Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 16 Chính tả VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 16 Chính tả Hướng dẫn Giải vở bài[.]
Giải tập Tiếng Việt lớp tập tuần 16: Chính tả Hướng dẫn Giải tập Tiếng Việt lớp tập tuần 16: Chính tả trang 80 Câu Chọn từ thích hợp ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: a) - (châu, trâu) Bạn em chăn , bát nhiều chấu - (chật, trật) Phịng họp chội nóng người tự - (chầu, trầu) Bọn trẻ ngồi hẫu, chờ bà ăn kể chuyện cổ tích b) - (bão, bảo) Mọi người dọn dẹp đường làng sau - (vẽ vẻ) Em bạn mặt tươi vui trò chuyện - (sữa, sửa) Mẹ em cho bé uống soạn làm Câu Tìm viết lại tiếng tả Đơi bạn: a) Bắt đầu bằng ch: Bắt đầu tr: b)Có hỏi: Có ngã: TRẢ LỜI: Câu Chọn từ thích hợp ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: a) - (châu, trâu) Bạn em chăn trâu bắt nhiều châu chấu VnDoc - Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí - (chật, trật) Phịng họp chật chội nóng người trật tự - (chầu, trầu) Bọn trẻ ngồi chầu hẫu, chờ bà ăn trầu kể chuyện cổ tích b) - (bão, bảo) Mọi người bảo dọn dẹp đường làng sau bão - (vẽ, vẻ) Em vẽ bạn vẻ mặt tươi vui trò chuyện - (sữa, sửa) Mẹ em cho em bé uống sữa sửa soạn làm Câu Tìm ghi lại tiếng có tả Đơi bạn: a) Bắt đầu ch: chuyện, chiến (tranh), cho Bắt đầu tr: (chiến) tranh b) Có hỏi: kể, xảy (ra), bảo, ở, sẻ, cửa Có ngã: mãi, đã, sẵn Hướng dẫn Giải tập Tiếng Việt lớp tập tuần 16: Chính tả trang 82 Câu a) Điền vào chỗ trống tr ch: Công a núi Thái Sơn Nghĩa mẹ nước ong nguồn ảy Một lòng thờ mẹ kính a Cho ịn ữ hiếu đạo b) Đặt dấu hỏi dấu ngã chữ in đậm ghi lời giải câu đố - Cái mà lươi gang Xới lên mặt đất hàng thăng băng VnDoc - Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí Giúp nhà có gạo đê ăn Siêng làm lươi sáng mặt gương Là - Thuơ bé em có hai sừng Đến ti nưa chừng mặt đẹp hoa Ngồi hai mươi tuôi đa già Gần ba mươi lại mọc hai sừng Là Câu Tìm ghi lại tiếng có tả Về q ngoại: a) Bắt đầu ch: Bắt đầu tr: b) Có hỏi: Có ngã: TRẢ LỜI: Câu a) Điền vào chỗ trống tr ch: Công cha núi Thái Sơn Nghĩa mẹ nước nguồn chảy Một lòng thờ mẹ kính cha Cho trịn chữ hiếu đạo b) Đặt dấu hỏi dấu ngã chữ in đậm ghi lời giải câu đố - Cái mà lưỡi gang Xới lên mặt đất hàng thẳng băng Giúp nhà có gạo để ăn Siêng làm lưỡi sáng mặt gương (Là lưỡi cày) VnDoc - Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí - Thuở bé em có hai sừng Đến tuổi nửa chừng mặt đẹp hoa Ngoài hai mươi tuổi già Gần ba mươi lại mọc hai sừng (Là mặt trăng) Câu Tìm ghi lại tiếng có tả quê ngoại: a) Bắt đầu ch: chẳng Bắt đầu tr: trời, trăng, tre, trong, trơi b) Có hỏi: nghỉ, nở, tuổi, chẳng, Có ngã: đã, Tham khảo chi tiết giải lớp đây: https://vndoc.com/hoc-tot-tieng-viet-lop-3 VnDoc - Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí ... nở, tuổi, chẳng, Có ngã: đã, Tham khảo chi tiết giải lớp đây: https://vndoc.com/hoc-tot -tieng- viet- lop- 3 VnDoc - Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí ... hỏi: kể, xảy (ra), bảo, ở, sẻ, cửa Có ngã: mãi, đã, sẵn Hướng dẫn Giải tập Tiếng Việt lớp tập tuần 16: Chính tả trang 82 Câu a) Điền vào chỗ trống tr ch: Công a núi Thái Sơn Nghĩa mẹ nước ong nguồn