1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngày kiểm tra gkii khxh 9 (1)

16 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 36,95 KB

Nội dung

Ngày kiểm tra /03/2023 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Thời lượng 90 phút I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Vận dụng những kiến thức và kĩ năng đã học ở các bài 16,17, 21, 22, 23 để làm đúng yêu cầu của đề kiểm tra 2 Nă[.]

Ngày kiểm tra: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Thời lượng: 90 phút /03/2023 I MỤC TIÊU Kiến thức: Vận dụng kiến thức kĩ học 16,17, 21, 22, 23 để làm yêu cầu đề kiểm tra Năng lực 2.1 Năng lực chung - Năng lực tự chủ tự học: chủ động, tích cực tìm kiếm thơng tin, ơn lại kiến thức học làm kiểm tra cách nghiêm túc - Năng lực giải vấn đề sáng tạo: phân tích kĩ yêu cầu đề vận dụng linh hoạt nội dung kiến thức học để làm sáng tạo cách trình bày làm 2.2.Năng lực lịch sử - Tìm hiểu lịch sử: Trình bày nội dung kiến thức lịch sử học theo yêu cầu đề - Tư nhận thức lịch sử: Có kiến thức để lý giải, giải thích kiện, tượng lịch sử làm tập, câu hỏi đề kiểm tra - Vận dụng kiến thức, kĩ học: vận dụng linh hoạt kiến thức, kĩ học để làm tập 2.3.Năng lực Địa lí - Nhận thức khoa học địa lí: Phân tích mối quan hệ tự nhiên với tự nhiên, tự nhiên với dân cư KTXH - Tìm hiểu địa lí: Trình bày nội dung kiến thức Địa lí học theo yêu cầu đề - Vận dụng kiến thức, kĩ học: Vận dụng kiến thức, kĩ học để làm kiểm tra Phẩm chất - Chăm chỉ: Chăm học, chịu khó đọc sách, tài liệu có cố gắng hoàn thành kiểm tra - Trung thực: Nghiêm túc, trung thực làm kiểm tra - Trách nhiệm: Có ý thức tiết kiệm thời gian; sử dụng thời gian hợp lí để hồn thành kiểm tra II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - Máy tính có kết nối internet, phần mềm zoom, ứng dụng Google Form - Bảng mô tả, bảng trọng số, ma trận, đề, đáp án- biểu điểm A BẢNG MÔ TẢ Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Nội dung Lịch sử Trình bày ngun Phân tích Đánh giá nhân, mục đích, đặc điểm thủ đoạn thâm vai nội dung chương độc trị trình khai thác thuộc địa trị, văn hố, lãnh tụ lần thứ hai thực dân giáo dục Nguyễn Ái Pháp; nét thực dân Pháp; Quốc phong trào cách mạng tình hình phân tổ chức Việt Nam năm hoá xã hội Việt cách mạng, 1919 – 1930: hoạt động Nam tổ chức tư sản dân tộc, tiểu tư chương trình cộng sản sản, hoạt động lãnh tụ khai thác thuộc Nguyễn Ái Quốc địa lần thứ hai phát triển năm 1919 – 1930, thái độ phong chủ trương hoạt động trị, khả trào cách tổ chức cách cách mạng Việt mạng, tổ chức cộng mạng Nam sản thành lập Việt giai cấp năm Nam năm - Giải thích 20 1926 – 1929 Đảng kỉ XX - Trình bày nguyên cộng Sản Việt - Đánh giá nhân, diễn biến chính, ý Nam đời đầu ý nghĩa lịch sử phong năm 1930 nghĩa to trào cách amngj 1930kết tất yếu lớn 1931, phong trào dân chủ kết hợp kiện thành 1936-1939 cao trào CN Mác – lập Đảng cách mạng tiến tới Tổng Lê nin với cộng Sản Vận dụng cao - Rút học trình lãnh đạo Đảng vận dụng vào thực tiễn việc học giai đoạn Liên hệ với công xây dựng đất nước khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 - Nêu nét cao trào kháng Nhật cứu nước tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 – Biết thuận lợi, khó khăn nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà từ sau ngày 2–9– 1945 đến trước ngày 19– 12–1946 – Trình bày chủ trương, biện pháp Đảng Chính phủ ta việc giải khó khăn – Nêu nội dung HĐ Giơ-ne-vơ 1954 Đông Dương - Nêu khái quát kế hoạch xâm lược nước ta thực dân Pháp bước quân dân ta đánh bại quân Pháp từ năm 1946 đến năm 1954 phong trào công nhân phong trào yêu nước nước ta năm 20 kỉ XX – Lí giải Đảng Chính phủ Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược; xác định đường lối kháng chiến chống Pháp Đảng -Sách lược Đảng, phủ ta nhằm đối phó với Pháp Tưởng - Sự thay đổi chiến lược TDP chiến tranh xâm lược Đông Dương Việt Nam 1930, nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử cách mạng tháng Tám năm 1945 Đánh giá thuận lợi ta sau cách mạng tháng Tám, chủ trương Đảng phủ việc đối phó với kẻ thù Pháp Tưởng Địa lí Nội dung Địa lí (Bài 16,17) Lịch sử - Xác định vị trí, giới hạn lãnh thổ vùng Đông Nam Bộ Tây Nguyên đồ; nêu ý nghĩa việc PTKT – XH - Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên vùng Đông Nam Bộ Tây Nguyên - Nêu tên trung tâm KT lớn vùng Đông Nam Bộ Tây Nguyên - Nhận biết vị trí, giới hạn vai trò vùng KT trọng điểm phía Nam - Trình bày đặc điểm PTKT vùng Đông Nam Bộ Tây Nguyên; phân bố số ngành sản xuất chủ yếu hai vùng - Giải thích đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên vùng Đông Nam Bộ Tây Ngun; phân tích thuận lợi, khó khăn phát triển kinh tế - xã hội - Sử dụng đồ tự nhiên, KT để nhận xét đặc điểm tự nhiên, dân cư, tình hình PT phân bố số ngành sản xuất vùng Đông Nam Bộ Tây Nguyên B BẢNG TRỌNG SỐ (h=0,7) Số điểm câu : 0,2 điểm Tổng Số tiết Chỉ số Trọng số Số câu số lí LT VD LT VD LT VD tiết thuyết Phân tích số liệu thống kê để nhận xét đặc điểm tự nhiên, tình hình PT phân bố số ngành sản xuất vùng Đông Nam Bộ Tây Nguyên - Liên hệ thực tế để tìm hiểu phát triển ngành dầu khí Điểm số LT VD 6 4,2 1,8 22 9,5 11 2,2 13 13 9,1 3,9 48 20,5 24 10 4,8 (Bài 21,22,23) Tổng 19 Cấp độ Biết Nội dung Lịch sử 19 13,3 5,7 70 30 C MA TRẬN Hiểu 35 Vận dụng - Nêu nội - Giải thích - Xác định dung chương Pháp đẩy kiện rình khai thác mạnh khai thác lịch sử thấm thuộc địa lần thứ Việt Nam sau nhuần chủ hai thực dân chiến tranh nghĩa Mác Lê- Pháp giới thứ kết nin vào giai cấp chuyển biến thúc nêu CN Việt Nam xã hội Việt điểm - Xác định Nam chương trình khai kiện - Nêu tên thác lần thứ hai khẳng định phong trào, Đồng thời Nguyễn Ái tờ báo tiến hiểu thủ đoạn Quốc tìm phong trào thâm độc tàn bạo thấy đường dân tộc, dân chủ thực dân Pháp cứu nước cho 1919-1925 - Nêu tác dân tộc VN - Nêu động chương - So sánh hoạt động trình khai thác Cương Lĩnh Nguyễn Ái thuộc địa lần thứ trị với Quốc, Hội VN hai thực dân Luận Cương cách mạng Pháp đến kinh - Phân tích niên, tổ chức tế xã hội Việt tình hình cộng sản đời Nam từ phân giới, Đơng năm 1929 tích thái độ Dương 1939- - Nêu chủ trị khả 1945 diễn trương Đảng cách mạng biến cách mạng giai đoạn tháng Tám năm giai cấp 15 Vận dụng cao Tổng 1930-1931 với xã hội lúc 1945 1936-1939 - Phân tích - Giải thích được nguyên Xơ Viết nhân thành Nghệ - tĩnh đỉnh công, ý nghĩa cao cảu phong trào lịch sử 1930-1931 học - Chủ trương, kinh nghiệm hiệu Đảng Cách mạng thúc đẩy cách tháng Tám năm mạng nhanh chóng 1945 đến thành cơng - Xác định - Chủ trương, biện thian gian pháp Chủ tịch chấm dứt HCM, Trung ương tồn triều Đảng đối phó với địa phong kiến thù trong, giặc cuối giải Việt Nam khó khăn tài Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: % Địa lí 14 10 10 34 2,8đ 2đ 2đ 6,8đ 28% 20% 20% 68% - Trình bày Giải thích Phân tích đặc điểm địa bảng số liệu điều kiện để hình, đất đai, khí phát triển kinh tế thống kê để hậu vùng vùng Tây Nguyên biết đặc Đông Nam Bộ Đơng Nam Bộ điểm PTKT - Trình bày vùng Tây đặc điểm PTKT Nguyên vùng Tây Đông Nam Nguyên Bộ Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: % Tổng số câu Số điểm Tỉ lệ 5 16 1,2đ 1đ 1đ 3,2đ 12% 10% 10% 32% 20 15 10 50 4đ 3đ 2đ 1đ 10đ 40% 30% 20% 10% 100% D BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA * ĐỀ BÀI Khoanh tròn vào đáp án đầu câu em cho câu sau : * Phân môn Lịch sử : Câu 1: Trong khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều vào ngành nào? A Công nghiệp chế biến B Nông nghiệp thương nghiệp C Nông nghiệp khai thác mỏ D Giao thông vận tải Tổng bí thư Đảng Cộng sản Đông Dương ai? A Nguyễn Ái Quốc B Trần Phú C Nguyễn Văn Cừ D Hà Huy Tập Cương lĩnh trị Đảng Cộng sản Việt Nam thể văn kiện nào? A Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt, Điều lệ vắn tắt B Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt, Điều lệ tóm tắt C Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt, Đường Kách mệnh D Chính cương vắn tắt, Điều lệ tóm tắt, Đường Kách mệnh Đảng Cộng sản Việt Nam đời sản phẩm kết hợp yếu tố nào? A Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào dân tộc phong trào dân chủ B Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào dân chủ phong trào yêu nước C Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân phong trào dân chủ D Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân phong trào yêu nước Công lao to lớn Nguyễn Ái Quốc cách mạng Việt Nam năm 1925 - 1930 A tìm đường cứu nước cho dân tộc Việt Nam B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên C Khởi thảo Cương lĩnh Chính trị Đảng D hợp ba tổ cộng sản thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam Đỉnh cao phong trào cách mạng 1930-1931 A bãi công 3000 công nhân đồn điền cao su Phú Riềng (2/1930) B bãi công 4000 công nhân nhà máy sợi Nam Định (4/1930) C đấu tranh nhân ngày Quốc tế lao động (1/5/1930) D đấu tranh công nhân nông dân Nghệ - Tĩnh (9/1930) Phong trào cách mạng lãnh đạo Đảng A Phong trào cách mạng 1930 – 1931 B Phong trào cách mạng 1936 – 1939 C Phong trào cách mạng 1939 – 1945 D Phong trào kháng Nhật cứu nước Xô Viết Nghệ Tĩnh coi đỉnh cao phong trào cách mạng 1930-1931 A có nhiều biểu tình rầm rộ, phong trào phát triển khắp miền Bắc B có truyền thống đấu tranh anh dũng, phong trào phát triển khắp miền Trung C giai cấp công nhân nông dân liên minh đấu tranh, lan rộng nước D nhiều nơi đập tan quyền đế quốc tay sai, thành lập quyền nhân dân thi hành nhiều sách tiến Đại hội lần thứ VII Quốc tế Cộng sản xác định kẻ thù nguy hiểm trước mắt nhân dân giới A chủ nghĩa đế quốc B chủ nghĩa tư C chủ nghĩa phát xít D chủ nghĩa phân biệt chủng tộc 10 Nhiệm vụ cụ thể cách mạng Đông Dương thời kì 1936 - 1939 gì? A Thực đồng thời hai nhiệm vụ chống đế quốc chống phong kiến B Tịch thu ruộng đất đế quốc Việt gian chia cho dân cày nghèo C Chống phát xít, chống chiến tranh, chống bọn phản động thuộc địa, đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hịa bình D chống đế quốc giành độc lập dân tộc chống phong kiến giành ruộng đất cho dân cày Câu 11: Đại hội lần thứ VII Quốc tế Cộng sản xác định nhiệm vụ trước mắt cách mạng giới là… A chống chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc B chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hịa bình giới C chống chủ nghĩa phát xít, giành ruộng đất cho nơng dân D chống chủ nghĩa đế quốc, phát xít phong kiến tay sai Câu 12: Kẻ thù cụ thể trước mắt của nhân dân Đông Dương được xác định thời kì 1936 - 1939? A Thực dân Pháp nói chung B Địa chủ phong kiến C Bọn phản động thuộc địa và tay sai D Các quan lại của triều đình Huế Câu 13: Khẩu hiệu đấu tranh thời kì cách mạng 1936 – 1939 gì? A “Đánh đổ đế quốc Pháp – Đơng Dương hồn tồn độc lập” B “Chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc, chống bọn phản động thuộc địa tay sai, địi tự do, dân chủ, cơm áo hịa bình” C “Độc lập dân tộc”, “Người cày có ruộng” D “Tịch thu ruộng đất địa chủ chia cho dân cày” Câu 14: Tại Hội nghị lần thứ Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (10 đến 19/5/1941), Nguyễn Ái Quốc có chủ trương thành lập hình thức mặt trận thống dân tộc có tên gọi gì? A Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh B Mặt trận Thống nhân dân phản đế Đông Dương C Mặt trận Liên Việt D Mặt trận Thống dân chủ Đông Dương Câu 15: Tại đế quốc Pháp lại đẩy mạnh khai thác Việt Nam sau chiến tranh giới thứ ? A Để độc chiếm thị trường Việt Nam B Pháp có đủ sức mạnh tiến hành khai thác C Để bù đắp thiệt hại chiến tranh gây D Việt Nam có nhiều mặt hàng mà thị trường Pháp giới cần Câu 16: Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai đế quốc Pháp có điểm so với chương trình khai thác thuộc địa lần thứ ? A Tăng cường vốn đầu tư vào tất ngành kinh tế B Cướp đoạt tồn rụơng đất nơng dân lập đồn điền trồng cao su C Hạn chế phát triển ngành công nghiệp công nghiệp nặng D Qui mô khai thác lớn hơn, triệt để hơn, xã hội bị phân hóa sâu sắc Câu 17: Thủ đoạn thâm độc Pháp lĩnh vực nông nghiệp Việt Nam sau chiến tranh giới thứ nhất? A Đánh thuế nặng vào mặt hàng nông sản B Tước đoạt ruộng đất nông dân C Bắt nông dân phu phen, tạp dịch D Không cho nông dân tham gia sản xuất Câu 18: Tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai thực dân Pháp đến kinh tế Việt Nam là… A làm cho nền kinh tế VN phát triển độc lập tự chủ B làm cho nền kinh tế VN phát triển manh mún và lệ thuộc kinh tế Pháp C làm cho nền kinh tế VN lạc hậu, không phát triển D làm cho kinh tế Việt Nam phụ thuộc vào kinh tế Pháp Câu 19: Sau chiến tranh giới thứ xã hội Việt Nam bị phân hóa nào? A Phân hóa sâu sắc, xuất giai cấp (tư sản, vô sản, phong kiến, nông dân, tiểu tư sản) B Phân hóa sâu sắc, bên cạnh giai cấp cũ (phong kiến, nông dân); xuất giai cấp (tư sản, tiểu tư sản, vô sản) C Phân hóa sâu sắc, giai cấp xuất (vô sản nông dân) lực lương quan trọng cách mạng D Phân hóa sâu sắc hơn, giai cấp vô sản bước vươn lên giành quyền lãnh đạo cách mạng đến thắng lợi Câu 20: Thái độ trị tư sản dân tộc sau chiến tranh giới thứ thể nào? A Có thái độ kiên định với Pháp B Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để C Có thái độ khơng kiên định, dễ thoả hiệp D Sẵn sàng chống Pháp Câu 21: Xô - Viết Nghệ Tĩnh đỉnh cao phong trào cách mạng 1930 – 193, vì: A làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến nước ta B đánh đổ hoàn toàn thực dân Pháp phong kiến tay sai C hình thức quyền kiểu mới, dân, dân, dân D khẳng định quyền làm chủ ruộng đất nông dân Câu 22: Khẩu hiệu “Đánh đuổi Pháp – Nhật” thay hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” nêu trong… A Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (12/3/1945) B Chỉ thị ‘Nhật – Pháp bắn hành động chúng ta” C Hội nghị toàn quốc Đảng (từ 13 đến 15/8/1945) D Nghị Đại hội quốc dân Tân Trào Câu 23: Biện pháp quan trọng để đẩy lùi nạn đói sau Cách mạng tháng Tám năm 1945? A Lập hũ gạo tiết kiệm B Chia lại ruộng công cho nông dân C Tổ chức “ngày đồng tâm” D Đẩy mạnh tăng gia sản xuất Câu 24: Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hịa, kí với đại diện Chính phủ Pháp Xanh-tơ-ni Hiệp định Sơ (6/3/1946), chứng tỏ điều gì? A Nhận tiêu tiền quan kim quốc tệ B Nhượng chúng số quyền lợi C Sự non yếu đường lối ta D Sự mềm dẻo ta việc phân hóa kẻ thù Câu 25: Sự kiện thể “Tư tưởng cách mạng tháng 10 Nga thấm sâu vào giai cấp công nhân bắt đầu biến thành hành động giai cấp công nhân Việt Nam”? A Bãi công thợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (8-1925) B Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo Luận cương Lê-nin vấn đề dân tộc thuộc địa (7-1920) C Tiếng bom Phạm Hồng Thái vang dội Sa Diện - Quảng Châu (6-1924) D Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Véc xai (6-1919) Câu 26: Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy đường cứu nước đắn cho dân tộc Việt Nam? A Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Véc xai (18-6-1919) B Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp (12-1920) C Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương Lê nin vấn đề dân tộc thuộc địa (7-1920) D Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng niên (61925) Câu 27: Điểm giống Cương lĩnh trị Đảng Cộng sản Việt Nam Nguyễn Ái Quốc khởi thảo Luận cương trị Trần Phú soạn thảo là… A xác định hai nhiệm vụ cách mạng Đông Dương chống đế quốc, chống phong kiến B xác định nhiệm vụ cách mạng tư sản dân quyền bao gồm cách mạng ruộng đất C xác định vai trò lãnh đạo cách mạng Đông Dương Đảng Cộng sản Việt Nam D xác định lực lượng cách mạng công nhân, nông dân tiểu tư sản Câu 28: Cho kiện sau: Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện Quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam Nhật đảo lật đổ Pháp Đơng Dương Hãy xếp kiện theo trình tự thời gian A 2, ,1 B 1, 2, C 3, 2, D 1, 3, Câu 29: Ý nghĩa to lớn cách mạng tháng Tám 1945 là… A lật đổ ngai vàng phong kiến ngự trị hàng chục kỉ đất nước ta B chấm dứt thống trị thực dân Pháp phát xít Nhật nước ta C người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước D đem lại độc lập tự cho dân tộc cổ vũ cho phong trào cách mạng giới Câu 30: Nguyên nhân định thắng lợi cách mạng tháng Tám 1945 gì? A Truyền thống yêu nước nồng nàn, tinh thần đấu tranh kiên cường bất khuất nhân dân ta B Liên minh công nông vững C Phát xít Nhật bị Hồng qn Liên Xơ phe đồng minh đánh bại, kẻ thù nhân dân Đơng Dương gục ngã D Sự lãnh đạo tài tình Đảng cộng sản Đông Dương, đứng đầu Chủ tịch Hồ Chí Minh Câu 31: Sự kiện đánh dấu chấm dứt chế độ phong kiến Việt Nam là… A khởi nghĩa giành quyền Hà Nội thắng lợi B vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị C Tổng khởi nghĩa thắng lợi nước D Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bảo Tun ngơn độc lập khai sinh nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa Câu 32: Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thành lập năm 1945 nhà nước của… A cơng, nơng, binh B tồn thể nhân dân C công nhân nông dân D công, nông trí thức Câu 33: Cách mạng tháng Tám thắng lợi vận dụng học kinh nghiệm từ phong trào cách mạng 1930 – 1931? A Tổ chức lực lượng yêu nước rộng rãi B Giành giữ quyền C Phân hóa lập kẻ thù D Chớp thời Câu 34: “ Đồng bào rầm rập kéo tới quảng trường Nhà hát lớn dự mít tinh Mặt trận Việt Minh tổ chức Đại biểu Việt Minh đọc Tun ngơn, Chương trình Việt Minh kêu gọi nhân dân giành quyền Bài hát Tiến quân ca lần vang lên” Đây không khí từ mít tinh chuyển thành khởi nghiã giành quyền đâu? A Hà Nội (19/8/19 B Huế (23/8/1945) C Sài Gòn (25/8/1945) D Bắc Giang, Hải Dương (18/8/1945) Phân mơn Địa lí: Câu 35 Nơng sản tiếng Đà Lạt (Lâm Đồng) là… A hoa, cà phê B chè, cà phê C rau ôn đới, ăn D hoa, rau ôn đới Câu 36 Các ngành công nghiệp quan trọng Tây Nguyên là… A chế biến nông – lâm sản khai thác khống sản B khí sản xuất hàng tiêu dùng C chế biến nông – lâm sản thủy điện D chế biến thực phẩm thủy điện Câu 37 Tây Nguyên vùng xuất nông sản lớn thứ hai nước, sau vùng nào? A Đồng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ C Đồng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 38 Dạng địa hình đặc trưng Đơng Nam Bộ là… A dốc, bị cắt xẻ mạnh B thoải, phẳng C thấp trũng, cắt xẻ mạnh D cao, đồ sộ, độ dốc lớn Câu 39 Hai loại đất có diện tích lớn Đơng Nam Bộ là… A đất xám đất phù sa B đất phèn đất mặn C đất phù sa đất phèn D đất badan đất xám Câu 40 Khí hậu Đơng Nam Bộ có đặc điểm bật là… A cận xích đạo nóng ẩm B cận nhiệt đới gió mùa C nhiệt đới ẩm gió mùa D cận xích đạo nóng khơ Câu 41 Vì vùng Đơng Nam Bộ có điều kiện phát triển mạnh kinh tế biển? A Do vùng biển xảy bão B Do vùng biển giàu tiềm C Do đường bờ biển bị cắt xẻ D Do môi trường biển lành Câu 42 Ở vùng Tây Nguyên trồng chè A có nhiều hồ dầm dảm bảo nước tưới B có cao ngun 1000m C có đất badan thích hợp với chè D khơng có gió mùa đơng bắc Câu 43 Lí khơng để nói Thành phố Hồ Chí Minh trung tâm công nghiệp lớn vùng Đông Nam Bộ nước? A Tập trung nhiều thành phần dân cư B Tập trung nhiều ngành công nghiệp C Đứng đầu nước tỉ trọng công nghiệp D Cơ sở hạ tầng công nghiệp phát triển Câu 44 Nguyên nhân chủ yếu khiến Đông Nam Bộ dẫn đầu nước hoạt động xuất - nhập A chuyên canh công nghiệp ăn lớn nước B dân cư đơng, trình độ tay nghề cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn C nằm trung tâm Đông Nam Á, gần tuyến đường hàng không, hàng hải quốc tế D kinh tế phát triển động nước, đặc biệt công nghiệp Câu 45 Đâu nguyên nhân khiến Đơng Nam Bộ có sức hút mạnh mẽ với đầu tư nước ngồi? A Do có vị trí địa lí thuận lợi, vùng kinh tế động B Do có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nước C Do có nguồn lao động dồi dào, tay nghề cao D Do sách mở cửa, sở hạ tầng đồng Câu 46 Cho bảng số liệu: Cơ cấu diện tích gieo trồng cao su Đông Nam Bộ nước giai đoạn 2005-2010 (%) Năm 2005 2008 2010 Cả nước 100,0 100,0 100,0 Đông Nam Bộ 63,5 62,5 58,6 Nhận xét sau đúng? A Cơ cấu diện tích gieo trồng cao su Đông Nam Bộ không thay đổi lớn nước B Cơ cấu diện tích gieo trồng cao su Đơng Nam Bộ có biến động lớn nước C Cơ cấu diện tích gieo trồng cao su Đông Nam Bộ tăng lớn nước D Cơ cấu diện tích gieo trồng cao su Đông Nam Bộ giảm lớn nước Câu 47 Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng cơng nghiệp năm 2014 (Đơn vị: nghìn ha) Loại Tây Nguyên Cả nước Cây công nghiệp lâu năm 968,6 2134,0 - Cà phê 573,1 641,2 - Chè 22,8 132,6 Trong - Cao su 259,7 978,9 - Cây khác 113,0 381,3 Tỉ trọng cà phê cao su Tây Nguyên so với nước A 98,4% 62,5% B 83,9% 25,6% C 89,3% 26,6% D 89,4% 26,5% Câu 48 Năm 2014, vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có GDP/người 93,7 triệu đồng; nước có GDP/người 43,4 triệu đồng Vậy GDP/người vùng kinh tế trọng điểm phía Nam gấp lần nươc? A 2,1 lần B 2,2 lần C 2,3 lần D 2,4 lần Câu 49 Cho bảng số liệu: Tỉ lệ diện tích sản lượng cà phê Tây Nguyên so với nước (cả nước = 100%) Năm 1995 2001 2014 Diện tích 7,0 85,1 89,4 Sản lượng 85,7 90,6 92,9 Biểu đồ thích hợp thể tỉ lệ diện tích sản lượng cà phê Tây Nguyên so với nước giai đoạn từ năm 1995-2014? A Biểu đồ cột ghép B Biểu đồ miền C Biểu cột chồng D Biểu đồ đường biểu diễn Câu 50 Nhân tố chủ yếu khiến lượng khách du lịch đến Thành phố Hồ Chí Minh ngày đơng A vị trí địa lí nằm trung tâm khu vực Đông Nam Á B đội ngũ lao động ngành du lịch có trình độ cao, hệ thống tiếp thị tốt C vị trí địa lí thuận lợi, có nhiều di tích lịch sử, nhà hàng khách sạn D sách bảo hiểm du lịch cao đảm bảo, không khí lành * ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Mỗi câu trả lời 0,2 điểm Câu 10 Đáp án C B B D D D A D C C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B C B A C D B B B C Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án C A D D A C B A D D Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án B B B A D C A B D A Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 Đáp án B B A C B D D B A C III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Kiểm diện: 9A: 9B: 9C: Tổ chức cho HS làm kiểm tra IV CUỐI GIỜ THU BÀI VÀ NHẬN XÉT Ý THỨC LÀM BÀI CỦA HS V HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ 1, Ôn lại kiến thức học 16,17, 21, 22, 23 2, Đọc – tìm hiểu 23 “Việt Nam từ năm 1945 đến năm 1954”, hoàn thành nhiệm vụ nộp padlet theo quy định - Đọc mục III “Hiệp định Giơ-ne-vơ chấm dứt chiến tranh, lập lại hịa bình Đơng Dương ” kết hợp quan sát hình 37 SGK/ Tr.90 hoàn thành phiếu học tập sau Thời gian Nội dung Ý nghĩa - Đọc mục IV “Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử kháng chiến chống Pháp ” SGK/Tr.91, 92 hoàn thành phiếu học tập sau Nguyên nhân thắng lợi * Nguyên nhân khách quan Ý nghĩa lịch sử * Đối với dân tộc Việt Nam * Đối với quốc tế * Nguyên chủ quan 3, Chuẩn bị tiếp 18: Đồng sông Cửu Long (mục B.4,5 - tìm hiểu tình hình PTKT trung tâm kinh tế) * Đọc thơng tin; quan sát hình 3,4, bảng SHD trang 23,24,25, hoàn thành phiếu học tập sau: Nội dung Trả lời - Là vùng trọng điểm lúa + Các tỉnh trồng nhiều lúa: Kiên Giang, + Bình quân lương thực theo đầu người vùng Nông - Nuôi trồng đánh bắt thủy sản nghiệp - Trồng - Nghề ni - Nghề trồng rừng có => Là vùng trọng điểm * Đặc điểm: Công - Tỉ trọng …… nghiệp - Công nghiệp chế biến * Phân bố: Tập trung * Các ngành chủ yếu: - Xuất nhập khẩu: Dịch vụ - Vận tải thủy: - Du lịch sinh thái * Vai trị: Đóng góp vào GDP, * Đọc thơng tin; quan sát hình 3,5 SHD trang 26, hoàn thành nội dung sau trung tâm kinh tế vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng sông Cửu Long: - Các trung tâm kinh tế: - Vùng kinh tế trọng điểm vùng ĐBSCL: + Giới hạn Đặc điểm: ... năm 192 9 tích thái độ Dương 193 9- - Nêu chủ trị khả 194 5 diễn trương Đảng cách mạng biến cách mạng giai đoạn tháng Tám năm giai cấp 15 Vận dụng cao Tổng 193 0- 193 1 với xã hội lúc 194 5 193 6- 193 9 -... nhân nông dân Nghệ - Tĩnh (9/ 193 0) Phong trào cách mạng lãnh đạo Đảng A Phong trào cách mạng 193 0 – 193 1 B Phong trào cách mạng 193 6 – 193 9 C Phong trào cách mạng 193 9 – 194 5 D Phong trào kháng Nhật... mạng 193 0- 193 1 A bãi công 3000 công nhân đồn điền cao su Phú Riềng (2/ 193 0) B bãi công 4000 công nhân nhà máy sợi Nam Định (4/ 193 0) C đấu tranh nhân ngày Quốc tế lao động (1/5/ 193 0) D đấu tranh

Ngày đăng: 19/03/2023, 00:29

w