Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 85 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
85
Dung lượng
263,69 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 602x2 + 518 dx 88x5 + 755x2 + 164 Giải x3 + 602x2 + 518 88x5 + 755x2 + 164 x3 + 602x2 + 518 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 755x2 + 164 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x g(x) 88 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 88x2 Z +∞ x + 602x2 + 518 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 755x2 + 164 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 715x2 + 47 dx 49x5 + 773x2 + 960 Giải x3 + 715x2 + 47 49x5 + 773x2 + 960 x3 + 715x2 + 47 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 773x2 + 960 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x3 + 715x2 + 47 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 773x2 + 960 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 353x2 + 455 dx 38x5 + 720x2 + 495 1 Giải x3 + 353x2 + 455 38x5 + 720x2 + 495 x3 + 353x2 + 455 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 720x + 495 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 353x2 + 455 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 720x2 + 495 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 939x2 + 924 dx 38x5 + 201x2 + 943 Giải x3 + 939x2 + 924 38x5 + 201x2 + 943 x3 + 939x2 + 924 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 201x2 + 943 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 939x2 + 924 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 201x2 + 943 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 778x2 + 562 dx 16x5 + 13x2 + 82 Giải x3 + 778x2 + 562 16x5 + 13x2 + 82 x3 + 778x2 + 562 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 13x + 82 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 778x2 + 562 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 13x2 + 82 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 545x2 + 225 dx 32x5 + 712x2 + 91 Giải x3 + 545x2 + 225 32x5 + 712x2 + 91 x3 + 545x2 + 225 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 712x + 91 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 545x2 + 225 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 712x2 + 91 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 173x2 + 759 dx 46x5 + 109x2 + 728 Giải x3 + 173x2 + 759 46x5 + 109x2 + 728 x3 + 173x2 + 759 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x5 + 109x2 + 728 46x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x Z +∞ x + 173x2 + 759 dx hội tụ Suy tích phân 46x5 + 109x2 + 728 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 182x2 + 492 dx 17x5 + 429x2 + 416 Giải x3 + 182x2 + 492 17x5 + 429x2 + 416 x3 + 182x2 + 492 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 429x + 416 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 182x2 + 492 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 429x2 + 416 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 515x2 + 579 dx 97x5 + 266x2 + 731 Giải x3 + 515x2 + 579 97x5 + 266x2 + 731 x3 + 515x2 + 579 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 266x + 731 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 515x2 + 579 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 266x2 + 731 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 617x2 + 753 dx 24x5 + 405x2 + 721 Giải x3 + 617x2 + 753 24x5 + 405x2 + 721 x3 + 617x2 + 753 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 405x2 + 721 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x + 617x2 + 753 dx hội tụ Suy tích phân 24x5 + 405x2 + 721 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 951x2 + 820 dx 79x5 + 796x2 + 500 Giải x3 + 951x2 + 820 79x5 + 796x2 + 500 x3 + 951x2 + 820 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 796x + 500 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 951x2 + 820 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 796x2 + 500 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 599x2 + 113 dx 73x5 + 762x2 + 197 Giải x3 + 599x2 + 113 73x5 + 762x2 + 197 x3 + 599x2 + 113 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 762x + 197 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 599x2 + 113 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 762x2 + 197 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 554x2 + 254 dx 75x5 + 9x2 + 636 Giải x3 + 554x2 + 254 75x5 + 9x2 + 636 x3 + 554x2 + 254 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 9x2 + 636 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x + 554x2 + 254 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 9x2 + 636 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 610x2 + 406 dx 84x5 + 279x2 + 906 Giải x3 + 610x2 + 406 84x5 + 279x2 + 906 x3 + 610x2 + 406 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 279x + 906 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 610x2 + 406 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 279x2 + 906 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 776x2 + 789 dx 41x5 + 466x2 + 95 Giải x3 + 776x2 + 789 41x5 + 466x2 + 95 x3 + 776x2 + 789 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 466x + 95 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 776x2 + 789 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 466x2 + 95 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 738x2 + 997 dx 32x5 + 376x2 + 695 Giải x3 + 738x2 + 997 32x5 + 376x2 + 695 x3 + 738x2 + 997 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x5 + 376x2 + 695 32x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x Z +∞ x + 738x2 + 997 dx hội tụ Suy tích phân 32x5 + 376x2 + 695 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 172x2 + 799 dx 49x5 + 702x2 + 254 Giải x3 + 172x2 + 799 49x5 + 702x2 + 254 x3 + 172x2 + 799 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 702x + 254 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 172x2 + 799 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 702x2 + 254 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 281x2 + 882 dx 40x5 + 392x2 + 787 Giải x3 + 281x2 + 882 40x5 + 392x2 + 787 x3 + 281x2 + 882 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 392x + 787 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 281x2 + 882 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 392x2 + 787 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 293x2 + 738 dx 30x5 + 911x2 + 874 Giải x3 + 293x2 + 738 30x5 + 911x2 + 874 x3 + 293x2 + 738 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 911x2 + 874 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x + 293x2 + 738 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 911x2 + 874 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 499x2 + 927 dx 37x5 + 778x2 + 17 Giải x3 + 499x2 + 927 37x5 + 778x2 + 17 x3 + 499x2 + 927 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 778x + 17 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 499x2 + 927 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 778x2 + 17 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 22x2 + 464 dx 18x5 + 985x2 + 540 Giải x3 + 22x2 + 464 18x5 + 985x2 + 540 x3 + 22x2 + 464 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 985x + 540 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x3 + 22x2 + 464 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 985x2 + 540 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 744x2 + 559 dx 69x5 + 660x2 + 579 Giải x3 + 744x2 + 559 69x5 + 660x2 + 579 x3 + 744x2 + 559 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x5 + 660x2 + 579 69x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x Z +∞ x + 744x2 + 559 dx hội tụ Suy tích phân 69x5 + 660x2 + 579 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 284x2 + 307 dx 53x5 + 263x2 + 294 Giải x3 + 284x2 + 307 53x5 + 263x2 + 294 x3 + 284x2 + 307 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 263x + 294 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 284x2 + 307 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 263x2 + 294 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 589x2 + 852 dx 4x5 + 646x2 + 650 Giải x3 + 589x2 + 852 4x5 + 646x2 + 650 x3 + 589x2 + 852 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 646x + 650 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 589x2 + 852 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 646x2 + 650 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 852x2 + 433 dx 74x5 + 297x2 + 671 Giải x3 + 852x2 + 433 74x5 + 297x2 + 671 x3 + 852x2 + 433 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x5 + 297x2 + 671 74x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x Z +∞ x + 852x2 + 433 dx hội tụ Suy tích phân 74x5 + 297x2 + 671 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 230x2 + 304 dx 86x5 + 209x2 + 286 Giải x3 + 230x2 + 304 86x5 + 209x2 + 286 x3 + 230x2 + 304 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 209x + 286 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 230x2 + 304 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 209x2 + 286 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 924x2 + 58 dx 80x5 + 474x2 + 362 Giải x3 + 924x2 + 58 80x5 + 474x2 + 362 x3 + 924x2 + 58 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 474x + 362 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x3 + 924x2 + 58 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 474x2 + 362 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 109x2 + 140 dx 87x5 + 827x2 + 565 Giải x3 + 109x2 + 140 87x5 + 827x2 + 565 x3 + 109x2 + 140 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x5 + 827x2 + 565 87x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x Z +∞ x + 109x2 + 140 dx hội tụ Suy tích phân 87x5 + 827x2 + 565 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 695x2 + 521 dx 42x5 + 997x2 + 530 Giải x3 + 695x2 + 521 42x5 + 997x2 + 530 x3 + 695x2 + 521 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 997x + 530 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 695x2 + 521 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 997x2 + 530 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 877x2 + 876 dx 70x5 + 234x2 + 121 10 Giải x3 + 251x2 + 170 5x5 + 767x2 + 736 x3 + 251x2 + 170 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 767x + 736 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 251x2 + 170 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 767x2 + 736 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 751x2 + 504 dx 64x5 + 392x2 + 960 Giải x3 + 751x2 + 504 64x5 + 392x2 + 960 x3 + 751x2 + 504 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 392x2 + 960 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 751x2 + 504 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 392x2 + 960 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 395x2 + 396 dx 93x5 + 37x2 + 912 Giải x3 + 395x2 + 396 93x5 + 37x2 + 912 x3 + 395x2 + 396 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 37x + 912 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 395x2 + 396 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 37x2 + 912 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 357x2 + 304 dx 30x5 + 451x2 + 154 71 Giải x3 + 357x2 + 304 30x5 + 451x2 + 154 x3 + 357x2 + 304 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 451x + 154 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 357x2 + 304 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 451x2 + 154 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 813x2 + 774 dx 19x5 + 26x2 + 748 Giải x3 + 813x2 + 774 19x5 + 26x2 + 748 x3 + 813x2 + 774 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 26x2 + 748 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x Z +∞ x + 813x2 + 774 dx hội tụ Suy tích phân 19x5 + 26x2 + 748 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 78x2 + 807 dx 20x5 + 346x2 + 300 Giải x3 + 78x2 + 807 20x5 + 346x2 + 300 x3 + 78x2 + 807 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 346x + 300 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x3 + 78x2 + 807 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 346x2 + 300 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 7x2 + 197 dx 20x5 + 403x2 + 693 72 Giải x3 + 7x2 + 197 20x5 + 403x2 + 693 x3 + 7x2 + 197 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 403x + 693 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x3 + 7x2 + 197 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 403x2 + 693 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 66x2 + 174 dx 44x5 + 688x2 + 863 Giải x3 + 66x2 + 174 44x5 + 688x2 + 863 x3 + 66x2 + 174 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 688x2 + 863 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x3 + 66x2 + 174 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 688x2 + 863 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 255x2 + 143 dx 65x5 + 797x2 + 845 Giải x3 + 255x2 + 143 65x5 + 797x2 + 845 x3 + 255x2 + 143 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 797x + 845 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 255x2 + 143 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 797x2 + 845 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 695x2 + 178 dx 39x5 + 882x2 + 785 73 Giải x3 + 695x2 + 178 39x5 + 882x2 + 785 x3 + 695x2 + 178 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 882x + 785 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 695x2 + 178 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 882x2 + 785 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 738x2 + 87 dx 47x5 + 122x2 + Giải x3 + 738x2 + 87 47x5 + 122x2 + x3 + 738x2 + 87 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 122x2 + 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x + 738x2 + 87 dx hội tụ Suy tích phân 47x5 + 122x2 + Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 535x2 + 865 dx 46x5 + 390x2 + 363 Giải x3 + 535x2 + 865 46x5 + 390x2 + 363 x3 + 535x2 + 865 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 390x + 363 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 535x2 + 865 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 390x2 + 363 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 351x2 + 320 dx 39x5 + 322x2 + 81 74 Giải x3 + 351x2 + 320 39x5 + 322x2 + 81 x3 + 351x2 + 320 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 322x + 81 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 351x2 + 320 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 322x2 + 81 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 261x2 + 401 dx 26x5 + 466x2 + 992 Giải x3 + 261x2 + 401 26x5 + 466x2 + 992 x3 + 261x2 + 401 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x5 + 466x2 + 992 26x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x Z +∞ x + 261x2 + 401 dx hội tụ Suy tích phân 26x5 + 466x2 + 992 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 550x2 + 892 dx 65x5 + 163x2 + 819 Giải x3 + 550x2 + 892 65x5 + 163x2 + 819 x3 + 550x2 + 892 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 163x + 819 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 550x2 + 892 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 163x2 + 819 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 494x2 + 910 dx 5x5 + 459x2 + 731 75 Giải x3 + 494x2 + 910 5x5 + 459x2 + 731 x3 + 494x2 + 910 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 459x + 731 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 494x2 + 910 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 459x2 + 731 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 230x2 + 699 dx 98x5 + 836x2 + 90 Giải x3 + 230x2 + 699 98x5 + 836x2 + 90 x3 + 230x2 + 699 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x5 + 836x2 + 90 98x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x Z +∞ x + 230x2 + 699 dx hội tụ Suy tích phân 98x5 + 836x2 + 90 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 943x2 + 29 dx 13x5 + 498x2 + 826 Giải x3 + 943x2 + 29 13x5 + 498x2 + 826 x3 + 943x2 + 29 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 498x + 826 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x3 + 943x2 + 29 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 498x2 + 826 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 263x2 + 185 dx 66x5 + 927x2 + 348 76 Giải x3 + 263x2 + 185 66x5 + 927x2 + 348 x3 + 263x2 + 185 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 927x + 348 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 263x2 + 185 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 927x2 + 348 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 347x2 + 15 dx 60x5 + 166x2 + 566 Giải x3 + 347x2 + 15 60x5 + 166x2 + 566 x3 + 347x2 + 15 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x5 + 166x2 + 566 60x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x Z +∞ x3 + 347x2 + 15 dx hội tụ Suy tích phân 60x5 + 166x2 + 566 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 859x2 + 955 dx 98x5 + 504x2 + 760 Giải x3 + 859x2 + 955 98x5 + 504x2 + 760 x3 + 859x2 + 955 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 504x + 760 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 859x2 + 955 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 504x2 + 760 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 976x2 + 620 dx 56x5 + 675x2 + 458 77 Giải x3 + 976x2 + 620 56x5 + 675x2 + 458 x3 + 976x2 + 620 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 675x + 458 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 976x2 + 620 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 675x2 + 458 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 22x2 + 795 dx 92x5 + 404x2 + 76 Giải x3 + 22x2 + 795 92x5 + 404x2 + 76 x3 + 22x2 + 795 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 404x2 + 76 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x + 22x2 + 795 dx hội tụ Suy tích phân 92x5 + 404x2 + 76 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 114x2 + 850 dx 56x5 + 475x2 + 491 Giải x3 + 114x2 + 850 56x5 + 475x2 + 491 x3 + 114x2 + 850 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 475x + 491 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 114x2 + 850 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 475x2 + 491 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 240x2 + 326 dx 94x5 + 28x2 + 548 78 Giải x3 + 240x2 + 326 94x5 + 28x2 + 548 x3 + 240x2 + 326 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 28x + 548 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 240x2 + 326 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 28x2 + 548 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 234x2 + 792 dx 8x5 + 470x2 + 556 Giải x3 + 234x2 + 792 8x5 + 470x2 + 556 x3 + 234x2 + 792 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 470x2 + 556 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 234x2 + 792 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 470x2 + 556 Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 111x2 + 432 dx 7x5 + 171x2 + 291 Giải x3 + 111x2 + 432 7x5 + 171x2 + 291 x3 + 111x2 + 432 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 171x + 291 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 111x2 + 432 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 171x2 + 291 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 502x2 + 350 dx 22x5 + 137x2 + 999 79 Giải x3 + 502x2 + 350 22x5 + 137x2 + 999 x3 + 502x2 + 350 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 137x + 999 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 502x2 + 350 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 137x2 + 999 Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 863x2 + 22 dx 33x5 + 564x2 + 976 Giải x3 + 863x2 + 22 33x5 + 564x2 + 976 x3 + 863x2 + 22 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 564x2 + 976 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x Z +∞ x3 + 863x2 + 22 dx hội tụ Suy tích phân 33x5 + 564x2 + 976 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 828x2 + 40 dx 11x5 + 960x2 + 49 Giải x3 + 828x2 + 40 11x5 + 960x2 + 49 x3 + 828x2 + 40 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 960x + 49 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 828x2 + 40 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 960x2 + 49 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 533x2 + 165 dx 12x5 + 329x2 + 975 80 Giải x3 + 533x2 + 165 12x5 + 329x2 + 975 x3 + 533x2 + 165 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 329x + 975 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 533x2 + 165 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 329x2 + 975 Đặt f (x) = Câu 241 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 781x2 + 103 dx 81x5 + 803x2 + 768 Giải x3 + 781x2 + 103 81x5 + 803x2 + 768 x3 + 781x2 + 103 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 803x2 + 768 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x Z +∞ x + 781x2 + 103 dx hội tụ Suy tích phân 81x5 + 803x2 + 768 Đặt f (x) = Câu 242 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 298x2 + 191 dx 91x5 + 529x2 + 732 Giải x3 + 298x2 + 191 91x5 + 529x2 + 732 x3 + 298x2 + 191 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 529x + 732 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 298x2 + 191 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 529x2 + 732 Đặt f (x) = Câu 243 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 341x2 + 456 dx 28x5 + 389x2 + 320 81 Giải x3 + 341x2 + 456 28x5 + 389x2 + 320 x3 + 341x2 + 456 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 389x + 320 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 341x2 + 456 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 389x2 + 320 Đặt f (x) = Câu 244 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 212x2 + 219 dx 62x5 + 920x2 + 782 Giải x3 + 212x2 + 219 62x5 + 920x2 + 782 x3 + 212x2 + 219 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 920x2 + 782 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x Z +∞ x + 212x2 + 219 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 920x2 + 782 Đặt f (x) = Câu 245 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 272x2 + 597 dx 54x5 + 718x2 + 816 Giải x3 + 272x2 + 597 54x5 + 718x2 + 816 x3 + 272x2 + 597 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 718x + 816 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 272x2 + 597 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 718x2 + 816 Đặt f (x) = Câu 246 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 953x2 + 277 dx 12x5 + 57x2 + 247 82 Giải x3 + 953x2 + 277 12x5 + 57x2 + 247 x3 + 953x2 + 277 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 57x + 247 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 953x2 + 277 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 57x2 + 247 Đặt f (x) = Câu 247 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 114x2 + 592 dx 7x5 + 87x2 + 79 Giải x3 + 114x2 + 592 7x5 + 87x2 + 79 x3 + 114x2 + 592 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 7x5 + 87x2 + 79 7x f (x) Xét g(x) = , lim = 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x Z +∞ x + 114x2 + 592 dx hội tụ Suy tích phân 7x5 + 87x2 + 79 Đặt f (x) = Câu 248 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 498x2 + 357 dx 35x5 + 534x2 + 740 Giải x3 + 498x2 + 357 35x5 + 534x2 + 740 x3 + 498x2 + 357 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 534x + 740 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 498x2 + 357 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 534x2 + 740 Đặt f (x) = Câu 249 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 839x2 + 667 dx 74x5 + 837x2 + 755 83 Giải x3 + 839x2 + 667 74x5 + 837x2 + 755 x3 + 839x2 + 667 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 837x + 755 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 839x2 + 667 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 837x2 + 755 Đặt f (x) = Câu 250 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 926x2 + 695 dx 23x5 + 84x2 + 786 Giải x3 + 926x2 + 695 23x5 + 84x2 + 786 x3 + 926x2 + 695 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 84x2 + 786 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x + 926x2 + 695 dx hội tụ Suy tích phân 23x5 + 84x2 + 786 Đặt f (x) = Câu 251 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 717x2 + 901 dx 7x5 + 998x2 + 580 Giải x3 + 717x2 + 901 7x5 + 998x2 + 580 x3 + 717x2 + 901 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 998x + 580 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 717x2 + 901 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 998x2 + 580 Đặt f (x) = Câu 252 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 756x2 + 602 dx 94x5 + 134x2 + 776 84 Giải x3 + 756x2 + 602 94x5 + 134x2 + 776 x3 + 756x2 + 602 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 134x + 776 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 756x2 + 602 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 134x2 + 776 Đặt f (x) = Câu 253 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 501x2 + 131 dx 8x5 + 928x2 + 325 Giải x3 + 501x2 + 131 8x5 + 928x2 + 325 x3 + 501x2 + 131 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 928x2 + 325 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 501x2 + 131 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 928x2 + 325 Đặt f (x) = 85