Trờng THCS TT Tân Uyên Năm học 2010 - 2011 Ngày giảng : 31/8/09 Tiết 3: Thực hành xác định điện trở dây dẫn ampe kế vôn kế A Mục tiêu: - Nêu đợc cách xác định R từ công thức - Mô tả đợc cách bố trí tiến hành thí nghiệm xác định R dây dẫn Vôn kế Ampe kế - Rèn kĩ mắc mạch điện theo sơ đồ, sử dụng đợc dụng cụ đo Vôn kế Ampe kÕ, viÕt b¸o c¸o thÝ nghiƯm - Cã th¸i độ cẩn thận, kiên trì, ý an toàn sử dụng điện B Chuẩn bị: * GV: + Cho lớp : đồng hồ đa + Mỗi nhóm : dây dẫn có R cha biết giá trị, ổn áp, Ampe kế có GHĐ:3A, ĐCNN: 0,1A; Vônkế có GHĐ: 12V, ĐCNN: 0,1V; khoá K; đoạn dây nối; bảng điện * HS : Mẫu báo cáo C HĐ dạy học: HĐ GV HĐ1: KTBC - Yêu cầu lớp phó học tập báo cáo tình hình chuẩn bị bạn lớp ? Trả lời câu1 mẫu báo cáo TH ? Vẽ sơ đồ mạch điện TN để xác định R dây dẫn V A HĐ HS - HS báo cáo theo yêu cầu - HS lên bảng trả lời câu hỏi Câu1: a) R = b) Dùng Vônkế mắc // dây dẫn cần đo U, chốt + V đợc mắc phía cực + nguồn điện c) Dùng A mắc nối tiếp với dây dẫn cần đo I, chốt + A đợc mắc phía cực + nguồn điện - HS lên bảng vÏ h×nh R V A B A - KiĨm tra chuẩn bị HS K - + - Đánh giá phần chuẩn bị HS lớp đánh giá cho điểm HS đợc kiểm tra HĐ1: Thực hành theo nhãm - Giíi thiƯu dơng vµ néi dung thực - Các nhóm nhận dụng cụ TN, phân hành công nhiệm vụ cho thành viên - Chia nhóm TN=> Yêu cầu nhóm => ghi chép kết TH nhóm nhận dụng cụ TN phân => NX kết công nhiệm vụ => Thực hành TN - Theo dõi, giúp đỡ HS mắc mạch điện, kiểm tra điểm tiếp xúc Lu ý cách đọc kết đo - Yêu cầu HS hoàn thành báo cáo Giáo Viên : Nguyễn Thị Hà - Giáo án : Vật lí Trờng THCS TT Tân Uyên Năm học 2010 - 2011 - Cá nhân hoàn thành báo cáo - Trao đổi nhóm hoàn thành nhận xét ýc báo cáo HĐ3: Tổng kết , đánh giá - Thu b¸o c¸o TH cđa HS - NX, rót kinh nghiệm về: + Thao tác TN + Thái độ häc tËp + ý thøc kØ lt H§4: Giíi thiƯu sè dơng ®o R - GV giíi thiƯu: + Đồng hồ đo điện đa - HS : quan sát dụng cụ đo thu thập + Cách ®o R b»ng ®ång hå ®o th«ng tin ®iƯn ®a HĐ5: HDVN - Ôn tập lại kiến thức mạch mắc nối tiếp, // (lớp 7) - Đọc trớc mới; ôn lại ĐL Ôm Giáo Viên : Nguyễn Thị Hà - Giáo án : Vật lí Trờng THCS TT Tân Uyên Năm học 2010 - 2011 Ngày giảng: / 9/ 09 (9A3,4) Tiết 4: Đoạn mạch nối tiếp A Mục tiêu: Giúp HS - Suy luận để xây dựng công thức tính Rtđ đoạn mạch gồm 2R mắc nt Rtđ = R1 + R2 hệ thức - Mô tả đợc cách bố trí TN kiểm tra lại hệ thức suy từ lí thuyết - Vân dụng đợc kiến thức đà học để giải thích số tợng giải tập đoạn mạch nối tiếp - Rèn kĩ lắp TN; sử dụng dụng cụ đo điện; suy luân - Thái độ yêu thích môn học, vận dụng vào sống B Chuẩn bị: * GV: +) Cho nhóm: 3R mẫu có giá trị : ;1 Ampe kế có GHĐ3A, ĐCNN 0,1A; vônkế có GHĐ 12V, ĐCNN 0,1V; ổn áp; khoá K; dây nối; bảng điện * HS : N/cứu nhà; chuẩn bị theo yêu cầu T3 C Các HĐ dạy học: HĐ GV HĐ1: KTBC ? Chữa tập 2.1 (SBT) ? Phát biểu viết hệ thức ĐL Ôm HĐ HS HS1: Bài 2.1 (SBT) a) I1 = 5mA; I2 = 2mA; I3 = 1mA b) Cách 1: Dựa vào công thức R= ; ; Cách 2: Cùng U, dây có I lớn R > R >> ngợc lại - Vào ( theo phần hớng dẫn - HS nêu ND viết hệ thức ĐL Ôm SGK) HĐ2: I U đoạn mạch nối tiếp ? Trong đm gồm bóng đèn mắc nt, I chạy qua đèn có quan hệ nh với I mạch chính, U đầu Giáo Viên : Nguyễn Thị Hà - Gi¸o ¸n : VËt lÝ Trêng THCS TT Tân Uyên Năm học 2010 - 2011 bóng đèn có quan hệ ntn với U đầu bóng đèn - Chốt lại ghi bảng: Đ1 nt Đ2 (1) I1 = I2 = I; (2) U = U1 + U2 ? Trả lời C1 - Vẽ H4.1 lên bảng T.báo: (1); (2) với đoạn mạch gồm 2R mắc nt ? Trả lời C2 - Hdẫn: Dựa vào ĐL Ôm - HS trả lời + (A) nt R1 nt R2 C2: I1 = ; I2 = v× I1 = I2 NhÊn m¹nh KL (C2) IAB = I1 + I2 (1) U1 = U2 = UAB (2) ? Tr¶ lời C2 HĐ3: Rtd mạch điện nối tiếp ? Rtđ củađoạn mạch gồm R mắc nt ? Rtđ = ? ? Trả lời C3 - Gợi ý: ? Viết hệ thức liên hệ U, U1, U2 ? Viết biểu thức tính theo I R ? (4) CM lí thuyết, nêu cách tiến hành TN với dụng cụ đà phát cho nhóm để KT c«ng thøc (4) - HS n/cøu th«ng tin SGK Nêu ĐN Rtđ C3: Vì R1nt R2 UAB = U1 + U2 IAB = I1R1 + I2R2 Mµ IAB = I1 = I2 Rt® = R1 + R2 (4) - HS thảo luận nhóm(3/) trình bày cách TN + Mắc MĐ theo sơ đồ Đo UAB; IAB + Thay R1, R2 Rtđ, Uab; đo I/AB + So sánh IAB Và I/AB KL - T/hành TN(2/) rút KL đèn không HĐ - Yêu cầu t/hành TN kiểm tra công C4: +) Khi K mở m¹ch hë thøc (4) rót KL +) Khi K đóng, cầu chì bị dứt - Tbáo : Iđm (SGK- 12) đèn không HĐ mạch hở HĐ4: Vận dụng - Củng cố +) Khi K đóng, dây tóc đèn đứt, đèn - Bảng phụ H4.2; 4.3 (SGK) không HĐ mạch hở ? Trả lời C4 C5: +) Rt® = R1 + R2 = 40 - Uốn nắn câu trả lời HS +) Rtđ = R12 + R3 = 60 Rtđ gấp lần R thành phần ? Trả lời C5 T/báo: Rtđ ĐM gồm 3R mắc nt là: Rtđ = R1 + R2 + R3 Trong §M cã n R gièng đợc - HS nêu phần ghi nhớ SGK mắc nt Rtđ = n.R ? Nêu mối quan hệ I, U, R đoạn mạch nối tiếp HĐ5: HDVN - Học phần ghi nhớ Giáo Viên : Nguyễn Thị Hà - Giáo án : Vật lí Trờng THCS TT Tân Uyên Năm học 2010 - 2011 - BTVN 5.1 -> 5.6 (SBT) - Ôn tập lại KTCB mắc // Ngày giảng: / 9/ 09 (9A3,4) Tiết 5: Đoạn mạch song song A Mục tiêu: Giúp HS - Suy luận để xây dựng công thức tính Rtđ đoạn mạch gồm 2R mắc // va hệ thức - Mô tả đợc cách bố trí TN kiểm tra lại hệ thức suy từ lí thuyết - Vân dụng đợc kiến thức đà học để giải thích số tợng giải tập đoạn mạch song song B Chuẩn bị: * GV: +) Cho nhóm: 3R mẫu có giá trị : ;1 Ampe kế có GHĐ3A, ĐCNN 0,1A; vônkế có GHĐ 12V, ĐCNN 0,1V; ổn áp; khoá K +) C¶ líp: H5.1, 5.2 (SGK) * HS : N/cøu nhà C Các HĐ dạy học: HĐ GV HĐ1: KTBC ? Chữa tập 4.1 (SBT) HĐ HS HS1: Bài 4.1 (SBT) R2 R1 a) A b) UAB = U1 + U2 UAB = I1R1 + I2R2 = 0,2.5 + 0,2.10 Giáo Viên : Nguyễn Thị Hà - Giáo án : Vật lí B Trờng THCS TT Tân Uyên Năm học 2010 - 2011 = 3V ? Nhắc lại mối quan hệ I, U - HS trả lời miệng mạch rẽ đoạn mạch gồm đoạn mạch mắc // - Đánh giá , cho điểm HS - Vào ( theo phần hớng dẫn SGK) HĐ2: I U đoạn mạch // - Tranh vẽ : H5.1 - HS quan sát sơ đồ mạch điện ? R1 R2 đợc mắc với nh + R1 // R2 nµo + (A) nt (R1 // R2) => (A) đo I ? Vai trò ampe kế vôn kế mạch + (V) đo UAB , U1, U2 => R1 // R2 IAB = I1 + I2 (1) U1 = U2 = UAB (2) C2: U1 = U2 => I1R1 = I2R2 ? Tr¶ lêi C2 (3) ? Phát biểu (3) thành lời - Uốn nắn câu trả lời HS HĐ3: Rtd mạch điện // ? Trả lời C3 - Gợi ý: ? Viết hệ thức liên hệ I, I1, I2 ? Dựa vào ĐL Ôm C3: R1//R2 => IAB = I1 + I2 Mà UAB = U1 = U2 (4) => Rtđ = ? ? Nêu cách bố trí thí nghiệm kiểm (4') tra (4) - HS nêu phơng án TN - Phát dụng cụ => tiến hành TN - Nhấn mạnh phần kết luận(SGK) - Tbáo : Uđm (SGK- 15) HĐ4: VËn dơng - Cđng cè ? Tr¶ lêi C4 C4: UĐ = UQ= Uđm = U = 220V => Đ // QĐ m Nếu đèn không hoạt động => quạt hoạt động bình thờng quạt mắc vào U đà cho ? Trả lời C5 C5: a) R1 // R2 => Më réng: R1 // R2 // R3 b) R123 = => RAC = R123 = R thµnh phần Giáo Viên : Nguyễn Thị Hà - Giáo án : Vật lí Trờng THCS TT Tân Uyên Năm häc 2010 - 2011 NÕu cã n R gièng mắc // Rtđ = ? Tại (4') với đoạn mạch ' gồm 2R mắc //, không - HS : (4 ) từ (4) => R1//R2//R3 với đoạn mạch gồm 3R mắc // - Rtđ HĐ5: HDVN - Học nắm vững mối quan hệ U, I, R mạch với I, U, R mạch rẽ đoạn mạch // - BTVN 5.1 -> 5.6 (SBT) Ngày giảng: /9 /09 (9A3,4) 15/9/09 (9A1) Tiết 6: tập vận dụng định luật ôm A Mục tiêu: Giúp HS - Vận dụng kiến thức đà học để giải tậpđơn giản đoạn mạch gồm nhiều 3R - Rèn kỹ giải tập vật lí theo bớc giải, sử dụng thuật ngữ - Có thái độ cẩn thận, trung thực B Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ ( bớc giải tập) * HS : Ôn kiến thức mối quan hệ I, U, R đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch // C Các HĐ dạy học: HĐ GV HĐ HS HĐ1: KTBC ? Phát biểu viết hệ thức - HS lên bảng trả lời theo yêu cầu định luật Ôm Bài 5.2 (SBT) ? Viết công thức biểu diễn mối quan a) R1 // R2 => UAB = U1 = U2 = I1.R1 = 3V hƯ gi÷a U, I, R đoạn mạch có 2R mắc nt, // ? Chữa tập 5.2(SBT) R2 R1 - Đánh giá, cho điểm HS HĐ2: Giải tậpV1 - Vẽ hình 6.1 lên b¶ng A A K + B - - HS líp nhận xét, chữa - HS đọc đề Tóm t¾t R1nt R2 R1 = I = 0,5A, U = 6V Giáo Viên : Nguyễn Thị Hà - Giáo án : Vật lí Trờng THCS TT Tân Uyên Năm học 2010 - 2011 a) Rtđ =? b) R2 = ? Giải: a) Vì R1nt R2 => I1 = I2 = I Rtđ = Cách 2: U2 = I2.R2 HĐ3: Giải tập - Vẽ sơ đồ mạch điện lên bảng ? Tóm tắt nêu cách tính UAB R2 -Gọi HS lên bảng giải phần a vµ b R1 A1 R2 A A + K Cách B _ R1nt R2 => Rtđ = R1 + R2 => R2 = Rt® - R1 = 12 - =7 - HS đọc đề , chuẩn bị phút lên bảng trình bày Tóm tắt: R1//R2 I1 = 1,2A; I = 1,8A; R1 = 10 a) UAB =? ; R2 =? Giải a) Vì R1//R2 => U = U1 = U2= I1.R1 = 12V b) V× R1//R2 => I = I1 + I2 => I2 = I - I1 = 0,6A => R2= : - HS trả lời ? Cách nhanh gọn dẽ hiểu - Lu ý lựa chọn cách giải nhanh, ngắn gọn HĐ4: Giải tập - HS đọc đè - Vẽ sơ đồ mạch điện lên bảng R2 R1 R3 A K A + B _ ? Nêu NX cách mắc R1,, R2 , R3 Tóm t¾t: R1 nt (R2//R3) UAB = 12V; R1 = 15 ; R2 =R3 =30 a) RAB =? b) I1 = ?; I2 = ?; I3 = ? Gi¶i a) R2 // R3 => R23 = R1nt (R2//R3) => RAB = R1 + R23 = 15 +15 = 30 b) IAB = I1 = UAB = U1 + U23 => U23 = UAB - U1 = 12 - I1R1 = 6V R2 // R3 => U23 = U2 = U3 Giáo Viên : Nguyễn Thị Hà - Giáo án : Vật lí Trờng THCS TT Tân Uyên Năm học 2010 - 2011 => I2 = I3 = - HS thảo luận nhón (5') sau lên HĐ5: Củng cố bảng trình bày kết ? Muốn giải tập vận dụng định luật ôm cho loại đoạn mạch ta cần tiến hành theo bớc - NX chốt lại bớc giải (bảng phụ) + Bớc 1: Tìm hiểu tóm tắt đề bài, vẽ sơ đồ mạch điện (nếu có) + Bớc 2: Phân tích mạch điện, tìm công thức có liên quan đến đại lợng cần tìm - HS trả lời + Bớc 3: Vận dụng công htức đà học để giải toán + Bớc 4: KT, biện luận kết ? Thông qua toán nêu loại đoạn mạch vận dụng định luậ ôm để giải - NX chốt lại: ĐMNT, ĐM//, ĐMHH - Lu ý: Khi tính U, I, R đoạn mạch hỗn hợp HĐ6: HDVN - Xem lại tập đà chữa - BTVN: 6.1 -> 6.5 (SBT) - HDẫn : cần phân tích ĐM -> áp dụng theo bớc giải - NC phụ thuộc điện trở vào chiều dài dây dẫn Giáo Viên : Nguyễn Thị Hà - Giáo án : Vật lí Trờng THCS TT Tân Uyên Năm học 2010 - 2011 Ngày giảng:16 /9 /09 (9A1 ) TiÕt sù phơ thc cđa điện trở vào chiều dài dây dẫn A Mục tiêu: Giúp HS - Nêu đợc điện trở dây dẫn phơ thc vµo chiỊu dµi, tiÕt diƯn vµ vËt liƯu làm dây dẫn - Biết cách xác định phụ thuộc điện trở vào yếu tố ( chiều dài, tiết diện ,vật liệu làm dây ) - Tiến hành đợc TN kiểm tra phụ thuộc điện trở dây dẫn vào chiều dài - Điện trở dây dẫn có tiết diện đợc làm từ vật liệu tỷ lệ thuận với chiều dài dây - Mắc mạch điện sử dụng dụng cụ đo để xác định R dây - Có thái độ trung thực, tinh thần hợp tác nhóm B Chuẩn bị: *GV: Hình 7.2; bảng 1(SGK) + Cho nhóm: 1Ampe kế có GHĐ 1A; ổn áp; Vôn kế có GHĐ 12V; khoá K; dây nối; d©y Constantan cã L1 = 900mm, L2 = 1800mm, L3 = 2700mm * HS : B¶ng (SGK -20)/ nhãm C Các HĐ dạy học: HĐ GV HĐ1: KTBC 10/ Đề Có điện trở R1 = R2 = R3 = 36 a) Cã mÊy c¸ch mắc 3R vào mạch? Vẽ sơ đồ cách mắc b) Tính Rtđ đoạn mạch - Thu bµi - Vµo bµi ( theo HD SGK- 19) HĐ2: Xác định phụ thuộc R vào yếu tố khác ? Các cuộn dây dẫn có điểm khác HĐ cđa HS -HS lÊy giÊy lµm bµi kiĨm tra - HS quan sát H7.1: dây dẫn khác nhau: + Chiều dài + Tiết diện ? Cần phải xác định xem R dây + Chất liệu làm dây dẫn dẫn có phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện dây vật liệu làm dây hay không phụ thuộc vào yếu tố nh HĐ3:Sự phụ thuộc R vào chiều dài dây dẫn - HS nêu dự kiến tiến hành thí nghiệm ? Dự kiến tiến hành thí nghiệm - NX =>chốt lại : Dự kiến cách làm C1: ( HS trả lời miệng) (SGK) Dây dài 2l => có điện trở 2R ? Trả lời C1 Dây dài 3l => có điện trở 3R - HĐ nhóm (5/) => tiến hành TN => - Thống p/án thí nghiệm hoàn thiện kết vào bảng => - Giới thiệu dụng cụ => phát dụng cụ thông báo kết theo yêu cầu => giao việc cho nhóm Giáo Viên : Nguyễn Thị Hà - Giáo án : Vật lí