Microsoft Word chuong5 HQTCSDL CDS ISIS 01 05 2002 doc Chöông 5 Heä quaûn trò cô sôû döõ lieäu CDS/ISIS for windows 156 Chöông 5 HEÄ QUAÛN TRÒ CÔ SÔÛ DÖÕ LIEÄU TÖ LIEÄU CDS/ISIS FOR WINDOWS Chöông 5 1[.]
Chương Hệ quản trị sở liệu CDS/ISIS for windows 156 Chương HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU TƯ LIỆU CDS/ISIS FOR WINDOWS Chương 156 HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU TƯ LIỆU 156 CDS/ISIS FOR WINDOWS 156 TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG 158 1.1 Cơ sở liệu (CSDL) CDS/ISIS 158 1.2 CÁC CHỨC NĂNG CỦA HỆ THỐNG 159 1.3 CẤU TRÚC CỦA CSDL 160 1.3.1.Các tập tin định nghóa CSDL 160 1.3.2.Tập tin chủ (master file) 161 1.3.3.Taäp tin đảo (inverted file) 162 1.3.4.Taäp tin ANY 164 1.3.5.Quan heä tập tin 164 1.4 KIẾN TRÚC HỆ THỐNG 165 CAØI ÑAËT CDS/ISIS for Windows 165 2.1.Tổ chức thư mục: 166 2.2.Yêu cầu thiết bị: 167 2.3 File tham số hệ thống: 170 1.4.Hoaøn chỉnh việc cài đặt winisis 1.3: 178 1.5.Cài đặt mạng cục (lan) 179 1.5.1.Hỗ trợ truy nhập đồng thời nhiều người: 179 1.5.2.Cài đặt WINISIS mạng: 179 HẠN CHẾ CỦA HỆ THOÁNG 180 NGÔN NGỮ TẠO FORMAT TRONG CDS/ISIS 176 3.1 Các lệnh ngôn ngữ format dùng CDS/ISIS for DOS 176 3.1.1.Lệnh hiển thị nội dung trường lặp 176 Chương Hệ quản trị sở liệu CDS/ISIS for windows 157 3.1.2.Lệnh thị số biểu ghi tệp chủ 176 3.1.3.Lệnh thị nhan đề, kí tự trước nội dung trường 177 3.1.4.Trình bày trang 177 3.1.5.Cheá độ trình bày liệu 177 3.2 Các lệnh ngôn ngữ format dùng CDS/ISIS for Windows 178 3.2.1 Nội dung trường lặp 178 3.2.2.Các hàm số 179 3.2.3 Haøm logic 180 3.2.4 Các hàm xử lý chuỗi 183 2.3.4 Các biến định dạng 185 2.3.5 Các biến định dạng LỆNH WHILE 186 2.3.6 Các biến định dạng môi trường đồ họa windows 187 2.3.7.Các lệnh định dạng đoạn văn (paragraph) 190 2.3.8.Các lệnh định dạng ký tự 192 2.3.9 Caùc loãi format 203 4.BẢNG CHỌN TRƯỜNG 205 4.1.Các kỹ thuật đảo 206 4.1.1.Kỹ thuật 0: 206 4.1.2.Kỹ thuật 1: 206 4.1.3.Kỹ thuật 2: 207 4.1.4.Kỹ thuật 3: 208 4.1.5.Kỹ thuật 4: 208 4.2.Các kỹ thuật đảo 209 Chương Hệ quản trị sở liệu CDS/ISIS for windows 158 TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG 1.1 Cơ sở liệu (CSDL) CDS/ISIS CDS/ISIS (Computer Documentation System – Integreted Set of Information System) cho phép xây dựng quản lý CSDL có nội dung phần lớn văn Mặc dù CDS/ISIS làm việc với văn từ giống hầu hết trình soạn thảo văn bản, làm nhiều việc xử lý văn Điều CDS/ISIS cấu trúc hóa văn thành phần tử liệu mà người dùng định nghóa Bạn tưởng tượng CSDL CDS/ISIS tập tin chứa liệu liên quan với nhau, từ tập tin đơn giản tập tin địa chỉ, đến tập tin phức tạp tập tin catalog thư viện Mỗi đơn vị thông tin CSDL gồm phần tử liệu (data element), phần tử chứa đặc trưng riêng thực thể mô tả Ví dụ CSDL thư viện chứa thông tin sách, báo cáo, tạp chí… Trong trường hợp này, đơn vị chứa phần tử liệu tên tác giả, tiêu đề sách, ngày phát hành… Các phần tử liệu lưu trữ trường (field), trường gán thẻ số (numeric tag) biểu diễn nội dung Bạn tưởng tượng thẻ số tên trường mà CDS/ISIS dùng để quản lý Tập hợp trường (chứa tất phần tử liệu) đơn vị thông tin gọi ghi (hoặc mẫu tin record) Chương Hệ quản trị sở liệu CDS/ISIS for windows 159 Một đặc trưng bật CDS/ISIS thiết kế để xử lý trường (và ghi) có kích thước thay đổi, mặt cho phép sử dụng hiệu không gian đóa cứng, mặt người dùng tự định nghóa chiều dài cực đại trường Trường tùy chọn (nghóa trường nhiều ghi), chứa phần tử liệu nhất, hai hay nhiều phần tử liệu kích thước khác Trong trường hợp sau, nói trường có chứa trường (subfield), trường xác định dấu phân cách trường (subfield delimiter) gồm ký tự trước phần tử liệu tương ứng Trường lặp lại (repeatable), nghóa ghi chứa nhiều lần xuất trường 1.2 CÁC CHỨC NĂNG CỦA HỆ THỐNG Các chức CDS/ISIS cho phép bạn: ¾ Định nghóa CSDL chứa phần tử liệu theo yêu cầu ¾ Nhập ghi CSDL cho trước ¾ Thay đổi, chỉnh sửa xóa ghi ¾ Tự động xây dựng trì khả truy cập nhanh CSDL ¾ Truy lục ghi theo nội dung, cách sử dụng ngôn ngữ tìm kiếm tinh xảo Chương Hệ quản trị sở liệu CDS/ISIS for windows 160 ¾ Hiển thị ghi phần theo yêu cầu ¾ Sắp xếp ghi theo thứ tự mong muốn ¾ In phần toàn catalog và/hoặc mục ¾ Xây dựng ứng dụng tiện ích lập trình CDS/ISIS 1.3 CẤU TRÚC CỦA CSDL Mặc dù CSDL CDS/ISIS xuất bạn tập tin nhất, thật thường chứa tập tin khác có quan hệ lôgíc với Việc quản lý tập tin nhiệm vụ CDS/ISIS bạn không cần phải biết chi tiết cấu trúc bên Tuy vậy, kiến thức chức tập tin chủ yếu giúp bạn hiểu rõ hệ thống 1.3.1.Các tập tin định nghóa CSDL Trước truy cập CSDL CDS/ISIS để xử lý, CDS/ISIS phải biết đặc trưng cấu trúc ghi nội dung CDS/ISIS cho phép bạn tạo thay đổi định nghóa CSDL (database definition) Một định nghóa CSDL CDS/ISIS chứa thành phần sau, thành phần lưu trữ tập tin riêng: Bảng định nghóa trường (Field Definition Table – FDT) FDT định nghóa trường xuất ghi CSDL, định nghóa đặc trưng chúng Chương Hệ quản trị sở liệu CDS/ISIS for windows 161 Bảng nhập liệu (Data Entry Worksheet) Một hay nhiều hình dùng để tạo cập nhật ghi chủ (master record) CSDL CDS/ISIS cung cấp soạn thảo thiết kế đặc biệt để tạo bảng Định dạng hiển thị (Display Format) Các định dạng định nghóa xác yêu cầu định dạng để hiển thị ghi trình tìm kiếm để tạo in catalog bảng mục CDS/ISIS cung cấp ngôn ngữ định dạng mạnh dể hiểu cho phép bạn hiển thị nội dung ghi theo cách bạn muốn Bảng chọn trường (Field Select Table – FST) Một FST định nghóa trường CSDL để tìm kiếm tập tin đảo (Inverted file) Các FST bổ sung định nghóa yêu cầu xếp thường dùng CSDL Ghi chú: Phiên CDS/ISIS for Windows 1.0 chưa có tiện ích để định nghóa CSDL Tính bổ sung phiên 2.0 Vào lúc này, bạn dùng dịch vụ định nghóa CSDL có phiên CDS/ISIS for DOS, hoàn toàn tương thích với phiên CDS/ISIS for Windows 1.3.2.Tập tin chủ (master file) Tập tin chủ chứa tất ghi CSDL, ghi gồm trường có kích thước thay đổi Mỗi ghi xác định số nhất, CDS/ISIS tự Chương Hệ quản trị sở liệu CDS/ISIS for windows 162 động gán tạo, số gọi số hiệu tập tin chủ (master file number, hay MFN) Để truy cập nhanh đến ghi, CDS/ISIS dùng tập tin đặc biệt liên kết với tập tin chủ, gọi tập tin tham chiếu chéo (cross-reference file), mục cho biết vị trí ghi tập tin chủ Bạn tạo, thay đổi xóa ghi tập tin chủ dịch vụ Data Entry CDS/ISIS 1.3.3.Tập tin đảo (inverted file) Mặc dù truy cập trực tiếp ghi MFN thông qua tập tin cham chiếu chéo, cách truy cập khác cần thiết Ví dụ, ghi thư viện, tìm ghi theo tác giả, đề tài theo phần tử liệu khác ghi CDS/ISIS cho phép bạn tạo (hầu vô hạn) điểm truy cập (access point) cho ghi cách tạo tập tin đặc biệt gọi tập tin đảo Tập tin đảo chứa tất thuật ngữ (term) dùng điểm truy cập trình truy lục CSDL, thuật ngữ chứa danh sách tham chiếu đến ghi tập tin chủ Tập tất điểm truy cập CSDL cho trước gọi tự điển (dictionary) Bạn tưởng tượng tập tin đảo mục đến nội dung tập tin chủ Ví dụ, ghi chủ (với số MFN 18, 204, 766 1039) chứa từ khóa ADULT EDUCATION Cấu trúc tập tin đảo sau: Chương Hệ quản trị sở liệu CDS/ISIS for windows 163 ADULT EDUCATION 18 204 766 1039 Ở đây, ADULT EDUCATION điểm truy cập (hoặc thuật ngữ tự điển), tham chiếu đến ghi tập tin chủ gọi posting (địa tham chiếu) Vì thuật ngữ có số ghi đánh mục khác nhau, ghi tập tin đảo có kích thước khác Và để truy cập nhanh đến điểm truy cập, tập tin đảo cần chứa nhiều tập tin vật lý khác CDS/ISIS cho phép tạo tập tin đảo theo tùy chọn cho CSDL Bạn chọn trường, trường Ngoài ra, tùy chọn thích hợp bạn lấy từ, đoạn văn từ trường chọn Bạn định nghóa phần tử tìm kiếm CSDL bảng FST, chứa trường cần đảo kỹ thuật đánh mục dùng cho trường Khác với hệ truy lục khác dựa tập tin đảo, trường tương ứng với tập tin đảo, CDS/ISIS dùng tập tin đảo cho CSDL Do cấu trúc đặc biệt tập tin này, tương đương chức so với tiếp cận sử dụng nhiều tập tin đảo Trong thực tế, địa tham chiếu chứa không MFN, mà có thông tin bổ sung xác định xác trường vị trí từ trường Phiên hành cho phép điểm truy cập dùng nhiều 30 ký tự Các phần tử dài bị cắt đưa vào tập tin đảo Chương Hệ quản trị sở liệu CDS/ISIS for windows 164 1.3.4.Tập tin ANY Một loại tập tin khác liên kết với tập tin đảo tập tin Any Nó dùng để liên kết với thuật ngữ có liên quan Một thuật ngữ any tên gán cho bảng thuật ngữ tìm kiếm Khi thuật ngữ any dùng tìm kiếm, bảng có tên truy lục, thuật ngữ bảng nối với tự động phép hội (or) Điều kiện để thiết lập thuật ngữ any xác xuất xuất yêu cầu Trong hầu hết trường hợp, việc phân nhóm theo địa lý thỏa mãn điều kiện này, loại khác dùng Ví dụ, bạn tạo thuật ngữ ANY Latin America, xác định tất quốc gia châu Mỹ La tinh, bạn dùng tên để tìm kiếm, thay đánh tên tất nước 1.3.5.Quan hệ tập tin Có thể tìm hiểu quan hệ lôgíc tập tin chủ yếu CSDL CDS/ISIS tốt cách xét đến cách thực truy lục thông tin Việc truy lục từ CSDL thực cách định tập hợp thuật ngữ tìm kiếm, chúng tìm tập tin đảo để định vị danh sách MFN liên kết với thuật ngữ Các danh sách xử lý chương trình theo toán tử tìm kiếm bạn đưa công thức tìm kiếm, nhận danh sách nhất, gọi danh sách kết (hit list), tương ứng với MFN ghi thỏa mãn yêu cầu tìm kiếm Nếu lúc bạn muốn hiển thị ghi tìm thấy, CDS/ISIS đọc Chương Hệ quản trị sở liệu CDS/ISIS for windows 165 ghi danh sách từ tập tin chủ, định dạng theo dạng định trước, hiển thị hình Bạn lưu nhiều danh sách kết để sau in dịch vụ ISISPRT Danh sách kết lưu gọi tập tin lưu (save file) 1.4 KIẾN TRÚC HỆ THỐNG Thành phần CDS/ISIS hệ menu, cho phép bạn thực thao tác khác Tuy vậy, để quản lý CSDL, bạn phải học số kỹ thuật đặc thù CDS/ISIS ngôn ngữ tìm kiếm ngôn ngữ định dạng Những kỹ thuật cài đặt công cụ, ví dụ bạn muốn tìm kiếm CSDL, trước hết bạn chọn lệnh thích hợp từ hệ menu, sau xây dựng công thức yêu cầu tìm kiếm (bạn phải tuân theo qui định ngôn ngữ tìm kiếm CDS/ISIS) Kỹ thuật bạn phải nắm Để thực vào tìm kiếm, bạn sử dụng công cụ CDS/ISIS gọi soạn thảo (editor) Trong kỹ thuật đòi hỏi phải chuyển đổi yêu cầu (ví dụ tìm thông tin tác động xạ mặt trời hệ động vật biển) sang ngôn ngữ tìm kiếm đặc thù CDS/ISIS, công cụ thường sử dụng nhiều (ví dụ bạn dùng soạn thảo không để nhập công thức mà để tạo thay đổi ghi) CÀI ĐẶT CDS/ISIS for Windows ... truy cập CSDL CDS/ ISIS để xử lý, CDS/ ISIS phải biết đặc trưng cấu trúc ghi nội dung CDS/ ISIS cho phép bạn tạo thay đổi định nghóa CSDL (database definition) Một định nghóa CSDL CDS/ ISIS chứa thành... mà CDS/ ISIS dùng để quản lý Tập hợp trường (chứa tất phần tử liệu) đơn vị thông tin gọi ghi (hoặc mẫu tin record) Chương Hệ quản trị sở liệu CDS/ ISIS for windows 159 Một đặc trưng bật CDS/ ISIS. .. 4.2.Các kỹ thuật đảo 209 Chương Hệ quản trị sở liệu CDS/ ISIS for windows 158 TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG 1.1 Cơ sở liệu (CSDL) CDS/ ISIS CDS/ ISIS (Computer Documentation System – Integreted Set of