1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn khảo sát chất lượng thptqg môn toán (962)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 126,86 KB

Nội dung

Tài liệu Pdf miễn phí LATEX ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho a > 1; 0 < x < y Bất đẳng thức nào sau đâ[.]

Tài liệu Pdf miễn phí LATEX ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG MƠN TỐN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT (Đề kiểm tra có trang) Mã đề 001 Câu Cho a > 1; < x < y Bất đẳng thức sau đúng? A log x > log y B loga x > loga y C ln x > ln y D log x > log y a a Rm dx theo m? + 3x + m+2 2m + m+1 m+2 A I = ln( ) B I = ln( ) C I = ln( ) D I = ln( ) m+1 m+2 m+2 2m + Câu Tìm tất giá trị tham số m để hàm số y = (1 − m)x4 + 3x2 có cực tiểu mà khơng có cực đại A m ≥ B m < C m ≤ D m > Câu Cho số thực dươngm Tính I = x2 Câu 4.√ Bất đẳng thức √ esau đúng? π A ( √3 + 1) > ( √ + 1) e π C ( − 1) < ( − 1) R1 √3 Câu Tính I = 7x + 1dx B 3π < 2π D 3−e > 2−e 60 20 45 21 B I = C I = D I = A I = 28 28 √ Câu Cho hình phẳng (D) giới hạn đường y = x, y = x, x = quay quanh trục hồnh Tìm thể tích V khối tròn xoay tạo thành? 10π π C V = D V = A V = π B V = 3 Câu Cho < a , 1; < x , Đẳng thức sau sai? A loga2 x = loga x B loga x2 = 2loga x C loga (x − 2)2 = 2loga (x − 2) D aloga x = x Câu Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S ) : x2 + y2 + z2 − 4z − = Bán kính R (S) √ √ bao nhiêu? A R = 29 B R = 21 C R = D R = 3 Câu Trong hình nón (ℵ) nội tiếp mặt cầu (S ) bán kính R = , ((ℵ) có đỉnh thuộc (S ) đáy đường tròn nằm hồn tồn (S )), tìm diện tích xung quanh (ℵ) thể tích (ℵ)lớn √ √ √ 3π 2π A 3π B C 3π D √ 3 Câu 10 Tính tổng tất nghiệm phương trình 6.22x − 13.6 x + 6.32x = 13 A B C D −6 Câu 11 Một mặt cầu có diện tích 4πR2 thể tích khối cầu C πR3 D πR3 A 4πR3 B πR3 Câu 12 Tập tất giá trị tham số m để đồ thị hàm số y = log3 (x2 + x + 1) + 2x3 cắt đồ thị hàm số y = 3x2 + log3 x + m là: A S = (−∞; ln3) B S = [ 0; +∞) C S = (−∞; 2) D S = [ -ln3; +∞) Trang 1/5 Mã đề 001 Câu 13 Kết đúng? R A sin2 x cos x = −cos2 x sin x + C R C sin2 x cos x = cos2 x sin x + C sin3 x B sin x cos x = − + C 3 R sin x + C D sin2 x cos x = R x tập xác định Câu 14 Giá trị nhỏ hàm số y = x +1 1 A y = B y = −1 C y = D y = − R R R R 2 π x π π Câu 15 Biết F(x) nguyên hàm hàm số f (x) = F( ) = √ Tìm F( ) cos2 x π π ln π π ln π π ln π π ln A F( ) = + B F( ) = − C F( ) = + D F( ) = − 4 4 4 Câu 16 Tìm tất giá trị tham số m để hàm số y = xe−x + mx đồng biến R? A m > B m > e2 C m > 2e D m ≥ e−2 Câu 17 Cho hình phẳng D giới hạn đường y = (x − 2)2 , y = 0, x = 0, x = Khối tròn xoay tạo thành quay D quạnh trục hồnh tích V bao nhiêu? 32 32π 32 A V = B V = C V = 32π D V = 5 5π Câu 18 Tính đạo hàm hàm số y = 2023 x A y′ = 2023 x B y′ = 2023 x ln 2023 C y′ = 2023 x ln x D y′ = x.2023 x−1 Câu 19 Tập nghiệm bất phương trình log3 (10 − x+1 ) ≥ − x chứa số nguyên A B Vô số C D Câu 20 Tìm nguyên hàm hàm số f (x) = cos 3x R R sin 3x + C A cos 3xdx = sin 3x + C B cos 3xdx = − R R sin 3x + C C cos 3xdx = sin 3x + C D cos 3xdx = Câu 21 Cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − 4z + = Khi đó, véctơ pháp tuyến (α)? −n = (2; 3; −4) −n = (−2; 3; 4) −n = (−2; 3; 1) −n = (2; −3; 4) A → B → C → D → Câu 22 Cho tam giác nhọn ABC, biết quay tam giác quanh cạnh AB, BC, CA ta lần 3136π 9408π , Tính diện tích tam giác ABC lượt hình trịn xoay tích 672π, 13 A S = 1979 B S = 364 C S = 84 D S = 96 3 R R R Câu 23 Biết f (x)dx = g(x)dx = Khi [ f (x) + g(x)]dx A B 2 C D −2 Câu 24 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3; 2; 1), B(1; −1; 2), C(1; 2; −1) Tìm −−→ −−→ −−→ tọa độ điểm M thỏa mãn OM = 2AB − AC A M(2; −6; 4) B M(−2; 6; −4) C M(−2; −6; 4) D M(5; 5; 0) Câu 25 Nguyên hàm F(x) hàm số f (x) = 2x2 + x3 − thỏa mãn điều kiện F(0) = x4 x4 − 4x + B x3 + − 4x C x3 − x4 + 2x D 2x3 − 4x4 A x3 + 4 Câu 26 Tìm tập hợp tất giá trị tham số m để hàm số y = x3 + (m − 2)x2 − 3mx + m có điểm cực đại có hồnh độ nhỏ A S = (−4; −1) B S = (−1; +∞) C S = (−∞; −4) ∪ (−1; +∞) D S = [−1; +∞) Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2; −1; 6), B(−3; −1; −4), C(5; −1; 0), D(1; 2; Độ dài đường cao AH tứ diện ABCD là: A B C D Trang 2/5 Mã đề 001 Câu 28 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC tam giác vuông cân với BA = BC = a, S A = a vng góc với √ √ mặt phẳng đáy Tính cơsin √ góc hai mặt phẳng (SAC) (SBC) bằng? B C D A 2 Câu 29 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 2; 3), B(−3; 0; 1) Mặt cầu đường kính AB có phương trình A (x + 1)2 + (y − 1)2 + (z − 2)2 = 24 B (x − 1)2 + (y + 1)2 + (z + 2)2 = √ 2 C (x + 1) + (y − 1) + (z − 2) = D (x + 1)2 + (y − 1)2 + (z − 2)2 = 1 + + + ta được: loga x loga2 x logak x k(k + 1) k(k + 1) 4k(k + 1) k(k + 1) B M = C M = D M = A M = 3loga x 2loga x loga x loga x √ Câu 31 Cho hình chóp S ABC có S A⊥(ABC), S A = a Tam giác ABC vuông cân B, AC = 2a Thể tích khối chóp S ABC √ √ √ 3 √ a a 2a A a3 C D B 3 x−3 y−6 z−1 Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1 : = = −2 d2 : x = ty = −tz = (t ∈ R) Đường thẳng qua điểm A(0; 1; 1), vng góc với d1 cắt d2 có phương trình là: y−1 z−1 x y−1 z−1 x = = B = = A −1 −3 x y−1 z−1 x−1 y z−1 C = = D = = −1 −3 −1 −3 r 3x + Câu 33 Tìm tập xác định D hàm số y = log2 x−1 A D = (−∞; −1] ∪ (1; +∞) B D = (−1; 4) ———————————————– C D = (1; +∞) D D = (−∞; 0) Câu 30 Rút gọn biểu thức M = Câu 34 Gọi l, h, R độ dài đường sinh, chiều cao bán kính đáy hình nón (N) Diện tích tồn phầnS hình nón (N) A S = πRl + 2πR2 B S = πRl + πR2 C S = πRh + πR2 D S = 2πRl + 2πR2 R ax + b 2x )e + C Khi giá trị a + b là: Câu 35 Biết a, b ∈ Z cho (x + 1)e2x dx = ( A B C D Câu 36 Hàm số hàm số sau có đồ thị hình vẽ bên A y = x3 − 3x2 B y = −2x4 + 4x2 C y = −x4 + 2x2 + Câu 37 Cho P = 2a 4b 8c , chọn mệnh đề mệnh đề sau A P = 2abc B P = 2a+b+c C P = 26abc D y = −x4 + 2x2 D P = 2a+2b+3c Câu 38 Tính thể tích khối trịn xoay tạo thành cho hình phẳng giới hạn đồ thị hàm y = x2 , trục Ox hai đường thẳng x = −1; x = quay quanh trục Ox 32π 31π 33π A B C 6π D 5 Câu 39 Chọn mệnh đề mệnh đề sau: R R (2x + 1)3 A (2x + 1)2 dx = +C B x dx =5 x + C 2x R R e C e2x dx = + C D sin xdx = cos x + C Trang 3/5 Mã đề 001 Câu 40 Cho hàm số y = x2 − x + m có đồ thị (C) Tìm tất giá trị tham số m để tiếp tuyến đồ thị (C) giao điểm (C) với trục Oy qua điểm B(1; 2) A m = B m = C m = D m = Câu 41 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′ B′C ′ D′ có đáy ABCD hình chữ nhật,AB = a; AD = 2a; AA′ = 2a Gọi α số đo góc hai đường thẳng AC DB′ Tính giá trị cos α √ √ √ B C D A Câu 42 Bất phương trình log2021 (x − 1) ≤ có nghiệm nguyên? A B 2022 C D Câu 43 Cân phân công ban tư môt tô 10 ban đê lam trưc nhât Hoi co cach phân công khac B 103 A A310 C C10 D 310 Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : (x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 3)2 = 16và mặt phẳng (P) : 2x − 2y + z + = Khẳng định sau đúng? A (P) không cắt mặt cầu (S ) B (P) tiếp xúc mặt cầu (S ) C (P) cắt mặt cầu (S ) D (P) qua tâm mặt cầu (S ) Câu 45 Nếu R6 A −6 f (x) = R6 g(x) = −4 B R6 ( f (x) + g(x)) C −2 D Câu 46 Cho hàm số f (x) liên tục R Gọi F(x), G(x) hai nguyên hàm f (x) R thỏa mãn Re2 f (ln x) 2F(0) − G(0) = 1, F(2) − 2G(2) = F(1) − G(1) = −1 Tính 2x A −4 B −2 C −8 D −6 Câu 47 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) có tâm I(−1; −4; 2) điểmM(1; 2; 2)thuộc mặt cầu Phương trình (S ) A (x − 1)2 + (y − 4)2 + (z + 2)2 = 40 √ C (x + 1)2 + (y + 4)2 + (z − 2)2 = 40 B (x − 1)2 + (y − 4)2 + (z + 2)2 = 10 D (x + 1)2 + (y + 4)2 + (z − 2)2 = 40 Câu 48 Đường thẳng y = tiệm cận ngang đồ thị đây? −2x + 1+x 2x − A y = B y = C y = x−2 − 2x x+2 D y = x+1 √ Câu 49 Cho hình thang cong (H) giới hạn đường y = x, y = 0, x = 0, x = Đường thẳng x = k (0 < k < 4) chia hình (H) thành hai phần có diện tích S S hình vẽ Để S = 4S giá trị k thuộc khoảng sau đây? A (3, 5; 3, 7)· B (3, 3; 3, 5)· C (3, 7; 3, 9)· D (3, 1; 3, 3)· Trang 4/5 Mã đề 001 - - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - - Trang 5/5 Mã đề 001

Ngày đăng: 11/04/2023, 18:43