Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 55 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
55
Dung lượng
206,78 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 171x2 + 296 dx 16x5 + 439x2 + 193 Giải x3 + 171x2 + 296 16x5 + 439x2 + 193 x3 + 171x2 + 296 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x5 + 439x2 + 193 16x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 16x g(x) 16 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 16x2 Z +∞ x + 171x2 + 296 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 439x2 + 193 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 68x2 + 834 dx 58x5 + 815x2 + 160 Giải x3 + 68x2 + 834 58x5 + 815x2 + 160 x3 + 68x2 + 834 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x5 + 815x2 + 160 58x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x Z +∞ x3 + 68x2 + 834 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 815x2 + 160 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 989x2 + 520 dx 83x5 + 653x2 + 515 1 Giải x3 + 989x2 + 520 83x5 + 653x2 + 515 x3 + 989x2 + 520 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 653x + 515 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 989x2 + 520 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 653x2 + 515 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 709x2 + 861 dx 24x5 + 880x2 + Giải x3 + 709x2 + 861 24x5 + 880x2 + x3 + 709x2 + 861 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 880x2 + 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x + 709x2 + 861 dx hội tụ Suy tích phân 24x5 + 880x2 + Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 340x2 + 317 dx 37x5 + 690x2 + 126 Giải x3 + 340x2 + 317 37x5 + 690x2 + 126 x3 + 340x2 + 317 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 690x + 126 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 340x2 + 317 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 690x2 + 126 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 396x2 + 390 dx 21x5 + 319x2 + 391 Giải x3 + 396x2 + 390 21x5 + 319x2 + 391 x3 + 396x2 + 390 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 319x + 391 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 396x2 + 390 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 319x2 + 391 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 477x2 + 810 dx 30x5 + 959x2 + 424 Giải x3 + 477x2 + 810 30x5 + 959x2 + 424 x3 + 477x2 + 810 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 959x2 + 424 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x + 477x2 + 810 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 959x2 + 424 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 491x2 + 122 dx 21x5 + 445x2 + 246 Giải x3 + 491x2 + 122 21x5 + 445x2 + 246 x3 + 491x2 + 122 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 445x + 246 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 491x2 + 122 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 445x2 + 246 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 87x2 + 55 dx 73x5 + 684x2 + 944 Giải x3 + 87x2 + 55 73x5 + 684x2 + 944 x3 + 87x2 + 55 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 684x + 944 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x3 + 87x2 + 55 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 684x2 + 944 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 350x2 + 665 dx 10x5 + 440x2 + 568 Giải x3 + 350x2 + 665 10x5 + 440x2 + 568 x3 + 350x2 + 665 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 440x2 + 568 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x + 350x2 + 665 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 440x2 + 568 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 28x2 + 176 dx 73x5 + 256x2 + 516 Giải x3 + 28x2 + 176 73x5 + 256x2 + 516 x3 + 28x2 + 176 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 256x + 516 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x3 + 28x2 + 176 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 256x2 + 516 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 119x2 + 60 dx 100x5 + 27x2 + 270 Giải x3 + 119x2 + 60 100x5 + 27x2 + 270 x3 + 119x2 + 60 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 27x + 270 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 119x2 + 60 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 27x2 + 270 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 908x2 + 634 dx 7x5 + 541x2 + 124 Giải x3 + 908x2 + 634 7x5 + 541x2 + 124 x3 + 908x2 + 634 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 7x + 541x2 + 124 7x f (x) Xét g(x) = , lim = 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x Z +∞ x + 908x2 + 634 dx hội tụ Suy tích phân 7x5 + 541x2 + 124 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 89x2 + 809 dx 68x5 + 116x2 + 483 Giải x3 + 89x2 + 809 68x5 + 116x2 + 483 x3 + 89x2 + 809 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 116x + 483 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x3 + 89x2 + 809 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 116x2 + 483 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 42x2 + 809 dx 60x5 + 859x2 + 898 Giải x3 + 42x2 + 809 60x5 + 859x2 + 898 x3 + 42x2 + 809 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 859x + 898 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x3 + 42x2 + 809 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 859x2 + 898 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 368x2 + 630 dx 83x5 + 841x2 + 252 Giải x3 + 368x2 + 630 83x5 + 841x2 + 252 x3 + 368x2 + 630 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 841x2 + 252 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x + 368x2 + 630 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 841x2 + 252 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 817x2 + 512 dx 48x5 + 504x2 + 94 Giải x3 + 817x2 + 512 48x5 + 504x2 + 94 x3 + 817x2 + 512 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x + 504x + 94 48x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x + 817x2 + 512 Suy tích phân dx hội tụ 48x5 + 504x2 + 94 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 729x2 + 342 dx 96x5 + 25x2 + 852 Giải x3 + 729x2 + 342 96x5 + 25x2 + 852 x3 + 729x2 + 342 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 25x + 852 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x + 729x2 + 342 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 25x2 + 852 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 149x2 + 741 dx 2x5 + 456x2 + Giải x3 + 149x2 + 741 2x5 + 456x2 + x3 + 149x2 + 741 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2x5 + 456x2 + 2x f (x) Xét g(x) = , lim = 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x Z +∞ x + 149x2 + 741 dx hội tụ Suy tích phân 2x5 + 456x2 + Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 5x2 + 272 dx 8x5 + 998x2 + 859 Giải x3 + 5x2 + 272 8x5 + 998x2 + 859 x3 + 5x2 + 272 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 998x + 859 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x3 + 5x2 + 272 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 998x2 + 859 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 992x2 + 229 dx 52x5 + 401x2 + 191 Giải x3 + 992x2 + 229 52x5 + 401x2 + 191 x3 + 992x2 + 229 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x + 401x + 191 52x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x2 Z +∞ x + 992x2 + 229 Suy tích phân dx hội tụ 52x5 + 401x2 + 191 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 703x2 + 928 dx 77x5 + 261x2 + 856 Giải x3 + 703x2 + 928 77x5 + 261x2 + 856 x3 + 703x2 + 928 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x5 + 261x2 + 856 77x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x Z +∞ x + 703x2 + 928 dx hội tụ Suy tích phân 77x5 + 261x2 + 856 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 48x2 + 55 dx 30x5 + 23x2 + 553 Giải x3 + 48x2 + 55 30x5 + 23x2 + 553 x3 + 48x2 + 55 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 23x + 553 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x3 + 48x2 + 55 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 23x2 + 553 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 523x2 + 732 dx 84x5 + 46x2 + 534 Giải x3 + 523x2 + 732 84x5 + 46x2 + 534 x3 + 523x2 + 732 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 46x + 534 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 523x2 + 732 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 46x2 + 534 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 186x2 + 463 dx 91x5 + 812x2 + 772 Giải x3 + 186x2 + 463 91x5 + 812x2 + 772 x3 + 186x2 + 463 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 812x2 + 772 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 186x2 + 463 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 812x2 + 772 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 924x2 + 359 dx 89x5 + 829x2 + 602 Giải x3 + 924x2 + 359 89x5 + 829x2 + 602 x3 + 924x2 + 359 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 829x + 602 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 924x2 + 359 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 829x2 + 602 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 823x2 + 212 dx 64x5 + 532x2 + 274 Giải x3 + 823x2 + 212 64x5 + 532x2 + 274 x3 + 823x2 + 212 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 532x + 274 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 823x2 + 212 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 532x2 + 274 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 949x2 + 62 dx 33x5 + 637x2 + 272 Giải x3 + 949x2 + 62 33x5 + 637x2 + 272 x3 + 949x2 + 62 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 637x2 + 272 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x Z +∞ x3 + 949x2 + 62 dx hội tụ Suy tích phân 33x5 + 637x2 + 272 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 672x2 + 658 dx 83x5 + 466x2 + 31 Giải x3 + 672x2 + 658 83x5 + 466x2 + 31 x3 + 672x2 + 658 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 466x + 31 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 672x2 + 658 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 466x2 + 31 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 715x2 + 115 dx 12x5 + 644x2 + 656 10 Giải x3 + 114x2 + 943 13x5 + 541x2 + 206 x3 + 114x2 + 943 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 541x + 206 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 114x2 + 943 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 541x2 + 206 Đặt f (x) = Câu 121 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 949x2 + 473 dx 6x5 + 820x2 + 83 Giải x3 + 949x2 + 473 6x5 + 820x2 + 83 x3 + 949x2 + 473 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 6x + 820x2 + 83 6x f (x) Xét g(x) = , lim = 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x Z +∞ x + 949x2 + 473 dx hội tụ Suy tích phân 6x5 + 820x2 + 83 Đặt f (x) = Câu 122 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 319x2 + 937 dx 87x5 + 507x2 + 805 Giải x3 + 319x2 + 937 87x5 + 507x2 + 805 x3 + 319x2 + 937 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 507x + 805 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 319x2 + 937 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 507x2 + 805 Đặt f (x) = Câu 123 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 747x2 + 502 dx 89x5 + 332x2 + 961 41 Giải x3 + 747x2 + 502 89x5 + 332x2 + 961 x3 + 747x2 + 502 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 332x + 961 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 747x2 + 502 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 332x2 + 961 Đặt f (x) = Câu 124 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 409x2 + 43 dx 100x5 + 960x2 + 359 Giải x3 + 409x2 + 43 100x5 + 960x2 + 359 x3 + 409x2 + 43 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 960x2 + 359 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x3 + 409x2 + 43 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 960x2 + 359 Đặt f (x) = Câu 125 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 278x2 + 731 dx 77x5 + 983x2 + 13 Giải x3 + 278x2 + 731 77x5 + 983x2 + 13 x3 + 278x2 + 731 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 983x + 13 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 278x2 + 731 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 983x2 + 13 Đặt f (x) = Câu 126 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 840x2 + 645 dx 86x5 + 668x2 + 615 42 Giải x3 + 840x2 + 645 86x5 + 668x2 + 615 x3 + 840x2 + 645 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 668x + 615 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 840x2 + 645 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 668x2 + 615 Đặt f (x) = Câu 127 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 290x2 + 353 dx 57x5 + 446x2 + 202 Giải x3 + 290x2 + 353 57x5 + 446x2 + 202 x3 + 290x2 + 353 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x5 + 446x2 + 202 57x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x Z +∞ x + 290x2 + 353 dx hội tụ Suy tích phân 57x5 + 446x2 + 202 Đặt f (x) = Câu 128 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 78x2 + 646 dx 4x5 + 597x2 + 76 Giải x3 + 78x2 + 646 4x5 + 597x2 + 76 x3 + 78x2 + 646 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 597x + 76 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 78x2 + 646 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 597x2 + 76 Đặt f (x) = Câu 129 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 845x2 + 794 dx 28x5 + 2x2 + 835 43 Giải x3 + 845x2 + 794 28x5 + 2x2 + 835 x3 + 845x2 + 794 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 2x + 835 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 845x2 + 794 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 2x2 + 835 Đặt f (x) = Câu 130 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 858x2 + 997 dx 23x5 + 820x2 + 614 Giải x3 + 858x2 + 997 23x5 + 820x2 + 614 x3 + 858x2 + 997 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 820x2 + 614 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x + 858x2 + 997 dx hội tụ Suy tích phân 23x5 + 820x2 + 614 Đặt f (x) = Câu 131 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 842x2 + 395 dx 11x5 + 571x2 + 16 Giải x3 + 842x2 + 395 11x5 + 571x2 + 16 x3 + 842x2 + 395 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 571x + 16 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 842x2 + 395 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 571x2 + 16 Đặt f (x) = Câu 132 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 699x2 + 144 dx 36x5 + 666x2 + 37 44 Giải x3 + 699x2 + 144 36x5 + 666x2 + 37 x3 + 699x2 + 144 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 666x + 37 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 699x2 + 144 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 666x2 + 37 Đặt f (x) = Câu 133 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 295x2 + 730 dx 41x5 + 701x2 + 531 Giải x3 + 295x2 + 730 41x5 + 701x2 + 531 x3 + 295x2 + 730 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 701x2 + 531 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x + 295x2 + 730 dx hội tụ Suy tích phân 41x5 + 701x2 + 531 Đặt f (x) = Câu 134 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 502x2 + 916 dx 87x5 + 898x2 + 183 Giải x3 + 502x2 + 916 87x5 + 898x2 + 183 x3 + 502x2 + 916 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 898x + 183 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 502x2 + 916 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 898x2 + 183 Đặt f (x) = Câu 135 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 12x2 + 703 dx 64x5 + 255x2 + 454 45 Giải x3 + 12x2 + 703 64x5 + 255x2 + 454 x3 + 12x2 + 703 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 255x + 454 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x3 + 12x2 + 703 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 255x2 + 454 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 835x2 + 631 dx 89x5 + 515x2 + 900 Giải x3 + 835x2 + 631 89x5 + 515x2 + 900 x3 + 835x2 + 631 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 515x2 + 900 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x Z +∞ x + 835x2 + 631 dx hội tụ Suy tích phân 89x5 + 515x2 + 900 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 115x2 + 569 dx 44x5 + 975x2 + 154 Giải x3 + 115x2 + 569 44x5 + 975x2 + 154 x3 + 115x2 + 569 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 975x + 154 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 115x2 + 569 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 975x2 + 154 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 283x2 + 757 dx 57x5 + 467x2 + 391 46 Giải x3 + 283x2 + 757 57x5 + 467x2 + 391 x3 + 283x2 + 757 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 467x + 391 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 283x2 + 757 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 467x2 + 391 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 226x2 + 697 dx 73x5 + 589x2 + 875 Giải x3 + 226x2 + 697 73x5 + 589x2 + 875 x3 + 226x2 + 697 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x5 + 589x2 + 875 73x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x Z +∞ x + 226x2 + 697 dx hội tụ Suy tích phân 73x5 + 589x2 + 875 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 195x2 + 252 dx 38x5 + 664x2 + 12 Giải x3 + 195x2 + 252 38x5 + 664x2 + 12 x3 + 195x2 + 252 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 664x + 12 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 195x2 + 252 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 664x2 + 12 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 309x2 + 230 dx 51x5 + 147x2 + 744 47 Giải x3 + 309x2 + 230 51x5 + 147x2 + 744 x3 + 309x2 + 230 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 147x + 744 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 309x2 + 230 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 147x2 + 744 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 256x2 + 728 dx 16x5 + 347x2 + 280 Giải x3 + 256x2 + 728 16x5 + 347x2 + 280 x3 + 256x2 + 728 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x5 + 347x2 + 280 16x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x Z +∞ x + 256x2 + 728 dx hội tụ Suy tích phân 16x5 + 347x2 + 280 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 612x2 + 257 dx 8x5 + 596x2 + 306 Giải x3 + 612x2 + 257 8x5 + 596x2 + 306 x3 + 612x2 + 257 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 596x + 306 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 612x2 + 257 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 596x2 + 306 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 44x2 + 349 dx 30x5 + 150x2 + 292 48 Giải x3 + 44x2 + 349 30x5 + 150x2 + 292 x3 + 44x2 + 349 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 150x + 292 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x3 + 44x2 + 349 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 150x2 + 292 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 832x2 + 639 dx 37x5 + 278x2 + 977 Giải x3 + 832x2 + 639 37x5 + 278x2 + 977 x3 + 832x2 + 639 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x5 + 278x2 + 977 37x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x Z +∞ x + 832x2 + 639 dx hội tụ Suy tích phân 37x5 + 278x2 + 977 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 308x2 + 407 dx 47x5 + 673x2 + 674 Giải x3 + 308x2 + 407 47x5 + 673x2 + 674 x3 + 308x2 + 407 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 673x + 674 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 308x2 + 407 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 673x2 + 674 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 968x2 + 805 dx 51x5 + 679x2 + 638 49 Giải x3 + 968x2 + 805 51x5 + 679x2 + 638 x3 + 968x2 + 805 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 679x + 638 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 968x2 + 805 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 679x2 + 638 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 903x2 + 66 dx 26x5 + 614x2 + 482 Giải x3 + 903x2 + 66 26x5 + 614x2 + 482 x3 + 903x2 + 66 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x5 + 614x2 + 482 26x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x Z +∞ x3 + 903x2 + 66 dx hội tụ Suy tích phân 26x5 + 614x2 + 482 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 820x2 + 382 dx 16x5 + 671x2 + 256 Giải x3 + 820x2 + 382 16x5 + 671x2 + 256 x3 + 820x2 + 382 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 671x + 256 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 820x2 + 382 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 671x2 + 256 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 202x2 + 474 dx 28x5 + 382x2 + 849 50 Giải x3 + 202x2 + 474 28x5 + 382x2 + 849 x3 + 202x2 + 474 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 382x + 849 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 202x2 + 474 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 382x2 + 849 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 417x2 + 629 dx 64x5 + 894x2 + 825 Giải x3 + 417x2 + 629 64x5 + 894x2 + 825 x3 + 417x2 + 629 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 894x2 + 825 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 417x2 + 629 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 894x2 + 825 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 118x2 + 965 dx 40x5 + 914x2 + 663 Giải x3 + 118x2 + 965 40x5 + 914x2 + 663 x3 + 118x2 + 965 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 914x + 663 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 118x2 + 965 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 914x2 + 663 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 502x2 + 457 dx 42x5 + 757x2 + 420 51 Giải x3 + 502x2 + 457 42x5 + 757x2 + 420 x3 + 502x2 + 457 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 757x + 420 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 502x2 + 457 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 757x2 + 420 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 607x2 + 733 dx 9x5 + 652x2 + 53 Giải x3 + 607x2 + 733 9x5 + 652x2 + 53 x3 + 607x2 + 733 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 9x + 652x2 + 53 9x f (x) Xét g(x) = , lim = 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x Z +∞ x + 607x2 + 733 dx hội tụ Suy tích phân 9x5 + 652x2 + 53 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 219x2 + 756 dx 95x5 + 83x2 + 522 Giải x3 + 219x2 + 756 95x5 + 83x2 + 522 x3 + 219x2 + 756 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 83x + 522 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 219x2 + 756 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 83x2 + 522 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 759x2 + 380 dx 38x5 + 890x2 + 865 52 Giải x3 + 759x2 + 380 38x5 + 890x2 + 865 x3 + 759x2 + 380 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 890x + 865 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 759x2 + 380 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 890x2 + 865 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 616x2 + 868 dx 71x5 + 470x2 + 861 Giải x3 + 616x2 + 868 71x5 + 470x2 + 861 x3 + 616x2 + 868 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x5 + 470x2 + 861 71x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x Z +∞ x + 616x2 + 868 dx hội tụ Suy tích phân 71x5 + 470x2 + 861 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 520x2 + 95 dx 64x5 + 151x2 + 626 Giải x3 + 520x2 + 95 64x5 + 151x2 + 626 x3 + 520x2 + 95 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 151x + 626 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x3 + 520x2 + 95 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 151x2 + 626 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 259x2 + 694 dx 18x5 + 578x2 + 287 53 Giải x3 + 259x2 + 694 18x5 + 578x2 + 287 x3 + 259x2 + 694 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 578x + 287 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 259x2 + 694 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 578x2 + 287 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 410x2 + 726 dx 65x5 + 189x2 + 852 Giải x3 + 410x2 + 726 65x5 + 189x2 + 852 x3 + 410x2 + 726 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 189x2 + 852 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x Z +∞ x + 410x2 + 726 dx hội tụ Suy tích phân 65x5 + 189x2 + 852 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 438x2 + 426 dx 42x5 + 190x2 + 158 Giải x3 + 438x2 + 426 42x5 + 190x2 + 158 x3 + 438x2 + 426 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 190x + 158 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 438x2 + 426 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 190x2 + 158 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 445x2 + 557 dx 63x5 + 599x2 + 354 54 Giải x3 + 445x2 + 557 63x5 + 599x2 + 354 x3 + 445x2 + 557 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 599x + 354 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 445x2 + 557 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 599x2 + 354 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 64x2 + 938 dx 81x5 + 814x2 + 598 Giải x3 + 64x2 + 938 81x5 + 814x2 + 598 x3 + 64x2 + 938 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 814x2 + 598 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x3 + 64x2 + 938 dx hội tụ Suy tích phân 81x5 + 814x2 + 598 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 405x2 + 368 dx 26x5 + 124x2 + 349 Giải x3 + 405x2 + 368 26x5 + 124x2 + 349 x3 + 405x2 + 368 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 124x + 349 26x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x + 405x2 + 368 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 124x2 + 349 Đặt f (x) = 55