Ngày tháng năm 202 BÀI 46: Họ tên giáo viên: Tổ chuyên môn: KHTN & Công nghệ CÂN BẰNG TỰ NHIÊN (Thời gian thực hiện: tiết) I Mục tiêu Kiến thức Nêu khái niệm cắn tự nhiên Trình bày nguyên nhân gây cân tự nhiên Phân tích số biện pháp bảo vệ, trì cân tự nhiên Năng lực a) Năng lực chung: Thực học góp phần hình thành phát triển số thành tố lực chung học sinh sau: - Năng lực tự học: Học sinh có khả tự đọc sách giáo khoa kết hợp với gợi ý giáo viên để trả lời câu hỏi khái niệm cắn tự nhiên, nguyên nhân gây cân tự nhiên - Năng lực giao tiếp hợp tác: Học sinh thảo luận nhóm để đưa nguyên nhân gây cân tự nhiên - Năng lực giải vấn đề sáng tạo: Học sinh đưa số biện pháp bảo vệ, trì cân tự nhiên b) Năng lực tin học: Thực học góp phần hình thành phát triển số thành tố lực Tin học học sinh sau: Năng lực A (NLa): Phát triển lực sử dụng quản lý phương tiện công nghệ thông tin truyền thông Năng lực C (NLc): Phát triển lực nhận biết hình thành nhu cầu tìm kiếm thơng tin từ nguồn liệu số giải công việc Năng lực D (NLd): Năng lực ứng dụng công nghệ thông tin truyền thông học tự học Năng lực E (NLe): Năng lực hợp tác môi trường số Phẩm chất Thực học góp phần hình thành phát triển số thành tố phẩm chất học sinh sau: - Nhân ái:Thể cảm thơng sẵn sàng giúp đỡ bạn q trình thảo luận nhóm - Chăm chỉ: Thực đầy đủ hoạt động học tập cách tự giác, tích cực - Trung thực: Thật thà, thẳng thắn báo cáo kết hoạt động cá nhân theo nhóm, đánh giá tự đánh giá - Trách nhiệm: Hồn thành đầy đủ, có chất lượng nhiệm vụ học tập II Thiết bị dạy học học liệu Thiết bị dạy học: - Phấn, bảng, máy tính, máy chiếu,phiếu học tập, … Học liệu: - GV: SGK, SBT, tài liệu tham khảo - HS: SGK, bảng nhóm, bút lơng, bút dạ, phấn III Tiến trình dạy học: Tiết 1: 1.Hoạt động 1: Khởi động (5’) a Mục tiêu: tạo cho học sinh hứng thú b Nội dung: GV đưa tình có vấn đề: Tại thân nhiệt người ổn định mức độ định c Sản phẩm: Là câu trả lời học sinh d Tổ chức thực Hoạt động GV Hoạt động học sinh - Thông báo luật chơi : Yêu cầu HS gấp sách vở, làm việc theo cặp đôi bàn,nhớ lại kiến thức học thể người xem đoạn phim Lắng nghe thân nhiệt - Giao nhiệm vụ: thân nhiệt người ổn định - Nhận nhiệm vụ mức độ định ? - Hướng dẫn học sinh thực nhiệm vụ: Một số học sinh đứng chỗ - Thực nhiệm vụ trả lời câu hỏi - Chốt lại đặt vấn đề vào bài:Cơ thể sinh vật ln có q trình tự điều - HS lắng nghe chỉnh để thích ứng với mơi trường sống ln thay đổi Q trình tự điều chỉnh có cấp độ tổ chức quan thể, thể ,quần thể , quần xã, hệ sinh thái … Hoạt động 2: Hình hành kiến thức mới: 2.1 Hoạt động 2.1: Tìm hiểu khái niệm cân tự nhiên ( 10’) a Mục tiêu: - Biết khái niệm cân tự nhiên cấp độ cân tự nhiên b Nội dung: câu hỏi khái niệm cân tự nhiên cấp độ cân tự nhiên c Sản phẩm: - Khái niệm cân tự nhiên trạng thái ổn định tự nhiên cấp độ tổ chức sống, hướng tới thích nghi cao với điều kiện sống - Các cấp độ cân tự nhiên: + Trạng thái cân quần thể + Khống chế sinh học quần xã + Cân tự nhiên hệ sinh thái d Tổ chức thực Hoạt động GV Hoạt động học sinh - Giao nhiệm vụ: Dựa vào thông tin phần I - Khái niệm cân tự - Nhận nhiệm vụ nhiên trả lời câu hỏi + Cân tự nhiên ? + Cân tự nhiên có cấp độ ? - Hướng dẫn học sinh thực nhiệm vụ: Phân công nhiệm vụ thành viên + Mỗi bàn có bạn ghép thành cặp đôi, đọc thông tin, thảo luận nhóm, tiến hành thực hồn thành Sau thảo luận xong, nhóm xung phong trình bày có nhiệm vụ chất lượng tốt tặng điểm - Báo cáo kết quả: + Chọn cặp đơi lên bảng trình bày kết - Nhóm chọn trình bày kết + Mời nhóm khác nhận xét + GV nhận xét sau nhóm có ý kiến nhận xét bổ sung - Nhóm khác nhận xét - Tổng kết: Yêu cầu học sinh chốt lại kết luận - Khái niệm cân tự nhiên trạng thái ổn định tự nhiên - Kết luận khái niệm: cấp độ tổ chức sống, hướng tới thích nghi cao với điều kiện sống - Ghi kết luận vào - Các cấp độ cân tự nhiên: + Trạng thái cân quần thể + Khống chế sinh học quần xã + Cân tự nhiên hệ sinh thái (Hoạt động 2.2 Hoạt động 2.3 GV phân cơng 02 tổ thực 01 hoạt động để đảm bảo thời gian tiết học) 2.2 Hoạt động 2.2: Tìm hiểu trạng thái cân quần thể ( 15’) a Mục tiêu: - Biết khái niệm trạng thái cân quần thể b Nội dung: câu hỏi :Khi số lượng cá thể quần thể tăng lên mức, quần thể tự điều chỉnh để đưa số lượng cá thể trở mức cân bằng? c Sản phẩm: Trạng thái cân quần thể: Quần thể có khả tự điều chỉnh số lượng cá thể(tăng giảm) để đạt trạng thái cân bằng, phù hợp với khả cung cấp nguồn sống môi trường d Tổ chức thực Hoạt động GV Hoạt động học sinh - Giao nhiệm vụ: Dựa vào thông tin phần - Trạng thái cân - Nhận nhiệm vụ quần thể sơ đồ Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi : Khi số lượng cá thể quần thể tăng lên mức, quần thể tự điều chỉnh để đưa số lượng cá thể trở mức cân bằng? - Hướng dẫn học sinh thực nhiệm vụ: Khi sử dụng Hình 46.1, số lượng cá thể quần thể (thể trục tung) có dao động (thể đường biểu diễn) khơng có biến động q mạnh mà dao động quanh giá trị trung bình (thể đường biểu diễn đường thẳng nét đứt, biểu diễn giá trị trung bình số lượng cá thể) GV hướng HS ý đến hai dấu hiệu ngược nhau: Khi số lượng cá thể quần thể tăng cao sau số lượng cá thể quần thể lại giảm Ngược lại, số lượng cá thể quần thể giảm mạnh sau số lượng cá thể quần thể lại tăng lên - Báo cáo kết quả: + Chọn nhóm lên bảng trình bày kết + Mời nhóm khác nhận xét + GV nhận xét sau nhóm có ý kiến nhận xét bổ sung - Tổng kết: Yêu cầu học sinh chốt lại kết luận Trạng thái cân quần thể: Quần thể có khả tự điều chỉnh số lượng cá thể(tăng giảm) để đạt trạng thái cân bằng, phù hợp với khả cung cấp nguồn sống môi trường Tiến hành thực nhiệm vụ - Nhóm chọn trình bày kết - Nhóm khác nhận xét - Kết luận khái niệm: - Ghi kết luận vào 2.3 Hoạt động 2.3: Tìm hiểu khống chế sinh học quần xã ( 15’) a Mục tiêu: - Biết khái niệm khống chế sinh học quần xã b Nội dung: Quan sát Hình 46.2, em cho biết số lượng cá thể thỏ tuyết linh miêu khống chế lẫn thê nào.? c Sản phẩm: Khống chế sinh học quần xã: Hiện tượng số lượng cá thể quần thể khống chế mức định quần thể khác d Tổ chức thực Hoạt động GV Hoạt động học sinh - Giao nhiệm vụ: Dựa vào thông tin phần - Khống chế sinh học - Nhận nhiệm vụ quần xã sơ đồ Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi : Quan sát Hình 46.2, em cho biết số lượng cá thể thỏ tuyết linh miêu khống chế lẫn nào? - Hướng dẫn học sinh thực nhiệm vụ: Tiến hành thực nhiệm vụ GV cho HS quan sát hình bên để hiểu rõ chất tượng khống chế sinh học quần xã GV hướng HS ý dựa vào hình ảnh để diễn đạt trạng thái cân quần thể linh miêu thỏ tuyết kết khống chế lẫn Có khống chế mối quan hệ dinh dưỡng kiều thú ăn thịt – mồi Thỏ tuyết thức ăn linh miêu, số lượng cá thể quần thể linh miêu khống chế mức định quần thể thỏ tuyết ngược lại - Báo cáo kết quả: + Chọn nhóm lên bảng trình bày kết + Mời nhóm khác nhận xét + GV nhận xét sau nhóm có ý kiến nhận xét bổ sung - Tổng kết: Yêu cầu học sinh chốt lại kết luận Khống chế sinh học quần xã: Hiện tượng số lượng cá thể quần thể khống chế mức định quần thể khác - Nhóm chọn trình bày kết - Nhóm khác nhận xét - Kết luận khái niệm: - Ghi kết luận vào Tiết 2(45’) 2.4 Hoạt động 2.4: Tìm hiểu cân tự nhiên hệ sinh thái ( 15’) a Mục tiêu: - Biết cân tự nhiên hệ sinh thái b Nội dung: 1.Quan sát Hình 46.3, cho biết phân tầng quần thể thực vật hình phù hợp với điều kiện môi trường 2.Quan sát Hình 46.4, phân tích số mối quan hệ dinh dưỡng loài cho biết loài sinh vật có ảnh hưởng lớn đến tồn loài khác quần xã Tại sao? c Sản phẩm: Cân tự nhiên hệ sinh thái: Trạng thái ổn định tự nhiên hệ sinh thái, thể phân bố quần thể, mối quan hệ dinh dưỡng loài, đảm bảo ổn định cân với môi trường d Tổ chức thực Hoạt động GV Hoạt động học sinh - Giao nhiệm vụ: Dựa vào thông tin phần - Cân tự nhiên - Nhận nhiệm vụ hệ sinh thái sơ đồ Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi : 1.Quan sát Hình 46.3, cho biết phân tầng quần thể thực vật hình phù hợp với điều kiện mơi trường 2.Quan sát Hình 46.4, phân tích số mối quan hệ dinh dưỡng loài cho biết loài sinh vật có ảnh hưởng lớn đến tồn loài khác quần xã Tại sao? - Hướng dẫn học sinh thực nhiệm vụ: Tiến hành thực nhiệm vụ Gv hướng dẫn cho HS cần minh chứng nhận định: Sự phân bố quần thể hệ sinh thái phù hợp với phân bố điều kiện sống Dựa vào Hình 464, HS cần minh chứng nhận định: Mỗi quần xã sinh vật có số lượng lồi định, lồi có quan hệ với dinh dưỡng, đảm bảo ổn định cân với môi trường Khi yêu cầu HS phân tích vài mối quan hệ dinh dưỡng lồi Hình 46.4, GV gợi ý giúp HS tìm câu trả lời việc đặt câu hỏi: Nếu lí đó, lồi bị tiêu diệt lồi bị tiêu diệt gây ảnh hưởng lớn đến quần xã Ngoài ra, biểu cân tự nhiên hệ sinh thái thể thay đổi quần xã sinh vật theo chu kì mùa chu kì ngày đêm GV yêu cầu HS liệt kê số hoạt động loài động vật hoạt động chủ yếu vào ban ngày vào ban đêm; nêu số khác biệt quân xã sinh vật mùa năm hệ sinh thái vùng HS sinh sống Đây câu hỏi không khó, HS trả lời dựa hiểu biết thực tế Với đối tượng Hồ khá, giỏi GV yêu cầu trả lời câu hỏi: Tại quân xã có khác biệt theo chu kì ngày đêm chu kì mùa? Nếu HS đưa cấu trả lời: Quần xã có khác biệt theo chu kì ngày đêm chu kì mùa ngày đêm, mùa có khác yếu tố mơi trường (nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, thức ăn, ), câu trả lời chưa sâu sắc GV đặt câu hỏi phụ Tại có chu kì mùa chu kì ngày đêm? Từ đây, HS tìm ngun nhân khác biệt (Trái Đất tự quay quanh trục gây chu kì ngày đêm; Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời tạo chu kì năm) Trong rừng nhiệt đới, tầng (tầng gỗ lớn) có nhiệt độ cao, độ ẩm thấp, ánh sáng mạnh tầng Càng xuống thấp (tầng gỗ vừa -> tầng gỗ nhỏ -> tầng bụi cỏ), nhiệt độ, cường độ ánh sáng giảm, độ ẩm tăng Điều kiện môi trường rừng nhiệt đới dẫn đến phân bố loài cách hợp lí tầng gồm lồi gỗ ưa sáng, tầng dưới, đặc biệt tầng bao gồm lồi thực vật chịu bóng, thích nghi với nhiệt độ thấp độ ẩm cao Sơ đồ Hình 46.4 thể lồi nguồn thức ăn lồi Ví dụ Cỏ thức ăn châu chấu chuột; chuột làm thức ăn cho chim ưng cú, Cỏ lồi sinh vật có ảnh hưởng lớn đến tồn loài khác toàn quần xã GV phải nhấn mạnh Cân tự nhiên sinh vật môi trường thực chất cân tự nhiên cấp độ hệ sinh thái , mà chất quan hệ quần xã sinh vật môi trường - Báo cáo kết quả: + Chọn nhóm lên bảng trình bày kết - Nhóm chọn trình bày kết + Mời nhóm khác nhận xét - Nhóm khác nhận xét + GV nhận xét sau nhóm có ý kiến nhận xét bổ sung - Tổng kết: Yêu cầu học sinh chốt lại kết luận Cân tự nhiên hệ sinh thái: Trạng thái ổn định tự nhiên - Kết luận khái niệm: hệ sinh thái, thể phân bố quần thể, mối quan hệ dinh - Ghi kết luận vào dưỡng loài, đảm bảo ổn định cân với mơi trường 2.5 Hoạt động 2.5: Tìm hiểu ngun nhân cân tự nhiên biện pháp bảo vệ, trì cân tự nhiên ( 15’) a Mục tiêu: - Biết nguyên nhân cân tự nhiên biện pháp bảo vệ, trì cân tự nhiên b Nội dung: Trong nguyên nhân trên, cho biết nguyên nhân có tác động mạnh gầy cân tự nhiên Việt Nam Tìm hiểu nêu thêm biện pháp bảo vệ, trì cân tự nhiên c Sản phẩm: - Nguyên nhân gây cân tự nhiên: Các hoạt động người phá rừng, khai thác tài nguyên mức, chất thải sinh hoạt công nghiệp, thảm họa thiên nhiên - Các biện pháp bảo vệ, trì cân tự nhiên: Hạn chế ô nhiễm môi trường, điều tiết cấu trúc thành phần hệ sinh thái, thích ứng với biến đổi khí hậu, khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên d Tổ chức thực Hoạt động GV Hoạt động học sinh - Giao nhiệm vụ: Dựa vào thông tin phần II - nguyên nhân cân - Nhận nhiệm vụ tự nhiên biện pháp bảo vệ, trì cân tự nhiên sơ đồ Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi : Trong nguyên nhân trên, cho biết nguyên nhân có tác động mạnh gây cân tự nhiên Việt Nam Tìm hiểu nêu thêm biện pháp bảo vệ, trì cân tự nhiên - Hướng dẫn học sinh thực nhiệm vụ: Tiến hành thực nhiệm vụ GV cần giúp HS hiểu khả tự điều chỉnh quần thể quân xã có hạn Nếu bị tác động mạnh, quần thể quần xã không phục hồi được, khiến cho toàn hệ sinh thái cân suy thối GV u cầu HS liệt kê thêm số tác động tự nhiên nhân tạo dẫn đến cân tự nhiên cấp độ thể để hướng tới hành động bảo vệ trì cân tự nhiên Những nguyên nhân có tác động mạnh gây cân tự nhiên Việt Nam: phá rừng săn bắt động vật hoang dã, khai thác tài nguyên mức, ô nhiễm mơi trường GV tổ chức cho HS tìm hiểu thêm thông tin sách, báo, internet biện pháp bảo vệ, trì cân tự nhiên - Báo cáo kết quả: + Chọn nhóm lên bảng trình bày kết - Nhóm chọn trình bày kết + Mời nhóm khác nhận xét - Nhóm khác nhận xét + GV nhận xét sau nhóm có ý kiến nhận xét bổ sung - Tổng kết: Yêu cầu học sinh chốt lại kết luận - Nguyên nhân gây cân tự nhiên: Các hoạt động - Kết luận khái niệm: người phá rừng, khai thác tài nguyên mức, chất thải sinh - Ghi kết luận vào hoạt công nghiệp, thảm họa thiên nhiên - Các biện pháp bảo vệ, trì cân tự nhiên: Hạn chế ô nhiễm môi trường, điều tiết cấu trúc thành phần hệ sinh thái, thích ứng với biến đổi khí hậu, khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên Hoạt động 3: Luyện tập (10 ‘) a Mục tiêu: học sinh sử dụng kiến thức học trả lời câu hỏi SGK b Nội dung: -Hs làm tập c Sản phẩm: tập d Tổ chức thực Hoạt động GV - Giao nhiệm vụ: + Yêu cầu em HS hoàn thành tập bảng phụ: Câu 1: Hiện tượng khống chế sinh học quần xã dẫn đến hệ sau đây? A Đảm bảo cân sinh thái B Làm cho quân xã không phát triển C Làm mắt cân sinh thái D Đảm bảo khả tồn quần xã Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu làm cân sinh thái do: A Hoạt động người B Hoạt động sinh vật Hoạt động HS C Hoạt động núi lửa D Cả A B Câu 3: Số lượng cá thể quần xã thay đổi theo điều kiện ngoại cảnh Tuy nhiên, số lượng cá thể luôn khống chế mức độ định phù hợp với khả mơi trường Hiện tượng gọi ? A Sự bất biến quần xã B Sự phát triển quần xã C Sự giảm sút quần xã D Sự cân sinh học quần xã Câu 4: Mật độ quần thể động vật tăng nào? A Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, B Khi khu vực sống quần thể mở rộng C Khi có tách đàn số cá thể quần thể D Khi nguồn thức ăn quần thể dồi Câu 5: Hậu gây nên cho môi trường tự nhiên người săn bắt động vật mức A Động vật nơi cư trú B Môi trường bị ô nhiễm C Nhiều lồi có nguy bị tiệt chủng, cân sinh thái D Nhiều loài trở trạng thái cân Câu 6: Tác động xấu người môi trường tự nhiên A Chặt phá rừng bừa bãi, khai thác tài nguyên thiên nhiên B Khai thác tài nguyên thiên nhiên, săn bắt động vật hoang dã C Săn bắt động vật hoang dã, chặt phá rừng bừa bãi D Chặt phá rừng bừa bãi, săn bắt động vật hoang dã, khai thác tài nguyên thiên nhiên Câu 7: Số lượng cá thể quần xã khống chế mức độ định phù hợp với khả môi trường Hiện tượng gọi là: A Sự cân sinh học quần xã B Sự phát triển quần xã C Sự giảm sút quần xã D Sự bất biến quần xã - Hướng dẫn học sinh thực nhiệm vụ: GV quan sát, hỗ trợ cần thiết - Báo cáo kết quả: + Các nhóm treo kết lên bảng GV đánh giá - Tổng kết: + Đánh giá nhóm thực nhiều hoạt động giao Khen ngợi học sinh hồn thành nhanh xác, nhận xét nhóm thực chưa tốt - Làm tập - Theo dõi đánh giá giáo viên - Học sinh lắng nghe Hoạt động 4: Vận dụng (5’) a Mục tiêu: học sinh vận dụng kiến thức học trả lời câu hỏi thực tế b Nội dung: Dùng phiếu học tập trả lời câu hỏi c Sản phẩm: Câu trả lời em HS giúp em liên hệ vấn đề sống d Tổ chức thực Hoạt động GV Hoạt động học sinh - Giao nhiệm vụ: - Nhận nhiệm vụ + Trả lời câu hỏi vào phiếu học tập, tiết sau nộp lại cho GV + Câu hỏi: Tìm hiểu từ internet hay tài liệu (sách, báo), em viết đoạn thông tin biện pháp bảo vệ trì cân sinh thái - Hướng dẫn học sinh thực nhiệm vụ: - Thực nhiệm vụ nhà + Thực nhà, GV đưa hướng dẫn cần thiết - Báo cáo kết quả: + Tiết học nộp phiếu trả lời cho GV - Theo dõi đánh giá giáo viên Dặn dò - Học sinh làm tập SGK, SBT - Chuẩn bị trước lên lớp Kiểm tra đánh giá thường xuyên - Kết thúc học, Gv cho học sinh tự đánh giá theo bảng sau Họ tên học sinh Các tiêu chí Chuẩn bị trước đến lớp Tham gia hoạt động nhóm theo yêu cầu GV Thực tốt bước trình thực hành thí nghiệm Có lắng nghe, có phản hồi, nêu ý kiến trình giao tiếp, hợp tác thực hoạt động nhóm Tốt Khá TB Chưa đạt