Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 55 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
55
Dung lượng
207,24 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 770x2 + 297 dx 4x5 + 994x2 + 483 Giải x3 + 770x2 + 297 4x5 + 994x2 + 483 x3 + 770x2 + 297 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 994x2 + 483 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 4x2 Z +∞ x + 770x2 + 297 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 994x2 + 483 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 477x2 + 995 dx 88x5 + 261x2 + 621 Giải x3 + 477x2 + 995 88x5 + 261x2 + 621 x3 + 477x2 + 995 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 261x2 + 621 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x Z +∞ x + 477x2 + 995 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 261x2 + 621 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 777x2 + 631 dx 57x5 + 189x2 + 175 1 Giải x3 + 777x2 + 631 57x5 + 189x2 + 175 x3 + 777x2 + 631 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 189x + 175 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 777x2 + 631 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 189x2 + 175 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 320x2 + 432 dx 99x5 + 768x2 + 78 Giải x3 + 320x2 + 432 99x5 + 768x2 + 78 x3 + 320x2 + 432 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 768x2 + 78 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 320x2 + 432 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 768x2 + 78 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 817x2 + 97 dx 40x5 + 142x2 + 399 Giải x3 + 817x2 + 97 40x5 + 142x2 + 399 x3 + 817x2 + 97 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 142x + 399 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x3 + 817x2 + 97 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 142x2 + 399 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 546x2 + 149 dx 12x5 + 398x2 + 516 Giải x3 + 546x2 + 149 12x5 + 398x2 + 516 x3 + 546x2 + 149 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 398x + 516 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 546x2 + 149 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 398x2 + 516 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 632x2 + 78 dx 46x5 + 265x2 + 236 Giải x3 + 632x2 + 78 46x5 + 265x2 + 236 x3 + 632x2 + 78 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x5 + 265x2 + 236 46x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x Z +∞ x3 + 632x2 + 78 dx hội tụ Suy tích phân 46x5 + 265x2 + 236 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 740x2 + 285 dx 26x5 + 692x2 + 463 Giải x3 + 740x2 + 285 26x5 + 692x2 + 463 x3 + 740x2 + 285 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 692x + 463 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x + 740x2 + 285 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 692x2 + 463 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 287x2 + 183 dx 5x5 + 1x2 + 782 Giải x3 + 287x2 + 183 5x5 + 1x2 + 782 x3 + 287x2 + 183 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 1x + 782 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 287x2 + 183 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 1x2 + 782 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 964x2 + 942 dx 27x5 + 349x2 + 803 Giải x3 + 964x2 + 942 27x5 + 349x2 + 803 x3 + 964x2 + 942 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x5 + 349x2 + 803 27x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x Z +∞ x + 964x2 + 942 dx hội tụ Suy tích phân 27x5 + 349x2 + 803 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 56x2 + 830 dx 33x5 + 14x2 + 626 Giải x3 + 56x2 + 830 33x5 + 14x2 + 626 x3 + 56x2 + 830 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 14x + 626 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 56x2 + 830 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 14x2 + 626 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 342x2 + 178 dx 7x5 + 923x2 + 764 Giải x3 + 342x2 + 178 7x5 + 923x2 + 764 x3 + 342x2 + 178 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 923x + 764 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 342x2 + 178 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 923x2 + 764 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 228x2 + 431 dx 74x5 + 887x2 + 813 Giải x3 + 228x2 + 431 74x5 + 887x2 + 813 x3 + 228x2 + 431 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x5 + 887x2 + 813 74x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x Z +∞ x + 228x2 + 431 dx hội tụ Suy tích phân 74x5 + 887x2 + 813 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 635x2 + 463 dx 47x5 + 449x2 + 151 Giải x3 + 635x2 + 463 47x5 + 449x2 + 151 x3 + 635x2 + 463 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 449x + 151 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 635x2 + 463 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 449x2 + 151 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 228x2 + 101 dx 31x5 + 41x2 + 105 Giải x3 + 228x2 + 101 31x5 + 41x2 + 105 x3 + 228x2 + 101 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 41x + 105 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 228x2 + 101 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 41x2 + 105 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 771x2 + 393 dx 56x5 + 431x2 + 578 Giải x3 + 771x2 + 393 56x5 + 431x2 + 578 x3 + 771x2 + 393 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 431x2 + 578 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x Z +∞ x + 771x2 + 393 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 431x2 + 578 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 210x2 + 496 dx 31x5 + 36x2 + 883 Giải x3 + 210x2 + 496 31x5 + 36x2 + 883 x3 + 210x2 + 496 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 36x + 883 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 210x2 + 496 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 36x2 + 883 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 520x2 + 364 dx 83x5 + 803x2 + 742 Giải x3 + 520x2 + 364 83x5 + 803x2 + 742 x3 + 520x2 + 364 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 803x + 742 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 520x2 + 364 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 803x2 + 742 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 575x2 + 713 dx 97x5 + 777x2 + 395 Giải x3 + 575x2 + 713 97x5 + 777x2 + 395 x3 + 575x2 + 713 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 777x2 + 395 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 575x2 + 713 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 777x2 + 395 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 851x2 + 137 dx 37x5 + 488x2 + 488 Giải x3 + 851x2 + 137 37x5 + 488x2 + 488 x3 + 851x2 + 137 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 488x + 488 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 851x2 + 137 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 488x2 + 488 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 755x2 + 435 dx 93x5 + 430x2 + Giải x3 + 755x2 + 435 93x5 + 430x2 + x3 + 755x2 + 435 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 430x + 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 755x2 + 435 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 430x2 + Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 617x2 + 292 dx 63x5 + 937x2 + 395 Giải x3 + 617x2 + 292 63x5 + 937x2 + 395 x3 + 617x2 + 292 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x5 + 937x2 + 395 63x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x Z +∞ x + 617x2 + 292 dx hội tụ Suy tích phân 63x5 + 937x2 + 395 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 555x2 + 764 dx 37x5 + 800x2 + 309 Giải x3 + 555x2 + 764 37x5 + 800x2 + 309 x3 + 555x2 + 764 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 800x + 309 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 555x2 + 764 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 800x2 + 309 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 584x2 + 949 dx 1x5 + 173x2 + 399 Giải x3 + 584x2 + 949 1x5 + 173x2 + 399 x3 + 584x2 + 949 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 173x + 399 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 584x2 + 949 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 173x2 + 399 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 491x2 + 147 dx 23x5 + 93x2 + 198 Giải x3 + 491x2 + 147 23x5 + 93x2 + 198 x3 + 491x2 + 147 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 93x2 + 198 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x + 491x2 + 147 dx hội tụ Suy tích phân 23x5 + 93x2 + 198 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 59x2 + 616 dx 59x5 + 619x2 + 545 Giải x3 + 59x2 + 616 59x5 + 619x2 + 545 x3 + 59x2 + 616 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 619x + 545 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x3 + 59x2 + 616 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 619x2 + 545 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 449x2 + 926 dx 76x5 + 383x2 + 18 Giải x3 + 449x2 + 926 76x5 + 383x2 + 18 x3 + 449x2 + 926 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 383x + 18 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 449x2 + 926 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 383x2 + 18 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 102x2 + 808 dx 59x5 + 971x2 + 101 Giải x3 + 102x2 + 808 59x5 + 971x2 + 101 x3 + 102x2 + 808 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x5 + 971x2 + 101 59x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x Z +∞ x + 102x2 + 808 dx hội tụ Suy tích phân 59x5 + 971x2 + 101 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 725x2 + 292 dx 66x5 + 771x2 + 986 Giải x3 + 725x2 + 292 66x5 + 771x2 + 986 x3 + 725x2 + 292 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 771x + 986 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 725x2 + 292 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 771x2 + 986 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 561x2 + 979 dx 12x5 + 751x2 + 846 10 Giải x3 + 110x2 + 649 19x5 + 899x2 + 681 x3 + 110x2 + 649 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 899x + 681 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 110x2 + 649 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 899x2 + 681 Đặt f (x) = Câu 121 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 156x2 + 451 dx 11x5 + 627x2 + 448 Giải x3 + 156x2 + 451 11x5 + 627x2 + 448 x3 + 156x2 + 451 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 627x2 + 448 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x + 156x2 + 451 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 627x2 + 448 Đặt f (x) = Câu 122 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 948x2 + 638 dx 37x5 + 566x2 + 516 Giải x3 + 948x2 + 638 37x5 + 566x2 + 516 x3 + 948x2 + 638 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 566x + 516 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 948x2 + 638 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 566x2 + 516 Đặt f (x) = Câu 123 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 664x2 + 710 dx 16x5 + 245x2 + 82 41 Giải x3 + 664x2 + 710 16x5 + 245x2 + 82 x3 + 664x2 + 710 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 245x + 82 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 664x2 + 710 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 245x2 + 82 Đặt f (x) = Câu 124 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 183x2 + 376 dx 30x5 + 204x2 + 740 Giải x3 + 183x2 + 376 30x5 + 204x2 + 740 x3 + 183x2 + 376 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 204x2 + 740 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x + 183x2 + 376 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 204x2 + 740 Đặt f (x) = Câu 125 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 998x2 + 789 dx 78x5 + 465x2 + 899 Giải x3 + 998x2 + 789 78x5 + 465x2 + 899 x3 + 998x2 + 789 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 465x + 899 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 998x2 + 789 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 465x2 + 899 Đặt f (x) = Câu 126 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 622x2 + 746 dx 32x5 + 369x2 + 334 42 Giải x3 + 622x2 + 746 32x5 + 369x2 + 334 x3 + 622x2 + 746 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 369x + 334 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 622x2 + 746 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 369x2 + 334 Đặt f (x) = Câu 127 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 445x2 + 969 dx 75x5 + 58x2 + 48 Giải x3 + 445x2 + 969 75x5 + 58x2 + 48 x3 + 445x2 + 969 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 58x2 + 48 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x + 445x2 + 969 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 58x2 + 48 Đặt f (x) = Câu 128 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 905x2 + 379 dx 36x5 + 102x2 + 730 Giải x3 + 905x2 + 379 36x5 + 102x2 + 730 x3 + 905x2 + 379 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 102x + 730 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 905x2 + 379 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 102x2 + 730 Đặt f (x) = Câu 129 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 817x2 + 105 dx 30x5 + 785x2 + 45 43 Giải x3 + 817x2 + 105 30x5 + 785x2 + 45 x3 + 817x2 + 105 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 785x + 45 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 817x2 + 105 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 785x2 + 45 Đặt f (x) = Câu 130 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 209x2 + 343 dx 38x5 + 507x2 + 428 Giải x3 + 209x2 + 343 38x5 + 507x2 + 428 x3 + 209x2 + 343 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 507x2 + 428 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 209x2 + 343 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 507x2 + 428 Đặt f (x) = Câu 131 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 385x2 + 16 dx 5x5 + 521x2 + 933 Giải x3 + 385x2 + 16 5x5 + 521x2 + 933 x3 + 385x2 + 16 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 521x + 933 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 385x2 + 16 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 521x2 + 933 Đặt f (x) = Câu 132 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 913x2 + 440 dx 16x5 + 451x2 + 233 44 Giải x3 + 913x2 + 440 16x5 + 451x2 + 233 x3 + 913x2 + 440 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 451x + 233 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 913x2 + 440 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 451x2 + 233 Đặt f (x) = Câu 133 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 859x2 + 222 dx 46x5 + 355x2 + 797 Giải x3 + 859x2 + 222 46x5 + 355x2 + 797 x3 + 859x2 + 222 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x5 + 355x2 + 797 46x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x Z +∞ x + 859x2 + 222 dx hội tụ Suy tích phân 46x5 + 355x2 + 797 Đặt f (x) = Câu 134 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 374x2 + 332 dx 59x5 + 227x2 + 123 Giải x3 + 374x2 + 332 59x5 + 227x2 + 123 x3 + 374x2 + 332 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 227x + 123 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 374x2 + 332 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 227x2 + 123 Đặt f (x) = Câu 135 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 844x2 + 393 dx 54x5 + 27x2 + 853 45 Giải x3 + 844x2 + 393 54x5 + 27x2 + 853 x3 + 844x2 + 393 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 27x + 853 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 844x2 + 393 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 27x2 + 853 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 676x2 + 101 dx 42x5 + 171x2 + 42 Giải x3 + 676x2 + 101 42x5 + 171x2 + 42 x3 + 676x2 + 101 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 171x2 + 42 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x + 676x2 + 101 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 171x2 + 42 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 632x2 + 162 dx 17x5 + 594x2 + 444 Giải x3 + 632x2 + 162 17x5 + 594x2 + 444 x3 + 632x2 + 162 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 594x + 444 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 632x2 + 162 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 594x2 + 444 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 144x2 + 626 dx 51x5 + 157x2 + 41 46 Giải x3 + 144x2 + 626 51x5 + 157x2 + 41 x3 + 144x2 + 626 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 157x + 41 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 144x2 + 626 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 157x2 + 41 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 619x2 + 955 dx 65x5 + 914x2 + 424 Giải x3 + 619x2 + 955 65x5 + 914x2 + 424 x3 + 619x2 + 955 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 914x2 + 424 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x Z +∞ x + 619x2 + 955 dx hội tụ Suy tích phân 65x5 + 914x2 + 424 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 803x2 + 185 dx 49x5 + 220x2 + 101 Giải x3 + 803x2 + 185 49x5 + 220x2 + 101 x3 + 803x2 + 185 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 220x + 101 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 803x2 + 185 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 220x2 + 101 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 224x2 + 958 dx 27x5 + 382x2 + 396 47 Giải x3 + 224x2 + 958 27x5 + 382x2 + 396 x3 + 224x2 + 958 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 382x + 396 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 224x2 + 958 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 382x2 + 396 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 111x2 + 30 dx 10x5 + 592x2 + 913 Giải x3 + 111x2 + 30 10x5 + 592x2 + 913 x3 + 111x2 + 30 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 592x2 + 913 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x3 + 111x2 + 30 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 592x2 + 913 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 331x2 + 558 dx 23x5 + 640x2 + 743 Giải x3 + 331x2 + 558 23x5 + 640x2 + 743 x3 + 331x2 + 558 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 640x + 743 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 331x2 + 558 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 640x2 + 743 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 261x2 + 421 dx 80x5 + 446x2 + 17 48 Giải x3 + 261x2 + 421 80x5 + 446x2 + 17 x3 + 261x2 + 421 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 446x + 17 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 261x2 + 421 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 446x2 + 17 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 212x2 + 239 dx 40x5 + 674x2 + 738 Giải x3 + 212x2 + 239 40x5 + 674x2 + 738 x3 + 212x2 + 239 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 674x2 + 738 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 212x2 + 239 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 674x2 + 738 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 364x2 + 650 dx 24x5 + 535x2 + 979 Giải x3 + 364x2 + 650 24x5 + 535x2 + 979 x3 + 364x2 + 650 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 535x + 979 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 364x2 + 650 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 535x2 + 979 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 896x2 + 725 dx 44x5 + 468x2 + 115 49 Giải x3 + 896x2 + 725 44x5 + 468x2 + 115 x3 + 896x2 + 725 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 468x + 115 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 896x2 + 725 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 468x2 + 115 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 255x2 + 190 dx 9x5 + 502x2 + 81 Giải x3 + 255x2 + 190 9x5 + 502x2 + 81 x3 + 255x2 + 190 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 9x + 502x2 + 81 9x f (x) Xét g(x) = , lim = 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x Z +∞ x + 255x2 + 190 dx hội tụ Suy tích phân 9x5 + 502x2 + 81 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 928x2 + 531 dx 56x5 + 894x2 + 423 Giải x3 + 928x2 + 531 56x5 + 894x2 + 423 x3 + 928x2 + 531 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 894x + 423 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 928x2 + 531 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 894x2 + 423 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 941x2 + 538 dx 4x5 + 598x2 + 378 50 Giải x3 + 941x2 + 538 4x5 + 598x2 + 378 x3 + 941x2 + 538 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 598x + 378 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 941x2 + 538 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 598x2 + 378 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 315x2 + 719 dx 78x5 + 781x2 + 72 Giải x3 + 315x2 + 719 78x5 + 781x2 + 72 x3 + 315x2 + 719 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 781x2 + 72 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x + 315x2 + 719 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 781x2 + 72 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 293x2 + 218 dx 77x5 + 671x2 + 641 Giải x3 + 293x2 + 218 77x5 + 671x2 + 641 x3 + 293x2 + 218 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 671x + 641 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 293x2 + 218 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 671x2 + 641 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 241x2 + 356 dx 79x5 + 914x2 + 404 51 Giải x3 + 241x2 + 356 79x5 + 914x2 + 404 x3 + 241x2 + 356 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 914x + 404 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 241x2 + 356 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 914x2 + 404 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 964x2 + 552 dx 17x5 + 966x2 + 702 Giải x3 + 964x2 + 552 17x5 + 966x2 + 702 x3 + 964x2 + 552 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x5 + 966x2 + 702 17x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x Z +∞ x + 964x2 + 552 dx hội tụ Suy tích phân 17x5 + 966x2 + 702 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 711x2 + 94 dx 28x5 + 80x2 + 422 Giải x3 + 711x2 + 94 28x5 + 80x2 + 422 x3 + 711x2 + 94 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 80x + 422 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 711x2 + 94 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 80x2 + 422 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 501x2 + 419 dx 65x5 + 45x2 + 986 52 Giải x3 + 501x2 + 419 65x5 + 45x2 + 986 x3 + 501x2 + 419 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 45x + 986 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 501x2 + 419 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 45x2 + 986 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 990x2 + 346 dx 20x5 + 769x2 + 988 Giải x3 + 990x2 + 346 20x5 + 769x2 + 988 x3 + 990x2 + 346 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x5 + 769x2 + 988 20x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x Z +∞ x + 990x2 + 346 dx hội tụ Suy tích phân 20x5 + 769x2 + 988 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 283x2 + 328 dx 46x5 + 893x2 + Giải x3 + 283x2 + 328 46x5 + 893x2 + x3 + 283x2 + 328 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 893x + 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 283x2 + 328 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 893x2 + Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 925x2 + 562 dx 16x5 + 689x2 + 150 53 Giải x3 + 925x2 + 562 16x5 + 689x2 + 150 x3 + 925x2 + 562 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 689x + 150 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 925x2 + 562 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 689x2 + 150 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 992x2 + 665 dx 89x5 + 578x2 + 653 Giải x3 + 992x2 + 665 89x5 + 578x2 + 653 x3 + 992x2 + 665 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 578x2 + 653 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x Z +∞ x + 992x2 + 665 dx hội tụ Suy tích phân 89x5 + 578x2 + 653 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 110x2 + 993 dx 82x5 + 745x2 + 916 Giải x3 + 110x2 + 993 82x5 + 745x2 + 916 x3 + 110x2 + 993 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 745x + 916 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 110x2 + 993 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 745x2 + 916 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 254x2 + 415 dx 27x5 + 704x2 + 125 54 Giải x3 + 254x2 + 415 27x5 + 704x2 + 125 x3 + 254x2 + 415 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 704x + 125 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 254x2 + 415 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 704x2 + 125 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 414x2 + 771 dx 38x5 + 573x2 + 225 Giải x3 + 414x2 + 771 38x5 + 573x2 + 225 x3 + 414x2 + 771 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 573x2 + 225 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 414x2 + 771 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 573x2 + 225 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 532x2 + 526 dx 33x5 + 782x2 + Giải x3 + 532x2 + 526 33x5 + 782x2 + x3 + 532x2 + 526 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 782x + 33x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 532x2 + 526 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 782x2 + Đặt f (x) = 55