Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 12 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
12
Dung lượng
212,55 KB
Nội dung
Tốn trắc nghiệm BÀI GIẢNG- ĐƯỜNG TRỊN NGUYỄN VŨ HỒNG DƯƠNG NGÀY 15/04/2021 §3 ĐƯỜNG TRỊN A TĨM TẮT SÁCH GIÁO KHOA I Phương trình đường trịn Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường trịn trình: ( 2 C) : ( x - a) + ( y - b) = R C có tâm 2 bán kính R có phương ( 1) Trường hợp đặc biệt , a b phương trình I a;b 1 trở thành x y R Là phương trình đường trịn có tâm gốc tọa độ O bán kính R Trong mặt phẳng Oxy , phương trình x2 y2 2ax 2by c 2 I a;b 2 2 Với a b c phương trình đường trịn có tâm bán kính R a b c II Phương trình tiếp tuyến đường trịn: Trong mặt phẳng tọa dộ Oxy , tiếp tiếp d điểm có phương trình là: d : x M x0;;y0 đường tròn tâm I a;b a x x0 y0 b y y0 Đường thẳng tiếp xúc đường tròn I;R d I; R B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI: DẠNG TOÁN 1: XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH CỦA ĐƯỜNG TRỊN Phương pháp: 2 Nếu phương trình đường trịn (C) có dạng: ( x a) ( y b) R (C) có tâm I(a; b) bán kính R Nếu phương trình đường trịn (C) có dạng: x y 2ax 2by c 0 2 – Biến đổi đưa dạng ( x a) ( y b) R – Tâm I(–a; –b), bán kính R = a b2 c 2 Chú ý: Phương trình x y 2ax 2by c 0 phương trình đường trịn thoả mãn 2 điều kiện: a b c Bài Trong phương trình sau, phương trình phương trình đường trịn Tìm tâm bán Hướng dẫn giải Trang -1- Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG- ĐƯỜNG TRỊN kính đường trịn đó: 2 a) x y x 8y 0 2 b) x y x 0 2 c) 16 x 16 y 16 x 8y 11 2 d) x y x y 0 Bài Cho phương trình đường bậc hai Cm : Hướng dẫn giải x y 4mx 2my 2m 0 (1) a) Với giá trị m (1) phương trình đường trịn? b) Nếu (1) phương trình đường trịn, tìm tọa độ tâm bán kính đường trịn theo m c) Tìm tập hợp tâm đường tròn Cm Bài Cho họ đường trịn (Cm ) có phương trình Hướng dẫn giải x y 2(m 1) x 2(m 2) y 6m 0 ( m tham số) a) Tìm tâm bán kính đường trịn thuộc họ cho với m=3 b) Tìm tập hợp tâm đường trịn thuộc họ cho Bài Cho Hướng dẫn giải (Cm ) : x y 2mx 2( m 1) y 2m 0 a) Chứng minh (Cm) đường tròn với m b) Viết phương trình (Cm) có bán kính nhỏ c) Chứng minh có hai đường trịn (Cm) tiếp xúc với đường thẳng x+y+5=0 DẠNG TỐN 2: LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRỊN Phương pháp: Trang -2- Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG- ĐƯỜNG TRỊN Để lập phương trình đường trịn (C) ta thường cần phải xác định tâm I (a; b) bán kính R (C) Khi phương trình đường trịn (C) là: ( x a)2 ( y b)2 R Dạng 1: (C) có tâm I qua điểm A – Bán kính R = IA Dạng 2: (C) có tâm I tiếp xúc với đường thẳng – Bán kính R = d ( I , ) Dạng 3: (C) có đường kính AB – Tâm I trung điểm AB AB – Bán kính R = Dạng 4: (C) qua hai điểm A, B có tâm I nằm đường thẳng – Viết phương trình đường trung trực d đoạn AB – Xác định tâm I giao điểm d – Bán kính R = IA Dạng 5: (C) qua hai điểm A, B tiếp xúc với đường thẳng – Viết phương trình đường trung trực d đoạn AB I d – Tâm I (C) thoả mãn: d (I , ) IA – Bán kính R = IA Dạng 6: (C) qua điểm A tiếp xúc với đường thẳng điểm B – Viết phương trình đường trung trực d đoạn AB – Viết phương trình đường thẳng qua B vng góc với – Xác định tâm I giao điểm d – Bán kính R = IA Dạng 7: (C) qua điểm A tiếp xúc với hai đường thẳng 1 2 Trang -3- Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG- ĐƯỜNG TRÒN d (I , 1 ) d (I , 2 ) d (I , 1 ) IA – Tâm I (C) thoả mãn: (1) (2) – Bán kính R = IA Chú ý: – Muốn bỏ dấu GTTĐ (1), ta xét dấu miền mặt phẳng định 1 2 xét dấu khoảng cách đại số từ A đến 1 2 hay d (1 , 2 ) – Nếu 1 // 2, ta tính R = , (2) thay bới IA = R Dạng 8: (C) tiếp xúc với hai đường thẳng 1, 2 có tâm nằm đường thẳng d d (I , 1 ) d ( I , 2 ) I d – Tâm I (C) thoả mãn: – Bán kính R = d (I , 1 ) Dạng 9: (C) qua ba điểm không thẳng hàng A, B, C (đường tròn ngoại tiếp tam giác) 2 Cách 1: – Phương trình (C) có dạng: x y 2ax 2by c 0 (*) – Lần lượt thay toạ độ A, B, C vào (*) ta hệ phương trình – Giải hệ phương trình ta tìm a, b, c phương trình (C) IA IB Cách 2: – Tâm I (C) thoả mãn: IA IC – Bán kính R = IA = IB = IC Dạng 10: (C) nội tiếp tam giác ABC – Viết phương trình hai đường phân giác hai góc tam giác – Xác định tâm I giao điểm hai đường phân giác – Bán kính R = d (I , AB) Bài 1: Viết phương trình đường trịn trường hợp sau: Lời giải a) Đi qua điểm A(-1;3), B(1;-5) có tâm trục tung b) Qua điểm A(0;6), B(4;0), C(3;0) c) Qua điểm A(2;-1) tiếp xúc với hai trục Ox, Oy d) Có tâm điểm M(-4;2) tiếp xúc với đường thẳng có phương trình 3x+4y-16=0 e) Qua hai điểm A(2;3), B(-1;1) có tâm I(a;b) nằm đường thẳng x-3y-11=0 Trang -4- Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG- ĐƯỜNG TRÒN Bài 2: Trong mp Oxy cho hai điểm A(8;0), B(0;6) Lời giải a) Viết phương trình đường trịn ngoại tiếp tam giác OAB b) Viết phương trình đường trịn nội tiếp tam giác OAB Bài 3: Cho đường thẳng : x y 31 0 điểm M(1;-7) Lời giải a) Chứng tỏ điểm M thuộc đường thẳng b) Lập phương trình đường trịn có bán kính R=5 tiếp xúc với đường thẳng điểm M cho Bài 4: Viết phương trình đường trịn trường hợp sau: Lời giải a) Có bán kính 5, tâm thuộc Ox qua A(2;4) b) Có tâm I(2;-1) tiếp xúc ngồi với đường trịn ( x 5) ( y 3) 9 c) Tiếp xúc với hai trục có tâm nằm đường thẳng : x y 0 d) Qua A(0;2), B(-1;1) có tâm đường thẳng 2x+3y=0 e) Qua A(5;3) tiếp xúc với đường thẳng d: x+3y+2=0 T(1;-1) f) Qua điểm A 1; tiếp xúc với đường M 1; thẳng d : x y 0 điểm g) Có tâm thuộc đường thẳng d : x y 0 tiếp xúc với hai đường thẳng d1 ; d d1 : x y 0; d : x y 0 h) Bài 5: Cho đường tròn Lời giải C : x y x y 0 Lập phương trình đường trịn C1 đối xứng với đường tròn C qua đường thẳng d : x 0 Trang -5- Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG- ĐƯỜNG TRỊN Lời giải Bài 5: Cho đường trịn C : x y x y 0 Lập pt đường tròn C1 đối xứng với đường tròn C qua điểm E 1; Bài 6: Lập phương trình đường trịn: a) Qua A(1;2) tiếp xúc với hai trục tọa độ b) Tiếp xúc với hai đường thẳng song song : x y 0, ' : x y 0 có tâm Oy c) Tiếp xúc với đường thẳng : x y 0 điểm T(2;1) có bán kính d) Tiếp xúc với hai đường thẳng x y 0, x y 0 qua gốc O Bài Cho hai điểm A(8; 0), B(0; 6) a) Viết phương trình đường trịn nội tiếp tam giác OAB Lời giải b) Gọi M, N, P trung điểm OA, AB, OB Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP c) Chứng minh hai đường trịn tiếp xúc Tìm toạ độ tiếp điểm DẠNG TỐN 3: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN, GIỮA HAI ĐƯỜNG TRÒN Phương pháp Để xét vị trí tương đối đường thẳng d: Ax By C 0 đường tròn (C): x y 2ax by c 0 , ta thực sau: Cách 1: So sánh khoảng cách từ tâm I đến d với bán kính R – Xác định tâm I bán kính R (C) – Tính khoảng cách từ I đến d + d ( I , d ) R d cắt (C) hai điểm phân biệt + d ( I , d ) R d tiếp xúc với (C) Trang -6- Tốn trắc nghiệm BÀI GIẢNG- ĐƯỜNG TRỊN + d ( I , d ) R d (C) khơng có điểm chung Cách 2: Toạ độ giao điểm (nếu có) d (C) nghiệm hệ phương trình: Ax By C 0 2 x y 2ax 2by c 0 (*) + Hệ (*) có nghiệm d cắt (C) hai điểm phân biệt + Hệ (*) có nghiệm d tiếp xúc với (C) + Hệ (*) vô nghiệm d (C) khơng có điểm chung Để xét vị trí tương đối hai đường trịn (C1): x y 2a1 x 2b1y c1 0 , (C2): x y 2a2 x 2b2 y c2 0 ta thực sau: Cách 1: So sánh độ dài đoạn nối tâm I1I2 với bán kính R1, R2 + R1 R2 I1I R1 R2 + I1I R1 R2 (C1) tiếp xúc với (C2) + I1I R1 R2 (C1) tiếp xúc với (C2) + I1I R1 R2 (C1) (C2) + I1I R1 R2 (C1) (C2) (C1) cắt (C2) điểm Cách 2: Toạ độ giao điểm (nếu có) (C1) (C2) nghiệm hệ phương trình: x y 2a x 2b y c 0 1 2 x y 2a2 x 2b2 y c2 0 (*) + Hệ (*) có hai nghiệm (C1) cắt (C2) điểm + Hệ (*) có nghiệm (C1) tiếp xúc với (C2) + Hệ (*) vơ nghiệm (C1) (C2) khơng có điểm chung Cho đường trịn (C) có tâm I, bán kính R đường thẳng tiếp xúc với (C) d (I , ) R M (x ; y ) Dạng 1: Tiếp tuyến điểm 0 (C) Trang -7- Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG- ĐƯỜNG TRÒN M ( x ; y0 ) IM0 – qua có VTPT Dạng 2: Tiếp tuyến có phương cho trước – Viết phương trình có phương cho trước (phương trình chứa tham số t) – Dựa vào điều kiện: d ( I , ) R , ta tìm t Từ suy phương trình A( x A ; y A ) Dạng 3: Tiếp tuyến vẽ từ điểm đường trịn (C) – Viết phương trình qua A (chứa tham số) – Dựa vào điều kiện: d ( I , ) R , ta tìm tham số Từ suy phương trình Baøi 1.Biện luận theo m số giao điểm đường thẳng d đường tròn (C), với: 2 a) d : x y m 0, (C ) : x y x y 0 2 b) d : x y 0, (C ) : x y 2(2m 1) x y m 0 Lời giải Bài Xét vị trí tương đối hai đường trịn (C1) (C2), tìm toạ độ giao điểm, có, với: a) (C1 ) : x y x y 0, (C2 ) : x y 10 x 14 y 70 0 5 (C1 ) : x y 6x 3y 0, (C2 ) có tâm I 5; bán kính R2 2 b) Lời giải Trang -8- Tốn trắc nghiệm BÀI GIẢNG- ĐƯỜNG TRỊN Bài Biện luận số giao điểm hai đường tròn (C1) (C2), với: (C1 ) : x y 4mx 2my 2m 0, (C2 ) : x y 4(m 1) x 2my 6m 0 Lời giải Bài 4: Cho đường tròn C : x y x y 0 a) Tìm tâm bán kính C b) Viết pt tiếp tuyến C điểm c) Viết pt tiếp tuyến C qua điểm d) Viết pt tiếp tuyến e) Viết pt tiếp tuyến C C A 1;1 B 4;7 biết tiếp tuyến song song với đường thẳng x y 0 biết tiếp tuyến vng góc với đường thẳng x y 0 Lời giải Bài Cho hai điểm A(1; 2), B(3; 4) đường thẳng d : y x a) Viết phương trình đường trịn (C1) (C2) qua A, B tiếp xúc với d Trang -9- Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG- ĐƯỜNG TRỊN b) Viết phương trình tiếp tuyến chung (khác d) hai đường trịn Lời giải 2 Bài Cho đường tròn (C): x y x 2my m 0 a) Tìm m để từ A(2; 3) kẻ hai tiếp tuyến với (C) b) Viết phương trình tiếp tuyến m = 2 Bài 7: Cho đường tròn (C) x y x y 0 a) Tìm độ dài dây cung mà (C) chắn trục Ox b) Tìm độ dài tiếp tuyến vẽ từ A(-2;3) đến đường trịn (C) 2 c) Tìm tâm bán kính đường trịn (C’): x y x y 13 0 Chứng minh (C) (C’) tiếp xúc T Viết phương trình tiếp tuyến chung T Lời giải 2 Bài 8: Cho đường tròn (C) x y x y 0 Trang -10- Tốn trắc nghiệm BÀI GIẢNG- ĐƯỜNG TRỊN a) Điểm M(-1;1) hay ngồi đường trịn? Lập phương trình đường thẳng chứa dây cung qua M có độ dài ngắn b) Lập phương trình đường thẳng qua O cắt (C) theo dây cung có độ dài Lời giải 2 Bài 9: Cho đường tròn (C) ( x 2) ( y 1) 4 a) Tìm Oy điểm từ kẻ hai tiếp tuyến với (C) hai tiếp tuyến vng góc b) Tìm (C) điểm gần gốc O Lời giải 2 2 Bài 10: Cho hai đường tròn (C ) : x y x y 0, (C ') : x y x y 0 a) Chứng minh hai đường trịn tiếp xúc ngồi Tìm tọa độ tiếp điểm T b) Viết phương trình tiếp tuyến chung T Lời giải 2 Bài 11: Cho đường tròn ( x 3) ( y 2) 9 điểm M(-3;1) a) Chứng minh M ngồi đường trịn b) Tính phương tích M đường trịn tính độ dài tiếp tuyến MT Lời giải Trang -11- Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG- ĐƯỜNG TRÒN 2 2 Bài 12: Cho hai đường tròn (C ) : x y x y 0, (C ') : x y x y 0 Chứng minh hai đường trịn có hai tiếp tuyến chung Lời giải 2 Bài 13: viết phương trình tiếp tuyến đường trịn (C ) : x y x y 0, a) Biết tiếp tuyến vng góc với đường thẳng 3x+y=0 b) Biết tiếp tuyến xuất phát từ điểm A(3;-2) T ,T AT1T2 c) Gọi tiếp điểm câu b) Viết phương trình đường trịn ngoại tiếp tam giác T ,T đường thẳng qua hai tiếp điểm Lời giải 2 2 Bài 14: Cho hai đường tròn (C ) : x y x y 0, (C ') : x y x y 16 0 a) Chứng minh hai đường tròn cắt nhau; b) Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm hai đường trịn; c) Tìm phương trình tiếp tuyến chung chúng Trang -12-