Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 85 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
85
Dung lượng
265,29 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 905x2 + 658 dx 75x5 + 545x2 + 72 Giải x3 + 905x2 + 658 75x5 + 545x2 + 72 x3 + 905x2 + 658 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 545x2 + 72 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x g(x) 75 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 75x2 Z +∞ x + 905x2 + 658 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 545x2 + 72 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 275x2 + 120 dx 59x5 + 378x2 + 926 Giải x3 + 275x2 + 120 59x5 + 378x2 + 926 x3 + 275x2 + 120 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x5 + 378x2 + 926 59x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x Z +∞ x + 275x2 + 120 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 378x2 + 926 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 7x2 + 914 dx 27x5 + 481x2 + 391 1 Giải x3 + 7x2 + 914 27x5 + 481x2 + 391 x3 + 7x2 + 914 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 481x + 391 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x3 + 7x2 + 914 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 481x2 + 391 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 692x2 + 589 dx 27x5 + 3x2 + 683 Giải x3 + 692x2 + 589 27x5 + 3x2 + 683 x3 + 692x2 + 589 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x5 + 3x2 + 683 27x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x Z +∞ x + 692x2 + 589 dx hội tụ Suy tích phân 27x5 + 3x2 + 683 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 88x2 + 621 dx 59x5 + 857x2 + 447 Giải x3 + 88x2 + 621 59x5 + 857x2 + 447 x3 + 88x2 + 621 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 857x + 447 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x3 + 88x2 + 621 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 857x2 + 447 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 34x2 + 868 dx 31x5 + 450x2 + 453 Giải x3 + 34x2 + 868 31x5 + 450x2 + 453 x3 + 34x2 + 868 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 450x + 453 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x3 + 34x2 + 868 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 450x2 + 453 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 78x2 + 250 dx 96x5 + 168x2 + 192 Giải x3 + 78x2 + 250 96x5 + 168x2 + 192 x3 + 78x2 + 250 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 168x2 + 192 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x3 + 78x2 + 250 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 168x2 + 192 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 627x2 + 541 dx 58x5 + 732x2 + 403 Giải x3 + 627x2 + 541 58x5 + 732x2 + 403 x3 + 627x2 + 541 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 732x + 403 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 627x2 + 541 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 732x2 + 403 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 449x2 + 165 dx 10x5 + 703x2 + 634 Giải x3 + 449x2 + 165 10x5 + 703x2 + 634 x3 + 449x2 + 165 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 703x + 634 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 449x2 + 165 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 703x2 + 634 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 780x2 + 390 dx 78x5 + 134x2 + 617 Giải x3 + 780x2 + 390 78x5 + 134x2 + 617 x3 + 780x2 + 390 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 134x2 + 617 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x + 780x2 + 390 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 134x2 + 617 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 765x2 + 680 dx 8x5 + 925x2 + 208 Giải x3 + 765x2 + 680 8x5 + 925x2 + 208 x3 + 765x2 + 680 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 925x + 208 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 765x2 + 680 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 925x2 + 208 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 222x2 + 714 dx 91x5 + 384x2 + 319 Giải x3 + 222x2 + 714 91x5 + 384x2 + 319 x3 + 222x2 + 714 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 384x + 319 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 222x2 + 714 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 384x2 + 319 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 418x2 + 311 dx 65x5 + 768x2 + 195 Giải x3 + 418x2 + 311 65x5 + 768x2 + 195 x3 + 418x2 + 311 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 768x2 + 195 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x Z +∞ x + 418x2 + 311 dx hội tụ Suy tích phân 65x5 + 768x2 + 195 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 142x2 + 868 dx 83x5 + 612x2 + 813 Giải x3 + 142x2 + 868 83x5 + 612x2 + 813 x3 + 142x2 + 868 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 612x + 813 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 142x2 + 868 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 612x2 + 813 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 1000x2 + 321 dx 84x5 + 437x2 + 65 Giải x3 + 1000x2 + 321 84x5 + 437x2 + 65 x3 + 1000x2 + 321 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 437x + 65 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 1000x2 + 321 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 437x2 + 65 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 192x2 + 546 dx 43x5 + 595x2 + 893 Giải x3 + 192x2 + 546 43x5 + 595x2 + 893 x3 + 192x2 + 546 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x5 + 595x2 + 893 43x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x Z +∞ x + 192x2 + 546 dx hội tụ Suy tích phân 43x5 + 595x2 + 893 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 272x2 + 135 dx 20x5 + 97x2 + 60 Giải x3 + 272x2 + 135 20x5 + 97x2 + 60 x3 + 272x2 + 135 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 97x + 60 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 272x2 + 135 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 97x2 + 60 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 949x2 + 415 dx 7x5 + 647x2 + 518 Giải x3 + 949x2 + 415 7x5 + 647x2 + 518 x3 + 949x2 + 415 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 647x + 518 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 949x2 + 415 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 647x2 + 518 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 19x2 + 905 dx 90x5 + 638x2 + 987 Giải x3 + 19x2 + 905 90x5 + 638x2 + 987 x3 + 19x2 + 905 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x5 + 638x2 + 987 90x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x Z +∞ x3 + 19x2 + 905 dx hội tụ Suy tích phân 90x5 + 638x2 + 987 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 400x2 + 474 dx 24x5 + 35x2 + Giải x3 + 400x2 + 474 24x5 + 35x2 + x3 + 400x2 + 474 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 35x + 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 400x2 + 474 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 35x2 + Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 940x2 + 954 dx 86x5 + 481x2 + 542 Giải x3 + 940x2 + 954 86x5 + 481x2 + 542 x3 + 940x2 + 954 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 481x + 542 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 940x2 + 954 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 481x2 + 542 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 189x2 + 220 dx 9x5 + 930x2 + 322 Giải x3 + 189x2 + 220 9x5 + 930x2 + 322 x3 + 189x2 + 220 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 9x + 930x2 + 322 9x f (x) Xét g(x) = , lim = 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x Z +∞ x + 189x2 + 220 dx hội tụ Suy tích phân 9x5 + 930x2 + 322 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 642x2 + 605 dx 36x5 + 262x2 + 927 Giải x3 + 642x2 + 605 36x5 + 262x2 + 927 x3 + 642x2 + 605 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 262x + 927 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 642x2 + 605 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 262x2 + 927 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 489x2 + 173 dx 65x5 + 248x2 + 217 Giải x3 + 489x2 + 173 65x5 + 248x2 + 217 x3 + 489x2 + 173 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 248x + 217 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 489x2 + 173 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 248x2 + 217 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 794x2 + 227 dx 79x5 + 195x2 + 271 Giải x3 + 794x2 + 227 79x5 + 195x2 + 271 x3 + 794x2 + 227 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 195x2 + 271 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 794x2 + 227 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 195x2 + 271 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 177x2 + 541 dx 39x5 + 984x2 + 969 Giải x3 + 177x2 + 541 39x5 + 984x2 + 969 x3 + 177x2 + 541 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 984x + 969 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 177x2 + 541 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 984x2 + 969 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 961x2 + 837 dx 5x5 + 614x2 + 85 Giải x3 + 961x2 + 837 5x5 + 614x2 + 85 x3 + 961x2 + 837 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 614x + 85 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 961x2 + 837 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 614x2 + 85 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 878x2 + 237 dx 47x5 + 347x2 + 372 Giải x3 + 878x2 + 237 47x5 + 347x2 + 372 x3 + 878x2 + 237 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 347x2 + 372 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x + 878x2 + 237 dx hội tụ Suy tích phân 47x5 + 347x2 + 372 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 559x2 + 853 dx 8x5 + 530x2 + 728 Giải x3 + 559x2 + 853 8x5 + 530x2 + 728 x3 + 559x2 + 853 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 530x + 728 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 559x2 + 853 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 530x2 + 728 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 307x2 + 331 dx 26x5 + 324x2 + 597 10 Giải x3 + 815x2 + 874 95x5 + 652x2 + 918 x3 + 815x2 + 874 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 652x + 918 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 815x2 + 874 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 652x2 + 918 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 135x2 + 863 dx 58x5 + 462x2 + 788 Giải x3 + 135x2 + 863 58x5 + 462x2 + 788 x3 + 135x2 + 863 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x5 + 462x2 + 788 58x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x Z +∞ x + 135x2 + 863 dx hội tụ Suy tích phân 58x5 + 462x2 + 788 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 200x2 + 698 dx 88x5 + 866x2 + 46 Giải x3 + 200x2 + 698 88x5 + 866x2 + 46 x3 + 200x2 + 698 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 866x + 46 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 200x2 + 698 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 866x2 + 46 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 602x2 + 433 dx 83x5 + 344x2 + 452 71 Giải x3 + 602x2 + 433 83x5 + 344x2 + 452 x3 + 602x2 + 433 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 344x + 452 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 602x2 + 433 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 344x2 + 452 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 910x2 + 632 dx 73x5 + 41x2 + 595 Giải x3 + 910x2 + 632 73x5 + 41x2 + 595 x3 + 910x2 + 632 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x5 + 41x2 + 595 73x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x Z +∞ x + 910x2 + 632 dx hội tụ Suy tích phân 73x5 + 41x2 + 595 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 407x2 + 971 dx 62x5 + 598x2 + 505 Giải x3 + 407x2 + 971 62x5 + 598x2 + 505 x3 + 407x2 + 971 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 598x + 505 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 407x2 + 971 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 598x2 + 505 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 367x2 + 211 dx 67x5 + 476x2 + 250 72 Giải x3 + 367x2 + 211 67x5 + 476x2 + 250 x3 + 367x2 + 211 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 476x + 250 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 367x2 + 211 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 476x2 + 250 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 623x2 + 457 dx 4x5 + 557x2 + 486 Giải x3 + 623x2 + 457 4x5 + 557x2 + 486 x3 + 623x2 + 457 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 557x2 + 486 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 623x2 + 457 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 557x2 + 486 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 992x2 + 415 dx 43x5 + 87x2 + 916 Giải x3 + 992x2 + 415 43x5 + 87x2 + 916 x3 + 992x2 + 415 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 87x + 916 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 992x2 + 415 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 87x2 + 916 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 194x2 + 798 dx 62x5 + 919x2 + 321 73 Giải x3 + 194x2 + 798 62x5 + 919x2 + 321 x3 + 194x2 + 798 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 919x + 321 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 194x2 + 798 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 919x2 + 321 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 990x2 + 391 dx 15x5 + 461x2 + 569 Giải x3 + 990x2 + 391 15x5 + 461x2 + 569 x3 + 990x2 + 391 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 461x2 + 569 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 990x2 + 391 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 461x2 + 569 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 935x2 + 125 dx 29x5 + 35x2 + 627 Giải x3 + 935x2 + 125 29x5 + 35x2 + 627 x3 + 935x2 + 125 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 35x + 627 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 935x2 + 125 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 35x2 + 627 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 874x2 + 390 dx 42x5 + 14x2 + 640 74 Giải x3 + 874x2 + 390 42x5 + 14x2 + 640 x3 + 874x2 + 390 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 14x + 640 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 874x2 + 390 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 14x2 + 640 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 966x2 + 381 dx 29x5 + 79x2 + 600 Giải x3 + 966x2 + 381 29x5 + 79x2 + 600 x3 + 966x2 + 381 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x5 + 79x2 + 600 29x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x Z +∞ x + 966x2 + 381 dx hội tụ Suy tích phân 29x5 + 79x2 + 600 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 795x2 + 713 dx 82x5 + 24x2 + 780 Giải x3 + 795x2 + 713 82x5 + 24x2 + 780 x3 + 795x2 + 713 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 24x + 780 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 795x2 + 713 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 24x2 + 780 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 350x2 + 617 dx 66x5 + 848x2 + 859 75 Giải x3 + 350x2 + 617 66x5 + 848x2 + 859 x3 + 350x2 + 617 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 848x + 859 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 350x2 + 617 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 848x2 + 859 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 690x2 + 20 dx 94x5 + 568x2 + 884 Giải x3 + 690x2 + 20 94x5 + 568x2 + 884 x3 + 690x2 + 20 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 568x2 + 884 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x3 + 690x2 + 20 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 568x2 + 884 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 195x2 + 759 dx 91x5 + 83x2 + 935 Giải x3 + 195x2 + 759 91x5 + 83x2 + 935 x3 + 195x2 + 759 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 83x + 935 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 195x2 + 759 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 83x2 + 935 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 667x2 + 907 dx 24x5 + 903x2 + 723 76 Giải x3 + 667x2 + 907 24x5 + 903x2 + 723 x3 + 667x2 + 907 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 903x + 723 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 667x2 + 907 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 903x2 + 723 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 496x2 + 892 dx 48x5 + 496x2 + Giải x3 + 496x2 + 892 48x5 + 496x2 + x3 + 496x2 + 892 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x5 + 496x2 + 48x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x Z +∞ x + 496x2 + 892 dx hội tụ Suy tích phân 48x5 + 496x2 + Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 393x2 + 590 dx 44x5 + 346x2 + 15 Giải x3 + 393x2 + 590 44x5 + 346x2 + 15 x3 + 393x2 + 590 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 346x + 15 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 393x2 + 590 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 346x2 + 15 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 617x2 + 24 dx 85x5 + 390x2 + 334 77 Giải x3 + 617x2 + 24 85x5 + 390x2 + 334 x3 + 617x2 + 24 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 390x + 334 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x3 + 617x2 + 24 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 390x2 + 334 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 851x2 + 989 dx 92x5 + 921x2 + 531 Giải x3 + 851x2 + 989 92x5 + 921x2 + 531 x3 + 851x2 + 989 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 921x2 + 531 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x + 851x2 + 989 dx hội tụ Suy tích phân 92x5 + 921x2 + 531 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 394x2 + 333 dx 29x5 + 843x2 + 547 Giải x3 + 394x2 + 333 29x5 + 843x2 + 547 x3 + 394x2 + 333 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 843x + 547 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 394x2 + 333 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 843x2 + 547 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 315x2 + 330 dx 85x5 + 685x2 + 85 78 Giải x3 + 315x2 + 330 85x5 + 685x2 + 85 x3 + 315x2 + 330 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 685x + 85 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 315x2 + 330 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 685x2 + 85 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 326x2 + 56 dx 1x5 + 136x2 + 34 Giải x3 + 326x2 + 56 1x5 + 136x2 + 34 x3 + 326x2 + 56 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 136x2 + 34 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 326x2 + 56 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 136x2 + 34 Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 514x2 + 25 dx 97x5 + 944x2 + 837 Giải x3 + 514x2 + 25 97x5 + 944x2 + 837 x3 + 514x2 + 25 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 944x + 837 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x3 + 514x2 + 25 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 944x2 + 837 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 204x2 + 771 dx 86x5 + 189x2 + 443 79 Giải x3 + 204x2 + 771 86x5 + 189x2 + 443 x3 + 204x2 + 771 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 189x + 443 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 204x2 + 771 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 189x2 + 443 Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 696x2 + 333 dx 25x5 + 276x2 + 212 Giải x3 + 696x2 + 333 25x5 + 276x2 + 212 x3 + 696x2 + 333 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x5 + 276x2 + 212 25x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x Z +∞ x + 696x2 + 333 dx hội tụ Suy tích phân 25x5 + 276x2 + 212 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 350x2 + 139 dx 13x5 + 578x2 + 911 Giải x3 + 350x2 + 139 13x5 + 578x2 + 911 x3 + 350x2 + 139 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 578x + 911 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 350x2 + 139 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 578x2 + 911 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 81x2 + 888 dx 14x5 + 515x2 + 112 80 Giải x3 + 81x2 + 888 14x5 + 515x2 + 112 x3 + 81x2 + 888 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 515x + 112 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x3 + 81x2 + 888 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 515x2 + 112 Đặt f (x) = Câu 241 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 814x2 + 229 dx 99x5 + 168x2 + 853 Giải x3 + 814x2 + 229 99x5 + 168x2 + 853 x3 + 814x2 + 229 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 168x2 + 853 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 814x2 + 229 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 168x2 + 853 Đặt f (x) = Câu 242 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 483x2 + 387 dx 67x5 + 805x2 + 777 Giải x3 + 483x2 + 387 67x5 + 805x2 + 777 x3 + 483x2 + 387 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 805x + 777 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 483x2 + 387 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 805x2 + 777 Đặt f (x) = Câu 243 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 720x2 + 344 dx 11x5 + 991x2 + 956 81 Giải x3 + 720x2 + 344 11x5 + 991x2 + 956 x3 + 720x2 + 344 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 991x + 956 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 720x2 + 344 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 991x2 + 956 Đặt f (x) = Câu 244 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 410x2 + 517 dx 42x5 + 900x2 + 125 Giải x3 + 410x2 + 517 42x5 + 900x2 + 125 x3 + 410x2 + 517 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 900x2 + 125 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x + 410x2 + 517 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 900x2 + 125 Đặt f (x) = Câu 245 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 425x2 + 132 dx 1x5 + 609x2 + 594 Giải x3 + 425x2 + 132 1x5 + 609x2 + 594 x3 + 425x2 + 132 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 609x + 594 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 425x2 + 132 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 609x2 + 594 Đặt f (x) = Câu 246 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 268x2 + 982 dx 15x5 + 253x2 + 803 82 Giải x3 + 268x2 + 982 15x5 + 253x2 + 803 x3 + 268x2 + 982 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 253x + 803 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 268x2 + 982 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 253x2 + 803 Đặt f (x) = Câu 247 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 516x2 + 990 dx 98x5 + 399x2 + 761 Giải x3 + 516x2 + 990 98x5 + 399x2 + 761 x3 + 516x2 + 990 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x5 + 399x2 + 761 98x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x Z +∞ x + 516x2 + 990 dx hội tụ Suy tích phân 98x5 + 399x2 + 761 Đặt f (x) = Câu 248 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 466x2 + 636 dx 92x5 + 815x2 + 507 Giải x3 + 466x2 + 636 92x5 + 815x2 + 507 x3 + 466x2 + 636 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 815x + 507 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 466x2 + 636 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 815x2 + 507 Đặt f (x) = Câu 249 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 251x2 + 242 dx 7x5 + 981x2 + 753 83 Giải x3 + 251x2 + 242 7x5 + 981x2 + 753 x3 + 251x2 + 242 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 981x + 753 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 251x2 + 242 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 981x2 + 753 Đặt f (x) = Câu 250 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 476x2 + 669 dx 19x5 + 91x2 + 984 Giải x3 + 476x2 + 669 19x5 + 91x2 + 984 x3 + 476x2 + 669 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 91x2 + 984 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x Z +∞ x + 476x2 + 669 dx hội tụ Suy tích phân 19x5 + 91x2 + 984 Đặt f (x) = Câu 251 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 929x2 + 91 dx 47x5 + 691x2 + 175 Giải x3 + 929x2 + 91 47x5 + 691x2 + 175 x3 + 929x2 + 91 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 691x + 175 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x3 + 929x2 + 91 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 691x2 + 175 Đặt f (x) = Câu 252 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 932x2 + 227 dx 96x5 + 903x2 + 389 84 Giải x3 + 932x2 + 227 96x5 + 903x2 + 389 x3 + 932x2 + 227 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 903x + 389 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x + 932x2 + 227 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 903x2 + 389 Đặt f (x) = Câu 253 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 38x2 + 114 dx 83x5 + 52x2 + 163 Giải x3 + 38x2 + 114 83x5 + 52x2 + 163 x3 + 38x2 + 114 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 52x2 + 163 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 38x2 + 114 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 52x2 + 163 Đặt f (x) = 85