GV Đinh Thị Hồng Nga DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON – POLIME BÀI 1 RƯỢU ETYLIC Công thức phân tử C2H6O Phân tử khối 46 I TÍNH CHẤT VẬT LÍ Rượu etylic là Chất lỏng Không màu Tan vô hạn trong nước Sôi ở 78,3[.]
GV: Đinh Thị Hồng Nga DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON – POLIME BÀI 1: RƯỢU ETYLIC Công thức phân tử: C2H6O Phân tử khối :46 I TÍNH CHẤT VẬT LÍ : Rượu etylic : - Chất lỏng - Không màu Tan vô hạn nước - Sôi 78,3 0C, nhẹ nước Độ rượu : Số ml rượu etylic 100ml dung dịch rượu tan nước Cơng thức tính độ rượu: Vr Đr xVhh Vrx 100 Đr= 100 Vr= Vhh= Vhh 100 Đr ; ; Đr: Độ rượu (độ.) Vr: Thể tích rượu etylic (ml) Vhh: Thể tích hỗn hợp rượu nước (ml) II CẤU TẠO PHÂN TỬ : H H H -C–C–O- H H H CH3 – CH2 – OH C2H5OH Trong phân tử rượu etylic, có nguyên tử hidro liên kết với oxi (khác với nguyên tử hidro lại) Nguyên tử hidro linh động III TÍNH CHẤT HÓA HỌC : Tác dụng với oxi Rượu etylic cháy với lửa xanh mờ t 2CO2 + 3H2O PTHH: C2H6O + 3O2 ⃗ Tác dụng với natri PTHH: 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2 Phản ứng với axit axetic : H2SO4đặc C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5 + H2O IV ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG - Từ tinh bột đường lênmen C2H5OH + CO2 C6H12O6 ⃗ - Từ andehit axetic ( CH3CHO) Ni , t CH3-CH2-OH CH3CHO + H2 ⃗ - Từ etilen H + C2H5OH C2H4 + H2O ⃗ GV: Đinh Thị Hồng Nga BÀI 2: AXITAXETIC I Cấu tạo phân tử Công thức phân tử : C2H4O2 Công thức cấu tạo: H3C – C – O – H O Trong phân tử axit có nhóm –OH kết hợp với nhóm C=O tạo thành nhóm – COOH Nhóm –COOH làm cho phân tử có tính axit II Tính chất hóa học Tác dụng với oxi t CO2 + 2H2O CH3COOH + O2 ⃗ Tác dụng với kim loại hoạt động mạnh ( K, Na, Ca,…) 2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2 Tác dụng với oxit bazo 2CH3COOH + 2Na2O → 2CH3COONa + H2O Tác dụng với bazo CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O Tác dụng với muối axit yếu 2CH3COOH + Na2O3 → 2CH3COONa + CO2 + H2O Tác dụng với rượu CH3COOH + C2H5OH H 2SO4đặc CH3COO C2H5 + H2O Etyl axetat III Điều chế t 4CH3COOH + H2O - Từ butan : C4H10 + 5O2 ⃗ - Từ rượu etylic : mengiâm CH3COOH + H2O C2H5OH + O2 ⃗ - Từ anđehit axetic MnSO , t 2CH3COOH 2CH3 – CHO + O2 ⃗