Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 83 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
83
Dung lượng
259,78 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 599x2 + 398 dx 85x5 + 206x2 + 381 Giải x3 + 599x2 + 398 85x5 + 206x2 + 381 x3 + 599x2 + 398 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 206x2 + 381 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x g(x) 85 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 85x2 Z +∞ x + 599x2 + 398 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 206x2 + 381 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 896x2 + 409 dx 29x5 + 631x2 + 325 Giải x3 + 896x2 + 409 29x5 + 631x2 + 325 x3 + 896x2 + 409 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x5 + 631x2 + 325 29x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x Z +∞ x + 896x2 + 409 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 631x2 + 325 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 577x2 + 425 dx 56x5 + 632x2 + 262 1 Giải x3 + 577x2 + 425 56x5 + 632x2 + 262 x3 + 577x2 + 425 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 632x + 262 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 577x2 + 425 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 632x2 + 262 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 331x2 + 123 dx 39x5 + 15x2 + 579 Giải x3 + 331x2 + 123 39x5 + 15x2 + 579 x3 + 331x2 + 123 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x5 + 15x2 + 579 39x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x Z +∞ x + 331x2 + 123 dx hội tụ Suy tích phân 39x5 + 15x2 + 579 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 678x2 + 807 dx 14x5 + 947x2 + 79 Giải x3 + 678x2 + 807 14x5 + 947x2 + 79 x3 + 678x2 + 807 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 947x + 79 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 678x2 + 807 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 947x2 + 79 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 121x2 + 335 dx 44x5 + 510x2 + 319 Giải x3 + 121x2 + 335 44x5 + 510x2 + 319 x3 + 121x2 + 335 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 510x + 319 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 121x2 + 335 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 510x2 + 319 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 461x2 + 221 dx 37x5 + 681x2 + 317 Giải x3 + 461x2 + 221 37x5 + 681x2 + 317 x3 + 461x2 + 221 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x5 + 681x2 + 317 37x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x Z +∞ x + 461x2 + 221 dx hội tụ Suy tích phân 37x5 + 681x2 + 317 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 663x2 + dx 87x5 + 107x2 + 778 Giải x3 + 663x2 + 87x5 + 107x2 + 778 x3 + 663x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 107x + 778 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x3 + 663x2 + Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 107x2 + 778 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 116x2 + 866 dx 5x5 + 768x2 + Giải x3 + 116x2 + 866 5x5 + 768x2 + x3 + 116x2 + 866 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 768x + 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 116x2 + 866 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 768x2 + Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 238x2 + 684 dx 19x5 + 562x2 + 620 Giải x3 + 238x2 + 684 19x5 + 562x2 + 620 x3 + 238x2 + 684 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 562x2 + 620 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x Z +∞ x + 238x2 + 684 dx hội tụ Suy tích phân 19x5 + 562x2 + 620 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 254x2 + 116 dx 2x5 + 500x2 + 196 Giải x3 + 254x2 + 116 2x5 + 500x2 + 196 x3 + 254x2 + 116 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 500x + 196 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 254x2 + 116 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 500x2 + 196 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 468x2 + 687 dx 35x5 + 662x2 + 44 Giải x3 + 468x2 + 687 35x5 + 662x2 + 44 x3 + 468x2 + 687 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 662x + 44 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 468x2 + 687 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 662x2 + 44 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 942x2 + 614 dx 56x5 + 96x2 + 215 Giải x3 + 942x2 + 614 56x5 + 96x2 + 215 x3 + 942x2 + 614 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 96x2 + 215 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x Z +∞ x + 942x2 + 614 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 96x2 + 215 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 96x2 + 178 dx 93x5 + 923x2 + 958 Giải x3 + 96x2 + 178 93x5 + 923x2 + 958 x3 + 96x2 + 178 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 923x + 958 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x3 + 96x2 + 178 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 923x2 + 958 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 222x2 + 29 dx 69x5 + 154x2 + 21 Giải x3 + 222x2 + 29 69x5 + 154x2 + 21 x3 + 222x2 + 29 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 154x + 21 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 222x2 + 29 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 154x2 + 21 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 289x2 + 471 dx 28x5 + 815x2 + 161 Giải x3 + 289x2 + 471 28x5 + 815x2 + 161 x3 + 289x2 + 471 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x5 + 815x2 + 161 28x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x Z +∞ x + 289x2 + 471 dx hội tụ Suy tích phân 28x5 + 815x2 + 161 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 174x2 + 934 dx 7x5 + 741x2 + 788 Giải x3 + 174x2 + 934 7x5 + 741x2 + 788 x3 + 174x2 + 934 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 741x + 788 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 174x2 + 934 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 741x2 + 788 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 724x2 + 799 dx 93x5 + 294x2 + 310 Giải x3 + 724x2 + 799 93x5 + 294x2 + 310 x3 + 724x2 + 799 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 294x + 310 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 724x2 + 799 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 294x2 + 310 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 633x2 + 347 dx 82x5 + 840x2 + 103 Giải x3 + 633x2 + 347 82x5 + 840x2 + 103 x3 + 633x2 + 347 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x5 + 840x2 + 103 82x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x Z +∞ x + 633x2 + 347 dx hội tụ Suy tích phân 82x5 + 840x2 + 103 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 554x2 + 474 dx 41x5 + 434x2 + 915 Giải x3 + 554x2 + 474 41x5 + 434x2 + 915 x3 + 554x2 + 474 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 434x + 915 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 554x2 + 474 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 434x2 + 915 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 474x2 + 374 dx 95x5 + 935x2 + 236 Giải x3 + 474x2 + 374 95x5 + 935x2 + 236 x3 + 474x2 + 374 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 935x + 236 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 474x2 + 374 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 935x2 + 236 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 921x2 + 343 dx 75x5 + 181x2 + 662 Giải x3 + 921x2 + 343 75x5 + 181x2 + 662 x3 + 921x2 + 343 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 181x2 + 662 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x + 921x2 + 343 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 181x2 + 662 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 489x2 + 632 dx 45x5 + 768x2 + 264 Giải x3 + 489x2 + 632 45x5 + 768x2 + 264 x3 + 489x2 + 632 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 768x + 264 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 489x2 + 632 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 768x2 + 264 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 59x2 + 800 dx 12x5 + 997x2 + 651 Giải x3 + 59x2 + 800 12x5 + 997x2 + 651 x3 + 59x2 + 800 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 997x + 651 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x3 + 59x2 + 800 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 997x2 + 651 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 440x2 + 790 dx 67x5 + 150x2 + 224 Giải x3 + 440x2 + 790 67x5 + 150x2 + 224 x3 + 440x2 + 790 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x5 + 150x2 + 224 67x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x Z +∞ x + 440x2 + 790 dx hội tụ Suy tích phân 67x5 + 150x2 + 224 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 949x2 + 792 dx 34x5 + 462x2 + 737 Giải x3 + 949x2 + 792 34x5 + 462x2 + 737 x3 + 949x2 + 792 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 462x + 737 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 949x2 + 792 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 462x2 + 737 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 273x2 + 155 dx 24x5 + 46x2 + 102 Giải x3 + 273x2 + 155 24x5 + 46x2 + 102 x3 + 273x2 + 155 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 46x + 102 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 273x2 + 155 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 46x2 + 102 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 331x2 + 699 dx 9x5 + 41x2 + 500 Giải x3 + 331x2 + 699 9x5 + 41x2 + 500 x3 + 331x2 + 699 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 9x + 41x2 + 500 9x f (x) Xét g(x) = , lim = 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x Z +∞ x + 331x2 + 699 dx hội tụ Suy tích phân 9x5 + 41x2 + 500 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 437x2 + 507 dx 74x5 + 411x2 + 239 Giải x3 + 437x2 + 507 74x5 + 411x2 + 239 x3 + 437x2 + 507 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 411x + 239 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 437x2 + 507 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 411x2 + 239 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 284x2 + 720 dx 60x5 + 782x2 + 578 10 Giải x3 + 948x2 + 869 25x5 + 599x2 + 566 x3 + 948x2 + 869 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 599x + 566 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 948x2 + 869 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 599x2 + 566 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 656x2 + 391 dx 65x5 + 751x2 + 695 Giải x3 + 656x2 + 391 65x5 + 751x2 + 695 x3 + 656x2 + 391 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 751x2 + 695 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x Z +∞ x + 656x2 + 391 dx hội tụ Suy tích phân 65x5 + 751x2 + 695 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 282x2 + 816 dx 87x5 + 650x2 + 506 Giải x3 + 282x2 + 816 87x5 + 650x2 + 506 x3 + 282x2 + 816 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 650x + 506 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 282x2 + 816 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 650x2 + 506 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 625x2 + 569 dx 78x5 + 156x2 + 279 69 Giải x3 + 625x2 + 569 78x5 + 156x2 + 279 x3 + 625x2 + 569 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 156x + 279 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 625x2 + 569 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 156x2 + 279 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 102x2 + 552 dx 72x5 + 278x2 + 909 Giải x3 + 102x2 + 552 72x5 + 278x2 + 909 x3 + 102x2 + 552 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 278x2 + 909 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 102x2 + 552 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 278x2 + 909 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 176x2 + 327 dx 50x5 + 679x2 + 386 Giải x3 + 176x2 + 327 50x5 + 679x2 + 386 x3 + 176x2 + 327 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 679x + 386 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 176x2 + 327 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 679x2 + 386 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 150x2 + dx 35x5 + 461x2 + 23 70 Giải x3 + 150x2 + 35x5 + 461x2 + 23 x3 + 150x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 461x + 23 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x3 + 150x2 + Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 461x2 + 23 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 46x2 + 530 dx 67x5 + 12x2 + 881 Giải x3 + 46x2 + 530 67x5 + 12x2 + 881 x3 + 46x2 + 530 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x5 + 12x2 + 881 67x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x Z +∞ x + 46x2 + 530 dx hội tụ Suy tích phân 67x5 + 12x2 + 881 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 947x2 + 315 dx 13x5 + 260x2 + 800 Giải x3 + 947x2 + 315 13x5 + 260x2 + 800 x3 + 947x2 + 315 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 260x + 800 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 947x2 + 315 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 260x2 + 800 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 253x2 + 285 dx 67x5 + 384x2 + 421 71 Giải x3 + 253x2 + 285 67x5 + 384x2 + 421 x3 + 253x2 + 285 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 384x + 421 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 253x2 + 285 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 384x2 + 421 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 208x2 + 614 dx 29x5 + 268x2 + 909 Giải x3 + 208x2 + 614 29x5 + 268x2 + 909 x3 + 208x2 + 614 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x5 + 268x2 + 909 29x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x Z +∞ x + 208x2 + 614 dx hội tụ Suy tích phân 29x5 + 268x2 + 909 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 245x2 + 172 dx 51x5 + 652x2 + 972 Giải x3 + 245x2 + 172 51x5 + 652x2 + 972 x3 + 245x2 + 172 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 652x + 972 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 245x2 + 172 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 652x2 + 972 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 182x2 + 602 dx 13x5 + 199x2 + 258 72 Giải x3 + 182x2 + 602 13x5 + 199x2 + 258 x3 + 182x2 + 602 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 199x + 258 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 182x2 + 602 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 199x2 + 258 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 912x2 + 364 dx 51x5 + 570x2 + 24 Giải x3 + 912x2 + 364 51x5 + 570x2 + 24 x3 + 912x2 + 364 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x5 + 570x2 + 24 51x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x Z +∞ x + 912x2 + 364 dx hội tụ Suy tích phân 51x5 + 570x2 + 24 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 235x2 + 943 dx 57x5 + 591x2 + 168 Giải x3 + 235x2 + 943 57x5 + 591x2 + 168 x3 + 235x2 + 943 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 591x + 168 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 235x2 + 943 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 591x2 + 168 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 155x2 + 43 dx 95x5 + 269x2 + 642 73 Giải x3 + 155x2 + 43 95x5 + 269x2 + 642 x3 + 155x2 + 43 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 269x + 642 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x3 + 155x2 + 43 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 269x2 + 642 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 262x2 + 242 dx 88x5 + 37x2 + 895 Giải x3 + 262x2 + 242 88x5 + 37x2 + 895 x3 + 262x2 + 242 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 37x2 + 895 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x Z +∞ x + 262x2 + 242 dx hội tụ Suy tích phân 88x5 + 37x2 + 895 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 984x2 + 832 dx 78x5 + 640x2 + 811 Giải x3 + 984x2 + 832 78x5 + 640x2 + 811 x3 + 984x2 + 832 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 640x + 811 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 984x2 + 832 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 640x2 + 811 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 538x2 + 524 dx 19x5 + 652x2 + 16 74 Giải x3 + 538x2 + 524 19x5 + 652x2 + 16 x3 + 538x2 + 524 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 652x + 16 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 538x2 + 524 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 652x2 + 16 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 294x2 + 54 dx 8x5 + 392x2 + 540 Giải x3 + 294x2 + 54 8x5 + 392x2 + 540 x3 + 294x2 + 54 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 392x2 + 540 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 294x2 + 54 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 392x2 + 540 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 889x2 + 485 dx 21x5 + 125x2 + 72 Giải x3 + 889x2 + 485 21x5 + 125x2 + 72 x3 + 889x2 + 485 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 125x + 72 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 889x2 + 485 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 125x2 + 72 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 555x2 + 566 dx 92x5 + 181x2 + 849 75 Giải x3 + 555x2 + 566 92x5 + 181x2 + 849 x3 + 555x2 + 566 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 181x + 849 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 555x2 + 566 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 181x2 + 849 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 620x2 + 707 dx 15x5 + 778x2 + 864 Giải x3 + 620x2 + 707 15x5 + 778x2 + 864 x3 + 620x2 + 707 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 778x2 + 864 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 620x2 + 707 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 778x2 + 864 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 192x2 + 105 dx 24x5 + 732x2 + 774 Giải x3 + 192x2 + 105 24x5 + 732x2 + 774 x3 + 192x2 + 105 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 732x + 774 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 192x2 + 105 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 732x2 + 774 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 778x2 + 46 dx 3x5 + 111x2 + 873 76 Giải x3 + 778x2 + 46 3x5 + 111x2 + 873 x3 + 778x2 + 46 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 111x + 873 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 778x2 + 46 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 111x2 + 873 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 414x2 + 647 dx 1x5 + 582x2 + 658 Giải x3 + 414x2 + 647 1x5 + 582x2 + 658 x3 + 414x2 + 647 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 582x2 + 658 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 414x2 + 647 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 582x2 + 658 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 877x2 + 527 dx 44x5 + 638x2 + 480 Giải x3 + 877x2 + 527 44x5 + 638x2 + 480 x3 + 877x2 + 527 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 638x + 480 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 877x2 + 527 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 638x2 + 480 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 345x2 + 379 dx 46x5 + 923x2 + 48 77 Giải x3 + 345x2 + 379 46x5 + 923x2 + 48 x3 + 345x2 + 379 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 923x + 48 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 345x2 + 379 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 923x2 + 48 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 379x2 + 604 dx 93x5 + 499x2 + 421 Giải x3 + 379x2 + 604 93x5 + 499x2 + 421 x3 + 379x2 + 604 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x5 + 499x2 + 421 93x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x Z +∞ x + 379x2 + 604 dx hội tụ Suy tích phân 93x5 + 499x2 + 421 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 521x2 + 398 dx 27x5 + 986x2 + 300 Giải x3 + 521x2 + 398 27x5 + 986x2 + 300 x3 + 521x2 + 398 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 986x + 300 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 521x2 + 398 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 986x2 + 300 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 154x2 + 753 dx 14x5 + 639x2 + 108 78 Giải x3 + 154x2 + 753 14x5 + 639x2 + 108 x3 + 154x2 + 753 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 639x + 108 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 154x2 + 753 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 639x2 + 108 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 190x2 + 308 dx 37x5 + 840x2 + 843 Giải x3 + 190x2 + 308 37x5 + 840x2 + 843 x3 + 190x2 + 308 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x5 + 840x2 + 843 37x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x Z +∞ x + 190x2 + 308 dx hội tụ Suy tích phân 37x5 + 840x2 + 843 Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 756x2 + 425 dx 10x5 + 310x2 + 802 Giải x3 + 756x2 + 425 10x5 + 310x2 + 802 x3 + 756x2 + 425 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 310x + 802 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 756x2 + 425 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 310x2 + 802 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 293x2 + 811 dx 20x5 + 21x2 + 677 79 Giải x3 + 293x2 + 811 20x5 + 21x2 + 677 x3 + 293x2 + 811 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 21x + 677 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 293x2 + 811 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 21x2 + 677 Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 777x2 + 87 dx 33x5 + 661x2 + 812 Giải x3 + 777x2 + 87 33x5 + 661x2 + 812 x3 + 777x2 + 87 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 661x2 + 812 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x Z +∞ x3 + 777x2 + 87 dx hội tụ Suy tích phân 33x5 + 661x2 + 812 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 422x2 + 759 dx 92x5 + 922x2 + 867 Giải x3 + 422x2 + 759 92x5 + 922x2 + 867 x3 + 422x2 + 759 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 922x + 867 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 422x2 + 759 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 922x2 + 867 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 604x2 + 511 dx 31x5 + 262x2 + 574 80 Giải x3 + 604x2 + 511 31x5 + 262x2 + 574 x3 + 604x2 + 511 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 262x + 574 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 604x2 + 511 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 262x2 + 574 Đặt f (x) = Câu 241 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 235x2 + 486 dx 11x5 + 325x2 + 383 Giải x3 + 235x2 + 486 11x5 + 325x2 + 383 x3 + 235x2 + 486 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 325x2 + 383 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x + 235x2 + 486 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 325x2 + 383 Đặt f (x) = Câu 242 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 579x2 + 835 dx 35x5 + 359x2 + 998 Giải x3 + 579x2 + 835 35x5 + 359x2 + 998 x3 + 579x2 + 835 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 359x + 998 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 579x2 + 835 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 359x2 + 998 Đặt f (x) = Câu 243 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 282x2 + 288 dx 53x5 + 852x2 + 715 81 Giải x3 + 282x2 + 288 53x5 + 852x2 + 715 x3 + 282x2 + 288 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 852x + 715 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 282x2 + 288 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 852x2 + 715 Đặt f (x) = Câu 244 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 126x2 + 46 dx 76x5 + 103x2 + 962 Giải x3 + 126x2 + 46 76x5 + 103x2 + 962 x3 + 126x2 + 46 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 103x2 + 962 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x3 + 126x2 + 46 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 103x2 + 962 Đặt f (x) = Câu 245 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 491x2 + 927 dx 43x5 + 551x2 + 876 Giải x3 + 491x2 + 927 43x5 + 551x2 + 876 x3 + 491x2 + 927 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 551x + 876 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 491x2 + 927 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 551x2 + 876 Đặt f (x) = Câu 246 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 359x2 + 697 dx 56x5 + 307x2 + 536 82 Giải x3 + 359x2 + 697 56x5 + 307x2 + 536 x3 + 359x2 + 697 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 307x + 536 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 359x2 + 697 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 307x2 + 536 Đặt f (x) = Câu 247 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 848x2 + 486 dx 30x5 + 894x2 + 824 Giải x3 + 848x2 + 486 30x5 + 894x2 + 824 x3 + 848x2 + 486 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 894x2 + 824 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 848x2 + 486 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 894x2 + 824 Đặt f (x) = Câu 248 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 291x2 + 101 dx 37x5 + 932x2 + 312 Giải x3 + 291x2 + 101 37x5 + 932x2 + 312 x3 + 291x2 + 101 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 932x + 312 37x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 291x2 + 101 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 932x2 + 312 Đặt f (x) = 83