1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lưu huỳnh

6 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 92 KB

Nội dung

Bài 30 Lưu huỳnh Trường THPT Tĩnh Gia 1 Giáo viên hướng dẫn giảng dạy Phạm Thị Thường Lớp 10A1 Thứ 2 , Tiết 2 Tiết theo PPCT 69 SV giảng dạy Nguyễn Thị Thùy I Mục tiêu bài học 1 Kiến thức * Học sinh b[.]

Bài 30 : Lưu huỳnh Trường THPT Tĩnh Gia Giáo viên hướng dẫn giảng dạy : Phạm Thị Thường Lớp : 10A1 Thứ , Tiết Tiết theo PPCT : 69 SV giảng dạy : Nguyễn Thị Thùy I Mục tiêu học Kiến thức * Học sinh biết: - Vị trí, cấu hình electron, lớp electron nguyên tử lưu huỳnh - Hai dạng thù hình phổ biến - Ảnh hưởng nhiệt độ tính chất vật lí lưu huỳnh,q trình nóng chảy đặc biệt lưu huỳnh - Ứng dụng sản xuất lưu huỳnh * Học sinh hiểu: - Vì lưu huỳnh có nhiều số oxi hóa - Vì lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử? - Vì lưu huỳnh hoat động điều kiện thường,nhưng tỏ hoạt động đun nóng? * Học sing vận dụng: - Viết phương trình hóa học chứng minh tính oxi hóa mạnh lưu huỳnh - Giải thích số tượng vật lí, hóa học liên quan đến lưu huỳnh Kĩ - Viết thành thạo cấu hình electron ngun tử ion - Dự đốn tính chất, kiểm tra, kết luận tính chất hóa học lưu huỳnh - Luyện khả học tập, tư theo phương pháp quan sát, nhận xét, suy luận logic - Vận dụng tính chất vật lí hóa học lưu huỳnh để giải tập có liên quan Thái độ - Giúp học sinh hiểu tầm quan trọng lưu huỳnh công nghiệp sống - Lưu huỳnh độc nên cần cẩn thận tiếp xúc - Củng cố niềm tin vào khoa học thơng qua thí nghiệm biểu diễn, tạo hứng thú cho học sinh , yêu mơn hóa học khuyến khích tìm tịi, sáng tạo để chiếm lĩnh tri thức Định hướng hình thành lực - Thơng qua tình cụ thể kiến thức biết để hình thành kiến thức II Trọng tâm dạy - Ảnh hưởng nhiệt độ cấu tạo phân tử tính chất vật lí lưu huỳnh - Tính chất hóa học lưu huỳnh III Phương pháp giảng dạy - Phương pháp nêu vấn đề giải vấn đề - Phương pháp đàm thoại gợi mở - Phương pháp thuyết trình - Phương pháp sử dụng thí nghiệm biểu diễn hình ảnh minh họa IV Chuẩn bị - Giáo viên : Giáo án lên lớp, hệ thống câu hỏi - Học sinh : học cũ, chuẩn bị mới, bảng hệ thống tuần hoàn V.Tiến trình dạy học Ổn định lớp (1 phút ) Kiểm tra cũ (3 phút ) Câu hỏi : So sánh tính chất hóa học ozon oxi ?  Trả lời : - Ozon oxi giống chỗ chất có tính oxi hóa mạnh Tuy nhiên , mức độ oxi hóa chúng khác Ozon có tính oxi hóa mạnh oxi Cụ thể : + Ozon oxi hóa hầu hết kim loại (trừ Au, Pt) điều kiện thường oxi khơng oxi hóa Ag, ozon oxi hóa Ag thành Ag2O 2Ag + O3 Ag2O + O2 + Oxi khơng oxi hóa I- dung dịch, ozon oxi hóa ion I- thành I2 theo phản ứng : 2KI +O3 + H2O I2 + 2KOH + O2 Bài - Vào : “Nhóm oxi ” mà nghiên cứu bao gồm nguyên tố thuộc nhóm VIA bảng tuần hồn Đó ngun tố oxi , lưu huỳnh, selen, telu poloni Trong có hai nguyên tố quan trọng gần gũi với oxi lưu huỳnh Nguyên tố oxi tiết trước em tìm hiểu Hơm nghiên cứu tiếp nguyên tố quan trọng lại để xem chúng có tính chất giống khác Chúng ta vào 30 lưu huỳnh Hoạt động : Vị trí cấu hình electron nguyên tử ( phút ) Mục tiêu: Xác định cấu hình electron lưu huỳnh từ suy vị trí đặc điểm cấu tạo lưu huỳnh Phương pháp : Vấn đáp Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo lớp Phương tiện: Máy chiếu Hoạt động dạy học Nội dung học - GV : Yêu cầu HS dựa vào bảng tuần hoàn cho biết I Vị trí cấu hình electron ngun lưu huỳnh ô thứ ? Yêu cầu HS cho biết vị trí tử lưu huỳnh ( chu kì, nhóm, phân nhóm ) viết 16S - Ơ thứ 16 cấu hình electron lưu huỳnh , từ nhận xét số Vị trí Chu kì electron lớp ngồi Nhóm VIA - HS : Lên bảng trả lời yêu cầu giáo viên - Cấu hình e : 1s22s22p63s23p4 Lớp ngồi có electron Hoạt động : Tính chất vật lí ( phút ) Mục tiêu: Học sinh nắm tính chất vật lí lưu huỳnh Phương pháp : Vấn đáp Hình thức tổ chức hoạt động : Hoạt động theo lớp Phương tiện: máy chiếu Hoạt động dạy học - GV : yêu cầu HS cho biết thù hình ? - HS : Dạng thù hình đơn chất khác nguyên tố hóa học - GV : Yêu cầu HS nghiên cứu SGK vận dụng kiến thức cho biết lưu huỳnh tồn dạng thù hình dạng nào? Nội dung học II Tính chất vật lí Hai dạng thù hình lưu huỳnh -Tồn hai dạng thù hình: - HS : Lưu huỳnh tồn hai dạng thù hình : + Lưu huỳnh tà phương S S + Lưu huỳnh đơn tà (Tà phương) (Đơn tà) - GV : So sánh giống khác hai dạng D=2,07g/cm3 D=1,96g/cm3 thù hình? - HS :+ Chúng có tính chất hóa học giống T0nc=1130c T0nc=1190c + Khác nhau: tính chất vật lí cấu tạo tinh thể - GV: Yêu cầu HS tự nghiên cứu SGK ảnh hưởng nhiệt độ cấu tạo tính chất vật lí lưu Ảnh hưởng nhiệt độ cấu tạo phân tử tính chất vật lí huỳnh (giảm tải ) lưu huỳnh ( giảm tải ) Hoạt động : Tính chất hóa học (20 phút ) Mục tiêu: Học sinh nắm tính chất hóa học lưu huỳnh viết phương trình hóa học minh họa đồng thời xác định thay đổi số oxi hóa nguyên tố Phương pháp : Thuyết trình, trực quan vấn đáp tìm tịi Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo lớp Phương tiện: Máy chiếu Hoạt động dạy học - GV : Dựa vào kiến thức học trước cho biết độ âm điện lưu huỳnh - HS : Lưu huỳnh có độ âm điện = 2,58 - GV : Yêu cầu HS xác định số oxi hóa lưu huỳnh chất sau : -2 +4 +6 +6 S , H2S , SO2 , SO3 , H2SO4 - GV : Vậy từ ví dụ yêu cầu HS cho biết số oxi hóa lưu huỳnh - HS : -2, 0, +4, +6 - GV : Lưu huỳnh trạng thái đơn chất có số oxi hóa 0,chúng nhận thêm electron để tạo thành lưu huỳnh -2 chúng thể tính oxi hóa Cịn lưu huỳnh từ o nhường electron electron để tạo thành +4 +6 nên chúng thể tính khử - GV : Lưu huỳnh tác dụng với nhiều kim loại nhiệt độ cao :Al,Cu,Fe, Riêng Hg tác dụng nhiệt độ thường để tạo muối sunfua - GV : Yêu cầu HS quan sát phim thí nghiệm Fe + S , nêu tượng viết phương trình phản ứng, xác định số oxi hóa hợp chất phản ứng -HS : Chú ý quan sát , lắng nghe trả lời - GV : Yêu cầu HS viết phương trình minh họa : Al + S Hg +S Nội dung học III.Tính chất hóa học lưu huỳnh - Độ âm điện = 2,58 - Số oxi hóa: -2, 0, +4, +6 Kết luận : Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử Lưu huỳnh tác dụng với kim loại hidro a, Phản ứng với kim loại -Tác dụng với nhiều kim loại nhiệt độ cao , riêng Hg phản ứng nhiệt độ thường tạo muối sunfua to 0 +2 -2 Fe + S FeS o t 0 +3 -2 Và từ xác định số oxi hóa chất - HS : to 0 +2 -2 Fe + S FeS o t 0 +3 -2 Al +S Al2S3 0 Al +S Al2S3 +2 -2 Hg + S HgS +2 -2 Hg + S HgS - GV : Lưu ý cho HS phản ứng Hg +S xảy nhiệt độ thường Phản ứng có ứng dụng quan trọng để thu hồi thủy ngân bị rơi vãi phịng thí nghiệm, em biết thủy ngân chất độc gây vơ sinh ta dẫm phải bốc phải nên không may em đánh vỡ nhiệt kế thủy ngân phải dùng bột lưu huỳnh rắc lên, lưu huỳnh tác dụng thu chất không độc - GV : Phản ứng hidro tương tự với kim loại , viết phương trình phản ứng? Và xác định số oxi hóa chất 0 - HS : H2 +S to b, Phản ứng với hidro 0 H2 +S +1 -2 H 2S (mùi trứng thối ) +1 -2 H 2S - GV :Từ ví dụ em có nhận xét số oxi hóa lưu huỳnh thể tính phản ứng ? - HS : Số oxi hóa nguyên tố lưu huỳnh giảm từ xuống -2 Lưu huỳnh thể tính oxi hóa - GV : Chúng ta biết phản ứng hóa học lưu huỳnh với nguyên tố phi kim học tiết trước , bạn viết lại phản ứng ? xác định số oxi hóa chất to +4 -2 0 - HS : S + O2 SO2 - GV : Đối với chất có tính oxi hóa mạnh, lưu huỳnh phản ứng với vai trò chất khử to +6 -1 0 S + F2 SF6 o t +6 +4 -2 +1 -2 S + 2H2SO4 3SO2+2H2O - GV : Từ ví dụ em có nhận xét số oxi hóa lưu huỳnh, lưu huỳnh thể tính phản ứng? - HS : Số oxi hóa nguyên tố lưu huỳnh tăng từ đến +4 +6 Lưu huỳnh thể tính khử * Nhận xét : Số oxi hóa nguyên tố lưu huỳnh giảm từ xuống -2 Lưu huỳnh thể tính oxi hóa 2.Tính khử to +4 -2 0 S + O2 SO2 0 S + F2 to +6 -1 SF6 o t +6 +4 -2 +1 -2 S + 2H2SO4 3SO2+2H2O * Nhận xét : Số oxi hóa nguyên tố lưu huỳnh tăng từ đến +4 +6 Lưu huỳnh thể tính khử - GV : Hãy so sánh điểm giống khác tính chất hóa học oxi lưu huỳnh ? - HS : * Giống : có tính oxi hóa * khác : + Mức độ oxi hóa oxi có tính oxi hóa mạnh lưu huỳnh + Lưu huỳnh ngồi tính oxi hóa cịn có tính khử Hoạt động : Ứng dụng lưu huỳnh (3 phút ) Mục tiêu: Học sinh nắm số ứng dụng lưu huỳnh Phương pháp : Thuyết trình, trực quan vấn đáp tìm tịi Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo lớp Phương tiện: Máy chiếu Hoạt động dạy học - GV : Hướng đẫn HS ngiên cứu SGK để tìm hiểu ứng dụng lưu huỳnh - HS :Sản xuất H2SO4, lưu hóa cao su, sản xuất diêm, dược phẩm, phẩm nhuộm, chất trừ sâu, diệt nấm, - GV : Sự đốt cháy than và dầu mỏ trong công nghiệp nhà máy điện giải phóng lượng lớn lưu huỳnh đioxit SO2, phản ứng với nước ơxy có khí để tạo axít sulfuric Đây nguyên nhân trận mưa axit và làm giảm PH đất cũng khu vực chứa nước ngọt, tạo tổn thất đáng kể cho môi trường tự nhiên và gây ra  phong hóa hóa học cơng trình xây dựng kiến trúc Các tiêu chuẩn nhiên liệu thắt chặt tiêu hàm lượng lưu huỳnh các nhiên liệu hóa thạch để giảm thiểu hình thành mưa axít Lưu huỳnh tách từ nhiên liệu sau làm tinh khiết tạo phần lớn sản lượng lưu huỳnh sản xuất Nội dung học IV Ứng dụng lưu huỳnh - Sản xuất H2SO4(90%) S SO2 SO3 H2SO4 - Sản xuất chất tẩy trắng, chế tạo diêm, lưu hóa cao su, Hoạt động : Trạng thái tự nhiên sản xuất lưu huỳnh (3 phút ) Mục tiêu: Học sinh nắm trạng thái tự nhiên oxi Phương pháp : Thuyết trình , trực quan vấn đáp tìm tịi Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo lớp Phương tiện: Máy chiếu Hoạt động dạy học - Lưu huỳnh có nhiều ứng dụng thế, sản xuất lưu huỳnh vào mục cuối : Trạng thái tự nhiên sản xuất lưu huỳnh Nội dung học V Trạng thái tự nhiên sản xuất lưu huỳnh - Trong tự nhiên, lưu huỳnh tồn dạng đơn chất mỏ lưu huỳnh - GV : Trong tự nhiên, lưu huỳnh tồn dạng đơn chất mỏ lưu huỳnh vỏ trái đất hay dạng hợp chất muối sunfua, sunfat, + Để khai thác lưu huỳnh tự người ta dùng hệ thống thiết bị nén nước siêu nóng vỏ trái đất hay dạng hợp chất muối sunfua, sunfat, - Để khai thác lưu huỳnh tự người ta dùng hệ thống thiết bị nén nước siêu nóng VI Củng cố dặn dò Trọng tâm - Ảnh hưởng nhiệt độ cấu tạo phân tử tính chất vật lí lưu huỳnh - Tính chất hóa học lưu huỳnh Bài tập củng cố Câu : Viết PTHH biểu diễn biến đổi số oxi hóa nguyên tố lưu huỳnh theo sơ đồ sau : S (1) -2 (2) S t o H2 + S +1 -2 S H2S to 0 S + O2 +4 -2 +4 (4) S +6 S +1 -2 2H2S + O2 thiếu (3) to +1 -2 2S + 2H2O +4 -2 SO2 +1 -2 +1 -1 +6 -2 SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 Câu : Một hợp chất Sunfua kim loại R có hóa trị III , S chiếm 64% theo khối lượng Tên kim loại R ? Gọi công thức hợp chất sunfua R2S3 , ta có %S =32 3/ (32.3 + 2.MR ) = 0,64 MR = (32.3/0,64 - 32.3)/2 = 27 Vậy kim loại R Al * Nhận xét giáo viên hướng dẫn Tĩnh Gia , ngày 21 tháng năm 2017 Xác nhận TCM Giáo viên hướng dẫn giảng dạy Phạm Thị Thường Người soạn Nguyễn Thị Thùy ... học - Lưu huỳnh có nhiều ứng dụng thế, sản xuất lưu huỳnh vào mục cuối : Trạng thái tự nhiên sản xuất lưu huỳnh Nội dung học V Trạng thái tự nhiên sản xuất lưu huỳnh - Trong tự nhiên, lưu huỳnh. .. biết số oxi hóa lưu huỳnh - HS : -2, 0, +4, +6 - GV : Lưu huỳnh trạng thái đơn chất có số oxi hóa 0,chúng nhận thêm electron để tạo thành lưu huỳnh -2 chúng thể tính oxi hóa Cịn lưu huỳnh từ o nhường... nhận xét số oxi hóa lưu huỳnh thể tính phản ứng ? - HS : Số oxi hóa nguyên tố lưu huỳnh giảm từ xuống -2 Lưu huỳnh thể tính oxi hóa - GV : Chúng ta biết phản ứng hóa học lưu huỳnh với nguyên tố

Ngày đăng: 16/03/2023, 19:10

w