Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 83 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
83
Dung lượng
260,35 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 676x2 + 670 dx 8x5 + 543x2 + 623 Giải x3 + 676x2 + 670 8x5 + 543x2 + 623 x3 + 676x2 + 670 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 543x2 + 623 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 8x2 Z +∞ x + 676x2 + 670 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 543x2 + 623 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 195x2 + 358 dx 84x5 + 643x2 + 115 Giải x3 + 195x2 + 358 84x5 + 643x2 + 115 x3 + 195x2 + 358 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x5 + 643x2 + 115 84x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x Z +∞ x + 195x2 + 358 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 643x2 + 115 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 467x2 + 22 dx 79x5 + 809x2 + 332 1 Giải x3 + 467x2 + 22 79x5 + 809x2 + 332 x3 + 467x2 + 22 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 809x + 332 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x3 + 467x2 + 22 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 809x2 + 332 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 759x2 + 746 dx 21x5 + 823x2 + 657 Giải x3 + 759x2 + 746 21x5 + 823x2 + 657 x3 + 759x2 + 746 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x5 + 823x2 + 657 21x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x Z +∞ x + 759x2 + 746 dx hội tụ Suy tích phân 21x5 + 823x2 + 657 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 43x2 + 510 dx 53x5 + 706x2 + 112 Giải x3 + 43x2 + 510 53x5 + 706x2 + 112 x3 + 43x2 + 510 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 706x + 112 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x3 + 43x2 + 510 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 706x2 + 112 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 697x2 + 634 dx 72x5 + 756x2 + 597 Giải x3 + 697x2 + 634 72x5 + 756x2 + 597 x3 + 697x2 + 634 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 756x + 597 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x + 697x2 + 634 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 756x2 + 597 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 690x2 + 875 dx 81x5 + 46x2 + 324 Giải x3 + 690x2 + 875 81x5 + 46x2 + 324 x3 + 690x2 + 875 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 46x2 + 324 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x Z +∞ x + 690x2 + 875 dx hội tụ Suy tích phân 81x5 + 46x2 + 324 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 746x2 + 197 dx 49x5 + 704x2 + 408 Giải x3 + 746x2 + 197 49x5 + 704x2 + 408 x3 + 746x2 + 197 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 704x + 408 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 746x2 + 197 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 704x2 + 408 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 238x2 + 871 dx 36x5 + 555x2 + 484 Giải x3 + 238x2 + 871 36x5 + 555x2 + 484 x3 + 238x2 + 871 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 555x + 484 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 238x2 + 871 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 555x2 + 484 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 18x2 + 997 dx 79x5 + 89x2 + 673 Giải x3 + 18x2 + 997 79x5 + 89x2 + 673 x3 + 18x2 + 997 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 89x2 + 673 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 18x2 + 997 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 89x2 + 673 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 713x2 + 884 dx 56x5 + 596x2 + 373 Giải x3 + 713x2 + 884 56x5 + 596x2 + 373 x3 + 713x2 + 884 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 596x + 373 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 713x2 + 884 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 596x2 + 373 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 820x2 + 302 dx 62x5 + 173x2 + 33 Giải x3 + 820x2 + 302 62x5 + 173x2 + 33 x3 + 820x2 + 302 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 173x + 33 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 820x2 + 302 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 173x2 + 33 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 723x2 + 974 dx 82x5 + 419x2 + 155 Giải x3 + 723x2 + 974 82x5 + 419x2 + 155 x3 + 723x2 + 974 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x5 + 419x2 + 155 82x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x Z +∞ x + 723x2 + 974 dx hội tụ Suy tích phân 82x5 + 419x2 + 155 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 347x2 + 241 dx 55x5 + 542x2 + 268 Giải x3 + 347x2 + 241 55x5 + 542x2 + 268 x3 + 347x2 + 241 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 542x + 268 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 347x2 + 241 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 542x2 + 268 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 619x2 + 48 dx 57x5 + 216x2 + 186 Giải x3 + 619x2 + 48 57x5 + 216x2 + 186 x3 + 619x2 + 48 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 216x + 186 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x3 + 619x2 + 48 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 216x2 + 186 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 865x2 + 433 dx 88x5 + 359x2 + 484 Giải x3 + 865x2 + 433 88x5 + 359x2 + 484 x3 + 865x2 + 433 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 359x2 + 484 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x Z +∞ x + 865x2 + 433 dx hội tụ Suy tích phân 88x5 + 359x2 + 484 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 844x2 + 340 dx 58x5 + 53x2 + 411 Giải x3 + 844x2 + 340 58x5 + 53x2 + 411 x3 + 844x2 + 340 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 53x + 411 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 844x2 + 340 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 53x2 + 411 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 853x2 + 563 dx 96x5 + 510x2 + 951 Giải x3 + 853x2 + 563 96x5 + 510x2 + 951 x3 + 853x2 + 563 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 510x + 951 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x + 853x2 + 563 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 510x2 + 951 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 424x2 + 873 dx 99x5 + 524x2 + 420 Giải x3 + 424x2 + 873 99x5 + 524x2 + 420 x3 + 424x2 + 873 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 524x2 + 420 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 424x2 + 873 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 524x2 + 420 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 181x2 + 108 dx 16x5 + 126x2 + 107 Giải x3 + 181x2 + 108 16x5 + 126x2 + 107 x3 + 181x2 + 108 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 126x + 107 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 181x2 + 108 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 126x2 + 107 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 53x2 + 208 dx 90x5 + 759x2 + 798 Giải x3 + 53x2 + 208 90x5 + 759x2 + 798 x3 + 53x2 + 208 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 759x + 798 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x3 + 53x2 + 208 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 759x2 + 798 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 676x2 + 85 dx 79x5 + 447x2 + 93 Giải x3 + 676x2 + 85 79x5 + 447x2 + 93 x3 + 676x2 + 85 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 447x2 + 93 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 676x2 + 85 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 447x2 + 93 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 976x2 + 104 dx 23x5 + 684x2 + 285 Giải x3 + 976x2 + 104 23x5 + 684x2 + 285 x3 + 976x2 + 104 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 684x + 285 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 976x2 + 104 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 684x2 + 285 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 266x2 + 797 dx 10x5 + 465x2 + 582 Giải x3 + 266x2 + 797 10x5 + 465x2 + 582 x3 + 266x2 + 797 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 465x + 582 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 266x2 + 797 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 465x2 + 582 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 78x2 + 716 dx 1x5 + 535x2 + 185 Giải x3 + 78x2 + 716 1x5 + 535x2 + 185 x3 + 78x2 + 716 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 535x2 + 185 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 78x2 + 716 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 535x2 + 185 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 177x2 + 227 dx 93x5 + 130x2 + 177 Giải x3 + 177x2 + 227 93x5 + 130x2 + 177 x3 + 177x2 + 227 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 130x + 177 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 177x2 + 227 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 130x2 + 177 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 313x2 + 396 dx 32x5 + 176x2 + 511 Giải x3 + 313x2 + 396 32x5 + 176x2 + 511 x3 + 313x2 + 396 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 176x + 511 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 313x2 + 396 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 176x2 + 511 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 937x2 + 466 dx 75x5 + 499x2 + 383 Giải x3 + 937x2 + 466 75x5 + 499x2 + 383 x3 + 937x2 + 466 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 499x2 + 383 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x + 937x2 + 466 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 499x2 + 383 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 432x2 + 582 dx 91x5 + 816x2 + 970 Giải x3 + 432x2 + 582 91x5 + 816x2 + 970 x3 + 432x2 + 582 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 816x + 970 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 432x2 + 582 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 816x2 + 970 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 47x2 + 430 dx 49x5 + 303x2 + 473 10 Giải x3 + 232x2 + 638 99x5 + 934x2 + 138 x3 + 232x2 + 638 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 934x + 138 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 232x2 + 638 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 934x2 + 138 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 648x2 + 163 dx 58x5 + 944x2 + 634 Giải x3 + 648x2 + 163 58x5 + 944x2 + 634 x3 + 648x2 + 163 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x5 + 944x2 + 634 58x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x Z +∞ x + 648x2 + 163 dx hội tụ Suy tích phân 58x5 + 944x2 + 634 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 261x2 + 554 dx 83x5 + 228x2 + 851 Giải x3 + 261x2 + 554 83x5 + 228x2 + 851 x3 + 261x2 + 554 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 228x + 851 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 261x2 + 554 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 228x2 + 851 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 389x2 + 299 dx 15x5 + 788x2 + 979 69 Giải x3 + 389x2 + 299 15x5 + 788x2 + 979 x3 + 389x2 + 299 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 788x + 979 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 389x2 + 299 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 788x2 + 979 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 326x2 + 306 dx 59x5 + 529x2 + 149 Giải x3 + 326x2 + 306 59x5 + 529x2 + 149 x3 + 326x2 + 306 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x5 + 529x2 + 149 59x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x Z +∞ x + 326x2 + 306 dx hội tụ Suy tích phân 59x5 + 529x2 + 149 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 855x2 + 950 dx 44x5 + 525x2 + 481 Giải x3 + 855x2 + 950 44x5 + 525x2 + 481 x3 + 855x2 + 950 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 525x + 481 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 855x2 + 950 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 525x2 + 481 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 808x2 + 221 dx 69x5 + 719x2 + 574 70 Giải x3 + 808x2 + 221 69x5 + 719x2 + 574 x3 + 808x2 + 221 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 719x + 574 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 808x2 + 221 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 719x2 + 574 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 499x2 + 511 dx 83x5 + 815x2 + 898 Giải x3 + 499x2 + 511 83x5 + 815x2 + 898 x3 + 499x2 + 511 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 815x2 + 898 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x + 499x2 + 511 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 815x2 + 898 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 505x2 + 554 dx 21x5 + 611x2 + 871 Giải x3 + 505x2 + 554 21x5 + 611x2 + 871 x3 + 505x2 + 554 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 611x + 871 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 505x2 + 554 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 611x2 + 871 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 322x2 + 527 dx 10x5 + 328x2 + 868 71 Giải x3 + 322x2 + 527 10x5 + 328x2 + 868 x3 + 322x2 + 527 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 328x + 868 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 322x2 + 527 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 328x2 + 868 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 417x2 + 383 dx 8x5 + 652x2 + 153 Giải x3 + 417x2 + 383 8x5 + 652x2 + 153 x3 + 417x2 + 383 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 652x2 + 153 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 417x2 + 383 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 652x2 + 153 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 810x2 + 482 dx 59x5 + 535x2 + 284 Giải x3 + 810x2 + 482 59x5 + 535x2 + 284 x3 + 810x2 + 482 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 535x + 284 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 810x2 + 482 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 535x2 + 284 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 622x2 + 454 dx 93x5 + 70x2 + 107 72 Giải x3 + 622x2 + 454 93x5 + 70x2 + 107 x3 + 622x2 + 454 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 70x + 107 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 622x2 + 454 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 70x2 + 107 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 969x2 + 628 dx 38x5 + 428x2 + 440 Giải x3 + 969x2 + 628 38x5 + 428x2 + 440 x3 + 969x2 + 628 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 428x2 + 440 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 969x2 + 628 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 428x2 + 440 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 482x2 + 749 dx 71x5 + 759x2 + 492 Giải x3 + 482x2 + 749 71x5 + 759x2 + 492 x3 + 482x2 + 749 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 759x + 492 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 482x2 + 749 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 759x2 + 492 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 852x2 + 332 dx 49x5 + 518x2 + 754 73 Giải x3 + 852x2 + 332 49x5 + 518x2 + 754 x3 + 852x2 + 332 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 518x + 754 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 852x2 + 332 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 518x2 + 754 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 243x2 + 743 dx 8x5 + 669x2 + 875 Giải x3 + 243x2 + 743 8x5 + 669x2 + 875 x3 + 243x2 + 743 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 669x2 + 875 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 243x2 + 743 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 669x2 + 875 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 790x2 + 123 dx 63x5 + 78x2 + 821 Giải x3 + 790x2 + 123 63x5 + 78x2 + 821 x3 + 790x2 + 123 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 78x + 821 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 790x2 + 123 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 78x2 + 821 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 919x2 + 37 dx 27x5 + 823x2 + 72 74 Giải x3 + 919x2 + 37 27x5 + 823x2 + 72 x3 + 919x2 + 37 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 823x + 72 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 919x2 + 37 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 823x2 + 72 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 79x2 + 948 dx 31x5 + 777x2 + 475 Giải x3 + 79x2 + 948 31x5 + 777x2 + 475 x3 + 79x2 + 948 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 777x2 + 475 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x3 + 79x2 + 948 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 777x2 + 475 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 787x2 + 475 dx 11x5 + 145x2 + 711 Giải x3 + 787x2 + 475 11x5 + 145x2 + 711 x3 + 787x2 + 475 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 145x + 711 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 787x2 + 475 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 145x2 + 711 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 965x2 + 933 dx 91x5 + 537x2 + 82 75 Giải x3 + 965x2 + 933 91x5 + 537x2 + 82 x3 + 965x2 + 933 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 537x + 82 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 965x2 + 933 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 537x2 + 82 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 948x2 + 17 dx 4x5 + 884x2 + 300 Giải x3 + 948x2 + 17 4x5 + 884x2 + 300 x3 + 948x2 + 17 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 884x2 + 300 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 948x2 + 17 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 884x2 + 300 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 278x2 + 677 dx 30x5 + 301x2 + 113 Giải x3 + 278x2 + 677 30x5 + 301x2 + 113 x3 + 278x2 + 677 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 301x + 113 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 278x2 + 677 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 301x2 + 113 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 885x2 + 582 dx 36x5 + 614x2 + 610 76 Giải x3 + 885x2 + 582 36x5 + 614x2 + 610 x3 + 885x2 + 582 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 614x + 610 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 885x2 + 582 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 614x2 + 610 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 336x2 + 462 dx 83x5 + 297x2 + 887 Giải x3 + 336x2 + 462 83x5 + 297x2 + 887 x3 + 336x2 + 462 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 297x2 + 887 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x + 336x2 + 462 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 297x2 + 887 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 630x2 + 321 dx 52x5 + 760x2 + 496 Giải x3 + 630x2 + 321 52x5 + 760x2 + 496 x3 + 630x2 + 321 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x + 760x + 496 52x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x2 Z +∞ x + 630x2 + 321 Suy tích phân dx hội tụ 52x5 + 760x2 + 496 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 68x2 + 851 dx 26x5 + 284x2 + 64 77 Giải x3 + 68x2 + 851 26x5 + 284x2 + 64 x3 + 68x2 + 851 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 284x + 64 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x + 68x2 + 851 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 284x2 + 64 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 236x2 + 547 dx 79x5 + 545x2 + 910 Giải x3 + 236x2 + 547 79x5 + 545x2 + 910 x3 + 236x2 + 547 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 545x2 + 910 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 236x2 + 547 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 545x2 + 910 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 781x2 + 236 dx 80x5 + 960x2 + 797 Giải x3 + 781x2 + 236 80x5 + 960x2 + 797 x3 + 781x2 + 236 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 960x + 797 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 781x2 + 236 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 960x2 + 797 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 492x2 + 342 dx 60x5 + 600x2 + 505 78 Giải x3 + 492x2 + 342 60x5 + 600x2 + 505 x3 + 492x2 + 342 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 600x + 505 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 492x2 + 342 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 600x2 + 505 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 883x2 + 618 dx 100x5 + 427x2 + Giải x3 + 883x2 + 618 100x5 + 427x2 + x3 + 883x2 + 618 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 427x2 + 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x + 883x2 + 618 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 427x2 + Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 334x2 + 624 dx 47x5 + 78x2 + 172 Giải x3 + 334x2 + 624 47x5 + 78x2 + 172 x3 + 334x2 + 624 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 78x + 172 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 334x2 + 624 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 78x2 + 172 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 918x2 + 256 dx 80x5 + 593x2 + 174 79 Giải x3 + 918x2 + 256 80x5 + 593x2 + 174 x3 + 918x2 + 256 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 593x + 174 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 918x2 + 256 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 593x2 + 174 Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 842x2 + 666 dx 38x5 + 64x2 + 871 Giải x3 + 842x2 + 666 38x5 + 64x2 + 871 x3 + 842x2 + 666 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 64x2 + 871 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 842x2 + 666 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 64x2 + 871 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 443x2 + 809 dx 87x5 + 231x2 + 985 Giải x3 + 443x2 + 809 87x5 + 231x2 + 985 x3 + 443x2 + 809 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 231x + 985 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 443x2 + 809 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 231x2 + 985 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 881x2 + 752 dx 11x5 + 853x2 + 135 80 Giải x3 + 881x2 + 752 11x5 + 853x2 + 135 x3 + 881x2 + 752 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 853x + 135 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 881x2 + 752 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 853x2 + 135 Đặt f (x) = Câu 241 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 810x2 + dx 83x5 + 602x2 + 970 Giải x3 + 810x2 + 83x5 + 602x2 + 970 x3 + 810x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 602x2 + 970 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x3 + 810x2 + dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 602x2 + 970 Đặt f (x) = Câu 242 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 455x2 + 19 dx 92x5 + 147x2 + 854 Giải x3 + 455x2 + 19 92x5 + 147x2 + 854 x3 + 455x2 + 19 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 147x + 854 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x3 + 455x2 + 19 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 147x2 + 854 Đặt f (x) = Câu 243 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 490x2 + 763 dx 41x5 + 665x2 + 980 81 Giải x3 + 490x2 + 763 41x5 + 665x2 + 980 x3 + 490x2 + 763 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 665x + 980 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 490x2 + 763 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 665x2 + 980 Đặt f (x) = Câu 244 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 615x2 + 881 dx 18x5 + 219x2 + 671 Giải x3 + 615x2 + 881 18x5 + 219x2 + 671 x3 + 615x2 + 881 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 219x2 + 671 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x Z +∞ x + 615x2 + 881 dx hội tụ Suy tích phân 18x5 + 219x2 + 671 Đặt f (x) = Câu 245 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 438x2 + 86 dx 68x5 + 262x2 + 816 Giải x3 + 438x2 + 86 68x5 + 262x2 + 816 x3 + 438x2 + 86 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 262x + 816 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x3 + 438x2 + 86 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 262x2 + 816 Đặt f (x) = Câu 246 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 574x2 + 963 dx 97x5 + 867x2 + 649 82 Giải x3 + 574x2 + 963 97x5 + 867x2 + 649 x3 + 574x2 + 963 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 867x + 649 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 574x2 + 963 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 867x2 + 649 Đặt f (x) = Câu 247 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 96x2 + 597 dx 77x5 + 575x2 + 217 Giải x3 + 96x2 + 597 77x5 + 575x2 + 217 x3 + 96x2 + 597 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x5 + 575x2 + 217 77x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 77x g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x3 + 96x2 + 597 dx hội tụ Suy tích phân 77x5 + 575x2 + 217 Đặt f (x) = Câu 248 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 159x2 + 93 dx 42x5 + 587x2 + 899 Giải x3 + 159x2 + 93 42x5 + 587x2 + 899 x3 + 159x2 + 93 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 587x + 899 42x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x3 + 159x2 + 93 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 587x2 + 899 Đặt f (x) = 83