1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tai lieu theo cuyen de 12

26 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 341,91 KB

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ GEN VÀ MÃ DI TRUYỀN. Bài tập và hướng dẫn giải các bài tập một cách chi tiết về gen và mã di truyền. Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi đầu và kiểm soát quá trình phiên mã.

CHUYÊN ĐỀ GEN VÀ MÃ DI TRUYỀN NHẬN BIẾT Câu Phát biểu sau khơng nói gen cấu trúc.1 A Phần lớn gen sinh vật nhân thực có vùng mã hóa khơng liên tục, xen kẽ đoạn mã hóa axit amin đoạn khơng mã hóa axit amin B Mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm vùng trình trự nucleotit: vùng điều hịa, vùng mã hóa, vùng kết thúc C Gen khơng phân mảnh gen có vùng mã hóa liên tục, khơng chứa đoạn khơng mã hóa axit D Vùng điều hịa nằm đầu 5’ mạch mã gốc gen, mang tín hiệu khởi đầu kiểm sốt q trình phiên mã Giải thích: D sai vùng điều hịa gen nằm đầu 3’ mạch mã gốc Câu Phát biểu sau khơng nói gen cấu trúc.1 A Phần lớn gen sinh vật nhân thực có vùng mã hóa khơng liên tục B Mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm vùng trình trự nucleotit: vùng điều hịa, vùng mã hóa, vùng kết thúc C Gen khơng phân mảnh gen có vùng mã hóa khơng liên tục D Vùng điều hịa nằm đầu 3’ mạch mã gốc gen, mang tín hiệu khởi đầu kiểm sốt q trình phiên mã Giải thích C sai gen khơng phân mảnh gen có vùng mã hóa liên tục Câu Đoạn chứa thơng tin mã hóa axit amin gen tế bào nhân thực gọi là:1 A Nuleotit B Exon C Codon Giải thích Nucleotit đơn phân gen hay (AND) Exon đoạn mã hóa axit amin Codon ba mã hóa mARN Intron đoạn khơng mã hóa axit amin Câu Mã di truyền khơng có đặc điểm sau (1) A mã di truyền có tính phổ biến B mã di truyền mã ba C mã di truyền có tính thối hóa D mã di truyền đặc trưng cho loài D Intron Câu Bản chất mã du truyền A ba mã hóa cho aa B ba nucleotit liền kề loại hay khác loại mã hóa cho aa C aa mã hóa gen D trình tự xếp nucleotit gen quy định trình tự xếp aa protein Câu (Đề thi THPT QG_2021_MĐ:206) Tất sinh vật có chung mã di truyền, trừ vài ngoại lệ, điều chứng tỏ mã di truyền có tính A phổ biến B thối hóa C liên tục D đặc hiệu Câu Hai chuỗi polincleotit phân tử AND liên kết với liên kết A peptit B phophodieste C cộng hóa trị D hidro Câu Ở sinh vật nhân thực, codon 5’AUG3’ mã hóa loại aa sau đây? A valin B metionin C lizin D glixin Câu Một đoạn phân tử AND mang thơng tin mã hóa cho chuỗi polipeptit hay phân tử ARN gọi A anticodon B gen C mã di truyền D codon Câu 10 Một gen có chiều dài L, đâu cơng thức thể liên hệ chiều dài gen tổng số nucleotit gen A L = N x B L = N x 3,4 C L = N x 3,4 x D L = N x 3,4 Câu 11 Một gen có số nucleotit N, đâu cơng thức thể tính khối lượng trung bình gen từ tổng số nucleotit gen: A N = M x 300 B M = N x 300 C M = N x 300 D M = N 300 Câu 12 Các nucleotit hai mạch gen liên kết với theo nguyên tắc bổ sung khẳng định sau sai? A A = T B G1 = X2 C A1 + T1 = G2 + X2 D A + G = N/2 Giải Do A liên kết với T, G liên kết với X Trong gen A = T nên A A mạch T mạch kia, G mạch X mạch nên G1 = X2 nên B C sai A1 + T1 = A2 + T2 khác G2 + X2 D A + G = A1 + A2 + G1 + G2 = A1 + T1 + G1 + X1 = N/2 Câu 13 Biết số lượng loại nucleotit gen, muốn tính số liên kết hidro (H) hai mạch gen, ta dùng công thức sau A H = 2A + 3T B H = 2A + 2G C H = 3A + 2G D H = 2A + 3G Câu 14 Liên kết nucleotit mạch polinucleotit loại liên kết A peptit B hidro C hóa trị D photphodieste Giải Liên kết nucleotit mạch polinucleotit liên kết photphodieste Câu 15 Muốn tính số liên kết cộng hóa trị nucleotit gen biết tổng số nucleotit gen đó, ta dùng công thức nào? A N – B N C N – D N – Giải Trên số mạch có N N nucleotit có – liên kết hóa trị 2  số liên kết cộng hóa trị nucleotit gen x( N – 1) = N – 2 Câu 16 Trong q trình nhân đơi ADN, vai trò enzim ADN polimeraza A bẻ gãy liên kết hidro hai mạch phân tử ADN B nối đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục C tổng hợp mạch theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn ADN D tháo xoắn làm tách hai mạch phân tử ADN THƠNG HIỂU Câu Có ý kiến đặc điểm mã di truyền đúng?2 (1) mã di truyền có tính phổ biến hầu hết loài, trừ vài ngoại lệ (2) mã di truyền có tính đặc hiệu tức ba mã hóa cho loại aa (3) mã di truyền đọc từ điểm xác định, liên tục theo ba nucleotit (4) mã di truyền mang tính thối hóa tức có ba ba khơng mã hóa cho aa A Giải B C D Các ý kiến (1); (2); (3) (4) _ sai, tính thối hóa mã di truyền aa mã hóa nhiều ba Câu Cho nhận xét sau mã di truyền2 (1) số loại aa nhiều số ba mã hóa (2) ba mã hóa cho loại aa (trừ ba kết thúc) (3) có ba mở đầu ba ba kết thúc (4) mã mở đầu sinh vật nhân thực mã hóa cho aa metionin (5) đọc mã di truyền điểm mARN cần theo chiều 5’-3’ Có nhận xét đúng: A B C D Giải Ý 1: sai Số aa 20 cịn số ba mã hóa cho aa 61 Ý 5: sai Vì đọc mã di truyền theo thứ tự từ đầu đến cuối theo chiều 5’ – 3’tương ứng với ba mã mở đầu Câu Mã di truyền có tính đặc hiệu có nghĩa (2) A Mã mở đầu AUG, mã kết thúc UAA, UAG, UGA B nhiều ba xác định aa C ba mã hóa mã hóa cho loại aa D tất loài dùng chung mã di truyền Câu Mã di truyền mang tính thối hóa, tức nhiều ba khác xác định aa trừ codon sau đây: (2) A 3’AUG5’; 3’UUG5’ B 3’AUG5’; 3’UGG5’ C 3’GUA5’; 3’UGG5’ D 3’UXA5’; 3’UAG5’ Giải Vì codon AUG UGG hai codon mã hóa cho aa methionin triptophan Ngồi khơng có ba mã hóa cho aa Câu Ở sinh vật nhân thực, aa Leu mã hóa ba XUU; XUG; XUX; XUA Ví dụ thể đặc điểm sau mã di truyền? A tính thối hóa B tính đặc hiệu C tính phổ biến D tính liên tục Giải thích Nhiều ba mã hóa cho aa, ví dụ tính thối hóa mã di truyền Câu Khi nghiên cứu cấp độ phân tử, nhận thấy gen người tinh tinh quy định chuỗi polipeptit có trình tự nucleotit khác Điều thể đặc điểm mã di truyền?(2) A tính liên tục B tính phổ biến C tính đặc hiệu D tính thối hóa Giải Điều thể tính thối hóa mã di truyền là: nhiều ba quy định aa Câu Tính phổ biến mã di truyền hiểu (2) A tất lồi có chung mã di truyền, trừ vài ngoại lệ B nhiều ba khác xác định loại aa trừ AUG UGG C ba mã hóa cho loại aa D ba đọc từ điểm xác định theo ba nucleotit mà không gối lên Câu Đặc tính mã di truyền phản ánh tính thống sinh giới (2) A tính thối hóa B tính phổ biến C tính liên tục D tính đặc hiệu Giải Tính phổ biến mã di truyền là: tất loài dùng chung bảng mã di truyền (trừ số ngoại lệ), tính phổ biến phản ánh tính thống sinh giới Câu Triplet 3’TAG5’ mã hóa aa izoloxin, tARN vận chuyển aa có anticodon A 3’GAU5’ B 3’GUA5’ C 5’AUX3’ D 3’UAG5’ Giải Triplet: 3’TAG5’ (trên gen) Codon: 5’AUX3’ (trên mARN) Anticodon: 3’UAG5’ (trên tARN) Câu 10 Cho phát biểu sau: I Có tất 64 ba mARN, ba mã hóa cho loại aa trừ ba kết thúc II Tất loài sử dụng chung mã di truyền, khơng có ngoại lệ III Trong đoạn phân tử mARN cấu tạo từ hai loại nucleotit A U có ba kết thúc IV Mỗi aa mã hóa bở hai hay nhiều ba Có phát biểu mã di truyền? A Giải B C D I Đây tình đặc hiểu mã di truyền II sai Có vài ngoại lệ III Vì có mã kết thúc 5’UAA3’ IV sai Có aa mã hóa codon: Trp, Met Câu 11 Một gen có chiều dài L, đâu cơng thức tính tổng số nu gen A N = L x B N = L x 3,4 C N = L x 3,4 x D N = L x 3,4 Giải Cơng thức tính chiều dài gen L = N x 3,4 Cơng thức tính tổng số nucleotit N từ chiều dài gen N = L x 3,4 Câu 12 Biết khối lượng trung bình gen, muốn tính tổng nucleotit gen, t dùng cơng thức nào? A N = M x 300 B N = M x 300 C M = N x 300 D N = M 300 Câu 13 Khẳng định %A = %T, %A + %G = 50%N trường hợp sau đây? A AND mạch vòng B AND mạch kép C AND mạch thẳng D AND mạch đơn Giải %A + %G = 50%N AND mạch kép A,C sai khơng khẳng định AND trường hợp đơn hay kép D sai, AND đơn có mạch, khơng theo ngun tắc bổ sung nên không khẳng định %A = %T, %A + %G = 50%N Câu 14 Một phân tử AND vi khuẩn có 10% số nucleotit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotit loại G phân tử là: A 10% B 20% C 30% D 40% Giải Theo NTBS %A + %G = 50%  %G = 50% - %A = 50 – 10 = 40 Câu 15 Biết số liên kết hidro gen số nucleotit loại A, công thức sau tính số nucleotit loại G? A G = (H – 2A)/2 B G = (H – A)/2 C G = (H – 3A)/2 D G = (H – 2A)/3 Câu 16 Một gen sinh vật nhân thực có số lượng loại nucleotit loại là: A = T = 600, G = X = 300 Tổng số liên kết hidro gen A 1500 B 2100 C 1200 D 1800 Giải Áp dụng công thức: H = 2A + 3G Câu 17 Tổng số nucleotit gen 1500 số liên kết cộng hóa trị đơn phân gen bao nhiêu? A 799 B 1499 C 1498 D 2998 Giải Áp dụng công thức N – Câu 18 Một gen sinh vật nhân thực có 300 nucleotit loại A, 400 nucleotit loại G Gen có chiều dài Angstron? A 2380 A0 B 1020 A0 C 4760 A0 D 1360 A0 Giải Tổng số nucleotit gen N = 2A + 2G = 1400 nu Chiều dài gen L = N : x 3,4 =2380 A0 VẬN DỤNG Câu Gen lồi sinh vật sau có cấu trúc phân mảnh A Vi khuẩn lam B Nấm men C Xạ khuẩn D E.coli Câu Nếu chứa thơng tin mã hóa cho 1000 axit amin gen tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ ngắn hơn? A Dài B Ở tế bào nhân sơ ngắn C Ở tế bào nhân thực ngắn D Lúc hơn, lúc tùy loài Giải Gen tế bào nhân sơ gen không phân mảnh Gen tế bào nhân thực gen phân mảnh Cùng mã hóa cho 1000 aa tồn gen khơng phân mảnh mã hóa cịn gen phân mảnh có vùng exon mã hóa cho 1000 aa, vùng intron xen kẽ khơng mã hóa cho aa Vì gen tế bào nhân sơ ngắn Câu Vùng mã hóa gen sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon intron xen kẽ Số đoạn exon intron A 26; 25 B 25; 26 C 24; 27 D 27; 24 Giải Số đoạn exon x số đoạn intron x – X + x – = 51  x = 26 Vậy đoạn exon 26, intron 25 Câu Có phát biểu sau mã di truyền: (3) (1) với loại nucleotit tạo tối đa 64 cođon mã hóa aa (2) codon mã hóa cho loại aa gọi tính đặc hiệu mã di truyền (3) với ba loại nucleotit U, A, G tạo tối đa 27 codon mã hóa aa (4) anticodon aa metionin 5’AUG3’ A (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) sai B (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) C (1) sai; (2) đúng; (3) sai; (4) D (1) sai; (2) đúng; (3) sai; (4) sai Giải (1) Sai: với loại nu tạo 64 ba, có ba khơng mã hóa cho loại aa (2) (3) sai: với loại ribonu tạo 27 ba có 24 ba mã hóa cho aa (với n loại nucleotit, tạo tối n3 mã ba) (4) sai Anticodon metionin 3’UAX5’ Câu Một chuỗi polinucleotit tổng hợp nhân tạo từ hỗn hợp hai loại nucleotit với tỉ lệ 80% nucleotit loại A 20% nucleotit loại U Giả sử kết hợp nucleotit ngẫu nhiên tỉ lệ mã ba AAU A 64/125 B 4/125 C 16/125 D 1/125 Giải Ta có Tỉ lệ nucleotit loại A chuỗi polinucleotit 4/5 Tỉ lệ nucleotit loại U chuỗi polinucleotit 1/5 Nếu kết hợp cá loại nucleotit ngẫu nhiên ta có tỉ lệ mã ba AAU 4/5 x 4/5 x 1/5 = 16/125 Câu Một mARN nhân tạo có tỉ lệ loại nu A:U:G:X = 4:3:2:1 Tỉ lệ mã có ba loại nu U, A, G: A 14,4% B 7,2% C 21,6% D 2,4% Giải Tỉ lệ mã có loại nu U, A, G: 0,4 x 0,3 x 0,2 x 3! = 14,4% Câu Dung dịch có 80% adenin, cịn lại Uraxin Với đủ điều kiện để tạo thành ba nucleotit dung dịch có ba mã hóa isoleucin (AUU, AUA) chiếm tỉ lệ A 51,2% B 38,4% C 24% D 16% Giải Ta có A = 0,8 U = 0,2 Tỉ lệ ba isoleucin (AUU, AUA) chiếm tỉ lệ 0,8 x 0,2 x 0,2 + 0,8 x 0,2 x 0,8 = 0,16 Câu Trong số 64 mã ba, có mã ba chứa nucleotit Adenin? A 25 B 27 C 37 D 41 Giải Số ba không chứa nu loại A (các nu tạo thành từ U, G, X) = 33 = 27  số ba chứa A = 64 – 27 = 37 Câu Cho đặc điểm sau (1) gen đoạn ADN, mang thông tin di truyền mã hóa cho loại sản phẩm định (2) ba mở đầu mạch mã gốc gen bị thay đổi làm cho sản phẩm gen mARN không tạo (3) ba kết thúc trình dịch mã mạch mã gốc gen là: 3’TTA5’; 3’TXA5’; 3’XAT5’ (4) sản phẩm phiên mã gen cấu trúc sinh vật nhân thực có mARN sơ khai Có đặc điểm gen đúng? A B C D Giải Các đặc điểm gen là: (1); (2); (4) (3) sai ba mang thông tin kết thúc phiên mã 5’UAA3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’ tương ứng mạch mã gốc AND là: 3’ATT5’; 3’ATX5’; 3’AXT5’ Câu 10 Cho đặc điểm sau: 1) gen đoạn ADN, mang thông tin di truyền mã hóa cho loại sản phẩm định (2) ba mở đầu mạch mã gốc gen bị thay đổi làm cho sản phẩm gen mARN không tạo (3) ba kết thúc trình dịch mã mạch mã gốc gen là: 3’ATT5’; 3’ATX5’; 3’AXT5’ (4) sản phẩm phiên mã gen cấu trúc sinh vật nhân sơ mARN trưởng thành Có đặc điểm gen đúng? A B C D Câu 11 ADNaza enzim xúc tác cho phản ứng thủy phân liên kết photphodieste Điều xảy cho ADNaza vào dung dịch có chứa đoạn polinucleotit có cấu trúc sau: A liên kết hai mạch policucleotit bị cắt đứt B liên kết gốc photphat với OH vị trí 5’ phân tử đường bị cắt đứt C liên kết bazo nito với OH vị trí 1’ phân tử đường bi cắt đứt D liên kết gốc photphat với OH vị trí 3’ phân tử đường bị cắt đứt Giải Khi cho ANDaza vào dung dịch có chứa đoạn polinucleotit có cấu trúc làm liên kết gốc phophat với OH vị trí 3’ phân tử đường bi cắt đứt Câu 12 Cho trình tự nucleotit khởi đầu phân tử mARN sau: 5’AAUGXXXXAAUGUGGUUU3’ Biết bảng mã di truyền sau: (nguồn sách giáo khoa 12) Hỏi đoạn trình tự mã hóa cho chuỗi polipeptit nào?  Chuỗi bổ sung có tỉ lệ ngược lại so với mạch khn (vì A + G = 1, T + X = nên tổng số nu phần) A +G = Vậy tỉ lệ T + X = 4/5 T +X Câu 17 Người ta sử dụng chuỗi polinucleotit có (T + X)/ (A+G) = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo chuỗi polinucleotit bổ sung có chiều dài chiều dài chuỗi khn Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại nucleotit tự cần cung cấp cho trình tổng hợp là: A A + G = 20%; T + X = 80% B A + G = 25%; T + X = 75% C A + G = 80%; T + X = 20% D A + G = 75%; T + X = 25% Giải Làm tương tự câu 16 Câu 18 Trên mạch gen có tỉ lệ A:T:X:G = 4:2:2:1 Tỉ lệ A B C A+ T gen là: X +G D Câu 17 Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN có tỉ lệ tỉ lệ nucleotit loại A phân tử ADN A 10% B 20% C 25% A+ T = G+ X D 12,5% Giải Tính nhanh tỉ lệ nucleotit loại A theo công thức Tỉ lệ nucleotit gen A+ T a = G+ X b Tỉ lệ nucleotit loại A gen là: %A = a x (a+ b) Câu 18 Một ADN có A = 450, tỉ lệ A/G = 3/2 Số loại nucleotit loại ADN A A = T = 450; G = X = 600 B A = T = 600; G = X = 900 C A = T = 300; G = X = 450 D A = T = 450; G = X = 300 Câu 19 Xét đoạn ADN chứa gen gen thứ có tỉ lệ loại nucleotit mạch đơn thứ A:T:G:X = 1:2:3:4 Gen thứ có tỉ lệ nucleotit loại mạch đơn thứ là: A = T/2 = G/3 = X/4 Đoạn ADN có tỉ lệ loại nucleotit bao nhiêu? A A = T = 15%; G = X = 35% B A = T = 45%; G = X = 55% C A = T = 35%; G = X = 15% D A = T = 70%; G = X = 30% Giải Lưu ý: Tỉ lệ loại nu mạch gen A/a = T/b = G/c = X/d  A:T:G:X = a:b:c:d Tỉ số nu loại A=T= (a+b) x (a+ b+c +d ) G=X= (c+ d) x (a+ b+c +d ) Gen 1: mạch có A:T:G:X = 1:2:3:4  tồn gen có tỉ lệ A = T = G=X= (1+2) = 0,15 x (1+2+3+ 4) (3+ 4) = 0,35 x (1+2+3+ 4) Gen 2: mạch có A = T/2 = G/3 = X/4  A:T:G:X = 1:2:3:4 trên tồn gen có tỉ lệ A = T = 0,15 G = X = 0,35 Gen có tỉ lệ nu giống nhau, đoạn ADN có tỉ lệ loại nu là: A = T = 15%; G = X = 35% Câu 20 Trên mạch gen có 20%T, 22%X, 28%A tỉ lệ loại nucleotit gen A A = T = 24%; G = X = 26% B A = T = 24%; G = X = 76% C A = T = 48%; G = X = 52% D A = T = 42%; G = X = 58% Giải Trên mạch thứ có T1 = 20%; A1 = 28%; X1 = 22% (tính theo tổng số nu mạch)  G1 = 30% Mà ta có A1 = T2 = 28%; T1 = A2 = 20%; X1 = G2 = 22%; G1 = X2 = 30% Tỉ lệ loại nu gen A = T = (28 + 20)/2 = 24; G = X = (22+30)/2 = 26 Câu 21 Vật chất di truyền sinh vật phân tử axit nucleic có tỉ lệ loại nucleotit gồm 24%A; 24 %T; 25%G; 27%X Vật chất di truyền chủng virut A ADN mạch kép B ARN mạch kép C ADN mạch đơn D ARN mạch đơn Giải loại nucleotit A, T, G, X  AND G≠X mạch đơn Câu 22 Một gen sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nucleotit gen Trên mạch gen có 150A 120T Số liên kết hidro gen A 1120 B 1080 C 990 D 1020 Giải Mạch có A1 = 150, T1 = 120 Do A liên kết với T, nên mạch hai có A2 = T1 A1 = T2 Do A = A1 + A2 = T1 + T2 = 270 Vậy A = T = 270 Có G = 20% mà G + A = 50%  A = 30% N= A 270 = = 900  G = (N-2A):2=180 %A 0,3 Số liên kết hidro gen là: H = 2A + 3G = 1080 Câu 23 Một đoạn phân tử ADN chứa 1600 nucleotit, tỉ lệ nucleotit loại A 35%, loại G 25%, xác định số liên kết hidro đoạn AND A 2320 B 1160 C D 4640 Giải A = 35%, G = 25% A + G ≠50%  phân tử ADN ADN mạch đơn  số liên kết hidro Câu 24 Một gen cấu trúc dài 4165 A0 có 455 nucleotit loại G Tổng số liên kết hidro gen A 2905 B 2850 C 2950 D 2805 Giải Số nu gen: 4165: 3,4 x = 2450 nu Số liên kết hdro H = 2A + 3G = N + G =2450 + 455 = 2905 Câu 25 Một gen có chiều dài 5100 A0 có 3900 liên kết hidro Số lượng loại nu gen nói A A = T = 720; G = X = 480 B A = T = 900; G = X = 60 C A = T = 600; G = X = 900 D A = T = 480; G = X = 720 Giải Tổng số nu = 5100 : 3,4 x = 3000 (nu) Có 3900 liên kết hidro  G = 3900 – 3000 = 900 A = (N – 2G)/2 = 600 Câu 26 Một gen có A = 20% 3120 liên kết hidro Gen có số lượng nucleotit A 2400 B 2040 C 3000 D 1800 Giải Xét gen có A = 20%; G = 30% Số liên kết hidro gen H = x %A x N + x %G x N = 3120  N = 2400 Câu 27 Một gen có chiều dài 0,255 micromet số liên kết cộng hóa trị gen bao nhiêu? A 799 B 1499 C 1498 D 2998 Giải 0,255 micromet = 2550A0 Tổng số nucleotit N = L : 3,4 x = 1500 Số liên kết cộng hóa trị gen là: 1500 – + 1500 = 2998 Câu 28 Trình tự nucleotit đoạn mạch gốc gen 3’ ATGAGTGAXXGTGGX5’ Đoạn gen có: A tỉ lệ A + G/T + X = 9/6 B 39 liên kết hidro C 30 cặp nucleotit D 14 liên kết cơng hóa trị Giải Vì %A + %G = 50%N  tỉ lệ A + G/T + X 1 A sai Mạch gốc có 15 nucleotit  gen có 15 cặp nucleotit  C sai  gen có 30 nucleotit  28 liên kết cộng hóa trị nucleotit  D sai A = T = A1 + T = + = G = X = G + X1 = + = H = 2A + 3G = 2x6 + x = 39  B Câu 29 Một gen sinh vật nhân sơ, mạch có % A - %X = 10; %T - %X = 30; mạch có %X - %G = 20 Theo lí thuyết, tổng số nucleotit mạch 1, số nucleotit loại X chiếm tỉ lệ A 10% B 40% C 20% D 30% Giải Phương pháp %A = %T = %A 1+%T %A 2+%T = ; %A1 = %T2; %A2 = %T1 2 %G = %G = %G1+%X %G 2+%X = ; %G1 = %G2; %G2 = %X1 2 %A1 + %T1 + %G1 + %X1 = 100% Trên mạch 2: %X2 – %G2 = 20%  %G1 - %X1 = 20% Ta có mạch % A1 - %X1 = 10% %T1 - %X1 = 30% %G1 - %X1 = 20%  (%A1 + %T1 + %G1) – 3X1 = 60% 100% - 4X1 = 60%X1 = 10% VẬN DỤNG CAO Câu Phân tử ADN ci khuẩn E.coli có 3400 nucleotit, xác định số liên kết cộng hóa trị hình thành nucleotit? A 3398 B 6798 C 1699 D 3400 Giải Hai nucleotit liền liên kết với liên kết cộng hóa trị Phân tử ADN vi khuẩn E coli ADN vịng  số liên kết cộng hóa trị nucleotit băng số nucleotit = 3400 Câu Nhiệt độ làm tách hai mạch phân tử ADN gọi nhiệt độ nóng chảy Dưới nhiệt độ nóng chảy ADN số đối tượng sinh vật khác kí hiệu từ A đến E sau: A = 360C; B = 780C; C = 550C; D = 830C; E = 400C trình tự xếp loài sinh vật liên quan đến tỉ lệ loại (A+T)/ tổng nucleotit lồi sinh vật nói theo thứ tự tăng dần? A D  B  C  E  A B A  B  C  D  E C A  E  C  B  D D D  E  B  A  C Giải Càng nhiều liên kết hidro nhiệt độ nóng chảy tăng A liên kết với T hai liên kết hidro G liên kết với X ba liên kết hidro Càng nhiều liên kết hidro nhiệt độ nóng chảy tăng  tỉ lệ loại (A+T)/ tổng số loại nucleotit cao nhiệt độ nóng chảy giảm Vậy trình tự xếp theo nhiệt độ nóng chảy giảm là: D  B  C  E  A Vậy trình tự xếp loại (A+T)/ tổng số loại nucleot tăng dần là: D  B  C  E  A Câu Khi phân tích % nucleotit vật chất di truyền loài sinh vật khác người ta thu bảng số liệu sau Loài A G T X U I 21 29 21 29 II 29 21 29 21 III 21 21 29 29 IV 21 29 29 21 V 21 29 21 29 Với bảng số liệu này, cho biết nhận định sau có nhận định đúng? I vật chất di truyền lồi III có cấu trúc ADN hai mạch A = T, G = X II vật chất di truyền loài IV loài V ARN, lồi IV ARN có hai mạch, cịn lồi V ARN có mạch III xét theo mức độ tiến hóa vật chất di truyền lồi I = II >III>V IV xét tính bền vật chất di truyền tăng dần nhiệt độ lồi I >II>III A B C D Giải I sai Loài III A≠T; G≠X II Lồi IV V có vật chất di truyền ARN có U khơng có T Lồi IV có A = U, G = X nên mạch kép, loài V A≠U; G≠X nên mạch đơn III I, II ADN mạch kép, III ADN mạch đơn, V ARN IV I II ADN mạch kép loài I có nhiều cặp G – X nên bền hơn, III có A – T = G – X nên bền I II Lưu ý: ADN >ARN AND kép> ADN đơn, ADN thẳng > ADN vòng CHƯƠNG II TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN NHẬN BIẾT Câu Kí hiệu P phép lai gì? A bố B mẹ C bố mẹ D lai Câu Khái niệm tính trạng gì? A biểu kiểu gen thành kiểu hình B đặc điểm bên thể sinh vật C kiểu hình bên ngồi thể sinh vật D đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí, sinh hóa, di truyền,…bên ngồi, bên thể, mà nhờ sinh vật phân biệt cá thể với cá thể khác Câu Thế tính trạng tương phản? A tính trạng loại biểu trái ngược B tính trạng số lượng tính trạng chất lượng C tính trạng khác D tính trạng cặp alen quy định Giải Ví dụ: đen – trắng, mũi cao – mũi thấp,… Câu Dịng chủng dịng có A kiểu hình hệ hồn tồn giống bố mẹ B đặc tính di truyền đồng khơng ổn định qua hệ C đặc tính di truyền đồng ổn định qua hệ D kiểu hình hệ sau hồn tồn giống bố giống mẹ Giải Dòng thuần: đặc điểm di truyền đồng (kiểu gen kiểu hình) hệ sau khơng phân li kiểu hình Câu Kiểu gen gì? A tập hợp gen giao tử đực giao tử B tổ hợp gen nằm NST thường C tổ hợp toàn gen tế bào thể sinh vật D tập hợp tất gen nhân tế bào Câu Kiểu hình A kiểu gen quy định, không chịu ảnh hưởng yếu tố khác B biểu bên kiểu gen C tổ hơp tồn tính trạng đặc tính thể D kết tác động qua lại kiểu gen môi trường Giải Kiểu hình tồn tính trạng đặc tính cửa thể Câu Cặp alen A hai alen giống thuộc gen cặp NST tương đồng sinh vật lưỡng bội B hai alen giống hay khác thuộc gen cặp NST tương đồng sinh vật lưỡng bội C hai gen khác nằm cặp NST tương đồng sinh vật lưỡng bội D hai alen khác thuộc gen cặp NST tương đồng sinh vật lưỡng bội Câu Phép lai cá thể mang tính trạng trội với cá thể lặn tương ứng gọi A lai phân tích B lai khác dịng C lai thuận – nghịch D lai cải tiến Giải Lai phân tích phép lai cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn để xác định kiểu gen cá thể mang tính trạng trội (đồng hợp hay dị hợp) Câu Phép lai thuận nghịch phép lai A thay đổi vị trí bố mẹ B thay đổi tính trạng đem lai C thay đổi dòng chủng D thay đổi kiểu gen bố, giữ nguyên kiểu gen mẹ Câu 10 Đối tượng Menden chọn làm cặp bố mẹ nghiên cứu là: A dịng chủng B dịng C dịng có tính trạng lặn D dịng có tính trạng trội Câu 11 Các bước phương pháp lai phân tích thể lai Menden gồm: đưa giả thuyết giải thích kết chứng minh giả thuyết lai dòng chủng khác vài tính trạng phân tích kết F1, F2, F3 tạo dòng chủng sử dụng toán xác xuất để phân tích kết lai Trình tự bước Menden tiến hành nghiên cứu để rút quy luật di truyền A 1,2,3,4 B 2,3,4,1 C 3,2,4,1 D 2,1,3,4 Câu 12 Trong thí nghiệm Menden, lai bố mẹ chùng khác cặp tính trạng tương phản, ơng nhận hệ F2: A có phân li theo tỉ lệ trội : lặn B có phân li theo tỉ lệ trội : lặn C có kiểu hình khác bố mẹ D có kiểu hình giống bố mẹ Câu 13 Cơ chế chi phối di truyền biểu cặp tính trạng tương phản qua hệ theo Menden do: A phân li tổ hợp cặp nhân tố di truyền giảm phân thụ tinh B tổ hợp cặp NST tương đồng thụ tinh C phân li tổ hợp cặp NST tương đồng giảm phân thụ tinh D phân li cặp nhân tố di truyền giảm phân Giải Theo Menden chế chi phối di truyền biểu cặp tính trạng tương phản phân li tổ hợp cặp nhân tố di truyền giảm phân thụ tinh thời điểm Menden chưa giải thích học thuyết alen NST Câu 14 Đặc điểm sau phân bào sử dụng để giải thích quy luật di truyền Menden? A phân chia NST B nhân đôi phân li cặp NST tương đồng C tiếp hợp bắt chéo NST D phân chia tâm động kì sau Giải Cơ sở tế bào học quy luật phân li nhân đôi phân li cặp NST tương đồng Câu 15 Quy luật phên li cảu Menden không nghiệm trường hợp A bố mẹ chủng cặp tính trạng đem lai B số lượng cá thể thu phép lai phải đủ lớn C tính trạng gen quy định gen trội át hồn tồn gen lặn D tính trạng gen quy định chịu ảnh hưởng môi trường Giải Quy luật phân li Menden không nghiệm trường hợp tính trạng chịu ảnh hưởng mơi trường Câu 16 Đối tượng mà Menden chọn làm cặp bố mẹ nghiên cứu là: A Dịng chủng B Dịng C Dịng có tính trạng lặn D Dịng có tính trạng trội Câu 17 Các bước phương pháp lai phân tích thể lai Menden gồm: Đưa giả thuyết giải thích kết chứng giả thuyết Lai dòng khác vài tính trạng phân tích kết F1, F2, F3 Tạo dòng chủng Sử dụng tốn xác suất để phân tích kết lai A 1,2,3,4 B 2,3,4,1 C 3,2,4,1 D 2,1,3,4 Câu 18 Trong thí nghiệm Menden, lai bố mẹ chủng khác cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy hệ F2 A có phân li theo tỉ lệ trội : lặn B có phân li theo tỉ lệ trội: lặn C có kiểu hình khác bố mẹ D có kiểu hình giống bố mẹ Câu 19 Theo Menden, nội dung quy luật phân li ... loại A 20% nucleotit loại U Giả sử kết hợp nucleotit ngẫu nhiên tỉ lệ mã ba AAU A 64 /125 B 4 /125 C 16 /125 D 1 /125 Giải Ta có Tỉ lệ nucleotit loại A chuỗi polinucleotit 4/5 Tỉ lệ nucleotit loại... li theo tỉ lệ trội : lặn B có phân li theo tỉ lệ trội : lặn C có kiểu hình khác bố mẹ D có kiểu hình giống bố mẹ Câu 13 Cơ chế chi phối di truyền biểu cặp tính trạng tương phản qua hệ theo Menden... chiếm 20% tổng số nucleotit gen Trên mạch gen có 150A 120 T Số liên kết hidro gen A 1120 B 1080 C 990 D 1020 Giải Mạch có A1 = 150, T1 = 120 Do A liên kết với T, nên mạch hai có A2 = T1 A1 = T2

Ngày đăng: 27/03/2023, 08:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w