1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiểm tra cuối kỳ 1 hoá học 10 đề số 010

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 21,12 KB

Nội dung

Kiểm tra giữa kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 010 Câu 1 Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al ([.]

Kiểm tra kỳ Hoá học 10 (2022-2023) Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh: Số báo danh: Mã Đề: 010 Câu Độ âm điện dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo chiều sau ? A Vừa giảm vừa tăng B Không thay đổi C Giảm D Tăng Câu Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng điện tích hạt nhân A bán kính nguyên tử độ âm điện giảm B bán kính nguyên tử độ âm điện tăng C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm 26 55 26 Câu Nhận định sau nói nguyên tử: 13 X, 26 Y, 12 Z ? A X Z có số khối B X, Y thuộc nguyên tố hoá học C X, Z đồng vị ngun tố hố học D X Y có số neutron Câu Ở trạng thái bản, cấu hình electron sau khơng phải khí hiếm? A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23d6 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p63d104s24p6 Câu Ngun tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA bảng tuần hoàn Số hiệu nguyên tử nguyên tố M A 14 B 33 C 35 D 16 Câu Chromium (Cr) có cấu trúc mạng lập phương tâm khối thể tích ngun tử chiếm 68% thể tích tinh thể Khối lượng riêng Cr 7,2 g/cm khối lượng nguyên tử Cr 51,99 amu Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu bán kính gần : A 0,134 nm B 0,125 nm C 0,165 nm D 0,155 nm Câu Nguyên tử ngun tố sau có bán kính nhỏ nhất? A Ge (Z=32) B Si (Z=14) C P (Z=15) D As (Z=33) –27 Câu Khối lượng nguyên tử sodium( kí hiệu Na) 38,1643.10 kg theo định nghĩa 1amu = 1,6605.10– 27 kg Khối lượng mol nguyên tử Na (g/mol) khối lượng nguyên tử Na (amu) A 23 22,98 B 22,98 22,98 C 22,98 23 D 23 23 Câu Ở trạng thái bản, cấu hình electron nguyên tử Helium( kí hiệu He, Z = 2) A 1s2 B 1s1 C 1s12s1 D 2s2 Câu 10 Trong chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hoá trị cao nguyên tố oxi A biến đổi khơng có quy luật B tăng dần C giảm dần D không đổi Câu 11 Biết nguyên tử nitrogen( kí hiệu N) có proton, neutron electron m p=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg me = 9,1094.10-31kg ? Vậy khối lượng phân tử (g) phân tử N2 là: A 5,6866.10-23 g B 4,6876.10-26 g C 5,6866.10-26 kg D 4,6876.10-23 g Câu 12 Các ion sau có cấu hình electron 1s22s22p6? A Ca2+, K+, Cl- B Ca2+, K+, F- 2+ + C Mg , K , Cl D Mg2+, Na+, F- 12 14 14 Câu 13 Cho nguyên tử: X; Y; Z Các nguyên tử đồng vị? A X Y B Y Z C X Z D X, Y Z Câu 14 Ở trạng thái bản, nguyên tử nguyên tố X có electron lớp L (lớp thứ hai) Số proton có nguyên tử X A B C D Câu 15 Trong trường hợp đây, A khơng phải khí hiếm: A ZA = B ZA = C ZA = 18 D ZA = 10 Câu 16 Biết khối lượng nguyên tử oxygen( kí hiệu O) nặng gấp 15,842 lần khối lượng nguyên tử carbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng nguyên tử hydrogen Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử carbon làm đơn vị O có ngun tử khối A 15,882 B 16,020 C 16,008 D 15,9672 Câu 17 Tính chất kim loại nguyên tố dãy Mg – Ca – Sr –Ba biến đổi theo chiều : A Vừa giảm vừa tăng B Giảm dần C Tăng dần D Khơng thay đổi Câu 18 Trong chu kì, từ trái sang phải thì: A Độ âm điện giảm dần B Tính kim loại tăng dần C Bán kính nguyên tử giảm dần D Tính phi kim giảm dần Câu 19 Cho biết nguyên tử khối phosphorus( kí hiệu: P) 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối nguyên tử phosphorus theo gam A 3,097.10-23 gam B 5,224.10-23 gam C 5,1426.10-23 gam D 6,194.10-23 gam Câu 20 Cho khối lượng mol nguyên tử sulfur( kí hiệu S) 32 g/mol (số khối A = 32), nguyên tử sulfur số proton số neutron Trong 0,64 gam sulfur có gam proton ? Cho m p = 1,6726.10-27 kg A 0,322 gam B 0,332 gam C 0,304 gam D 0,312 gam Câu 21 Khối lượng phân tử (g) phân tử Cl ? Biết nguyên tử chlorine có 17 proton, 18 neutron 17 electron mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg me = 9,1094.10-31kg A 5,8596.10-23kg B 1,1719.10-23 g C 5,8596.10-26 g D 1,1719.10-22 g Câu 22 Có chất A,B,C chu kì nhỏ Bán kính nguyên tử A > B > C, B có 4e lớp ngồi phát biểu ln A C A A có tính kim loại mạnh B Độ âm điện A > B >C C A thường nhận e phản ứng với D A C phản ứng mạnh với Oxi Câu 23 Một nguyên tử X tạo hợp chất XH3 với Hydrogen X2O3 với oxide Biết X có lớp electron Số hiệu nguyên tử X là: A 12 B 13 C 14 D 15 Câu 24 Biết nguyên tử magnesium có 12 proton, 12 neutron 12 electron nguyên tử oxygen có proton, neutron electron ? (Cho mp =1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg me = 9,1094.10-31kg) Vậy khối lượng (g) phân tử MgO bao nhiêu? A 6,8641.10-26 g B 5,4672.10-23 kg C 5,4672.10-23 g D 6,8641.10-23g Câu 25 Cho oxide nguyên tố thuộc chu kì 3: Na 2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, oxide có: A tính cộng hố trị giảm dần B tính acid tăng dần C % khối lượng oxi giảm dần D tính base tăng dần Câu 26 Xét ngun tố nhóm A, tính chất sau khơng biến đổi tuần hồn? A Hóa trị cao với oxi B Số lớp electron C Số electron lớp ngồi D Tính kim loại Câu 27 Dãy nguyên tố sau xếp theo chiều tính kim loại tăng dần? A Na, K, Mg,Al B K, Na, Mg, Al C Al, Mg, Na, K D Mg, Al, Na, K Câu 28 Trong nguyên tố O, F, Cl, Se, ngun tố có tính phi kim mạnh A O B Cl C F D Se 22 Câu 29 Ion X có cấu hình electron lớp ngồi 2s 2p Ngun tố X có vị trí bảng tuần hồn ? A thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA B thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA C thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA D thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA Câu 30 Các ngun tố bảng tuần hồn Mendeleev cơng bố xếp theo chiều tăng dần A điện tích hạt nhân B độ âm điện nguyên tử C bán kính nguyên tử D khối lượng nguyên tử HẾT -

Ngày đăng: 24/03/2023, 10:11

w