Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 104 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
104
Dung lượng
8,55 MB
Nội dung
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM NGHIÊN CỨU TÁCH CHIẾT THEOBROMINE TỪ VỎ CACAO GVHD: NGUYỄN TIẾN LỰC SVTH: NGUYỄN THANH CHIẾN NGUYỄN VĂN THÁI SKL008922 Tp Hồ Chí Minh, tháng 08/2022 i TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BỘ MƠN CƠNG NGHỆ THỰC PHẨM KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP MÃ SỐ: 2022-17116054 NGHIÊN CỨU TÁCH CHIẾT THEOBROMINE TỪ VỎ CA CAO GVHD: TS NGUYỄN TIẾN LỰC SVTH: Nguyễn Thanh Chiến 17116054 Nguyễn Văn Thái THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – 08/2022 i 17110366 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM NHIỆM VỤ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Họ tên sinh viên: NGUYỄN THANH CHIẾN MSSV: 17116054 NGUYỄN VĂN THÁI MSSV: 17110366 Ngành: Cơng nghệ thực phẩm Tên khóa luận: Nghiên cứu tách chiết theobromine từ vỏ ca cao Nhiệm vụ khóa luận: • Nghiên cứu tìm hiểu thành phần hóa học vỏ ca cao • Nghiên cứu yếu tố ảnh hưởng đến trình trích ly theobromine từ vỏ ca cao • Tối ưu hóa q trình trích ly trích ly theobromine • Xây dựng quy trình cơng nghệ Ngày giao nhiệm vụ đồ án: 14/02/2022 Ngày hoàn thành đồ án: 30/07/2022 Họ tên người hướng dẫn: TS Nguyễn Tiến Lực Phần hướng dẫn: Tồn khóa luận Nội dung yêu cầu đồ án tốt nghiệp thông qua Trưởng ngành Công nghệ Thực phẩm Tp.HCM, ngày 06 tháng 08 năm 2022 Trưởng ngành Người hướng dẫn (Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên) i i LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên, nhóm gồm hai thành viên xin chân thành gửi lời cảm ơn sâu sắc tới thầy Nguyễn Tiến Lực giảng viên khoa cơng nghệ hóa học thực phẩm trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hồ Chí Minh Trong suốt q trình thực thầy ln ln khắt khe, tận tình bảo dành nhiều thời gian hướng dẫn cho nhóm chúng tơi hồn thành đề tài Tiếp theo nhóm chúng tơi xin bày tỏ lòng biết ơn tới nhà trường, khoa Đào tạo Chất lượng cao tạo điều kiện, sở vật chất để nhóm chúng tơi hồn thành đề tài Nhóm chúng tơi xin chân thành cảm ơn Quý thầy cô khoa truyền đạt vốn kiến thức cần thiết ngành học năm qua, khơng tảng cho q trình nghiên cứu khóa luận mà cịn hành trang quý báu phục vụ cho công việc sau Ngồi chúng tơi muốn gửi lời biết ơn tới bạn bè, gia đình ln ln sát cánh đồng hành với chúng tôi, giúp cho chúng tơi có nguồn sức mạnh tinh thần để vượt qua khó khăn gặp phải suốt q trình thực khóa luận tốt nghiệp Khoảng thời gian vừa qua khoảng thời gian thử thách hội cho chúng tơi tổng hợp hệ thống hóa lại kiến thức học, đồng thời kết hợp với thực tế để nâng cao kiến thức chuyên môn Trong q trình thực đề tài, chúng tơi nhận thấy việc cọ sát thực tế vô quan trọng, giúp sinh viên củng cố tảng lý thuyết học trường vững Trong trình làm báo cáo, nhóm tất nhiên khơng thể tránh khỏi những khó khăn sai sót Đồng thời, trình độ lý luận cịn hạn hẹp chưa có nhiều kinh nghiệm nghiên cứu thực tế nên nghiên cứu chưa hồn hảo, nhóm mong nhận thơng cảm, góp ý bảo Quý thầy cô bạn ii i LỜI CAM ĐOAN Chúng tơi cam đoan tồn nội dung trình bày Khóa Luận Tốt Nghiệp chúng tơi thực Chúng tơi xin cam đoan tồn tài liệu tham khảo trình bày Khóa Luận Tốt Nghiệp trích dẫn xác theo qui định TP Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 08 năm 2022 Sinh viên thực Sinh viên thực (ký ghi rõ họ tên) (ký ghi rõ họ tên) iii i iv i v i vi i vii i viii i 12 Blauch, J L & Tarka, S M (1983) HPLC Determination of Caffeine and Theobromine in coffee, tea, and instant hot cocoa mixes Journal of Food Science, 48, 745 – 747 13 Branislava S, Vukosava D, Nevena G, Rade I, and Zika L (2008) Simultaneous HPLC determination of Caffeine, Theobromine, and Theophylline in food, drinks, and herbal products Journal of Chromatographic Science, 46, 144 – 149 14 Brunet M.R (2007) Determination of theobromine, theophylline and caffeine in cocoa samples by a high-performance liquid chromatographic method with on-line sample cleanup in a switching-column system, Food Chemistry 100, 459 – 467 15 Cuatrecasas J (1964) Ca cao and its allies: a taxonomic revision of the genus Theobroma Bulletin of the United States National Museum Smithsonian Institution Press, Washington 35: 379 – 614 16 D A Sukha (2003) Potential value added products from Trinidad and Tobago cocoa University of the West Indies pp – 17 Dias LAS (ed) (2001) Genetic Improvement of Ca cao Food and Agriculture Organization 18 Eva Martinez-Pinilla, Ainhoa Onatibia-Astibia, Rafael Franco (2015) The relevance of theobromine for the beneficial effects of cocoa consumption Experimental Pharmacology and Drug Discovery 6, 30, – 19 F Lyon (1991) IARC Monographs on the Evaluation of Carcinogenic Risks to Humans; Coffee, Tea, Mate, Methylxanthines and Methylglyoxal International Agency for Research on Cancer 51, 421 – 435 20 Figueira, A., Janick, J., and BeMiller, J.N (1993) New products from Theobroma ca cao: Seed pulp and pod gum New crops 475 – 478 21 Gene A Spiller (1998) Caffeine Analytical Methods for Quantitation of Methylxanthines, Health Research and studies Center and Sphera Foundation Los Altos, California, chapter 22 Graziella Marques Amorim (2011) Fermentaỗóo De Farelo De Cacau Por Aspergillus Niger Para Obtenỗóo De Lipase E Biomassa Para Alimentaỗóo Animal Universidade Estadual Do Sudoeste Da Bahia – Uesb Pp 18 23 Gu L., Gonzalez, F J., Kalow et al (1992) Biotransformation of caffeine, paraxanthine, theobromine and theophylline by cDNA-expressed human CYP1A2 and CYP2E1 Pharmacogenetics 2(2), pp 73–77 65 i 24 H D Belitz, W G rosch, P Schieberle (2008) Food Chemistry Coffee, Tea, Cocoa 21 pp 959 – 962 25 Hà Duyên Tư (2008) Phân tích hóa học thực phẩm NXB khoa học kỹ thuật, Hà Nội 26 Hashimoto, S (2011) Natural product chemistry for drug discovery In The Journal of Antibiotics, 64, 10 27 Hendrik Jan Smit (2010) Methylxanthines Theobromine and the Pharmacology of Cocoa, Handbook of Experimental Pharmacology 200, pp 201–234 28 Hurst, W J, Martin, R.A & Thrka, S.M, Jr (1984) Analytical methods for quantitation of methylxanthines The methylxathine beverages and foods: Chemistry, consumption and health effects, 42, pp 17-28 29 Iwaro AD, Singh V, Barath S, Jugmohan N (2001) Germplasm evaluation at the International Cocoa Genebank Trinidad for resistance to Phytophthora pod rot In: Annual Report 2000 of the Cocoa Research Unit., University of the West Indies, Trinidad, pp.34- 40 30 J P Balentic et al (2018) Cocoa Shell: A By-Product with Great Potential for Wide Application Molecules 23 (6): 144 Pp – 14 31 Jan Rydberg (2004) Solvent extraction principles and practice Re vised and expanded CRC press 32 K E Holmes (1950) Determination of Theobromine in Cocoa Products The Journal Analyst 894, pp 457 – 461 33 K W Gerritsma, M J Koers (1953) Determination of Theobromine in Cocoa Residues The Journal Analyst 925, 78, pp 201 - 205 34 Kasabe, A J., and Badhe, G B (2010) Extraction and Estimation of Theobromine in Marketed Tea by HPLC and UV Method, International Journal of Applied Biology and Pharmaceutical Technology, pp 367-373 35 Knorr, D., Ade-Omowaye, B., & Heinz, V (2002) Nutritional improvement of plant foods by non-thermal processing Proceedings of the Nutrition Society 61, 2, 311-318 36 Kucynski, L and Polny H (1970) Obtaining of theobromine and of an inspissated extract from cocoa shells Herba PoL, 16, 3, pp 274 37 L N Gonzalez-Nunez, M P Canizares-Macias (2011) Focused microwaves-assisted extraction of theobromine and caffeine from cacao Food Chemistry 129, Pp 1819 – 1824 66 i 38 Lachenaud P, Mooleedhar V, Couturier C (1997) Les ca caoyers spontanés de Guyane Nouvelles prospections Plant Rech 4: 25-30 39 Lang, Q., and C M Wai (2001) Supercritical fluid extraction in herbal and natural product studies – a practical review Talanta; 53, 771–782 40 Lucchesi, M., Chemat, F & Smadja, J (2004) An original solvent free microwave extraction of essential oil from spices Flavour and Fragrance Journal 19, 2, 134 – 138 41 M U Eteng, E U Eyong, E O Akpanyung et al (1997) Recent advances in caffeine and theobromine toxicities: a review Plant Foods for Human Nutrition 51, pp 231–243 42 Maria-Paz Romero et al (2010) Comparative Study of UPLC–MS/MS and HPLC– MS/MS to determine procyanidins and alkaloids in cocoa samples Journal of Food Composition and Analysis 23, pp 298 – 305 43 Marita JM, Nienhuis J, Pires JL, Aitken WM (2001) Analysis of genetic diversity in Theobroma ca cao with emphasis on witches’ broom disease resistance Crop Sciense 41, 4, 1305-1316 44 Moffat A.C, ed (1986) Clarke's isolation and identification of drugs The Pharmaceutical Press pp 1010-1011 45 Morris D (1882) Cocoa: how to grow and how tocure it Jamaica, pp 1–45 46 Motamayor JC, Risterucci AM, Lopez PA, Ortiz CF, Moreno A, Lanaud C (2002) Ca cao domestication I The origin of the ca cao cultivated by the Mayas Heredity 89, 380 – 386 47 Nazaruddin R, Ayub M Y, Mamot S and Heng C H (2001) HPLC Determination of methylxanthines and polyphenols levels in cocoa and chocolate products, Malaysian Journal of Analytical Sciences, 7, 2, pp 377-386 48 Nguyễn Tấn Dũng (2015) Quá trình thiết bị cơng nghệ hóa học thực phẩm, tập 2, Các trình thiết bị truyền nhiệt, phần 2, Các trình thiết bị truyền nhiệt thực phẩm NXB Đại học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh 49 Nguyễn Tấn Dũng (2016) Quá trình Thiết bị CNHH&TP, Kỹ thuật Công nghệ sấy thăng hoa NXB Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh 50 Nguyễn Tấn Dũng (2017) Mơ hình hóa tối ưu hóa cơng nghệ hóa học thực phẩm, NXB Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh 51 Nguyễn Thị Hiền, Nguyễn Văn Tặng (2010) Công nghệ chế biến chè-cà phê-ca cao NXB Lao Động 67 i 52 Nguyễn Tiến Lực (2018) Bài giảng công nghệ chế biến trà, cà phê, ca cao 53 Nguyễn Văn May (2004) Giáo trình kỹ thuật sấy nơng sản thực phẩm Nhà xuất Khoa học Kỹ thuật 54 Nguyen, V.T (2014) Mass proportion, proximate composition and effects of solvents and extraction parameters on pigment yield from ca cao pod shell (Theobroma ca cao L.) J Food Process 39, 1414–1420 55 Nielsen, S.S (2009) Food Analysis, Protein Analysis, page 123 56 Okiyama, Dayane C.G, Sandra L.B.Navarro, Christianne E.C.Rodrigue Cocoa shell and its compounds: Applications in the food industry Trends in Food Science & Technology 2017, 63, 103–112 57 Omar S Usmani, Maria G Belvisi, Hema J Patel et al (2004) Theobromine inhibits sensory nerve activation and cough The FASEB Journal, pp 1-5 58 Oroian, M.; Escriche Roberto, MI (2015) Antioxidants: Characterization, natural sources, extraction and analysis Food Research International 74, 10-36 59 Pavia, D L., Kriz, G S., Lampman, G M., & Engel, R G (2012) A microscale approach to organic laboratory techniques In Cengage Learning, 7, 60 Phạm Thị Hoàn (2017) giáo trình thí nghiệm phân tích thực phẩm, ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Hồ Chí Minh 61 Qing-Wen Zhang, Li-Gen Lin and Wen – Cai Ye (2018) Techniques for extraction and isolation as natural products: a comprehensive review 62 R G Hioores and H A Caripbell (1948) Determination % of Theobromine and Gaff eine in Ca cao Materials Analytical Chemistry 20, 1, 41-45 63 R S Mohamed, M D A Saldana, Paulo Mazzafera (2002) Extraction of Caffeine, Theobromine, and Cocoa Butter from Brazilian Cocoa Beans Using Supercritical CO2 and Ethane Industrial & Engineering Chemistry Research 41, 26 Pp 6751 – 6758 64 Rathi, B., Patil, P A., & Baheti, A M (2006) Evaluation of aqueous extract of pulp and seeds of Moringa oleifera for wound healing in albino rats Journal of Natural Remedies 4, 2, 145 – 149 65 Rial-Otero, R., Gaspar, E.M., Moura, I., Capelo, J.L (2007) Chromatographic-based methods for pesticide determinationin honey: An overview Talanta 7, 503–514 66 Rocio Campos-Vega et al (2018) Cocoa (Theobroma ca cao L.) pod husk: Renewable source of bioactive compounds, Trends in Food Science & Technology, 81, pp 172 – 184 68 i 67 Rodríguez-Rojo, S., A Visentin, D Maestri, and M Cocero (2012) Assisted extraction of rosemary antioxidants with green solvents Journal of Food Engineering 109, 98–103 68 Saldana M D A, Mohamed, R S (2003) Extraction of Alkaloids from Natural Plants Using Supercritical Fluids Extraction optimization in food engineering Pp 347 – 368 69 Sena, A.R (2011) Analysis of Theobromine and Related Compounds by Reversed Phase High-Performance Liquid Chromatography with Ultraviolet Detection Food Technol Biotechnol 49, 413 – 423 70 Sounigo O, Lachenaud P, Bastide P, Cilas C, N’Goran J, Lanaud C (2003) Assessment of the value of doubled haploids as progenitors in cocoa (Theobroma ca cao L.) breeding J Appl Genet 44, 339-353 71 Stela Jokic et al (2018) Separation of Active Compounds from Food by-Product (Cocoa Shell) Using Subcritical Water Extraction Molecules 23 (6): 1408 Pp – 17 72 Sukha, D.A (2003) The utilisation of cocoa and cocoa by-products Cocoa Research Unit, pp: 1-9 73 Van Tang Nguyen, Nghia Huu Nguyen (2017) Proximate Composition, Extraction, and Purification of Theobromine from Ca cao Pod Husk (Theobroma Ca cao L.) Technologies 5, 14, pp – 10 74 Vladimir S Kislik (2012) Solvent Extraction: Classical and Novel Approaches Recent advances in Solvent extraction processes and technique, pp 499-504 75 Wolfgang G Locher, M.Aa (2008) Theobromin – Zur Geschichte und Gegenwart eines Wirkstoffs, Aus dem Institut für Geschichte der Medizin der Ludwig-MaximiliansUniversität München, pp 13-14 76 Wolfgang G Locher, M.Ab (2008) Theobromin – Zur Geschichte und Gegenwart eines Wirkstoffs, Aus dem Institut für Geschichte der Medizin der Ludwig-MaximiliansUniversität München, 5, pp 70 – 89 77 Wood, G.A.R., Lass, R.A., Eds; Cocoa, 4th ed Blackwell Science: Oxford, UK, 2001; pp 519–520 78 Zhenzhen Xia et al (2013) Simultaneous determination of caffeine, theophylline and theobromine in food samples by a kinetic spectrophotometric method Food Chemistry 141, 4, 15 Pp 4087 – 4093 69 i PHỤ LỤC PHỤ LỤC 1: SỐ LIỆU THỰC NGHIỆM THỂ HIỆN SỰ BIẾN THIÊN HÀM LƯỢNG THEOBROMINE THEO CÁC THƠNG SỐ CƠNG NGHỆ CỦA Q TRÌNH TRÍCH LY Bảng 1.1 Thành phần hóa học vỏ ca cao STT Tên tiêu Đơn vị Đo lần Đo lần Đo lần Trung bình Độ ẩm (%) 8,801 8,736 8,749 8,762 ± 0,028 Tro (%) 6,747 6,783 6,840 6,790 ± 0,038 Protein (%) 11,084 11,502 10,477 11,021 ± 0,421 Lipid (%) 2,547 2,407 2,453 2,469 ± 0,058 Carbohydrate (%) 79,622 79,308 80,230 79,720 ± 0,383 Bảng 1.2 Ảnh hưởng dung môi đến hàm lượng theobromine STT Dung môi Lần Lần Lần Trung bình Nước 34,650 36,450 35,550 35,550a ± 0,735 Cồn Ethanol 70o 71,640 73,080 72,450 72,390b ± 0,589 Bảng 1.3 Ảnh hưởng độ ẩm nguyên liệu đến hàm lượng theobromine STT Độ ẩm nguyên liệu (%) Hàm lượng theobromine (mg) 2,0% 64,800a ± 1,060 40% 66,870b ± 0,555 6,0% 66,330b ± 0,459 8.76% 44,040b ± 2,651 Bảng 1.4 Ảnh hưởng tỷ lệ dung mơi trích ly đến hàm lượng theobromine STT Tỷ lệ dung môi Lần Lần Lần Trung bình 20:1 56,700 54,900 57,780 56,460a ± 1,188 24:1 67,770 67,500 70,650 68,640b ± 1,526 70 i 28:1 85,500 89,100 85,950 86,850c ± 1,602 32:1 86,850 86,850 86,040 86,580c ± 0,382 Bảng 1.5 Ảnh hưởng thời gian trích ly đến hàm lượng theobromine STT Thời gian Lần Lần Lần Trung bình 30 phút 49,680 53,280 51,120 51,360a ± 1,479 60 phút 62,280 69,120 66,240 65,880b ± 2,804 90 phút 72,900 69,120 67,680 69,900b ± 2,201 120 phút 70,560 69,480 69,840 69,960b ± 0,449 Bảng 1.6 Ảnh hưởng nhiệt độ trích ly đến hàm lượng theobromine STT Thời gian Lần Lần Lần Trung bình 25oC 22,050 27,000 31,500 26,850a ± 3,859 60oC 67,500 64,350 67,500 66,450b ± 1,485 70oC 76,500 69,750 67,500 71,250b ± 3,824 80oC 70,200 74,700 76,500 73,800b ± 2,649 Bảng 1.7 Ảnh hưởng hàm lượng Chì Acetate đến độ nhớt dịch trích ly STT Hàm lượng chì acetate (%) Độ nhớt (Cp) 0% 3,163a ± 0,062 2,5% 2,745b ± 0,024 5,0% 2,054c ± 0,045 7,5% 1,913d ± 0,011 10,0% 1,872d ± 0,015 12,5% 1,872d ± 0,006 71 i PHỤ LỤC 2: XỬ LÝ SỐ LIỆU THỰC NGHIỆM TỐI ƯU HÓA BẰNG EXCEL Bảng 2.1 Ma trận quy hoạch thực nghiệm trực giao cấp hàm mục tiêu Số thí 𝐙𝟏 𝐙𝟐 𝐙𝟑 (phút) (oC) (ml/g) 90 80 30 Hàm mục tiêu 𝐱𝟏 𝐱𝟐 𝐱𝟑 y 28 1 77,760 80 28 -1 1 65,700 90 60 28 -1 76,320 30 60 28 -1 -1 60,750 90 80 25 1 -1 74,880 30 80 25 -1 -1 62,100 90 60 25 -1 -1 69,750 30 60 25 -1 -1 -1 58,320 102,42 70 26,5 1,414 0 77,670 10 17,58 70 26,5 -1,414 0 45,450 11 60 84,14 26,5 1,414 80,280 12 60 55,86 26,5 -1,414 69,300 13 60 70 28,621 0 1,414 85,320 14 60 70 24,379 0 -1,414 74,880 15 60 70 26,5 0 88,560 16 60 70 26,5 0 90,900 17 60 70 26,5 0 92.520 18 60 70 26,5 0 93,240 N 2k Biến ảo Biến thực nghiệm 2k n0 72 i Bảng 2.1.1 Kết xử lý thực nghiệm hàm mục tiêu theo ma trận trực giao cấp x12-2/3 x22-2/3 x32-2/3 0,333 0,333 0,333 -1 0,333 0,333 0,333 -1 -1 0,333 0,333 0,333 1 -1 -1 0,333 0,333 0,333 -1 -1 -1 0,333 0,333 0,333 -1 -1 -1 -1 0,333 0,333 0,333 1 -1 -1 -1 -1 0,333 0,333 0,333 -1 -1 -1 1 0,333 0,333 0,333 1,414 0 0 1,333 -0,667 -0,667 10 -1,414 0 0 1,333 -0,667 -0,667 11 1,414 0 0 -0,667 1,333 -0,667 12 -1,414 0 0 -0,667 1,333 -0,667 13 0 1,414 0 -0,667 -0,667 1,333 14 0 -1,414 0 -0,667 -0,667 1,333 15 0 0 0 -0,667 -0,667 -0,667 16 0 0 0 -0,667 -0,667 -0,667 17 0 0 0 -0,667 -0,667 -0,667 18 0 0 0 -0,667 -0,667 -0,667 No 2k 2k n0 x0 x1 x2 x3 x1x2 x1x3 x2x3 1 1 1 -1 1 -1 1 -1 -1 -1 1 73 i (x0)2 (x1)2 (x2)2 (x3)2 (x1x2)2 (x1x3)2 (x2x3)2 (x12-2/3)2 (x22-2/3)2 (x32-2/3)2 1 1 1 0,111 0,111 0,111 1 1 1 0,111 0,111 0,111 1 1 1 0,111 0,111 0,111 1 1 1 0,111 0,111 0,111 1 1 1 0,111 0,111 0,111 1 1 1 0,111 0,111 0,111 1 1 1 0,111 0,111 0,111 1 1 1 0,111 0,111 0,111 1,999 0 0 1,776 0,444 0,444 1,999 0 0 1,776 0,444 0,444 1,999 0 0 0,444 1,776 0,444 1,999 0 0 0,444 1,776 0,444 0 1,999 0 0,444 0,444 1,776 0 1,999 0 0,444 0,444 1,776 0 0 0 0,444 0,444 0,444 0 0 0 0,444 0,444 0,444 0 0 0 0,444 0,444 0,444 0 0 0 0,444 0,444 0,444 18 12 12 12 8 8 8 74 i (x12- (x22- (x32- 2/3)y 2/3)y 2/3)y 77,760 25,920 25,920 25,920 -65,700 65,700 21,900 21,900 21,900 -76,320 76,320 -76,320 25,440 25,440 25,440 60,750 60,750 -60,750 -60,750 20,250 20,250 20,250 74,880 -74,880 74,880 -74,880 -74,880 24,960 24,960 24,960 62,100 -62,100 62,100 -62,100 -62,100 62,100 -62,100 20,700 20,700 20,700 69,750 69,750 -69,750 -69,750 -69,750 -69,750 69,750 23,250 23,250 23,250 58,320 -58,320 -58,320 -58,320 58,320 58,320 58,320 19,440 19,440 19,440 77,670 109,825 0 0 103,513 -51,870 -51,870 45,450 -64,266 0 0 60,573 -30,300 -30,300 x0y x1y x2 y x3y (x1x2)y (x1x3)y (x2x3)y 77,760 77,760 77,760 77,760 77,760 77,760 65,700 -65,700 65,700 65,700 -65,700 76,320 76,320 -76,320 76,320 60,750 -60,750 -60,750 74,880 74,880 80,280 113,516 0 0 -53,520 106,992 -53,520 69,300 -97,990 0 0 -46,200 92,358 -46,200 85,320 0 120,642 0 -56,880 -56,880 113,708 74,880 0 0 -49,920 -49,920 99,795 88,560 0 0 0 -59,040 -59,040 -59,040 90,900 0 0 0 -60,600 -60,600 -60,600 92.520 0 0 0 -61,680 -61,680 -61,680 93,240 0 0 0 -62,160 -62,160 -62,160 1343,7 97,399 30,826 30,242 -2,160 3,420 -2,520 -104,054 -51,150 -29,917 105,880 75 i Bảng 2.1.2 Bảng kết ŷ (ŷ - y)² STT ŷ (ŷ - y)² 80,140 5,666 63,906 3,220 75,002 1,736 58,767 3,930 75,100 0,048 58,865 10,467 69,961 0,045 53,727 21,099 75,545 4,516 10 52,589 50,962 11 80,927 0,418 12 73,661 19,022 13 86,167 0,717 14 79,039 17,299 15 90,083 2,320 16 90,083 0,667 17 90,083 5,939 18 90,083 9,967 76 i PHỤ LỤC KẾT QUẢ PHÂN TÍCH Hình 3.1 Kết hàm lượng theobromine có cao chiết 77 i Hình 3.2 Kết hàm lượng thành phần hóa học có vỏ ca cao 78 i S i K L 0