Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 60 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
60
Dung lượng
215,95 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 890x2 + 892 dx 59x5 + 743x2 + 727 Giải x3 + 890x2 + 892 59x5 + 743x2 + 727 x3 + 890x2 + 892 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x5 + 743x2 + 727 59x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 59x g(x) 59 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 59x2 Z +∞ x + 890x2 + 892 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 743x2 + 727 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 293x2 + 734 dx 79x5 + 759x2 + 228 Giải x3 + 293x2 + 734 79x5 + 759x2 + 228 x3 + 293x2 + 734 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 759x2 + 228 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 293x2 + 734 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 759x2 + 228 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 824x2 + 141 dx 87x5 + 15x2 + 837 1 Giải x3 + 824x2 + 141 87x5 + 15x2 + 837 x3 + 824x2 + 141 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 15x + 837 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 824x2 + 141 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 15x2 + 837 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 301x2 + 864 dx 71x5 + 705x2 + 326 Giải x3 + 301x2 + 864 71x5 + 705x2 + 326 x3 + 301x2 + 864 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x5 + 705x2 + 326 71x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x Z +∞ x + 301x2 + 864 dx hội tụ Suy tích phân 71x5 + 705x2 + 326 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 535x2 + 497 dx 21x5 + 571x2 + 489 Giải x3 + 535x2 + 497 21x5 + 571x2 + 489 x3 + 535x2 + 497 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 571x + 489 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 535x2 + 497 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 571x2 + 489 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 608x2 + 689 dx 8x5 + 647x2 + 609 Giải x3 + 608x2 + 689 8x5 + 647x2 + 609 x3 + 608x2 + 689 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 647x + 609 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 608x2 + 689 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 647x2 + 609 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 188x2 + 57 dx 83x5 + 921x2 + 695 Giải x3 + 188x2 + 57 83x5 + 921x2 + 695 x3 + 188x2 + 57 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 921x2 + 695 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x3 + 188x2 + 57 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 921x2 + 695 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 270x2 + 323 dx 68x5 + 603x2 + 151 Giải x3 + 270x2 + 323 68x5 + 603x2 + 151 x3 + 270x2 + 323 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 603x + 151 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 270x2 + 323 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 603x2 + 151 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 313x2 + 578 dx 47x5 + 4x2 + 125 Giải x3 + 313x2 + 578 47x5 + 4x2 + 125 x3 + 313x2 + 578 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 4x + 125 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 313x2 + 578 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 4x2 + 125 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 21x2 + 135 dx 10x5 + 613x2 + 772 Giải x3 + 21x2 + 135 10x5 + 613x2 + 772 x3 + 21x2 + 135 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 613x2 + 772 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x3 + 21x2 + 135 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 613x2 + 772 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 677x2 + 88 dx 64x5 + 222x2 + 860 Giải x3 + 677x2 + 88 64x5 + 222x2 + 860 x3 + 677x2 + 88 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 222x + 860 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x3 + 677x2 + 88 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 222x2 + 860 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 681x2 + 725 dx 13x5 + 676x2 + 550 Giải x3 + 681x2 + 725 13x5 + 676x2 + 550 x3 + 681x2 + 725 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 676x + 550 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 681x2 + 725 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 676x2 + 550 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 167x2 + 552 dx 96x5 + 126x2 + 636 Giải x3 + 167x2 + 552 96x5 + 126x2 + 636 x3 + 167x2 + 552 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 126x2 + 636 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x + 167x2 + 552 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 126x2 + 636 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 572x2 + 1000 dx 76x5 + 462x2 + 149 Giải x3 + 572x2 + 1000 76x5 + 462x2 + 149 x3 + 572x2 + 1000 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 462x + 149 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 572x2 + 1000 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 462x2 + 149 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 390x2 + 369 dx 69x5 + 630x2 + 121 Giải x3 + 390x2 + 369 69x5 + 630x2 + 121 x3 + 390x2 + 369 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 630x + 121 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 390x2 + 369 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 630x2 + 121 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 262x2 + 997 dx 2x5 + 292x2 + 823 Giải x3 + 262x2 + 997 2x5 + 292x2 + 823 x3 + 262x2 + 997 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2x + 292x2 + 823 2x f (x) Xét g(x) = , lim = 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x Z +∞ x + 262x2 + 997 dx hội tụ Suy tích phân 2x5 + 292x2 + 823 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 925x2 + 645 dx 99x5 + 417x2 + 817 Giải x3 + 925x2 + 645 99x5 + 417x2 + 817 x3 + 925x2 + 645 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 417x + 817 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 925x2 + 645 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 417x2 + 817 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 577x2 + 382 dx 91x5 + 640x2 + 258 Giải x3 + 577x2 + 382 91x5 + 640x2 + 258 x3 + 577x2 + 382 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 640x + 258 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 577x2 + 382 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 640x2 + 258 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 140x2 + 276 dx 57x5 + 288x2 + 343 Giải x3 + 140x2 + 276 57x5 + 288x2 + 343 x3 + 140x2 + 276 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x5 + 288x2 + 343 57x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x Z +∞ x + 140x2 + 276 dx hội tụ Suy tích phân 57x5 + 288x2 + 343 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 757x2 + 157 dx 55x5 + 758x2 + 200 Giải x3 + 757x2 + 157 55x5 + 758x2 + 200 x3 + 757x2 + 157 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 758x + 200 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 757x2 + 157 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 758x2 + 200 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 886x2 + 156 dx 36x5 + 634x2 + 781 Giải x3 + 886x2 + 156 36x5 + 634x2 + 781 x3 + 886x2 + 156 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 634x + 781 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 886x2 + 156 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 634x2 + 781 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 616x2 + 315 dx 11x5 + 518x2 + 428 Giải x3 + 616x2 + 315 11x5 + 518x2 + 428 x3 + 616x2 + 315 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 518x2 + 428 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x + 616x2 + 315 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 518x2 + 428 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 815x2 + 362 dx 42x5 + 480x2 + 807 Giải x3 + 815x2 + 362 42x5 + 480x2 + 807 x3 + 815x2 + 362 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 480x + 807 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 815x2 + 362 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 480x2 + 807 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 717x2 + 128 dx 77x5 + 721x2 + 679 Giải x3 + 717x2 + 128 77x5 + 721x2 + 679 x3 + 717x2 + 128 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 721x + 679 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 717x2 + 128 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 721x2 + 679 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 807x2 + 681 dx 18x5 + 412x2 + 400 Giải x3 + 807x2 + 681 18x5 + 412x2 + 400 x3 + 807x2 + 681 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 412x2 + 400 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x Z +∞ x + 807x2 + 681 dx hội tụ Suy tích phân 18x5 + 412x2 + 400 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 3x2 + 221 dx 55x5 + 352x2 + 282 Giải x3 + 3x2 + 221 55x5 + 352x2 + 282 x3 + 3x2 + 221 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 352x + 282 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x3 + 3x2 + 221 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 352x2 + 282 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 731x2 + 347 dx 88x5 + 829x2 + 558 Giải x3 + 731x2 + 347 88x5 + 829x2 + 558 x3 + 731x2 + 347 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 829x + 558 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 731x2 + 347 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 829x2 + 558 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 510x2 + 911 dx 62x5 + 612x2 + 909 Giải x3 + 510x2 + 911 62x5 + 612x2 + 909 x3 + 510x2 + 911 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 612x2 + 909 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x Z +∞ x + 510x2 + 911 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 612x2 + 909 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 246x2 + 394 dx 9x5 + 493x2 + 76 Giải x3 + 246x2 + 394 9x5 + 493x2 + 76 x3 + 246x2 + 394 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 493x + 76 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 246x2 + 394 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 493x2 + 76 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 750x2 + 176 dx 17x5 + 640x2 + 500 10 Giải x3 + 510x2 + 837 43x5 + 205x2 + 616 x3 + 510x2 + 837 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 205x + 616 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 510x2 + 837 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 205x2 + 616 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 507x2 + 84 dx 6x5 + 436x2 + 810 Giải x3 + 507x2 + 84 6x5 + 436x2 + 810 x3 + 507x2 + 84 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 6x + 436x2 + 810 6x f (x) Xét g(x) = , lim = 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x Z +∞ x + 507x2 + 84 dx hội tụ Suy tích phân 6x5 + 436x2 + 810 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 567x2 + 65 dx 21x5 + 480x2 + 896 Giải x3 + 567x2 + 65 21x5 + 480x2 + 896 x3 + 567x2 + 65 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 480x + 896 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x3 + 567x2 + 65 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 480x2 + 896 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 285x2 + 898 dx 25x5 + 950x2 + 572 46 Giải x3 + 285x2 + 898 25x5 + 950x2 + 572 x3 + 285x2 + 898 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 950x + 572 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 285x2 + 898 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 950x2 + 572 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 174x2 + 888 dx 7x5 + 959x2 + 965 Giải x3 + 174x2 + 888 7x5 + 959x2 + 965 x3 + 174x2 + 888 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 7x + 959x2 + 965 7x f (x) Xét g(x) = , lim = 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x Z +∞ x + 174x2 + 888 dx hội tụ Suy tích phân 7x5 + 959x2 + 965 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 847x2 + 701 dx 70x5 + 873x2 + 96 Giải x3 + 847x2 + 701 70x5 + 873x2 + 96 x3 + 847x2 + 701 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 873x + 96 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 847x2 + 701 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 873x2 + 96 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 413x2 + 832 dx 17x5 + 755x2 + 499 47 Giải x3 + 413x2 + 832 17x5 + 755x2 + 499 x3 + 413x2 + 832 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 755x + 499 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 413x2 + 832 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 755x2 + 499 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 44x2 + 461 dx 91x5 + 199x2 + 580 Giải x3 + 44x2 + 461 91x5 + 199x2 + 580 x3 + 44x2 + 461 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 199x2 + 580 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x3 + 44x2 + 461 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 199x2 + 580 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 635x2 + 463 dx 79x5 + 356x2 + 228 Giải x3 + 635x2 + 463 79x5 + 356x2 + 228 x3 + 635x2 + 463 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 356x + 228 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 635x2 + 463 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 356x2 + 228 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 496x2 + 145 dx 73x5 + 240x2 + 868 48 Giải x3 + 496x2 + 145 73x5 + 240x2 + 868 x3 + 496x2 + 145 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 240x + 868 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 496x2 + 145 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 240x2 + 868 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 595x2 + dx 50x5 + 549x2 + 522 Giải x3 + 595x2 + 50x5 + 549x2 + 522 x3 + 595x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x5 + 549x2 + 522 50x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x Z +∞ x3 + 595x2 + dx hội tụ Suy tích phân 50x5 + 549x2 + 522 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 788x2 + 984 dx 16x5 + 128x2 + 377 Giải x3 + 788x2 + 984 16x5 + 128x2 + 377 x3 + 788x2 + 984 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 128x + 377 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 788x2 + 984 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 128x2 + 377 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 79x2 + 471 dx 46x5 + 611x2 + 384 49 Giải x3 + 79x2 + 471 46x5 + 611x2 + 384 x3 + 79x2 + 471 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 611x + 384 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x3 + 79x2 + 471 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 611x2 + 384 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 254x2 + 29 dx 32x5 + 79x2 + 451 Giải x3 + 254x2 + 29 32x5 + 79x2 + 451 x3 + 254x2 + 29 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x5 + 79x2 + 451 32x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x Z +∞ x + 254x2 + 29 dx hội tụ Suy tích phân 32x5 + 79x2 + 451 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 553x2 + 935 dx 50x5 + 631x2 + 99 Giải x3 + 553x2 + 935 50x5 + 631x2 + 99 x3 + 553x2 + 935 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 631x + 99 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 553x2 + 935 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 631x2 + 99 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 26x2 + 581 dx 97x5 + 829x2 + 270 50 Giải x3 + 26x2 + 581 97x5 + 829x2 + 270 x3 + 26x2 + 581 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 829x + 270 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x3 + 26x2 + 581 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 829x2 + 270 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 389x2 + 437 dx 76x5 + 911x2 + 912 Giải x3 + 389x2 + 437 76x5 + 911x2 + 912 x3 + 389x2 + 437 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 911x2 + 912 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x + 389x2 + 437 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 911x2 + 912 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 647x2 + 474 dx 70x5 + 779x2 + 508 Giải x3 + 647x2 + 474 70x5 + 779x2 + 508 x3 + 647x2 + 474 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 779x + 508 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 647x2 + 474 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 779x2 + 508 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 70x2 + 271 dx 89x5 + 368x2 + 877 51 Giải x3 + 70x2 + 271 89x5 + 368x2 + 877 x3 + 70x2 + 271 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 368x + 877 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x3 + 70x2 + 271 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 368x2 + 877 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 591x2 + 488 dx 5x5 + 95x2 + 937 Giải x3 + 591x2 + 488 5x5 + 95x2 + 937 x3 + 591x2 + 488 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 95x2 + 937 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 591x2 + 488 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 95x2 + 937 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 511x2 + 860 dx 61x5 + 398x2 + 224 Giải x3 + 511x2 + 860 61x5 + 398x2 + 224 x3 + 511x2 + 860 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 398x + 224 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 511x2 + 860 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 398x2 + 224 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 545x2 + 657 dx 87x5 + 990x2 + 865 52 Giải x3 + 545x2 + 657 87x5 + 990x2 + 865 x3 + 545x2 + 657 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 990x + 865 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 545x2 + 657 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 990x2 + 865 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 876x2 + 245 dx 58x5 + 109x2 + 866 Giải x3 + 876x2 + 245 58x5 + 109x2 + 866 x3 + 876x2 + 245 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x5 + 109x2 + 866 58x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x Z +∞ x + 876x2 + 245 dx hội tụ Suy tích phân 58x5 + 109x2 + 866 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 590x2 + 346 dx 97x5 + 246x2 + 976 Giải x3 + 590x2 + 346 97x5 + 246x2 + 976 x3 + 590x2 + 346 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 246x + 976 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 590x2 + 346 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 246x2 + 976 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 621x2 + 945 dx 11x5 + 834x2 + 527 53 Giải x3 + 621x2 + 945 11x5 + 834x2 + 527 x3 + 621x2 + 945 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 834x + 527 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 621x2 + 945 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 834x2 + 527 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 971x2 + 357 dx 6x5 + 378x2 + 391 Giải x3 + 971x2 + 357 6x5 + 378x2 + 391 x3 + 971x2 + 357 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 6x + 378x2 + 391 6x f (x) Xét g(x) = , lim = 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x Z +∞ x + 971x2 + 357 dx hội tụ Suy tích phân 6x5 + 378x2 + 391 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 890x2 + 28 dx 98x5 + 251x2 + 977 Giải x3 + 890x2 + 28 98x5 + 251x2 + 977 x3 + 890x2 + 28 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 251x + 977 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x3 + 890x2 + 28 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 251x2 + 977 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 505x2 + 716 dx 56x5 + 449x2 + 872 54 Giải x3 + 505x2 + 716 56x5 + 449x2 + 872 x3 + 505x2 + 716 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 449x + 872 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 505x2 + 716 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 449x2 + 872 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 175x2 + 881 dx 6x5 + 975x2 + 200 Giải x3 + 175x2 + 881 6x5 + 975x2 + 200 x3 + 175x2 + 881 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 6x + 975x2 + 200 6x f (x) Xét g(x) = , lim = 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x Z +∞ x + 175x2 + 881 dx hội tụ Suy tích phân 6x5 + 975x2 + 200 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 373x2 + 981 dx 84x5 + 847x2 + 355 Giải x3 + 373x2 + 981 84x5 + 847x2 + 355 x3 + 373x2 + 981 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 847x + 355 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 373x2 + 981 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 847x2 + 355 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 801x2 + 95 dx 31x5 + 814x2 + 573 55 Giải x3 + 801x2 + 95 31x5 + 814x2 + 573 x3 + 801x2 + 95 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 814x + 573 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x3 + 801x2 + 95 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 814x2 + 573 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 89x2 + 210 dx 69x5 + 85x2 + 282 Giải x3 + 89x2 + 210 69x5 + 85x2 + 282 x3 + 89x2 + 210 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x5 + 85x2 + 282 69x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x Z +∞ x + 89x2 + 210 dx hội tụ Suy tích phân 69x5 + 85x2 + 282 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 442x2 + 213 dx 70x5 + 217x2 + 237 Giải x3 + 442x2 + 213 70x5 + 217x2 + 237 x3 + 442x2 + 213 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 217x + 237 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 442x2 + 213 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 217x2 + 237 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 48x2 + 779 dx 16x5 + 465x2 + 752 56 Giải x3 + 48x2 + 779 16x5 + 465x2 + 752 x3 + 48x2 + 779 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 465x + 752 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x3 + 48x2 + 779 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 465x2 + 752 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 373x2 + 948 dx 86x5 + 258x2 + 736 Giải x3 + 373x2 + 948 86x5 + 258x2 + 736 x3 + 373x2 + 948 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x5 + 258x2 + 736 86x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x Z +∞ x + 373x2 + 948 dx hội tụ Suy tích phân 86x5 + 258x2 + 736 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 909x2 + 416 dx 14x5 + 712x2 + 645 Giải x3 + 909x2 + 416 14x5 + 712x2 + 645 x3 + 909x2 + 416 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 712x + 645 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 909x2 + 416 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 712x2 + 645 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 509x2 + 988 dx 80x5 + 551x2 + 790 57 Giải x3 + 509x2 + 988 80x5 + 551x2 + 790 x3 + 509x2 + 988 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 551x + 790 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 509x2 + 988 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 551x2 + 790 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 237x2 + 845 dx 1x5 + 570x2 + 523 Giải x3 + 237x2 + 845 1x5 + 570x2 + 523 x3 + 237x2 + 845 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 570x2 + 523 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 237x2 + 845 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 570x2 + 523 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 41x2 + 946 dx 24x5 + 553x2 + 705 Giải x3 + 41x2 + 946 24x5 + 553x2 + 705 x3 + 41x2 + 946 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 553x + 705 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x3 + 41x2 + 946 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 553x2 + 705 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 154x2 + 869 dx 71x5 + 6x2 + 58 58 Giải x3 + 154x2 + 869 71x5 + 6x2 + 58 x3 + 154x2 + 869 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 6x + 58 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 154x2 + 869 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 6x2 + 58 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 109x2 + 106 dx 49x5 + 858x2 + 774 Giải x3 + 109x2 + 106 49x5 + 858x2 + 774 x3 + 109x2 + 106 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 858x2 + 774 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 109x2 + 106 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 858x2 + 774 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 145x2 + 844 dx 10x5 + 923x2 + 753 Giải x3 + 145x2 + 844 10x5 + 923x2 + 753 x3 + 145x2 + 844 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 923x + 753 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 145x2 + 844 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 923x2 + 753 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 602x2 + 919 dx 54x5 + 156x2 + 936 59 Giải x3 + 602x2 + 919 54x5 + 156x2 + 936 x3 + 602x2 + 919 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 156x + 936 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 602x2 + 919 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 156x2 + 936 Đặt f (x) = 60