Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 62 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
62
Dung lượng
220,06 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 372x2 + 710 dx 69x5 + 331x2 + 193 Giải x3 + 372x2 + 710 69x5 + 331x2 + 193 x3 + 372x2 + 710 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x5 + 331x2 + 193 69x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 69x g(x) 69 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 69x2 Z +∞ x + 372x2 + 710 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 331x2 + 193 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 605x2 + 86 dx 64x5 + 379x2 + 94 Giải x3 + 605x2 + 86 64x5 + 379x2 + 94 x3 + 605x2 + 86 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 379x2 + 94 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 605x2 + 86 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 379x2 + 94 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 352x2 + 350 dx 38x5 + 29x2 + 307 1 Giải x3 + 352x2 + 350 38x5 + 29x2 + 307 x3 + 352x2 + 350 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 29x + 307 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 352x2 + 350 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 29x2 + 307 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 126x2 + 230 dx 72x5 + 501x2 + 209 Giải x3 + 126x2 + 230 72x5 + 501x2 + 209 x3 + 126x2 + 230 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 501x2 + 209 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 126x2 + 230 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 501x2 + 209 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 2x2 + 487 dx 19x5 + 687x2 + 160 Giải x3 + 2x2 + 487 19x5 + 687x2 + 160 x3 + 2x2 + 487 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 687x + 160 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x3 + 2x2 + 487 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 687x2 + 160 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 956x2 + 117 dx 83x5 + 19x2 + 408 Giải x3 + 956x2 + 117 83x5 + 19x2 + 408 x3 + 956x2 + 117 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 19x + 408 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 956x2 + 117 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 19x2 + 408 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 198x2 + 882 dx 54x5 + 445x2 + 76 Giải x3 + 198x2 + 882 54x5 + 445x2 + 76 x3 + 198x2 + 882 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x5 + 445x2 + 76 54x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x Z +∞ x + 198x2 + 882 dx hội tụ Suy tích phân 54x5 + 445x2 + 76 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 51x2 + 486 dx 36x5 + 17x2 + 872 Giải x3 + 51x2 + 486 36x5 + 17x2 + 872 x3 + 51x2 + 486 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 17x + 872 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 51x2 + 486 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 17x2 + 872 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 398x2 + 725 dx 64x5 + 847x2 + 446 Giải x3 + 398x2 + 725 64x5 + 847x2 + 446 x3 + 398x2 + 725 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 847x + 446 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 398x2 + 725 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 847x2 + 446 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 418x2 + 826 dx 30x5 + 571x2 + 599 Giải x3 + 418x2 + 826 30x5 + 571x2 + 599 x3 + 418x2 + 826 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 571x2 + 599 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x + 418x2 + 826 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 571x2 + 599 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 687x2 + 780 dx 22x5 + 552x2 + 448 Giải x3 + 687x2 + 780 22x5 + 552x2 + 448 x3 + 687x2 + 780 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 552x + 448 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 687x2 + 780 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 552x2 + 448 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 458x2 + 501 dx 5x5 + 83x2 + 936 Giải x3 + 458x2 + 501 5x5 + 83x2 + 936 x3 + 458x2 + 501 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 83x + 936 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 458x2 + 501 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 83x2 + 936 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 374x2 + 884 dx 94x5 + 796x2 + 104 Giải x3 + 374x2 + 884 94x5 + 796x2 + 104 x3 + 374x2 + 884 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 796x2 + 104 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 374x2 + 884 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 796x2 + 104 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 289x2 + 983 dx 87x5 + 939x2 + 276 Giải x3 + 289x2 + 983 87x5 + 939x2 + 276 x3 + 289x2 + 983 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 939x + 276 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 289x2 + 983 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 939x2 + 276 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 679x2 + 667 dx 21x5 + 869x2 + 472 Giải x3 + 679x2 + 667 21x5 + 869x2 + 472 x3 + 679x2 + 667 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 869x + 472 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 679x2 + 667 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 869x2 + 472 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 211x2 + 321 dx 24x5 + 82x2 + 128 Giải x3 + 211x2 + 321 24x5 + 82x2 + 128 x3 + 211x2 + 321 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 82x2 + 128 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x + 211x2 + 321 dx hội tụ Suy tích phân 24x5 + 82x2 + 128 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 633x2 + 688 dx 79x5 + 853x2 + 748 Giải x3 + 633x2 + 688 79x5 + 853x2 + 748 x3 + 633x2 + 688 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 853x + 748 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 633x2 + 688 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 853x2 + 748 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 165x2 + 807 dx 79x5 + 995x2 + 849 Giải x3 + 165x2 + 807 79x5 + 995x2 + 849 x3 + 165x2 + 807 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 995x + 849 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 165x2 + 807 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 995x2 + 849 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 943x2 + 87 dx 81x5 + 807x2 + 622 Giải x3 + 943x2 + 87 81x5 + 807x2 + 622 x3 + 943x2 + 87 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 807x2 + 622 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x Z +∞ x3 + 943x2 + 87 dx hội tụ Suy tích phân 81x5 + 807x2 + 622 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 837x2 + 340 dx 70x5 + 16x2 + 144 Giải x3 + 837x2 + 340 70x5 + 16x2 + 144 x3 + 837x2 + 340 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 16x + 144 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 837x2 + 340 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 16x2 + 144 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 325x2 + 827 dx 97x5 + 918x2 + 796 Giải x3 + 325x2 + 827 97x5 + 918x2 + 796 x3 + 325x2 + 827 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 918x + 796 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 325x2 + 827 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 918x2 + 796 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 441x2 + 629 dx 44x5 + 388x2 + 264 Giải x3 + 441x2 + 629 44x5 + 388x2 + 264 x3 + 441x2 + 629 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 388x2 + 264 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 441x2 + 629 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 388x2 + 264 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 195x2 + 807 dx 46x5 + 125x2 + 822 Giải x3 + 195x2 + 807 46x5 + 125x2 + 822 x3 + 195x2 + 807 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 125x + 822 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 195x2 + 807 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 125x2 + 822 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 670x2 + 51 dx 86x5 + 115x2 + 228 Giải x3 + 670x2 + 51 86x5 + 115x2 + 228 x3 + 670x2 + 51 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 115x + 228 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x3 + 670x2 + 51 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 115x2 + 228 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 412x2 + 491 dx 91x5 + 174x2 + 284 Giải x3 + 412x2 + 491 91x5 + 174x2 + 284 x3 + 412x2 + 491 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 174x2 + 284 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 412x2 + 491 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 174x2 + 284 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 835x2 + 185 dx 50x5 + 736x2 + 237 Giải x3 + 835x2 + 185 50x5 + 736x2 + 237 x3 + 835x2 + 185 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 736x + 237 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 835x2 + 185 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 736x2 + 237 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 371x2 + 587 dx 17x5 + 914x2 + 644 Giải x3 + 371x2 + 587 17x5 + 914x2 + 644 x3 + 371x2 + 587 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 914x + 644 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 371x2 + 587 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 914x2 + 644 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 718x2 + 670 dx 80x5 + 473x2 + 432 Giải x3 + 718x2 + 670 80x5 + 473x2 + 432 x3 + 718x2 + 670 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 473x2 + 432 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 718x2 + 670 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 473x2 + 432 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 988x2 + 752 dx 11x5 + 835x2 + 114 Giải x3 + 988x2 + 752 11x5 + 835x2 + 114 x3 + 988x2 + 752 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 835x + 114 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 988x2 + 752 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 835x2 + 114 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 224x2 + 471 dx 43x5 + 510x2 + 802 10 Giải x3 + 352x2 + 335 26x5 + 349x2 + 419 x3 + 352x2 + 335 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 349x + 419 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x + 352x2 + 335 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 349x2 + 419 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 556x2 + 913 dx 42x5 + 11x2 + 999 Giải x3 + 556x2 + 913 42x5 + 11x2 + 999 x3 + 556x2 + 913 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 11x2 + 999 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x + 556x2 + 913 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 11x2 + 999 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 810x2 + 849 dx 29x5 + 271x2 + 664 Giải x3 + 810x2 + 849 29x5 + 271x2 + 664 x3 + 810x2 + 849 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 271x + 664 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 810x2 + 849 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 271x2 + 664 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 668x2 + 354 dx 98x5 + 623x2 + 765 48 Giải x3 + 668x2 + 354 98x5 + 623x2 + 765 x3 + 668x2 + 354 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 623x + 765 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 668x2 + 354 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 623x2 + 765 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 664x2 + 945 dx 80x5 + 96x2 + 209 Giải x3 + 664x2 + 945 80x5 + 96x2 + 209 x3 + 664x2 + 945 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 96x2 + 209 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 664x2 + 945 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 96x2 + 209 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 676x2 + 802 dx 62x5 + 928x2 + 808 Giải x3 + 676x2 + 802 62x5 + 928x2 + 808 x3 + 676x2 + 802 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 928x + 808 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 676x2 + 802 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 928x2 + 808 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 44x2 + 921 dx 99x5 + 206x2 + 856 49 Giải x3 + 44x2 + 921 99x5 + 206x2 + 856 x3 + 44x2 + 921 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 206x + 856 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x3 + 44x2 + 921 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 206x2 + 856 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 172x2 + 189 dx 40x5 + 61x2 + 863 Giải x3 + 172x2 + 189 40x5 + 61x2 + 863 x3 + 172x2 + 189 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 61x2 + 863 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 172x2 + 189 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 61x2 + 863 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 18x2 + 404 dx 77x5 + 890x2 + 676 Giải x3 + 18x2 + 404 77x5 + 890x2 + 676 x3 + 18x2 + 404 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 890x + 676 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x3 + 18x2 + 404 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 890x2 + 676 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 26x2 + 727 dx 99x5 + 235x2 + 938 50 Giải x3 + 26x2 + 727 99x5 + 235x2 + 938 x3 + 26x2 + 727 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 235x + 938 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x3 + 26x2 + 727 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 235x2 + 938 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 552x2 + 97 dx 50x5 + 51x2 + 103 Giải x3 + 552x2 + 97 50x5 + 51x2 + 103 x3 + 552x2 + 97 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x5 + 51x2 + 103 50x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x Z +∞ x + 552x2 + 97 dx hội tụ Suy tích phân 50x5 + 51x2 + 103 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 677x2 + 215 dx 16x5 + 108x2 + 484 Giải x3 + 677x2 + 215 16x5 + 108x2 + 484 x3 + 677x2 + 215 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 108x + 484 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 677x2 + 215 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 108x2 + 484 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 381x2 + 844 dx 49x5 + 341x2 + 854 51 Giải x3 + 381x2 + 844 49x5 + 341x2 + 854 x3 + 381x2 + 844 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 341x + 854 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 381x2 + 844 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 341x2 + 854 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 745x2 + 460 dx 86x5 + 980x2 + 895 Giải x3 + 745x2 + 460 86x5 + 980x2 + 895 x3 + 745x2 + 460 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x5 + 980x2 + 895 86x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x Z +∞ x + 745x2 + 460 dx hội tụ Suy tích phân 86x5 + 980x2 + 895 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 323x2 + 509 dx 39x5 + 701x2 + 993 Giải x3 + 323x2 + 509 39x5 + 701x2 + 993 x3 + 323x2 + 509 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 701x + 993 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 323x2 + 509 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 701x2 + 993 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 859x2 + 317 dx 10x5 + 544x2 + 102 52 Giải x3 + 859x2 + 317 10x5 + 544x2 + 102 x3 + 859x2 + 317 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 544x + 102 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 859x2 + 317 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 544x2 + 102 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 393x2 + 428 dx 8x5 + 135x2 + 665 Giải x3 + 393x2 + 428 8x5 + 135x2 + 665 x3 + 393x2 + 428 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 135x2 + 665 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 393x2 + 428 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 135x2 + 665 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 651x2 + 426 dx 46x5 + 543x2 + 133 Giải x3 + 651x2 + 426 46x5 + 543x2 + 133 x3 + 651x2 + 426 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 543x + 133 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 651x2 + 426 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 543x2 + 133 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 627x2 + 301 dx 6x5 + 566x2 + 941 53 Giải x3 + 627x2 + 301 6x5 + 566x2 + 941 x3 + 627x2 + 301 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 566x + 941 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 627x2 + 301 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 566x2 + 941 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 428x2 + 772 dx 91x5 + 742x2 + 908 Giải x3 + 428x2 + 772 91x5 + 742x2 + 908 x3 + 428x2 + 772 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 742x2 + 908 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 428x2 + 772 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 742x2 + 908 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 955x2 + 161 dx 91x5 + 520x2 + 356 Giải x3 + 955x2 + 161 91x5 + 520x2 + 356 x3 + 955x2 + 161 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 520x + 356 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 955x2 + 161 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 520x2 + 356 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 146x2 + 228 dx 20x5 + 806x2 + 921 54 Giải x3 + 146x2 + 228 20x5 + 806x2 + 921 x3 + 146x2 + 228 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 806x + 921 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 146x2 + 228 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 806x2 + 921 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 952x2 + 389 dx 23x5 + 230x2 + 820 Giải x3 + 952x2 + 389 23x5 + 230x2 + 820 x3 + 952x2 + 389 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 230x2 + 820 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x + 952x2 + 389 dx hội tụ Suy tích phân 23x5 + 230x2 + 820 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 659x2 + 642 dx 89x5 + 564x2 + 934 Giải x3 + 659x2 + 642 89x5 + 564x2 + 934 x3 + 659x2 + 642 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 564x + 934 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 659x2 + 642 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 564x2 + 934 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 237x2 + 854 dx 8x5 + 864x2 + 374 55 Giải x3 + 237x2 + 854 8x5 + 864x2 + 374 x3 + 237x2 + 854 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 864x + 374 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 237x2 + 854 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 864x2 + 374 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 318x2 + 166 dx 66x5 + 272x2 + 988 Giải x3 + 318x2 + 166 66x5 + 272x2 + 988 x3 + 318x2 + 166 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x5 + 272x2 + 988 66x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x Z +∞ x + 318x2 + 166 dx hội tụ Suy tích phân 66x5 + 272x2 + 988 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 282x2 + 210 dx 4x5 + 168x2 + Giải x3 + 282x2 + 210 4x5 + 168x2 + x3 + 282x2 + 210 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 168x + 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 282x2 + 210 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 168x2 + Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 925x2 + 407 dx 17x5 + 868x2 + 237 56 Giải x3 + 925x2 + 407 17x5 + 868x2 + 237 x3 + 925x2 + 407 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 868x + 237 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 925x2 + 407 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 868x2 + 237 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 569x2 + 963 dx 51x5 + 996x2 + 557 Giải x3 + 569x2 + 963 51x5 + 996x2 + 557 x3 + 569x2 + 963 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x5 + 996x2 + 557 51x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x Z +∞ x + 569x2 + 963 dx hội tụ Suy tích phân 51x5 + 996x2 + 557 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 844x2 + 44 dx 17x5 + 147x2 + 185 Giải x3 + 844x2 + 44 17x5 + 147x2 + 185 x3 + 844x2 + 44 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 147x + 185 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x3 + 844x2 + 44 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 147x2 + 185 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 37x2 + 87 dx 62x5 + 505x2 + 215 57 Giải x3 + 37x2 + 87 62x5 + 505x2 + 215 x3 + 37x2 + 87 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 505x + 215 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x3 + 37x2 + 87 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 505x2 + 215 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 915x2 + 444 dx 78x5 + 975x2 + 188 Giải x3 + 915x2 + 444 78x5 + 975x2 + 188 x3 + 915x2 + 444 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 975x2 + 188 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x + 915x2 + 444 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 975x2 + 188 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 27x2 + 41 dx 96x5 + 447x2 + 27 Giải x3 + 27x2 + 41 96x5 + 447x2 + 27 x3 + 27x2 + 41 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 447x + 27 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x3 + 27x2 + 41 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 447x2 + 27 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 273x2 + 152 dx 62x5 + 340x2 + 186 58 Giải x3 + 273x2 + 152 62x5 + 340x2 + 186 x3 + 273x2 + 152 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 340x + 186 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 273x2 + 152 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 340x2 + 186 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 135x2 + 260 dx 31x5 + 528x2 + 896 Giải x3 + 135x2 + 260 31x5 + 528x2 + 896 x3 + 135x2 + 260 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 528x2 + 896 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x + 135x2 + 260 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 528x2 + 896 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 702x2 + 513 dx 65x5 + 445x2 + 129 Giải x3 + 702x2 + 513 65x5 + 445x2 + 129 x3 + 702x2 + 513 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 445x + 129 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 702x2 + 513 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 445x2 + 129 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 411x2 + 205 dx 14x5 + 588x2 + 751 59 Giải x3 + 411x2 + 205 14x5 + 588x2 + 751 x3 + 411x2 + 205 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 588x + 751 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 411x2 + 205 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 588x2 + 751 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 427x2 + 838 dx 98x5 + 635x2 + 540 Giải x3 + 427x2 + 838 98x5 + 635x2 + 540 x3 + 427x2 + 838 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x5 + 635x2 + 540 98x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x Z +∞ x + 427x2 + 838 dx hội tụ Suy tích phân 98x5 + 635x2 + 540 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 829x2 + 171 dx 58x5 + 130x2 + 358 Giải x3 + 829x2 + 171 58x5 + 130x2 + 358 x3 + 829x2 + 171 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 130x + 358 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 829x2 + 171 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 130x2 + 358 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 94x2 + 757 dx 80x5 + 312x2 + 773 60 Giải x3 + 94x2 + 757 80x5 + 312x2 + 773 x3 + 94x2 + 757 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 312x + 773 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x3 + 94x2 + 757 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 312x2 + 773 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 349x2 + 855 dx 95x5 + 732x2 + 718 Giải x3 + 349x2 + 855 95x5 + 732x2 + 718 x3 + 349x2 + 855 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x5 + 732x2 + 718 95x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x Z +∞ x + 349x2 + 855 dx hội tụ Suy tích phân 95x5 + 732x2 + 718 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 731x2 + 10 dx 86x5 + 439x2 + 710 Giải x3 + 731x2 + 10 86x5 + 439x2 + 710 x3 + 731x2 + 10 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 439x + 710 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x3 + 731x2 + 10 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 439x2 + 710 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 110x2 + 174 dx 33x5 + 447x2 + 125 61 Giải x3 + 110x2 + 174 33x5 + 447x2 + 125 x3 + 110x2 + 174 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 447x + 125 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 110x2 + 174 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 447x2 + 125 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 245x2 + 13 dx 61x5 + 227x2 + 823 Giải x3 + 245x2 + 13 61x5 + 227x2 + 823 x3 + 245x2 + 13 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x5 + 227x2 + 823 61x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 61x g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x3 + 245x2 + 13 dx hội tụ Suy tích phân 61x5 + 227x2 + 823 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 463x2 + 239 dx 23x5 + 926x2 + 205 Giải x3 + 463x2 + 239 23x5 + 926x2 + 205 x3 + 463x2 + 239 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 926x + 205 23x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 463x2 + 239 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 926x2 + 205 Đặt f (x) = 62