Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 62 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
62
Dung lượng
3,77 MB
Nội dung
CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN BÀO CHẾ NĂM 2019 BỘ MÔN DƯỢC Câu : A Câu : A Câu : A Câu : A Câu : A C Câu : A C Câu : A C Câu : A C Câu : A Câu 10 : A Câu 11 : A C Câu 12 : A B C D Câu 13 : A Câu 14 : A Câu 15 : A Câu 16 : A C Câu 17 : A Câu 18 : A Glycerin chứa nồng độ nước l{ KHƠNG g}y kích ứng: 3% B 25% D 5% C 10% Chất n{o sau đ}y dùng l{m chất bao phim tan ruột: HPC B HPMC D CAP C TEC T| dược n{o sau đ}y có vai trị đảm bảo độ cứng cho viên: T| dược dính B T| dược trơn D T| dược độn C T| dược r~ Trong b{o chế thuốc cốm, giai đoạn ảnh hưởng thể chất cốm l{: Nghiền bột đơn B Trộn bột kép C Sấy cốm D X|t cốm Carmin dược dùng viên tròn Terpin – codein có vai trị: B L{ t| dược dính Kiểm tra độ đồng thuốc bột D T| dược độn Tăng vẻ đẹp cho viên Viên nén Natri hydrocarbonat điều chế phương ph|p: B X|t hạt phần X|t hạt ướt D Dập thẳng X|t hạt khô Ưu điểm phương ph|p ép m|y điều chế viên nang mềm: B Năng suất thấp Trang thiết bị đơn giản D Có thể thực c|c sở nhỏ Điều chế viên có hình dạng mong muốn Giấy lọc d{y có thớ to dùng để lọc: B Siro thuốc Thuốc tiêm truyền D Thuốc tiêm Thuốc nhỏ mắt Thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4% đóng lọ 10ml, h~y pha 500 lọ hao hụt 5%, số gam Cloramphenicol cần lấy l{: 1,9g B 2,0g C 2,1g D 2,2g Benzal konium clorid, thimerosal dùng l{m chất bảo quản thuốc nhỏ mắt với tỷ lệ: 0,1 – 0,2% B 0,002 – 0,004% C 0,02 – 0,04% D 0,01 – 0,02% Điều chế viên nén có chứa hoạt chất l{ kh|ng sinh dùng phương ph|p: B Dập trực tiếp X|t hạt khô D X|t hạt ướt X|t hạt ph}n Đặc điểm hòa tan: Áp suất bề mặt dung môi ảnh hưởng đến hịa tan Nhiệt độ c{ng tăng hịa tan dược chất c{ng tăng Độ mịn dược chất c{ng lớn độ tan c{ng giảm Dược chất có nhóm chức th}n nước tan dung mơi ph}n cực Dược liệu chế biến KHÔNG CẦN phải ủ cho lên men: Cam thảo B Sinh địa C Ma ho{ng D Huyền s}m Chất l{m tăng độ dẻo cho vỏ nang mềm: Paraben B Sorbitol C Nước D Gelatin C|ch khử khuẩn |p dụng rộng r~i độ vơ khuẩn cao: Hơi nước nén B Luộc sơi C Tủ sấy D Tia cực tím Hịa tan Natri borat v{o glycerin |p dụng phương ph|p hòa tan: B Phối hợp thêm dung môi Nghiền D Khuấy nhẹ, nhiệt độ thường Ng}m Kali clorid có vai trị thuốc nhỏ mắt: Chống oxy hóa B Tăng độ nhớt D Bảo quản C Đẳng trương Ưu điểm phương ph|p nhúng khuôn điều chế viên nang mềm: Năng suất cao B C D Câu 19 : A C Câu 20 : A Câu 21 : A C Câu 22 : A C Câu 23 : A C Câu 24 : A B C D Câu 25 : A C Câu 26 : A Câu 27 : A Câu 28 : A C Câu 29 : A Câu 30 : A C Câu 31 : A C Câu 32 : A C Câu 33 : A B C D Câu 34 : A Dược chất ph}n phối nang đồng Hình thức viên đẹp Ph}n liều x|c Khi r}y bột cần phải: B Cho nhiều bột lên r}y Ch{ s|t mạnh lên r}y D Sấy khô nguyên liệu Lắc r}y thật mạnh Thời gian tan r~ viên nén không bao KHÔNG ĐƯỢC qu|: 30 phút B 15 phút D 120 phút C 60 phút Vai trò t| dược độn viên nén: B Giúp cho viên dễ r~ Dễ dập viên D Tăng khả chịu nén Đảm bảo khối lượng viên Vải, len, gạc dùng để lọc: B Dung dịch cần độ cao Dung dịch thuốc dùng ngo{i D Dung dịch thuốc dùng để uống Dung dịch khơng cần độ cao Khi hịa tan Long n~o dùng hỗn hợp dung môi n{o sau: B Nước – glycerin Nước – cồn D Khơng có hệ dung môi n{o Cồn – glycerin Kỹ thuật n{o sau đ}y ảnh hưởng hòa tan ho{n to{n iod v{o nước: Khuấy trộn liên tục Cho hết dung mơi v{o ly Hịa tan KI v{o lượng dung mơi tối thiểu Nghiền mịn iod Giai đoạn n{o sau đ}y l{ giai đoạn để điều chế thuốc cốm: B X|t cốm Nghiền bột đơn D Nhồi th{nh khối dẻo Trộn bột kép Cùng loại dược chất Dạng thuốc n{o sau đ}y cho t|c dụng nhanh nhất: Viên nang B Viên bao C C|c loại ho{n D Viên nén Thời gian tan r~ viên bao đường KHÔNG ĐƯỢC qu|: 15 phút B 120 phút C 30 phút D 60 phút Viên bao film tan ruột phải chịu môi trường: B HCl 0,01N/ HCl 1N / D HCl 0,1N/ HCl 1N/ Ở nhiệt độ tối thiểu l{ c|c vi khuẩn g}y bệnh bị tiêu diệt: 600C B 700C D 800C C 300C Dạng thuốc n{o sau đ}y hịa tan xong KHƠNG cần phải lọc: B Thuốc nhỏ mắt kẽm sulfat Dung dịch Bourget D Siro promethazin Potio nhũ dịch Dược chất rắn khó tan v{ tan chậm cần |p dụng c|ch n{o sau: B Khuấy trộn liên tục Tăng nhiệt độ dung môi cao D Nghiền hịa tan Cho lượng dung mơi tối đa v{o ly Khi trộn bột có m{u phải cho bột m{u v{o … … B Lúc n{o Đầu tiên D Giai đoạn Sau Nước cất thơm l{ loại nước cất: Chứa c|c dược chất bay hơi, thăng hoa Bảo hòa tinh dầu, điều chế c|ch cất kéo nước với dược liệu Chỉ điều chế c|ch hòa tan tinh dầu v{o nước Chỉ chứa c|c chất có t|c dụng dược lý riêng Dầu Thầu dầu l{m dung môi pha thuốc nhỏ mắt tốt l{ dầu Thầu dầu: B Có t|c dụng l{m dịu niêm mạc mắt Không độc C Câu 35 : A C Câu 36 : A Câu 37 : A B C D Câu 38 : A C Câu 39 : A B C D Câu 40 : A C Câu 41 : A C Câu 42 : A Câu 43 : A C Câu 44 : A B C D Câu 45 : A Câu 46 : A C Câu 47 : A B C D Câu 48 : A C Câu 49 : A D Bảo quản l}u Có độ nhớt cao Thuốc tễ đóng gói v{ bảo quản: B Quả s|p hay vỏ nhựa Chai lọ nhựa D Hộp giấy Gấy gói Dạng thuốc n{o sau đ}y cho t|c dụng chậm nhất: Thuốc bột B Siro thuốc D Dung dịch thuốc C Thuốc thang Thuốc mỡ tra mắt (dạng bôi) thường tốt thuốc nhỏ mắt vì: Khơng bị pha lo~ng nước mắt Sử dụng thuận tiện lúc nơi Dễ bảo quản bị nhiễm khuẩn sử dụng Thời gian tiếp xúc thuốc với niêm mạc mắt kéo d{i Để lọc dung dịch có dược chất ăn mịn, có tính oxy hóa dùng: B Giấy lọc trung bình Bơng thủy tinh D Bơng gịn thấm nước Bơng gịn không thấm nước Nhược điểm phương ph|p ép khuôn cố định điều chế viên nang mềm: Năng suất không cao Ph}n phối thuốc không đều, hư hỏng cao Trang thiết bị phức tạp Kéo d{i thời gian Mục đích việc ng}m dược liệu: B Tăng t|c dụng Loại bỏ mùi vị khó chịu D L{m mềm v{ giảm độc tính Dễ d{ng chiết xuất Ưu điểm phương ph|p khử khuẩn nhiệt gi|n đoạn: B Dễ thực Diệt vi khuẩn v{ nha b{o D Áp dụng cho tất c|c dược chất Khơng thời gian Natri thiosulfat đóng vai trị thuốc nhỏ mắt: Bảo quản B Tăng độ nhớt C Chống oxy hóa D Điều chỉnh pH Dùng t| dược n{o sau để điều chế viên tròn phương ph|p chia viên: B Nước Cao lỏng dược liệu D Hồ tinh bột Cồn etylic Mật Ong thường dùng l{m t| dược dính cho: Ho{n mềm Ho{n cứng Viên tròn điều chế phương ph|p bồi viên Cả ho{n cứng v{ ho{n mềm Chất dùng để chế vỏ nang: Nipagin B Titan dioxyd D Nước C Gelatin Hệ đệm citric/ citrat thích hợp cho … … pha thuốc nhỏ mắt: B Dược chất g}y kích ứng niêm mạc mắt Dược chất không tan D Dược chất dễ bị oxy hóa Dược chất khó bảo quản Ethanol dùng rộng r~i ng{nh dược vì: Cồn cao độ có t|c dụng s|t khuẩn Dùng để loại tạp chất tan nước cao thuốc Cồn cao độ dùng để hòa tan chiết xuất c|c dược liệu Hòa tan c|c hoạt chất gôm, nh{y, pectin Trong th{nh phần dung dịch thuốc có dược chất bị biến đổi tia tử ngoại dùng bao bì: B Chai nhựa nút kín Chai nhựa, thủy tinh nút kín D Thủy tinh m{u n}u, nút kín Thủy tinh miệng hẹp T|c dụng KHƠNG ĐÚNG với chất tăng độ nhớt thuốc nhỏ mắt: Cản trở tốc độ rút v{ rửa trôi thuốc đ~ nhỏ v{o mắt B C D Câu 50 : A B C D Câu 51 : A C Câu 52 : A B C D Câu 53 : A C Câu 54 : A Câu 55 : A C Câu 56 : A C Câu 57 : A Câu 58 : A C Câu 59 : A C Câu 60 : A C Câu 61 : A C Câu 62 : A C Câu 63 : A C Câu 64 : A C Đảm bảo cho dược chất bền vững v{ khơng g}y xót mắt Kéo d{i thời gian lưu thuốc vùng trước gi|c mạc Giúp c|c tiểu ph}n dược chất ph}n t|n đồng v{ ổn định hỗn dịch Vai trò chất điều chỉnh pH, NGOẠI TRỪ: Tăng khả hấp thu dược chất Tăng v{ trì độ tan dược chất Hạn chế oxy hóa dược chất Ổn định dược chất, kéo d{i tuổi thọ thuốc Dung dịch thuốc lọc bởi: B Bơng gịn khơng thấm nước Giấy lọc xếp nếp D Bông thuỷ tinh Giấy lọc không xếp nếp Dùng Avicel kết hợp với tinh bột viên nén Paracetamol có vai trị: T| dược dính Tăng khả chịu nén l{ phương ph|p dập thẳng L{ t| dược độn L{m viên r~ nhanh, r~ mịn Dạng dung dịch n{o sau đ}y cần phải cho thêm chất đẳng trương: B Thuốc bôi ngo{i da Siro thuốc D Thuốc nhỏ mắt Thuốc uống T| dược n{o sau đ}y có vai trị l{m cho viên dễ đồng khối lượng v{ h{m lượng: T| dược độn B T| dược r~ D T| dược dính C T| dược trơn Giai đoạn n{o l{ giai đoạn tiến h{nh bao đường cho viên: B Bao c|ch ly nh}n Bao nhẵn D Bao Bao m{u Chất bảo quản n{o thường dùng thuốc nhỏ mắt: B Alcol phenyl etylic Thimerosal D Clorobutanol Benzalkonium clorid Siro đơn, dung dịch PVP, dung dịch CMC… dùng thuốc cốm có t|c dụng: Dính B Độn C R~ D Điều hương, vị T| dược dính khơ thường dùng cho viên nén có dược chất: B Kém bền với nhiệt v{ ẩm Khả chịu nén D Có cấu trúc tinh thể đặn Khả trơn chảy Dược liệu sau ch|y n{o l{ đạt yêu cầu: Bên ngo{i ch|y đen … … B Bên m{u sẫm Tới 70% bên v{ng n}u D Bên giữ cũ Bên cịn m{u v{ng Mục đích việc điều chế viên bao film, NGOẠI TRỪ: B Giúp viên t|c dụng kéo d{i Để ph}n biệt c|c loại viên D Tạo m{ng bảo vệ Giúp viên tan ruột Chế Sinh địa thường dùng với: B Rượu, Gừng, Sa nh}n Rượu, Cam thảo, Thảo D Thảo quả, nước vo gạo, Đậu đen Gừng, Sa nh}n, nước đồng tiện Khi điều chế viên nén, nên cho t| dược trơn bóng v{o giai đoạn n{o: B X|t hạt Xay nghiền dược chất v{ t| dược D Sấy cốm Sửa hạt Bột thuốc có m{u chất m{u cho v{o thuốc bột có vai trò: B Để kiểm tra độ đồng thuốc bột Để ph}n biệt c|c thuốc bột với D Để dễ bảo quản Để hấp dẫn sử dụng Dụng cụ dùng để điều chế dung dịch thuốc có hoạt chất bay hơi, thăng hoa: B Bình nón, bình định mức Cốc có mỏ, ly có ch}n D Bình cầu, cốc có mỏ Bình cầu, bình nón Câu 65 : A B C D Câu 66 : A C Câu 67 : A C Câu 68 : A B C D Câu 69 : A C Câu 70 : A C Câu 71 : A C Câu 72 : A B C D Câu 73 : A C Câu 74 : A C Câu 75 : A C Câu 76 : A C Câu 77 : A C Câu 78 : A Câu 79 : A B Chất dùng cho giai đoạn bao nhẵn viên bao đường, NGOẠI TRỪ: Chỉ dùng siro đơn với c|c nồng độ kh|c Dùng siro đơn l{ t| dược dính v{ c|c chất bao Lo~ng giai đoạn cuối để lớp bao thật mịn Đặc v{ nóng giai đoạn đầu Cối ch{y sứ dùng để nghiền, trộn c|c dược chất: B Hóa chất thơng thường Dược liệu D Dược chất pha thuốc tra mắt Hóa chất ăn mòn Khi c}n phải tu}n thủ c|c nguyên tắc sau, NGOẠI TRỪ: B Lựa chọn c}n Để c}n trực tiếp đĩa c}n D Kiểm tra độ nhạy c}n Lựa chọn phương ph|p c}n Công thức để pha cồn thấp độ từ cồn cao độ với nước: V1 = V2C2 / C1: V1 l{ thể tích cồn thấp độ cần pha V2 l{ thể tích cồn cao độ cần lấy để pha C1 l{ cồn thấp độ cần pha C2 l{ độ cồn thấp độ cần pha Dược liệu sau đen n{o l{ đạt yêu cầu: Bên ngo{i ch|y đen … … B Bên m{u sẫm Bên m{u v{ng D Bên m{u v{ng Tới 70%, bên v{ng n}u C}n đơn l{ so s|nh vật với khối lượng của: B Bì bên c|nh tay đòn Quả c}n bên c|nh tay đòn D Quả c}n bên c|nh tay địn Bì hai bên c|nh tay đòn Alcol etylic l{ dung mơi dùng rộng r~i ng{nh dược hịa tan: B C|c alcaloid v{ muối chúng Tất c|c glycosid D C|c muối vô v{ c|c kim loại Dầu mỡ Kỹ thuật ch|y tiến h{nh sau: Cho dược liệu v{o đảo chậm Khi dược liệu bốc khói, đậy nắp tắt lửa, để nguội Dùng lửa to, để chảo cho nóng Khi dược liệu bốc khói rút lửa, để nguội Chất dùng bao c|ch ly nh}n, NGOẠI TRỪ: B Nhựa C|nh kiến tinh chế Polyvinyl acetat phtalat D S|p Ong Bột gôm arabic Bước n{o sau đ}y KHÔNG THUỘC chu kỳ dập viên m|y t}m sai: B Loại bột b|m v{o viên nén Dập viên D Nạp nguyên liệu Đẩy viên khỏi cối C|ch đọc thể tích chất lỏng thấm ướt th{nh bình, có m{u v{ đục: B Vạch thể tích ngang mặt khum lồi Vạch thể tích đọc mặt ngang D Vạch thể tích ngang mặt khum lõm Khơng qui định c|ch đọc Khi trộn bột kép có dược chất có tỷ trọng nặng: Cho dược chất có tỷ trọng … … B Nặng v{o giai đoạn Không theo nguyên tắc n{o D Nặng trước Nặng sau Nhược điểm kỹ thuật điều chế viên bao đường: B Phụ thuộc nhiều v{o kinh nghiệm Lớp bao qu| mỏng D Không bảo vệ dược chất Trang thiết bị m|y móc phức tạp Khi trộn bột kép, lượng chất lỏng cơng thức KHƠNG qu|: 12% B 9% D 5% C 10% C|ch điều chế bột hạ sốt đ~ học: Cho v{o cối euquinin trước, lactose sau Nghiền lactose trước, nghiền euquinin sau C D Câu 80 : A B C D Câu 81 : A B C D Câu 82 : A Câu 83 : A Câu 84 : A C Câu 85 : A C Câu 86 : A C Câu 87 : A B C D Câu 88 : A B C D Câu 89 : A C Câu 90 : A B C D Câu 91 : A C Câu 92 : A Câu 93 : A Trộn theo nguyên tắc đồng lượng Nghiền euquinin trước, nghiền lactose sau Ưu điểm phương ph|p bao film: Tăng vẻ đẹp viên Đ}y l{ phương ph|p kinh điển hay dùng Lớp bao d{y bảo vệ dược chất Áp dụng cho tất c|c loại viên có hình dạng kh|c Mơn vật lý, hóa học giúp ích cho mơn b{o chế, NGOẠI TRỪ: Lựa chọn đường dùng, khả hấp thu thuốc Đ|nh gi| sinh khả dụng, điều kiện bảo quản thuốc Độ ổn định, x|c định tuổi thọ thuốc Đ|nh gi| tiêu chuẩn nguyên liệu v{ chế phẩm b{o chế Để nghiền t|n c|c dược chất l{ thảo mộc, động vật, kho|ng vật dùng cối ch{y: Thủy tinh B Kim loại C Sứ D M~ n~o Muỗng canh dùng để ph}n liều thuốc uống dạng lỏng có dung tích: 5ml B 8ml C 15ml D 60ml Ý n{o sau đ}y KHƠNG ĐÚNG vai trị t| dược trơn, bóng: B Giảm dính viên v{o bề mặt ch{y Giảm ma s|t viên v{ th{nh cối D Điều hòa chảy bột v{o cối Đảm bảo độ bền học cho viên T| dược có t|c dụng ngược lại với t| dược dính l{: B T| dược đệm T| dược độn D T| dược trơn, bóng T| dược r~ Dược chất có cấu trúc tinh thể đặn, có tính chịu nén tốt, trơn chảy tốt dùng phương ph|p: B X|t hạt ướt X|t hạt khô D Dập trực tiếp X|t hạt đặc biệt Ưu điểm kỹ thuật bao film, NGOẠI TRỪ: Không thời gian, suất cao Lớp bao mỏng thấy c|c chữ, số khắc bên Nh}n bao không bị ảnh hưởng Viên giữ hình d|ng ban đầu Cơng thức để pha cồn trung gian V1 = V2(C2 - C3)/C1 – C3) C3 l{ độ cồn thực cồn thấp độ C2 l{ độ cồn thực cồn thấp độ V2 l{ thể tích cồn cồn thấp độ V1 l{ thể tích cồn trung gian muốn pha Dụng cụ để hịa tan c|c chất nhiệt độ nóng: B Cốc có mỏ Ly có ch}n D Ống đong Cối ch{y th{nh cao Mục đích việc tạo hạt để dập viên, NGOẠI TRỪ: Tr|nh tượng ph}n lớp c|c th{nh phần Cải thiện độ chảy l{m cho ph}n phối hạt đặn Giảm dính bột v{o m|y L{m giảm khả liên kết c|c tiểu ph}n chất rắn Dược liệu tẩm nước vo gạo nhằm mục đích: B Tăng t|c dụng tiêu thực Tăng t|c dụng bổ dưỡng D Dẫn thuốc v{o m|u Giảm độc tính v{ dược liệu nhuận C|c hóa chất có tính oxy hóa mạnh dùng cối ch{y: Inox B Kim loại D Gỗ C Thủy tinh Chất dùng giai đoạn bao viên bao đường: Chỉ bao siro nóng khơng dùng bột bao B C D Câu 94 : A B C D Câu 95 : A B C D Câu 96 : A C Câu 97 : A B C D Câu 98 : A C Câu 99 : A Câu 100 : A C Câu 101 : A B C D Câu 102 : A Câu 103 : A C Câu 104 : A C Câu 105 : A Câu 106 : A C Câu 107 : A Câu 108 : Dùng t| dược dính có độ nhớt cao, dùng bột bao Dùng t| dược dính có độ nhớt cao khơng dùng bột bao Chỉ bao siro thật đặc v{ nóng giai đoạn đầu Đặc điểm cốc có mỏ: L{ dụng cụ dùng pha chế Dùng để chứa đựng v{ ước lượng thể tích Có khắc vạch dùng để đong thể tích Cịn dùng để hịa tan c|c dược chất tan nhiệt độ thường Đặc điểm thuốc thang: Chỉ dùng c|ch sắc Chỉ dùng c|ch ng}m rượu Dung môi dùng cho thuốc thang l{ nước v{ rượu Nên uống thuốc thang sau đ~ để nguội C}n ph}n tích l{ c}n: B Có c|nh tay địn khơng Có độ nhạy cao D Thường dùng kiểm nghiệm Sai số < 1mg C|ch bảo quản c}n: Dính chất kiềm dùng NaHCO3 để lau Để c}n cố định, phẳng, vững chắc, trạng th|i nghỉ Dính acid dùng acid boric để lau Khi di chuyển c}n phải nhẹ nh{ng, đĩa c}n thăng Ph}n liều thuốc bột c|ch c}n |p dụng trường hợp: B Sản xuất với số lượng lớn Có dược chất khơng phải l{ chất độc D Pha chế theo đơn Có dược chất l{ chất độc Thời gian tan r~ viên sủi bọt: phút B phút C 15 phút D 30 phút T| dược vừa có vai trị độn vừa có vai trò r~, rẻ tiền dễ kiếm hay dùng nước ta l{: B Bột dicalci phosphat Bột mì D Bột đường Lactose C|ch sắc thuốc m{ thang thuốc có dược liệu q: Sắc chậm để chất thuốc có thời gian hịa tan L{m theo hướng dẫn c|ch sử dụng người bốc thuốc Hòa tan nước sắc trước uống L{m theo hướng dẫn c|ch sử dụng người thu h|i thuốc Dược chất độc liều dùng h{ng centigam dùng bột nồng độ … … 0,1% B 0,01% D 10% C 1% Bình nón thường dùng nhiều nhất: B Chứa dung dịch cần định lượng Hịa tan c|c dược chất khó tan D Đong thể tích Hịa tan c|c chất bay hơi, thăng hoa Mục đích r}y l{ để: B Được bột có kích thước Lấy bột mịn D Dễ điều chế c|c dạng thuốc Dễ d{ng hòa tan Thạch tín chế phương ph|p: Thủy phi B Nung C Thăng hoa D Chưng c|ch thủy C}n kép Borda |p dụng trường hợp: B C}n nhiều chất lúc Một lần c}n, c}n hóa chất D C}n hóa chất để kiểm nghiệm Dùng để c}n vật c}n có khối lượng nhỏ Chất bao n{o sau đ}y dùng để bao film bảo vệ: HPMCP B Eudragit L D Eudragit E C Eudragit S Tẩm nước đồng tiện v{o dược liệu có t|c dụng: CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN BẢO QUẢN NĂM 2019 BỘ MÔN DƯỢC Câu : A C Câu : A Câu : A Câu : A C Câu : A C Câu : A Câu : A Câu : A B C D Câu : A C Câu 10 : A C Câu 11 : A C Câu 12 : A Câu 13 : A C Câu 14 : A Câu 15 : A Câu 16 : A C Câu 17 : A Thủy tinh thường sử dụng ngành y dược: B Trung tính, kiềm, acid Acid, kiềm, trung tính D Trung tính, kiềm, borosilicat Kiềm, borosilicat, acid Nhiệt độ mà khối khơng khí có hàm ẩm chưa bảo hòa trở thành bão hòa với điều kiện hàm ẩm không đổi gọi là: Điểm sương B Độ ẩm tương đối D Độ ẩm tuyệt đối C Độ ẩm cực đại Men Amylase, Invectaza phân hủy: NaHCO3 B HCl C Glucid D NaCl Hóa chất dễ đổi màu gặp ánh sáng: B Nhũ tương, nhũ dịch Eter, cồn, benzen D Novocain, vitamin C KMnO4, Na, K Phương pháp thơng dụng, rẻ tiền có hiệu bảo quản dụng cụ kim loại: B Tạo màng sơn, chất dẻo Màng bảo vệ kim loại D Màng bảo vệ dầu mỡ Màng oxyd Theo tiêu chuẩn quốc tế điều kiện bảo quản thuốc tốt Việt nam là: tháng B tháng D tháng C tháng Lượng nước tối đa mà đơn vị thể tích khơng khí chứa gọi là: Điểm sương B Độ ẩm tuyệt đối D Độ ẩm tương đối C Độ ẩm cực đại Ngun liệu làm thuốc bao gồm: Vật chèn lót, vơi sống, silicagel Chất có tác dụng dược lý Giấy thủy tinh, kim loại, chất dẻo Chất có hoạt tính hay khơng có hoạt tính FIFO có nghĩa là: B Thường xuyên kiểm tra hạn dùng Hết hạn dùng trước - xuất trước D Nhập trước - xuất trước Xuất trước nhập Chất dễ tách lớp nhiệt độ thấp: B Eter, cồn, benzen Nhũ tương, nhũ dịch D KMnO4, Na, K Novocain, vitamin C Nấm Aspergillus ký sinh dược liệu thường tiết men: B Amylase, Hydralase Hydralase, Invectaza D Amylase, Invectaza Invectaza, Phosphorylase Mái hiên kho phải có chiều rộng tối thiểu là: 0,5 – 1m B – 1,5m D – 2,5m C 1,5 – 2m Để xác định độ ẩm cực đại ta dùng: B Bảng tra độ ẩm cực đại Ẩm kế tóc D Khơng câu Ẩm kế Nền kho bảo quản thuốc, hóa chất dễ cháy nổ phải thấp mặt đất là: 0,5 – 1m B – 1,5m C 1,5 – 2m D – 2,5m Để xác định độ ẩm khơng khí ta dùng: Tửu kế B Ẩm kế C Nhiệt kế D Ampe kế Bình chữa cháy trang bị kho để: B Chữa cháy Phòng cháy D Phòng cháy chữa cháy Báo cháy Bảo quản phim X – quang nhiệt độ: 12 – 140 C B 12 – 250 C D 15 – 200 C C – 100 C Câu 18 : A Câu 19 : A Câu 20 : A Câu 21 : A C Câu 22 : A Câu 23 : A B C D Câu 24 : A Câu 25 : A C Câu 26 : A C Câu 27 : A Câu 28 : A Câu 29 : A Câu 30 : A C Câu 31 : A Câu 32 : A C Câu 33 : A Câu 34 : A Câu 35 : A C Câu 36 : A C Câu 37 : A Thuốc viên có hoạt chất bay KHƠNG đóng vào: Màng chất dẻo B Màng Polyetylen D Màng cao su C Màng xốp Khi tiếp xúc với ánh sáng Adrenalin chuyển từ trắng sang hồng đến: Tím B Nâu D Đỏ C Xanh Thành phần chủ yếu thủy tinh: SiO2 B P2O5 D Na2O C Al2O3 Nhiệt độ cao làm cho cao su bị: B Dễ gãy Bị dịn D Giảm tính đàn hồi Bị cứng Sự ăn mòn kim loại xảy liên tục nhiệt độ thường độ ẩm khô là: Ăn mịn khí thể B Ăn mịn tinh thể C Ăn mịn điện hóa D Ăn mịn hóa học Hoạt chất dùng làm thuốc là: Vật chèn lót, vơi sống, silicagel Giấy thủy tinh, kim loại, chất dẻo Chất có hoạt tính hay khơng có hoạt tính Chất có tác dụng dược lý Hướng nhà kho tỉnh phía Nam tốt là: Bắc B Đông – đông nam C Tây – tây nam D Đông bắc Các hoạt chất dùng làm thuốc dễ bị thăng hoa: B Tinh dầu, nhũ tương, hỗn dịch Hóa chất ngậm nước, chất lỏng D Iod, Brom, Long não Cồn, ete, tinh dầu, cloroform Cặp hóa chất kết hợp gây nổ: B Kaliclorat, than thảo mộc Acid sulfuric, Acid nitric D Kali, Natri Iod, Kali Q trình ăn mịn kim loại đươc chia làm: loại B loại C loại D loại Giữa hai lớp tường kho lạnh phải có lớp: Cách nhiệt B Kim loại C Thủy tinh D Cách điện Thuốc … … cách ly mơi trường nhiều thuốc bảo quản tốt Viên B Bột C Nước D Tiêm truyền Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc gọi là: B Không câu Phụ liệu bao bì D Bao bì sơ cấp Bao bì thứ cấp Vi khuẩn … … phân hủy hoàn toàn dung dịch thuốc: Có thể B Thường xun D Ít C Khơng thể Hóa chất dễ nổ: B KMnO4, Na, K Eter, cồn, benzen D Nhũ tương, nhũ dịch Novocain, vitamin C Thủy tinh khơng thể tương tác hóa học với chất sau đây: Acid B Nấm mốc C Bọt khí D Dung dịch muối Dung dịch tiêm truyền KHƠNG có dạng bào chế nào: Nhũ dịch B Dung dịch nước C Hỗn dịch D Dung dịch dầu Hóa chất dễ cháy: B Eter, cồn, benzen Novocain, vitamin C D KMnO4, Na, K Nhũ tương, nhũ dịch Chất tạo màu thủy tinh thường dùng là: B NiO, CuO, Cr2O3 CuO, CrO3 , CaO D Li2O, CuO, CrO3 MnO2 ,NiO, Cr2O3 Thuốc xếp kho phải đảm bảo: dễ B dễ D dễ C dễ Câu 38 : A Câu 39 : A Câu 40 : A C Câu 41 : A Câu 42 : A C Câu 43 : A Câu 44 : A Câu 45 : A C Câu 46 : A C Câu 47 : A Câu 48 : A Câu 49 : A C Câu 50 : A Câu 51 : A Câu 52 : A C Câu 53 : A Câu 54 : A Câu 55 : A B C D Câu 56 : A C Câu 57 : A Lượng nước thực tế có đơn vị thể tích khơng khí kho gọi là: Độ ẩm tương đối B Độ ẩm cực đại D Điểm sương C Độ ẩm tuyệt đối Mủ cao su đặc lại tiếp xúc với khơng khí … … 2–5 B – D – C – Bao bì chứa đựng bao bì trực tiếp tiếp xúc với thuốc gọi là: B Bao bì thứ cấp Bao bì sơ cấp D Khơng câu Phụ liệu bao bì Aspirin bị … … gặp ẩm Phân hủy B Thủy phân D Bay C Trùng hợp Vai trị cơng tác bảo quản thuốc dụng cụ y tế: B Giảm giá thành sản phẩm Bảo vệ môi trường D Ổn định giá thành sản phẩm Đảm bảo chất lượng thuốc Kháng sinh bảo quản nhiệt độ: – 80 C B – 100 C C 10 – 150 C D 15 – 250 C Chất kết tinh với nước bị phá vỡ gặp: Nấm mốc B Ánh sáng C Vi khuẩn D Nhiệt độ cao Biểu phẩm chất thủy tinh: B Trung tính Chịu nhiệt độ cao D Bọt khí Kiềm KHƠNG PHẢI thành phần phụ thủy tinh: B Chất tạo màu Chất khử bọt D Chất khử kim loại Chất khử màu Cao su tổng hợp dựa vào nguyên liệu ban đầu là: Butadien B Isopren C Poly isopren D Etylic Thuốc xếp kho phải đảm bảo: chống B chống C chống D chống Chất ức chế tiếp xúc chống ăn mòn kim loại sử dụng ngành y tế: B Nhóm đường nhóm tinh bột Nhóm amin; nhóm chất muối Natri D Nhóm Aceton; nhóm muối amoni Nhóm phenol; nhóm muối Kali Promethazin tiếp xúc với tia UV bị phân hủy hoàn toàn sau: 12 B 72 D 48 C 24 Khoảng cách hai lớp tường kho lạnh là: 1m B 10 – 30cm D 10 – 15cm C 30 – 50cm FEFO có nghĩa là: B Xuất trước nhập Nhập trước - xuất trước D Thường xuyên kiểm tra hạn dùng Hết hạn dùng trước - xuất trước Chữ viết tắt thực hành tốt tồn trữ thuốc: GSP B FEFO D GLP C FIFO Hệ số sử dụng thể tích kho qui định là: 0,4 – 0,45 B 0,45 – 0,5 C 0,5 – 0,55 D 0,55 – 0,6 Phụ liệu bao bì gồm: Chất có tác dụng dược lý Giấy thủy tinh, kim loại, chất dẻo Chất có hoạt tính hay khơng có hoạt tính Vật chèn lót, vôi sống, silicagel Nhiệt độ thấp làm cho cao su bị: B Bị dòn, cứng Hòa tan D Giảm tính đàn hồi Trương nở Ẩm độ cao làm thiết bị y tế bao bì làm … … bị lão hóa Kim loại B Thủy tinh D Chất dẻo C Nhôm Câu 54 : A C Câu 55 : A B C D Câu 56 : A C Câu 57 : A B C D Câu 58 : A C Câu 59 : A Câu 60 : A C Câu 61 : A C Câu 62 : A Câu 63 : A B C D Câu 64 : A C Câu 65 : A C Câu 66 : A C Câu 67 : A B C D Câu 68 : A Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng Kh|ng viêm giảm phù nề: B Alaxan Spasmaverin D Alpha chymotrypsin Novalgin C}u n{o sau đ}y với Ephedrin: Có t|c dụng gi~n mạch Có t|c dụng chữa ngộ độc thuốc ngủ Có thể dùng bệnh cường gi|p Chỉ nên dùng lên hen Đ}y l{ định Promethazin HCl, NGOẠI TRỪ: B Say t{u xe, say nóng Ngứa, mề đay D Phối hợp với IMAO Phối hợp l{m thuốc tiền mê Đặc điểm n{o với thuốc kh|ng histamin H1: Thường kèm theo t|c dụng tăng huyết |p Có cấu trúc tương tự histamin Không nên phối hợp với c|c thuốc kh|c Có t|c dụng chữa nguyên Thuốc chữa ho có t|c dụng l{m tiêu chất nhầy l{: B Dextromethorphan Ambroxol D Acodin Menthol Nghiên cứu t|c dụng hợp chất hóa học thể người thuộc lĩnh vực: Hóa dược B Dược động học D Dược lực học C Hóa ph}n tích Đặc điểm n{o với Dextromethorphan: B Có t|c dụng giảm đau G}y t|o bón nhiều Codein D Khơng dùng cho trẻ tuổi L{ thuốc g}y nghiện Người bệnh hăng gi~y giụa, kích động, tiết nước bọt Dấu hiệu n{y thuộc… g}y mê B Giai đoạn Giai đoạn D Giai đoạn Giai đoạn phẫu thuật Thuốc có thời gian t|c dụng 72 dùng để chống nôn di chuyển l{: Kimite B Dimenhydrinat C Domperidone D Primperan Chỉ định Ergometrin maleat: Cầm m|u sau phẫu thuật Phòng, trị chảy m|u sau đẻ đờ tử cung Phòng xuất huyết cho trẻ sơ sinh Ngộ độc Dicoumarin Chỉ định n{o KHÔNG PHẢI Adrenalin: B Hen |c tính Hồi sức tim phổi D Glaucom góc đóng Tai biến tiêm Penicillin Chỉ định h{ng đầu Chlorpheniramin l{: B Mắt đỏ, chảy nước mắt, cao huyết |p Sỗ mũi, mề đay D Say t{u xe Viêm kết mạc dị ứng Thuốc NSAIDs giảm đau, kh|ng viêm c|ch ức chế: B Phospholipase A2 Cyclooxygenase D Lipooxygenase Phospholipase A1 C}u n{o sau đ}y l{ nói thuốc Procain: L{m chậm hấp thu PNC, chống l~o hóa người gi{ Thuốc có nguồn gốc thảo dược Biệt dược l{ Dentanalgi chữa đau răng, sốt rét Phối hợp với Sulfamid để có t|c dụng hiệp đồng tăng cường Thuốc có định cho trẻ chậm mọc răng: Vitamin K1 B Ergotamin D Calci clorid C Oxytocin Câu 69 : A Câu 70 : A Câu 71 : A C Câu 72 : A Câu 73 : A Câu 74 : A Câu 75 : A Câu 76 : A C Câu 77 : A B C D Câu 78 : A Câu 79 : A C Câu 80 : A C Câu 81 : A Câu 82 : A B C D Câu 83 : A C Câu 84 : A Câu 85 : A Câu 86 : A Câu 87 : A Câu 88 : Thuốc t|c dụng theo chế hóa học: Mebendazol B Parafin D Tanat albumin C Bismuth Adrenoxyl l{ biệt dược của: Carbazochrom B Vitamin K D Ethamsylat C Acid tranesamic Thuốc chống nôn n{o phải sử dụng c|ch 1/2 trước lên xe: B Primperan, scopolamin Kimite D Dimenhydrinat Domperidone, scopolamin Thuốc g}y tê sử dụng c|ch phun trực tiếp lên bề mặt da: Lidocain B Ethyl clorid D Bupivacain C Procain Thuốc l{m giảm tiết acid d{y: Nospa B Bismuth C Maalox D Nizatidin Ranitidin l{ hoạt chất có thuốc: Losec B Phosphalugel C Aciloc D Trymo Chỉ định lợi tiểu nhóm ức chế carbonic anhydrase: Ngộ độc B Suy tim C Tăng huyết |p D Tăng nh~n |p Thuốc lợi tiểu thuộc nhóm tiết kiệm Kali: B Furosemid Hydroclorothiazid D Spironolacton Manitol Phối hợp Tylenol v{ Exomuc g}y … … t|c dụng: Giảm t|c dụng Tylenol Giảm t|c dụng Exomuc Đối kh|ng t|c dụng phụ (giải độc) dùng qu| liều Tylenol Không ảnh hưởng tăng nguy loét d{y Chuyên ng{nh nghiên cứu cơng thức hóa học c|c hợp chất dùng l{m thuốc: Kiểm nghiệm B Hóa dược C Dược lý D Hóa định lượng T|c dụng n{o KHƠNG PHẢI Atropin: B Tăng hoạt động tim Tăng tiết dịch (nước bọt, mồ hôi) D Giảm nhu động ruột Gi~n quản Thuốc tê l{ thuốc … … luồng xung động thần kinh từ ngoại biên lên trung ương B Ức chế chuyên biệt v{ tạm thời Kích thích tạm thời D Kích thích chuyên biệt v{ tạm thời Ức chế khơng chun biệt Thuốc có định để giục sanh chuyển dạ: Vitamin K1 B Calci clorid D Oxytocin C Ergotamin Đặc điểm n{o với Meloxicam: Thường dùng để trị đau đầu Thuộc nhóm COX khơng chọn lọc An to{n người loét d{y t| tr{ng T|c dụng chọn lọc vùng bị viêm (COX2) Khi dùng NSAIDs nên dùng kèm: B Thuốc giảm tiết acid Thuốc chống ói D Thuốc chữa t|o bón Thuốc an thần Dấu hiệu nhịp thở đều, nơng, phản xạ đóng mi mắt, thuộc giai đoạn n{o sau đ}y: Liệt h{nh tuỷ B Kích thích C Phẫu thuật D Giảm đau Điều trị sốc sốt xuất huyết, thuốc n{o sau đ}y định: Natri Clorid B Plasma sec D Glucose 20% C Dextran Thuốc tim mạch nhóm chống cho|ng: Lasix B Dopamin D Cavinton C Digitoxin Trong số c|c thuốc hạ |p sau, thuốc n{o xem l{ hiệu v{ an to{n nhất: Timol B Diltiazem D Aldomet C Captopril KHÔNG dùng Aminophylin cho trẻ … … tuổi A Câu 89 : A B C D Câu 90 : A Câu 91 : A Câu 92 : A B C D Câu 93 : A Câu 94 : A Câu 95 : A C Câu 96 : A Câu 97 : A C Câu 98 : A Câu 99 : A Câu 100 : A C Câu 101 : A Câu 102 : A Câu 103 : A Câu 104 : A Câu 105 : A Câu 106 B 16 C D 15 T|c dụng thuốc Simethicone: Tăng sức căng bề mặt c|c bóng Kéo d{i thời gian di chuyển khỏi đường tiêu ho| Cung cấp men tiêu ho| L{m xẹp c|c bóng (Biệt dược: Air-X) Những trường hợp thuốc có hiệu bệnh v{ phép sử dụng gọi l{: Chỉ định B Chống định D Tương t|c thuốc C T|c dụng phụ Omeprazol l{ hoạt chất có thuốc: Phosphalugel B Aciloc C Losec D Trymo Thuốc tê l{m … … dùng liều điều trị Ý thức tạm thời Chức hô hấp v{ tuần ho{n Ý thức vĩnh viễn, khả vận động Cảm gi|c tạm thời nơi tiếp xúc với thuốc Thuốc t|c dụng theo chế hóa sinh: Parafin B Bismuth D Tanat albumin C Ampicillin Thuốc kh|ng sinh sulfamid có nguồn gốc: Thực vật B Sinh phẩm D Tổng hợp C Khóang vật Đặc điểm n{o với Piroxicam: B T|c động kh|ng viêm kh| ngắn Khơng tan nước D Có thể dùng cho phụ nữ có thai Nên uống trước ăn Thuốc thuộc nhóm giảm ho long đ{m: Ambroxol B Naphazolin C Guaiacol D Acetylcystein Đặc điểm n{o với Diclofenac: B Kh|ng viêm mạnh Indomethacin Giảm đau yếu Indomethacin D Không bị hỏng |nh s|ng Dung nạp Indomethacin Giai đoạn g}y mê gọi l{ giai đoạn: Giảm đau B Liệt h{nh tuỷ C Phẫu thuật D Kích thích Thuốc n{o sau đ}y có hoạt chất Aluminium phosphat : Kimite B Hyposulfen D Phosphalugel C Primperan Đặc điểm n{o với vitamin B12: Không có thực vật Khơng tan nước Heroin l{ dẫn xuất … … morphin: B Không mùi, vị D Khơng dùng thiếu m|u |c tính Methyl hóa B Aldehyd hóa Thuốc thuộc nhóm nhuận tr{ng kích thích: C Xeton hóa Rectiofar B Docusat natri C Glycerin C|c thuốc mê tốt giai đoạn n{y thường ngắn, giai đoạn n{y l{: D Acetyl hóa D Bisacodyl Giảm đau B Liệt h{nh tuỷ D Kích thích C Phẫu thuật Thuốc g}y tê n{o KHÔNG ĐƯỢC dùng phẫu thuật dao điện: Ether ethylic B Ethyl clorid C Procain Thuốc g}y tê có nguồn gốc thảo dược: D Cocain Cocain B Bupivacain C Procain Thuốc định chứng l~nh cảm phụ nữ: D Lidocain : A Câu 107 : A Câu 108 : A C Câu 109 : A C Clorpromazin B Peridol Thuốc n{o giải độc Morphin: C Sulpirid D Aminazin Dolosal B Centragil C}u n{o nói Cimetidin: C Naloxon D Dolargan B Có thể dùng cho phụ nữ có thai L{ thuốc ức chế bơm proton D G}y vú to nam Ít g}y t|c dụng phụ Hư men dùng Tetracyclin l{ t|c dụng … … Phụ khơng hồi phục Chọn lọc B Phụ có hồi phục D Đặc hiệu - Hết - CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ ƠN THI TỐT NGHIỆP MƠN HĨA DƯỢC-DƯỢC LÝ NĂM 2019 BỘ MÔN DƯỢC Câu : A Câu : A Câu : A C Câu : A C Câu : A C Câu : A C Câu : A Câu : A B C D Câu : A Câu 10 : A C Câu 11 : A Câu 12 : A Câu 13 : A Câu 14 : A C Câu 15 : A B C D Câu 16 : A C Câu 17 : Thuốc nhỏ mắt n{o sau đ}y có t|c dụng l{m co đồng tử: Homatropine B Pilocarpine D Argyrol C Dicain Kh|ng sinh n{o có cấu trúc acid-7-aminocephalosporanic: Perfloxacin B Aminosid D Cephalosporin C Penicillin Mycobacterium tuberculosic l{: B Vi khuẩn g}y bệnh viêm họng cấp Vi khuẩn g}y bệnh HIV D Vi khuẩn g}y bệnh lao Vi khuẩn g}y bệnh phong Cơ chế t|c dụng Erythromycin: B Thay đổi tính thấm m{ng sinh chất Ngăn chặn giải m~ ARNt D Đọc sai m~ 30s ribosom Ức chế tổng hợp purin Sulfamid n{o dễ tan nước: B Sulfaguanin Sulfamethoxypyridazin D Sulfamethoxazol Sulfacetamid Chỉ định chủ yếu nhóm Quinolon hệ thứ l{: B Nhiễm trùng n~o-m{ng n~o Trực khuẩn mủ xanh D Viêm hô hấp Nhiễm trùng tiểu Tổn thương g}n Achil l{ t|c dụng phụ của: Lincomycin B Ciprofloxacin D Nystatin C Griseofulvin CHỌN CÂU SAI nói Riboflavin: Có nhiều c|m, men bia, lịng đỏ trứng Chữa c|c tổn thương mắt, da, niêm mạc Bột tinh thể m{u v{ng cam nên l{m nước tiểu có m{u v{ng Tên kh|c: B2 Thuốc thường chọn điều trị sốc phản vệ: Decadron B Decortin H C Cortisol D Depersolon Thuốc diệt amib đường ruột: B Bacillus subtilis Pectin D Difenoxin Diiodohydroxyquin Thuốc thuộc nhóm diệt thể ph}n liệt cắt sốt rét, NGOẠI TRỪ: Halophatrin B Quinghaosu D Metfloquin C Plasmoquin Thuốc n{o sau đ}y KHƠNG có t|c dụng trị lang ben: Nystatin B BSI D Ketoconazol C ASA Thuốc chữa bệnh sốt rét thuộc nhóm ức chế tổng hợp acid folic: Proguanil B Halophatrin D Quinin C Chloroquin T|c dụng phụ thường gặp Nystatin l{: B Nhạy cảm với |nh s|ng Nhức đầu D Đau khớp Loạn nhịp tim CHỌN CÂU SAI nói Retinol: Dạng tiền vitamin A có thực vật (c{ rốt, gấc) Dùng liều cao để dưỡng thai Tên kh|c: vitamin A Chỉ có động vật (nhất l{ dầu gan c| thu) Đặc điểm n{o KHÔNG ĐÚNG với vitamin: B Tất l{ thuốc b|n không cần đơn Đa số phải đưa từ ngo{i v{o D Sử dụng với liều lượng nhỏ L{ c|c chất hữu Kh|ng sinh t|c động c|ch ức chế transpeptidase: A Câu 18 : A Câu 19 : A Câu 20 : A C Câu 21 : A B C D Câu 22 : A Câu 23 : A C Câu 24 : A Câu 25 : A Câu 26 : A Câu 27 : A Câu 28 : A Câu 29 : A Câu 30 : A Câu 31 : A Câu 32 : A Câu 33 : A C Câu 34 : A Câu 35 : A C Câu 36 : A C Câu 37 : A C Cephalosporin B Rifampicin C Quinolon D Aminosid Thuốc điều trị đau mắt hột thường dùng: Chloramphenicol B Ciprofloxacin D Gentamycin C Tetracylin C}u n{o sau đ}y l{ vaccin ngừa Lao: BCG B DPT D SALK C Sabin Chống định tương đối Glucocorticoid: B Nhiễm nấm Đ|i th|o đường D Đang dùng vaccin Nhiễm virus Cơ chế chống độc N-acetylcystein chữa ngộ độc Acetaminophen: L{m hoạt tính chất chuyển hóa g}y độc Đối kh|ng thụ thể Phục hồi mức đường huyết Kích thích tổng hợp yếu tố đơng m|u Kh|ng sinh KHƠNG CĨ t|c dụng bệnh nhiễm trùng đường hô hấp: Acid nalidixic B Ampicillin C Ofloxacin D Bactrim Benzyl PNC định cho tất trường hợp sau, NGOẠI TRỪ: B Bệnh bạch hầu Viêm họng, viêm phổi D Viêm m{ng n~o, viêm khớp Nhiễm trực khuẩn Koch Thuốc kh|ng nấm n{o sau đ}y không dùng đường miệng cho trẻ