Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 78 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
78
Dung lượng
250,6 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 610x2 + 416 dx 7x5 + 854x2 + 77 Giải x3 + 610x2 + 416 7x5 + 854x2 + 77 x3 + 610x2 + 416 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 7x + 854x2 + 77 7x f (x) Xét g(x) = , lim = 7x g(x) Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 7x2 Z +∞ x + 610x2 + 416 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 854x2 + 77 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 492x2 + 185 dx 44x5 + 51x2 + 307 Giải x3 + 492x2 + 185 44x5 + 51x2 + 307 x3 + 492x2 + 185 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 51x2 + 307 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 492x2 + 185 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 51x2 + 307 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 145x2 + 55 dx 38x5 + 52x2 + 987 1 Giải x3 + 145x2 + 55 38x5 + 52x2 + 987 x3 + 145x2 + 55 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 52x + 987 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 145x2 + 55 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 52x2 + 987 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 38x2 + 312 dx 82x5 + 211x2 + 711 Giải x3 + 38x2 + 312 82x5 + 211x2 + 711 x3 + 38x2 + 312 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x5 + 211x2 + 711 82x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x Z +∞ x3 + 38x2 + 312 dx hội tụ Suy tích phân 82x5 + 211x2 + 711 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 832x2 + 623 dx 71x5 + 486x2 + 548 Giải x3 + 832x2 + 623 71x5 + 486x2 + 548 x3 + 832x2 + 623 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 486x + 548 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 832x2 + 623 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 486x2 + 548 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 137x2 + 282 dx 15x5 + 531x2 + 206 Giải x3 + 137x2 + 282 15x5 + 531x2 + 206 x3 + 137x2 + 282 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 531x + 206 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 137x2 + 282 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 531x2 + 206 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 511x2 + 472 dx 47x5 + 760x2 + 537 Giải x3 + 511x2 + 472 47x5 + 760x2 + 537 x3 + 511x2 + 472 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 760x2 + 537 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x + 511x2 + 472 dx hội tụ Suy tích phân 47x5 + 760x2 + 537 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 291x2 + 126 dx 8x5 + 303x2 + 980 Giải x3 + 291x2 + 126 8x5 + 303x2 + 980 x3 + 291x2 + 126 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 303x + 980 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 291x2 + 126 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 303x2 + 980 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 48x2 + 787 dx 74x5 + 528x2 + 181 Giải x3 + 48x2 + 787 74x5 + 528x2 + 181 x3 + 48x2 + 787 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 528x + 181 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x3 + 48x2 + 787 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 528x2 + 181 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 395x2 + 904 dx 93x5 + 278x2 + 953 Giải x3 + 395x2 + 904 93x5 + 278x2 + 953 x3 + 395x2 + 904 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x5 + 278x2 + 953 93x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x Z +∞ x + 395x2 + 904 dx hội tụ Suy tích phân 93x5 + 278x2 + 953 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 288x2 + 132 dx 45x5 + 872x2 + 315 Giải x3 + 288x2 + 132 45x5 + 872x2 + 315 x3 + 288x2 + 132 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 872x + 315 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 288x2 + 132 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 872x2 + 315 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 127x2 + 129 dx 5x5 + 16x2 + 71 Giải x3 + 127x2 + 129 5x5 + 16x2 + 71 x3 + 127x2 + 129 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 16x + 71 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 127x2 + 129 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 16x2 + 71 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 719x2 + 153 dx 2x5 + 602x2 + 562 Giải x3 + 719x2 + 153 2x5 + 602x2 + 562 x3 + 719x2 + 153 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2x + 602x2 + 562 2x f (x) Xét g(x) = , lim = 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x Z +∞ x + 719x2 + 153 dx hội tụ Suy tích phân 2x5 + 602x2 + 562 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 765x2 + 979 dx 80x5 + 769x2 + 669 Giải x3 + 765x2 + 979 80x5 + 769x2 + 669 x3 + 765x2 + 979 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 769x + 669 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 765x2 + 979 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 769x2 + 669 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 183x2 + 148 dx 3x5 + 79x2 + 300 Giải x3 + 183x2 + 148 3x5 + 79x2 + 300 x3 + 183x2 + 148 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 79x + 300 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 183x2 + 148 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 79x2 + 300 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 355x2 + 828 dx 54x5 + 739x2 + 971 Giải x3 + 355x2 + 828 54x5 + 739x2 + 971 x3 + 355x2 + 828 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x5 + 739x2 + 971 54x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x Z +∞ x + 355x2 + 828 dx hội tụ Suy tích phân 54x5 + 739x2 + 971 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 474x2 + 295 dx 80x5 + 582x2 + 614 Giải x3 + 474x2 + 295 80x5 + 582x2 + 614 x3 + 474x2 + 295 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 582x + 614 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 474x2 + 295 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 582x2 + 614 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 412x2 + 722 dx 2x5 + 92x2 + 198 Giải x3 + 412x2 + 722 2x5 + 92x2 + 198 x3 + 412x2 + 722 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 92x + 198 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 412x2 + 722 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 92x2 + 198 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 368x2 + 258 dx 76x5 + 368x2 + 1000 Giải x3 + 368x2 + 258 76x5 + 368x2 + 1000 x3 + 368x2 + 258 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 368x2 + 1000 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x3 + 368x2 + 258 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 368x2 + 1000 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 706x2 + 628 dx 58x5 + 909x2 + 740 Giải x3 + 706x2 + 628 58x5 + 909x2 + 740 x3 + 706x2 + 628 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 909x + 740 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 706x2 + 628 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 909x2 + 740 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 56x2 + 734 dx 60x5 + 830x2 + 78 Giải x3 + 56x2 + 734 60x5 + 830x2 + 78 x3 + 56x2 + 734 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 830x + 78 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 56x2 + 734 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 830x2 + 78 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 224x2 + 890 dx 78x5 + 944x2 + 229 Giải x3 + 224x2 + 890 78x5 + 944x2 + 229 x3 + 224x2 + 890 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 944x2 + 229 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x + 224x2 + 890 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 944x2 + 229 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 43x2 + 447 dx 12x5 + 369x2 + 781 Giải x3 + 43x2 + 447 12x5 + 369x2 + 781 x3 + 43x2 + 447 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 369x + 781 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x3 + 43x2 + 447 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 369x2 + 781 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 880x2 + 655 dx 81x5 + 380x2 + 160 Giải x3 + 880x2 + 655 81x5 + 380x2 + 160 x3 + 880x2 + 655 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x + 380x + 160 81x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x + 880x2 + 655 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 380x2 + 160 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 710x2 + 338 dx 84x5 + 775x2 + 737 Giải x3 + 710x2 + 338 84x5 + 775x2 + 737 x3 + 710x2 + 338 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x5 + 775x2 + 737 84x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x Z +∞ x + 710x2 + 338 dx hội tụ Suy tích phân 84x5 + 775x2 + 737 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 968x2 + 193 dx 61x5 + 863x2 + 836 Giải x3 + 968x2 + 193 61x5 + 863x2 + 836 x3 + 968x2 + 193 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 863x + 836 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 968x2 + 193 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 863x2 + 836 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 598x2 + 721 dx 44x5 + 957x2 + 295 Giải x3 + 598x2 + 721 44x5 + 957x2 + 295 x3 + 598x2 + 721 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 957x + 295 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 598x2 + 721 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 957x2 + 295 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 703x2 + 820 dx 66x5 + 54x2 + 138 Giải x3 + 703x2 + 820 66x5 + 54x2 + 138 x3 + 703x2 + 820 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x5 + 54x2 + 138 66x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x Z +∞ x + 703x2 + 820 dx hội tụ Suy tích phân 66x5 + 54x2 + 138 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 273x2 + 838 dx 74x5 + 418x2 + 49 Giải x3 + 273x2 + 838 74x5 + 418x2 + 49 x3 + 273x2 + 838 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 418x + 49 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 273x2 + 838 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 418x2 + 49 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 167x2 + 220 dx 48x5 + 630x2 + 381 10 Giải x3 + 663x2 + 192 79x5 + 818x2 + 986 x3 + 663x2 + 192 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 818x + 986 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 663x2 + 192 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 818x2 + 986 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 724x2 + 255 dx 68x5 + 536x2 + 790 Giải x3 + 724x2 + 255 68x5 + 536x2 + 790 x3 + 724x2 + 255 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 536x2 + 790 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x Z +∞ x + 724x2 + 255 dx hội tụ Suy tích phân 68x5 + 536x2 + 790 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 182x2 + 163 dx 21x5 + 877x2 + 666 Giải x3 + 182x2 + 163 21x5 + 877x2 + 666 x3 + 182x2 + 163 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 877x + 666 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 182x2 + 163 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 877x2 + 666 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 477x2 + 139 dx 1x5 + 854x2 + 133 64 Giải x3 + 477x2 + 139 1x5 + 854x2 + 133 x3 + 477x2 + 139 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 854x + 133 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 477x2 + 139 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 854x2 + 133 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 89x2 + 719 dx 15x5 + 672x2 + 889 Giải x3 + 89x2 + 719 15x5 + 672x2 + 889 x3 + 89x2 + 719 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 672x2 + 889 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x3 + 89x2 + 719 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 672x2 + 889 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 232x2 + 902 dx 47x5 + 577x2 + 907 Giải x3 + 232x2 + 902 47x5 + 577x2 + 907 x3 + 232x2 + 902 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 577x + 907 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 232x2 + 902 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 577x2 + 907 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 453x2 + 177 dx 18x5 + 420x2 + 400 65 Giải x3 + 453x2 + 177 18x5 + 420x2 + 400 x3 + 453x2 + 177 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 420x + 400 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 453x2 + 177 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 420x2 + 400 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 522x2 + 491 dx 49x5 + 42x2 + 779 Giải x3 + 522x2 + 491 49x5 + 42x2 + 779 x3 + 522x2 + 491 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 42x2 + 779 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 522x2 + 491 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 42x2 + 779 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 210x2 + 844 dx 47x5 + 182x2 + 931 Giải x3 + 210x2 + 844 47x5 + 182x2 + 931 x3 + 210x2 + 844 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 182x + 931 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 210x2 + 844 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 182x2 + 931 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 405x2 + 943 dx 1x5 + 408x2 + 60 66 Giải x3 + 405x2 + 943 1x5 + 408x2 + 60 x3 + 405x2 + 943 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 408x + 60 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 405x2 + 943 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 408x2 + 60 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 952x2 + 112 dx 45x5 + 642x2 + 817 Giải x3 + 952x2 + 112 45x5 + 642x2 + 817 x3 + 952x2 + 112 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x5 + 642x2 + 817 45x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x Z +∞ x + 952x2 + 112 dx hội tụ Suy tích phân 45x5 + 642x2 + 817 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 456x2 + 888 dx 75x5 + 420x2 + 876 Giải x3 + 456x2 + 888 75x5 + 420x2 + 876 x3 + 456x2 + 888 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 420x + 876 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 456x2 + 888 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 420x2 + 876 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 137x2 + 422 dx 84x5 + 208x2 + 231 67 Giải x3 + 137x2 + 422 84x5 + 208x2 + 231 x3 + 137x2 + 422 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 208x + 231 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 137x2 + 422 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 208x2 + 231 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 527x2 + 231 dx 82x5 + 961x2 + 109 Giải x3 + 527x2 + 231 82x5 + 961x2 + 109 x3 + 527x2 + 231 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x5 + 961x2 + 109 82x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x Z +∞ x + 527x2 + 231 dx hội tụ Suy tích phân 82x5 + 961x2 + 109 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 346x2 + 757 dx 85x5 + 218x2 + 273 Giải x3 + 346x2 + 757 85x5 + 218x2 + 273 x3 + 346x2 + 757 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 218x + 273 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 346x2 + 757 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 218x2 + 273 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 503x2 + 304 dx 41x5 + 1x2 + 739 68 Giải x3 + 503x2 + 304 41x5 + 1x2 + 739 x3 + 503x2 + 304 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 1x + 739 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 503x2 + 304 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 1x2 + 739 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 797x2 + 32 dx 20x5 + 149x2 + 676 Giải x3 + 797x2 + 32 20x5 + 149x2 + 676 x3 + 797x2 + 32 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x5 + 149x2 + 676 20x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x Z +∞ x3 + 797x2 + 32 dx hội tụ Suy tích phân 20x5 + 149x2 + 676 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 555x2 + 201 dx 85x5 + 889x2 + 112 Giải x3 + 555x2 + 201 85x5 + 889x2 + 112 x3 + 555x2 + 201 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 889x + 112 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 555x2 + 201 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 889x2 + 112 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 968x2 + 36 dx 94x5 + 324x2 + 629 69 Giải x3 + 968x2 + 36 94x5 + 324x2 + 629 x3 + 968x2 + 36 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 324x + 629 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x3 + 968x2 + 36 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 324x2 + 629 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 541x2 + 387 dx 65x5 + 476x2 + 998 Giải x3 + 541x2 + 387 65x5 + 476x2 + 998 x3 + 541x2 + 387 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 476x2 + 998 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x Z +∞ x + 541x2 + 387 dx hội tụ Suy tích phân 65x5 + 476x2 + 998 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 308x2 + 362 dx 34x5 + 498x2 + 508 Giải x3 + 308x2 + 362 34x5 + 498x2 + 508 x3 + 308x2 + 362 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 498x + 508 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 308x2 + 362 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 498x2 + 508 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 307x2 + 89 dx 100x5 + 838x2 + 538 70 Giải x3 + 307x2 + 89 100x5 + 838x2 + 538 x3 + 307x2 + 89 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 838x + 538 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 307x2 + 89 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 838x2 + 538 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 476x2 + 628 dx 10x5 + 591x2 + 563 Giải x3 + 476x2 + 628 10x5 + 591x2 + 563 x3 + 476x2 + 628 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 591x2 + 563 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x + 476x2 + 628 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 591x2 + 563 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 261x2 + 427 dx 5x5 + 338x2 + 481 Giải x3 + 261x2 + 427 5x5 + 338x2 + 481 x3 + 261x2 + 427 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 338x + 481 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 261x2 + 427 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 338x2 + 481 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 928x2 + 684 dx 34x5 + 837x2 + 93 71 Giải x3 + 928x2 + 684 34x5 + 837x2 + 93 x3 + 928x2 + 684 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 837x + 93 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 928x2 + 684 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 837x2 + 93 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 545x2 + 456 dx 44x5 + 325x2 + 755 Giải x3 + 545x2 + 456 44x5 + 325x2 + 755 x3 + 545x2 + 456 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 325x2 + 755 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 545x2 + 456 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 325x2 + 755 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 246x2 + 152 dx 41x5 + 654x2 + 900 Giải x3 + 246x2 + 152 41x5 + 654x2 + 900 x3 + 246x2 + 152 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 654x + 900 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 246x2 + 152 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 654x2 + 900 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 939x2 + 539 dx 40x5 + 15x2 + 400 72 Giải x3 + 939x2 + 539 40x5 + 15x2 + 400 x3 + 939x2 + 539 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 15x + 400 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 939x2 + 539 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 15x2 + 400 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 402x2 + 51 dx 44x5 + 936x2 + 252 Giải x3 + 402x2 + 51 44x5 + 936x2 + 252 x3 + 402x2 + 51 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 936x2 + 252 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x3 + 402x2 + 51 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 936x2 + 252 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 944x2 + 527 dx 54x5 + 482x2 + 22 Giải x3 + 944x2 + 527 54x5 + 482x2 + 22 x3 + 944x2 + 527 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 482x + 22 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 944x2 + 527 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 482x2 + 22 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 361x2 + 164 dx 83x5 + 173x2 + 107 73 Giải x3 + 361x2 + 164 83x5 + 173x2 + 107 x3 + 361x2 + 164 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 173x + 107 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 361x2 + 164 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 173x2 + 107 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 443x2 + 749 dx 46x5 + 186x2 + 862 Giải x3 + 443x2 + 749 46x5 + 186x2 + 862 x3 + 443x2 + 749 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x5 + 186x2 + 862 46x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x Z +∞ x + 443x2 + 749 dx hội tụ Suy tích phân 46x5 + 186x2 + 862 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 8x2 + 769 dx 84x5 + 725x2 + 219 Giải x3 + 8x2 + 769 84x5 + 725x2 + 219 x3 + 8x2 + 769 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 725x + 219 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x3 + 8x2 + 769 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 725x2 + 219 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 144x2 + 779 dx 66x5 + 904x2 + 440 74 Giải x3 + 144x2 + 779 66x5 + 904x2 + 440 x3 + 144x2 + 779 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 904x + 440 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 144x2 + 779 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 904x2 + 440 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 424x2 + 419 dx 74x5 + 498x2 + 492 Giải x3 + 424x2 + 419 74x5 + 498x2 + 492 x3 + 424x2 + 419 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x5 + 498x2 + 492 74x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x Z +∞ x + 424x2 + 419 dx hội tụ Suy tích phân 74x5 + 498x2 + 492 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 8x2 + 826 dx 95x5 + 81x2 + 202 Giải x3 + 8x2 + 826 95x5 + 81x2 + 202 x3 + 8x2 + 826 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 81x + 202 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x3 + 8x2 + 826 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 81x2 + 202 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 597x2 + 961 dx 70x5 + 620x2 + 147 75 Giải x3 + 597x2 + 961 70x5 + 620x2 + 147 x3 + 597x2 + 961 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 620x + 147 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 597x2 + 961 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 620x2 + 147 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 338x2 + 591 dx 40x5 + 905x2 + 275 Giải x3 + 338x2 + 591 40x5 + 905x2 + 275 x3 + 338x2 + 591 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 905x2 + 275 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 338x2 + 591 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 905x2 + 275 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 693x2 + 955 dx 73x5 + 131x2 + 823 Giải x3 + 693x2 + 955 73x5 + 131x2 + 823 x3 + 693x2 + 955 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 131x + 823 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 693x2 + 955 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 131x2 + 823 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 756x2 + 147 dx 78x5 + 848x2 + 366 76 Giải x3 + 756x2 + 147 78x5 + 848x2 + 366 x3 + 756x2 + 147 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 848x + 366 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 756x2 + 147 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 848x2 + 366 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 565x2 + 27 dx 15x5 + 60x2 + 573 Giải x3 + 565x2 + 27 15x5 + 60x2 + 573 x3 + 565x2 + 27 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 60x2 + 573 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 565x2 + 27 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 60x2 + 573 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 166x2 + 875 dx 24x5 + 522x2 + 356 Giải x3 + 166x2 + 875 24x5 + 522x2 + 356 x3 + 166x2 + 875 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 522x + 356 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 166x2 + 875 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 522x2 + 356 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 875x2 + 56 dx 19x5 + 650x2 + 43 77 Giải x3 + 875x2 + 56 19x5 + 650x2 + 43 x3 + 875x2 + 56 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 650x + 43 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 875x2 + 56 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 650x2 + 43 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 489x2 + 903 dx 77x5 + 9x2 + 549 Giải x3 + 489x2 + 903 77x5 + 9x2 + 549 x3 + 489x2 + 903 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x5 + 9x2 + 549 77x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 77x g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 489x2 + 903 dx hội tụ Suy tích phân 77x5 + 9x2 + 549 Đặt f (x) = 78