Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 16 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
16
Dung lượng
707,14 KB
Nội dung
NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 GVSB: Vũ Hải Email: vuhai311089@gmail.com GVPB1: Vuthiloan Email: vuthiloan.ndc.83@gmail.com GVPB2: Trần Quang Dũng Email: tranquangdung08091979@gmail.com Mô tả phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên số hữu tỉ số tính chất phép tính (tích thương hai lũy thừa số, lũy thừa lũy thừa) Cấp độ: Thông hiểu I ĐỀ BÀI A PHẦN TRẮC NGHIỆM 1 1 Câu 1: TH Kết phép nhân A 16 B 32 1 C 16 0, 75 : 0, 75 Câu 2: TH Kết phép chia A 25 C 46 B 0, 75 1 D 32 19 D 16 15 Câu 3: TH Kết phép nhân A 27 B 27 2 Câu 4: TH Kết phép nhân Câu 6: TH Giá trị biểu thức A 11 C 32 D 64 B 16 25 Câu 5: TH Giá trị biểu thức 16 A B D 1 : A 2, 75 C C 16 D 11 C 121 D C D 11 B n 2 Câu 7: TH Số tự nhiên n thỏa mãn 125 A B Câu 8: TH Có số hữu tỉ x thỏa mãn A số x2 25 ? B số TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang C số D số NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 Câu 9: TH Có số hữu tỉ x thỏa mãn x 25 ? C số D Khơng có C D C 12 D C D n Câu 13: TH Số tự nhiên n thỏa mãn 8 A B C D Câu 14: TH Số hữu tỉ x thỏa mãn x 25 A B C D C D 512 A số B số Câu 10: TH Kết phép nhân A B Câu 11: TH Kết phép chia : A B Câu 12: TH Giá trị biểu thức 35 27 B A 0,125 Câu 15: TH Kết phép tính 512 B 0,125 A Câu 16: TH Trong mệnh đề sau, mệnh đề đúng? n m x x x x y y A y y n m x x x y C y y n m n với y 0 n m n với y 0 m x x x y B y y m x x x y D y y n m với y 0 n m với y 0 Câu 17: TH Trong mệnh đề sau, mệnh đề đúng? n m n n 5n m 25 A n 25 C n m n m 25 n m B 25 5 4 D n m Câu 18: TH Trong mệnh đề sau, mệnh đề sai? 1 A 7 1 0, 75 12 B 7 2, 5 : 2,5 2 D 1 18 3 3 1, 2 C Câu 19: TH Trong mệnh đề sau, mệnh đề sai? TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 3 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 3 A 7 1 18 15 7,5 7,5 2 B 4 9 2, 25 2, 25 C D Câu 20: TH Số hữu tỉ x thỏa mãn x 42,875 7 A B C 53 :163 0,3125 D B PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: TH Rút gọn tính : 20 2 a) 24 : 6 b) : ( 2) 1 1 : c) 6 b) 36 : ( 18) 1 c) 20 Câu 2: TH Rút gọn tính : 2 a) 54 : 2022 1 : 7 2022 Câu 3: TH Rút gọn tính : a) 64 : b) 36 : Câu 4: TH Thu gọn : 3 a) 3 2 4 b) 4 5 1 c) 1 2 Câu 5: TH Thực phép tính : 35 : a) 24 2 1 2 b) Câu 6: TH Thực phép tính : 3 - a) 2 b) 12 : ( 2, 4) Câu 7: THThực phép tính : 1 1 : a) b) 2021 2022 : 2021 2022 Câu 8: TH Viết tích sau dạng lũy thừa : a) 16 2 b) 81 27 Câu 9: TH Tính a,b,c biết : a 1 32 a) b 3 25 b) TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang c) 0, c =- 125 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 Câu 10: TH Thực phép tính : 35 : a) 24 1 2 b) Câu 11: TH Tìm x , biết : a) (3 x 1) 81 b) (2 x 1) 0, 001 Câu 12: TH Tìm x , biết : x 32 a) x 1 b) 125 Câu 13: TH So sánh : a) 3200 2300 12 b) 12 16 125 ; Câu 14:TH Viết số 81 216 dạng lũy thừa Câu 16: TH Tìm số nguyên dương n , biết : n a) 32 128 n b) 2.16 2 Câu 17:TH So sánh 13 a) ( 32) ( 16) 30 50 b) ( 5) ( 3) Câu 18: TH So sánh: 1 300 200 a) 1 300 b) 199 Câu 19:TH So sánh : 20 34 a) 39 91 b) ( 5) Câu 20: TH Tìm x , biết : a) ( x 1) 9 b) ( x 1) 0, 001 HẾT TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 4 2 : c) NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT A PHẦN TRẮC NGHIỆM BẢNG ĐÁP ÁN D 11 D A 12 B B 13 C B 14 D A 15 A C 16 B C 17 C B 18 B D 19 A 1 1 Câu 1:TH Kết phép nhân A 16 B 32 1 C 16 1 D 32 Lời giải Chọn D 1 1 1 1 32 2 2 2 0, 75 : 0, 75 Câu 2: TH Kết phép chia 25 C 46 B 0, 75 A 19 D 16 Lời giải Chọn A 0, 75 : 0, 75 0, 75 15 Câu 3: TH Kết phép nhân A 27 27 46 2 B 27 C D C 32 D 64 Lời giải Chọn B 15 2 3 2 33 27 5 2 Câu 4:TH Kết phép nhân A 4 1 : B 16 Lời giải Chọn B 4 2 1 : 2 16 5 5 TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 10 B 20 D NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 Câu :TH Giá trị biểu thức A 16 B 25 C 16 D 11 C 121 D C D Lời giải Chọn A 25 1 25 2 16 Câu 6:TH Giá trị biểu thức A 11 2, 75 11 B Lời giải Chọn A 25 1 25 2 16 n 2 Câu 7: TH Số tự nhiên n thỏa mãn 125 A B Lời giải Chọn C n 2 125 n 2 2 5 5 Vậy n 3 Câu 8: TH Có số hữu tỉ x thỏa mãn A số x2 25 ? C số B số D số Lời giải Chọn B x2 25 Suy x 5 x Câu 9: TH Có số hữu tỉ x thỏa mãn A số x B số TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 25 ? C số D Khơng có NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 Lời giải Chọn D x 25 0 Vậy giá trị x thỏa mãn Câu 10:TH Kết phép nhân A B C D C 12 D C D C D C D Lời giải Chọn D 23.4 23.22 25 Câu 11: TH Kết phép chia : A B Lời giải Chọn D 48 : 42 46 22 212 Câu 12: TH Giá trị biểu thức 35 27 B A Lời giải Chọn B 35 1 35 32 9 27 n Câu 13:TH Số tự nhiên n thỏa mãn 8 A B Lời giải Chọn C 2n 8 2n 23 Vậy n 3 Câu 14: TH Số hữu tỉ x thỏa mãn x 25 A B Lời giải Chọn D TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 x 25 Suy x 5 x 0,125 Câu 15: TH Kết phép tính 512 B 0,125 A C D 512 Lời giải Chọn A 0,125 3 512 0,125 83 1 Câu 16: TH Trong mệnh đề sau, mệnh đề đúng? n m x x x x y y A y y n m x x x y C y y n m n với y 0 n m m x x x y B y y n với y 0 m x x x y D y y n m với y 0 n m với y 0 Lời giải Chọn B n m x x x y y y n m với y 0 mệnh đề Câu 17:TH Trong mệnh đề sau, mệnh đề đúng? 1 A n m 5n m 25 n n n 25 C 1 B n n m 25 n m m 25 5 4 D n m Lời giải Chọn C 1 5 n n n 25 mệnh đề Câu 18: TH Trong mệnh đề sau, mệnh đề sai? 1 A 7 1 0, 75 12 B 7 2, 5 : 2,5 2 D 1 18 3 3 1, 2 C Lời giải Chọn B TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 3 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 1 0, 75 12 mệnh đề sai Câu 19:TH Trong mệnh đề sau, mệnh đề sai? 7 3 1 A 18 15 7,5 7,5 2 B 4 9 2, 25 2, 25 C D 53 :163 0,3125 Lời giải Chọn A 3 2 7 1 18 mệnh đề sai Câu 20: TH Số hữu tỉ x thỏa mãn x 42,875 7 A B C 7 D Lời giải Chọn D x3 42, 785 x3 343 7 x 2 3 x B PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: TH Rút gọn tính : 20 6 b) : ( 2) 2 a) 24 : 1 1 : c) Lời giải a) 242 : 42 24 : 62 36 6 66 : ( 2)6 : 3 729 b) 20 20 20 1 1 1 : : 1 2 c) Câu 2: TH Rút gọn tính : TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 20 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 1 c) 6 b) 36 : ( 18) 2 a) 54 : 2022 1 : 7 2022 Lời giải a) 542 : 92 54 : 62 36 6 366 : ( 18)6 36 : 18 64 b) 1 c) 2022 1 : 7 2022 1 : 7 2022 1 Câu 3: TH Viết dạng lũy thừa a) 64 : b) 36 : Lời giải a) 642 : 23 26 : 23 29 12 10 b) 36 : 6 : 6 Câu 4: TH Thu gọn : 3 a) 3 2 4 b) 4 5 1 c) Lời giải 3 a) 3 3 2 2 4 b) 4 4 4 4 5 5 5 5 3 1 c) 1 1 2 2 Câu 5: TH Viết dạng lũy thừa 35 : a) 24 2 1 2 b) Lời giải 2 35 35 6 : : 7 a) 24 24 2 1 2 2 1 b) 2 Câu 6: TH Thực phép tính : TÀI LIỆU NHĨM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 10 1 2 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 3 - a) 2 b) 12 : ( 2, 4) Lời giải 2 ( 7) 49 3 15 - = 20 400 20 20 20 a) 2 12 12 : ( 2, 4) 12 : 12 ( 5) 25 12 b) 2 Câu 7: TH Thực phép tính : 1 1 : a) b) 2021 2022 : 2021 Lời giải 1 1 1 1 : : a) b) 2021 2022 : 2021 2022 2021 2021 2022 ( 1) 2022 1 Câu 8: TH Viết tích sau dạng lũy thừa : a) 16 2 b) 81 27 Lời giải 16 23 a) 16 2 2 2 813 27 3 33 315 b) Câu 9: TH Tính a,b,c biết : a b 1 32 a) 3 25 b) c) Lời giải a 1 32 a) a 15 1 1 Vậy a 5 Vì 32 nên b 3 25 b) b 3 3 3 Vì 25 nên Vậy b 2 TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 11 0, c =- 125 2022 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TỐN THEO CT GD2018 c) Vì c 0, = 125 c ( 0, 2)3 0, = 0, 125 nên Vậy c 3 Câu 10: TH Thực phép tính : 2 2 35 : a) 24 1 2 b) 4 2 : c) Lời giải 2 35 24 36 35 6 : : 49 7 24 35 a) 24 3 3 2 1 125 b) 2 3 : : : c) Câu 11: TH Tìm x , biết : a) (3 x 1) 81 b) (2 x 1) 0, 001 Lời giải a) (3 x 1) 81 (3 x 1) 9 x 9 x *) 3x 9 3x 10 10 x *) x 3x x 8 10 x ; 3 3 Vậy b) TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 12 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 (2 x 1)3 0, 001 (2 x 1)3 0,1 x 0,1 x 1,1 x 11 11 x 20 Vậy 20 Câu 12: TH Tìm x , biết : x 32 a) x 1 b) 125 Lời giải a) 22 x 32 22 x 25 x 5 x 6 x 3 Vậy x 3 b) 5x 1 125 5x 1 53 x 3 x 2 Vậy x 2 Câu 13: TH So sánh : 3200 2300 a) 12 b) 12 Lời giải 200 300 a) Vì 3200 32 100 9100 2300 23 100 ; 8100 8100 9100 2300 3200 12 b) 12 TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 13 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 812 236 220 220 220 16 812 128 48 38 38 Xét thương : 12 Hoặc đưa số mũ : Vì 812 83 5124 ; 128 122 1444 5124 1444 812 128 16 125 ; Câu 14: TH Viết số 81 216 dạng lũy thừa Lời giải 16 24 81 34 125 ( 5)3 216 Câu 15: TH Viết số: (0, 49) ; (0,343) dạng lũy thừa số 0,7 Lời giải (0, 49)7 0, 0, 714 3 (0,343)3 0, 0, 79 Câu 16: TH Tìm số nguyên dương n , biết : n a) 32 128 n b) 2.16 2 Lời giải n a) 32 128 Vì 32 2 ; 128 27 n N * Vậy n 6 n b) 2.16 2 4 Vì 2.16 2.2 2 ; Vậy 2 n N * n 5;4;3 Câu 17: TH So sánh 13 a) ( 32) ( 16) Lời giải a) 32 ( 2)5 ( 2) 45 45 TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 14 30 50 b) ( 5) ( 3) NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 ( 16)13 252 13 45 52 45 52 Vì Vậy ( 32) ( 16) ( 5)30 b) 10 10 125 125 10 ( 3)50 3 30 10 50 10 10 3 Vì 125 243 125 243 Vậy Câu 18: TH So sánh: 1 300 b) 1 300 200 a) 199 Lời giải a) 1 1 100 100 300 2 8 1 Vì 100 1 9 100 100 1 1 100 100 200 3 9 100 1 200 300 nên 1 1 200 100 100 300 25 27 b) 199 1 100 100 25 27 Có 199 1 300 Vậy 199 Câu 19: TH So sánh : 39 91 b) ( 5) 20 34 a) Lời giải 20 34 a) Ta có: 334 330 33 10 2710 2510 52 10 520 20 34 Vậy 39 91 b) ( 5) 39 13 13 91 13 13 Ta có: ( 5) ( ) ( 125) ( ) ( 128) 13 125 128 Lại có: 125 128 nên 13 39 91 Vậy ( 5) TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 15 10 243 24310 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI TOÁN THEO CT GD2018 Câu 20: TH Tìm x , biết : a) ( x 1) 9 b) ( x 1) 0, 001 Lời giải a) ( x 1) 9 ( x 1) 32 x 3 x * x 3 x 4 * x x Vậy x 4; 2 b) b) ( x 1)3 0, 001 ( x 1)3 0,1 x 0,1 x 1 0,1 x 0,9 Vậy x 0,9 HẾT TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 16