Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 60 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
60
Dung lượng
214,96 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 364x2 + 49 dx 35x5 + 382x2 + 659 Giải x3 + 364x2 + 49 35x5 + 382x2 + 659 x3 + 364x2 + 49 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x5 + 382x2 + 659 35x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 35x g(x) 35 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 35x2 Z +∞ x3 + 364x2 + 49 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 382x2 + 659 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 545x2 + 23 dx 45x5 + 437x2 + 579 Giải x3 + 545x2 + 23 45x5 + 437x2 + 579 x3 + 545x2 + 23 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x5 + 437x2 + 579 45x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x Z +∞ x3 + 545x2 + 23 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 437x2 + 579 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 287x2 + 724 dx 83x5 + 506x2 + 558 1 Giải x3 + 287x2 + 724 83x5 + 506x2 + 558 x3 + 287x2 + 724 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 506x + 558 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 287x2 + 724 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 506x2 + 558 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 212x2 + 466 dx 5x5 + 769x2 + 111 Giải x3 + 212x2 + 466 5x5 + 769x2 + 111 x3 + 212x2 + 466 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 769x2 + 111 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 212x2 + 466 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 769x2 + 111 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 149x2 + 462 dx 60x5 + 677x2 + 309 Giải x3 + 149x2 + 462 60x5 + 677x2 + 309 x3 + 149x2 + 462 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 677x + 309 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 149x2 + 462 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 677x2 + 309 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 626x2 + 710 dx 10x5 + 453x2 + 892 Giải x3 + 626x2 + 710 10x5 + 453x2 + 892 x3 + 626x2 + 710 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 453x + 892 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 626x2 + 710 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 453x2 + 892 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 56x2 + 755 dx 11x5 + 566x2 + 899 Giải x3 + 56x2 + 755 11x5 + 566x2 + 899 x3 + 56x2 + 755 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 566x2 + 899 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x3 + 56x2 + 755 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 566x2 + 899 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 800x2 + 485 dx 28x5 + 892x2 + 669 Giải x3 + 800x2 + 485 28x5 + 892x2 + 669 x3 + 800x2 + 485 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 892x + 669 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 800x2 + 485 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 892x2 + 669 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 652x2 + 740 dx 92x5 + 934x2 + 884 Giải x3 + 652x2 + 740 92x5 + 934x2 + 884 x3 + 652x2 + 740 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 934x + 884 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 652x2 + 740 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 934x2 + 884 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 321x2 + 987 dx 76x5 + 844x2 + 104 Giải x3 + 321x2 + 987 76x5 + 844x2 + 104 x3 + 321x2 + 987 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 844x2 + 104 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x + 321x2 + 987 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 844x2 + 104 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 155x2 + 771 dx 49x5 + 904x2 + 639 Giải x3 + 155x2 + 771 49x5 + 904x2 + 639 x3 + 155x2 + 771 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 904x + 639 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 155x2 + 771 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 904x2 + 639 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 252x2 + 896 dx 88x5 + 712x2 + 30 Giải x3 + 252x2 + 896 88x5 + 712x2 + 30 x3 + 252x2 + 896 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 712x + 30 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 252x2 + 896 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 712x2 + 30 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 252x2 + 443 dx 3x5 + 122x2 + 194 Giải x3 + 252x2 + 443 3x5 + 122x2 + 194 x3 + 252x2 + 443 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 122x2 + 194 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x Z +∞ x + 252x2 + 443 dx hội tụ Suy tích phân 3x5 + 122x2 + 194 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 877x2 + 279 dx 24x5 + 374x2 + 495 Giải x3 + 877x2 + 279 24x5 + 374x2 + 495 x3 + 877x2 + 279 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 374x + 495 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 877x2 + 279 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 374x2 + 495 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 153x2 + 137 dx 56x5 + 238x2 + 470 Giải x3 + 153x2 + 137 56x5 + 238x2 + 470 x3 + 153x2 + 137 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 238x + 470 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 153x2 + 137 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 238x2 + 470 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 678x2 + 306 dx 37x5 + 64x2 + 153 Giải x3 + 678x2 + 306 37x5 + 64x2 + 153 x3 + 678x2 + 306 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x5 + 64x2 + 153 37x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x Z +∞ x + 678x2 + 306 dx hội tụ Suy tích phân 37x5 + 64x2 + 153 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 921x2 + 967 dx 43x5 + 912x2 + 16 Giải x3 + 921x2 + 967 43x5 + 912x2 + 16 x3 + 921x2 + 967 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 912x + 16 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 921x2 + 967 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 912x2 + 16 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 89x2 + 562 dx 41x5 + 684x2 + 355 Giải x3 + 89x2 + 562 41x5 + 684x2 + 355 x3 + 89x2 + 562 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 684x + 355 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x3 + 89x2 + 562 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 684x2 + 355 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 71x2 + 925 dx 57x5 + 305x2 + 276 Giải x3 + 71x2 + 925 57x5 + 305x2 + 276 x3 + 71x2 + 925 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x5 + 305x2 + 276 57x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x Z +∞ x3 + 71x2 + 925 dx hội tụ Suy tích phân 57x5 + 305x2 + 276 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 546x2 + 338 dx 71x5 + 222x2 + 361 Giải x3 + 546x2 + 338 71x5 + 222x2 + 361 x3 + 546x2 + 338 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 222x + 361 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 546x2 + 338 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 222x2 + 361 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 319x2 + 532 dx 63x5 + 820x2 + 612 Giải x3 + 319x2 + 532 63x5 + 820x2 + 612 x3 + 319x2 + 532 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 820x + 612 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 319x2 + 532 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 820x2 + 612 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 850x2 + 359 dx 47x5 + 842x2 + 482 Giải x3 + 850x2 + 359 47x5 + 842x2 + 482 x3 + 850x2 + 359 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 842x2 + 482 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x + 850x2 + 359 dx hội tụ Suy tích phân 47x5 + 842x2 + 482 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 367x2 + 454 dx 56x5 + 552x2 + 619 Giải x3 + 367x2 + 454 56x5 + 552x2 + 619 x3 + 367x2 + 454 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 552x + 619 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 367x2 + 454 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 552x2 + 619 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 584x2 + 399 dx 69x5 + 424x2 + 33 Giải x3 + 584x2 + 399 69x5 + 424x2 + 33 x3 + 584x2 + 399 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 424x + 33 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 584x2 + 399 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 424x2 + 33 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 296x2 + 544 dx 77x5 + 517x2 + 773 Giải x3 + 296x2 + 544 77x5 + 517x2 + 773 x3 + 296x2 + 544 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x5 + 517x2 + 773 77x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x Z +∞ x + 296x2 + 544 dx hội tụ Suy tích phân 77x5 + 517x2 + 773 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 782x2 + 871 dx 33x5 + 801x2 + 912 Giải x3 + 782x2 + 871 33x5 + 801x2 + 912 x3 + 782x2 + 871 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 801x + 912 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 782x2 + 871 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 801x2 + 912 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 807x2 + 863 dx 53x5 + 918x2 + 898 Giải x3 + 807x2 + 863 53x5 + 918x2 + 898 x3 + 807x2 + 863 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 918x + 898 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 807x2 + 863 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 918x2 + 898 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 662x2 + 873 dx 91x5 + 569x2 + 805 Giải x3 + 662x2 + 873 91x5 + 569x2 + 805 x3 + 662x2 + 873 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 569x2 + 805 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 662x2 + 873 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 569x2 + 805 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 777x2 + 445 dx 56x5 + 96x2 + 580 Giải x3 + 777x2 + 445 56x5 + 96x2 + 580 x3 + 777x2 + 445 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 96x + 580 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 777x2 + 445 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 96x2 + 580 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 706x2 + 388 dx 27x5 + 358x2 + 481 10 Giải x3 + 984x2 + 59 83x5 + 522x2 + 558 x3 + 984x2 + 59 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 522x + 558 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x3 + 984x2 + 59 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 522x2 + 558 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 798x2 + 429 dx 40x5 + 603x2 + 476 Giải x3 + 798x2 + 429 40x5 + 603x2 + 476 x3 + 798x2 + 429 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 603x2 + 476 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 798x2 + 429 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 603x2 + 476 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 789x2 + 856 dx 56x5 + 579x2 + 272 Giải x3 + 789x2 + 856 56x5 + 579x2 + 272 x3 + 789x2 + 856 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 579x + 272 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 789x2 + 856 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 579x2 + 272 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 660x2 + 602 dx 83x5 + 264x2 + 966 46 Giải x3 + 660x2 + 602 83x5 + 264x2 + 966 x3 + 660x2 + 602 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 264x + 966 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 660x2 + 602 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 264x2 + 966 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 714x2 + 520 dx 24x5 + 153x2 + 770 Giải x3 + 714x2 + 520 24x5 + 153x2 + 770 x3 + 714x2 + 520 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 153x2 + 770 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x + 714x2 + 520 dx hội tụ Suy tích phân 24x5 + 153x2 + 770 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 93x2 + 783 dx 86x5 + 196x2 + 551 Giải x3 + 93x2 + 783 86x5 + 196x2 + 551 x3 + 93x2 + 783 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 196x + 551 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x3 + 93x2 + 783 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 196x2 + 551 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 17x2 + 450 dx 70x5 + 71x2 + 534 47 Giải x3 + 17x2 + 450 70x5 + 71x2 + 534 x3 + 17x2 + 450 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 71x + 534 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 17x2 + 450 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 71x2 + 534 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 646x2 + 725 dx 13x5 + 1x2 + 852 Giải x3 + 646x2 + 725 13x5 + 1x2 + 852 x3 + 646x2 + 725 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x5 + 1x2 + 852 13x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x Z +∞ x + 646x2 + 725 dx hội tụ Suy tích phân 13x5 + 1x2 + 852 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 7x2 + 635 dx 39x5 + 642x2 + 271 Giải x3 + 7x2 + 635 39x5 + 642x2 + 271 x3 + 7x2 + 635 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 642x + 271 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x3 + 7x2 + 635 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 642x2 + 271 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 560x2 + 853 dx 39x5 + 335x2 + 421 48 Giải x3 + 560x2 + 853 39x5 + 335x2 + 421 x3 + 560x2 + 853 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 335x + 421 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 560x2 + 853 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 335x2 + 421 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 497x2 + 887 dx 69x5 + 728x2 + 641 Giải x3 + 497x2 + 887 69x5 + 728x2 + 641 x3 + 497x2 + 887 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x5 + 728x2 + 641 69x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x Z +∞ x + 497x2 + 887 dx hội tụ Suy tích phân 69x5 + 728x2 + 641 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 949x2 + 364 dx 61x5 + 959x2 + 44 Giải x3 + 949x2 + 364 61x5 + 959x2 + 44 x3 + 949x2 + 364 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 959x + 44 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 949x2 + 364 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 959x2 + 44 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 239x2 + 514 dx 17x5 + 314x2 + 406 49 Giải x3 + 239x2 + 514 17x5 + 314x2 + 406 x3 + 239x2 + 514 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 314x + 406 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 239x2 + 514 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 314x2 + 406 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 482x2 + 293 dx 53x5 + 118x2 + Giải x3 + 482x2 + 293 53x5 + 118x2 + x3 + 482x2 + 293 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x5 + 118x2 + 53x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x Z +∞ x + 482x2 + 293 dx hội tụ Suy tích phân 53x5 + 118x2 + Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 620x2 + 402 dx 71x5 + 966x2 + 968 Giải x3 + 620x2 + 402 71x5 + 966x2 + 968 x3 + 620x2 + 402 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 966x + 968 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 620x2 + 402 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 966x2 + 968 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 44x2 + 462 dx 25x5 + 183x2 + 236 50 Giải x3 + 44x2 + 462 25x5 + 183x2 + 236 x3 + 44x2 + 462 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 183x + 236 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x3 + 44x2 + 462 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 183x2 + 236 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 511x2 + 746 dx 34x5 + 78x2 + 545 Giải x3 + 511x2 + 746 34x5 + 78x2 + 545 x3 + 511x2 + 746 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x5 + 78x2 + 545 34x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x Z +∞ x + 511x2 + 746 dx hội tụ Suy tích phân 34x5 + 78x2 + 545 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 571x2 + 183 dx 23x5 + 272x2 + 483 Giải x3 + 571x2 + 183 23x5 + 272x2 + 483 x3 + 571x2 + 183 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 272x + 483 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 571x2 + 183 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 272x2 + 483 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 422x2 + 921 dx 28x5 + 180x2 + 234 51 Giải x3 + 422x2 + 921 28x5 + 180x2 + 234 x3 + 422x2 + 921 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 180x + 234 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 422x2 + 921 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 180x2 + 234 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 306x2 + 286 dx 12x5 + 470x2 + 203 Giải x3 + 306x2 + 286 12x5 + 470x2 + 203 x3 + 306x2 + 286 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 470x2 + 203 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x Z +∞ x + 306x2 + 286 dx hội tụ Suy tích phân 12x5 + 470x2 + 203 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 575x2 + 441 dx 54x5 + 416x2 + 88 Giải x3 + 575x2 + 441 54x5 + 416x2 + 88 x3 + 575x2 + 441 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 416x + 88 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 575x2 + 441 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 416x2 + 88 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 137x2 + 26 dx 63x5 + 511x2 + 973 52 Giải x3 + 137x2 + 26 63x5 + 511x2 + 973 x3 + 137x2 + 26 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 511x + 973 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x3 + 137x2 + 26 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 511x2 + 973 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 744x2 + 655 dx 41x5 + 27x2 + 485 Giải x3 + 744x2 + 655 41x5 + 27x2 + 485 x3 + 744x2 + 655 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 27x2 + 485 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x + 744x2 + 655 dx hội tụ Suy tích phân 41x5 + 27x2 + 485 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 671x2 + 108 dx 19x5 + 579x2 + 612 Giải x3 + 671x2 + 108 19x5 + 579x2 + 612 x3 + 671x2 + 108 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 579x + 612 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 671x2 + 108 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 579x2 + 612 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 117x2 + 399 dx 32x5 + 374x2 + 451 53 Giải x3 + 117x2 + 399 32x5 + 374x2 + 451 x3 + 117x2 + 399 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 374x + 451 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 117x2 + 399 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 374x2 + 451 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 298x2 + 721 dx 78x5 + 21x2 + 446 Giải x3 + 298x2 + 721 78x5 + 21x2 + 446 x3 + 298x2 + 721 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 21x2 + 446 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x + 298x2 + 721 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 21x2 + 446 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 244x2 + 89 dx 35x5 + 264x2 + 636 Giải x3 + 244x2 + 89 35x5 + 264x2 + 636 x3 + 244x2 + 89 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 264x + 636 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x3 + 244x2 + 89 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 264x2 + 636 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 473x2 + 476 dx 78x5 + 161x2 + 845 54 Giải x3 + 473x2 + 476 78x5 + 161x2 + 845 x3 + 473x2 + 476 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 161x + 845 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 473x2 + 476 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 161x2 + 845 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 632x2 + 450 dx 48x5 + 434x2 + 704 Giải x3 + 632x2 + 450 48x5 + 434x2 + 704 x3 + 632x2 + 450 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x5 + 434x2 + 704 48x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x Z +∞ x + 632x2 + 450 dx hội tụ Suy tích phân 48x5 + 434x2 + 704 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 197x2 + 487 dx 9x5 + 52x2 + 614 Giải x3 + 197x2 + 487 9x5 + 52x2 + 614 x3 + 197x2 + 487 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 52x + 614 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 197x2 + 487 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 52x2 + 614 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 741x2 + 827 dx 13x5 + 522x2 + 94 55 Giải x3 + 741x2 + 827 13x5 + 522x2 + 94 x3 + 741x2 + 827 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 522x + 94 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 741x2 + 827 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 522x2 + 94 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 669x2 + dx 13x5 + 897x2 + 880 Giải x3 + 669x2 + 13x5 + 897x2 + 880 x3 + 669x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x5 + 897x2 + 880 13x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x Z +∞ x3 + 669x2 + dx hội tụ Suy tích phân 13x5 + 897x2 + 880 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 26x2 + 715 dx 24x5 + 455x2 + 56 Giải x3 + 26x2 + 715 24x5 + 455x2 + 56 x3 + 26x2 + 715 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 455x + 56 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 26x2 + 715 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 455x2 + 56 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 783x2 + 446 dx 49x5 + 282x2 + 518 56 Giải x3 + 783x2 + 446 49x5 + 282x2 + 518 x3 + 783x2 + 446 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 282x + 518 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 783x2 + 446 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 282x2 + 518 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 701x2 + 746 dx 63x5 + 605x2 + 852 Giải x3 + 701x2 + 746 63x5 + 605x2 + 852 x3 + 701x2 + 746 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x5 + 605x2 + 852 63x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x Z +∞ x + 701x2 + 746 dx hội tụ Suy tích phân 63x5 + 605x2 + 852 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 108x2 + 353 dx 78x5 + 232x2 + 988 Giải x3 + 108x2 + 353 78x5 + 232x2 + 988 x3 + 108x2 + 353 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 232x + 988 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 108x2 + 353 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 232x2 + 988 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 791x2 + 311 dx 79x5 + 503x2 + 953 57 Giải x3 + 791x2 + 311 79x5 + 503x2 + 953 x3 + 791x2 + 311 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 503x + 953 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 791x2 + 311 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 503x2 + 953 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 345x2 + 528 dx 28x5 + 368x2 + 350 Giải x3 + 345x2 + 528 28x5 + 368x2 + 350 x3 + 345x2 + 528 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x5 + 368x2 + 350 28x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x Z +∞ x + 345x2 + 528 dx hội tụ Suy tích phân 28x5 + 368x2 + 350 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 57x2 + 399 dx 40x5 + 317x2 + 402 Giải x3 + 57x2 + 399 40x5 + 317x2 + 402 x3 + 57x2 + 399 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 317x + 402 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x3 + 57x2 + 399 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 317x2 + 402 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 933x2 + 124 dx 99x5 + 527x2 + 877 58 Giải x3 + 933x2 + 124 99x5 + 527x2 + 877 x3 + 933x2 + 124 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 527x + 877 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 933x2 + 124 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 527x2 + 877 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 954x2 + 582 dx 49x5 + 78x2 + 688 Giải x3 + 954x2 + 582 49x5 + 78x2 + 688 x3 + 954x2 + 582 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 78x2 + 688 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 954x2 + 582 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 78x2 + 688 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 218x2 + 473 dx 14x5 + 830x2 + 36 Giải x3 + 218x2 + 473 14x5 + 830x2 + 36 x3 + 218x2 + 473 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 830x + 36 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 218x2 + 473 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 830x2 + 36 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 190x2 + 413 dx 92x5 + 155x2 + 384 59 Giải x3 + 190x2 + 413 92x5 + 155x2 + 384 x3 + 190x2 + 413 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 155x + 384 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 190x2 + 413 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 155x2 + 384 Đặt f (x) = 60