1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tích phân suy rộng loại i (243)

74 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 244,45 KB

Nội dung

TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 743x2 + 612 dx 70x5 + 22x2 + 202 Giải x3 + 743x2 + 612 70x5 + 22x2 + 202 x3 + 743x2 + 612 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x5 + 22x2 + 202 70x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 70x g(x) 70 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 70x2 Z +∞ x + 743x2 + 612 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 22x2 + 202 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 570x2 + 338 dx 9x5 + 573x2 + 816 Giải x3 + 570x2 + 338 9x5 + 573x2 + 816 x3 + 570x2 + 338 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 9x + 573x2 + 816 9x f (x) Xét g(x) = , lim = 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x Z +∞ x + 570x2 + 338 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 573x2 + 816 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 135x2 + 542 dx 38x5 + 426x2 + 272 1 Giải x3 + 135x2 + 542 38x5 + 426x2 + 272 x3 + 135x2 + 542 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 426x + 272 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 135x2 + 542 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 426x2 + 272 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 132x2 + 560 dx 17x5 + 385x2 + 364 Giải x3 + 132x2 + 560 17x5 + 385x2 + 364 x3 + 132x2 + 560 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x5 + 385x2 + 364 17x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x Z +∞ x + 132x2 + 560 dx hội tụ Suy tích phân 17x5 + 385x2 + 364 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 444x2 + 671 dx 4x5 + 341x2 + 222 Giải x3 + 444x2 + 671 4x5 + 341x2 + 222 x3 + 444x2 + 671 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 341x + 222 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 444x2 + 671 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 341x2 + 222 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 846x2 + 361 dx 39x5 + 333x2 + 65 Giải x3 + 846x2 + 361 39x5 + 333x2 + 65 x3 + 846x2 + 361 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 333x + 65 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 846x2 + 361 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 333x2 + 65 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 94x2 + 60 dx 32x5 + 569x2 + 143 Giải x3 + 94x2 + 60 32x5 + 569x2 + 143 x3 + 94x2 + 60 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x5 + 569x2 + 143 32x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x Z +∞ x3 + 94x2 + 60 dx hội tụ Suy tích phân 32x5 + 569x2 + 143 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 104x2 + 550 dx 100x5 + 947x2 + 159 Giải x3 + 104x2 + 550 100x5 + 947x2 + 159 x3 + 104x2 + 550 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 947x + 159 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 104x2 + 550 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 947x2 + 159 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 979x2 + 151 dx 56x5 + 22x2 + 726 Giải x3 + 979x2 + 151 56x5 + 22x2 + 726 x3 + 979x2 + 151 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 22x + 726 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 979x2 + 151 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 22x2 + 726 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 489x2 + 785 dx 1x5 + 736x2 + 765 Giải x3 + 489x2 + 785 1x5 + 736x2 + 765 x3 + 489x2 + 785 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 736x2 + 765 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 489x2 + 785 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 736x2 + 765 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 27x2 + 745 dx 20x5 + 312x2 + 250 Giải x3 + 27x2 + 745 20x5 + 312x2 + 250 x3 + 27x2 + 745 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 312x + 250 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x3 + 27x2 + 745 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 312x2 + 250 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 658x2 + 476 dx 83x5 + 717x2 + 371 Giải x3 + 658x2 + 476 83x5 + 717x2 + 371 x3 + 658x2 + 476 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 717x + 371 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 658x2 + 476 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 717x2 + 371 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 888x2 + 921 dx 47x5 + 892x2 + 788 Giải x3 + 888x2 + 921 47x5 + 892x2 + 788 x3 + 888x2 + 921 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 892x2 + 788 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x + 888x2 + 921 dx hội tụ Suy tích phân 47x5 + 892x2 + 788 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 661x2 + 318 dx 10x5 + 709x2 + 204 Giải x3 + 661x2 + 318 10x5 + 709x2 + 204 x3 + 661x2 + 318 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 709x + 204 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 661x2 + 318 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 709x2 + 204 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 303x2 + 343 dx 30x5 + 440x2 + 5 Giải x3 + 303x2 + 343 30x5 + 440x2 + x3 + 303x2 + 343 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 440x + 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 303x2 + 343 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 440x2 + Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 122x2 + 484 dx 88x5 + 266x2 + 22 Giải x3 + 122x2 + 484 88x5 + 266x2 + 22 x3 + 122x2 + 484 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 266x2 + 22 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x Z +∞ x + 122x2 + 484 dx hội tụ Suy tích phân 88x5 + 266x2 + 22 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 273x2 + 194 dx 32x5 + 408x2 + 618 Giải x3 + 273x2 + 194 32x5 + 408x2 + 618 x3 + 273x2 + 194 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 408x + 618 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 273x2 + 194 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 408x2 + 618 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 415x2 + 276 dx 62x5 + 406x2 + 657 Giải x3 + 415x2 + 276 62x5 + 406x2 + 657 x3 + 415x2 + 276 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 406x + 657 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 415x2 + 276 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 406x2 + 657 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 927x2 + 459 dx 4x5 + 203x2 + 682 Giải x3 + 927x2 + 459 4x5 + 203x2 + 682 x3 + 927x2 + 459 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 203x2 + 682 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 927x2 + 459 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 203x2 + 682 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 37x2 + 585 dx 67x5 + 925x2 + 550 Giải x3 + 37x2 + 585 67x5 + 925x2 + 550 x3 + 37x2 + 585 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 925x + 550 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x3 + 37x2 + 585 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 925x2 + 550 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 962x2 + 137 dx 79x5 + 261x2 + 872 Giải x3 + 962x2 + 137 79x5 + 261x2 + 872 x3 + 962x2 + 137 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 261x + 872 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 962x2 + 137 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 261x2 + 872 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 695x2 + 836 dx 91x5 + 60x2 + 667 Giải x3 + 695x2 + 836 91x5 + 60x2 + 667 x3 + 695x2 + 836 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 60x2 + 667 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 695x2 + 836 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 60x2 + 667 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 814x2 + 751 dx 76x5 + 536x2 + 493 Giải x3 + 814x2 + 751 76x5 + 536x2 + 493 x3 + 814x2 + 751 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 536x + 493 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 814x2 + 751 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 536x2 + 493 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 298x2 + 776 dx 16x5 + 704x2 + 375 Giải x3 + 298x2 + 776 16x5 + 704x2 + 375 x3 + 298x2 + 776 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 704x + 375 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 298x2 + 776 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 704x2 + 375 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 158x2 + 155 dx 42x5 + 204x2 + 306 Giải x3 + 158x2 + 155 42x5 + 204x2 + 306 x3 + 158x2 + 155 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 204x2 + 306 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x + 158x2 + 155 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 204x2 + 306 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 725x2 + 301 dx 29x5 + 653x2 + 543 Giải x3 + 725x2 + 301 29x5 + 653x2 + 543 x3 + 725x2 + 301 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 653x + 543 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 725x2 + 301 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 653x2 + 543 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 15x2 + 139 dx 71x5 + 340x2 + 116 Giải x3 + 15x2 + 139 71x5 + 340x2 + 116 x3 + 15x2 + 139 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 340x + 116 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x3 + 15x2 + 139 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 340x2 + 116 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 981x2 + 745 dx 35x5 + 732x2 + 993 Giải x3 + 981x2 + 745 35x5 + 732x2 + 993 x3 + 981x2 + 745 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x5 + 732x2 + 993 35x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x Z +∞ x + 981x2 + 745 dx hội tụ Suy tích phân 35x5 + 732x2 + 993 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 399x2 + 143 dx 84x5 + 473x2 + 994 Giải x3 + 399x2 + 143 84x5 + 473x2 + 994 x3 + 399x2 + 143 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 473x + 994 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 399x2 + 143 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 473x2 + 994 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 173x2 + 958 dx 69x5 + 241x2 + 969 10 Giải x3 + 708x2 + 661 38x5 + 96x2 + 854 x3 + 708x2 + 661 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 96x + 854 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 708x2 + 661 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 96x2 + 854 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 496x2 + 941 dx 92x5 + 964x2 + 746 Giải x3 + 496x2 + 941 92x5 + 964x2 + 746 x3 + 496x2 + 941 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 964x2 + 746 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x + 496x2 + 941 dx hội tụ Suy tích phân 92x5 + 964x2 + 746 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 306x2 + 744 dx 45x5 + 558x2 + 867 Giải x3 + 306x2 + 744 45x5 + 558x2 + 867 x3 + 306x2 + 744 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 558x + 867 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 306x2 + 744 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 558x2 + 867 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 942x2 + 906 dx 85x5 + 157x2 + 596 60 Giải x3 + 942x2 + 906 85x5 + 157x2 + 596 x3 + 942x2 + 906 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 157x + 596 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 942x2 + 906 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 157x2 + 596 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 388x2 + 394 dx 71x5 + 190x2 + 144 Giải x3 + 388x2 + 394 71x5 + 190x2 + 144 x3 + 388x2 + 394 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x5 + 190x2 + 144 71x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x Z +∞ x + 388x2 + 394 dx hội tụ Suy tích phân 71x5 + 190x2 + 144 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 770x2 + 857 dx 76x5 + 767x2 + 85 Giải x3 + 770x2 + 857 76x5 + 767x2 + 85 x3 + 770x2 + 857 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 767x + 85 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 770x2 + 857 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 767x2 + 85 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 600x2 + 631 dx 2x5 + 35x2 + 96 61 Giải x3 + 600x2 + 631 2x5 + 35x2 + 96 x3 + 600x2 + 631 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2x + 35x + 96 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 600x2 + 631 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 35x2 + 96 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 800x2 + 349 dx 33x5 + 682x2 + 391 Giải x3 + 800x2 + 349 33x5 + 682x2 + 391 x3 + 800x2 + 349 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 682x2 + 391 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x Z +∞ x + 800x2 + 349 dx hội tụ Suy tích phân 33x5 + 682x2 + 391 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 798x2 + 69 dx 36x5 + 477x2 + 47 Giải x3 + 798x2 + 69 36x5 + 477x2 + 47 x3 + 798x2 + 69 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 477x + 47 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 798x2 + 69 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 477x2 + 47 Đặt f (x) = Câu 186 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 52x2 + 995 dx 72x5 + 992x2 + 831 62 Giải x3 + 52x2 + 995 72x5 + 992x2 + 831 x3 + 52x2 + 995 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 992x + 831 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x3 + 52x2 + 995 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 992x2 + 831 Đặt f (x) = Câu 187 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 171x2 + 29 dx 49x5 + 912x2 + 824 Giải x3 + 171x2 + 29 49x5 + 912x2 + 824 x3 + 171x2 + 29 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 912x2 + 824 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x3 + 171x2 + 29 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 912x2 + 824 Đặt f (x) = Câu 188 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 352x2 + 633 dx 5x5 + 917x2 + 730 Giải x3 + 352x2 + 633 5x5 + 917x2 + 730 x3 + 352x2 + 633 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 917x + 730 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 352x2 + 633 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 917x2 + 730 Đặt f (x) = Câu 189 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 325x2 + 746 dx 94x5 + 759x2 + 29 63 Giải x3 + 325x2 + 746 94x5 + 759x2 + 29 x3 + 325x2 + 746 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 759x + 29 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 325x2 + 746 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 759x2 + 29 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 126x2 + 660 dx 56x5 + 796x2 + 573 Giải x3 + 126x2 + 660 56x5 + 796x2 + 573 x3 + 126x2 + 660 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 796x2 + 573 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x Z +∞ x + 126x2 + 660 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 796x2 + 573 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 564x2 + 52 dx 47x5 + 33x2 + 251 Giải x3 + 564x2 + 52 47x5 + 33x2 + 251 x3 + 564x2 + 52 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 33x + 251 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 564x2 + 52 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 33x2 + 251 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 926x2 + 632 dx 41x5 + 271x2 + 495 64 Giải x3 + 926x2 + 632 41x5 + 271x2 + 495 x3 + 926x2 + 632 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 271x + 495 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 926x2 + 632 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 271x2 + 495 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 262x2 + 879 dx 60x5 + 83x2 + 435 Giải x3 + 262x2 + 879 60x5 + 83x2 + 435 x3 + 262x2 + 879 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x5 + 83x2 + 435 60x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x Z +∞ x + 262x2 + 879 dx hội tụ Suy tích phân 60x5 + 83x2 + 435 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 596x2 + 694 dx 40x5 + 334x2 + 876 Giải x3 + 596x2 + 694 40x5 + 334x2 + 876 x3 + 596x2 + 694 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 334x + 876 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 596x2 + 694 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 334x2 + 876 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 63x2 + 555 dx 68x5 + 765x2 + 489 65 Giải x3 + 63x2 + 555 68x5 + 765x2 + 489 x3 + 63x2 + 555 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 765x + 489 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x3 + 63x2 + 555 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 765x2 + 489 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 278x2 + 247 dx 48x5 + 782x2 + 874 Giải x3 + 278x2 + 247 48x5 + 782x2 + 874 x3 + 278x2 + 247 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x5 + 782x2 + 874 48x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x Z +∞ x + 278x2 + 247 dx hội tụ Suy tích phân 48x5 + 782x2 + 874 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 904x2 + 725 dx 44x5 + 456x2 + 329 Giải x3 + 904x2 + 725 44x5 + 456x2 + 329 x3 + 904x2 + 725 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 456x + 329 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 904x2 + 725 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 456x2 + 329 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 36x2 + 181 dx 95x5 + 140x2 + 132 66 Giải x3 + 36x2 + 181 95x5 + 140x2 + 132 x3 + 36x2 + 181 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 140x + 132 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x3 + 36x2 + 181 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 140x2 + 132 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 64x2 + 953 dx 23x5 + 552x2 + 589 Giải x3 + 64x2 + 953 23x5 + 552x2 + 589 x3 + 64x2 + 953 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 552x2 + 589 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x3 + 64x2 + 953 dx hội tụ Suy tích phân 23x5 + 552x2 + 589 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 488x2 + 175 dx 34x5 + 605x2 + 17 Giải x3 + 488x2 + 175 34x5 + 605x2 + 17 x3 + 488x2 + 175 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 605x + 17 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 488x2 + 175 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 605x2 + 17 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 657x2 + 811 dx 98x5 + 265x2 + 386 67 Giải x3 + 657x2 + 811 98x5 + 265x2 + 386 x3 + 657x2 + 811 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 265x + 386 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 657x2 + 811 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 265x2 + 386 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 782x2 + 320 dx 6x5 + 894x2 + 814 Giải x3 + 782x2 + 320 6x5 + 894x2 + 814 x3 + 782x2 + 320 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 6x + 894x2 + 814 6x f (x) Xét g(x) = , lim = 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x Z +∞ x + 782x2 + 320 dx hội tụ Suy tích phân 6x5 + 894x2 + 814 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 601x2 + 261 dx 62x5 + 434x2 + 85 Giải x3 + 601x2 + 261 62x5 + 434x2 + 85 x3 + 601x2 + 261 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 434x + 85 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 601x2 + 261 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 434x2 + 85 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 105x2 + 157 dx 82x5 + 104x2 + 347 68 Giải x3 + 105x2 + 157 82x5 + 104x2 + 347 x3 + 105x2 + 157 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 104x + 347 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 105x2 + 157 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 104x2 + 347 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 845x2 + 34 dx 73x5 + 642x2 + 58 Giải x3 + 845x2 + 34 73x5 + 642x2 + 58 x3 + 845x2 + 34 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x5 + 642x2 + 58 73x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x Z +∞ x + 845x2 + 34 dx hội tụ Suy tích phân 73x5 + 642x2 + 58 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 907x2 + 939 dx 94x5 + 563x2 + 385 Giải x3 + 907x2 + 939 94x5 + 563x2 + 385 x3 + 907x2 + 939 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 563x + 385 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 907x2 + 939 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 563x2 + 385 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 535x2 + 873 dx 81x5 + 124x2 + 167 69 Giải x3 + 535x2 + 873 81x5 + 124x2 + 167 x3 + 535x2 + 873 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x + 124x + 167 81x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x + 535x2 + 873 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 124x2 + 167 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 143x2 + 583 dx 4x5 + 122x2 + 326 Giải x3 + 143x2 + 583 4x5 + 122x2 + 326 x3 + 143x2 + 583 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 122x2 + 326 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 143x2 + 583 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 122x2 + 326 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 351x2 + 120 dx 48x5 + 598x2 + 106 Giải x3 + 351x2 + 120 48x5 + 598x2 + 106 x3 + 351x2 + 120 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x + 598x + 106 48x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x + 351x2 + 120 Suy tích phân dx hội tụ 48x5 + 598x2 + 106 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 619x2 + 737 dx 100x5 + 314x2 + 361 70 Giải x3 + 619x2 + 737 100x5 + 314x2 + 361 x3 + 619x2 + 737 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 314x + 361 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 619x2 + 737 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 314x2 + 361 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 698x2 + 536 dx 64x5 + 975x2 + 716 Giải x3 + 698x2 + 536 64x5 + 975x2 + 716 x3 + 698x2 + 536 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 975x2 + 716 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 698x2 + 536 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 975x2 + 716 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 720x2 + 269 dx 48x5 + 458x2 + 221 Giải x3 + 720x2 + 269 48x5 + 458x2 + 221 x3 + 720x2 + 269 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x + 458x + 221 48x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x + 720x2 + 269 Suy tích phân dx hội tụ 48x5 + 458x2 + 221 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 717x2 + 297 dx 33x5 + 555x2 + 508 71 Giải x3 + 717x2 + 297 33x5 + 555x2 + 508 x3 + 717x2 + 297 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 555x + 508 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 717x2 + 297 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 555x2 + 508 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 857x2 + 559 dx 77x5 + 209x2 + 134 Giải x3 + 857x2 + 559 77x5 + 209x2 + 134 x3 + 857x2 + 559 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x5 + 209x2 + 134 77x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x Z +∞ x + 857x2 + 559 dx hội tụ Suy tích phân 77x5 + 209x2 + 134 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 342x2 + 348 dx 24x5 + 762x2 + 222 Giải x3 + 342x2 + 348 24x5 + 762x2 + 222 x3 + 342x2 + 348 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 762x + 222 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 342x2 + 348 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 762x2 + 222 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 672x2 + 61 dx 58x5 + 574x2 + 961 72 Giải x3 + 672x2 + 61 58x5 + 574x2 + 961 x3 + 672x2 + 61 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 574x + 961 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x3 + 672x2 + 61 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 574x2 + 961 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 157x2 + 62 dx 76x5 + 189x2 + 978 Giải x3 + 157x2 + 62 76x5 + 189x2 + 978 x3 + 157x2 + 62 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 189x2 + 978 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x3 + 157x2 + 62 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 189x2 + 978 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 568x2 + 861 dx 62x5 + 344x2 + 496 Giải x3 + 568x2 + 861 62x5 + 344x2 + 496 x3 + 568x2 + 861 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 344x + 496 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 568x2 + 861 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 344x2 + 496 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 141x2 + 798 dx 62x5 + 419x2 + 353 73 Giải x3 + 141x2 + 798 62x5 + 419x2 + 353 x3 + 141x2 + 798 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 419x + 353 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 141x2 + 798 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 419x2 + 353 Đặt f (x) = 74

Ngày đăng: 21/06/2023, 22:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN