Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 74 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
74
Dung lượng
243,07 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 930x2 + 506 dx 14x5 + 140x2 + 188 Giải x3 + 930x2 + 506 14x5 + 140x2 + 188 x3 + 930x2 + 506 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 140x2 + 188 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x g(x) 14 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 14x2 Z +∞ x + 930x2 + 506 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 140x2 + 188 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 590x2 + 758 dx 59x5 + 90x2 + 711 Giải x3 + 590x2 + 758 59x5 + 90x2 + 711 x3 + 590x2 + 758 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x5 + 90x2 + 711 59x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x Z +∞ x + 590x2 + 758 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 90x2 + 711 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 753x2 + 901 dx 1x5 + 157x2 + 705 1 Giải x3 + 753x2 + 901 1x5 + 157x2 + 705 x3 + 753x2 + 901 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 157x + 705 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 753x2 + 901 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 157x2 + 705 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 676x2 + 755 dx 85x5 + 686x2 + 881 Giải x3 + 676x2 + 755 85x5 + 686x2 + 881 x3 + 676x2 + 755 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 686x2 + 881 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x + 676x2 + 755 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 686x2 + 881 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 458x2 + 29 dx 90x5 + 399x2 + 249 Giải x3 + 458x2 + 29 90x5 + 399x2 + 249 x3 + 458x2 + 29 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 399x + 249 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x3 + 458x2 + 29 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 399x2 + 249 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 292x2 + 346 dx 60x5 + 661x2 + 611 Giải x3 + 292x2 + 346 60x5 + 661x2 + 611 x3 + 292x2 + 346 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 661x + 611 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 292x2 + 346 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 661x2 + 611 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 230x2 + 374 dx 99x5 + 924x2 + 624 Giải x3 + 230x2 + 374 99x5 + 924x2 + 624 x3 + 230x2 + 374 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 924x2 + 624 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 230x2 + 374 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 924x2 + 624 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 998x2 + 315 dx 85x5 + 458x2 + 870 Giải x3 + 998x2 + 315 85x5 + 458x2 + 870 x3 + 998x2 + 315 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 458x + 870 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 998x2 + 315 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 458x2 + 870 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 548x2 + 958 dx 70x5 + 658x2 + 723 Giải x3 + 548x2 + 958 70x5 + 658x2 + 723 x3 + 548x2 + 958 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 658x + 723 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 548x2 + 958 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 658x2 + 723 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 949x2 + 23 dx 86x5 + 942x2 + 445 Giải x3 + 949x2 + 23 86x5 + 942x2 + 445 x3 + 949x2 + 23 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x5 + 942x2 + 445 86x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x Z +∞ x3 + 949x2 + 23 dx hội tụ Suy tích phân 86x5 + 942x2 + 445 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 627x2 + 784 dx 76x5 + 283x2 + 746 Giải x3 + 627x2 + 784 76x5 + 283x2 + 746 x3 + 627x2 + 784 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 283x + 746 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 627x2 + 784 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 283x2 + 746 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 292x2 + 984 dx 31x5 + 310x2 + 982 Giải x3 + 292x2 + 984 31x5 + 310x2 + 982 x3 + 292x2 + 984 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 310x + 982 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 292x2 + 984 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 310x2 + 982 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 26x2 + 701 dx 36x5 + 600x2 + 829 Giải x3 + 26x2 + 701 36x5 + 600x2 + 829 x3 + 26x2 + 701 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x5 + 600x2 + 829 36x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x Z +∞ x3 + 26x2 + 701 dx hội tụ Suy tích phân 36x5 + 600x2 + 829 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 905x2 + 432 dx 16x5 + 535x2 + 863 Giải x3 + 905x2 + 432 16x5 + 535x2 + 863 x3 + 905x2 + 432 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 535x + 863 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 905x2 + 432 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 535x2 + 863 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 495x2 + 88 dx 92x5 + 237x2 + 337 Giải x3 + 495x2 + 88 92x5 + 237x2 + 337 x3 + 495x2 + 88 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 237x + 337 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x3 + 495x2 + 88 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 237x2 + 337 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 141x2 + 550 dx 71x5 + 847x2 + 971 Giải x3 + 141x2 + 550 71x5 + 847x2 + 971 x3 + 141x2 + 550 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x5 + 847x2 + 971 71x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x Z +∞ x + 141x2 + 550 dx hội tụ Suy tích phân 71x5 + 847x2 + 971 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 525x2 + 358 dx 84x5 + 163x2 + 811 Giải x3 + 525x2 + 358 84x5 + 163x2 + 811 x3 + 525x2 + 358 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 163x + 811 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 525x2 + 358 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 163x2 + 811 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 967x2 + 940 dx 30x5 + 779x2 + 369 Giải x3 + 967x2 + 940 30x5 + 779x2 + 369 x3 + 967x2 + 940 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 779x + 369 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 967x2 + 940 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 779x2 + 369 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 200x2 + 519 dx 42x5 + 440x2 + 39 Giải x3 + 200x2 + 519 42x5 + 440x2 + 39 x3 + 200x2 + 519 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 440x2 + 39 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x + 200x2 + 519 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 440x2 + 39 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 4x2 + 567 dx 33x5 + 392x2 + 142 Giải x3 + 4x2 + 567 33x5 + 392x2 + 142 x3 + 4x2 + 567 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 392x + 142 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x3 + 4x2 + 567 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 392x2 + 142 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 587x2 + 813 dx 80x5 + 339x2 + 334 Giải x3 + 587x2 + 813 80x5 + 339x2 + 334 x3 + 587x2 + 813 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 339x + 334 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 587x2 + 813 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 339x2 + 334 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 678x2 + 792 dx 35x5 + 246x2 + 236 Giải x3 + 678x2 + 792 35x5 + 246x2 + 236 x3 + 678x2 + 792 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x5 + 246x2 + 236 35x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x Z +∞ x + 678x2 + 792 dx hội tụ Suy tích phân 35x5 + 246x2 + 236 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 390x2 + 816 dx 9x5 + 321x2 + 93 Giải x3 + 390x2 + 816 9x5 + 321x2 + 93 x3 + 390x2 + 816 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 321x + 93 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 390x2 + 816 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 321x2 + 93 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 228x2 + 301 dx 69x5 + 845x2 + 999 Giải x3 + 228x2 + 301 69x5 + 845x2 + 999 x3 + 228x2 + 301 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 845x + 999 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 228x2 + 301 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 845x2 + 999 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 213x2 + 431 dx 92x5 + 403x2 + 416 Giải x3 + 213x2 + 431 92x5 + 403x2 + 416 x3 + 213x2 + 431 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 403x2 + 416 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x + 213x2 + 431 dx hội tụ Suy tích phân 92x5 + 403x2 + 416 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 734x2 + 830 dx 5x5 + 653x2 + 202 Giải x3 + 734x2 + 830 5x5 + 653x2 + 202 x3 + 734x2 + 830 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 653x + 202 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 734x2 + 830 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 653x2 + 202 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 695x2 + 475 dx 10x5 + 168x2 + 798 Giải x3 + 695x2 + 475 10x5 + 168x2 + 798 x3 + 695x2 + 475 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 168x + 798 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 695x2 + 475 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 168x2 + 798 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 457x2 + 567 dx 42x5 + 924x2 + 87 Giải x3 + 457x2 + 567 42x5 + 924x2 + 87 x3 + 457x2 + 567 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 924x2 + 87 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x + 457x2 + 567 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 924x2 + 87 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 265x2 + 848 dx 18x5 + 773x2 + 700 Giải x3 + 265x2 + 848 18x5 + 773x2 + 700 x3 + 265x2 + 848 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 773x + 700 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 265x2 + 848 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 773x2 + 700 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 757x2 + 881 dx 32x5 + 641x2 + 532 10 Giải x3 + 307x2 + 642 29x5 + 788x2 + 424 x3 + 307x2 + 642 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 788x + 424 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 307x2 + 642 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 788x2 + 424 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 30x2 + 359 dx 85x5 + 380x2 + 463 Giải x3 + 30x2 + 359 85x5 + 380x2 + 463 x3 + 30x2 + 359 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 380x2 + 463 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x3 + 30x2 + 359 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 380x2 + 463 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 559x2 + 467 dx 89x5 + 435x2 + 24 Giải x3 + 559x2 + 467 89x5 + 435x2 + 24 x3 + 559x2 + 467 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 435x + 24 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 559x2 + 467 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 435x2 + 24 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 508x2 + 672 dx 7x5 + 614x2 + 776 60 Giải x3 + 508x2 + 672 7x5 + 614x2 + 776 x3 + 508x2 + 672 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 614x + 776 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 508x2 + 672 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 614x2 + 776 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 133x2 + 789 dx 91x5 + 528x2 + 749 Giải x3 + 133x2 + 789 91x5 + 528x2 + 749 x3 + 133x2 + 789 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 528x2 + 749 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 133x2 + 789 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 528x2 + 749 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 958x2 + 146 dx 86x5 + 580x2 + 725 Giải x3 + 958x2 + 146 86x5 + 580x2 + 725 x3 + 958x2 + 146 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 580x + 725 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 958x2 + 146 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 580x2 + 725 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 74x2 + 915 dx 73x5 + 337x2 + 271 61 Giải x3 + 74x2 + 915 73x5 + 337x2 + 271 x3 + 74x2 + 915 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 337x + 271 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x3 + 74x2 + 915 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 337x2 + 271 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 708x2 + 714 dx 80x5 + 578x2 + 813 Giải x3 + 708x2 + 714 80x5 + 578x2 + 813 x3 + 708x2 + 714 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 578x2 + 813 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 708x2 + 714 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 578x2 + 813 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 659x2 + 756 dx 89x5 + 131x2 + 234 Giải x3 + 659x2 + 756 89x5 + 131x2 + 234 x3 + 659x2 + 756 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 131x + 234 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 659x2 + 756 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 131x2 + 234 Đặt f (x) = Câu 186 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 830x2 + 563 dx 10x5 + 37x2 + 62 Giải x3 + 830x2 + 563 10x5 + 37x2 + x3 + 830x2 + 563 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 37x + 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 830x2 + 563 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 37x2 + Đặt f (x) = Câu 187 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 258x2 + 731 dx 6x5 + 110x2 + 490 Giải x3 + 258x2 + 731 6x5 + 110x2 + 490 x3 + 258x2 + 731 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 6x + 110x2 + 490 6x f (x) Xét g(x) = , lim = 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x Z +∞ x + 258x2 + 731 dx hội tụ Suy tích phân 6x5 + 110x2 + 490 Đặt f (x) = Câu 188 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 110x2 + 635 dx 1x5 + 404x2 + 812 Giải x3 + 110x2 + 635 1x5 + 404x2 + 812 x3 + 110x2 + 635 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 404x + 812 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 110x2 + 635 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 404x2 + 812 Đặt f (x) = Câu 189 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 4x2 + 521 dx 34x5 + 693x2 + 616 63 Giải x3 + 4x2 + 521 34x5 + 693x2 + 616 x3 + 4x2 + 521 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 693x + 616 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x3 + 4x2 + 521 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 693x2 + 616 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 446x2 + 569 dx 64x5 + 894x2 + 994 Giải x3 + 446x2 + 569 64x5 + 894x2 + 994 x3 + 446x2 + 569 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 894x2 + 994 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 446x2 + 569 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 894x2 + 994 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 543x2 + 309 dx 99x5 + 772x2 + 166 Giải x3 + 543x2 + 309 99x5 + 772x2 + 166 x3 + 543x2 + 309 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 772x + 166 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 543x2 + 309 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 772x2 + 166 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 95x2 + 258 dx 11x5 + 118x2 + 712 64 Giải x3 + 95x2 + 258 11x5 + 118x2 + 712 x3 + 95x2 + 258 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 118x + 712 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x3 + 95x2 + 258 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 118x2 + 712 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 292x2 + 399 dx 31x5 + 345x2 + 861 Giải x3 + 292x2 + 399 31x5 + 345x2 + 861 x3 + 292x2 + 399 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 345x2 + 861 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x + 292x2 + 399 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 345x2 + 861 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 728x2 + 209 dx 24x5 + 67x2 + 608 Giải x3 + 728x2 + 209 24x5 + 67x2 + 608 x3 + 728x2 + 209 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 67x + 608 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 728x2 + 209 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 67x2 + 608 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 256x2 + 90 dx 44x5 + 101x2 + 903 65 Giải x3 + 256x2 + 90 44x5 + 101x2 + 903 x3 + 256x2 + 90 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 101x + 903 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x3 + 256x2 + 90 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 101x2 + 903 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 795x2 + 279 dx 36x5 + 783x2 + 674 Giải x3 + 795x2 + 279 36x5 + 783x2 + 674 x3 + 795x2 + 279 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x5 + 783x2 + 674 36x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x Z +∞ x + 795x2 + 279 dx hội tụ Suy tích phân 36x5 + 783x2 + 674 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 134x2 + 457 dx 45x5 + 607x2 + 817 Giải x3 + 134x2 + 457 45x5 + 607x2 + 817 x3 + 134x2 + 457 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 607x + 817 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 134x2 + 457 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 607x2 + 817 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 617x2 + 661 dx 28x5 + 176x2 + 724 66 Giải x3 + 617x2 + 661 28x5 + 176x2 + 724 x3 + 617x2 + 661 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 176x + 724 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 617x2 + 661 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 176x2 + 724 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 150x2 + 727 dx 88x5 + 357x2 + 57 Giải x3 + 150x2 + 727 88x5 + 357x2 + 57 x3 + 150x2 + 727 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 357x2 + 57 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x Z +∞ x + 150x2 + 727 dx hội tụ Suy tích phân 88x5 + 357x2 + 57 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 335x2 + 370 dx 34x5 + 653x2 + 644 Giải x3 + 335x2 + 370 34x5 + 653x2 + 644 x3 + 335x2 + 370 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 653x + 644 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 335x2 + 370 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 653x2 + 644 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 339x2 + 855 dx 44x5 + 215x2 + 746 67 Giải x3 + 339x2 + 855 44x5 + 215x2 + 746 x3 + 339x2 + 855 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 215x + 746 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 339x2 + 855 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 215x2 + 746 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 564x2 + 360 dx 60x5 + 556x2 + 495 Giải x3 + 564x2 + 360 60x5 + 556x2 + 495 x3 + 564x2 + 360 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x5 + 556x2 + 495 60x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x Z +∞ x + 564x2 + 360 dx hội tụ Suy tích phân 60x5 + 556x2 + 495 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 762x2 + 236 dx 24x5 + 430x2 + 758 Giải x3 + 762x2 + 236 24x5 + 430x2 + 758 x3 + 762x2 + 236 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 430x + 758 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 762x2 + 236 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 430x2 + 758 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 507x2 + dx 73x5 + 793x2 + 766 68 Giải x3 + 507x2 + 73x5 + 793x2 + 766 x3 + 507x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 793x + 766 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x3 + 507x2 + Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 793x2 + 766 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 487x2 + 658 dx 12x5 + 37x2 + 821 Giải x3 + 487x2 + 658 12x5 + 37x2 + 821 x3 + 487x2 + 658 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 37x2 + 821 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x Z +∞ x + 487x2 + 658 dx hội tụ Suy tích phân 12x5 + 37x2 + 821 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 291x2 + 697 dx 56x5 + 667x2 + 614 Giải x3 + 291x2 + 697 56x5 + 667x2 + 614 x3 + 291x2 + 697 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 667x + 614 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 291x2 + 697 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 667x2 + 614 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 737x2 + 984 dx 76x5 + 748x2 + 145 69 Giải x3 + 737x2 + 984 76x5 + 748x2 + 145 x3 + 737x2 + 984 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 748x + 145 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 737x2 + 984 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 748x2 + 145 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 578x2 + 641 dx 74x5 + 308x2 + 304 Giải x3 + 578x2 + 641 74x5 + 308x2 + 304 x3 + 578x2 + 641 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x5 + 308x2 + 304 74x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x Z +∞ x + 578x2 + 641 dx hội tụ Suy tích phân 74x5 + 308x2 + 304 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 719x2 + 602 dx 30x5 + 716x2 + 297 Giải x3 + 719x2 + 602 30x5 + 716x2 + 297 x3 + 719x2 + 602 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 716x + 297 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 719x2 + 602 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 716x2 + 297 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 129x2 + 533 dx 74x5 + 453x2 + 841 70 Giải x3 + 129x2 + 533 74x5 + 453x2 + 841 x3 + 129x2 + 533 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 453x + 841 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 129x2 + 533 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 453x2 + 841 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 261x2 + 57 dx 26x5 + 975x2 + 683 Giải x3 + 261x2 + 57 26x5 + 975x2 + 683 x3 + 261x2 + 57 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x5 + 975x2 + 683 26x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x Z +∞ x3 + 261x2 + 57 dx hội tụ Suy tích phân 26x5 + 975x2 + 683 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 686x2 + 137 dx 52x5 + 449x2 + 491 Giải x3 + 686x2 + 137 52x5 + 449x2 + 491 x3 + 686x2 + 137 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x + 449x + 491 52x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x2 Z +∞ x + 686x2 + 137 Suy tích phân dx hội tụ 52x5 + 449x2 + 491 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 195x2 + 536 dx 67x5 + 437x2 + 769 71 Giải x3 + 195x2 + 536 67x5 + 437x2 + 769 x3 + 195x2 + 536 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 437x + 769 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 195x2 + 536 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 437x2 + 769 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 680x2 + 300 dx 17x5 + 718x2 + 321 Giải x3 + 680x2 + 300 17x5 + 718x2 + 321 x3 + 680x2 + 300 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x5 + 718x2 + 321 17x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x Z +∞ x + 680x2 + 300 dx hội tụ Suy tích phân 17x5 + 718x2 + 321 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 54x2 + 154 dx 20x5 + 523x2 + 340 Giải x3 + 54x2 + 154 20x5 + 523x2 + 340 x3 + 54x2 + 154 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 523x + 340 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x3 + 54x2 + 154 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 523x2 + 340 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 672x2 + 58 dx 95x5 + 201x2 + 270 72 Giải x3 + 672x2 + 58 95x5 + 201x2 + 270 x3 + 672x2 + 58 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 201x + 270 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x3 + 672x2 + 58 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 201x2 + 270 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 273x2 + 712 dx 8x5 + 841x2 + 448 Giải x3 + 273x2 + 712 8x5 + 841x2 + 448 x3 + 273x2 + 712 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 841x2 + 448 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 273x2 + 712 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 841x2 + 448 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 7x2 + 49 dx 92x5 + 40x2 + 446 Giải x3 + 7x2 + 49 92x5 + 40x2 + 446 x3 + 7x2 + 49 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 40x + 446 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x3 + 7x2 + 49 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 40x2 + 446 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 928x2 + 614 dx 43x5 + 87x2 + 68 73 Giải x3 + 928x2 + 614 43x5 + 87x2 + 68 x3 + 928x2 + 614 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 87x + 68 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 928x2 + 614 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 87x2 + 68 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 621x2 + 58 dx 16x5 + 278x2 + 317 Giải x3 + 621x2 + 58 16x5 + 278x2 + 317 x3 + 621x2 + 58 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x5 + 278x2 + 317 16x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 16x g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x3 + 621x2 + 58 dx hội tụ Suy tích phân 16x5 + 278x2 + 317 Đặt f (x) = 74