Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2;−3;−1), N(2;−1; 1) Tìm tọa đ[.]
Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MƠN TỐN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT (Đề kiểm tra có trang) Mã đề 001 Câu Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2; −3; −1), N(2; −1; 1) Tìm tọa độ điểm E thuộc trục tung cho tam giác MNEcân E A (−2; 0; 0) B (0; −2; 0) C (0; 6; 0) D (0; 2; 0) √ x Câu Đồ thị hàm số y = ( − 1) có dạng hình H1, H2, H3, H4 sau đây? A (H4) B (H3) C (H1) D (H2) Câu Cho < a , 1; < x , Đẳng thức sau sai? B aloga x = x A loga2 x = loga x C loga (x − 2)2 = 2loga (x − 2) D loga x2 = 2loga x Câu Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2; 3; −1) Tìm tọa độ điểm M ′ đối xứng với M qua mặt phẳng Oxz? A M ′ (−2; 3; 1) B M ′ (2; 3; 1) C M ′ (2; −3; −1) D M ′ (−2; −3; −1) Câu R5 Công thức sai? A R cos x = sin x + C C sin x = − cos x + C R B R e x = e x + C D a x = a x ln a + C x tập xác định Câu Giá trị nhỏ hàm số y = x +1 1 C y = −1 D y = A y = B y = − R R R R 2 2x x 2x Câu Tính tổng tất nghiệm phương trình 6.2 − 13.6 + 6.3 = 13 A B −6 C D ax + b Câu Cho hàm số y = có đồ thị hình vẽ bên Kết luận sau sai? cx + d A bc > B ab < C ac < D ad > x−1 y+2 z Câu Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = Viết phương −1 trình mặt phẳng (P) qua điểm M(2; 0; −1)và vng góc với d A (P) : x − 2y − = B (P) : x − y + 2z = C (P) : x − y − 2z = D (P) : x + y + 2z = Câu 10 Tìm tất m cho điểm cực tiểu đồ thị hàm số y = x3 + x2 + mx − 1nằm bên phải trục tung 1 A Không tồn m B < m < C m < D m < 3 Câu 11 Cho hình lập phương ABCD.A′ B′C ′ D′ có cạnh a Tính thể tích khối chóp D.ABC ′ D′ a3 a3 a3 a3 A B C D Câu 12 Tập nghiệm bất phương trình log (x − 1) ≥ là: A [2; +∞) B (1; 2) C (−∞; 2] √ sin 2x Câu 13 Giá trị lớn hàm số y = ( π) trên√R bằng? A B π C π Câu 14 Đường cong hình bên đồ thị hàm số nào? A y = −x4 + B y = x4 + 2x2 + C y = −x4 + 2x2 + D (1; 2] D D y = x4 + Trang 1/5 Mã đề 001 Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2 + y2 + z2 − 2x − 2y + 4z − = mặt phẳng (P) : x + y − 3z + m − = Tìm tất m để (P)cắt (S ) theo giao tuyến đường tròn có bán kính lớn A m = −7 B m = C m = D m = Câu 16 Tìm tất giá trị tham số m để hàm số y = mx − sin xđồng biến R A m > B m ≥ −1 C m ≥ D m ≥ Câu 17 Cho hai số phức z1 = + i z2 = − 3i Tính mơ-đun √ √ số phức z1 + z2 A |z1 + z2 | = B |z1 + z2 | = C |z1 + z2 | = 13 D |z1 + z2 | = Câu 18 Cho số phức z = + 5i Tìm số phức w = iz + z A w = − 3i B w = −3 − 3i C w = + 7i 2017 + 2i + i Câu 19 Số phức z = có tổng phần thực phần ảo 2−i A B C D w = −7 − 7i D -1 Câu 20 Cho số phức z thỏa (1 − 2i)z + (1 + 3i)2 = 5i Khi điểm sau biểu diễn số phức z ? A Q(−2; −3) B M(2; −3) C N(2; 3) D P(−2; 3) Câu 21 Cho số phức z1 = − 2i Khi số phức w = 2z − 3z A −3 − 10i B −3 − 2i C −3 + 2i D 11 + 2i z Câu 22 Cho số phức z1 = + 3i, z2 = − i Giá trị biểu thức z1 + z √ √ A 13 B 11 C D Câu 23 Cho số phức z = a + bi(a, b ∈ R), mệnh đề sau, đâu mệnh đề đúng? A |z2 | = |z|2 B z − z = 2a C z · z = a2 − b2 D z + z = 2bi Câu 24 Cho số phức z = − 2i.Tìm phần thực phần ảo số phức z A Phần thực −3 phần ảo là−2 B Phần thực phần ảo 2i C Phần thực là3 phần ảo D Phần thực là−3 phần ảo −2i (1 + i)(2 + i) (1 − i)(2 − i) + Trong tất kết luận sau, kết Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn z = 1−i 1+i luận đúng? A z = B z số ảo C |z| = D z = z z R4 R4 R1 Câu 26 Cho f (x)dx = 10 f (x)dx = Tính f (x)dx −1 A 18 B −1 C −2 Câu 27 Tìm tất giá trị tham số m để hàm số y = (m + 2) biến R A m ≤ B m ≥ −8 D x3 − (m + 2)x2 + (m − 8)x + m5 nghịch C m ≤ −2 D m < −3 Câu 28 Một bình đựng nước dạng hình nón (khơng có đáy), đựng đầy nước Người ta thả vào khối cầu có đường kính chiều cao bình nước đo thể tích nước tràn ngồi 18π (dm3) Biết khối cầu tiếp xúc với tất đường sinh hình nón nửa khối cầu chìm nước Tính thể tích nước cịn lại bình A 24π(dm3 ) B 6π(dm3 ) C 54π(dm3 ) D 12π(dm3 ) Câu 29 Họ nguyên hàm hàm số y = (x − 1)e x là: A xe x−1 + C B xe x + C C (x − 2)e x + C D (x − 1)e x + C Câu 30 Một sinh viên A thời gian năm học đại học vay ngân hàng năm 10 triệu đồng với lãi suất A 48.621.980 đồng B 43.091.358 đồng C 46.538667 đồng D 45.188.656 đồng Trang 2/5 Mã đề 001 √ Câu 31 Cho hình chóp S ABC có S A⊥(ABC), S A = a Tam giác ABC vuông cân B, AC = 2a Thể tích √ khối chóp S ABC √ √ √ a3 2a3 a3 3 B C a A D 3 Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy a Gọi M, N trung điểm SA BC o Biết góc MN mặt phẳng √ sin góc MN và√mặt phẳng (S BD) √ (ABCD) 60 Tính 10 A B C D 5 Câu 33 Tứ diện OABC có OA = OB = OC = a đơi vng góc Gọi M, N, P trung điểm AB, BC, CA Thể tích tứ diện OMNP a3 a3 a3 a3 B C D A 12 24 Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |z| + z = Mệnh đề đúng? A z số thực không dương B Phần thực z số âm C z số ảo D |z| = √ 2 Câu 35 Cho z1 , z2 , z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = |z1 | = |z2 | = |z3 | = Mệnh đề đúng? √ 2 2 A |z1 + z2 | + |z2 + z3 | + |z3 + z1 | = B |z1 + z2 |2 + |z2 + z3 |2 + |z3 + z1 |2 = 3√ C |z1 + z2 |2 + |z2 + z3 |2 + |z3 + z1 |2 = D |z1 + z2 |2 + |z2 + z3 |2 + |z3 + z1 |2 = 2 √ Câu 36 Cho z1 , z2 , z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = |z1 | = |z2 | = |z3 | = Giá trị lớn biểu thức P = |z1 + z2 | +√2|z2 + z3 | + 3|z3 + z1 | bằng√bao nhiêu? √ √ 10 A Pmax = B Pmax = C Pmax = D Pmax = 3 Câu 37 Biết |z1 + z2 | = |z1 | = 3.Tìm giá trị nhỏ |z2 |? A B C D 2 Câu 38 Giả sử z1 , z2 , , z2016 2016 nghiệm phức phân biệt phương trình z2016 +z2015 +· · ·+z+1 = 2017 Tính giá trị biểu thức P = z2017 + z2017 + · · · + z2017 2015 + z2016 A P = −2016 B P = 2016 C P = D P = Câu 39 (Chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị) Cho số phức ω hai số thực a, b Biết z1 = ω + 2i z2 = 2ω − hai nghiệm phức √ phương trình z2 + az + b √ = Tính T = |z1 | + |z2 | √ √ 97 85 A T = 13 B T = C T = D T = 13 3 Câu 40 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho số phức z = a + bi(a, b ∈ R) thỏa mãn điều kiện|z2 + 4| = 2|z| Đặt P = 8(b2 − a2 ) − 12 Mệnh đề đúng? 2 2 A P = (|z| − 4)2 B P = (|z| − 2)2 C P = |z|2 − D P = |z|2 − Câu 41 (Chuyên KHTH-Lần 4) Với hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1 + z2 = + 6i |z1 − z2 | = Tìm giá trị lớn của√biểu thức P = |z1 | + |z √2 | √ √ A P = + B P = 26 C P = 34 + D P = √ √ √ 42 √ Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn − 5i |z| = + 3i+ 15 Mệnh đề đúng? z A < |z| < B < |z| < C < |z| < D < |z| < 2 2 Câu 43 Hình phẳng giới hạn đồ thị hàm y = x +1 hai tiếp tuyến hai điểm A(−1; 2); B(−2; 5) có diện tích bằng: 1 1 A B C D 12 Trang 3/5 Mã đề 001 Câu 44 Hàm số hàm số sau đồng biến R 4x + x+2 A y = −x3 − x2 − 5x B y = C y = x4 + 3x2 D y = x3 + 3x2 + 6x − Câu 45 Tính thể tích khối trịn xoay tạo thành cho hình phẳng giới hạn đồ thị hàm y = x2 , trục Ox hai đường thẳng x = −1; x = quay quanh trục Ox A 31π B 33π C 6π D 32π Câu 46 Chọn mệnh đề mệnh đề sau: (2x + 1)3 + C A R (2x + 1)2 dx = C R sin xdx = cos x + C B R x dx =5 x + C D R e2x dx = e2x +C Câu 47 Chọn mệnh đề mệnh đề sau: A R3 B R3 R2 |x − 2x|dx = |x − 2x|dx − |x2 − 2x|dx = − C R3 R3 R3 |x2 − 2x|dx R2 (x2 − 2x)dx + R3 (x2 − 2x)dx R2 R3 |x2 − 2x|dx = (x2 − 2x)dx + (x2 − 2x)dx D 2 R2 R3 |x2 − 2x|dx = (x2 − 2x)dx − (x2 − 2x)dx 1 Câu 48 Hàm số y = x4 − 4x2 + đồng biến khoảng khoảng sau A (3; 5) B (−3; 0) C (1; 5) r Câu 49 Tìm tập xác định D hàm số y = log2 D (−1; 1) 3x + x−1 A D = (1; +∞) B D = (−∞; 0) C D = (−1; 4) D D = (−∞; −1] ∪ (1; +∞) Câu 50 Cho m = log2 3; n = log5 Tính log2 2250 theo m, n 2mn + 2n + m 3mn + n + C log2 2250 = n A log2 2250 = 2mn + n + n 2mn + n + D log2 2250 = n B log2 2250 = Trang 4/5 Mã đề 001 - - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - - Trang 5/5 Mã đề 001