nghiệp (% GDP) Đầu tư công (% GDP) Xuất ròng (% GDP) 2.150 3.305 4.871 7.111 -2,93 -7,60 -8,91 -9,39 -2,74 -7,37 -9,45 -11,02 64,59 6,23 16,72 6,82 3,42 64,03 6,23 18,30 6,38 3,71 64,19 6,23 18,96 5,99 3,79 64,09 6,23 19,50 5,74 3,88 -0,13 0,00 -0,36 0,20 -0,01 -0,93 0,00 -0,05 0,44 0,19 -0,95 0,00 -0,08 0,48 0,22 -0,83 0,00 -0,17 0,50 0,19 -0,14 0,00 -0,33 0,18 0,00 -0,91 0,00 -0,04 0,42 0,19 -0,97 0,00 -0,12 0,52 0,22 -0,92 0,00 -0,23 0,60 0,22 Đóng góp khu vực GDP Nơng nghiệp Cơng nghiệp Dịch vụ 13,10 63,90 22,99 10,84 65,40 23,77 9,29 66,33 24,37 8,15 66,97 24,87 -1,28 1,52 -0,25 -2,17 2,67 -0,50 -2,22 2,52 -0,30 -2,30 2,41 -0,12 -1,29 1,53 -0,24 -2,18 2,68 -0,50 -2,20 2,51 -0,31 -2,24 2,38 -0,14 Cân xuất nhập Cán cân vãng lai (% GDP) -0,54 -0,50 -0,47 -0,45 -0,01 -0,04 -0,04 -0,04 -0,01 -0,04 -0,04 -0,05 Báo cáo tài khóa tổng hợp Doanh thu hoạt động tài (% GDP) Chi tiêu tài khóa Trả lãi (% GDP) Thâm hụt ngân sách (% GDP) Nợ cơng (% GDP) Nợ nước ngồi (% GDP) 27,70 20,47 N.A 0,37 N.A N.A 27,68 20,44 N.A 0,89 N.A N.A 27,07 20,16 N.A 1,00 N.A N.A 26,80 20,03 N.A 1,14 N.A N,A -0,15 -0,06 N.A -0,31 N.A N.A 0,27 -0,01 N.A -0,17 N.A N.A 0,56 0,12 N.A -0,10 N.A N.A 0,61 0,16 N.A -0,11 N.A N.A -0,15 -0,06 N.A -0,31 N.A N.A 0,26 -0,02 N.A -0,16 N.A N.A 0,55 0,11 N.A -0,12 N.A N.A 0,65 0,17 N.A -0,17 N.A N.A 436 60,0 691 57,5 1,106 58,7 1,695 59,0 -4,18 -1,42 -15,90 -10,16 -16,95 -10,22 -12,36 -4,80 -3,86 -1,30 -15,57 -10,00 -18,99 -11,93 -18,08 -9,51 NA NA NA NA NA NA NA NA NA NA NA NA NA NA NA NA 6,46 2,53 1,48 2,37 8,14 3,85 1,46 2,73 7,80 2,93 1,55 3,22 7,36 2,25 1,56 3,47 6,26 2,53 1,35 2,31 8,08 3,84 1,46 2,68 8,72 2,95 2,23 3,42 9,36 2,31 2,92 4,00 99 68 106 70 113 71 118 72 - - - - - - - - Khí thải Lượng khí thải (Triệu CO2)* Lượng khí thải đơn vị đầu (tấn CO2) Thiệt hại Tổng (% GDP) Nông nghiệp (% GDP) Nhiệt (% GDP) Lũ lụt (% GDP) Các mục ghi nhớ: Dân số (Triệu dân) Dân số độ tuổi lao động (Triệu người) H P U H *Sai số từ liệu sở biểu thị phần trăm liệu sở GDP bình quân đầu người thực, phát thải thuế carbon Đối với tất sai số khác so với liệu sở biểu thị điểm phần trăm GDP trường hợp tương ứng Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển 85 B Các giả định mơ hình CGE NZP kết kinh tế vĩ mơ yy Chuyển đổi lượng: Kịch khử carbon liệt (gồm 80% phát thải GHG vào năm 2040), lũy kế vốn lượng có giảm 25% tài sản bị mắc kẹt yy Chuyển đổi giao thơng vận tải: Kịch tích cực q trình chuyển đổi giao thơng vận tải bao gồm (i) điện thay 50% sản phẩm dầu mỏ tinh chế phương tiện giao thông vào năm 2040 (ii) tiết kiệm 5% hiệu lượng lĩnh vực giao thông vận tải vào năm 2040 yy Chuyển đổi nông nghiệp: Kịch tích cực q trình chuyển đổi nơng nghiệp bao gồm (i) giảm 14% lượng khí thải đơn vị chăn nuôi; (ii) Giảm 14% lượng phân bón thuốc trừ sâu sử dụng cách thay nguyên liệu đầu vào khác yy Sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp: Tăng dần trợ cấp cho lĩnh vực dịch vụ lâm nghiệp, đạt đến 50% vào năm 2040 H P yy Thay đổi công nghệ công nghiệp/dịch vụ: Giảm 95% hệ số phát thải quy trình cơng nghiệp sử dụng sản phẩm (IPPU) chất thải khí thải ra, giảm 50% sản xuất xi măng với chi phí 300 USD Mỹ cho CO2 tránh yy Định giá carbon: Tăng dần từ USD lên 24,60 USD /tấn tương đương từ năm 2020 đến năm 2030 sau lên 90 USD Mỹ/tấn vào năm 2040 yy Đồng lợi ích: Ngưng kết nối suất lao động tác động ô nhiễm bụi PM2.5 cách giả định độ co giãn 0,3 giảm ô nhiễm khơng khí tăng suất lao động U yy Thị trường lao động hoàn toàn linh hoạt nội ngành không linh hoạt ngành Giả định nới lỏng cách giả định linh hoạt hồn tồn, yy Khơng đạt hiệu nhu cầu Giả định nới lỏng cách giả định nhu cầu lượng giảm 5% H yy Đầu tư cần thiết vào lĩnh vực ưu tiên để chuyển dịch sang phát thải rịng hồn toàn lấn át đầu tư vào lĩnh vực khác Giả định nới lỏng cách giả định hiệu ứng lấn át thấp nhờ có thêm nguồn tài yy Có doanh thu từ thuế carbon dành cho khu vực tư nhân để đầu tư vào lượng bổ sung vào nguồn vốn lũy kế giai đoạn yy Tổng vốn đầu tư cần thiết tương đương 81,3 tỷ USD (NPV), phù hợp với nhu cầu xác định mô hình chuyển đổi ngành thay đổi cơng nghệ cần thiết công nghiệp/dịch vụ 86 Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển Các kết phát thải kinh tế vĩ mô từ CGE Đường sở 2022 2030 Phát thải ròng kèm cải cách 2040 Phát thải ròng 2022 2030 2040 Sai số so với đường sở (%) Mức tăng trưởng trung bình, %(1) GPD thực tế GDP bình quân dầu người thực tế 2022 2030 2040 Sai số so với đường sở 7,29 6,35 5,45 4,73 4,41 3,88 0,03 0,03 -0,08 -0,08 -0,26 -0,26 1,25 1,24 0,12 0,12 0,21 0,21 3.329 2.149 5.162 3.300 7.588 4.873 0,03 -0,03 -0,67 -0,96 -2,32 -3,12 -0,29 -0,80 0,95 1,02 2,90 2,99 Các khoản chi tiêu thực tế GDP thực Tổng chi tiêu doanh nghiệp Tổng chi tiêu quyền (% GDP) Đầu tư doanh nghiệp (% GDP) Đầu tư cơng (% GDP) Xuất rịng (% GDP) 64,54 6,23 16,76 6,82 3,43 63,93 6,23 18,38 6,38 3,73 64,22 6,23 18,97 5,99 3,74 -0,03 0,00 -0,01 0,00 -0,01 -0,19 0,00 0,05 0,04 -0,06 -0,53 0,00 0,15 0,14 0,02 -0,33 0,00 0,27 0,15 -0,16 0,04 0,00 0,03 0,06 -0,27 0,06 0,00 0,07 0,20 -0,50 Đóng góp khu vực GDP Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ 13,51 63,54 22,94 11,97 64,37 23,65 10,80 65,13 24,07 0,01 -0,01 0,00 0,10 -0,18 0,08 0,22 -0,32 0,10 -0,38 0,37 0,02 -0,91 0,48 0,44 -1,02 -0,04 1,06 Cân xuất nhập Cán cân vãng lai (% GDP) -0,54 -0,01 -0,01 -0,01 -0,01 0,09 0,32 Báo cáo tài khóa tổng hợp Doanh thu hoạt động tài (% GDP) Chi tiêu tài khóa Trả lãi (% GDP) Thâm hụt ngân sách (% GDP) Nợ cơng (% GDP) Nợ nước ngồi (% GDP) 27,74 20,51 N.A 0,39 N.A N.A -0,18 -0,08 N.A -0,25 N.A N.A 1,10 0,54 N.A 0,33 N.A N.A 1,93 0,93 N.A 0,64 N.A N.A -0,22 -0,11 N.A -0,33 N.A N.A 0,86 0,41 N.A 0,16 N.A N.A 1,84 0,92 N.A 0,53 N.A N.A Mức thu nhập tiêu thụ tính bình qn đầu người GDP bình quân đầu người thực tế (Đồng khơng đổi 2020)* Mức tiêu thụ hộ gia đình tính bình qn đầu người thực tế (Đồng khơng đổi 2020)* Khí thải Lượng khí thải (Triệu CO2)* Lượng khí thải đơn vị đầu (tấn CO2) Thiệt hại Tổng (% GDP) Nông nghiệp (% GDP) Nhiệt (% GDP) Lũ lụt (% GDP) Các mục ghi nhớ: Dân số (Triệu dân) Dân số độ tuổi lao động (Triệu người) U H P -0,50 -0,47 27,74 20,51 N.A 0,91 N.A N.A 27,08 20,19 N.A 1,01 N.A N.A 440 60,6 725 60,3 1.123,3 59,6 NA NA NA NA NA NA 99 68 106 70 113 71 H -6,39 -6,41 -42,89 -42,51 NA NA - -73,65 -73,03 NA NA - -6,91 -6,64 NA NA - -41,53 -42,09 NA NA - -70,08 -70,92 NA NA - Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển NA NA - 87 C Sử dụng tỷ lệ chiết khấu CCDR sử dụng tỷ lệ chiết khấu 6% theo hướng dẫn Ngân hàng Thế giới phân tích kinh tế Tỷ lệ chiết khấu xã hội (SDR) thường sử dụng để xác định giá trị chi phí lợi ích xảy tương lai Trong bối cảnh hoạch định sách biến đổi khí hậu, tỷ lệ quan trọng việc tìm xem xã hội ngày nên đầu tư để hạn chế tác động biến đổi khí hậu tương lai Nói cách khác, tỷ lệ chiết khấu cho thấy chống phát thải carbon tương lai có giá trị tại, cân nhắc lợi ích mà hệ tương lai hưởng so với chi phí mà xã hội ngày phải gánh chịu Sử dụng tỷ lệ chiết khấu cao ngụ ý người coi tương lai đó, cần đầu tư để đề phịng chi phí tương lai Sử dụng tỷ lệ chiết khấu thấp theo quan điểm cần hành động để bảo vệ hệ tương lai khỏi tác động biến đổi khí hậu Nói cách khác, phúc lợi hệ tương lai có tầm quan trọng phân tích chi phí - lợi ích Các nhà kinh tế thường không thống việc sử dụng tỷ lệ chiết khấu Tỷ lệ cao dẫn đến giá trị thấp hơn, lợi ích thấp, việc giảm thiểu dường khơng xứng đáng với chi phí bỏ Thông thường, tỷ lệ chiết khấu mà nhà kinh tế chọn tạo khác biệt hành động khơng làm Lord Nicholas Stern sử dụng tỷ lệ chiết khấu đặc biệt thấp, điều giải thích ơng lại đưa khuyến nghị hành động khẩn cấp Các nhà kinh tế khác, chẳng hạn William Nordhaus, dùng tỷ lệ chiết khấu cao hơn, coi nhu cầu đầu tư trả trước lớn không cần thiết Ngày có nhiều người ủng hộ quan điểm chiết khấu có vai trị quan trọng phân tích chi phí-lợi ích biến đổi khí hậu người ta nghĩ Như nhà kinh tế học Martin Weitzmann Harvard nhấn mạnh, điều trường hợp biến đổi khí hậu thảm khốc, hậu nghiêm trọng vượt tác động mức chiết khấu D Khác biệt liệu H P U Có thể số trường hợp có khác biệt số liệu mà quốc gia báo cáo số liệu sở liệu có sẵn cơng khai Trong trường hợp Việt Nam, khác biệt phát sinh phát thải nông nghiệp Ước tính phát thải ngành nơng nghiệp NDC 104,5 triệu CO2e, cao đáng kể so với tính tốn Viện Tài ngun Thế giới (WRI) Tổ chức Nông lương Liên hợp quốc (FAO) Nguồn thơng tin H Lượng khí thải ước tính (triệu CO2 phát thải) Chính phủ Việt Nam/NDC cập nhật (2020) 104,5 Dự thảo Nghiên cứu thông tin (2020) 104,5 FAO (2019) 72,74 Climate Watch (WRI) (2018) 71 Climate Transparency (2018) 61 Điều tra vấn đề sau cho thấy 104,5 triệu CO2e báo cáo NDC dự báo kịch BAU năm 2020 sử dụng mức phát thải thực tế năm 2014 (89,8 triệu CO2e, với mức phát thải nông nghiệp mà FAO tính cho Việt Nam năm 2014) Dự báo năm 2020 cho Việt Nam xây dựng theo Vụ Khoa học Công nghệ Bộ NN & PTNT, dựa kịch phát triển kinh tế trung bình với giả định cho tất thông số ảnh hưởng đến phát thải nông nghiệp bao gồm mức độ hoạt động sản xuất gạo, vật nuôi, trồng khác, rừng sử dụng đất lâm nghiệp cho giai đoạn 2020–2030 Dự báo tuân theo quy trình ước tính Kiểm kê khí nhà kính quốc gia, đồng thời 88 Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển xem xét tất yếu tố liên quan Xác định Hoạt động (AD), Yếu tố Phát thải (EF) Khả ấm lên toàn cầu (GWP) Các yếu tố dường phù hợp với Hướng dẫn IPCC (2006) ước tính Kiểm kê khí nhà kính quốc gia Vì vậy, kết luận khác biệt có khả số kết dự báo xác định giả định dùng phương pháp dự báo Câu hỏi đặt nên sử dụng liệu cho phân tích CCDR — liệu Chính phủ báo cáo hay liệu công khai sử dụng rộng rãi WRI/ FAO/IEA/IRRI, v.v H P U H Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển 89 Phụ lục Ma trận tác động khẩn cấp-Ưu tiên Tác động Cao Trung bình LỘ TRÌNH XÂY DỰNG KHẢ NĂNG CHỐNG CHỊU Khẩn trương thực chương trình phối hợp đầu Bù đắp thiếu hụt đầu tư cơng tích tụ nhiều năm gần Đồng sông Cửu Long tư cấp vùng Đồng sơng Cửu Long Cao Xây dựng chương trình đầu tư tích hợp khả Chuyển khoản trợ cấp đầu vào nông nghiệp chống chịu ven biển cho trung tâm thị (nước, phân bón, v.v.) sang hỗ trợ áp dụng phương thức sản xuất nơng nghiệp có khả sở hạ tầng kết nối chống chịu Cải tạo nâng cấp sở hạ tầng thủy lợi Đầu tư vào công nghệ thông tin kỹ thuật số Đầu tư vào trồng rừng tái trồng rừng, trọng tâm để cải thiện hệ thống dự báo rủi ro thời tiết rừng ngập mặn cảnh báo sớm Thực chương trình lưới an sinh xã hội thích Áp dụng tái phân bổ sinh thái để hạn chế mở ứng, đại hóa nhân rộng rộng nơng nghiệp sang khu vực có rừng Thúc đẩy thị trường đất đai tích cực cách loại bỏ rào cản pháp lý, quy định hành chính, đồng thời hạn chế hoạt động phát triển rủi ro, bao gồm vùng đệm, cách sửa đổi luật đất đai H P Nâng cấp đường sá sở vật chất ngành điện lên tiêu chuẩn thiết kế có khả chống chịu với khí hậu cao Khẩn cấp U Trung bình Tăng cường, thực thi sách quy định Hỗ trợ đầu tư quy mô lớn vào nông nghiệp khả chống chịu ngành công nghiệp, bao cách củng cố mơ hình trang trại hợp tác tạo điều kiện cho nhà khai thác lớn tham gồm khu công nghiệp gia Mở rộng sử dụng cơng cụ bảo hiểm phịng Thúc đẩy quan hệ đối tác công - tư nghiên ngừa rủi ro cứu phát triển công nghệ nông nghiệp Cải thiện khả tiếp cận tài cho nơng thơng minh có khả chống chịu nghiệp quy mô nhỏ cách loại bỏ mức trần hoạt động cho vay ngân hàng Đưa cách tiếp cận quản lý tài sản vòng đời cho phép lấy biên nhận lưu kho trồng làm cho sở hạ tầng tài sản chấp Đầu tư vào biện pháp an toàn sinh học (bảo Bắt buộc sử dụng đánh giá rủi ro khí hậu cho vệ khỏi sâu bệnh, vi rút, v.v.) để ngăn ngừa hiệu dịch bệnh gia súc lây lan tất định đầu tư công H Lập mơ hình lập kế hoạch đầu tư vào sở hạ tầng dịch vụ xã hội khu vực bị ảnh hưởng di cư khí hậu Lập mơ hình lập kế hoạch địa điểm kênh giao dịch thay cho hầu hết ngành dễ bị tổn thương trước khí hậu Thực biện pháp quản lý rừng bền vững có tham gia người dân 90 Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển LỘ TRÌNH KHỬ CARBON Giảm thiểu nhiễm khơng khí Hà Nội cách nhắm vào nguồn gây ô nhiễm quan trọng (nhà máy nhiệt điện than, phương tiện giao thông, đốt rơm rạ, v.v.) để đạt mục tiêu kỳ WHO vào năm 2030 Hoàn thiện PDP8 để phù hợp với cam kết phát thải ròng “0” COP26 Cao Thúc đẩy đầu tư tư nhân vào lượng tái tạo cách ban hành khung cạnh tranh (đấu giá), sửa đổi thỏa thuận mua bán điện dựa điều kiện nước thông lệ quốc tế tốt nhất, đồng thời cho phép bên cho vay nước đăng ký chấp tài sản đất đai Mở rộng sử dụng định giá carbon, đồng thời bảo vệ phận dân cư dễ bị tổn thương trước tình trạng tăng giá vận tải lượng Sử dụng quy hoạch hệ thống điện cải tiến làm công cụ định đầu tư động Tăng cường lực tính linh hoạt lưới điện để hấp thụ thêm lượng tái tạo Đẩy nhanh thực kế hoạch tiết kiệm lượng, bao gồm việc thơng qua sách định giá hiệu Hỗ trợ chuyển đổi sang xe điện thông qua tiêu chuẩn, ưu đãi đầu tư vào trạm sạc công cộng xe buýt Tạo điều kiện thuận lợi cho nhập công nghệ cách cắt giảm biện pháp phi thuế quan áp dụng hàng hóa dịch vụ mơi trường H P Đưa tiêu chuẩn tiết kiệm nhiên liệu phương tiện xe động đốt Khẩn cấp Đầu tư mở rộng quy mô sử dụng công nghệ kỹ thuật tiên tiến (AWD, IoT, v.v.) sản xuất lúa gạo Giảm cường độ carbon thương mại quốc tế thông qua truy xuất nguồn gốc việc sử dụng carbon theo chuỗi giá trị nâng cấp khu công nghiệp sinh thái Trung bình U Mở rộng quy mơ đầu tư vào phương tiện giao thông công cộng (tàu điện ngầm, BRT, v.v.) hỗ trợ việc sử dụng phương tiện (bao gồm thông qua thẻ xe buýt, đường sắt phương tiện giao thơng cơng cộng nói chung miễn phí giảm giá) H Đầu tư vào chương trình phát triển kỹ để hỗ trợ người lao động buộc phải rời thị trường lao động (lương thưởng, thơng tin, tái đào tạo) Thiết kế chương trình hỗ trợ có mục tiêu cho doanh nghiệp vừa nhỏ công ty khởi nghiệp đầu tư vào cơng nghệ carbon Tạo điều kiện thuận lợi cho chuyển đổi phương thức vận tải hàng hóa từ đường (xe tải, v.v.) sang hệ thống vận tải đường thủy cách mở rộng quy mô đầu tư sách hỗ trợ Thay đổi mục đích chi tiêu công nông nghiệp sang hỗ trợ áp dụng giống trồng công nghệ sản xuất phát thải khí nhà kính Giảm lượng phát thải chăn nuôi thông qua hướng dẫn cải thiện phần ăn thực hành quản lý chất thải Đặt nhu cầu điện sinh chuyển sang nhu cầu xe điện phù hợp với trình khử carbon ngành lượng Xây dựng khung sách rõ ràng để khu vực tư nhân đóng vai trị q trình khử carbon giao thơng vận tải Phát triển khí tự nhiên cần thiết để làm nhiên liệu chuyển tiếp Mở rộng quy mô đầu tư vào bể chứa carbon để đạt mục tiêu phát thải ròng Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển 91 HÀNH ĐỘNG XUYÊN SUỐT Cao Kết hợp hài hòa chiến lược khí hậu có Giám sát thực khung xanh hóa ngành (NDC, VGG) việc thực chiến lược ngân hàng NHNN thông qua gần cách tăng cường chức nhiệm vụ Ủy ban Xây dựng thực chiến lược truyền thơng Quốc gia Biến đổi Khí hậu Chính phủ khí hậu tồn quốc, bao gồm việc phổ Thiết lập khung thể chế để thực biến trường học, nhằm nâng cao nhận chương trình khí hậu quốc gia khu vực (Đại đô thức cộng đồng thị Đồng sông Cửu Long, TP.HCM, Hà Nội) Ban hành quy định thứ cấp cần thiết để thực Thiết lập quỹ khí hậu với nhà tài trợ công tư PPP lĩnh vực sở hạ tầng quan nhân quốc tế tiềm cho cam kết COP26 trọng liên quan đến khí hậu Việt Nam Đẩy nhanh chương trình cổ phần hóa DNNN Kết nối hỗ trợ Chính phủ tới DNNN với hoạt động lĩnh vực then chốt liên quan hành động đẩy nhanh trình chuyển đổi sang đến khí hậu khử carbon, tăng cường khả chống chịu với Tạo sân chơi bình đẳng cho nhà đầu tư tư khí hậu giảm thiểu rủi ro liên quan đến khí hậu nhân cách dỡ bỏ rào cản gia nhập thúc đẩy cạnh tranh thị trường lĩnh vực liên quan đến khí hậu H P Khẩn cấp Thiết lập phân loại xanh để mở rộng quy mô đầu Tăng cường theo dõi chi tiêu liên quan đến khí tư bền vững áp dụng tiêu chí điều kiện cho hậu ngân sách trung ương ngân sách tỉnh tín dụng xanh Trung bình Kích hoạt thị trường trái phiếu xanh thơng qua việc Lồng ghép rủi ro khí hậu vào Luật Mua sắm tạo tiêu chí tiêu chuẩn hóa miễn thuế cơng phù hợp với thơng lệ quốc tế tốt cho phiếu trái phiếu xanh Xây dựng hệ thống tài khoản kinh tế môi Xây dựng chương trình kỹ quốc gia tồn trường hệ thống MRV đại cho diện để khắc phục tình trạng thiếu kỹ lĩnh vực khác ngành xanh/sạch cách đổi Điều chỉnh chiến lược nợ chi tiêu cơng trung chương trình giáo dục/đào tạo nghề hạn với nguồn tài cho kế hoạch hành động quốc gia biến đổi khí hậu U H Triển khai chương trình đào tạo xanh cho tổ chức tài Huy động nguồn tài ưu đãi quốc tế tài nước để tạo địn bẩy bổ sung tài ngân hàng cho hoạt động đầu tư vốn xanh Cho phép tổ chức tài nước ngồi đăng ký chấp tài sản bất động sản theo cấu hợp lý minh bạch để huy động vốn cho khoản đầu tư vào khí hậu 92 Việt Nam: Báo cáo Khí hậu Phát triển H P U H Địa chỉ: Số 63, phố Lý Thái Tổ, Hà Nội Điện thoại: (024) 3934 6600 Fax: (024) 3935 0752 Website: www.worldbank.org.vn Email: vietnam@worldbank.org @WorldBankVietnam @WB_AsiaPacific

Ngày đăng: 21/09/2023, 17:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w