1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhch toan7 10 cac phep tinh voi so huu ti

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 304,21 KB

Nội dung

TOÁN THEO CT GD2018 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI GVSB: Nguyễn Yến Email: yentuy79@gmail.com GVPB1: Vuthiloan Email: Vuthiloan.ndc.83@gmail.com GVPB2: Trần Quang Dũng Email: tranquangdung08091979@gmail.com – Vận dụng tính chất giao hốn, kết hợp, phân phối phép nhân phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ tính tốn (tính viết tính nhẩm, tính nhanh cách hợp lí) (Hoặc: A.II.10– Vận dụng tính chất giao hốn, kết hợp, phân phối phép nhân phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ tính tốn (tính viết tính nhẩm, tính nhanh cách hợp lí Cấp độ: Vận dụng) I ĐỀ BÀI A PHẦN TRẮC NGHIỆM Mẫu (Cho câu hỏi có phần đáp án ngắn)  5    11 20  11  , ta kết quả: Câu 1: Tính A 20 299 B 220 11 12  31  0, 75.8 23 23 là: Câu 2: Kết phép tính  69 69 A B  5  5 :   5 :     là: Câu 3: Kết phép tính    50 50 A B 199 C 220 D 42 C  30 D 30 C  14 D 14  315 C 675 315 D 675     11      (  45) Câu 4: Kết phép tính  11  15    là: A  21 B 21  3  20   20     :     : Câu 5: Kết phép tính   21   21 là: A  B C   5  5 7,5   1,5       là: Câu 6: Kết phép tính  15 A 15 B C  5 19   0,5   16 23 là: Câu 7: Kết phép tính 16 23 TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang D D TOÁN THEO CT GD2018 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI A  5,5 B 5,5  15 C  4   11         0,    là: Câu 8: Kết phép tính    8 8 A B 25 C 25    13    0, 25   0, 75  Câu 9: Kết phép tính 12  39 là: A B C 3  1  9       2, 25   4   là: Câu 10: Kết phép tính  A B  25 D 23 D D  C D    13    10        9  là:    Câu 11: Kết phép tính  23 3 A B C 3  3  10        2, 25   4   là: Câu 12: Kết phép tính  23 D B C 3 3      94.97 97.100 là: Câu 13: Kết phép tính 1.4 4.7 7.10  99 99 101 A 100 B 100 C 100 A D 303 D 100 B    11 13 11 13 ? Câu 14: Số giá trị biểu thức A B  C D  5  5 A         17  10  17  ? Câu 15: Số giá trị biểu thức 1 A B B PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Tính hợp lí Câu 2: Tính hợp lí Câu 3: Tính hợp lí  17 41    12 37 12 37 D C    28  11       31 17 25 31 17 5 1 2     7 TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang C  D TOÁN THEO CT GD2018 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI 2  5    A              10  3  3    Câu 4: Tính giá trị biểu thức sau cách hợp lí Câu 5: Tính hợp lí     11      ( 30)  11  15    Câu 6: Tính hợp lí    13          11  18  11      1    :    : Câu 7: Tính cách hợp lí        2021     2021     : : 2022     2022 Câu 8: Tính cách hợp lí  11 17 11 17 :  :  Câu 9: Tính cách hợp lí 24 23 24 11 12 11    13 13      :  :       11 11  33  Câu 10: Tính cách hợp lí 2   13 15 17 A 4 100    13 15 17 Câu 11: Tính giá trị biểu thức sau cách hợp lí 50  Câu 12: Tính tổng sau cách hợp lí C 2 2      3.5 5.7 7.9 9.11 2021.2023 4 4 A     1.3 3.5 5.7 99.101 Câu 13: Tính tổng sau cách hợp lí Câu 14: Tính tổng sau cách hợp lí D 5 5     3.7 7.11 11.15 2019.2023 Câu 15: Tính giá trị cuả biểu thức sau cách hợp lí 1       49  M       44.49  89  4.9 9.14 14.19 I ĐÁP ÁN A PHẦN TRẮC NGHIỆM A 2.C 3.C 11.B 12.D 13.B B PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Tính hợp lí 4.A 14.D 5.B 15.A 6.A  17 41    12 37 12 37 Lời giải: TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang 7.B 8.D 9.B 10.C TOÁN THEO CT GD2018 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI  17 41    17     41         12 37 12 37  12 12   37 37  1  0 Câu 2: Tính hợp lí D    28  11       31 17 25 31 17 Lời giải: D    28  11       31 17 25 31 17    28     11     D           31 31   17 17   25   4 D   1    1     25   4 D        25  D  54 25 Câu 3: Tính hợp lí C 5 1 2     7 Lời giải: C 5 1 2     7  5 2  1 1 C          4  C   1   C 1 1 5 2  5    A              10  3  3    Câu 4: Tính giá trị biểu thức sau cách hợp lí Lời gải: 2  5    A              10  3  3    5 A          10 7 5 4  5 A              10  3 3  7 7 A 1   A  TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang TOÁN THEO CT GD2018 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI Câu 5: Tính hợp lí     11      ( 30)  11  15    Lời giải:     11    11        ( 30)    ( 30)    1 (  14) 14  11  15     11    15  Câu 6: Tính hợp lí    13          11  18  11 Lời giải:    13   13   23   23                 11  18  11  18  11  18  11 66      1    :    : Câu 7: Tính cách hợp lí     Lời giải:      1    :    :  5 5       1         5 5    3  1       5 4    1 7 0 3 0    2021     2021     : : 2022     2022 Câu 8: Tính cách hợp lí Lời giải:    2021     2021     : :  2022   2022     2022     2022        2021   2021      2022       2021 5     2022 2022 0 2021 2021 0  11 17 11 17 :  :  Câu 9: Tính cách hợp lí 24 23 24 11 12 Lời giải:  11 17 11 17 :  :  24 23 24 11 12 TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang TOÁN THEO CT GD2018 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI   11 23 11 11   24 17 24 17 12   11  23 11      24  17 17  12   11  24 12   11  12 12  11    13 13      :  :     Câu 10: Tính cách hợp lí   11 11  33  Lời giải: 11    13 13      :  :     11 11  33  11    5               11 13 11 13  33  11                 11  13 13  33  11            11 33  11     11  7 3    13 2   13 15 17 A 4 100    13 15 17 Câu 11: Tính giá trị biểu thức sau cách hợp lí 50  Lời giải: 2   13 15 17 A 4 100    13 15 17 50  2   13 15 17 A 2   50     13 15 17   50  TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang TOÁN THEO CT GD2018 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI A Câu 12: Tính tổng sau cách hợp lí C 2 2      3.5 5.7 7.9 9.11 2021.2023 Lời giải: C 2 2      3.5 5.7 7.9 9.11 2021.2023 1 1 1 1 1 C            5 7 9 11 2021 2023 1 C  2023 C 2020 6069 4 4 A     1.3 3.5 5.7 99.101 Câu 13: Tính tổng sau cách hợp lí Lời giải: 4 4 A     1.3 3.5 5.7 99.101 2   A 2       99.101   1.3 3.5 5.7 1   1 1 A 2           99 101   3 5   A 2     101  A 2 100 200  101 101 Câu 14: Tính tổng sau cách hợp lí D 5 5     3.7 7.11 11.15 2019.2023 Lời giải: D 5 5     3.7 7.11 11.15 2019.2023 5 4 4  D        3.7 7.11 11.15 2019.2023  1 1 1 1  D             7 11 11 15 2019 2023  1  D      2023  2020 D 6069 TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang TOÁN THEO CT GD2018 NGÂN HÀNG HÀNG CÂU HỎI D 2525 6069 Câu 15: Tính giá trị cuả biểu thức sau cách hợp lí 1       49  M       44.49  89  4.9 9.14 14.19 Lời giải: 1       49  M       44.49  89  4.9 9.14 14.19 1 5 5        49  M        4.9 9.14 14.19 44.49  89 1 1 1 1 1     49  24 : M            9 14 14 19 44 49  89  1   52.12 M     49  89 45 M ( 7) 196 M 9 28 TÀI LIỆU NHÓM : CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC Trang

Ngày đăng: 25/07/2023, 00:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w